Vũ Thị Minh Kinh tế tài nguyên 54 K... Lưu Phương Mai Ngân hàng 51A45 PGS-TS Nguyễn Thị Xuân Hương Quản trị kinh doanh 54.01 V.
Trang 1DANH SÁCH BỔ NHIỆM CỐ VẤN HỌC TẬP CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
HỌC KỲ III (NĂM HỌC 2012) VÀ NĂM HỌC 2013
(Kèm theo Quyết định số 679/QĐ-ĐHKTQD-TCCB ngày 01/10/2012 của
Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân)
1 Tống Thị Minh Ngọc Công nghệ thông tin 54 BM CNTT
2 Nguyễn Quang Hồng Kinh tế 54.05
K MT&ĐT
3 Nguyễn Thị Thanh Huyền Kinh tế 54.06
V QTKD
6 ThS Nguyễn Hoài Sơn Kinh tế 54.15 K Kinh tế học
Kinh tế 54.16
7 TS Trần Thị Bích Thống kê 54.01
K Thống kê
8 ThS Trần Hoài Nam Thống kê 54.02
9 TS Nguyễn Vũ Hoàng Luật 54.1
K Luật kinh tế
10 ThS Nguyễn Thị Thu Ba Luật 54.2
Tiếng Anh thương mại 54B
12 Nguyễn Thị Nhi
Tài chính-Ngân hàng 54.07
K Bảo hiểm
Tài chính-Ngân hàng 54.08
13 Nguyễn Thị Kim Thanh
Kinh tế 54.17
K KHQL
Kinh tế 54.18 Kinh tế 54.19
14 Nguyễn Thị Hòa
Kinh tế 54.07
K Đầu tư
Kinh tế 54.08 Kinh tế 54.09
15 TS Phạm Bích Ngọc
Quản trị nhân lực 54.1
K KT&QL NNL
Quản trị nhân lực 54.2 Quản trị nhân lực 54.3
16 ThS Nguyễn Thu Lan Marketing 54.01
K Marketing
Marketing 54.02
17 ThS Nguyễn MinhNguyệt Kinh tế 50.20
18 Ngô Thị Hoa Xuân
QTKD Du lịch và Khách sạn 52
K DL-KS
QTKD Lữ hành và HDDL 52
19 Phạm Thị Thu Phương
Quản trị Dịch vụ DL&LH 54.01
Quản trị Dịch vụ DL&LH 54.02
Trang 2Kinh tế 54.02
21 ThS Trần Thị Thu Huyền Kinh tế 54.03
Kinh tế 54.04
22 Phạm Thị Nga Toán Tài chính 54
K Toán kinh tế
23 Nguyễn Thị Thùy Trang Toán Kinh tế 54
24 Phạm Thị Hồng Thêu
Toán Tài chính 52A Toán Tài chính 52B Toán Tài chính 53
25 TS Vũ Thị Minh Kinh tế tài nguyên 54
K BĐS&KTTN
26 ThS Vũ Thành Bao Kinh doanh BĐS 54.02
27 Nguyễn Hà Hưng Kinh tế 54.10
28 Nguyễn Thị Tùng Phương Kinh doanh BĐS 51
Kinh doanh BĐS 54.02
29 Nguyễn Trần Hùng
Kế toán 54.01
V Kế toán
Kế toán 54.02
Kế toán 54.03
Kế toán 54.04
Kế toán 54.05
Kế toán 54.06
30 ThS Nguyễn Hồng Quân HTTT quản lý 54.01
K Tin kinh tế
HTTT quản lý 54.01
31 Trần Dũng Khánh Tin học kinh tế 52
Hệ thống thông tin quản lý 52
32 Phạm Văn Minh Tin học kinh tế 53A
Tin học kinh tế 53B
33 Nguyễn Thị Bạch Tuyết Hệ thống thông tin quản lý 51
34 Tạ Thu Phương
QTKDCN&XDCB 52A
K QTKD
QTKDCN&XDCB 52B QTKDCN&XDCB 52C
35 Nguyễn Văn Mịch
QTKD 54.07 QTKD 54.08 QTKD 54.09
36 Lê Thị Dung
QTKD 54.10 QTKD 54.11 QTKD 54.12
37 Trần Phước Huy Tài chính - Ngân hàng 54.03
V NH-TC
Tài chính DN 51C
38 Nguyễn Thị Kim Dung Tài chính - Ngân hàng 54.01
Tài chính Công 52
39 Nguyễn Thị Minh Tài chính doanh nghiệp 52A Tài chính DN 52 (Pháp)
Trang 3Lưu Phương Mai Ngân hàng 51A
45 PGS-TS Nguyễn Thị Xuân Hương Quản trị kinh doanh 54.01
V TM&KTQT
Quản trị kinh doanh 54.03
Quản trị kinh doanh 54.06