- Tập làm một số việc tự phục vụ: Đi vệ sinh đúng nơi quy định - Tập cho trẻ các thao tac VS cá nhân - GD trẻ ăn uồng hợp vệ sinh, đủ chất để đảm bảo sức khỏe *Phát triển vận động MT3:
Trang 1TRƯỜNG MẦM NON ÁI NGHĨA….
LỚP NHỠ 3 CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
Ái Nghĩa, ngày 22 tháng 11 năm 2020
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC Chủ đề: NGHỀ NGHIỆP
Thời gian thực hiện từ ngày 23/11 đến 18 tháng 12 năm 2020
Tuần 1: Nghề nông
Tuần 2: Nghề xây dựng
Tuần 3: Nghề chăm sóc sức khỏe
Tuần 4: Chú bộ đội của em
1.Mục tiêu, nội dung, hoạt động giáo dục và kết quả mong đợi
1 Phát triển thể chất:
*Dinh dưỡng và sức khỏe
* Dinh dưỡng:
MT1: Trẻ có một số
thói quen, kĩ năng tốt
trong ăn uống
MT2: Có thói quen
giữ gìn sức khỏe
- Ích lợi của ăn uống
đủ lượng và đủ chất
- Lợi ích của mặc trang phục phù hợp với thời tiết
- Nhận biết dạng chế biến đơn giản của một số món ăn
- Tập làm một số
việc tự phục vụ: Đi
vệ sinh đúng nơi quy định
- Tập cho trẻ các thao tac VS cá nhân
- GD trẻ ăn uồng hợp vệ sinh, đủ chất để đảm bảo sức khỏe
*Phát triển vận động
MT3: Trẻ có khả
năng phối hợp các
giác quan và vận
động
MT4: Trẻ thực hiện
được các vận động
cơ bản một cách
vững vàng, đúng tư
thế
MT5: Có kĩ năng
trong hoạt động cần
sự khéo léo của đôi
tay
- Động tác phát triển các nhóm cơ và hô
hấp
- Các kĩ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động
- Các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt và
sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ
Hoạt động học:
- Bò bằng bàn tay cẳng chân
- Nhảy lò cò 3 m
- Tung và bắt bóng
- Ném trúng đích nằm ngang
- Hoạt động ngoài trời
- Hoạt động thể dục, hoạt động vui chơi- Hoạt động vui chơi
- Trẻ biết gữi thăng bằng bằng bàn tay cẳng chân
- Trẻ thể hiện được
kỹ năng nhảy lò cò
- Trẻ thể hiện được
kỹ năng tung và bắt bóng
- Trẻ biết ném trúng đích nằm ngang
Trang 22 Phát triển nhận thức:
+ LQVT:
MT9: Trẻ có một số
khái niệm sơ đẳng về
toán
- Chữ số, số lượng,
số thứ tự và đếm hình dạng: So sánh
sự khác và giống nhau của các hình
- Hoạt động học:
- Hoạt động học:
- Đo độ dài một
v ật bằng một đơn
vị đo
- Ôn các hình
- So sánh, thêm bớt phạm vi 4
- Đếm đến 5; nhóm
số lượng 5; nhận
biết chữ số 5.
- Hoạt động ngoài trời
- Hoạt động ăn trưa
- Hoạt động vệ sinh
- Trẻ biết đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo
-Trẻ biết so sánh, thêm bớt phạm vi 4
-Trẻ biết đếm, và
so sánh ,nhận biết chữ số 5
- Trẻ thực hiện các hoạt động ăn ngủ ,
vệ sinh sạch sẽ
+Khám phá khoa học:
MT6: Trẻ có khả
năng quan sát, so
sánh, phân loại
MT7: Trẻ có khả
năng phát hiện và
giải quyết các vấn đề
đơn giản theo những
cách khác nhau
- Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng tên, công cụ sản xuất, sản phẩm và lợi ích của các nghề Một
số nghề phổ biến
- Trẻ biết ngày 22/12 hằng năm là ngày thành lập QĐNDVN, các hoạt động diễn ra trong ngày 22/12
Hoạt động học:
- Nghề nông
- Nghề xây dựng
- Nghề chăm sóc
sức khỏe.
- Chú bộ đội của em
- Hoạt động vui chơi
- Trẻ biết được
đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng tên, công cụ sản xuất, sản phẩm và lợi ích của các nghề Một số nghề phổ biến
- Trẻ biết ngày 22/12 hằng năm là ngày thành lập QĐNDVN, các hoạt động diễn ra trong ngày 22/12
3 Phát triển ngôn ngữ:
+LQVH:
MT10: Trẻ có khả
năng biểu đạt bằng
- Bày tỏ nhu cầu, tình cảm và hiểu
Hoạt động học:
- Chuyện: Hai anh
- Trẻ thuộc bài thơ , phát âm đúng
Trang 3nhiều cách khác
nhau lời nói, điệu bộ
MT11: Trẻ có khả
năng cảm nhận vần
điệu, nhịp điệu của
bài thơ, ca dao, đồng
dao
MT12: Trẻ có khả
năng nghe và kể lại
chuyện phù hợp với
độ tuổi
biết của bản thân bằng các loại câu khác nhau: câu đơn, câu ghép
- Sử dụng đúng từ ngữ và câu trong giao tiếp hằng ngày
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao, câu đố các nghề
- Thể hiện giọng điệu các nhân vật khi đóng kịch
em
- Thơ: Em làm thợ xây
- Thơ: Làm bác sĩ
- Thơ: Chú giải phóng quân
- Hoạt động vui chơi
- Hoạt động vệ sinh cá nhân
và rõ ràng
- Trẻ hiểu và trả lời đúng câu hỏi
- Trẻ hiểu và thể hiện ngữ điệu nội dung bài thơ, nhân vật trong câu chuyện
4 Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội:
MT17: Trẻ có một số
kĩ năng sống: hợp
tác, thân thiện, quan
tâm
MT18: Trẻ có một số
phẩm chất cá nhân:
mạnh dạn, tự tin
- Biết chờ đến lượt, hợp tác Lắng nghe
ý kiến của người khác
- Trẻ mạnh dạn giao tiếp với mọi người xung quanh, tự tin tham gia hoạt động, đóng vai
Trong các hoạt động
Hoạt động vui chơi, hoạt động
học
Trong sinh hoạt hằng ngày
Hoạt động vui chơi, hoạt động
học
-Trẻ biết lắng nghe
ý kiến của người khác
- Trẻ mạnh dạn giao tiếp với mọi người xung quanh,
tự tin tham gia hoạt động, đóng vai
5 Phát triển thẩm mỹ:
+Tạo hình:
MT15: Trẻ có khả
năng sáng tạo trong
hoạt động tạo hình
MT16: Có ý thức giữ
gìn và bảo vệ cái đẹp
- Phối hợp nguyên vật liệu tạo hình và
sử dụng các kỹ năng
vẽ, trang trí, cắt dán,
tô màu, tự lựa chọn nguyên liệu để tạo
ra sản phẩm phù hợp đề tài, nhận xét sản phẩm
- Chắp ghép các ra
- Hoạt động học:
- Nặn các loại quả
- Cắt dán cái thang cho chú công nhân
- Làm mẫu: Tô màu tranh bác sĩ
- Đề tài: Trang trí thiệp tặng chú bộ đội
- Hoạt động lao
-Trẻ phối hợp kỹ năng vẽ, tô màu, cắt, nặn xé dán tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa-bố cục cân đối
+GDÂN
MT13: Trẻ có khả - Biểu lộ trạng thái, - Các hoạt động - Hát đúng giai
Trang 4năng cảm nhận vẻ
đẹp trong thiên nhiên
MT14: Trẻ có khả
năng thể hiện cảm
xúc, sáng tạo trong
các hoạt động âm
nhạc
cảm xúc, tình cảm, trân trọng các nghề thông qua các bài hát theo chủ đề
- Hát đúng giai điệu, vận động nhịp nhàng theo giai điệu, sử dụng dụng
cụ gõ đệm, tiết tấu
- Lựa chọn, thể hiện các hình thức vận động theo nhạc
Hoạt động học:
- Vỗ theo phách:
Tía má em
- Vỗ theo phách:
Cháu yêu cô chú công nhân
- Hát: Tôi bị ốm
- Sinh hoạt cuối chủ đề
- Hoạt động vui chơi
điệu bài hát, vận động nhịp nhàng theo giai điệu, nhịp điệu và thể hiện sắc thái phù hợp vớ các bài hát
2 Môi trường giáo dục:
- Trang trí chủ đề Nghề nghiệp:
- Khu vực chơi đóng vai; tạo hình; thư viện (sách, tranh truyện); khu vực ghép hình, lắp ráp/xây dựng; khu vực dành cho hoạt động khám phá thiên nhiên và khoa học; hoạt động âm nhạc và có khu vực yên tĩnh cho trẻ nghỉ ngơi Khu vực cần yên tĩnh bố trí xa các khu vực ồn ào
- Chuẩn bị đồ dùng đồ chơi đầy đủ, đảm bảo an toàn, tạo điều kiện thuận lợi giáo dục kỹ năng cho trẻ
- Nguyên vật liệu cho trẻ thực hành đa dạng phong phú
- Các góc chơi được bố trí phù hợp tạo hứng thú cho trẻ hoạt động
- Giáo viên trò chuyện và chơi với trẻ, kích thích sự phát triển tư duy của trẻ
- Trẻ có thể chủ động, tích cực vui chơi, tìm tòi khám phá, trải nghiệm, thực hành, sáng tạo, trò chuyện và chia sẽ ý tưởng
- Tạo môi trường thoải mái, thân thiện cho trẻ tham gia hoạt động, phát huy tính tích cực của trẻ trong các hoạt động
Ái Nghĩa, ngày 23 tháng 11 năm 2020
PHÓ HIỆU TRƯỞNG GIÁO VIÊN
Đỗ Đặng Minh Diệu Bích Chỉnh – Huỳnh Phương
Trang 6KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THEO CHỦ ĐỀ
CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
Thời gian thực hiện: 3 tuần (từ ngày 12/10/2020 -26/10/2021) Tuần I: BÉ LÀ AI
Tuần II: CƠ THỂ BÉ
Tuần III: BÉ CẦN GÌ LỚN LÊN & KHỎE MẠNH
Mục tiêu Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục Kết quả
mong đợi
1 Phát triển thể chất:
- MT 1: Cháu biết bật xa
tối thiểu 50cm ( 1)
- Biết ném bóng vào rổ
MT2: Cháu biết đi đúng
hiệu lệnh của cô trong
giờ học cũng như trong
các hoạt động khác
2 Phát triển ngôn ngữ
- Nhận biết nhóm chữ
a,â,ă và các bài thơ ,câu
chuyện về bàn thân
- Phát âm đúng và rõ
ràng
- Phát biểu một cách rõ
ràng những trải nghiệm
của riêng mình
MT 1: Nói rõ ràng ( 65)
MT 2: Không nói tục,
chửi bậy ( 78)
- Trẻ có thể viết lại
những trải nghiệm của
mình qua những bức
tranh hay biểu tượng đơn
giản va sẵn sàng chia sẻ
với người khác
MT 3: Biết dùng các kí
hiệu hoặc hình vẽ để thể
hiện cảm xúc nhu cầu, ý
nghĩ và KN của bản thân
(87)
1 Phát triển thể chất:
- Phát triển các cơ tay chân, bàn chân thông qua vận động bật và ném
- Chạm đất nhẹ nhàng bằng hai đầu bàn chân
- Phát triển các tố chất vận động như tính khéo léo,tính chính xác, tính nhịp nhàng cho trẻ
* Dinh dưỡng:
2 Phát triển ngôn ngữ
- Cháu nhận biết ,phân biệt và phát âm đúng các chữ cái a,â,ă
- Tham gia đọc thơ, kể chuyện nói về bàn thân của trẻ một cách to, rõ ràng
- Không nói hoặc bắt chước lời nói tục trong bất cứ tình huống nào
- Cháu tham gia vẽ, tô màu về khuôn mặt biểu cảm và biết mô tả về biểu cảm của khuôn mặt đó như : vui, buồn…
- Quan sát trẻ qua hoạt động góc như trẻ xem truyện tranh hình ảnh
* Hoạt động học:
- Bật xa
- Đi ngang bước dồn trên ghế thể dục
- Ném bóng vào rổ
* Hoạt động chơi:
- Chuyền bóng -Ai nhanh nhất
*Hoạt động ngoài trời :
Chi chi chành, bỏ khăn, rồng rắn lên mây,kéo co
* Hoạt động học:
Nhận biết,phân biệt
và phát âm chữ a,â,ă
* Hoạt động chơi:
Ai nhanh tay, tìm chữ cái trong tên bạn
Tô màu chữ rỗng
* Hoạt động học:
Nghe đọc các bài
- Cháu thực hiện tốt các vận động như: đi, bật, ném theo yêu cầu cô
- Biết tự chỉnh lại áo quần khi xộc xệch
- Phát biểu một cách rõ ràng những trải nghiệm của riêng mình
- Trẻ mạnh dạn tự tin trong giao tiếp, phát âm đúng chính
Trang 7MT 4: Biết "viết" chữ
theo thứ tự từ trái qua
phải, từ trên xuống dưới (
90)
3 Phát triền nhận thức:
- Nói được vị trí của 1
vật so với 1 vật khác
trong không gian (ví dụ:
cái tủ ở bên phải cái bàn,
cái ảnh ở bên trái cái bàn
v v )
MT 1: Nói được vị trí của
các bạn so với nhau khi
xếp hàng tập thể dục
(VD: Bạn Nam đứng ở
bên trái bạn Lan, bên
phải bạn Tuấn ( 108)
- Luyện đếm trong phạm
vi 5, , phân biệt phải
trái…
MT 2: Trẻ có thể kể hoặc
trả lời được các câu hỏi
của người lớn về một số
điểm vui chơi công cộng/
trường học/ nơi mua sắm/
nơi khám bệnh ở nơi trẻ
sống hoặc nơi mà trẻ đã
được đến gần nhà của trẻ
(Tên gọi,.( 97)
- Hay phát biểu khi học
- Hay đặt câu hỏi để tìm
hiểu hoặc làm rõ thông
tin
MT 3: Tập trung chú ý
trong khi học (112)
-Biết tên, tuổi, diện mạo,
đặc điểm giới tính từng
người và các bộ phận
trên cơ thể, mỗi bộ phận
mỗi chi tiết đều có chức
năng riêng.sở thích của
bản thân…
- Cháu nhận biết nhu cầu
dinh dưỡng dành cho cơ
- Biết sao chép các từ theo trật tự
3 Phát triền nhận thức:
-Trong HĐ LQVT Cô tạo tình huống yêu cầu trẻ xác định các vị trí không gian của trong,
ngoài,trước, sau, trái, phải của một vật so với vật khác
Nhận biết khối và đếm đồ dùng trong phạm vi 5
Kể được một số địa điểm công cộng gần gũi nơi trẻ sống
Kích thích ở trẻ tính tò
mò, thích khám phá, hay đặt câu hỏi khi không hiểu thông tin về một sự vật, hiện tượng nào đó
Bé có 5 giác quan mỗi giác quan có chức năng riêng xử dụng phối hợp các giác quan để nhận biết mọi thứ xung quanh
Bé biết nguồn dinh dưỡng hợp lý đối với bản thân, giữ gìn cơ thể khỏe mạnh
thơ:
Đôi mắt của em Thỏ bông bị ốm Chuyện Gấu con đau răng
*Hoạt động chơi:
Tai ai tinh Chọn quả, Đóng kịch
* Hoạt động học
- Giới thiệu về bản thân bé
- Các bộ phận cơ thể bé
- Nhu cầu dinh dưỡng của bé
* Hoạt động chơi:
Tai ai tinh Cái mũi thông minh Đối mặt
Đầu bếp giỏi
* Hoạt động học
- Xác định phải trái
- Ôn số lượng từ 1- 5
- LQ số 6 t1
* Hoạt động chơi:
- Làm theo hiệu lệnh của cô
- Thử tài đoán vật
- Tìm bạn thân
- Đôi bạn thân
xác các chữ cái
- Không nói hoặc bắt chước lời nói tục trong bất
cứ tình huống nào
- Cháu đặt câu hỏi để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin mình cần biết
- Cháu nhận biết nhu cầu dinh dưỡng dành cho cơ thể trẻ
Trang 8thể trẻ
4 Phát triển tình cảm –
xã hội
- Trẻ nói được một số
thông tin các cá nhân như
họ, tên, tuổi, tên lớp/
trường mà trẻ đang học
MT 1: Nói được địa chỉ
nơi ở như: Xóm, thôn,
xã; số điện thoại nhà
mình hoặc số điện thoại
ba mẹ (nếu có)…( 27)
MT 2: Ứng xử phù hợp
với giới tính của bản thân
( 28)
MT 3: Nói được khả
năng và sở thích riêng
của bản thân ( 29)
MT 4: Phát biểu hoặc trả
lời các câu hỏi của người
khác một cách tự tin, rõ
ràng tự nhiên, lưu loát,
không sợ sệt rụt rè, e ngại
.(34)
MT 5: Dễ hòa đồng với
bạn bè trong nhóm chơi
( 42)
Giữ gìn vệ sinh thân thể,
ăn uống đầy đủ dinh
dưỡng
- Biết quan tâm đến bạn
bè trong lớp Háo hức
mong muốn được đến
ngày sinh nhật
5 Phát triển thẩm mỹ:
MT 1: Tô màu đều,
không chờm ra ngoài nét
vẽ.(6)
MT 2:Trong các hoạt
động âm nhạc hay trong
khi vui chơi Nghe nhạc,
trẻ biểu lộ cảm xúc (qua
nét mặt, cử chỉ, động tác)
phù hợp với giai điệu
4 Phát triển tình cảm –
xã hội
* Bé biêt họ, tên, tuổi,
ngày sinh nhật, giới tính
Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình mình
- Nói được khả năng và
sở thích riêng của bạn Quan tâm đến bạn bè có ứng xử phù hợp trong từng tình huống
- Nói được khả năng và
sở thích riêng của bản thân
Thể hiện sự thích và không thích qua việc tự lựa chọn trò chơi, bạn chơi, thức ăn
-Mạnh dạn giơ tay phát biểu trong mọi hoạt động cùng cô và bạn
Vui chơi hòa đồng với bạn bè trong nhóm chơi, biết trao đổi với bạn trong hoạt động vui chơi
- Trẻ biết quan tâm đến bạn và người thân
- Ca hát sinh hoạt văn nghệ trong ngày sinh nhật
5 Phát triển thẩm mỹ:
- Cháu có kỹ năng duy
màu khi tô cho đều Biết rửa mặt và chải răng vào buổi sáng và buổi tối trước khi đi ngủ
-Cháu biết vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư thể hiện sự vui buồn của bài hát: Cái
* Hoạt động học:
Tham gia trong các tiết học
* Hoạt động chơi:
Chơi ở các góc ,hoạt động ngoài trời, LĐ
vệ sinh
- Quan sát theo dõi trẻ thông qua các hoạt động hằng ngày, quá trình vui chơi cùng nhau của trẻ
-Quan sát trẻ qua hoạt động vệ sinh và giờ ăn
Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và sở thích riêng của bạn
Vui chơi hòa đồng với bạn
bè, biết trao đổi với bạn trong hoạt động vui chơi
Trang 9(vui, êm dịu, buồn) của
bài hát hoặc bản nhạc
( 99)
- Cháu biết vẽ,tô màu bạn
trai, gái, bàn tay bé
mũi, Mừng sinh nhật, Ồ sao bé không lắc…
Cháu có kỹ năng cầm viết, vẽ và tô
* Hoạt động học:
Biết hát và vận động nhịp nhàng các bài hát
Mừng sinh nhật Cái mũi
Ồ sao bé không lắc
*Hoạt động chơi:
Nghe tiết tấu tìm đồ vật
Chơi Tai ai tinh
Ai nhanh nhất
* Hoạt động học:
- Vẽ khuôn mặt biểu cảm
- Vẽ bàn tay
- Vẽ bạn trai, gái
* Hoạt động chơi:
Tay đâu
- Cháu có kỹ năng vẽ và duy màu khi
tô cho đều
- Trẻ biểu lộ cảm xúc khi nghe giai điệu bài hát
2 Môi trường giáo dục :
- Trong lớp học , ngoài lớp học
- Sân bãi, vạch chuẩn
- 4-5 quả bóng, ghế TD, Cột bóng
- Trẻ đứng đội hình vòng, chữ u…
- Đồ dùng vệ sinh của trẻ
- Câu hỏi tình huống
- Tạo bầu không khí vui vẽ, thân thiện giữa cô và trẻ, giữa các trẻ với nhau
- Tổ chức các trò chơi tập thể, dạo chơi ngoài trời tạo điều kiện cho trẻ làm quen với hoạt động tập thể giúp trẻ mạnh dạn tự tin