1. Trang chủ
  2. » Tất cả

dnp-phuong-an-tuyen-sinh-hau-covid-19-03062020-dh-quy-nhon

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 214,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, nhà trường ăn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của thí sinh theo tổ hợp môn xét tuyển; đối với ngành Giáo dục mầm non và Giá

Trang 1

Trường ĐH Quy Nhơn

Dành 60% chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT

Trường ĐH Quy Nhơn thông báo phương án tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020 theo 3 phương thức xét tuyển với tổng số 4.800 chỉ tiêu

Nhà trường tuyển sinh trong cả nước, học sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo quy chế tuyển sinh hiện hành

Các ngành sư phạm đào tạo giáo viên không tuyển thí sinh dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp Ngành Giáo dục thể chất chỉ tuyển thí sinh có thể hình cân đối, nam cao 1m65 nặng 45kg trở lên, nữ cao 1m55 nặng 40kg trở lên

3 phương thức tuyển sinh của trường, gồm:

+ Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020: 60% chỉ tiêu

+ Xét tuyển theo học bạ THPT: 35-40% chỉ tiêu

+ Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh giỏi trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố: tối đa 5% chỉ tiêu

1. Đối với xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT, nhà trường ăn cứ kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020 của thí sinh theo tổ hợp môn xét tuyển; đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất thí sinh phải đăng ký dự thi môn năng khiếu do Trường ĐH Quy Nhơn tổ chức lấy kết quả tổng hợp với kết quả thi tốt nghiệp THPT để xét tuyển vào đại học

Giáo dục thể chất 7140206 Bật xa tại chỗ, Lực kế bóp tay,

Chạy cự ly ngắn

Toán, Sinh hoặc Toán, Văn hoặc Văn, Sinh hoặc

Văn, GDCD Giáo dục mầm non 7140201 Hát, Đọc diễn cảm Toán, Văn

2. Xét tuyển theo học bạ THPT, thí sinh lựa chọn 1 trong những kết quả sau đây để đăng ký xét tuyển: kết quả 2 học kỳ năm lớp 12; kết quả 3 học kỳ gồm 2 học kỳ năm lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12; kết quả 5 học kỳ gồm các học kỳ năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12

Điều kiện đăng ký xét tuyển: đối với các ngành ngoài sư phạm, tổng điểm trung bình các học kỳ đăng ký xét tuyển của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên; đối với các ngành sư phạm, học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi (hoặc

1

Trang 2

điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 trở lên) và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 8 trở lên

Riêng đối với ngành Giáo dục Thể chất xét học sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên (hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên) và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 6,5 trở lên

Trường hợp thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế (hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc tức từ 9 trở lên theo thang điểm 10) và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 5 trở lên

Đối với thí sinh xét học bạ vào ngành Giáo dục thể chất, Giáo dục mầm non phải có giấy chứng nhận điểm thi môn năng khiếu do Trường ĐH Quy Nhơn hoặc các trường đại học khác tổ chức thi môn năng khiếu cấp

3 Tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh giỏi trường THPT chuyên

TRƯỜNG ĐH QUY NHƠN – Mã trường: DQN

TT Mã ngành Tên ngành

Chỉ tiêu đăng ký

Chỉ tiêu (dự kiến) Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Mã tổ hợp môn

Môn chín h

Mã tổ hợp môn chínhMôn

Mã tổ hợp môn

Môn chín h

Mã tổ hợp môn chínhMôn

1 7140205 Giáo dục chính trị 20 15 5 C00 D01 C19

2 7140201

Giáo dục mầm non 120 90 30 M00

3 7140206 Giáo dục thể chất 40 20 20 T00 NK T02 NK T03 NK T05 NK

4 7140202

Giáo dục Tiểu học 150 120 30 A00 C00 D01

5 7140114 Quản lý Giáo dục 30 15 15 A00 C00 D01 A01

6 7140219

Sư phạm

7 7140212 Sư phạm Hoá học 15 10 5 A00 D07

8 7140218 Sư phạm Lịch sử 15 10 5 C00 C19 D14

9 7140217 Sư phạm Ngữ văn 30 25 5 C00 D14 D15

10 7140213 Sư phạm Sinh học 15 10 5 B00 B08

11 7140231

Sư phạm Tiếng Anh 90 80 10 D01 Anh

12 7140210 Sư phạm Tin học 30 20 10 A00 A01 D01

13 7140209

Sư phạm Toán học 45 35 10 A00 A01

14 7140211 Sư phạm Vật lý 15 10 5 A00 A01

15 7340301 Kế toán 290 190 100 A00 D01 A01

16 7340302 Kiểm toán 50 30 20 A00 D01 A01

18 7340101 Quản trị

kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp;

300 200 100 A00 D01 A01

2

Trang 3

Marketing;

Kinh doanh quốc tế;

Kinh doanh thương mại;

Logistics và quản trị chuỗi cung ứng;

Thương mại quốc tế)

19 7340201

Tài chính – Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp;

Quản lý tài chính - Kế toán; TC công và QL thuế; NH

và kinh doanh tiền

20 7440112

Hoá học (Chuyên ngành Kiểm nghiệm và quản lý chất lượng sản phẩm, Hóa học

21 7420203

Sinh học ứng dụng (Chuyên ngành Khoa học y sinh, Công nghệ sinh học ứng

22 7510401

CN kỹ thuật hoá học (Chuyên ngành Công nghệ môi trường;

Công nghệ Hữu cơ -

23 7580201 Kỹ thuật xây dựng 200 100 100 A00 A01 D07 A02

24 7480201

Công nghệ thông tin (Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ phần mềm,

Hệ thống thông tin, Mạng máy tính) 300 200 100 A00 A01 D01

25 7520201

Kỹ thuật điện (2 Chuyên ngành Kỹ thuật điện – điện tử; Kỹ thuật điện

và CNTT) 300 200 100 A00 A01 D07 A02

26 7520207

KT điện tử

- viễn thông (Hệ thống nhúng và

27 7480103

Kỹ thuật phần mềm 150 50 100 A00 A01

28 7620109 Nông học 100 50 50 B00 B08 A02 B03

3

Trang 4

29 7460201

Thống kê (Thống kê công

30 7460112

Toán ứng dụng (Khoa học dữ liệu) 100 50 50 A00 A01 D07 B08

31

7760101 Công tác xã

32 7310608

Đông phương học (Nhật Bản học; Trung Quốc học;

Ấn Độ học) 70 40 30 C00 C19 D14 D15

33 7310101

Kinh tế (Kinh tế đầu tư;

Kinh tế phát triển) 80 50 30 A00 D01 A01

34

7220201 Ngôn ngữ

Anh 280 200 80 D01 Anh A01 Anh D14 Anh D15 Anh

35 7850103

Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản;

Quản lý đất

36

7310205 Quản lý

37 7850101

Quản lý tài nguyên và

38 7810103

Quản trị dịch

vụ du lịch và

39

7810201 Quản trị

khách sạn

200 120 80 A00 A01 D01

40

7310403 Tâm lý học

41 7229030

Văn học (chuyên ngành Báo

42 7310630

Việt Nam học (Văn hóa - Du

43

7540101 Công nghệ

thực phẩm 100 50 50 A00 B00 D07 C02

44 7440122

Khoa học vật liệu (Khoa học vật liệu tiên tiến và công nghệ

45 7520216

Kỹ thuật điều khiển

46 7220204

Ngôn ngữ Trung

Các tổ hợp môn xét tuyển:

1 A00 Toán, Vật lí, Hóa học

2 A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh

3 A02 Toán, Vật lí, Sinh học

4 B00 Toán, Hóa học, Sinh học

5 B03 Toán, Ngữ văn, Sinh học

6 C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

4

Trang 5

7 C01 Toán, Ngữ văn, Vật lí

8 C02 Toán, Ngữ văn, Hóa học

9 C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí

10 C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

11 C20 Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

12 D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

13 D04 Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

14 D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh

15 B08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh

16 D10 Toán, Địa lí, Tiếng Anh

17 D12 Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

18 D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

19 D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

20 M00 Ngữ văn, Toán, NK MN (Đọc diễn cảm – Hát)

21 T00 Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

22 T02 Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT

23 T03 Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu TDTT

24 T05 Ngữ văn, Giáo dục công dân, NK TDTT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

a Phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020:

- Đối với các ngành sư phạm, trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi Bộ GD-ĐT công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

- Các ngành Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất: tổng điểm 2 môn văn hóa đạt ngưỡng quy định của Bộ GD-ĐT

- Đối với các ngành còn lại, trường sẽ công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2020

b Phương thức xét tuyển theo học bạ THPT

- Đối với các ngành ngoài sư phạm: tổng điểm trung bình các học kỳ đăng ký xét tuyển của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên

- Đối với các ngành sư phạm: học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8 trở lên và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 8 trở lên

Riêng đối với ngành Giáo dục Thể chất xét học sinh có học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên và điểm trung bình cộng môn xét tuyển từ 6,5 trở lên Trường hợp thí sinh là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc

tế hoặc giải vô địch quốc gia và quốc tế hoặc có điểm thi năng khiếu do trường tổ chức đạt loại xuất sắc (từ 9 trở lên theo thang điểm 10) và điểm trung bình cộng môn xét tuyển

từ 5 trở lên

- Đối với thí sinh xét học bạ vào ngành Giáo dục thể chất, Giáo dục mầm non phải

có giấy chứng nhận điểm thi môn năng khiếu do Trường ĐH Quy Nhơn hoặc các trường đại học khác tổ chức thi môn năng khiếu cấp

5

Trang 6

Đối với ngành Giáo dục mầm non và Giáo dục thể chất: thí sinh đăng ký thi các môn văn hóa trong đợt 1 và phải đăng ký thi môn năng khiếu tại Trường ĐH Quy Nhơn đến ngày 30-7-2020 theo thông báo chi tiết trên website của trường http://www.qnu.edu.vn

b) Đối với phương thức xét học bạ THPT

- Đợt 1: Nhận hồ sơ từ nay đến 30-6-2020

- Đợt 2: Nhận hồ sơ từ ngày 1-7 đến 30-7-2020

- Đợt 3: Nhận hồ sơ từ ngày 1-8-2020 đến 30-8-2020

- Đợt bổ sung: nhà trường sẽ thông báo nếu còn chỉ tiêu sau khi xét tuyển đợt 1

Thí sinh chọn một trong 3 hình thức sau để đăng ký, thí sinh nên sử dụng hình thức đăng

ký trực tuyến:

- Đăng ký trực tuyến

+ Thí sinh truy cập vào địa chỉ http://tsd.qnu.edu.vn điền các thông tin được yêu cầu trên trang web

+ Đính kèm file ảnh học bạ, giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có)

+ Nộp lệ phí xét tuyển theo hướng dẫn

+ Học bạ, bằng tốt nghiệp THPT sẽ nộp khi trúng tuyển, nhập học

- Đăng ký qua đường bưu điện, hồ sơ gồm:

+ Thí sinh gửi qua đường bưu điện theo hình thức chuyển phát nhanh về địa chỉ: Trường ĐH Quy Nhơn (170 An Dương Vương, TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định) Bên ngoài bìa hồ sơ ghi “Hồ sơ xét tuyển học bạ” gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển, tải mẫu phiếu tại http://tuyensinh.qnu.edu.vn; Bản sao Học bạ THPT; Giấy xác nhận đối tượng

ưu tiên (nếu có) Nộp lệ phí xét tuyển theo hướng dẫn

- Đăng ký tại trường, hồ sơ gồm:

+ Thí sinh đến Phòng Hành chính – Tổng hợp, Trường ĐH Quy Nhơn (Tầng 1, Nhà 15 tầng, 170 An Dương Vương, TP Quy Nhơn) trong ngày làm việc, giờ hành chính, nộp hồ sơ gồm: Phiếu đăng ký xét tuyển, tải mẫu phiếu tại http://tuyensinh.qnu.edu.vn; Bản sao Học bạ THPT; Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có) Nộp lệ phí tại Phòng

Kế hoạch Tài chính

Chính sách ưu tiên xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển

a) Tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT: đối tượng, hồ sơ, thời gian đăng

ký, lệ phí tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thực hiện theo các quy định của Bộ GD-ĐT về việc hướng dẫn tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển trong quy chế tuyển sinh

b) Xét tuyển thẳng học sinh giỏi quốc gia và học sinh đã tốt nghiệp trường THPT chuyên của các tỉnh, thành phố vào các ngành phù hợp với môn học chuyên hoặc môn đoạt giải nếu đáp ứng điều kiện: ba năm học THPT chuyên đạt học sinh giỏi hoặc đoạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi do cấp tỉnh trở lên tổ chức

Toán ứng dụng 7460112

6

Trang 7

Số TT Tên môn thi

Khoa học vật liệu 7440122

CN kĩ thuật Hóa học 7510401

Sinh học ứng dụng 7420203

Việt Nam học 7220113 Quản lý nhà nước 7310205

Đông phương học 7310608 Quản lý nhà nước 7310205

Đông phương học 7310608

Công nghệ thông tin 7480201

Kỹ thuật phần mềm 7480103

9 Tiếng Anh Sư phạm Tiếng Anh 7140231

Ngôn ngữ Anh 7220201 Đông phương học 7310608

- Trường hợp thí sinh đăng ký vào các ngành khác, hội đồng tuyển sinh xem xét quyết định nếu ngành đăng ký phù hợp với môn thí sinh đoạt giải hoặc phù hợp với kết quả học tập THPT của thí sinh

- Đối với thí sinh đoạt giải trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật do Bộ GD-ĐT tổ chức, căn cứ vào dự án, đề tài và ngành thí sinh đăng ký xét tuyển thẳng, hiệu trưởng xem xét và quyết định ngành tuyển thẳng cho thí sinh

d) Quy định về ưu tiên xét tuyển: đối với thí sinh đoạt giải trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, Cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia mức ưu tiên cụ thể như sau: giải nhất cộng 3 điểm, giải nhì cộng 2 điểm, giải ba cộng 1 điểm, giải khuyến khích cộng 0,5 điểm vào tổng điểm 3 môn xét tuyển sau khi nhân hệ số môn thi chính nếu có Đối với thí sinh đoạt huy chương vàng các giải vô địch hạng nhất quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Ủy ban TDTT có quyết định công nhận kiện tướng quốc gia

đã tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT, không có môn nào có kết quả từ 1 điểm trở xuống và

đã tham dự kỳ thi năng khiếu của Trường được cộng 2 điểm vào tổng điểm 3 môn xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất sau khi nhân hệ số môn thi năng khiếu Thí sinh chỉ được hưởng mức ưu tiên cao nhất nếu có nhiều quyền ưu tiên cùng lúc

đ) Xét tuyển thẳng đối với thí sinh là người nước ngoài: căn cứ kết quả học tập THPT của học sinh (bảng điểm), kết quả kiểm tra kiến thức và năng lực Tiếng Việt theo quy định của Bộ GD-ĐT để xem xét, quyết định cho vào học

Lệ phí xét tuyển, thi tuyển: đối với phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT thực hiện theo quy định của Bộ GD-ĐT Đối với phương thức xét tuyển bằng học bạ: lệ phí xét tuyển 30.000đồng/nguyện vọng Đối với thí sinh đăng ký thi năng khiếu: lệ phí thi năng khiếu 300.000đồng/hồ sơ

7

Trang 8

+ Lệ phí xét tuyển nộp trực tiếp tại trường hoặc theo hình thức chuyển khoản đến:

- Tên tài khoản: Trường ĐH Quy Nhơn

- Số tài khoản: 5801.0001.368.383

- Ngân hàng: TMCP Đầu tư và phát triển Bình Định

- Nội dung ghi rõ: [Họ tên]; [Số CMND]; [Lệ phí xét tuyển học bạ]

Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm

- Miễn học phí cho sinh viên các ngành sư phạm (Khối I, trừ ngành Quản lý giáo dục)

- Học phí căn cứ theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ về học phí đối với sinh viên các trường công lập Sinh viên nộp theo số tín chỉ đăng ký học trong các học kỳ của khóa học Học phí toàn khóa học các khối như sau: Cử nhân KHXH, Kinh tế, Ngoại ngữ: 45.480.000 đồng/ 4 năm học (trung bình khoảng 5.700.000 đồng /học kỳ); Cử nhân KHTN, du lịch, CNTT: 54.290.000 đồng/ 4 năm học (trung bình khoảng 6.800.000 đồng/học kỳ); Kỹ sư: 62.850.000 đồng/ 4,5 năm (trung bình khoảng 7.000.000 đồng/học kỳ)

8

Ngày đăng: 17/04/2022, 12:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w