Giấy tờ phải nộp - Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận theo Mẫu số - Một trong các giấy tờ quy định tại các Điều 31, 32, 33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CPbản sao giấy tờ đã có công ch
Trang 1MỤC LỤC
1 MỤC ĐÍCH
2 PHẠM VI
3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
5 NỘI DUNG QUY TRÌNH
6 BIỂU MẪU
7 DẠNG VĂN BẢN CẦN LƯU
Họ tên Lê Quốc Đại Cao Khánh Toàn Ngô Quang Khánh
Chữ ký
Chức vụ Công chức Phó Chủ tịch UBND Chủ tịch UBND
Trang 2SỬA ĐỔI THÔNG TIN DẠNG VĂN BẢN Số
phiếu
yêu cầu
sửa
đổi/ bổ
sung
Trang / Phần liên
quan việc
sửa đổi
Mô tả nội dung sửa đổi
Lần ban hành / Lần sửa đổi
Ngày ban hành
Trang
24,25,26
quy trình 13
( 13.1)
Căn cứ quy trình 13 ( 13.1) Quyết định Số 1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai liên quan đến hộ gia đình, cá nhân cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh
Trang 31 Mục đích:
Quy trình này quy định cách thức thực hiện đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp giấy chứng nhận cho cá nhân, tổ chức
2 Phạm vi:
Áp dụng đối với các tổ chức/cá nhân có nhu cầu đăng ký bổ sung tài sản gắn liền với đất của người sử dụng đất đã được cấp giấy chứng nhận tại UBND xã
Cán bộ, công chức và lãnh đạo UBND xã
3 Tài liệu viện dẫn:
Hệ thống Quản lý chất lượng – Các yêu cầu;
Quy định thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông hiện hành
4 Định nghĩa, từ viết tắt:
Văn bản liên quan: Là 01 trong các văn bản sau:
- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp 1;
- Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ trường hợp 2
Hồ sơ TC/CD: Là các giấy tờ phải nộp tại Mục 5.2
UBND xã: Ủy ban nhân dân xã
CCĐC: Công chức Địa chính
ĐKĐĐ: Đăng ký đất đai
TC/CD: Tổ chức/ Công dân
Trang 45 Nội dung:
5.1 Điều kiện thực hiện TTHC
Không
chính Bản sao
a Giấy tờ phải xuất trình
Không
b Giấy tờ phải nộp
- Đơn đăng ký, cấp Giấy chứng nhận (theo Mẫu số
- Một trong các giấy tờ quy định tại các Điều 31, 32,
33 và 34 của Nghị định số 43/2014/NĐ-CP(bản sao
giấy tờ đã có công chứng hoặc chứng thực hoặc bản
sao giấy tờ và xuất trình bản chính để cán bộ tiếp nhận
hồ sơ kiểm tra đối chiếu và xác nhận vào bản sao hoặc
bản chính)
x
- Sơ đồ về tài sản gắn liền với đất (trừ trường hợp
trong giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
đã có sơ đồ tài sản phù hợp với hiện trạng)
x
- Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính; giấy tờ liên
quan đến việc miễn, giảm nghĩa vụ tài chính về tài sản x
Trang 5gắn liền với đất (nếu có)
5.3 Số lượng hồ sơ
01 bộ
5.4 Thời gian xử lý
16 ngày (bao gồm cả 05 ngày lấy ý kiến các cơ quan quuản lý, cấp phép tài sản)
5.5 Nơi thực hiện quy trình
Bộ phận Tiếp nhận và trả kết quả
5.6 Lệ phí
Nộp phí, lệ phí theo quy định của pháp luật
5.7 Quy trình xử lý công việc
nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
Bước
1
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ,
hoặc đủ điều kiện nhưng
thiếu thành phần hồ sơ hoặc
biểu mẫu, giấy tờ kê khai
chưa đúng thì hướng dẫn cụ
thể bằng Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ và kết thúc
quy trình;
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện thì không tiếp nhận và
trả lời bằng văn bản cho
công dân và nêu rõ lý do
- Nếu hồ sơ đầy đủ:
+ Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
Bộ phận TN&TKQ
0,5 ngày - Hồ sơ CD;
- Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (nếu có);
-Văn bản trả lời lý
do không tiếp nhận (nếu có)
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
Trang 6trả kết quả trên phần mềm
điện tử;
+ Chuyển hồ sơ cho CC Địa
chính thẩm định và xử lý
Bước
2
- Thẩm định hồ sơ:
+ Kiểm tra hồ sơ; xác nhận
hiện trạng tài sản gắn liền
với đất so với nội dung kê
khai đăng ký; xác nhận tình
trạng tranh chấp quyền sở
hữu tài sản đối với trường
hợp không có giấy tờ về
quyền sở hữu tài sản theo
quy định; xác nhận thời
điểm tạo lập tài sản, thuộc
hay không thuộc trường hợp
phải cấp phép xây dựng, sự
phù hợp với quy hoạch
được duyệt; xác nhận sơ đồ
nhà ở hoặc công trình xây
dựng nếu chưa có xác nhận
của tổ chức có tư cách pháp
nhân
+ Gửi hồ sơ đến Bộ phận
một cửa cấp huyện;
Công chức Địa chính 02 ngày
- Hồ sơ CD;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Văn bản liên quan
Bước
3
Tiếp nhận hồ sơ:
- Nếu hồ sơ chưa đầy đủ,
hoặc đủ điều kiện nhưng
thiếu thành phần hồ sơ hoặc
biểu mẫu, giấy tờ kê khai
chưa đúng thì hướng dẫn cụ
thể bằng Phiếu hướng dẫn
hoàn thiện hồ sơ và kết thúc
quy trình;
- Nếu hồ sơ không đủ điều
kiện thì không tiếp nhận và
trả lời bằng văn bản cho
Bộ phận TN&TKQ huyện
0,5 ngày - Hồ sơ CD;
- Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (nếu có);
-Văn bản trả lời lý
do không tiếp nhận (nếu có)
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
Trang 7công dân và nêu rõ lý do.
- Nếu hồ sơ đầy đủ:
+ Tiếp nhận hồ sơ và hẹn
trả kết quả trên phần mềm
điện tử;
+ Chuyển CN Văn phòng
ĐKĐĐ thẩm định xử lý
Bước
4
- CN Văn phòng ĐKĐĐ:
+ Kiểm tra hồ sơ đăng ký;
xác minh thực địa trong
trường hợp cần thiết; xác
nhận đủ điều kiện hay
không đủ điều kiện được
cấp Giấy chứng nhận vào
đơn đăng ký;
+ Trường hợp chủ sở hữu
tài sản gắn liền với đất
không có giấy tờ hoặc hiện
trạng tài sản có thay đổi so
với giấy tờ theo quy định
(vượt diện tích xây dựng,
diện tích sàn, số tầng) thì
gửi phiếu lấy ý kiến cơ
quan quản lý, cấp phép đối
với tài sản đăng ký (Sở Xây
dựng đối với tài sản là nhà
ở, công trình xây dựng, Sở
Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn đối với tài sản là
rừng trồng, cây lâu năm)
Văn phòng ĐKĐĐ 02 ngày
- Hồ sơ CD;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Văn bản liên quan
Bước
5
- Cơ quan quản lý, cấp phép
đối với tài sản gắn liền với
đất có trách nhiệm trả lời
cho CN Văn phòng ĐKĐĐ
trên Phiếu lấy ý kiến về
chứng nhận quyền sở hữu
tài sản gắn liền với đất(việc
Cơ quan lấy
ý kiến
05 ngày
- Văn bản ý kiến
Trang 8ảnh hưởng của diện tích xây
dựng không đúng giấy tờ
đến an toàn công trình,sự
phù hợp với quy hoạch xây
dựng đã được cơ quan có
thẩm quyền phê duyệt nếu
có, việc chấp thuận cho tồn
tại tài sản)
Bước
6
- CN Văn phòng ĐKĐĐ:
+ Cập nhật thông tin tài sản
gắn liền với đất, đăng ký
vào hồ sơ địa chính, cơ sở
dữ liệu đất đai (nếu có);
+ Chuyển thông tin địa
chính đến Chi cục thuế để
xác định và thông báo thu
nghĩa vụ tài chính (trừ
trường hợp không thuộc đối
tượng phải nộp nghĩa vụ tài
chính hoặc được ghi nợ
theo quy định)
Văn phòng ĐKĐĐ 01 ngày
Hồ sơ CD;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Văn bản liên quan
- Phiếu lấy ý kiến
Bước
7
- Chi cục Thuế xác định và
ban hành thông báo nghĩa
vụ tài chính về đất đai;
Cán bộ thuế 03 ngày - Thông báo thuế
Bước
8
- Người sử dụng đất thực
hiện nghĩa vụ tài chính
- Nộp chứng từ thực hiện
nghĩa vụ tài chính cho Chi
cục Thuế
(Không tính trong thời gian
xử lý quy trình, hệ thống
dừng tính thời gian khi Chi
cục Thuế chuyển thông báo
thuế cho người sử dụng đất
và tiếp tục tính thời gian sau
người sử dụng đất nộp
Người sử dụng đất
Không xác định
- Chứng từ thực hiện nghĩa vụ tài chính
Trang 9chứng từ hoàn thành nghĩa
vụ tài chính cho Chi cục
Thuế)
Bước
9
- CN Văn phòng ĐKĐĐ
chuyển toàn bộ hồ sơ kèm
theo Giấy chứng nhận đã in
đến Phòng TNMT;
Văn phòng ĐKĐĐ 0,5 ngày
- GCN QSDĐ
- Hồ sơ CD;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Văn bản liên quan
- Phiếu lấy ý kiến
Bước
10
- PhòngTNMT kiểm tra hồ
sơ,trình UBND cấp huyện
Phòng TNMT 0,5 ngày
- Hồ sơ CD;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Văn bản liên quan
Bước
11
- UBND cấp huyện ký Giấy
chứng nhận;
Lãnh đạo UBND huyện
1,5 ngày
- Hồ sơ CD;
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Văn bản liên quan
Bước
12
- CN Văn phòng ĐKĐĐ sao
Giấy chứng nhận, chuyển
Bộ phận một cửa cấp
huyện
Văn phòng ĐKĐĐ
Chuyển ngay
- Bản sao Giấy chứng nhận
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Văn bản liên quan
Bước
13
- Bộ phận một cửa cấp
huyện trả kết quả cho
UBND cấp xã
Bộ phận TN&TKQ huyện
0,5 ngày
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
- Văn bản liên quan
Bước
14
Trả kết quả cho CD, lưu hồ
sơ và kết thúc quy trình
Bộ phận TN&TKQ
- Giấy tiếp nhận hồ
sơ và hẹn trả kết quả
Trang 105.8 Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
- Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
- Căn cứ Thông tư 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ TNMT Quy định về hồ sơ địa chính
- Căn cứ Thông tư số 23/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ TNMT quy định về giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
- Căn cứ quy trình 13 ( 13.1) Quyết định Số 1590/QĐ-UBND ngày 23/5/2019 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực đất đai liên quan đến hộ gia đình, cá nhân cộng đồng dân cư trên địa bàn tỉnh
6 Biểu mẫu:
1. Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả
kết quả
Theo biểu mẫu của Phần mềm Một của điện tử
2 Thông báo từ chối giải quyết hồ
sơ
Theo mẫu số 06 Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015
3 Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ
sơ
Theo mẫu số 01 Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015
4 Thông báo từ hẹn lại thời gian
trả kết quả
Theo mẫu số 07 Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015
5 Sổ theo dõi tiếp nhận và trả kết
quả
Theo mẫu số 02 Quyết định số 14/2015/QĐ-UBND ngày 30/6/2015
6 Đơn đăng ký, cấp Giấy chứngnhận
Theo Mẫu số 04a/ĐK Thông tư 24/2014/TT-BTNMT ngày 19/5/2014 của Bộ Tài nguyên
và Môi trường Quy định về hồ sơ địa chính
7
Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất
đai
Theo Mẫu số 01 Công văn số 15286/BTC-QLCS ngày 23 tháng 10 năm 2014 về việc hướng dẫn tạm thời về trình tự, thủ tục thẩm định giá đất và hồ sơ, trình tự, thủ tục, luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất khi thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai
8 Theo Mẫu số: 01/LPTB Thông tư số
Trang 11Tờ khai lệ phí trước bạ nhà, đất
156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của
Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
9 Tờ khai tiền sử dụng đất
Theo Mẫu số: 01/TSDĐ Thông tư số 156/2013/TT-BTC ngày 06/11/2013 của
Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
10
Phiếu chuyển thông tin để xác
định nghĩa vụ tài chính về đất
đai
Theo Mẫu số 01 Công văn số 15286/BTC-QLCS ngày 23 tháng 10 năm 2014 về việc hướng dẫn tạm thời về trình tự, thủ tục thẩm định giá đất và hồ sơ, trình tự, thủ tục, luân chuyển hồ sơ của người sử dụng đất khi thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai
7 Các dạng văn bản cần lưu:
Trường hợp 1
1. Hồ sơ CD theo mục 5.2;
2 Bản sao Giấy chứng nhận
3 Bằng chứng thẩm tra, xác minh;
4 Thông báo hẹn lại thời gian trả kết quả (nếu có)
5 Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (nếu có);
6 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
7 Sổ khác (nếu có);
Trường hợp 2:
1 Thông báo từ chối giải quyết hồ sơ;
2 Thông báo hẹn lại thời gian trả kết quả (nếu có thẩm tra, xác minh);
3 Bằng chứng thẩm tra, xác minh(nếu có thẩm tra, xác minh);
4 Phiếu hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ (nếu có);
Trang 125 Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả;
Lưu tại Công chức Địa chính xã không quá 01 năm, sau đó chuyển hồ sơ xuống phòng lưu trữ của UBND xã và lưu trữ theo quy định hiện hành