CS92 - MT50: Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây.CS93 - MT51: Biết các đặc điểm đặc trưng và rõ nét của các phương tiện giao thông:tên gọi, hình dáng, chất liệu, màu s
Trang 1Yên Lạc, ngày 30 tháng 8 năm 2021
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON ĐỘ TUỔI 5 -6 TUỔI
NĂM HỌC 2021 – 2022
A NHỮNG CĂN CỨ ĐỂ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH.
- Căn cứ vào hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2021 - 2022
- Căn cứ vào thời gian đã quy định trong năm học là 35 tuần
- Căn cứ vào chương trình giáo dục mầm non sau sửa đổi bổ xung (Ban hànhkèm theo thông tư số 28/ 2016/TT - BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Bộtrưởng Bộ giáo dục Đào tạo);và thông tư 51/TT- BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ giáo dục Đào tạo)
- Căn cứ vào hướng dẫn tổ chức thực hiện chương trình Giáo dục mầm non chotrẻ 5-6 tuổi;
- Căn cứ vào nhận thức của trẻ; nhận thức của giáo viên; trang thiết bị; điều kiệnthực tế của địa phương;
- Căn cứ vào tình hình thực tế của nhà trường Trường mầm non Yên Lạc xâydựng kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục năm học 2021 – 2022 cho trẻmẫu giáo 5 – 6 tuổi như sau:
B MỤC TIÊU.
1 LV Phát triển thể chất.
- MT1: Đi- chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh
- MT2: Sử dụng thành thạo đồ dùng trong sinh hoạt ở trường mầm non: khăn,bàn chải đánh răng, cốc uống nước, bát ăn cơm, thìa xúc cơm…
- MT3:Tự rửa tay và chải răng hàng ngày (CS 16)
- MT4: Nhận ra và không chơi với một số vật có thể gây nguy hiểm (CS 21)
- MT5: Biết giữ gìn đầu tóc, quần áo gọn gàng (CS 18)
- MT6: Biết tự mặc và cởi được quần áo (CS 5)
- MT7: Biết và không ăn uống một số thức ăn có hại cho sức khỏe (CS 20)
- MT8: Bật xa tối thiểu 50cm (CS1)
- MT9: Nhảy xuống từ độ cao 40cm (CS2)
- MT10: Biết lợi ích của 4 nhóm thực phẩm và việc ăn uống đủ chất, giữ gìn sứckhỏe bản thân
Trang 2- MT11: Biết rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh và khi taybẩn (CS15)
- MT12: Kể được tên một số thức ăn cần có trong bữa ăn hàng ngày (CS19)
- MT13: Đi thăng bằng được trên ghế thể dục (CS11)
- MT14:Trèo lên xuống thang ở độ cao 1,5cm so với mặt đất (CS4)
- MT15: Có kỹ năng giữ thăng bằng trong một số vận động: đi, chạy, bật, bò,trườn kết hợp nhịp nhàng
- MT16: Tô màu kín không chườm ra ngoài đường viền các hình vẽ (CS6)
- MT17: Cắt theo đường viền thẳng và cong của các hình đơn giản (CS7)
- MT18: Biết và không làm một số việc có thể gây nguy hiểm (CS22)
- MT19: Che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS 17)
- MT20: Chạy 18 m thời gian 5-7s (CS12)
- MT21: Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc.(CS26)
- MT22: Biết ăn phối hợp nhiều loại thức ăn, ăn uống hợp lý trong dịp tết để cósức khỏe tốt
- MT23: Thực hiện tốt các kỹ năng vệ sinh cá nhân để phòng tránh bệnh tật, dịchbệnh
- MT24: Nhảy lò cò đước ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu (CS9)
- MT25: Đập và bắt bóng bằng 2 tay (CS10)
- MT26: Ném và bắt bóng bóng bằng hai tay từ khoảng cách 4m (CS3)
- MT27: Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian (CS13)
- MT28: Dán các hình vào đúng vị trí cho trước, không bị nhăn (CS8)
- MT29: Biết sử dụng các trang phục phù hợp với thời tiết để bảo vệ sức khỏe
- MT30: Không chơi ở những nơi mất vệ sinh, nguy hiểm (CS23)
- MT31: Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (CS25)
- MT32:Trẻ vận động khéo léo, phối hợp tay chân nhịp nhàng khi thực hiện cácđộng tác vận động
- MT33: Tham gia hoạt động học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏitrong khoảng 30 phút (CS14)
- MT34: Không đi theo, không nhận quà của người lạ khi chưa được người thâncho phép (CS24)
2 Phát triển nhận thức.
Trang 3- MT35: Phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và côngdụng: (CS 96)
- MT36: Rèn Kỹ năng phân biệt các hình, so sánh chiều dài
- MT37: Phân biệt được một số đặc điểm giống nhau và khác nhau của bản thân
so với người khác qua họ tên, đặc điểm, giới tính và hình dạng bên ngoài
- MT38: Biết sử dụng các giác quan để tìm hiểu thế giới xung quanh
- MT39: Kể tên một số địa điểm công cộng gần nơi trẻ sống (CS97)
- MT40: Loại được một đố tượng không cùng nhóm với đối tượng khác.(CS115)
- MT41: Phân biệt được đồ dùng gia đình theo 2-3 dấu hiệu, biết sử dụng các từ
to nhất- to hơn, thấp nhất- thấp hơn
- MT42: Phân loại các dụng cụ, sản phẩm theo nghề
- MT43: Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân - kết quả đơn giản trongcuộc sống hằng ngày (CS114)
- MT44: Trẻ kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống (CS98)
- MT45: Hay đặt câu hỏi (CS 112)
- MT46: Động vật sống ở khắp nơi (trong nhà, trên rừng, nước, …) Biết tên gọi,đặc điểm, môi trường sống, thức ăn, vận động, sinh sản
- MT47: Biết quan hệ của động vật và môi trường sống của động vật: Cấu tạo,vận động, thức ăn, ích lợi, tác hại của chúng đối với môi trường sống
- MT48: Biết đo độ dài và nói kết quả đo (CS106)
- MT49: Biết gọi tên cây cối theo đặc điểm chung (CS92)
- MT50: Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây.(CS93)
- MT51: Biết các đặc điểm đặc trưng và rõ nét của các phương tiện giao thông:tên gọi, hình dáng, chất liệu, màu sắc, động cơ, nhiên liệu, tốc độ, nơi hoạt động
- MT52: Thích khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh (CS113)
- MT53: Đặt tên mới cho đồ vật, câu chuyện, đặt lời mới cho bài hát (CS117)
- MT54: Kể lại câu chuyện quên thuộc theo cách khác nhau (CS120)
- MT55: Phân biệt được hôm qua, hôm nay, ngày mai qua các sự kiện hàngngày (CS110)
- MT56: Biết được ích lợi của nước, sự cần thiết của ánh sáng, không khí vớicuộc sống con người, cây cối con vật
- MT57: Dự đoán một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra (CS95)
- MT58: Gọi tên các ngày trong tuần theo thứ tự (CS109)
Trang 4- MT59: Nói được đặc điểm của các mùa trong năm nơi trẻ sống (CS94)
- MT60: Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo qui tắc.(CS116)
- MT61: Thực hiện một số công việc theo cách riêng của mình (Cs118)
- MT62: Biết các di tích văn hoá lịch sử của quê hương đất nước
- MT63:Tách 10 đối tượng thành 2 nhóm bằng ít nhất hai cách và so sánh sốlượng của các nhóm (CS105)
- MT64: Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10 (CS104)
- MT65: Nói được ngày trên lịch và giờ trên đồng hồ (CS111)
- MT66: Chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật và khối trụ theo yêucầu (CS107)
- MT67: Xác Định được vị trí trên dưới, trong ngoài, trước sau, phải, trái Củamột vật so với một vật khác (CS108)
- MT68: Trẻ biết một số hoạt động của thầy cô giáo và các bạn học sinh trườngtiểu học
- MT69: Trẻ có hiểu biết về một số trường tiểu học nơi trẻ sống
3 Phát triển ngôn ngữ.
- MT70: Sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm củabản thân (CS 68)
- MT71: Có một số hành vi như người đọc sách (CS 83)
- MT72: Biết ý nghĩa một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống (CS 82)
- MT73: Sử dụng một số từ, chào, hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống.(CS77)
- MT74: Thích nghe đọc thơ, đọc sách và kể chuyện diễn cảm về gia đình
- MT75: Nghe hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao giành cho lứatuổi của trẻ (CS64)
- MT76: Có thể kể được rõ rang về một sự việc hiện tượng nào đó để người kháchiểu được (CS70)
- MT77: Không nói tục chửi bậy (CS78)
- MT78: Kể được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định (CS71)
- MT79: Chăm chú lăng nghe người khác và đáp lại bằng cử chỉ, nét mặt, ánhmắt phù hợp (CS74)
- MT80: Đọc chuyện theo tranh đã biết (CS84)
- MT81: Bắt chước hành vi viết và sao chép từ, chữ cái (CS88)
- MT82: Điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp (CS73)
Trang 5- MT83: Biết kể chuyện theo tranh (CS 85)
- MT84: Hiểu nghĩa một số từ chỉ khái quát chỉ sự vật hiện tượng, đơn giản gầngũi (CS63)
- MT85: Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, điệu bộ, nét mặt khi khônghiểu người khác nói (CS76)
- MT86: Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói (CS86)
- MT87: Nghe hiểu và thực hiện các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động.(CS62)
- MT88: Nhận dạng các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt (CS91)
- MT89: Thích đọc những chữ đã biết trong MTXQ (CS79)
- MT90: Nói rõ ràng (CS65)
- MT91: Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp (CS67)
- MT92: Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui, buồn, tức, giận,ngạc nhiên, sợ hãi (CS61)
- MT93: Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện (CS75)
- MT94: Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trongsinh hoạt hàng ngày (CS66)
- MT95: Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động (CS69)
- MT96: Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc, nhu cầu, ýnghĩ và kinh nghiệm của bản thân (CS87)
- MT97: Biết “viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống đưới (CS90)
- MT98: Biết cách khởi xướng cuộc trò chuyện (CS 72)
- MT99: Biết “viết” tên của bản thân theo cách của mình (CS89)
- MT100: Thể hiện sự thích thú với sách (CS80)
- MT101: Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách (CS81)
4 Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội.
- MT102: Dễ hoà đồng với bạn bè trong nhóm chơi (CS 42)
- MT103: Có nhóm bạn chơi thường xuyên (CS 46)
- MT104: Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày (CS 57)
- MT105: Ứng sử phù hợp với giới tính của bản thân (CS28)
- MT106: Chấp nhận sự khác biệt giưa người khác với mình (CS59)
- MT107: Nói được khả năng và sở thích của bạn và người thân (CS58)
Trang 6- MT108: Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tứcgiận, sấu hổ của người khác (CS35)
- MT109: Thể hiện sự an ủi và chia vui với bản thân và bạn bè (CS37)
- MT110: Nhận ra việc làm của mình có ảnh hưởng đến người khác (CS 53)
- MT111: Nói được một số thông tin quan trọng về người thân, gia đình (CS27)
- MT112: Nói được khả năng và sở thích của bản thân (CS29)
- MT113: Có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với ngườilớn (CS54)
- MT114: Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm đồ dùng đồ chơi với bạn (CS44)
- MT115: Quý trọng người lao động, tôn trọng các thành quả sản phẩm củangười lao động
- MT116: Bộc lộ cảm xúc của bản thân bằng lời nói, cử chỉ và nét mặt (CS36)
- MT117: Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh (CS40)
- MT 118: Sẵn sàng giúp đỡ khi người khác gặp khó khăn (CS45)
- MT119: Thể hiện sự thân thiện, đoàn kết với bạn bè (CS50)
- MT120: Thích chăm sóc các con vật quen thuộc (CS39)
- MT121: Trao đổi ý kiến của mình với bạn (CS49)
- MT122: Nhận xét được hành vi đúng sai của con người với môi trường.(CS56)
- MT123: Cố gắng thực hiện công việc đến cùng (CS31)
- MT124: Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc (CS32)
- MT125: Chủ động làm 1 số công việc đơn giản hàng ngày (CS33)
- MT126: Biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được an ủi, giải thích (CS41)
- MT127: Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các hoạt động (CS47)
- MT128: Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn (CS51)
- MT129: Chủ động giao tiếp với bạn và người lớn gần gũi (CS43)
- MT130: Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người khác (CS52)
- MT131: Đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết (CS55)
- MT132: Có ý thức tiết kiệm nước sạch, bảo vệ nguồn nước sạch và môi trườngsống
- MT133: Quan tâm ðến sự công bằng trong nhóm bạn (CS60)
- MT134 : Lắng nghe ý kiến của người khác (CS48)
Trang 7- MT135 : Đề xuất trò chơi và hoạt động thể hiện sở thích của bản thân (CS30)
- MT136: Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân (CS34)
5 Phát triển thẩm mĩ.
- MT137: Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em (CS 100)
- MT138: Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp (CS38)
- MT139: Thể hiện những cảm xúc phù hợp với nhịp điệu bài hát bản nhạc(CS101)
- MT140: Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau.(CS119)
- MT141: Biểu lộ cảm xúc, hưởng ứng khi nghe nhạc, nghe hát, tô vẽ… có nộidung về chủ đề
- MT142: Nói về ý tưởng thể hiện trong sản phẩm tạo hình của mình (CS103)
- MT143: Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận động theo nhạc nói vềcác con vật, yêu thích và hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật
- MT144: Yêu thích cái đẹp và sự đa dạng phong phú của môi trường cây xanh,mùa xuân
- MT145: Thể hiện được cảm xúc tình cảm về thế giới thực vật – mùa xuân quacác sản phẩm vẽ nặn, cắt dán, và qua các bài hát, múa vận động
- MT146: Hát tự nhiên thể hiện cảm xúc, vận động nhịp nhàng theo nhạc, bài háttrong chủ đề
- MT147: Thể hiện cảm xúc sáng tạo trước cái đẹp của một số hiện tượng tựnhiên qua các sản phẩm vẽ, nặn, cắt, xé, dán xếp hình theo ý thích của trẻ quacác hoạt động âm nhạc Nói được ý týởng trong các sản phẩm tạo hình củamình
- MT148: Trẻ biết tô vẽ cảnh đẹp, danh lam thắng cảnh của quê hương , trườngtiểu học
- MT 149: Nhận ra giai điệu (Vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc.(CS99)
- MT150: Biết sử dụng một số vật liệu khác nhau để tạo ra sản phẩm đơn giản.(CS 102)
C NỘI DUNG GIÁO DỤC
I NỘI DUNG PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
Trang 8hấp - Động tác phát triển cơ tay:
+ Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợpvới vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân)
+ Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân, 2 tay đưatrước ngực, xoay tròn đưa lên cao
+ Đi, chạy thay đổi tốc độ, hướng dích dắc theo hiệulệnh
+ Chạy 18m trong khoảng thời gian 10 giây, + Chạy chậm khoảng 100-120m
Bò, trườn, trèo:
+ Bò bằng bàn tay và bàn chân 4 đến 5 m + Bò theo đường zic - zắc qua 7 điểm, + Bò chui qua ống dài 1,5 m x 0.6m+ Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm + Trèo lên xuống 7 gióng thang
Trang 9Tung, ném, bắt:
+ Tung bóng lên cao và bắt+ Tung, đập bắt bóng tại chỗ+ Đi và đập bắt bóng
+ Ném xa bằng 1 tay, 2 tay+ Ném trúng đích bằng 1 tay, 2 tay+ Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chânBật – nhảy:
+ Bật liên tục vào vòng:
+ Bật xa tối thiểu 40 - 50cm+ Bật tách chân, khép chân, qua 7 ô+ Bật -Nhảy từ trên cao xuống (khoảng 40- 45 cm)+ Bật qua vật cản từ 15 – 20 cm
+ Nhận biết Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc
ăn uống đủ lượng và đủ chất+ Nhận biết Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉachảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì )
Tập làm một số việc - Tập luyện kỹ năng: Đánh rang, lau mặt rửa tay bằng
Trang 10Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức khỏe
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, môi trườngđối với sức khỏe con người
- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết
- ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân vàcách phòng tránh
- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểmnhững nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểmđến tính mạng
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi ngườigiúp đỡ
II NỘI DUNG PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
- Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạovới cách sử dụng của đồ dùng đồ chơi quen thuộc
- So sánh sự giống và khác nhau của đồ dùng đồ chơi
và sự đa dạng của chúng
- Phân loại đồ dùng đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu
+ Phương tiện giao thông:
- Đặc điểm công dụng của một số phương tiện giaothông và phân loại theo 2-3 dấu hiệu
Trang 11Động vật và thực vật - Đặc điểm, ích lợi, tác hại của cây hoa quả, con vật.
- Quan sát quá trình phát triển của cây, con vật, cácđiều kiện sống của một số loại cây, con vật
- Quan sát phán đoán một số mối lên hệ đơn giản giữacây cối, con vật và môi trường sống của chúng vớicon người và giữa chúng với nhau
- Cách chăm sóc và bảo vệ chúng
- So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số cây,hoa, quả, con vật
- Phân loại cây, hoa, quả, con vật theo 2 - 3 dấu hiệu
- Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật,cây với môi trường sống
- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây
Một số hiện tượng tự
nhiên
-Thời tiết, mùa:
+ Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa vàthứ tự các mùa và thứ tự các mùa
+ sự thay đổi trong sinh hoạt của con người và câycối con vật theo mùa
- Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng
- Nước:
+ Các nguồn nước trong môi trường sống+ Các trạng thái, đặc điểm, tính chất của nước+ ích lợi của nước với đời sống con người và cây cối,con vật
+ Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách bảo
vệ nguồn nước
+ Các nguồn ánh sáng, không khí và sự cần thiết của
nó với cuộc sống con người, cây cối con vật
+ Một số đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi
Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán
Tập hợp, số lượng, - Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng
Trang 12số thứ tự và đếm - Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10.
- Gộp/tách các nhóm đối tượng bằng các cách khácnhau và đếm
- Nhận biết ý nghĩa của con số được sử dụng trongcuộc sống hàng ngày ( biển số xe )
Xếp tương ứng Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan
Đo lường - Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau
- Đo độ dài các vật So sánh và diễn đạt kết quả đo
- Đo dung tích các vật, So sánh và diễn đạt kết quả đo.Hình dạng - Nhận biết, gọi tên, phân biệt khối cầu, khối vuông,
khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đótrong thực tế
- Chắp ghép các hình để tạo thành các hình mới theo
ý thích và theo yêu cầu
- Tạo ra một số hình học bằng các cách khác nhau.Định hướng trong
không gian và định
hướng thời gian
- Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước - phía sau,trên- dưới, phải-trái) so với bản thân trẻ, với trẻ khác,với một số vật nào đó làm chuẩn
- Nhận biết được hôm qua, hôm nay, ngày mai
- Gọi tên các thứ tự trong tuần
- Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố
mẹ, sở thích của các thành viên trong gia đình, quy
mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn), nhu cầu củagia đình và địa chỉ gia đình
- Những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm non,
Trang 13công việc của các cô bác trong trường
- Đặc điểm, sở thích của các bạn, các hoạt động củatrẻ ở trường
Một số nghề trong xã
hội
Tên gọi, công cụ, sản phẩm các hoạt động và ý nghĩacủa nghề trong xã hội, nghề truyền thống của địaphương
Danh lam, thắng
cảnh và các ngày lễ
hội của địa phương
- Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam,thắng cảnh, ngày lễ hội hoặc sự kiện văn hóa của quêhương đất nước
III NỘI DUNG PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ VÀ GIAO TIẾP
Nghe - Hiểu các từ khái quát từ trái nghĩa
- Hiểu và làm theo được 2,3 yêu cầu liên tiếp
Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câuphức
- Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợpvới độ tuổi
- Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tụcngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi
Nói - Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần
giống nhau: l - n, s - x, ch - tr và các thanh điệu,phát âm các từ có phụ âm cuối: ch - t, nh - ng
- Bày tỏ tình cảm nhu cầu và kinh nghiệm bản thân,
rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu nghép khácnhau
- Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: Tạisao? Có gì giống và khác nhau? Do đâu mà có? Đặtcác câu hỏi: Tại sao? Như thế nào?
- Sử dụng các từ biểu cảm có hình tượng
- Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ nét mặt phù hợp với
Trang 14yêu cầu hoàn cảnh giao tiếp.
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, hò vè
- Kể lại truyện đã được nghe theo trình tự
- Kể chuyện theo đồ vật, theo tranh
- Kể lại sự việc theo trình tự
- Nhận dạng các chữ cái
- Tập tô, tập đồ các nét chữ
- Sao chép một số ký hiệu, chữ cái tên của mình
- Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau
- Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt+ Hướng đọc viết từ trái sang phải, từ dòng trênxuống dòng dưới,
+ Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt nghỉ sau cácdấu
- Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách
- “Đọc” truyện qua các tranh vẽ, giữ gìn bảo vệ sáchcẩn thận
IV NỘI DUNG PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM – KỸ NĂNG XÃ HỘI
1 Phát triển tình cảm
Y thức về bản thân - Sở thích, khả nẳng của bản thân
- Điểm giống và khác nhau cảu mình với người khác
- Vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình,lớp học
Trang 15- Thực hiện công việc được giao (trực nhật, xếp dọn
- Bày tỏ cảm xúc phù hợp với trạng thaiscamr xúccủa người khác trong các tình huống giao tiếp khácnhau
- Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc củangười khác
- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng ( để
đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ, trật tự khi ăn, khi ngủ, đi bênphải đường
- Lắng nghe ý kiến của người khác, sử dụng lời nói,
cử chỉ, lễ phép, lịch sự
- Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận
- Yêu mến quan tâm đến người thân trong gia đình
- Quan tâm chia sẻ, giúp đỡ bạn
- Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi: đúng – sai; tốt –xấu
Quan tâm đến môi
trường
- Tiết kiệm điện, nước
- Giữ gìn vệ sinh môi trường
- Bảo vệ chăm sóc các con vật nuôi và cây cối
V NỘI DUNG PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
1 Cảm nhận và thể hiện cảm xúc trước vẽ đẹp của các sự vật, hiện tượng
Trang 16trong thiên nhiên, cuộc sống và nghệ thuật:
-Thể hiện thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát bản nhạc
và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống
và tác phẩm nghệ thuật
2 Một số kỹ năng trong hoạt động âm nhạc và tạo hình
- Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi,
dân ca, cổ điển)
- Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài
hát, bản nhạc
- Vận động, nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái
phù hợp với các bài hát, bản nhạc
- Hát đúng giai điệu, bài ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát
- Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách, nhịp, tiết tấu
- Lựa chọn phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu trong thiên
nhiên, phế liệu để tạo ra các sản phẩm
- Phối hợp các kỹ năng vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình để tạo ra sản
phẩm có màu sắc, kích thước, hình dáng/ đường nét và bố cục
- Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, kích thước, hình dáng/
đường nét và bố cục
Thể hiện sự sáng tạo khi tham gia vào các hoạt động nghệ thụât
- Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài
- Nói lên ý tưởng tạo hình cảu mình
- Đặt tên cho sản phẩm của mình
D DỰ KIẾN CÁC CHỦ ĐỀ TRONG NĂM