Theo đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng.QUYẾT ĐỊNH: Điều 1.. Phê duyệt đề cương nhiệm vụ, khảo sát lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án: Đường giao thông trục chính kết nối cụm
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN
HUYỆN CAN LỘC
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Can Lộc, ngày tháng 8 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH V/v phê duyệt đề cương nhiệm vụ, khảo sát lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án: Đường giao thông trục chính kết nối cụm công nghiệp Yên Huy,
xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc
UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;Luật số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương;
Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư;
Căn cứ Thông tư số 18/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng quy định chi tiết và hướng dẫn một số nội dung về thẩm định, phê duyệt dự án và thiết
kế, dự toán xây dựng công trình;
Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư 10/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng
về việc ban hành định mức xây dựng;
Căn cứ Quyết định số 45/2019/QĐ-UBND ngày 26/8/2019 của UBND tỉnh
Hà Tĩnh về việc ban hành Quy định phân cấp thẩm định dự án, thiết kế cơ sở và thiết kế, dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Quyết định số 07/2020/QĐ-UBND ngày 26/2/2020 về việc ban hành quy định một số nội dung về quản lý, thực hiện dự án đầu tư công trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 2457/QĐ-UBND ngày 03/8/2020 về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng công trình tỉnh Hà Tĩnh;
Căn cứ Nghị quyết số 219/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh về việc Quyết định chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công; bổ sung danh mục, hạn mức vốn dự án sử dụng vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020;
Căn cứ báo cáo kết quả thẩm định số: 112/TĐ-KT&HT ngày 19 tháng 8 năm
2020 của phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Can Lộc về việc thẩm định hồ sơ đề cương nhiệm vụ, khảo sát lập báo cáo nghiên cứu khả thi dự án: Đường giao thông trục chính kết nối cụm công nghiệp Yên Huy, xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc;
Trang 2Theo đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế và Hạ tầng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt đề cương nhiệm vụ, khảo sát lập báo cáo nghiên cứu khả
thi dự án: Đường giao thông trục chính kết nối cụm công nghiệp Yên Huy, xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc với các nội dung sau:
1 Tên công trình: Đường giao thông trục chính kết nối cụm công nghiệp Yên
Huy, xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc
2 Đề cương-Dự toán: Thống nhất như Văn bản thẩm định số:
112/TĐ-KT&HT ngày 19 tháng 8 năm 2020 của phòng Kinh tế và Hạ tầng
3 Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Can Lộc.
4 Địa điểm xây dựng: Xã Khánh Vĩnh Yên, huyện Can Lộc.
5 Quy mô công trình và các thông số kỹ thuật chủ yếu:
* Quy mô đầu tư (dự kiến):
Đầu tư xây dựng tuyến đường với tổng chiều dài khoảng 1,7Km, đạt tiêu chuẩn đường cấp IV đồng bằng theo TCVN 4054-2005; với nền đường Bnền=9,0m; mặt đường Bmặt=7,0m; lề đất Blề=2x1,0=2,0m, công trình thoát nước dọc tuyến, công trình thoát nước ngang tuyến và các công trình phụ trợ khác.
- Kết cấu mặt đường làm mới, mở rộng: Bê tông nhựa C19 dày 7cm; 01 lớp nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2; cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm; cấp phối
đá dăm loại 2 dày 28cm.
- Kết cấu tăng cường trên mặt đường cũ: Bê tông nhựa C19 dày 7cm; 01 lớp nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2; cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm; lớp bù vênh bằng móng CPĐD loại 1.
- Hệ thống thoát nước: Thiết kế mới hệ thống thoát nước ngang và dọc tuyến đảm bảo tiêu, thoát nước.
- Hệ thống an toàn giao thông: Bổ sung hệ thống an toàn giao thông trên tuyến (cọc tiêu, biển báo, biển chỉ dẫn….) đảm bảo Quy chuẩn quốc gia về báo hiệu đường bộ QCVN 41:2019/BGTVT
Dự kiến khối lượng khảo sát địa hình, địa chất:
I CHI PHÍ KHẢO SÁT
Chiều dài tuyến địa hình cấp II m
Chiều dài tuyến địa hình cấp III m 1.642
Khoảng cách TB giữa các trắc ngang m 20
Trang 3Chiều dài mỗi nhánh nút giao m 65
Khống chế độ cao
1 Lập mốc cao độ giả định phục vụ công tác khống chế độ cao (tương đương lưới độ cao cấp kỹ thuật) mốc 3
Khảo sát đo vẽ tuyến đường
2 Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình III km 1.642
4 Đo vẽ chi tiết bản đồ tuyến đường, trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/1000, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III 100ha 0.06
6 Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trên
8 Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình III 100m 31.040
Khảo sát đo vẽ nút giao
1 Công tác đo khống chế cao, thủy chuẩn kỹ thuật, cấp địa hình III km 0.39
2 Đo vẽ chi tiết bản đồ địa hình, trên cạn; bản đồ tỷ lệ 1/500, đường đồng mức 1m, cấp địa hình III ha 1.56
3 Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt dọc ở trêncạn; cấp địa hình III 100m 3.900
4 Công tác đo vẽ mặt cắt địa hình, đo vẽ mặt cắt ngang ở trên cạn; cấp địa hình III 100m 7.800
Công tác khảo sát khác
1 Điều tra, đo vẽ công trình cũ công 1.000
2 Điều tra thủy văn tuyến, cống công 2.000
5 Điều tra, kiểm đếm, cắm mốc GPMB công 2.000
B KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT, VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Khoan địa chất, thí nghiệm mẫu khoan
1 Khoan xoay bơm rửa bằng ống mẫu ở trên cạn, độ sâu hốkhoan từ 0m đến 30m, cấp đất đá I - III m 21.000
2 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu khối lượng riêng 1 chỉtiêu 7.000
3 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, khối lượng thể tích (dung trọng) 1 chỉtiêu 7.000
4 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm,
chỉ tiêu độ ẩm độ hút ẩm
1 chỉ tiêu 7.000
Trang 45 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu giới hạn dẻo, giới hạn chảy 1 chỉtiêu 7.000
6 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, thành phẩn hạt 1 chỉtiêu 7.000
7 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, sức chống cắt trên máy cắt phẳng 1 chỉtiêu 7.000
8 Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, tính nén lún trong điều kiện không nở hông 1 chỉtiêu 7.000
Khảo sát, thí nghiệm vật liệu xây dựng
4 Thí nghiệm xác định chỉ số CBR của đất 1 chỉtiêu 1.000
5 Khảo sát điều tra mỏ vật liệu công 2.000
6 Xe ô tô phục vụ khảo sát (ô tô thùng 2,5 tấn đi và về) ca 1.000
Đo mô đun đàn hồi mặt đường cũ
7 Thí nghiệm đo mô đun đàn hồi bằng cần Belkenman 7.000
6 Nguồn vốn Theo Nghị quyết số 219/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của
HĐND tỉnh về việc quyết định chủ trương đầu tư và điều chỉnh chủ trương đầu tư một số dự án đầu tư công; bổ sung danh mục, hạn mức vốn dự án sử dụng vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020 Cụ thể, ngân sách tỉnh hỗ trợ tối đa 17,0 tỷ đồng trong giai đoạn 2016-2020 và giai đoạn 2021-2025 từ nguồn hỗ trợ phát triển cụm công nghiệp theo chính sách quy định tại Nghị quyết số 86/2018/NQ-HĐND ngày 28/7/2018 của HĐND tỉnh; UBND huyện Can Lộc bố trí 01 tỷ đồng từ nguồn ngân sách cấp huyện.
Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng HĐND&UBND huyện; Trưởng các phòng: Tài chính – Kế hoạch, Kinh tế và Hạ tầng; Trưởng Ban quản lý dự án huyện; Chủ tịch UBND xã Khánh Vĩnh Yên và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 2;
- Lưu: VT, KT&HT
TM UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đặng Trần Phong