1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE+DA SINH 10 HKI 2017-2018

14 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 269 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào, là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào, vì thế không có nước sẽ không có sự sống.. Nước là dung môi hòa tan

Trang 1

Trường THPT Ung Văn Khiêm ĐỀ KIỂM TRA Học Kỳ 1

MÔN Sinh Học - KHỐI 10

Họ tên: Năm học: 2017 - 2018

Lớp: Thời gian: 50 phút

Đề 001

I/ TRẮC NGHIỆM

Học Sinh chọn câu đúng nhất trả lời.

Câu 1 Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì:

A Nước có tính phân cực.

B Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống

C Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống

D Nước có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

Câu 2 Tại sao mỡ động vật nhanh đông lại hơn dầu thực vật?

A Mỡ động vật chứa axit béo no còn thực vật chứa axit béo không no

B Khối lượng riêng của dầu lớn hơn mỡ

C Mỡ động vật chứa axit béo không no còn thực vật chứa axit béo no

D Khối lượng riêng của mỡ lớn hơn dầu

Câu 3 Tại sao người ta ví ti thể như “ nhà máy điện” ?

A Chứa nhiều enzim hô hấp

B Cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào

C Thực hiện chức năng quang hợp

D Chứa ADN và riboxom

Câu 4 Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ:

A photpholipit và protein B colesteron

Câu 5 Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :

A Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào B Tham gia cấu tạo thành tế bào

C Là thành phần của phân tử AND D Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể Câu 6 Kí hiệu của các loại ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN ribôxôm lần lượt là

Câu 7 Nhai cơm càng lâu càng thấy ngọt là do:

A Tinh bột trong cơm biến thành glucozo

B Amylaza phân giải tinh bột thành glucozo nên có vị ngọt.

C Tinh bột có nhiều đường

D Tinh bột trong cơm biến thành saccarozo

Câu 8 Ti thể có cấu tạo như thế nào?

C Có chứa chất diệp lục D Màng ngoài gấp khúc

Câu 9 Đặc tính chung đặc trưng của lipit là :

A Tan rất ít trong nước B Có ái lực rất mạnh với nước

C Không tan trong nước D Tan nhiều trong nước

Câu 10 Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?

A C, H, O, N B O, P, C, N C H, O, N, P D C, H, O, P Câu 11 Chức năng của ADN là:

A Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

B Là thành phần cấu tạo nên riboxom.

C Truyền thông tin từ ADN tới riboxom.

D Có chức năng vận chuyển axit amin.

Trang 2

Câu 12 Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết lại tìm xem ở đó có nước hay không vì:

A Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào, là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào, vì thế không có nước sẽ không có sự sống.

B Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào vì thế không có nước sẽ không có sự sống.

C Nước tham gia vào các phản ứng hóa học trong chuyển hóa vật chất ở tế bào vì thế không có nước sẽ không có sự sống.

D Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào (nước chiếm tỉ lệ rất lớn) vì thế không

có nước sẽ không có sự sống.

Câu 13 Tại sao người lớn tuổi không nên ăn nhiều mỡ động vật?

A Chứa nhiều axit béo không no gây béo phì

B Chứa nhiều axit béo no gây xơ vữa động mạch

C Chứa nhiều axit béo không no gây xơ khó tiêu

D Chứa nhiều đường gây bệnh tiểu đường

Câu 14 Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?

A Vận chuyển thụ động.

B Vận chuyển tích cực.

C Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

D Vận chuyển khuyếch tán

Câu 15 ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là:

A nucleotit ( A,T,G,X ) B nuclcotit ( A, U, G, X).

C ribonucleotit ( A,T,G,X ) D ribonucleotit (A,U,G,X ).

Câu 16 Trong cấu tạo tế bào thực vật, cho các thành phần sau: (1) Ti thể (2) Nhân tế bào (3) Thành tế bào (4) Màng nhân Thành phần nào không chứa đường xenlulôzơ?

A (1); (3), (4) B (1); (2); (3) C (1); (2), (4) D (2); (3), (4) Câu 17 Tại sao lá cây có màu xanh?

A Vì thành tế bào là xenlulozơ B Vì chứa enzim quang hợp

C Vì lá hấp thụ ánh sáng D Vì có chứa nhiều chất diệp lục

Câu 18 Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axit nuclêic là:

Câu 19 Trong nội dung sau đây ý nào đúng khi nói về ARN?

A Các loại ARN đều có chứa 4 loại bazơ nitơ A,T,G,X

B tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông tin

C ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm

D Trong các ARN không có chứa bazơ nitơ loại timin

Câu 20 Cho các phát biểu sau: (1) Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit (2) Glicôgen là đường mônôsaccarit (3) Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit (4)

Galactôzơ, còn được gọi là đường sữa Có mấy phát biểu đúng khi đề cập về các loại

đường?

Câu 21 Trong tế bào , bào quan hoạt động như phân xưởng tái chế rác thải xảy ra ở:

Câu 22 Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong tế bào là:

A Môi trường đẳng trương B Môi trường nhược trương

Câu 23 Khẳng định nào sau đây là đúng với mô hình cấu trúc "khảm động" của màng sinh chất?

A Động là do phôtpholipit và prôtêin, khảm là do cacbohiđrat.

Trang 3

B Động là do prôtêin, khảm là do phôpholipit

C Động là do phôtpholipit và prôtêin, khảm là do prôtêin.

D Khảm là do cacbohiđrat nằm ở mặt trong tế bào

Câu 24 Đặc điểm nào có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật?

C Thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulôzơ D Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

Câu 25 Cho những đặc điểm sau: (1) có kích thước nhỏ (2) có các bào quan có màng bao bọc (3) sinh trưởng và phát triển nhanh (4) chưa có nhân hoàn chỉnh (5) sinh sản nhanh (6) chứa lục lạp và ribôxôm

Những đặc điểm nào là đặc điểm của tế bào nhân sơ?

A 1, 2, 3, 4 B 1, 3, 4, 5 C 1, 4, 5, 6 D 1, 2, 4, 6 Câu 26 Các vật chất hoặc thức ăn chứa nhiều protein thường gặp là:

A Dầu ăn, mỡ lợn hay mỡ bò, sáp, nến B Lòng đỏ trứng, đường, mỡ lợn.

C Thịt nạc, lòng trắng trứng, sữa, đậu D Khoai, đường, bột, gan, ngũ cốc, vỏ kitin.

Câu 27 Bộ máy Gôngi KHÔNG có chức năng nào?

A Gắn thêm đường vào prôtêin B Tổng hợp lipit

C Bao gói các sản phẩm tiết D Tạo ra glycôlipit

Câu 28 Trong phân tử ADN, mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm những thành phần nào?

A Đường ribozơ, bazơ nitơ và nhóm phốtphát.

B Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ loại Adenin

C Đường ribozơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ loại Timin.

D Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và 4 loại bazơ nitơ

II:TỰ LUẬN

Câu 1: Năng lượng là gì?(0.5đ) ,Hãy kể tên các dạng năng lượng mà em biết? (0.5đ)

Câu 2 Hãy chú thích cho hình vẽ sau(1đ)

1………

2………

6………

7………

Câu 3 Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động.(1.0 đ) -Hết

Trang 4

-Trường THPT Ung Văn Khiêm ĐỀ KIỂM TRA Học Kỳ 1

MÔN Sinh Học - KHỐI 10

Họ tên: Năm học: 2017 - 2018

Lớp: Thời gian: 50 phút

Đề 002

I/ TRẮC NGHIỆM

Học Sinh chọn câu đúng nhất trả lời.

Câu 1 Tại sao mỡ động vật nhanh đông lại hơn dầu thực vật?

A Mỡ động vật chứa axit béo không no còn thực vật chứa axit béo no

B Mỡ động vật chứa axit béo no còn thực vật chứa axit béo không no

C Khối lượng riêng của mỡ lớn hơn dầu

D Khối lượng riêng của dầu lớn hơn mỡ

Câu 2 Chức năng của ADN là:

A Là thành phần cấu tạo nên riboxom.

B Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

C Truyền thông tin từ ADN tới riboxom.

D Có chức năng vận chuyển axit amin.

Câu 3 Trong tế bào , bào quan hoạt động như phân xưởng tái chế rác thải xảy ra ở:

Câu 4 Khẳng định nào sau đây là đúng với mô hình cấu trúc "khảm động" của màng sinh chất?

A Động là do phôtpholipit và prôtêin, khảm là do prôtêin.

B Động là do prôtêin, khảm là do phôpholipit

C Khảm là do cacbohiđrat nằm ở mặt trong tế bào

D Động là do phôtpholipit và prôtêin, khảm là do cacbohiđrat.

Câu 5 Các vật chất hoặc thức ăn chứa nhiều protein thường gặp là:

A Dầu ăn, mỡ lợn hay mỡ bò, sáp, nến B Thịt nạc, lòng trắng trứng, sữa, đậu.

C Khoai, đường, bột, gan, ngũ cốc, vỏ kitin D Lòng đỏ trứng, đường, mỡ lợn Câu 6 Trong phân tử ADN, mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm những thành phần nào?

A Đường ribozơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ loại Timin.

B Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và 4 loại bazơ nitơ

C Đường ribozơ, bazơ nitơ và nhóm phốtphát.

D Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ loại Adenin

Câu 7 ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là:

A nuclcotit ( A, U, G, X) B ribonucleotit ( A,T,G,X )

C ribonucleotit (A,U,G,X ) D nucleotit ( A,T,G,X )

Câu 8 Kí hiệu của các loại ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN ribôxôm lần lượt là

Câu 9 Tại sao người lớn tuổi không nên ăn nhiều mỡ động vật?

A Chứa nhiều đường gây bệnh tiểu đường

B Chứa nhiều axit béo không no gây béo phì

C Chứa nhiều axit béo không no gây xơ khó tiêu

D Chứa nhiều axit béo no gây xơ vữa động mạch

Câu 10 Cho những đặc điểm sau: (1) có kích thước nhỏ (2) có các bào quan có màng bao bọc (3) sinh trưởng và phát triển nhanh (4) chưa có nhân hoàn chỉnh (5) sinh sản nhanh (6) chứa lục lạp và ribôxôm

Những đặc điểm nào là đặc điểm của tế bào nhân sơ?

A 1, 4, 5, 6 B 1, 3, 4, 5 C 1, 2, 3, 4 D 1, 2, 4, 6 Câu 11 Đặc tính chung đặc trưng của lipit là :

Trang 5

A Tan nhiều trong nước B Tan rất ít trong nước

C Có ái lực rất mạnh với nước D Không tan trong nước.

Câu 12 Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ:

Câu 13 Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì:

A Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống

B Nước có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

C Nước có tính phân cực.

D Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống

Câu 14 Cho các phát biểu sau: (1) Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit (2) Glicôgen là đường mônôsaccarit (3) Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit (4)

Galactôzơ, còn được gọi là đường sữa Có mấy phát biểu đúng khi đề cập về các loại

đường?

Câu 15 Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?

A Vận chuyển khuyếch tán

B Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

C Vận chuyển tích cực.

D Vận chuyển thụ động.

Câu 16 Ti thể có cấu tạo như thế nào?

A Màng ngoài gấp khúc B Có chứa chất diệp lục

Câu 17 Tại sao người ta ví ti thể như “ nhà máy điện” ?

A Cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào

B Thực hiện chức năng quang hợp

C Chứa ADN và riboxom

D Chứa nhiều enzim hô hấp

Câu 18 Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết lại tìm xem ở đó có nước hay không vì:

A Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào vì thế không có nước sẽ không có sự sống.

B Nước tham gia vào các phản ứng hóa học trong chuyển hóa vật chất ở tế bào vì thế không có nước sẽ không có sự sống.

C Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào, là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào, vì thế không có nước sẽ không có sự sống.

D Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào (nước chiếm tỉ lệ rất lớn) vì thế không

có nước sẽ không có sự sống.

Câu 19 Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong tế bào là:

C Môi trường nhược trương D Môi trường ưu trương.

Câu 20 Tại sao lá cây có màu xanh?

A Vì chứa enzim quang hợp B Vì thành tế bào là xenlulozơ

C Vì có chứa nhiều chất diệp lục D Vì lá hấp thụ ánh sáng

Câu 21 Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axit nuclêic là:

Câu 22 Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :

A Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào B Tham gia cấu tạo thành tế bào

C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D Là thành phần của phân tử AND.

Trang 6

Câu 23 Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?

A C, H, O, N B O, P, C, N C H, O, N, P D C, H, O, P Câu 24 Bộ máy Gôngi KHÔNG có chức năng nào?

A Bao gói các sản phẩm tiết B Gắn thêm đường vào prôtêin

Câu 25 Trong cấu tạo tế bào thực vật, cho các thành phần sau: (1) Ti thể (2) Nhân tế bào (3) Thành tế bào (4) Màng nhân Thành phần nào không chứa đường xenlulôzơ?

A (1); (2), (4) B (2); (3), (4) C (1); (3), (4) D (1); (2); (3) Câu 26 Đặc điểm nào có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật?

A Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan B Có ti thể.

C Nhân có màng bao bọc D Thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulôzơ.

Câu 27 Trong nội dung sau đây ý nào đúng khi nói về ARN?

A Trong các ARN không có chứa bazơ nitơ loại timin

B tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông tin

C ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm

D Các loại ARN đều có chứa 4 loại bazơ nitơ A,T,G,X

Câu 28 Nhai cơm càng lâu càng thấy ngọt là do:

A Amylaza phân giải tinh bột thành glucozo nên có vị ngọt.

B Tinh bột trong cơm biến thành saccarozo

C Tinh bột có nhiều đường

D Tinh bột trong cơm biến thành glucozo

II: TỰ LUẬN

Câu 1:qua bài khái quát về năng lượng em hãy cho biết:

a)ATP là gì? (0.5đ)

b)Giải thích tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào? (0.5đ)

Câu 2: Hãy phân biệt đồng hóa và dị hóa?(1đ)

Câu 3 Hãy chú thích cho hình vẽ sau(1đ)

1………

2………

7………

8………

-Hết

Trang 7

-Trường THPT Ung Văn Khiêm ĐỀ KIỂM TRA Học Kỳ 1

MÔN Sinh Học - KHỐI 10

Họ tên: Năm học: 2017 - 2018

Lớp: Thời gian: 50 phút

Đề 003

I/ TRẮC NGHIỆM

Học Sinh chọn câu đúng nhất trả lời.

Câu 1 Khẳng định nào sau đây là đúng với mô hình cấu trúc "khảm động" của màng sinh chất?

A Động là do prôtêin, khảm là do phôpholipit

B Động là do phôtpholipit và prôtêin, khảm là do cacbohiđrat.

C Khảm là do cacbohiđrat nằm ở mặt trong tế bào

D Động là do phôtpholipit và prôtêin, khảm là do prôtêin.

Câu 2 Cho những đặc điểm sau: (1) có kích thước nhỏ (2) có các bào quan có màng bao bọc (3) sinh trưởng và phát triển nhanh (4) chưa có nhân hoàn chỉnh (5) sinh sản nhanh (6) chứa lục lạp và ribôxôm

Những đặc điểm nào là đặc điểm của tế bào nhân sơ?

A 1, 3, 4, 5 B 1, 2, 3, 4 C 1, 2, 4, 6 D 1, 4, 5, 6 Câu 3 Trong nội dung sau đây ý nào đúng khi nói về ARN?

A ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm

B tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông tin

C Các loại ARN đều có chứa 4 loại bazơ nitơ A,T,G,X

D Trong các ARN không có chứa bazơ nitơ loại timin

Câu 4 Nhai cơm càng lâu càng thấy ngọt là do:

A Tinh bột trong cơm biến thành glucozo

B Amylaza phân giải tinh bột thành glucozo nên có vị ngọt.

C Tinh bột trong cơm biến thành saccarozo

D Tinh bột có nhiều đường

Câu 5 Đặc điểm nào có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật?

A Thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulôzơ B Nhân có màng bao bọc

quan

Câu 6 Tại sao người ta ví ti thể như “ nhà máy điện” ?

A Cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào

B Chứa nhiều enzim hô hấp

C Thực hiện chức năng quang hợp

D Chứa ADN và riboxom

Câu 7 Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài cao hơn trong tế bào là:

A Môi trường ưu trương B Môi trường đẳng trương.

Câu 8 ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là:

A nuclcotit ( A, U, G, X) B ribonucleotit ( A,T,G,X )

C ribonucleotit (A,U,G,X ) D nucleotit ( A,T,G,X )

Câu 9 Chức năng của ADN là:

A Là thành phần cấu tạo nên riboxom.

B Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

C Có chức năng vận chuyển axit amin.

D Truyền thông tin từ ADN tới riboxom.

Câu 10 Các vật chất hoặc thức ăn chứa nhiều protein thường gặp là:

Trang 8

A Lòng đỏ trứng, đường, mỡ lợn B Dầu ăn, mỡ lợn hay mỡ bò, sáp, nến.

C Khoai, đường, bột, gan, ngũ cốc, vỏ kitin D Thịt nạc, lòng trắng trứng, sữa, đậu Câu 11 Cho các phát biểu sau: (1) Glucôzơ thuộc loại pôlisaccarit (2) Glicôgen là đường mônôsaccarit (3) Đường mônôsaccarit có cấu trúc phức tạp hơn đường đisaccarit (4)

Galactôzơ, còn được gọi là đường sữa Có mấy phát biểu đúng khi đề cập về các loại

đường?

Câu 12 Trong phân tử ADN, mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm những thành phần nào?

A Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ loại Adenin

B Đường pentôzơ, nhóm phốtphát và 4 loại bazơ nitơ

C Đường ribozơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ loại Timin.

D Đường ribozơ, bazơ nitơ và nhóm phốtphát.

Câu 13 Trong cấu tạo tế bào thực vật, cho các thành phần sau: (1) Ti thể (2) Nhân tế bào (3) Thành tế bào (4) Màng nhân Thành phần nào không chứa đường xenlulôzơ?

A (2); (3), (4) B (1); (3), (4) C (1); (2), (4) D (1); (2); (3) Câu 14 Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết lại tìm xem ở đó có nước hay không vì:

A Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào (nước chiếm tỉ lệ rất lớn) vì thế không

có nước sẽ không có sự sống.

B Nước là thành phần cấu tạo chủ yếu của tế bào, là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào, vì thế không có nước sẽ không có sự sống.

C Nước tham gia vào các phản ứng hóa học trong chuyển hóa vật chất ở tế bào vì thế không có nước sẽ không có sự sống.

D Nước là dung môi hòa tan nhiều chất cần thiết cho hoạt động sống của tế bào vì thế không có nước sẽ không có sự sống.

Câu 15 Trong tế bào , bào quan hoạt động như phân xưởng tái chế rác thải xảy ra ở:

Câu 16 Đặc tính chung đặc trưng của lipit là :

A Tan nhiều trong nước B Không tan trong nước.

C Tan rất ít trong nước D Có ái lực rất mạnh với nước

Câu 17 Tại sao lá cây có màu xanh?

A Vì có chứa nhiều chất diệp lục B Vì thành tế bào là xenlulozơ

C Vì chứa enzim quang hợp D Vì lá hấp thụ ánh sáng

Câu 18 Sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hoá qua lông ruột vào máu ở người theo cách nào sau đây?

A Vận chuyển tích cực.

B Vận chuyển khuyếch tán

C Vận chuyển thụ động.

D Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

Câu 19 Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :

A Tham gia cấu tạo thành tế bào B Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể

C Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào D Là thành phần của phân tử AND Câu 20 Bộ máy Gôngi KHÔNG có chức năng nào?

A Bao gói các sản phẩm tiết B Gắn thêm đường vào prôtêin

Câu 21 Tại sao người lớn tuổi không nên ăn nhiều mỡ động vật?

A Chứa nhiều axit béo không no gây béo phì

B Chứa nhiều axit béo không no gây xơ khó tiêu

C Chứa nhiều axit béo no gây xơ vữa động mạch

D Chứa nhiều đường gây bệnh tiểu đường

Trang 9

Câu 22 Kí hiệu của các loại ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN ribôxôm lần lượt là

Câu 23 Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ?

A C, H, O, P B O, P, C, N C C, H, O, N D H, O, N, P Câu 24 Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì:

A Nước có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

B Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống

C Nước có tính phân cực.

D Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống

Câu 25 Trong các cấu trúc tế bào cấu trúc không chứa axit nuclêic là:

Câu 26 Ti thể có cấu tạo như thế nào?

Câu 27 Thành tế bào của vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ:

A photpholipit và protein B colesteron

Câu 28 Tại sao mỡ động vật nhanh đông lại hơn dầu thực vật?

A Khối lượng riêng của mỡ lớn hơn dầu

B Khối lượng riêng của dầu lớn hơn mỡ

C Mỡ động vật chứa axit béo no còn thực vật chứa axit béo không no

D Mỡ động vật chứa axit béo không no còn thực vật chứa axit béo no

II:TỰ LUẬN

Câu 1: Năng lượng là gì?(0.5đ) ,Hãy kể tên các dạng năng lượng mà em biết? (0.5đ)

Câu 2 Hãy chú thích cho hình vẽ sau(1đ)

1………

2………

6………

7………

Câu 3 Phân biệt vận chuyển chủ động và vận chuyển thụ động.(1.0 đ) -Hết

Trang 10

-Trường THPT Ung Văn Khiêm ĐỀ KIỂM TRA Học Kỳ 1

MÔN Sinh Học - KHỐI 10

Họ tên: Năm học: 2017 - 2018

Lớp: Thời gian: 50 phút

Đề 004

I/ TRẮC NGHIỆM

Học Sinh chọn câu đúng nhất trả lời.

Câu 1 Kí hiệu của các loại ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN ribôxôm lần lượt là

Câu 2 Đặc điểm nào có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật?

A Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan B Nhân có màng bao bọc

xenlulôzơ.

Câu 3 Khẳng định nào sau đây là đúng với mô hình cấu trúc "khảm động" của màng sinh chất?

A Động là do phôtpholipit và prôtêin, khảm là do prôtêin.

B Động là do phôtpholipit và prôtêin, khảm là do cacbohiđrat.

C Khảm là do cacbohiđrat nằm ở mặt trong tế bào

D Động là do prôtêin, khảm là do phôpholipit

Câu 4 Tại sao lá cây có màu xanh?

A Vì thành tế bào là xenlulozơ B Vì lá hấp thụ ánh sáng

C Vì chứa enzim quang hợp D Vì có chứa nhiều chất diệp lục

Câu 5 Tại sao người ta ví ti thể như “ nhà máy điện” ?

A Cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào

B Thực hiện chức năng quang hợp

C Chứa nhiều enzim hô hấp

D Chứa ADN và riboxom

Câu 6 Trong nội dung sau đây ý nào đúng khi nói về ARN?

A Trong các ARN không có chứa bazơ nitơ loại timin

B ARN vận chuyển là thành phần cấu tạo của ribôxôm

C tARN là kí hiệu của phân tử ARN thông tin

D Các loại ARN đều có chứa 4 loại bazơ nitơ A,T,G,X

Câu 7 ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là:

A nuclcotit ( A, U, G, X) B ribonucleotit ( A,T,G,X )

C ribonucleotit (A,U,G,X ) D nucleotit ( A,T,G,X )

Câu 8 Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì:

A Nước được cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống

B Nước có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau.

C Nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống

D Nước có tính phân cực.

Câu 9 Chức năng của ADN là:

A Là thành phần cấu tạo nên riboxom.

B Có chức năng vận chuyển axit amin.

C Mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

D Truyền thông tin từ ADN tới riboxom.

Câu 10 Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là :

A Tham gia cấu tạo thành tế bào B Là thành phần của phân tử AND.

C Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể D Cung cấp năng lượng cho hoạt động

tế bào

Ngày đăng: 17/04/2022, 13:12

w