ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ -HỆ QUÂN SỰ 2018 Học viện Khoa học Quân sự là trung tâm hàng đầu đào tạo ngoại ngữ và quan hệ quốc tế về quốc phòng trong Quân đội.. Được tổ chức và
Trang 1ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN KHOA HỌC QUÂN SỰ
-HỆ QUÂN SỰ 2018
Học viện Khoa học Quân sự là trung tâm hàng đầu đào tạo ngoại ngữ và quan hệ quốc tế
về quốc phòng trong Quân đội Được tổ chức và hoạt động dưới sự lãnh đạo, quản lý trực tiếp của Bộ Quốc phòng và chịu sự quản lý nhà nước về giáo dục-đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Mục tiêu của Học viện Khoa học Quân sự là cung cấp các sản phẩm đào tạo, nghiên cứu khoa học về lĩnh vực ngoại ngữ, quan hệ quốc tế về quốc phòng, Việt Nam học chất lượng cao cho Quân đội, nguồn nhân lực của xã hội và các đối tác nước ngoài
Tên trường: Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự
Địa chỉ: Địa chỉ: Kim Chung, Hoài Đức, Hà Nội Điện thoại: 043.5659449
Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự công bố điểm chuẩn chính thức 2018
BẤM XEM TẠI ĐÂY => https://doctailieu.com/diem-chuan-hoc-vien-khoa-hoc-quan-su-he-quan-su
Tham khảo điểm chuẩn của các năm trước:
Tổng hợp điểm chuẩn năm 2017
STT Mã
ngành Tên ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860231 Trinh sát kỹ thuật phía Bắc A00;A01 25.5
2 7860231 Trinh sát kỹ thuật phía Nam A00;A01 25.5
3 7220201 Ngôn ngữ Anh nam
Thí sinh mức 25,00 điểm: Điểm môn Tiếng Anh ≥ 9,60
4 7220201 Ngôn ngữ Anh nam phía Nam D01 23.25
5 7220201 Ngôn ngữ Anh nữ toàn quốc D01 29
6 7220202 Ngôn ngữ Nga nam
7 7220202 Ngôn ngữ Nga nữ toàn D01 25.75
Trang 28 7220202 Ngôn ngữ Nga nam phía Bắc D02 19.5
9 7220202 Ngôn ngữ Nga nữ toàn quốc D02 27.5
10 7220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Bắc D01 18.75
11 7220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Nam D01 17.75
12 7220204 Ngôn ngữ Trung nữ toàn quốc D01 27.75
13 7220204 Ngôn ngữ Trung nam
14 7220204 Ngôn ngữ Trung nữ toàn quốc D04 27.25
15 7310206 Quan hệ quốc tế- Thí sinh Nam miền Bắc D01 18
16 7310206 Quan hệ quốc tế- Thí
Điểm chuẩn các ngành học Học Viện Khoa Học Quân Sự - Hệ Quân sự 2016:
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
-2 7220202 Ngôn ngữ Nga nam phía Nam D01; D02 22
3 7220202 Ngôn ngữ Nga nữ toàn quốc D01; D02 26.75
4 7220202 Ngôn ngữ Nga nam phía Bắc D01; D02 24.25
5 7220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Nam D01; D04 21.25
6 7220204 Ngôn ngữ Trung nữ toàn quốc D01; D04 27
7 7220204 Ngôn ngữ Trung nam phía Bắc D01; D04 23.5
8 7220201 Ngôn ngữ Anh nữ phía Nam D01 28
9 7220201 Ngôn ngữ Anh nam phía Nam D01 22.5
10 7220201 Ngôn ngữ Anh nữ phía Bắc D01 28
11 7220201 Ngôn ngữ Anh nam phía Bắc D01 24
12 7860202 Trinh sát kỹ thuật phía Nam A01 22.25
13 7860202 Trinh sát kỹ thuật phía Nam A00 23.75
14 7860202 Trinh sát kỹ thuật phía Bắc A01 24.75
Trang 315 7860202 Trinh sát kỹ thuật phía Bắc A00 25.75
Chỉ tiêu tuyển sinh 2018 theo Bộ Quốc phòng và Bộ Giáo dục
HỌC VIỆN KHOA HỌC
QUÂN SỰ
Mã trường
Mã ngành Tổ hợp xét tuyển
Chỉ tiêu tuyển sinh 155
Các ngành đào tạo đại học
* Ngành Trinh sát kỹ thuật 7860231 1 Toán, Lý, Hóa2 Toán, Lý, tiếng Anh 42
- Thí sinh có hộ khẩu
thường trú phía Bắc
- Thí sinh có hộ khẩu
thường trú phía Nam
* Ngành Ngôn ngữ Anh 7220201 TIẾNG ANH, Toán, Văn 43
+ Tuyển thẳng HSG và
+ Tuyển thẳng HSG và
* Ngành Quan hệ quốc tế 7310206 TIẾNG ANH, Toán, Văn 25
+ Tuyển thẳng HSG và
+ Tuyển thẳng HSG và
* Ngành Ngôn ngữ Nga 7220202
1 TIẾNG ANH, Toán, Văn
2 TIẾNG NGA, Toán, Văn
15
Trang 4- Thí sinh Nam 13
+ Tuyển thẳng HSG và
+ Tuyển thẳng HSG và
* Ngành Ngôn ngữ Trung
1 TIẾNG ANH, Toán, Văn
2 TIẾNG TRUNG QUỐC, Toán, Văn
30
+ Tuyển thẳng HSG và
+ Tuyển thẳng HSG và