1. Trang chủ
  2. » Tất cả

quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat

62 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG 1 TIÊU CHÍ CHẤM ĐIỂM, XẾP LOẠI THI ĐUA Các Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnhBan hành kèm theo Quyết định số 424/QĐ-VKSTC ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân d

Trang 1

VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN

_

VIỆN TRƯỞNG VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO

Căn cứ Luật Tổ chức Viện kiểm sát nhân dân năm 2014;

Căn cứ Luật Thi đua, khen thưởng năm 2003, đã được sửa đổi, bổ sung năm 2005 và năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 01/2019/TT-VKSTC ngày 14 tháng 5 năm 2019 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao quy định về công tác thi đua, khen thưởng trong ngành Kiểm sát nhân dân;

Xét đề nghị của Vụ trưởng Vụ Thi đua - Khen thưởng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Ban hành kèm theo Quyết định này Tiêu chí chấm điểm, xếp loại thi đua trong ngành

Kiểm sát nhân dân, gồm 06 bảng:

Bảng 1 Tiêu chí chấm điểm, xếp loại thi đua các Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh;

Bảng 2 Tiêu chí chấm điểm, xếp loại thi đua các Viện kiểm sát nhân dân cấp cao;

Bảng 3 Tiêu chí chấm điểm, xếp loại thi đua các đơn vị Khối 1 Viện kiểm sát nhân dân tốicao;

Bảng 4 Tiêu chí chấm điểm, xếp loại thi đua các đơn vị Khối 2 Viện kiểm sát nhân dân tốicao;

Bảng 5 Tiêu chí chấm điểm, xếp loại thi đua các đơn vị Khối 3 Viện kiểm sát nhân dân tốicao;

Bảng 6 Tiêu chí chấm điểm, xếp loại thi đua các đơn vị Khối 4 Viện kiểm sát nhân dân tốicao

Điều 2 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3 Thủ trưởng đơn vị thuộc Viện kiểm sát nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện kiểm sát

nhân dân cấp cao, Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương chịutrách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nguyễn Hải Trâm

Trang 2

BẢNG 1 TIÊU CHÍ CHẤM ĐIỂM, XẾP LOẠI THI ĐUA Các Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 424/QĐ-VKSTC ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc ban hành Tiêu chí

chấm điểm, xếp loại thi đua trong ngành Kiểm sát nhân dân)

PHẦN A CHỈ TIÊU CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

1 1 Thực hành quyền công tố, kiểm sát việc thụ lý, giải quyết tố giác, tin

báo về tội phạm, kiến nghị khởi tố: 100% 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt 100% được 5 điểm

2 3 Ban hành yêu cầu kiểm tra, xác minh, giải quyết tố giác, tin báo về

tội phạm và kiến nghị khởi tố: 100% 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt 100% được 5 điểm

3 11 Thực hành quyền công tố, kiểm sát việc thụ lý, giải quyết vụ án hình

sự từ khi khởi tố vụ án: 100% 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt 100% được 5 điểm

4 12 Tỷ lệ khởi tố đối với người bị bắt, tạm giữ về hình sự: ≥ 97% 5 - Không đạt không chấm điểm

- Đạt 97% được 5 điểm

- Vượt 1% cộng thêm 1 điểm

5 13 Tỷ lệ khởi tố đối với các trường hợp bắt người bị giữ trong trường

hợp khẩn cấp, đã được Viện kiểm sát nhân dân phê chuẩn gia hạn

tạm giữ: 100%

- Đạt 100% được 5 điểm

6 14 Tham gia hoặc trực tiếp lấy lời khai, gặp hỏi người bị giữ trong

trường hợp khẩn cấp trước khi xem xét phê chuẩn: ≥ 90% 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt 90% được 5 điểm

- Vượt 1% cộng thêm 0,5 điểm

Trang 3

7 15 Ban hành yêu cầu điều tra: ≥ 90% (tính trên tổng số vụ án thụ lý) 5 - Không đạt không chấm điểm

- Đạt 90% được 5 điểm

- Vượt 1% cộng thêm 0,5 điểm

- Đạt 90% được 5 điểm

- Vượt 1% cộng thêm 0,5 điểm

- Đạt 95% được 5 điểm

- Vượt 1% cộng thêm 1 điểm

10 23 Tỷ lệ án trả hồ sơ để điều

tra bổ sung có trách nhiệm

của Viện kiểm sát

10.1 Do Viện kiểm sát trả: ≤ 2% 10 - Không đạt không chấm điểm

- Đạt 2% được 10 điểm

- Giảm 1 % cộng thêm 5 điểm

- Đạt 3% được 10 điểm

- Giảm 1% cộng thêm 3 điểm

11 22 Không có bị can đình chỉ điều tra do không phạm tội 10 - Không đạt không xét thi đua

- Đạt được 10 điểm

12 22 Không có bị can đình chỉ miễn trách nhiệm hình sự không đúng quy

định của pháp luật có trách nhiệm của Viện kiểm sát

Trang 4

15 27 Xác định, giải quyết án trọng điểm: ≥ 5% đối với đơn vị > 100 vụ án/

năm hoặc ≥ 2 vụ án đối với đơn vị dưới 100 vụ án/năm 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt ≥ 5% đối với đơn vị > 100 vụ án/

năm hoặc ≥ 2 vụ án đối với đơn vị dưới

100 vụ án/năm được 5 điểm

- Vượt 1% hoặc 1 vụ cộng thêm 0,5 điểm; tối đa không quá 5 điểm

16 28 Quyết định áp dụng thủ tục rút gọn 100% đối với các vụ án có đủ

17 39 Hội đồng xét xử cấp phúc thẩm, giám đốc thẩm hoặc tái thẩm xét xử

tuyên hủy bản án, quyết định để điều tra, xét xử lại có trách nhiệm

của Viện kiểm sát: 0%

20 43a Tỷ lệ kháng nghị phúc thẩm hình sự ngang cấp trên số bản án,

quyết định sơ thẩm bị Tòa án cấp phúc thẩm tuyên sửa hoặc hủy do

nguyên nhân chủ quan của cấp sơ thẩm có trách nhiệm của Viện

21 43b Tỷ lệ giữa số kháng nghị phúc thẩm hình sự của Viện kiểm sát cấp

tỉnh đối với bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án cấp huyện trên

tổng số các vụ án được Tòa án nhân dân tỉnh xét xử theo thủ tục

phúc thẩm tuyên sửa hoặc hủy án do nguyên nhân chủ quan của

cấp sơ thẩm có trách nhiệm của Viện kiểm sát: ≥ 15%

22.1 Kháng nghị của Viện kiểm sát ngang cấp: Tỷ lệ

số bị cáo mà Viện kiểm sát kháng nghị phúc thẩm trong bản án, quyết định của Tòa án ngang cấp mà được Viện kiểm sát cấp phúc thẩm bảo vệ kháng nghịtrên tổng số bị cáo Viện kiểm sát kháng nghị phúc

- Đạt 85% được 5 điểm

- Vượt 3% được cộng thêm 1 điểm

Trang 5

thẩm ngang cấp: ≥ 85%

22.2 Tỷ lệ số bị cáo mà Viện kiểm sát bảo vệ kháng nghị phúc thẩm sau đó được Hội đồng xét xử chấp nhận kháng nghị trên số bị cáo Viện kiểm sát kháng nghị phúc thẩm Tòa án đã xét xử: ≥ 70%

- Đạt 70% dược 5 điểm; Vượt 6% đượccộng thêm 1 điểm

22.3 Tỷ lệ số bị cáo mà Viện kiểm sát rút kháng nghị phúc thẩm (kể cả rút tại phiên tòa) và số bị cáo Tòa

án không chấp nhận kháng nghị phúc thẩm Viện kiểm sát trên tổng số bị cáo Viện kiểm sát đã kháng nghị phúc thẩm: ≤ 20%

- Đạt 20% được 5 điểm

- Giảm 4% được cộng thêm 1 điểm

23 49 Lãnh đạo Viện kiểm sát trực tiếp thực hành quyền công tố, kiểm sát

xét xử án hình sự 01 lãnh đạo Viện: ≥ 01 phiên tòa/01 năm 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt 01 phiên tòa/01 năm được 5 điểm

- Vượt 01 phiên tòa được cộng 1 điểm; tối đa không quá 5 điểm

24 71 Không có trường hợp vi phạm quy định về thời hạn tạm giữ, tạm

giam có trách nhiệm của Viện kiểm sát 10 - Không đạt không chấm điểm- Đạt được 10 điểm

25 74 Kiểm sát quyết định miễn, hoãn, tạm đình chỉ, đình chỉ chấp hành

án, chấp hành biện pháp tư pháp, rút ngắn thời gian thử thách, tha

tù trước thời hạn có điều kiện của Tòa án: 100%

- Đạt 100% được 5 điểm

26 76 Yêu cầu bắt thi hành án hình sự số người bị kết án phạt tù đang tại

ngoại, không tự nguyện thi hành án và đã có đủ điều kiện bắt để

đảm bảo thi hành đúng thời hạn 100%

- Đạt 100% được 5 điểm

27 72 Kiểm sát các quyết định thi hành án của Tòa án: 100% 5 - Không đạt không chấm điểm

- Đạt 100% được 5 điểm

28 73 Kiểm sát việc lập hồ sơ đề nghị giảm, rút ngắn hình phạt và biện

29 85 Kiểm sát thụ lý, giải quyết các vụ, việc ngay từ khi

Tòa án thụ lý: 100% 29.1 Trong công tác KS việc giải quyết các vụ

việc dân sự, hôn nhân

Trang 6

và gia đình - Đạt 100% được 5 điểm

việc giải quyết vụ án hành chính, vụ việc kinh doanh, thương mại, lao động và những việc kháctheo quy định của pháp luật

5

30 88 Kiểm sát viên kiểm sát tại phiên tòa, phiên họp

mà Viện kiểm sát phải tham gia theo quy định:

100%

30.1 Trong công tác KS việc giải quyết các vụ việc dân sự, hôn nhân

5

31 90 Số bản án, quyết định bị Hội đồng xét xử cấp

phúc thẩm, giám đốc thẩm hoặc tái thẩm xét xử

tuyên hủy có trách nhiệm của Viện kiểm sát: 0%

31.1 Đối với các vụ việc dân sự, hôn nhân và gia đình

- Đạt 0% được 10 điểm

hành chính, vụ việc kinh doanh thương mại, lao động và những việc kháctheo quy định của pháp luật

10

32 92 Kiểm sát bản án, quyết định sơ thẩm, phúc thẩm:

100% 32.1 Đối với các vụ việc dân sự, hôn nhân và gia

Trang 7

doanh thương mại, lao động và những việc kháctheo quy định của pháp luật

33 93a Tỷ lệ số kháng nghị phúc thẩm của Viện kiểm sát

đối với bản án, quyết định của Tòa án ngang cấp

trên số bản án, quyết định sơ thẩm bị Tòa án cấp

phúc thẩm sửa hoặc hủy do nguyên nhân chủ

quan của cấp sơ thẩm, có trách nhiệm của Viện

kiểm sát

33.1 Đối với các vụ việc dân sự, hôn nhân và gia đình: ≥ 20%

5

34 93b Tỷ lệ số kháng nghị phúc thẩm của Viện kiểm sát

cấp tỉnh đối với bản án, quyết định sơ thẩm của

Tòa án cấp huyện trên tổng số các vụ án được

Tòa án cấp tỉnh xét xử theo thủ tục phúc thẩm và

đã tuyên sửa hoặc hủy án do nguyên nhân chủ

quan của cấp sơ thẩm, có trách nhiệm của Viện

kiểm sát

34.1 Đối với các vụ việc dân sự, hôn nhân và gia đình: ≥ 20%

5

35 94a Số vụ, việc Viện kiểm sát kháng nghị phúc thẩm

ngang cấp được Viện kiểm sát cấp phúc thẩm

bảo vệ kháng nghị trên số vụ, việc Viện kiểm sát

đã kháng nghị phúc thẩm ngang cấp

35.1 Đối với các vụ việc dân sự, hôn nhân và gia đình: ≥ 90%

- Đạt 90% được 5 điểm

- Vượt 2% được cộng thêm 1 điểm

hành chính, vụ việc kinh doanh, thương mại, lao động và những việc kháctheo quy định của pháp luật: ≥ 85%

- Đạt 85% được 5 điểm

- Vượt 3% được cộng thêm 1 điểm

36 94b Tỷ lệ số vụ, việc mà Viện kiểm sát bảo vệ kháng 36.1 Đối với các vụ việc 5 - Không đạt không chấm điểm

Trang 8

37 94c Tỷ lệ số vụ, việc Viện kiểm sát rút kháng nghị

phúc thẩm (trước khi mở phiên tòa và tại phiên

tòa) trên tổng số vụ, việc Viện kiểm sát đã kháng

nghị phúc thẩm

37.1 Đối với các vụ việc dân sự, hôn nhân và gia đình: ≤ 5%

- Đạt 5% được 5 điểm

- Giảm 1% được cộng thêm 1 điểm

hành chính, vụ việc kinh doanh, thương mại, lao động và những việc kháctheo quy định của pháp luật: ≤ 15%

- Đạt 15% được 5 điểm

- Giảm 3% được cộng thêm 1 điểm

38 129 Kiểm sát thụ lý, lập hồ sơ và tham gia phiên họp trong công tác kiểm

sát việc áp dụng biện pháp xử lý hành chính tại Tòa án: 100%

- Đạt 100% được 5 điểm

39 130 Kiểm sát việc quyết định áp dụng các biện pháp xử lý hành chính tại

Tòa án, quyết định giảm thời hạn, tạm đình chỉ, miễn thời hạn áp

dụng biện pháp hành chính: 100%

- Đạt 100% được 5 điểm

40 143 Kiểm sát thụ lý, lập hồ sơ và tham gia phiên họp trong công tác kiểm

sát thi hành án dân sự, thi hành án hành chính: 100% 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt 100% được 5 điểm

41 133 Kiểm sát việc ra quyết định thi hành án của Cơ quan thi hành án

trong thời hạn luật định: 100% 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt 100% được 5 điểm

42 134 Kiểm sát và lập hồ

sơ kiểm sát thi

hành án dân sự, thi

hành án hành

42.1 Đối với việc xét miễn, giảm nghĩa vụ thi

42.2 Đối với việc hoãn, tạm đình chỉ và đình chỉ

Trang 9

chính: 100% 42.3 Đối với việc chưa có điều kiện thi hành 2

42.5 Đối với việc cưỡng chế thi hành án 242.6 Đối với việc tiếp nhận và giải quyết khiếu

nại, tố cáo

2

43 144 Tổ chức tiếp công dân bảo đảm đúng quy định của pháp luật: 100% 5 - Không đạt không chấm điểm

- Đạt 100% được 5 điểm

44 145 Tiếp nhận, phân loại, thụ lý, xử lý đơn đúng quy định của pháp luật

và của VKSND tối cao: 100%

- Đạt 100% được 5 điểm

45 146 Quản lý, theo dõi, tổng hợp kết quả giải quyết đơn thuộc thẩm

quyền của Viện kiểm sát: 100%

- Đạt 100% được 5 điểm

46 148 Kiểm tra đối với các quyết định giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực

pháp luật thuộc thẩm quyền của Viện kiểm sát: ≥ 70%

- Đạt 70% được 5 điểm

- Vượt 6% được cộng điểm 1 điểm

47 150 Tỷ lệ kiểm sát việc giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo trong hoạt động

- Vượt 6% được cộng thêm 1 điểm

- Đạt được 2 điểm

- Vượt 1 thông báo được cộng thêm 1 điểm; tối đa không quá 2 điểm

34 48.2 Trong công tác THQCT, KSĐT vụ án hình sự,

kiểm sát hoạt động tư pháp trong giai đoạn truy tố: ≥

01 thông báo/01 quý

Trang 10

và thi hành án hình sự: ≥ 02 thông báo/01 năm

102 48.5 Trong công tác kiểm sát việc giải quyết các vụ

việc dân sự, hôn nhân và gia đình: ≥ 1 thông báo/01 quý

2

124 48.6 Trong công tác kiểm sát việc giải quyết vụ án

hành chính, vụ việc kinh doanh, thương mại lao động

và những việc khác theo quy định của pháp luật: ≥ 01 thông báo/01 quý

2

140 48.7 Trong công tác Kiểm sát thi hành án dân sự, thi

hành án hành chính: ≥ 01 thông báo/01 quý 2

152 48.8 Trong công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo và

kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp: ≥ 02 thông báo/01 năm

52 49.2 Trong công tác THQCT, KSXX vụ án hình sự 2

80 49.3 Trong công tác kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam

101 49.4 Trong công tác kiểm sát việc giải quyết các vụ

123 49.5 Trong công tác kiểm sát việc giải quyết vụ án

hành chính, vụ việc kinh doanh, thương mại lao động

và những việc khác theo quy định của pháp luật

2

139 49.6 Trong công tác Kiểm sát thi hành án dân sự, thi

151 49.7 Trong công tác giải quyết khiếu nại, tố cáo và

kiểm sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp

2

50 48 Phối hợp tổ

chức phiên 50.1 Trong công tác THQCT, KSXX vụ án hình sự: 01KSV ≥ 02 phiên tòa/01 năm 5 - Không đạt không chấm điểm- Mỗi tiêu chí đạt được 5 điểm

Trang 11

tòa rút kinh

98 50.2 Trong công tác kiểm sát việc giải quyết các vụ

việc dân sự, hôn nhân và gia đình: 01 KSV ≥ 01 phiên tòa/01 năm

5

120 50.3 Trong công tác kiểm sát việc giải quyết vụ án

hành chính, vụ việc kinh doanh, thương mại, lao động

và những việc khác theo quy định của pháp luật: 01 KSV ≥ 01 phiên tòa/01 năm

Trại tạm giam thuộc CA cấp tỉnh: ≥ 01 lần/01 quý

132 51.3 Trong công tác kiểm sát hoạt động thi hành án

của Cơ quan thi hành án dân sự: ≥ 01 lần/01 năm

5

149 51.4 Trong công tác kiểm sát việc giải quyết khiếu

nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp ≥ 01 lần/01 năm

- Đạt 100% được 2 điểm

- Vượt 1 kiến nghị (kháng nghị) được cộng thêm 1 điểm; tối đa không quá 2 điểm

29 52.2 Ban hành kiến nghị yêu cầu Cơ quan điều tra

khắc phục vi phạm pháp luật điều tra trong công tác THQCT, KSĐT, KS hoạt động tư pháp trong giai đoạn truy tố: ≥ 01 kiến nghị tổng hợp/01 năm

2

Trang 12

31 52.3 Ban hành kiến nghị xử lý, phòng ngừa vi phạm

pháp luật và tội phạm trong công tác THQCT, KSĐT,

KS hoạt động tư pháp trong giai đoạn truy tố: ≥ 02 kiến nghị /01 năm

2

50 52.4 Ban hành kiến nghị Tòa án khắc phục vi phạm

pháp luật trong công tác THQCT, KSXX vụ án hình sự: ≥ 01 kiến nghị tổng hợp/01 năm

2

78 52.5 Ban hành kháng nghị, kiến nghị trong công tác

kiểm sát việc tạm giữ, tạm giam, thi hành án hình sự:

≥ 01 kiến nghị tổng hợp hoặc 01 kháng nghị /01 năm

2

103 52.6 Ban hành kiến nghị phòng ngừa vi phạm pháp

luật trong công tác kiểm sát việc giải quyết vụ việc dân

sự, hôn nhân và gia đình: ≥ 01 kiến nghị /01 năm

2

hành kiến nghị yêu cầu Tòa án khắc phục vi phạmpháp luật mà Viện kiểm sát

đã phát hiện 100% trong việc:

52.7.1 Ban hành thông báo trả lại đơn khởi kiện

- Đạt 100% được 1 điểm52.7.2

cứ nhưng Tòa án không thực hiện

1

52.7.4

Những vi

52.7.4 Những vi phạm trong việc tạm

1

Trang 13

125 52.8 Ban hành kiến nghị phòng ngừa vi phạm pháp

luật trong công tác kiểm sát việc giải quyết vụ án hànhchính, vụ việc kinh doanh, thương mại, lao động và những việc khác theo quy định của pháp luật: ≥ 01 kiến nghị/01 năm

đã phát hiện 100% trong việc:

52.9.1 Ban hành thông báo trả lại đơn

cứ nhưng Tòa án không thực hiện

1

Trang 14

136 52.10 Ban hành kháng nghị, kiến nghị trong công tác

kiểm sát hoạt động thi hành án của Cơ quan thi hành

án dân sự, thi hành án hành chính: ≥ 01 kiến nghị tổnghợp hoặc 01 kháng nghị/01 năm

- Đạt được 2 điểm

- Vượt 1 kiến nghị (kháng nghị) được cộng thêm 2 điểm; tối đa không quá 2 điểm

137 52.11 Ban hành kiến nghị, kháng nghị yêu cầu Ủy

ban nhân dân, cơ quan liên quan khắc phục vi phạm pháp luật trong thi hành án hành chính mà Viện kiểm sát đã phát hiện: 100%

- Đạt 100% được 2 điểm

131 52.12 Ban hành kiến nghị, kháng nghị yêu cầu Tòa

án, cơ quan liên quan khắc phục vi phạm pháp luật

mà Viện kiểm sát đã phát hiện thông qua công tác

- Đạt 100% được 2 điểm

Trang 15

kiểm sát việc áp dụng biện pháp xử lý hành chính tại Tòa án: 100%

53 86 Kiểm sát việc trả lại

đơn khởi kiện, đơn

yêu cầu của Tòa án

53.1 Trong công tác kiểm sát việc giải quyết các vụ việc dân sự, hôn nhân và gia đình: 100% 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt 100% được 5 điểm

108 53.2 Trong công tác kiểm sát việc giải quyết

các vụ án hành chính, vụ việc kinh doanh, thương mại, lao động và những việc khác theo quy định của pháp luật: 100%

- Đạt 100% được 5 điểm

Tổng điểm phần A: 484

Trang 16

PHẦN B CÔNG TÁC KHÁC

thành

Kết quả đạt được

Điểm tự chấm Hướng dẫn chấm điểm

1 Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác hằng năm; đổi mới công tác quản lý, chỉ

đạo điều hành; thực hiện khâu đột phá, các quy định về dân chủ, thực hành tiết kiệm

chống lãng phí, phòng chống tham nhũng, văn hóa công sở và kiểm tra, đôn đốc cấp

dưới thực hiện

- Đạt được 10 điểm

2 Chấp hành chế độ thông tin, báo cáo, thống kê trong Ngành: đầy đủ, chính xác, kịp

thời, bảo đảm thời hạn

5 Tổ chức triển khai, thực hiện kịp thời, đầy đủ các Chỉ thị, Kế hoạch của Viện trưởng

Viện kiểm sát nhân dân tối cao về xây dựng và áp dụng pháp luật

- Đạt từ trên 800 điểm thì được 10 điểm

8 Chấp hành chế độ kế toán theo quy định của pháp luật và của Ngành; quản lý, sử

dụng tài sản, ngân sách nhà nước, đúng quy định 10 - Không đạt không chấm điểm- Đạt được 10 điểm

9 Công tác thi đua,

khen thưởng Đăng ký thi đua; bình xét thi đua, đề nghị khen thưởng đúng quy định 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt được 5 điểm

Lập và gửi hồ sơ thi đua, khen thưởng đúng quy định, đúng thời 5 - Không đạt không chấm điểm

Trang 17

hạn - Đạt được 5 điểm

Tổng số điểm phần B: 75

Trang 18

PHẦN C ĐIỂM THƯỞNG

STT tiêu nghiệp STT chỉ

Kết quả đạt được

Điểm tự chấm Hướng dẫn chấm điểm

1 5 Yêu cầu hoặc tự ra quyết định xử lý giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và

2 6 Trực tiếp thụ lý giải quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến nghị khởi tố Cộng 2 điểm/01 trường hợp tối đa

không quá 10 điểm

3 18 Yêu cầu khởi tố hoặc trực tiếp ban hành quyết định khởi tố vụ án khi có đủ căn

4 18 Yêu cầu khởi tố hoặc trực tiếp ban hành quyết định khởi tố bị can khi có đủ căn

5 BL TTHS Yêu cầu hoặc tự ban hành quyết định giải quyết vụ án tạm đình chỉ khi có căn

6 25 Yêu cầu Cơ quan điều tra phục hồi điều tra khi có đủ căn cứ: 100% Đạt 100% thì được 5 điểm

8 4 Ban hành yêu cầu kiểm tra, xác minh, thu thập chứng cứ để áp dụng biện pháp

kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản khi có căn cứ đối với những vụ việc có dấu hiệu tội phạm tham nhũng, kinh tế làm thất thoát, chiếm đoạt tài sản của Nhà nước: 100%

Đạt 100% thì được 5 điểm

9 17 Ban hành yêu cầu áp dụng biện pháp

kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản khi có căn cứ trong quá trình giải quyết vụ án tham nhũng, kinh tế, chức

vụ, để bảo đảm việc bồi thường thiệt hại, thu hồi tài sản của Nhà nước bị thất thoát, chiếm đoạt: 100%

9.1 Trong công tác THQCT, KSĐT, KS hoạt động tư pháp trong giai đoạn truy tố Cộng 1 điểm/01 yêu cầu; tối đa không quá 10 điểm

án hình sự

dân sự, thi hành án hành chính

10 BL TTHS Hủy bỏ quyết định trái pháp luật của cơ quan điều tra Cộng 1 điểm/01 quyết định; tối đa

không quá 10 điểm

11 35 Số đơn khiếu nại, tố 11.1 Trong công tác THQCT, KSĐT, KS hoạt động tư Đạt thì được 2 điểm/ 01 khâu công

Trang 19

cáo được giải quyết đúng hạn trên tổng sốđơn khiếu nại, tố cáo

105 11.4 Trong công tác KS việc giải quyết các vụ việc dân

sự, hôn nhân và gia đình

127 11.5 Trong công tác KS việc giải quyết vụ án hành chính,

vụ việc kinh doanh, thương mại, lao động và những việc khác theo quy định của pháp luật

141 11.6 Trong công tác KS thi hành án dân sự, thi hành án

hành chính

12 36 Tỷ lệ số đơn khiếu

nại, tố cáo thuộc thẩm quyền đã được đơn vị giải quyết trên tổng số đơn khiếu nại, tố cáo thuộc thẩm quyền mà đơn

vị thụ lý giải quyết: ≥ 80%

12.1 Trong công tác THQCT, KSĐT, KS hoạt động tư pháp trong giai đoạn truy tố Đạt thì được 2 điểm/ 01 khâu công tác (nếu có)

55 12.2 Trong công tác THQCT, KS xét xử vụ án hình sự

84 12.3 Trong công tác KS việc tạm giữ, tạm giam, thi hành

án hình sự

106 12.4 Trong công tác KS việc giải quyết các vụ việc dân

sự, hôn nhân và gia đình

128 12.5 Trong công tác KS việc giải quyết vụ án hành chính,

vụ việc kinh doanh, thương mại, lao động và những việc khác theo quy định của pháp luật

142 12.6 Trong công tác KS thi hành án dân sự, thi hành án

hành chính

13 87 Ban hành yêu cầu

Tòa án xác minh, thu thập chứng cứ đối vớinhững vụ, việc thu thập chứng cứ chưa đầy đủ: 100%

13.1 Trong công tác KS việc giải quyết các vụ việc dân

109 13.2 Trong công tác KS việc giải quyết vụ án hành chính,

vụ việc kinh doanh, thương mại, lao động và những việc khác theo quy định của pháp luật

Đạt 100% được 5 điểm

14 Điểm b, K2,Ban hành kiến nghị khắc phục vi phạm thông qua các vụ việc cụ thể: có căn cứ, Cộng 1 điểm/01 kiến nghị; tối đa

Trang 20

NQ96 đúng pháp luật không quá 10 điểm

15 QC THADSTrực tiếp xác minh điều kiện thi hành án dân sự Cộng 1 điểm/5 việc; tối đa không quá

10 điểm

16 Thực hiện công tác hợp tác quốc tế về pháp luật và kiểm sát hoạt động tương

17 Tổ chức, phát động phong trào thi đua nội bộ thiết thực, hiệu quả (ngoài các

phong trào thi đua do cấp trên phát động) Cộng 1 điểm/01 phong trào; tối đa không quá 10 điểm

không quá 10 điểm

19 Tổ chức hội thảo, hội nghị tập huấn, các lớp bồi dưỡng nâng cao trình độ

chuyên môn nghiệp vụ cho cán bộ, công chức tại địa phương, đơn vị Cộng 2 điểm/01 hội nghị, hội thảo; tốiđa không quá 10 điểm

20 Tổ chức giao lưu hoặc tuyên truyền, giới thiệu các gương điển hình tiên tiến

trên các phương tiện truyền thông Cộng 2 điểm/01 buổi giao lưu (tuyên truyền); tối đa không quá 10 điểm

21 Tham mưu cho cấp ủy địa phương trong công tác đấu tranh phòng chống tội

phạm, giữ vững an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội (thành tích được cấp ủy địa phương ghi nhận bằng văn bản)

Cộng 10 điểm (nếu có)

22 Không để xảy ra tình trạng tham nhũng, lãng phí trong cơ quan, đơn vị Cộng 5 điểm

23 Thực hiện tốt các vụ án do Viện kiểm sát nhân dân tối cao ủy quyền THQCT và

24 Ban hành quy chế phối hợp với các tổ chức, cơ quan, ban, ngành của địa

phương nhằm thực hiện tốt nhiệm vụ Cộng 2 điểm/01 quy chế; tối đa không quá 10 điểm

25 Trực tiếp phát hiện, chủ động xử lý và khắc phục vi phạm đối với tập thể, cá

nhân thuộc đơn vị, địa phương quản lý Cộng 2 điểm/01 trường hợp; tối đa không quá 10 điểm

Tổng số điểm phần C:

Trang 21

PHẦN D ĐIỂM TRỪ

1 Không tổ chức xây dựng, nhân rộng, tuyên truyền gương điển hình tiên tiến Không có trừ 10 điểm

2 Có cán bộ, công chức của đơn vị trực thuộc cấp phòng, cấp huyện bị xử lý kỷ luật

(Đảng, chính quyền) từ hình thức khiển trách trở lên

3 điểm/01 cán bộ bị khiển trách

5 điểm/01 cán bộ bị cảnh cáo

7 điểm/01 cán bộ bị cách chức, hạ bậc lương

10 điểm/01 cán bộ bị buộc thôi việc

3 Tổ chức thi đua, khen thưởng trái với chính sách, pháp luật của Nhà nước, quy định

4 Cản trở hoặc ép buộc cá nhân, tổ chức tham gia phong trào thi đua Trừ 10 điểm (nếu có)

6 Lạm dụng chức vụ, quyền hạn để đề nghị, quyết định khen thưởng trái pháp luật Trừ 10 điểm (nếu có)

Tổng số điểm phần D:

Trang 22

PHẦN E TRƯỜNG HỢP KHÔNG XÉT THI ĐUA

1 Nội bộ lãnh đạo Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh mất đoàn kết, không gương mẫu chấp hành tốt chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước, các Quy định của Ngành đã có kết luận của cơ quan có thẩm quyền; tổ chức Đảng, đoàn thể không hoàn thành nhiệm vụ; có lãnh đạo Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh bị xử lý kỷ luật từ hình thức cảnh cáo trở lên

2 Để xảy ra tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ của Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện

đã có kết luận của cơ quan có thẩm quyền

3 Cơ quan Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh đang bị cơ quan có thẩm quyền xem xét thi hành kỷ luật hoặc đang bị thanh tra, kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm hoặc có đơn thư khiếu nại, tố cáo đang được xác minh làm rõ

4 Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh không đăng ký thi đua, không phát động các phong trào thi đua do cấp trên phát động

5 Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện có cán bộ, công chức vi phạm pháp luật trong khi thi hành công vụ bị khởi tố về hình sự

6 Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh có vi phạm nghiêm trọng trong công tác tổ chức cán bộ đã có kết luận của cơ quan có thẩm quyền

7 Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, cá nhân thuộc quyền quản lý đã kê khai gian dối; làm giả hồ sơ thi đua, khen thưởng

8 Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện có bị can phải đình chỉ điều tra, đình chỉ vụ án do không phạm tội, có bị cáo đượcTòa án tuyên không phạm tội mà bản án đã có hiệu lực pháp luật, có lỗi của Viện kiểm sát

9 Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện có trường hợp vi phạm quy định về thời hạn tạm giữ, tạm giam gây hậu quả nghiêm trọng có trách nhiệm của Viện kiểm sát

10 Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện đình chỉ điều tra, miễn trách nhiệm hình sự đối với bị can không đúng quy định của pháp luật, dẫn đến bỏ lọt tội phạm

Tổng số điểm đạt được (tổng số điểm của phần A+B+C-D): ……… Kết quả: đơn vị đề nghị danh hiệu thi đua: ………

Trang 23

BẢNG 2 TIÊU CHÍ CHẤM ĐIỂM, XẾP LOẠI THI ĐUA Các Viện kiểm sát nhân dân cấp cao

(Ban hành kèm theo Quyết định số 424/QĐ-VKSTC ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc ban hành Tiêu chí

chấm điểm, xếp loại thi đua trong ngành Kiểm sát nhân dân)

PHẦN A CÁC CHỈ TIÊU CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

Điểm tự chấm Hướng dẫn chấm điểm

1 37 Ban hành yêu cầu áp dụng biện pháp kê biên tài sản, phong tỏa tài khoản khi

có căn cứ trong quá trình giải quyết vụ án tham nhũng, kinh tế, chức vụ, để bảo đảm việc bồi thường thiệt hại, thu hồi tài sản của Nhà nước bị thất thoát, chiếm đoạt: 100%

- Đạt 100% được 5 điểm

2 39 Hội đồng xét xử cấp phúc thẩm, giám đốc thẩm hoặc tái thẩm xét xử tuyên

hủy bản án, quyết định để điều tra, xét xử lại có trách nhiệm của Viện kiểm sát cấp cao: 0%

- Đạt 0% được 5 điểm

- Đạt 0% được 5 điểm

4 41 Gửi bản án, quyết định của Tòa án cấp cao đến Viện kiểm sát tối cao đúng

5 42, 92,

114 Kiểm sát bản án, quyết định thuộc thẩm quyền: 100% 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt 100% được 5 điểm

6 43 Tỷ lệ số kháng nghị phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm của VKSND cấp cao

đối với bản án, quyết định của Tòa án cấp dưới trên tổng số các vụ án được Tòa án nhân dân cấp cao xét xử theo thủ tục phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm tuyên sửa hoặc hủy án do nguyên nhân chủ quan của cấp sơ thẩm, phúc thẩm có trách nhiệm của Viện kiểm sát cấp dưới: ≥ 10%

- Đạt 10% được 5 điểm

- Vượt 1% cộng 1 điểm, tối đa không quá 5 điểm

Trang 24

7 44 Chất lượng kháng

nghị phúc thẩm: - Tỷ lệ số bị cáo mà Viện kiểm sát cấp cao bảo vệ khángnghị phúc thẩm sau đó được Hội đồng xét xử chấp nhận

kháng nghị trên tổng số bị cáo Viện kiểm sát kháng nghị phúc thẩm Tòa án đã xét xử: ≥ 70%

- Đạt 70% được 5 điểm

- Vượt 6% cộng 1 điểm

- Tỷ lệ số bị cáo mà Viện kiểm sát rút có kháng nghị phúc thẩm (kể cả rút tại phiên tòa) và số bị cáo Tòa án không chấp nhận kháng nghị phúc thẩm của Viện kiểm sát trên tổng số bị cáo Viện kiểm sát cấp cao đã kháng nghị phúc thẩm: ≤ 20%

- Đạt 20% được 5 điểm

- Giảm 4% cộng 1 điểm

8 45 Chất lượng kháng

nghị giám đốc thẩm: - Tỷ lệ số bị cáo có kháng nghị giám đốc thẩm của Viện kiểm sát cấp cao được Hội đồng xét xử chấp nhận trên

tổng số bị cáo Viện kiểm sát cấp cao kháng nghị được xét xử: ≥ 75%

- Đạt 75% được 5 điểm

- Vượt 5% cộng 1 điểm

- Tỷ lệ số bị cáo Viện kiểm sát cấp cao đã kháng nghị giám đốc thẩm nhưng sau đó đã rút kháng nghị (kể cả rút tại phiên tòa) và số bị cáo Hội đồng xét xử không chấp nhận kháng nghị giám đốc thẩm của Viện kiểm sát cấp cao trên tổng số bị cáo Viện kiểm sát cấp cao khángnghị giám đốc thẩm: ≤ 25%

- Đạt 25% được 5 điểm

- Giảm 5% cộng 1 điểm

9 47, 97,

119

Tỷ lệ vụ việc theo đơn đề nghị kháng nghị giám đốc thẩm, tái thẩm đã có hồ

sơ giải quyết và được giải quyết trên tổng số vụ việc theo đơn đề nghị giám đốc thẩm, tái thẩm Viện kiểm sát đã có hồ sơ xem xét, giải quyết: ≥ 80%

- Đạt 80% được 5 điểm

- Vượt 4% cộng 1 điểm

10 48, 98,

120 Phối hợp tổ chức phiên tòa rút kinh nghiệm: 01 Kiểm sát viên ≥ 01 phiên tòa /01 năm 5 - Không đạt không chấm điểm- Một KSV đạt 01 phiên tòa rút kinh

nghiệm/01 năm được 5 điểm

11 50 Ban hành văn bản kiến nghị Tòa án khắc phục vi phạm pháp luật: ≥ 01 kiến

nghị tổng hợp/01 quý 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt 04 kiến nghị/01 năm được 5

điểm

- Vượt 01 kiến nghị/01 năm cộng 1 điểm, tối đa không quá 5 điểm

Trang 25

15 88, 110 Kiểm sát viên kiểm sát tại phiên tòa, phiên họp mà Viện kiểm sát cấp cao phải

tham gia theo quy định: 100% 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt 100% được 5 điểm

16 90, 112 Số bản án, quyết định Hội đồng xét xử cấp phúc thẩm, giám đốc thẩm hoặc

tái thẩm xét xử tuyên hủy có trách nhiệm của Viện kiểm sát cấp cao: 0% 5 - Không đạt không chấm điểm- Đạt 0% được 5 điểm

17 91, 113 Số bản án, quyết định sơ thẩm, phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm của Tòa

án mà Viện kiểm sát cấp dưới gửi đến Viện kiểm sát cấp trên đúng hạn:

100%

- Đạt 100% được 5 điểm

18 93, 115 Tỷ lệ số kháng nghị phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm của VKSND cấp cao

đối với bản án, quyết định (sơ thẩm) của Tòa án cấp tỉnh, Tòa án cấp huyện trên tổng số các vụ án được TAND cấp cao xét xử theo thủ tục phúc thẩm, giám đốc thẩm, tái thẩm đã tuyên sửa hoặc hủy án do nguyên nhân chủ quan của cấp sơ thẩm có trách nhiệm của Viện kiểm sát cấp dưới: ≥ 15%

- Đạt 15% được 5 điểm

- Vượt 1% cộng 1 điểm, tối đa không quá 5 điểm

19 94,116 Chất lượng kháng

nghị phúc thẩm Tỷ lệ số vụ, việc mà Viện kiểm sát cấp cao bảo vệ kháng nghị phúc thẩm được Hội đồng xét xử chấp

nhận kháng nghị trên số vụ, việc Viện kiểm sát cấp caokháng nghị phúc thẩm Tòa án đã xét xử: ≥ 70%

- Đạt 70% được 5 điểm

- Vượt 6% cộng 1 điểm

Tỷ lệ số vụ, việc mà Viện kiểm sát cấp cao đã rút kháng nghị phúc thẩm (trước khi mở phiên tòa và tại phiên tòa) trên tổng số vụ, việc Viện kiểm sát cấp cao

đã kháng nghị phúc thẩm: ≤ 5%

- Đạt 5% được 5 điểm

- Giảm 1% cộng 1 điểm

Trang 26

20 95, 117 Chất lượng kháng

nghị giám đốc thẩm, tái thẩm

- Tỷ lệ số vụ, việc có kháng nghị giám đốc thẩm, tái thẩm của Viện kiểm sát cấp cao được Hội đồng xét xử chấp nhận kháng nghị trên tổng số vụ, việc Viện kiểm sát cấp cao kháng nghị giám đốc thẩm, tái thẩm và Tòa

- Những trường hợp Viện kiểm sát yêu cầu xác minh, thu thập chứng cứ có căn cứ nhưng Tòa án không thực hiện: 100%

- Đạt 1 mục được 1 điểm

- Việc tạm đình chỉ giải quyết vụ án: 100% 1

- Việc ra quyết định áp dụng các biện pháp khẩn cấp

- Vi phạm khác theo quy định của pháp luật: 100% 1

22 103, 125 Ban hành kiến nghị phòng ngừa vi phạm pháp luật: ≥ 01 kiến nghị /01 năm 5 - Không đạt không chấm điểm

- Đạt 01 kiến nghị/01 năm được 5 điểm

- Vượt 01 kiến nghị/01 năm cộng 1 điểm, tối đa không quá 5 điểm

23 144 Tổ chức tiếp công dân đúng quy định của pháp luật: 100% 5 - Không đạt không chấm điểm

- Đạt 100% được 5 điểm

24 145 Tiếp nhận, phân loại xử lý đơn đúng quy định của pháp luật và của Viện kiểm

sát nhân dân tối cao: 100%

Trang 27

26 147 Tỷ lệ giải quyết khiếu nại, tố cáo trong hoạt động tư pháp thuộc thẩm quyền

- Vượt 4% cộng 1 điểm

27 148 Kiểm tra các quyết định, giải quyết khiếu nại đã có hiệu lực pháp luật thuộc

thẩm quyền của Viện kiểm sát: ≥ 70%

Trang 28

PHẦN B CÔNG TÁC KHÁC

Điểm hoàn thành

Kết quả đạt được

Điểm tự chấm

Hướng dẫn chấm điểm

1 Tổ chức triển khai, thực hiện các Chỉ thị, Kế hoạch của

Viện trưởng VKSND tối cao: Đầy đủ, kịp thời 10 - Không đạt không chấm điểm

- Đạt được 10 điểm

2 Xây dựng chương trình, kế hoạch công tác, khâu đột

phá hằng năm: Đúng theo yêu cầu công tác

10 - Không đạt không

chấm điểm

- Đạt được 10 điểm

3 Đổi mới công tác chỉ đạo, điều hành, thực hiện quy chế

dân chủ: Có đổi mới, đúng quy định 10 - Không đạt không chấm điểm

- Đạt được 10 điểm

4 Chấp hành chế độ báo cáo số liệu thống kê: Đầy đủ,

chính xác, đúng thời hạn 5 - Không đạt không chấm điểm

- Đạt được 5 điểm

5 Công tác văn thư, lưu trữ bảo quản hồ sơ, tài liệu: Đúng

7 Kết quả thực hiện bộ chỉ số ứng dụng Công nghệ thông

tin trong Ngành đạt yêu cầu trên 800 điểm 10 - Không đạt không chấm điểm

- Đạt từ trên 800 điểm được 10 điểm

Điểm tự chấm

Hướng dẫn chấm điểm

1 54,

105,

127

Tỷ lệ giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo thuộc

thẩm quyền đúng thời hạn: 100% 5 - Không đạt không chấm điểm

Trang 29

- Đạt 100% được 5 điểm

2 55,

106,

128

Tỷ lệ giải quyết đơn khiếu nại, tố cáo thuộc

- Đạt 80% được 5 điểm

3 87, 109Ban hành yêu cầu Tòa án xác minh, thu thập

chứng cứ đối với những vụ, việc thu thập

chứng cứ chưa đầy đủ: 100%

5 - Không đạt không

chấm điểm

- Đạt 100% được 5 điểm

4 Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Viện

trưởng VKSND tối cao giao: Kịp thời, hiệu quả 10 - Không đạt không chấm điểm

- Đạt được 10 điểm

5 Tổ chức, phát động phong trào thi đua nội bộ thiết

thực, hiệu quả (ngoài các phong trào thi đua do cấp

trên phát động)

Cộng 1 điểm/01 phongtrào; tối đa không quá

10 điểm

6 Tổ chức các cuộc thi về Ngành, chuyên môn, nghiệp

10 điểm

7 Chủ trì, phối hợp tổ chức hội thảo, hội nghị, tập huấn,

tự đào tạo bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn

nghiệp vụ: Chất lượng, hiệu quả

Cộng 2 điểm/01 hội nghị, hội thảo; tối đa không quá 10 điểm

8 Tổ chức giao lưu hoặc tuyên truyền, giới thiệu các

gương điển hình tiên tiến trên các phương tiện truyền

thông

Cộng 2 điểm/01 buổi giao lưu (tuyên truyền); tối đa không quá 10 điểm

9 Trực tiếp phát hiện, chủ động xử lý và khắc phục vi

phạm đối với tập thể, cá nhân thuộc đơn vị quản lý Cộng 5 điểm/01 trường hợp; tối đa

không quá 10 điểm

Trang 30

PHẦN D ĐIỂM TRỪ

chấm

Hướng dẫn chấm điểm

1 Không tổ chức xây dựng, nhân rộng, tuyên truyền gương

2 Có cán bộ, công chức bị xử lý kỷ luật từ hình thức khiển

5 điểm/01 cán bộ bị cảnh cáo

7 điểm/ 01 cán bộ bị cách chức, hạ bậc lương

10 điểm/01 cán bộ bị thôi việc

3 Tổ chức thi đua, khen thưởng trái với chính sách, pháp

luật của Nhà nước, quy định của Ngành; lợi dụng thi đua,

khen thưởng để vụ lợi

Trừ 10 điểm (nếu có)

4 Cản trở hoặc ép buộc cá nhân tổ chức tham gia phong

2 Để xảy ra tham nhũng, lãng phí, tiêu cực trong tổ chức thực hiện nhiệm vụ của đơn vị đã có kết luận của cơ quan có thẩm quyền

3 Cơ quan Viện kiểm sát nhân dân cấp cao đang bị cơ quan có thẩm quyền xem xét thi hành kỷ luật hoặc đang bị thanh tra, kiểm tra khi có dấu hiệu vi phạm hoặc có đơn thư khiếu nại, tố cáo đang được xác minh làm rõ

4 Viện kiểm sát nhân dân cấp cao không đăng ký thi đua, không phát động các phong trào thi đua

7 Tập thể, cá nhân kê khai gian dối; làm giả hồ sơ thi đua, khen thưởng

Tổng số điểm đạt được (tổng số điểm của phần A+B+C-D):

Trang 31

BẢNG 3 TIÊU CHÍ CHẤM ĐIỂM, XẾP LOẠI THI ĐUA Các đơn vị Khối 1 Viện kiểm sát nhân dân tối cao

(Ban hành kèm theo Quyết định số 424/QĐ-VKSTC ngày 25 tháng 11 năm 2020 của Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao về việc ban hành Tiêu chí chấm điểm, xếp loại thi đua trong ngành

Kiểm sát nhân dân)

PHẦN A CÁC CHỈ TIÊU CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN

Điểm tự chấm Hướng dẫn chấm điểm

A1 CHỈ TIÊU CHUYÊN MÔN CỦA VỤ 1, VỤ 2, VỤ 3, VỤ 4, VỤ 5, VỤ 6

1 01 Thực hành quyền công tố, kiểm sát việc

thụ lý, giải quyết tố giác, tin báo về tội

phạm và kiến nghị khởi tố: 100%

10 - Không đạt không chấm

điểm

- Đạt 100% được 10 điểm

2 02 Tỷ lệ tố giác, tin báo về tội phạm, kiến

nghị khởi tố giải quyết đúng thời hạn:

100%

10 - Không đạt không chấm

điểm

- Đạt 100% được 10 điểm

3 03 Ban hành yêu cầu kiểm tra, xác minh, giải

quyết tố giác, tin báo về tội phạm, kiến

nghị khởi tố: 100%

10 - Không đạt không chấm

điểm

- Đạt 100% được 10 điểm

4 05 Ban hành yêu cầu hoặc tự ra quyết định

xử lý, giải quyết khi có đủ căn cứ theo

quy định của pháp luật: 100%

10 - Không đạt không chấm

điểm

- Đạt 100% được 10 điểm

5 06 Trực tiếp thụ lý, giải quyết tố giác, tin báo

về tội phạm, kiến nghị khởi tố khi có đủ

căn cứ theo quy định pháp luật: 100%

10 - Không đạt không chấm

điểm

- Đạt 100% được 10 điểm

6 07 Trực tiếp kiểm sát việc tiếp nhận, giải

quyết tố giác, tin báo về tội phạm và kiến

10, 34 - Ban hành thông báo rút kinh nghiệm: ≥

Ngày đăng: 18/04/2022, 00:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG 1 - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
BẢNG 1 (Trang 2)
21 43b Tỷ lệ giữa số kháng nghị phúc thẩm hình sự của Viện kiểm sát cấp tỉnh đối với bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án cấp huyện trên  tổng số các vụ án được Tòa án nhân dân tỉnh xét xử theo thủ tục  phúc thẩm tuyên sửa hoặc hủy án do nguyên nhân chủ - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
21 43b Tỷ lệ giữa số kháng nghị phúc thẩm hình sự của Viện kiểm sát cấp tỉnh đối với bản án, quyết định sơ thẩm của Tòa án cấp huyện trên tổng số các vụ án được Tòa án nhân dân tỉnh xét xử theo thủ tục phúc thẩm tuyên sửa hoặc hủy án do nguyên nhân chủ (Trang 4)
34 48.2. Trong công tác THQCT, KSĐT vụ án hình sự, kiểm sát hoạt động tư pháp trong giai đoạn truy tố: ≥  01 thông báo/01 quý - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
34 48.2. Trong công tác THQCT, KSĐT vụ án hình sự, kiểm sát hoạt động tư pháp trong giai đoạn truy tố: ≥ 01 thông báo/01 quý (Trang 10)
50.1. Trong công tác THQCT, KSXX vụ án hình sự: 01 KSV ≥ 02 phiên tòa/01 năm - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
50.1. Trong công tác THQCT, KSXX vụ án hình sự: 01 KSV ≥ 02 phiên tòa/01 năm (Trang 11)
16. Windows XP sẽ cài đặt cấu hình trong khoảng từ 20 đến 30 phút và sẽ tự khởi động lại khi hoàn tất - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
16. Windows XP sẽ cài đặt cấu hình trong khoảng từ 20 đến 30 phút và sẽ tự khởi động lại khi hoàn tất (Trang 14)
án hình sự - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
n hình sự (Trang 19)
1 Không tổ chức xây dựng, nhân rộng, tuyên truyền gương điển hình tiên tiến Không có trừ 10 điểm 2Có cán bộ, công chức của đơn vị trực thuộc cấp phòng, cấp huyện bị xử lý kỷ luật - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
1 Không tổ chức xây dựng, nhân rộng, tuyên truyền gương điển hình tiên tiến Không có trừ 10 điểm 2Có cán bộ, công chức của đơn vị trực thuộc cấp phòng, cấp huyện bị xử lý kỷ luật (Trang 22)
10 Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện đình chỉ điều tra, miễn trách nhiệm hình sự đối với bị can không đúng quy định của pháp luật, dẫn đến bỏ lọt tội phạm - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
10 Viện kiểm sát nhân dân cấp tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân cấp huyện đình chỉ điều tra, miễn trách nhiệm hình sự đối với bị can không đúng quy định của pháp luật, dẫn đến bỏ lọt tội phạm (Trang 23)
TIÊU CHÍ CHẤM ĐIỂM, XẾP LOẠI THI ĐUA Các Viện kiểm sát nhân dân cấp cao - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
c Viện kiểm sát nhân dân cấp cao (Trang 24)
BẢNG 2 - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
BẢNG 2 (Trang 24)
gương điển hình tiên tiến trên các phương tiện truyền thông - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
g ương điển hình tiên tiến trên các phương tiện truyền thông (Trang 30)
điển hình tiên tiến Không có trừ 10 điểm - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
i ển hình tiên tiến Không có trừ 10 điểm (Trang 31)
tội; đình chỉ miễn trách nhiệm hình sự nhưng không đúng quy định của pháp  luật có trách nhiệm của Viện kiểm sát: 0% - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
t ội; đình chỉ miễn trách nhiệm hình sự nhưng không đúng quy định của pháp luật có trách nhiệm của Viện kiểm sát: 0% (Trang 33)
5 Đơn vị có công chức, viên chức vi phạm pháp luật trong khi thi hành công vụ bị khởi tố về hình sự - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
5 Đơn vị có công chức, viên chức vi phạm pháp luật trong khi thi hành công vụ bị khởi tố về hình sự (Trang 39)
BẢNG 4 - quyet-dinh-424-qd-vkstc-tieu-chi-cham-diem-xep-loai-thi-dua-nganh-kiem-sat
BẢNG 4 (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w