1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

DE-CUONG-ON-TAP-KIEM-TRA-15-PHUT-KHOI-6-GOI-CHO-HOC-SINH

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 550,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THCS NHỰT TẢO ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 15 PHÚT – HKII – NĂM HỌC 2019 2020 KHỐI 6 1 MÔN TOÁN CHƯƠNG III PHÂN SỐ (Bài 1, 2, 3, 4) (SỐ HỌC 6) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau[.]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 15 PHÚT – HKII – NĂM HỌC: 2019-2020

KHỐI 6

1 MÔN TOÁN:

CHƯƠNG III: PHÂN SỐ (Bài 1, 2, 3, 4) (SỐ HỌC 6)

Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Phân số âm năm phần sáu được viết là

A 5

6

5

Câu 2: Cho biết phần tô màu biểu diễn phân số nào?

A 2

3

B 2

2

Câu 3: Trong các cách viết sau, cách viết nào cho ta phân số?

A 18

11

9,3

Câu 4: Phép chia 7 : (-15) được viết dưới dạng phân số là

15

7

7

Câu 5: Số 33 được viết dưới dạng phân số là

A 33

1

33 1

D 33

1

Câu 6: Biểu thị 23dm dưới dạng phân số có đơn vị là mét

A 23

1

Câu 7: Biểu thị 7dm2 dưới dạng phân số có đơn vị là mét vuông

A 7

10000

Câu 8: Viết tập hợp A các số nguyên x biết rằng: 24 18

12 x 9

− ≤ <

A A={-2; -1; 0; 1} B A={-2; -1; 0; 1; 2} C A={ -1; 0; 1; 2} D A={-2; -1; 1; 2}

Câu 9: Phân số nào dưới đây bằng phân số 2

5

Trang 2

A 4

10

C 4

20

D 6

15

Câu 10: Chọn câu sai

A 1 6

− =

66 1

9

− = −

Câu 11: Tìm số nguyên x biết 35

15 3

x

=

Câu 12: Tìm số nguyên y biết 16

9

y

= −

Câu 13: Từ đẳng thức 2.36 = 8.9 có thể lặp được cặp phân số bằng nhau nào?

A 2 8

2 = 36

Câu 14:Chọn câu sai

A 3 3.2

27 27.2

− = −

B 3 3 2

27 27 2

− =− +

3 3

7 7

− =

3 3: 3

27 27 : 3

− = −

Câu 15: Chọn phân số tối giản trong các phân số sau

A 5

25

7

31

3 17

Câu 16: Tìm các số nguyên x sao cho 2

8

x

x=

Câu 17: Phân số 270

450

− có dạng rút gọn đến tối giản là

A 3

5

45

15

Câu 18: Rút gọn 3.21

14.15 được kết quả

A 3

14

Câu 19: Rút gọn 9.6 9.3

18

− được kết quả

A 9

2

Câu 20: Bạn Lan thường ngủ 9 giờ mỗi ngày, hỏi thời gian bạn Lan thức chiếm mấy phần của

ngày?

A 3

24

Trang 3

2 MÔN VẬT LÝ

ÔN TẬP VẬT LÝ KHỐI 6 – KIỂM TRA 15P CHỦ ĐỀ: SỰ NỞ VÌ NHIỆT CỦA CÁC CHẤT

1 Sự nở vì nhiệt của chất rắn:

- Các chất rắn nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi

- Các chất rắn khác nhau thì sự nở vì nhiệt của chúng cũng khác nhau

2 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng:

- Các chất lỏng đều nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi

- Các chất lỏng khác nhau thì sự nở vì nhiệt của chúng cũng khác nhau

Lưu ý:

- Đối với nước khi tăng nhiệt độ từ 00C đến 40C thì nước co lại chứ không nở ra Chỉ khi tăng nhiệt độ từ 40C trở lên nước mới nở ra

3 Sự nở vì nhiệt của chất khí:

- Các chất khí nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi

- Các chất khí khác nhau thì sự nở vì nhiệt của chúng giống nhau

Lưu ý:

- Khác với chất rắn và chất lỏng, mọi chất khí đều có sự nở vì nhiệt giống nhau

4 So sánh sự nở vì nhiệt của các chất:

- Chất khí nở vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn

 Lưu ý:

- Các chất (rắn, lỏng, khí): nở ra khi nóng lên  thể tích tăng

khối lượng, trọng lượng không đổi  khối lượng riêng, trọng lượng riêng giảm

- Các chất (rắn, lỏng, khí): co lại khi lạnh đi  thể tích giảm

khối lượng, trọng lượng không đổi  khối lượng riêng, trọng lượng riêng tăng

BÀI TẬP VẬN DỤNG:

Câu 1 Tại sao khi lắp khâu người thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới tra vào cán?

Trang 4

Vì khi nung nóng khâu nở ra, dễ tra vào cán Khi khâu nguội, khâu co lại và siết chặt vào

cán

Câu 2 Tại sao ở chổ tiếp nối hai đầu thanh ray xe lửa lại có một khoảng hở?

Vì khi trời nắng nóng, thanh ray nở dài ra nếu không để khe hở thì sự nở vì nhiệt của thanh

ray sẽ bị ngăn cản, gây ra lực rất lớn làm cong đường ray

Câu 3 Tại sao khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm?

Vì khi bị đun nóng, nước trong ấm và ấm nóng lên và nở ra nhưng do chất lỏng (nước) nở vì

nhiệt nhiều hơn chất rắn ( cái ấm) nên nếu ta đổ nước đầy thì nước nở ra và tràn ra ngoài

Câu 4 Tại sao bánh xe đạp khi bơm căng, nếu để ngoài trưa nắng sẽ dễ bị nổ?

Vì khi nhiệt độ tăng làm cho không khí trong ruột xe và vỏ bánh xe nở ra Nhưng do chất khí

( không khí trong ruột xe) nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn ( vỏ bánh xe) nên không khí bên trong nở ra nhiều hơn bị vỏ bánh xe ngăn cản, gây ra lực lớn làm nổ vỏ xe.

Câu 5 Tại sao quả bóng bàn bị móp khi nhúng vào nước nóng, lại có thể phồng lên?

Vì khi nhúng vào nước nóng, không khí trong quả bóng và quả bóng nóng lên, nở ra Nhưng

do chất khí (không khí trong quả bóng) nở vì nhiệt nhiều hơn chất rắn (quả bóng) nên không khí

nở ra đẩy vào vỏ quả bóng và làm bóng phồng lên

3 MÔN SINH HỌC

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA 15 PHÚT – Sinh 6

Câu 1.Thụ phấn là gì?

- Thụ phấn là hiện tượng hạt phấn tiếp xúc với đầu nhụy

Câu 2 Những đặc điểm chủ yếu của hoa thụ phấn nhờ sâu bọ?

-Hoa thụ phấn nhờ sâu bọ có đặc điểm:

+ Có màu sắc sặc sỡ, có hương thơm, mật ngọt

+ Hạt phấn to, có gai

+ Đầu nhụy có chất dính.

Câu 3 Những đặc điểm chủ yếu của hoa thụ phấn nhờ gió?

-Hoa thụ phấn nhờ gió có đặc điểm:

+ Hoa thường tập trung ở ngọn cây

+ Bao hoa thường tiêu giảm

+ Chỉ nhị dài, bao phấn treo lủng lẳng

Trang 5

+ Hạt phấn rất nhiều, nhỏ và nhẹ

+ Đầu hoặc vòi nhụy dài, có nhiều lông dính

Câu 4 Sự kết hạt và tạo quả.

-Sau khi thụ tinh:

+ Hợp tử phát triển thành phôi

+ Noãn phát triển thành hạt chứa phôi

+ Bầu nhụy phát triển thành quả chứa hạt.

Câu 5 Dựa vào đặc điểm nào để phân chia các loại quả?

- Căn cứ vào đặc điểm của vỏ quả có thể chia quả thành hai nhóm chính: quả khô và quả thịt.

Câu 6 Dựa vào đặc điểm nào để phân biệt quả khô và quả thịt?

- Quả khô: khi chín vỏ khô, cứng, mỏng.

- Quả thịt: khi chín mềm, vỏ dày, chứa đầy thịt quả.

Câu 7: Nêu đặc điểm các loại quả khô và các loại quả thịt? Cho ví dụ từng loại quả đó?

*Các loại quả khô: Có 2 loại:

- Quả khô nẻ: Khi chín khô vỏ quả có khả năng tự tách ra cho hạt rơi ra ngoài.VD: Quả cải, quả đậu bắp, quả bông

- Quả khô không nẻ: Khi chín vỏ quả không tự tách ra VD: Quả chò quả thìa là

*Các loại quả thịt: Có 2 loại:

- Quả mọng gồm toàn thịt VD: Đu đủ, cam, chanh

- Quả hạch có hạch cứng bao bọc lấy hạt VD: Quả bơ, xoài, táo

Câu 8: Hạt gồm những bộ phận nào?

- Hạt gồm có vỏ, phôi và chất dinh dưỡng dự trữ

Câu 9: Đặc điểm thích nghi với các cách phát tán của quả và hạt?

- Những quả, hạt phát tán nhờ gió: nhẹ, có cánh hoặc có túm lông.

Vd: Quả chò, quả bồ công anh

Trang 6

- Những quả, hạt phát tán nhờ động vật: có gai hoặc có lông dính, có hương thơm, mật ngọt, màu sắc sặc sỡ

Vd: Quả ké đầu ngựa, quả cây xấu hổ

- Những quả, hạt có thể tự phát tán; vỏ quả tự nẻ hạt tung ra ngoài.

Vd: Quả cải, quả đậu bắp…

Ngoài ra, con người cũng đã giúp cho quả, hạt phát tán đi rất xa và phát triển ở khắp nơi.

4.1 MÔN TIẾNG ANH (HỆ 10 NĂM) DÀNH CHO CÁC LỚP TỪ 6/2 đến 6/12

REVIEW_ GRADE 6

Question1 :Choose the correct answer :

1.My brother likes watching TV ………… I like going out with my friends

A and B but C or D so

2.My father ……… a car to work every day

A drive B to drive C driving D drives

3 ………… do you take morning exercises ?- Because it is good for my health

A what B when C why D where

4 ……… … apples do you want to buy ?

A How often B How far C How much D How many

5 Do you know……… Hoa is ? – She is at school now

A which B who C where D what

6 ………… do you play football ? – Because I like it

A why B which C where D what

7 ……… do you go to school ? I go to school by bike

A How B what C when D where

8 My brother used to go work ……… bike

A by B to C on D in

9.I ………… ………… to school on foot

A go B to go C going D goes

10.I like watching TV, ……… I watch it every day

Trang 7

A so B when C but D or

11 ………… Do you brush your teeth ?- Twice a day

A how often B how far C how many D how much 12.I want to work in television industry, ………… I am working hard

A because B although C so D and

13.Children like watching ………

A cartoon B weather C news D horror

14 …… are you so late ?

A what B where C why D Who

15 ………… are you talking to ? - Nam

A who B when C what D How

Question2 Find the word that doesn’t belong to the group

1 A when B why C often D where

3 A Britain B Ha Noi C Finland D Japan

4 A but B because C and D what

5.A.weatherman B TV viewer C remote control D newsreader

THE END

Trang 8

4.2 MÔN TIẾNG ANH (HỆ 7 NĂM) dành cho lớp 6/1

REVIEW _GRADE 6

1 He lifts heavy weights as a sport He is a _

A gymnast B engineer C farmer D weight lifter

2 It's beautiful day today The sky is

3 her lips full or thin?

4 color are her eyes?

5 He is between his sister and his brother

6 She puts her over her ears

A legs B hands C feet D toes

7 does she do? She is a gymnast

8 Look! The teacher

9 color are his pens? They are blue

10 Where is Lan? She in front of the television

A sit B sits C is sitting D is siting

11 His _ are white

12 Is _ face round? Yes, it is

13 Lucky _ full lips

Trang 9

A has B have C is D are

14 He isn’t fat, he is _

A very fat B teacher C thin D old

15 _ her hair long?

16 Lan has lips

17 What color your shoes?

18 What color is her hair?

- black

A This is B Those are C It is D They are

19 Listen! The birds

A sing B sings C singing D are singing

20 My grandfather TV every night

A watches B watch C is watching D are watching

THE END

5 MÔN CÔNG NGHỆ

Câu 1: Chức năng dinh dưỡng của chất đạm

- Giúp cơ thể phát triển về chiều cao, cân nặng, trí tuệ.

- Tái tạo tế bào chết.

- Tăng khả năng đề kháng.

- Cung cấp năng lượng cho cơ thể.

Câu 2: Chức năng dinh dưỡng của chất đường bột:

- Cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.

- Chuyển hóa thành các chất dinh dưỡng khác.

Câu 3: Chức năng dinh dưỡng của chất đường béo:

- Cung cấp năng lượng tích trữ dưới da ở dạng một lớp mỡ và giúp bảo vệ cơ thể.

- Chuyển hóa một số vitamin cần thiết cho cơ thể

Câu 4: Thế nào là nhiễm trùng, nhiễm độc, ngộ độc thực phẩm

- Nhiễm trùng thực phẩm là sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm.

- Nhiễm độc thực phẩm là sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm.

- Ngộc độc thực phẩm là do ăn phải thức ăn bị nhiễm trùng, nhiễm độc hoặc biến chất.

Trang 10

Câu 5: Biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm

- Rửa tay sạch trước khi ăn.

- Vệ sinh nhà bếp.

- Rửa kĩ thực phẩm.

- Nấu chín thực phẩm.

- Đậy thức ăn cẩn thận.

- Bảo quản thực phẩm chu đáo.

Câu 6: Biện pháp phòng tránh nhiễm độc thực phẩm.

- Không dùng thực phẩm có chất độc như cá nóc, nấm độc….

- Không dùng các thức ăn bị biến chất hoặc bị nhiễm các chất độc hóa học.

- Không dùng những đồ hộp quá hạn sử dụng những hộp bị phồng.

Câu 7: Bài tập

- Hằng ngày gia đình em thường sử dụng thức ăn gì cho các bữa ăn? Hãy kể tên và cho

biết những thức ăn đó thuộc các nhóm dinh dưỡng nào? Và thay thế thức ăn đó sao cho

để có bữa ăn hợp lí ( học sinh cho 10 loại thức ăn)

PHẦN TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ 2 Câu 1 : Chất dinh dưỡng giúp cơ thể phát triển về chiều cao cân nặng và trí tuệ là :

Câu 2 : Đậu phộng thuộc nhóm dinh dưỡng:

A Nhóm giàu chất béo C Nhóm giàu chất đạm

B Nhóm giàu chất đường bột D Nhóm giàu vitamin và khoáng

Câu 3 : Ở nhiệt độ nào vi khuẩn sinh sôi nở mau chóng.

B 0 – 37 °C D (-20) – (-10) °C

Câu 4 : Ở nhiệt độ nào vi khuẩn bị tiêu diệt hoàn toàn, an toàn trong nấu nướng ?

B 0 – 37 °C D (-20) – (-10) °C

Câu 5 : Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể( vui chơi

đá banh, chạy nhảy….học tập) có nhiều ở chất dinh dưỡng:

Câu 6 : Chất nào sau đây không phải là chất dinh dưỡng nhưng rất cần thiết cho cơ thể.

A Chất đạm, chất béo C Nước và chất xơ

B Chất bột đường bột D Vitamin và chất khoáng

Câu 7 : Sự xâm nhập của chất độc vào thực phẩm gọi là sự:

A.Nhiễm độc thực phẩm C Rối loạn tiêu hóa

B Biến chất D Nhiễm trùng thực phẩm

Câu 8 : Sinh tố C có nhiều ở thực phẩm :

A Thực phẩm màu đỏ, vàng C Thịt heo, thịt gà, tôm

Câu 9 : Sự xâm nhập của vi khuẩn có hại vào thực phẩm là:

A.Nhiễm độc thực phẩm C Rối loạn tiêu hóa

B Biến chất D Nhiễm trùng thực phẩm

Câu 10: Để giúp xương phát triển và phòng bệnh còi xương cần bổ sung vitamin :

Trang 11

A Vitamin A C Vitamin C

B.Vitamin B D Vitamin D

Câu 11 : Trong cam, chanh, bưởi chứa nhiều vi tamin :

B Vitamin B D Vitamin D

Câu 12 : Cách sơ chế rau để đảm bảo hạn chế sự mất chất dinh dưỡng :

A Nhặt- Cắt- Rửa C Rửa- Cắt-Nhặt

B Nhặt- Rửa- Cắt D Nhặt- Rửa- Cắt-Ngâm

Câu 13 : Em hãy chọn việc làm đúng nhất sau đây để phòng tránh ngộ độc thực phẩm.

A Ăn các loại thực phẩm nhuộm màu xanh đỏ đẹp mắt

B Ăn trái cây ướp lạnh và các quà vặt bán ở cổng trường, lề đường

C Rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh

D Dùng chung dao thớt hoặc để chung thực phẩm chín với thực phẩm sống

Câu 14: Lòng đỏ trứng gà, bí đỏ, đu đủ là thực phẩm có chứa nhiều vitamin:

B Vitamin B D Vitamin D

Câu 15 : Để bổ cho mắt và phòng ngừa bệnh quáng gà cần bổ sung vitamin :

A Vitamin D C Vitamin C

B.Vitamin B D Vitamin A

Câu 16 : Cách sơ chế rau khi chuẩn bị chế biến là :

A/ Cắt nhỏ, rửa kĩ, lặt sạch B/ Cắt nhỏ, lặt sạch , rửa kĩ

C/ Rữa kĩ, lặt sạch , cắt nhỏ D/ Lặt sạch , rửa kĩ, cắt nhỏ.

Câu 17 : Cách sơ chế cá khi chuẩn bị chế biến là :

A/ Làm sạch vảy nhớt, rửa kỉ, cắt thái B/ Rửa kỉ, cắt thái, làm sạch vảy nhớt C/ Cắt thái , làm sạch vảy nhớt, rửa kỉ D/ Làm sạch, cắt thái , vảy nhớt, rửa kỉ Câu 18 : Nhóm vitamin tan trong nước :

A / A, D, E, K B/ Nhóm B,C PP.

C/ A, B, C, D D/ Nhóm B, A, D

Câu 19 : Nhóm vitamin tan trong chất béo là :

A / A, D, E, K B/ Nhóm B,C PP.

C/ A, B, C, D D/ Nhóm B, A, D

Câu 20 : Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào những yếu tố nào ?:

A/ Lứa tuổi.

B/ Giới tính và trạng thái sinh lí.

C/ Múc độ hoạt động và hoạt động thể lực

D/ Tất cả các yếu tố trên

6 MÔN ĐỊA LÝ

CÂU 1: Khoáng sản là gì?

Khoáng sản là những tích tụ tự nhiên các khoáng vật và đá có ích được con người khai thác và sử dụng

CÂU 2: Trình bày sự phân loại khoáng sản theo công dụng.

Trang 12

CÂU 3: Phân biệt mỏ khoáng sản nội sịnh với mỏ khoáng sản ngoại sinh Cho ví dụ.

- Mỏ khoáng sản nội sinh hình thành do quá trình nội lực (mắc ma)

Ví dụ các mỏ: đồng, chì, kẽm, vàng …

- Mỏ khoáng sản ngoại sinh hình thành do quá trình ngoại lực (quá trình phong hóa, tích tụ )

Ví dụ các mỏ: than, đá vôi

CÂU4 : Lớp vỏ khí gồm mấy tầng? Nêu đặc điểm của tầng đối lưu.

- Lớp vỏ khí gồm 3 tầng: đối lưu, bình lưu và các tầng cao của khí quyển

- Tầng đối lưu:

+ Nằm sát mặt đất độ cao tới 16km

+ Tập trung 90% không khí của khí quyển

+ Không khí chuyển động theo chiều thẳng đứng

+ Trung bình cứ lên cao 100m, nhiệt độ giảm 0,60C

+ Nơi xảy ra hầu hết các hiện tượng khí tượng

CÂU 5: Không khí gồm những thành phần nào? Mỗi thành phần chiếm tỉ lệ bao nhiêu? Vẽ hình minh họa.

Trang 13

CÂU 6: Đặc điểm của các khối khí:

Các em học thuộc 6 câu hỏi trên và đọc SGK bài 15, 17 ĐỂ KIỂM TRA

15 PHÚT vào 2 hoặc 3.5.2020

7 MÔN TIN HỌC

HƯỚNG DẪN ÔN KIỂM TRA 15P

MÔN TIN HỌC 6 HKII

Câu 1: Con trỏ soạn thảo là gì?

A Là một vạch nhấp nháy trên màn hình

B Là một vạch đứng trên màn hình

C Là một vạch ngang nhấp nháy trên màn hình

D Là một vạch đứng nhấp nháy trên màn hình

Câu 2: Tên phần mềm soạn thảo văn bản em đang học tại trường trong bộ môn Tin học?

Câu 3: Để tạo văn bản mới, em sử dụng lệnh:

Ngày đăng: 17/04/2022, 13:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w