1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Danh muc tai lieu thi tuyen vong 1 (TB so 228)

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức cơ bản về mạng máy tính: mạng LAN, mạng Internet, khởi động trình duyệt, tìm kiếm, email, bảo mật khi làm việc với Internet… PHẦN II.. Các kỹ năng soạn thảo văn bản tiếng Việt,

Trang 1

DANH MỤC TÀI LIỆU ÔN TẬP VÀ THI TUYỂN VIÊN CHỨC NĂM 2019 (VÒNG 1)

(Kèm theo Thông báo số: 228 /QĐ-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2020 của Hội đồng tuyển dụng viên chức năm 2019 thành phố Lạng Sơn)

A PHẦN THI KIẾN THỨC CHUNG

1 Luật viên chức (Số 58/2010/QH 12 ngày 15/11/2010);

2 Quyết định số 03/2007/QĐ-BNV ngày 26/02/2007 của Bộ Nội vụ về việc ban hành quy tắc ứng xử của cán bộ, công chức, viên chức làm việc trong

bộ máy chính quyền địa phương

3 Luật giáo dục năm 2005 ( Số 38/2005/QH 11 ngày 14/6/2005);

4 Luật Giáo dục sửa đổi năm 2009 ( Số 44/2009/QH 12 ngày 25/11/2009);

5 Luật Giáo dục năm 2019 (Số 43/2019/QH14 ngày 14/6/2019);

6 Quyết định số 16/2008/QĐ-BGD&ĐT ngày 16/4/2008 của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định về đạo đức nhà giáo

7 Thông tư 06/2019/TT-BGDĐT ngày 12/4/2019 của bộ Giáo dục quy định Quy tắc ứng xử trong cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông,

cơ sở giáo dục thường xuyên

8 Nghị định số 27/2012/NĐ-CP ngày 06/4/2012 của Chính phủ quy định

về xử lý kỷ luật viên chức và trách nhiệm bồi thường, hoàn trả của viên chức

B PHẦN THI TIN HỌC

PHẦN I CẤU TRÚC MÁY TÍNH, HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS, MẠNG MÁY TÍNH

1 Cấu trúc và bộ xử lý trung tâm của máy vi tính

- Các thiết bị máy vi tính

- Bộ nhớ, đơn vị đo thông tin

- Cơ chế hoạt động máy vi tính

- Virus máy vi tính

2 Hệ điều hành Windows

- Màn hình làm việc Windows

- Biểu tượng và cửa sổ

- Các lệnh thao tác cơ bản (sao chép, di chuyển, shortcut, đặt tên, đổi tên,

…) với thư mục và tệp

- Tìm kiếm tệp và thư mục

3 Kiến thức cơ bản về mạng máy tính: mạng LAN, mạng Internet, khởi động trình duyệt, tìm kiếm, email, bảo mật khi làm việc với Internet…

PHẦN II SOẠN THẢO VĂN BẢN VỚI PHẦN MỀM MS WORD

Trang 2

1 Các kỹ năng soạn thảo văn bản tiếng Việt, định dạng ký tự, chèn biểu tượng (symbol), định dạng văn bản, trình bày trang và in ấn

2 Các thao tác xử lý file đơn giản: Mở và ghi file, đặt lại tên file, sao chép file

3 Bảng biểu (Table): Tạo, hiệu chỉnh, trình bày và trang trí bảng biểu

4 Cột chữ (Column): Dạng cột chữ đơn giản, cột báo, hiệu chỉnh cột chữ

5 Style: Tạo, sửa và sử dụng Style Tạo mục lục tự động

6 Hình vẽ, hình ảnh: Chèn và hiệu chỉnh hình vẽ, ảnh, WordArt

7 Công thức: Chèn và soạn thảo công thức (Equation)

8 Trộn văn bản (Mail merge)

PHẦN III BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ VỚI PHẦN MỀM MS EXCEL

1 Nhập và chỉnh sửa dữ liệu

2 Trình bày bảng tính, hiệu chỉnh, in ấn

3 Định dạng dữ liệu, định dạng bảng tính, định dạng bảng tính dựa trên các điều kiện cho trước

4 Sắp xếp danh sách, lọc và trích rút danh sách

5 Vẽ biểu đồ

6 Một số hàm thường dùng: Sum, Max, Min, Average, Rank, Count, Counta, CountIf, Sumif; Round, Int, Mod; Left, Right, Mid, Value, Len, Trim;

If, And, Or; Vlookup, Hlookup; Date, Day, Month, Year

7 Chèn các đối tượng vào bảng tính và xử lý chúng

PHẦN IV PHẦN MỀM TRÌNH CHIẾU MS POWERPOINT

1 Làm việc với phần mềm trình chiếu, làm việc với bài thuyết trình và trang thuyết trình

2 Xây dựng nội dung trình chiếu: Chọn/ tạo mẫu thiết kế, chọn mẫu có sẵn, tạo một mẫu mới cho trình chiếu; tạo và định dạng văn bản, danh sách, bảng

3 Đưa biểu đồ, sơ đồ tổ chức vào trong trang thuyết trình

4 Đưa các đối tượng đồ họa vào trong trang thuyết trình: Chèn và thao tác với đối tượng đồ họa đã có, vẽ hình, chuẩn bị trình chiếu, tạo hiệu ứng cho văn bản; Kiểm tra, in, trình diễn

C PHẦN THI NGOẠI NGỮ (TIẾNG ANH)

I NỘI DUNG KIẾN THỨC

1 Thời của động từ (tenses of verb)

- Simple present - Past continuous

- Present continuous - Past perfect

- Present perfect - Simple future

Trang 3

2 Dạng động từ

- V + V_ing

- V + to _V

- V + bare V

3 Sự hòa hợp của động từ (Consequences of verbs)

4 Các cấp so sánh của Tính từ và Trạng từ

- Equal comparision

- Comparative

- Superlative

- Một số trường hợp so sánh ngoại lệ (good/well; bad/badly; much/many; little; far; happy, pretty; hot; big…)

5 Câu điều kiện (Conditional sentences)

- Điều kiện loại 1

- Điều kiện loại 2

- Điều kiện loại 3

6 Câu ước (Wish)

7 Cụm từ và mệnh đề nhượng bộ: (although, even though, though, inspite

of, despite)

8 Cụm từ và mệnh đề chỉ lý do: because, since, as, because of, due to

9 Cụm từ và mệnh đề chỉ kết quả: so, therefore, as a result

10 Mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian: when, while, until, as soon as, no sooner than, before, after…

11 Mệnh đề trạng ngữ chỉ nơi chốn: where, wherever

12 Các giới từ chỉ thời gian, địa điểm, hướng chuyển động

13 Mạo từ: a, an, the

14 Mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả: so…that, such….that

15 Mệnh đề quan hệ, trạng từ quan hệ: Who, whom, which, that, where, when

16 Các loại liên từ: and, so, or, however, not only…but also, either…or, neither…nor, both…and…

17 Câu hỏi đuôi

18 Cụm từ chỉ mục đích:

To

In order (not) to + V_infinitive

Trang 4

So as (not) to

19 Mệnh đề trạng ngữ chỉ mục đích:

S + V in order that

so that

+ S + can/could

will/would may/might

+ V_infinitive

20 Động từ khuyết thiếu: Can, should, must, have to, may, might…

II HÌNH THỨC THI, CẤU TRÚC BÀI THI:

1 Hình thức thi: Trắc nghiệm

2 Cấu trúc bài thi: Gồm 04 phần

Phần I- Ngữ âm: 01 bài

- Dạng bài: Chọn từ có phần gạch chân có cách phát âm khác với các từ còn lại bằng cách khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D (4 câu)

Phần II- Kiến thức ngôn ngữ: Từ vựng, ngữ pháp: 02 bài

- Dạng bài 1: Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn đáp án đúng

A, B, C hoặc D (08 câu)

- Dạng bài 2: Tìm lỗi sai trong các câu bằng cách khoanh tròn các ý A,

B, C hoặc D (04 câu)

Phần III- Đọc hiểu: 02 bài

- Dạng bài 1: Đọc đoạn văn, trả lời câu hỏi bằng cách chọn đáp án đúng

A, B, C, hoặc D (04 câu)

- Dạng bài 2: Đọc đoạn văn và điền từ thích hợp vào chỗ trống bằng cách chọn đáp án đúng A, B, C hoặc D (05 câu)

Phần IV- Viết: 01 bài

– Dạng bài: Chọn câu có cách viết đúng nhất bằng cách khoanh tròn các

ý A, B, C hoặc D (05 câu)./.

HẾT

Ngày đăng: 17/04/2022, 13:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w