Vậy nón các hàm không âm hầu khắp nơi trong L[ ]0,1 là nón chính qui... Chương 2: T Ự đơn điệu tăng Trong chương này chúng ta thấy các kết quả tương tự cũng đúng cho ánh xạ đơn điệu tăn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP HỒ CHÍ MINH
Trang 2
Xin chân thành c ảm ơn
văn này
trường và đã tạo điều kiện cho em hoàn thành luận văn này
Tp HCM, tháng 10 năm 2009
Học viên
Trang 3M Ở ĐẦU
…
Trang 4
1.1 Nón và th ứ tự sinh bởi nón
Định nghĩa 1.1.1:
Trang 7Trong không gian Banach X với nón chuẩn K, tồn tại chuẩn *tương đương với chuẩn
Do định nghĩa tập A ta tìm được , y z n n∈B( ,1),θ u v n, n∈ sao cho K x n = y n +u n =z n −v n
Vậy tồn tại r >0 sao cho A⊂B( )θ,r
* 2
Cho ε >0, ta tìm được λ>0 sao cho
Trang 9Cho t → ∞ ta được ( ) 0f x ≥ Do x∈ tùy ý nên K *
Trang 12i) Giả sử { }f n là dãy tăng, bị chặn trên bởi g trong L[ ]0,1
Ta có thể coi f t n( ), ( )g t hữu hạn tại mọi t∈[ ]0,1
Bằng cách xét dãy f n − f1 nếu cần, ta có thể coi f n ≥0
Trang 13Vậy nón các hàm không âm hầu khắp nơi trong L[ ]0,1 là nón chính qui
ii) Xét dãy { }f n trong C[ ] 0,1 , với ( ) 1= − n
Ta có f0∉C[ ] 0,1 nên dãy { }f n không hội tụ trong C[ ]0,1
Suy ra { }S n tăng và bị chặn trên
1
n n x
Trang 14Xét dãy { }x n tăng, bị chặn trên Ta chứng minh { }x n hội tụ
chuẩn)
Trang 17Chương 2:
T Ự
đơn điệu tăng
Trong chương này chúng ta thấy các kết quả tương tự cũng đúng cho ánh xạ đơn điệu tăng trong các không gian Banach có thứ tự Ngoài ra chúng ta còn tìm thấy những mối liên
2.1 Tính liên t ục của ánh xạ tuyến tính, ánh xạ tăng
Trang 18
Định lí 2.1.3 (định lí Hahn- Banach trong không gian có thứ tự):
Trang 19Thật vậy, lấy x∈ tùy ý, X t> Ta có 0
Do giả thuyết (7) nên số p x( )∈ −∞ ∞ Ta s[ , ) ẽ chứng minh ( )p x ≠ −∞ bằng phản chứng
Giả sử tồn tại x0∈X sao cho ( )p x0 = −∞ Khi đó
Trang 20
sau được thoả mãn
Trang 21Giả sử:
Do đó ta tìm được phiếm hàm tuyến tính F thoả các điều kiện
Định nghĩa 2.1.6:
Trang 23Vậy A liên tục tại x
.4
n
n n
R
ε
ε ε αε
α = và r là số thoả B u r( 0, )⊂int K1 và ta có thể coi r <1
1 0 1 1
0 0
,(12)
Trang 24• Ta xây dựng dãy ( )δn sao cho x n +δn u0 ≤x n+1−δn+1 0u hay (δn +δn+1)u0 ≤x n+1− x n
+ +
Trang 25' '
2 3 3
' ' 1
ε εδ
,,
Trang 260 0
Trang 270 0 0
Khi đó A là ánh xạ tăng trên M
Trang 28Định lí 2.2.6:
Trang 30Đặt t0 =sup , ta có ( )A g t0 ≥g t( )1 Thật vậy do tính chất của sup ta luôn tìm được dãy
0 0 0
0 0
Trang 31• g liên tục (do f, A đều liên tục),
• g lồi (vì A tuyến tính, f lồi),
Trang 34Cho u0∉−K và x∈K Khi đó tồn tại số t x ≥0 cực đại thoả x≥t u x 0
(t x cực đại theo nghĩa nếu x≥tu0 và t≥ thì 0 t≤t x)
Trang 35⇒ ∈−u0 K (mâu thuẫn với giả thuyết u0∉−K)
Trang 361 A gọi là u0- bị chặn dưới (trên) nếu với mỗi x∈K \{ }θ tồn tại số
Trang 37ii) A là ánh xạ u0- dương, liên tục và có vectơ riêng dương x0, tương
ứng với giá trị riêng λ0
Khi đó:
1) λ0 là giá trị riêng đơn (bội 1) của A
Trang 38Có thể coi t> (n0 ếu không, ta xét x − thay cho x ) Ta chứng minh x∉−K
Trang 39Điều này mâu thuẫn với tính cực đại của t0
Mâu thuẫn với tính cực đại của t0
3) Để chứng minh 3) ta chứng minh bổ đề sau:
Bổ đề 2.3.7:
bất biến X (ngh0 ĩa là A( )X0 ⊂X0 với dim X0 < ∞,x0∉X0) Khi đó X0 ∩K={ }θ
Giả sử trái lại K =X0 0∩ ≠K { }θ
Ta có K0 nón, x0∉K ,0 A(K )0 ⊂K0 Ánh xạ A xét trên X0với nón K0 thoả điều kiện i) của
định lí 2.3.2 (do A compắc trên X0 vì dimX0 < ∞)
Trang 40Khi đó
Trang 43C hương 3:
ĐIỂM BẤT ĐỘNG CỦA ÁNH XẠ TRONG KHÔNG GIAN
động của ánh xạ dương, compắc và không compắc
3.1 B ậc tôtpô của toán tử dương, compắc
B ổ đề 3.1.1:
Gọi : XA →X là ánh xạ compắc sao cho
Trang 451
( )
t
⇒ A đồng luân dương với A x0( )≡θ
với giá trị riêng bằng 1
Khi đó :
1) i B GK( , ) 1= nếu B không có vectơ riêng trong K với giá trị riêng λ >1
2) i B GK( , )=0 nếu B có vectơ riêng trong K với giá trị riêng λ >1
Chứng minh:
2) Giả sử Bx0 =λx x0, 0∈K \{ }θ λ, >1 Ta có x−Bx=tx x0, ∈ ∩ ∂K G
Trang 47Định lí được chứng minh đầy đủ
3.2 Điểm bất động của ánh xạ dương, compắc
Ta kí hiệu B r = ∈{x X : x <r r}, >0
Trang 49Điều này mâu thuẫn với (31) do 1 1
Trang 50đều đối với t∈[ ]0,ω
2) Tồn tại hàm ϕ: →[0,∞) có chu kì ω, số ρ > sao cho 0
Trang 513.3 Điểm bất động của ánh xạ không compắc
Nguyên lí Entropy Brezis – Browder 3.3.1
Giả sử:
ii) S: X→ −∞ +∞[ ; ) là một hàm đơn điệu tăng (nghĩa là u≤ ⇒v S u( )≤S v ) và b( ) ị
Trang 52
Khi đó F có điểm bất động trong M
Đặt M0 ={x∈M x: ≤F x( )}, ta có M0 ≠ ∅
g x( )=sup{ F y( )−F z( ) : ,z y∈M y0, ≥ ≥z x }
Xét dãy tuỳ ý { }x n ⊂M0,{ }x n tăng Theo ii) thì {F x( )n } là dãy hội tụ trong M nên
Theo nguyên lí Entropy ∃ ∈a M0:∀ ∈x M x0, ≥ ⇒a g x( )= g a( )
Trang 53Hệ quả 3.3.3:
i) u≤Fu Fv, ≤v
Do K là nón chính qui nên {F x( )n } hội tụ
Trang 54theo biến x và y
Mệnh đề 3.3.5:
Bước 1
,( )
Trang 55[ ] [ ]
2
0
1 2
Trang 56
văn này có thể coi là một tài liệu nhập môn về ”Lý thuyết phương trình trong không gian
Trang 57TÀI LI ỆU THAM KHẢO
1 K.Deimling (1985), Nonlinear Functional Analysis, Springer-
Verlag
2 M.A Krasnoselskii, P.P.Zabreiko (1985) Geometrical methods
of Nonlinear Analysis, Springer- Verlag
3 E.Zeidler (1985), Nonlinear Funtional Analysis and its
Applications, T.1, Springer- Verlag