1. Trang chủ
  2. » Tất cả

NQ-87-NQ-HĐND

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Bình.. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nh

Trang 1

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG BÌNH

Số: 87/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đồng Hới, ngày 30 tháng 7 năm 2008

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ

hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Bình

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH

KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân ban hành theo Nghị quyết số 753/2005/NQ-UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 1157/NQ-UBTVQH11 ngày 10/7/2007 của Uỷ ban thường

vụ Quốc hội về quy định một số chế độ định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Quốc hội, các cơ quan của Quốc hội, các Ban của UBTVQH, Văn phòng Quốc hội, các Đoàn đại biểu Quốc hội;

Căn cứ Thông tư số 127/2007/TT-BTC ngày 31/10/2007 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 23/2007/TT-BTC, ngày 21/3/2007 và Thông tư số 57/2007/TT-BTC, ngày 11/6/2007 của Bộ Tài chính;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 87/TTr-TT.HĐND ngày 25/7/2008 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Bình; sau khi nghe ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1 Ban hành Quy định một số chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ

hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp tỉnh Quảng Bình

(Có quy định chi tiết kèm theo)

Trang 2

Điều 2 Kinh phí đảm bảo thực hiện Nghị quyết này do Hội đồng nhân dân cùng

cấp quyết định cùng với việc phân bổ ngân sách mỗi cấp

Điều 3 Thời gian áp dụng, từ ngày 01 tháng 8 năm 2008 Các quy định trước

đây trái với Nghị quyết này đều bãi bỏ

Điều 4 Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh phối hợp với Uỷ ban nhân dân

tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết này Trong quá trình thực hiện nếu có những vấn đề phát sinh, Thường trực Hội đồng nhân dân thống nhất với Uỷ ban nhân dân tỉnh để báo cáo Hội đồng nhân dân điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp tại kỳ họp gần nhất

Điều 5 Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân

và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khoá XV, kỳ họp thứ 12 thông qua

Nơi nhận:

- Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

- Chính phủ;

- VP Quốc hội, VP Chủ tịch nước, VP Chính phủ;

- Ban công tác đại biểu của UBTVQH;

- Bộ Tài chính;

- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;

- Ban Thường vụ Tỉnh uỷ;

- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Các đại biểu HĐND tỉnh;

- Các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;

- Báo Quảng Bình, Đài PTTH Quảng Bình;

- Trung tâm Công báo tỉnh;

- Lưu VT VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lương Ngọc Bính

Trang 3

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH QUẢNG BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đồng Hới, ngày 30 tháng 7 năm 2008

QUY ĐỊNH MỘT SỐ CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU TÀI CHÍNH PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG

CỦA HĐND CÁC CẤP TỈNH QUẢNG BÌNH

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 87/NQ-HĐND, ngày 30 tháng 7 năm 2008

của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XV)

I Những quy định chung:

1 Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải

có trong dự toán được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt, đảm bảo kịp thời, thống nhất nội dung chi, mức chi, đối tượng chi trên cơ sở chế độ, định mức quy định tại Nghị quyết này và các quy định khác của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

2 Những khoản chi tiêu quy định tại Nghị quyết này được tổng hợp riêng trong

dự toán chi thường xuyên của cơ quan Văn phòng phục vụ hoạt động của HĐND các cấp Thường trực HĐND phân công người quyết định hoặc ủy quyền cho người có thẩm quyền quyết định việc sử dụng kinh phí thực hiện các chế độ chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động HĐND cấp mình

3 Các nội dung chi khác phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân ngoài quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước

4 Kinh phí hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp phải được quản lý, sử dụng

có hiệu quả; thực hiện tiết kiệm, chống lãng phí, phòng, chống tham nhũng

II Quy định cụ thể:

ĐVT: 1.000 đồng

ST

I Hoạt động tại kỳ họp HĐND

1 Bồi dưỡng hoạt động nghiên cứu, xây dựng Nghị

quyết

- Chủ tọa:

- Thư ký:

- Đại biểu HĐND

Người/ngày 100

70 50

70 50 30

50 30 20

2 Hỗ trợ tiền ăn, (nếu kỳ họp không tổ chức ăn tập

trung) cho đại biểu HĐND, đại biểu khách mời,

chuyên viên, phóng viên;

Người/ngà

Trang 4

3 Đối với đại biểu HĐND ở xa, phải ở lại thì được thanh toán tiền tàu xe; bố trí chỗ ăn, ngủ theo thực tế và chế độ quy định hiện hành của Nhà nước.

4 Hỗ trợ hoạt động truyền hình, truyền thanh trực tiếp

II Hoạt động thẩm tra

1 Xây dựng dự thảo, hoàn chỉnh báo cáo thẩm tra Dự thảoNQ,

BC

2 Tham gia cuộc họp thẩm tra: - Người chủ trì

- Thành viên dự họp Người/ngày

70 50

50 30

30 20

III Lấy ý kiến tham gia các dự án Luật, Pháp lệnh; dự thảo NQ HĐND

1 Tham gia cuộc họp lấy ý kiến: - Người chủ trì:

- Thành viên dự họp

Người/ngà y

70 50

50 30

30 20

IV Hoạt động giám sát, khảo sát

1 Bồi dưỡng thành viên đoàn giám sát, khảo sát Người/ngày 50 30 20

2 Hỗ trợ tiền ăn trưa (nếu giám sát, khảo sát tại các đơn

-3 Họp thông qua báo cáo giám sát: - Người chủ trì

- Thành viên dự họp

Người/ngày 70

50

50 30

30 20

V Hoạt động tiếp xúc cử tri (TXCT)

3 Xây dựng báo cáo tổng hợp TXCT của các Tổ đại biểu Tổ 50 30 20

4 Bồi dưỡng Đ.biểu HĐND, ĐB mời tham gia TXCT Người/buổi 50 30 20

VI Hoạt động tiếp công dân do Thường trực HĐND tổ chức:

VII Tổ chức hội nghị, hội thảo chuyên đề

- Người chủ trì

Người/ngày

- Hỗ trợ tiền nghỉ trưa cho đại biểu ở xa có nhu cầu 70 50

VII

I

Hỗ trợ hoạt động kiêm nhiệm, Tổ đại biểu, đại biểu không hưởng lương từ NSNN:

1 Hỗ trợ thành viên các Ban hoạt động kiêm nhiệm:

tối thiểu/người/

tháng

Trang 5

2 Hỗ trợ hoạt động các Tổ đại biểu HĐND Tổ/năm 2.000 1.000 500

3 Ngoài các chế độ trên, đại biểu không hưởng lương từ

NSNN tham gia các hoạt động của HĐND được bồi

IX Công tác xã hội:

1 Tặng quà nhân ngày lễ, tết cổ truyền, kỷ niệm thành lập ngành; hỗ trợ đại biểu HĐND, đối tượng CSXH, cán bộ Văn phòng, người có nhiều đóng góp với hoạt động HĐND gặp thiên tai, sự cố, mức tối đa:

2 Thăm hỏi ốm đau, trợ cấp khó khăn; phúng viếng (Trừ đại biểu thuộc diện cấp ủy quản lý được thực hiện theo quy định chung):

X Chế độ cung cấp báo chí:

Tùy theo khả năng ngân sách của mỗi cấp, các đối tượng đại biểu HĐND để cung cấp các loại báo chí: Báo Người đại biểu nhân dân; Tạp chí nghiên cứu lập pháp, Báo Nhân dân, Báo Quảng Bình

XI Hỗ trợ may trang phục cho đại biểu HĐND:

Tùy theo khả năng ngân sách của mỗi cấp để hỗ trợ may trang phục cho đại biểu HĐND Số lượng: 01 bộ/đại biểu/nhiệm kỳ; Định mức tối đa: cấp tỉnh 03 triệu đồng/bộ; cấp huyện 02 triệu đồng/bộ; cấp xã 01 triệu đồng/bộ

XII Quy định khác:

- Những người đảm nhiệm nhiều chức danh tại điểm 1, mục VIII chỉ được hưởng mức phụ cấp cao nhất

- Trong các hoạt động của HĐND gồm: kỳ họp, giám sát, họp thẩm tra, tiếp xúc cử tri, hội nghị, hội thảo, tiếp công dân, các đối tượng phục vụ được bồi dưỡng mức tối

đa bằng 70% so với mức bồi dưỡng cho các đại biểu, thành viên hội nghị./

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lương Ngọc Bính

Ngày đăng: 17/04/2022, 20:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

4 Hỗ trợ hoạt động truyền hình, truyền thanh trực tiếp - NQ-87-NQ-HĐND
4 Hỗ trợ hoạt động truyền hình, truyền thanh trực tiếp (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w