Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của xã Tân Ngãi -thị xã Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau: 1... Căn cứ vào các chỉ tiêu sử dụng đất được duyệt tại Điều 1 và Điều 2
Trang 1ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH VĨNH LONG Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Số: 914 /QĐ-UBND Vĩnh Long, ngày 7 tháng 5 năm 2007
QUYẾT ĐỊNH
Về việc xét duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015
và định hướng đến năm 2020 của xã Tân Ngãi - thị xã Vĩnh Long
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của UBND thị xã Vĩnh Long tại Tờ trình số 71/TTr-UBND ngày 04/4/2007 và của Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 577/TTr-STNMT ngày
02 tháng 5 năm 2007 về việc đề nghị xét duyệt quy hoạch sử dụng đất giai đoạn
2006 - 2015 và định hướng đến năm 2020 của xã Tân Ngãi - thị xã Vĩnh Long,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2015 của xã Tân Ngãi -thị xã Vĩnh Long với các nội dung chủ yếu như sau:
1 Diện tích, cơ cấu các loại đất đến năm 2015:
Các kỳ quy hoạch
Hiện trạng 2005 QH đến năm2010 QH đến năm2015 Diện tích
(ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 895,93 100,00 895,93 100,00 895,93 100,00
1 Đất nông nghiệp 430,79 48,08 389,94 43,52 292,74 32,67
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 4,31 1,00 3,36 0,86 1,46 0,50
-2 Đất phi nông nghiệp 459,82 51,32 505,99 56,48 603,19 67,33
Trang 22.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình SN 3,00 3,48 2,67 1,26 19,59 7,03
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 11,23 13,01 10,10 4,74 10,03 3,60
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh PNN 22,53 26,10 102,80 48,29 111,83 40,15
2.2.3.1 Đất cơ sở SX, kinh doanh 22,53 100,00 102,80 100,00 111,83 100,00
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 49,57 57,42 97,31 45,71 137,11 49,22
2.2.4.3 Đất c/dẫn N/lượng truyền thông 0,06 0,12 0,06 0,06 0,05 0,04
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 1,74 3,51 4,34 4,46 4,27 3,11
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD 216,90 47,17 215,69 42,63 214,26 35,52
2 Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất 2006 - 2015:
-2015)
Năm (2006-2010)
Năm (2011-2015)
I Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp 143,37 46,17 97,21
II Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 126,64 126,64
2.Đất chuyên trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây LN 0,26 0,26
3.Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm 0,23 0,23
4 Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác 85,30 85,30
III Đất phi nông nghiệp không thu tiền SDĐ chuyển sang đất phi
NN có thu tiền SDĐ không phải là đất ở 1,58 1,12 0,46
3 Diện tích đất phải thu hồi 2006 - 2015:
Loại đất (2006-2015)Cả thời kỳ (2006-2010)Giai đoạn (2011-2015)Giai đoạn
Trang 32.2 Đất quốc phòng, an Ninh 1,60 1,53 0,07
5 Đất sông, rạch và mặt nước chuyên dùng 3,67 0,98 2,68
4 Quy hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng 2006 - 2015:
CHỈ TIÊU
Cả thời kỳ 2006-2015 2006 -2010Giai đoạn 2011 -2015Giai đoạn Diện tích
(ha) Cơ cấu(%) Diện tích(ha) Cơ cấu(%) Diện tích(ha) Cơ cấu(%)
Điều 2. Phê duyệt mục tiêu định hướng sử dụng đất đến năm 2020 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Các kỳ kế hoạch
Kỳ đầu đến năm 2010 Kỳ cuối đến năm2015 Định hướng QHđến năm 2020 Diện tích
(ha) Cơ cấu(%) Diện tích(ha) Cơ cấu(%) Diện tích(ha) Cơ cấu(%)
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN 895,93 100,00 895,93 100,00 895,93 100,00
1 Đất nông nghiệp 389,95 43,52 292,74 32,67 254,26 28,38
1.2 Đất nuôi trồng thuỷ sản 3,36 0,86 1,47 0,50 -
-1.3 Đất nông nghiệp khác 3,08 0,79
2 Đất phi nông nghiệp 505,98 56,48 603,18 67,33 641,66 71,62
2.1.1 Đất ở tại khu vực nông thôn 9,28 13,28 10,08 9,69 10,08 8,45
2.1.2 Đất ở tại khu vực đô thị 60,62 86,72 93,97 90,31 109,20 91,55
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình SN 2,67 1,26 19,59 7,03 19,59 6,51
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 10,11 4,75 10,04 3,60 6,61 2,20
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh PNN 102,79 48,28 111,83 40,14 122,55 40,69
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 97,31 45,71 137,11 49,22 152,38 50,60
2.2.4.3 Đất c/dẫn N/lượng truyền thông 0,06 0,06 0,05 0,04 0,05 0,03
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục, đào tạo 4,34 4,46 4,27 3,12 4,27 2,80
2.5 Đất sông suối và mặt nước CD 215,68 42,63 214,26 35,52 215,20 33,54
Trang 4Điều 3. Căn cứ vào các chỉ tiêu sử dụng đất được duyệt tại Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Long có trách nhiệm:
1 Công bố công khai quy hoạch và tiến hành lập kế hoạch sử dụng đất chi tiết năm năm theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2 Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3 Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
Điều 4. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Long, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Ngãi, thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.
-Như điều 4; KT.CHỦ TỊCH
-CT&PCT.UBT;
-Các phòng Nghiên cứu;
-Lưu 4.08.10
Đã ký: Trương Văn Sáu