SỬ DỤNG DỰ THẦU GXD LẬP HỒ SƠ THẦUTheo mẫu biểu yêu cầu của riêng Nhà thầu và Chủ đầu tư Khi đi đấu thầu phải trình bày các mẫu biểu theo yêu cầu của HSMT, trong đó có các mẫu 8A Tổng hợ
Trang 1SỬ DỤNG DỰ THẦU GXD LẬP HỒ SƠ THẦU
Theo mẫu biểu yêu cầu của riêng Nhà thầu và Chủ đầu tư
Khi đi đấu thầu phải trình bày các mẫu biểu theo yêu cầu của HSMT, trong
đó có các mẫu 8A (Tổng hợp các hạng mục), 8B (bảng tính giá cho các hạng
mục), Bảng tính giá vật liệu tới hiện trường, Bảng DGCT
Yêu cầu tìm mẫu 8A và mẫu 8B xem ở văn bản nào, chụp hình minh họa?
Ngoài ra, một số chủ đầu tư còn yêu cầu mẫu riêng biệt như sau:
Thông thường, khi chạy phần mềm dự thầu ta hay có mẫu 8B như sau:
ĐƠN TÊN CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI ĐƠN GIÁ DT SAU GIÁ DỰ THẦU SAU THUẾ CHÚ GHI
1 DG1 Bê tông xà dầm, đá 1x2 M350 m³ 12,720000 3.093.947 39.355.006
2 DG2 Bê tông sàn, đá 1x2 M350 m³ 19,320000 2.921.859 56.450.316
3 DG3 Bê tông cột, đá 1x2 M350 m³ 22,016000 3.366.816 74.123.821
4 DG4 Bê tông tường, đá 1x2 M350 m³ 29,928000 3.586.229 107.328.662
Đồng thời ở bên cạnh có thêm 3 cột Đơn giá VL, NC, M và thành tiền VL,
NC, M để ẩn
VẬT LIỆU LIỆU P VẬT NHÂN CÔNG MÁY VẬT LIỆU LIỆU P VẬT NHÂN CÔNG MÁY
1.710.915 602.502 104.675 21.762.839 7.663.825 1.331.466 1.761.734 473.878 47.984 34.036.701 9.155.323 927.051 1.874.234 685.430 71.691 41.263.136 15.090.427 1.578.349 2.133.255 602.502 67.081 63.844.056 18.031.680 2.007.600
Nhưng có chủ đầu tư có yêu cầu là 3 cột DG VL+NC+M phải bằng đơn giá
tổng hợp ở trong mẫu 8B Điều này có nghĩa ta phải phân bổ các đuôi vào trong
3 thành phần Đơn giá VL, NC, MTC Cách làm như sau:
Chèn thêm 6 cột vào sau cột Đơn giá vật liệu phụ, ký hiệu TT, C, TL, VAT,
NT; Ở bên dưới liên kết Định mức tỷ lệ với Sheet TS/100 (nhấn F4 để cố định
ô) và định dạng % như sau:
VẬT LIỆU LIỆU P VẬT TT C TL VAT NT VẬT DG
LIỆU
[6] [6'] 2,5% 6,5% 5,5% 10% 1%
1.710.915 1.761.734 1.874.234 2.133.255
Trang 2Mục đích khi liên kết với Sheet TS để sau này nếu có điều chỉnh định mức thì điều chỉnh đồng bộ các sheet; Việc cố định ô là để tiện copy cho nhân công
và ca máy
Lập công thức cho từng ô như sau:
TT = ([6]+[6’]) X ĐỊNH MỨC TỶ LỆ (2,5%)
C = ([6]+[6’]+TT) X ĐỊNH MỨC TỶ LỆ (6,5%)
TL = ([6]+[6’]+TT+C) X ĐỊNH MỨC TỶ LỆ (5,5%)
VAT= ([6]+[6’] +TT+C+TL) X ĐỊNH MỨC TỶ LỆ (10%)
NT = ([6]+[6’] +TT+C+TL+VAT) X ĐỊNH MỨC TỶ LỆ (1%)
DG VẬT LIỆU= ([6]+[6’] +TT+C+TL+VAT+NT)
VẬT LIỆU LIỆU P VẬT TT C TL VAT NT DG VẬT LIỆU
1.710.915 42.773 113.990 102.722 197.04
0
21.67
4 2.189.114 1.761.734 44.043 117.376 105.773 202.893 22.318 2.254.137
1.874.234 46.856 124.871 112.528 215.849 23.743 2.398.081
2.133.255 53.331 142.128 128.079 245.67
9
27.02
5 2.729.498
Lập công thức cho Đơn giá vật liệu:
Khi lập công thức cố định ô định mức tỷ lệ để copy cho các công tác sau Sau khi làm xong cho 1 công tác ta chèn thêm tương tự cho Đơn giá nhân công và Ca máy, sau đó copy từ ký hiệu, Định mức và công thức từ Vật liệu cho Nhân công, Ca máy Điều chỉnh lại công thức (vì trong Vật liệu có vật liệu phụ) Sau đó ta ẩn các cột lại chỉ để 3 cột Đơn giá VL, NC, M đã phân bổ đuôi vào
NHÂN
[7] 2,5% 6,5% 5,5% 10% 1%
602.502 15.063 40.142 36.174 69.388 7.633 770.901 473.878 11.847 31.57
2
28.45 1
54.57 5
6.00 3
606.32 6 685.430 17.13
6
45.66 7
41.15 3
78.93
9 8.683 877.007 602.502 15.063 40.142 36.174 69.388 7.633 770.901
Lập công thức cho Đơn giá nhân công
Trang 3[8] 2,5% 6,5% 5,5% 10% 1%
104.67
5 2.617
6.97
4 6.285
12.05 5
1.32
6 133.932 47.984 1.200 3.19
7 2.881 5.526 608 61.395 71.691 1.792 4.776 4.304 8.256 908 91.729 67.081 1.677 4.469 4.028 7.725 850 85.830
Lập công thức cho Đơn giá máy
Tương tự
Thử kiểm tra công tác 1:
Đơn giá tổng hợp là 3.093.947
Cộng 3 đơn giá vừa phân bổ cho công tác 1:
= round (2.189.114+770.901+133.932) = 3.093.947
Kết quả đúng
Tiếp theo, lập công thức thành tiền
= Round(Khối lượng mời thầu x round(DG VL + NC + M;0);0)
Cùng so sánh kết quả dưới đây với bảng tổng hợp theo mẫu 8B
TT ĐƠN MH
GIÁ
TÊN CÔNG VIỆC ĐƠN VỊ LƯỢNG KHỐI
MỜI THẦU
THÀNH TIỀN
DG VẬT LIỆU DG NC DG M
1 DG1 Bê tông xà dầm, đá 1x2
770.90 1
133.93
2 39.355.006
2 DG2 Bê tông sàn, đá 1x2
2.254.13 7
606.32
6 61.395 56.450.316
3 DG3 Bê tông cột, đá 1x2
877.00
7 91.729 74.123.821
4 DG4 Bê tông tường, đá 1x2
2.729.49 8
770.90
1 85.830 107.328.662
Xem file đính kèm DuthauGXD.xls