1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DMTL UBND huyện Thường Xuân (kem theo QD1865)

21 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 654,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC TÀI LIỆU HTQLCL TCVN ISO 9001: 2008 VÀ PHÂN CÔNG XÂY DỰNG TẠI UBND HUYỆN THƯỜNG XUÂN Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-UBND ngày 18/10/2013 của UBND huyện Thường Xuân về việc Ban h

Trang 1

DANH MỤC TÀI LIỆU HTQLCL TCVN ISO 9001: 2008

VÀ PHÂN CÔNG XÂY DỰNG TẠI UBND HUYỆN THƯỜNG XUÂN

(Kèm theo Quyết định số 1865/QĐ-UBND ngày 18/10/2013 của UBND huyện Thường Xuân

về việc Ban hành áp dụng Hệ thống tài liệu theo Tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2008)

TT Tên tài liệu Tập thể/cá nhân soạn thảo hoàn thành Thời gian xem xét Người phê duyệt Người Ghi chú

1 Sổ tay chất lượng Ban chỉ đạo và đơn vị tư vấn Ban chỉ đạo Trưởng UBND huyện Chủ tịch

đơn vị tư vấn

Trưởng Ban chỉ đạo

nt

3 MTCL chung của UBND huyện Ban chỉ đạo và đơn vị tư vấn Ban chỉ đạo Trưởng nt

4 MTCL của các phòng chuyên môn UBND huyện Các phòng CM UBND huyện Trưởng phòng nt

5 Chức năng, nhiệm vụ của UBND huyện Ban chỉ đạo và đơn vị tư vấn Ban chỉ đạo Trưởng nt

6 Chức năng, nhiệm vụ của các phòng Các phòng CM UBND huyện Trưởng phòng nt

7 Phân công nhiệm vụ của UBND huyện Ban chỉ đạo và

đơn vị tư vấn

Trưởng Ban chỉ đạo

nt

8 - Phân công nhiệm vụ cho các Trưởng phòng - Phân công nhiệm vụ cho cấp Phó phòng

- Phân công nhiệm vụ cho từng vị trí trong các phòng

Các phòng CM

9 Quy trình (QT) Kiểm soát tài liệu (QT-01) HĐND & UBND Văn phòng

huyện

Chánh Văn phòng

nt

10 Quy trình Kiểm soát hồ sơ (QT-02) HĐND & UBND Văn phòng

huyện

Chánh Văn phòng

nt

Trang 2

11 Quy trình Xem xét hệ thống quản lý chất lượng của lãnh đạo (QT-03) Ban chỉ đạo ISO Ban chỉ đạo Trưởng nt

12 Quy trình Kiểm soát kết quả công việc không phù hợp

(QT-04)

Ban chỉ đạo

nt

13 Quy trình Đánh giá chất lượng nội bộ (QT-05) Ban chỉ đạo ISO Ban chỉ đạo Trưởng nt

14 Quy trình Hành động khắc phục - phòng ngừa (QT-06) Ban chỉ đạo ISO Trưởng

Ban chỉ đạo

nt

15 Quy trình Thống kế, phân tích và cải tiến (QT-07) Ban chỉ đạo ISO Ban chỉ đạo Trưởng nt

II Tài liệu liên quan đến hoạt động trong nội bộ cơ quan 30/10/2013

16 Quy trình Quản lý sử dụng tài sản công (QT-08) HĐND & UBND Văn phòng

huyện

Chánh Văn phòng

nt

17 Quy trình Quản lý văn bản đi, đến (QT-09) HĐND & UBND Văn phòng

huyện

Chánh Văn phòng

nt

18 Quy trình xét thi đua khen thưởng, kỷ luật (QT-10) Phòng Nội vụ Trưởng phòng nt

III Các Quy trình liên quan đến TTHC 30/10/2013

III.1 Phòng Nội vụ (10)

1 Đăng ký thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành Phòng

Nội vụ

Trưởng phòng

Chủ tịch UBND huyện

2 Đăng ký hội nghị thường niên, đại hội của tổ chức tôn giáo cơ sở. nt nt nt

3 Chấp thuận việc giảng đạo, truyền đạo của chức sắc, nhà tu hành trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (ngoài cơ

sở tôn giáo).

4 Chấp thuận hoạt động tôn giáo ngoài chương trình đã đăng ký của tổ chức tôn giáo cơ sở có sự tham gia của chức sắc, nhà tu

hành, tín đồ trong huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

5 Chấp thuận tổ chức các cuộc lễ của tổ chức tôn giáo diễn ra ngoài cơ sở tôn giáo có sự tham gia của tín đồ trong phạm vi

huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

Trang 3

Đăng ký hoạt động của hội đoàn tôn giáo (không phải là hội

đoàn do tổ chức tôn giáo lập ra chỉ nhằm phục vụ lễ nghi tôn

giáo) có phạm vi hoạt động trong một huyện, thị xã, thành phố

8 Tiếp nhận thông báo việc thuyên chuyển nơi hoạt động tôn giáo của chức sắc, nhà tu hành. nt nt nt

9 Tiếp nhận thông báo việc tổ chức quyên góp vượt ra ngoài phạm vi một xã, phường, thị trấn nhưng trong phạm vi một

huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh.

10 Công nhận Ban vận động thành lập hội có phạm vi hoạt động trong huyện (thị xã, thành phố), xã (phường, thị trấn). nt nt nt

III.2 Thanh tra (05)

Thanh tra

Chủ tịch UBND huyện

III.3 Phòng Tư pháp (14)

1 Bổ sung những nội dung chưa được đăng ký trong Sổ đăng ký khai sinh và bản chính Giấy khai sinh Tư pháp Phòng Trưởng phòng UBND huyện Chủ tịch

2 Điều chỉnh những nội dung trong sổ đăng ký hộ tịch và các giấy tờ khác không phải Sổ đăng ký khai sinh và bản chính Giấy

khai sinh

3

Xác định lại giới tính của một người trong trường hợp giới tính

của người đó bị khuyết tật bẩm sinh hoặc chưa định hình chính

xác mà cần có sự can thiệp của y học nhằm xác định rõ về giới

tính

4 Cải chính những nội dung đã được đăng ký trong Sổ đăng ký khai sinh và bản chính Giấy khai sinh, nhưng có sai sót trong

khi đăng ký cho người từ đủ 14 tuổi trở lên

Trang 4

5 Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch nt nt nt 6

Thay đổi họ, tên, chữ đệm đã được đăng ký đúng trong Sổ đăng

ký khai sinh và bản chính Giấy khai sinh nhưng cá nhân có yêu

cầu thay đổi khi có lý do chính đáng theo quy định của Bộ luật

Dân sự cho người từ đủ 14 tuổi trở lên

7 Cấp lại bản chính giấy khai sinh trong trường hợp bản chính Giấy khai sinh bị mất, hư hỏng hoặc phải ghi chú quá nhiều nội

dung

8 Xác định lại dân tộc của người con theo dân tộc của người cha hoặc dân tộc của người mẹ nt nt nt

9 Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản có tính chất song ngữ nt nt nt

10 Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài nt nt nt

11 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng nước ngoài và giấy tờ, văn bản song ngữ nt nt nt

12 Chứng thực chữ ký của người dịch trong các giấy tờ, văn bản từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt hoặc từ tiếng Việt sang tiếng

nước ngoài

13 Chứng thực bản sao từ bản chính các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt nt nt nt

14 Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản bằng tiếng Việt nt nt nt

III.4 Tài chính - Kế hoạch (26)

6 Đăng ký lập chi nhánh, văn phòng đại diện trực thuộc hợp tác xã trên địa bàn tỉnh. nt nt nt

7 Đăng ký thay đổi, bổ sung ngành, nghề kinh doanh của hợp tác xã. nt nt nt

Trang 5

9 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã đến nơi khác trong phạm vi tỉnh. nt nt nt

10 Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của hợp tác xã từ tỉnh khác. nt nt nt

12 Đăng ký thay đổi số lượng xã viên, người đại diện theo pháp luật, Danh sách Ban Quản trị, Ban Kiểm soát hợp tác xã. nt nt nt

18 Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã giải thể tự nguyện. nt nt nt

19 Thẩm định, phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật công trình xây dựng đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm

quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện.

20 Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình đối với dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thuộc thẩm quyền quyết

định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện.

21 Thẩm định, phê duyệt kế hoạch đấu thầu đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện. nt nt nt

22 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời thầu đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện nt nt nt

23 Thẩm định, phê duyệt kết quả đấu thầu đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp huyện. nt nt nt

24 Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định đầu tư của Chủ tịch UBND cấp

26 Thẩm tra, phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành (dự án quy hoạch; chi phí chuẩn bị đầu tư của dự án được huỷ bỏ theo

quyết định của cấp có thẩm quyền).

Trang 6

III.5 Phòng Công thương (35)

1 Cấp Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá Công thương Phòng Trưởng phòng UBND huyện Chủ tịch

2 Cấp bổ sung, sửa đổi Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá nt nt nt

3 Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá (đối với trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu

lực).

4 Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ (hoặc đại lý bán lẻ) sản phẩm thuốc lá (đối với trường hợp Giấy phép bị mất, bị tiêu

hủy toàn bộ hoặc một phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)

6 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu nt nt nt

7 Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu (đối với trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực) nt nt nt

8 Cấp lại Giấy phép kinh doanh bán lẻ sản phẩm rượu (đối với trường hợp Giấy phép bị mất, bị tiêu hủy toàn bộ hoặc một

phần, bị rách, nát hoặc bị cháy)

9 Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh nt nt nt

10 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh nt nt nt

11 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (đối với trường hợp Giấy phép hết thời hạn hiệu lực) nt nt nt

12 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh (đối với trường hợp bị mất, bị tiêu huỷ toàn bộ hoặc một

phần, bị rách nát hoặc bị cháy)

16 Cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông (đối với trường hợp cấp lại giấy phép do có sự thay đổi nội dung so với

giấy phép đã được cấp)

Trang 7

17 Cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông (đối với trường hợp cấp lại giấy phép do có sự thay đổi chủ sở hữu

nhưng không thay đổi nội dung so với giấy phép đã đựơc cấp)

18 Cấp lại giấy phép hoạt động bến khách ngang sông (đối với trường hợp cấp lại giấy phép do giấy phép hết hiệu lực) nt nt nt

19

Cấp giấy phép xây dựng công trình không theo tuyến (trừ công

trình cấp đặc biệt, cấp I, Cấp II; công trình tôn giáo; công trình

di tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành

tráng; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước

ngoài; công trình thuộc dự án; những công trình tại các khu

vực, trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị theo

danh mục tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số

1350/2013/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 của UBND tỉnh Thanh

Hóa;công trình trong Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công

nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý của Ban quản lý Khu kinh tế

Nghi Sơn)

20

Cấp giấy phép xây dựng công trình theo tuyến (trừ công trình

cấp đặc biệt, cấp I, Cấp II; công trình tôn giáo; công trình di

tích lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng;

công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công

trình thuộc dự án; những công trình tại các khu vực, trên các

tuyến, trục đường phố chính trong đô thị theo danh mục tại Phụ

lục ban hành kèm theo Quyết định số 1350/2013/QĐ-UBND

ngày 25/4/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa;công trình trong

khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp thuộc thẩm quyền

quản lý của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn)

21

Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ tại đô thị (Trừ các khu

vực, trên các tuyến, trục đường phố chính tại thành phố Thanh

Hóa theo danh mục tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định

số 1350/2013/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 của UBND tỉnh

Thanh Hóa)

24 Cấp lại giấy phép xây dựng trường hợp bị rách, nát, hoặc bị mất nt nt nt

25 Cấp giấy phép xây dựng tạm công trình (trừ công trình cấp đặc nt nt nt

Trang 8

biệt, cấp I, Cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử

- văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng; công trình

thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình

thuộc dự án; những công trình tại các khu vực, trên các tuyến,

trục đường phố chính trong đô thị theo danh mục tại phụ lục

ban hành kèm theo Quyết định số 1350/2013/QĐ-UBND ngày

25/4/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa;công trình trong Khu

kinh tế Nghi Sơn, khu công nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý

của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn) và nhà ở riêng lẻ tại đô

thị (trừ nhà ở riêng lẻ tại các khu vực, trên các tuyến, trục

đường phố chính tại thành phố Thanh Hóa theo danh mục tại

phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số

1350/2013/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 của 1350/2013/QĐ-UBND tỉnh Thanh Hóa)

26

Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo công trình (trừ công trình cấp

đặc biệt, cấp I, Cấp II; công trình tôn giáo; công trình di tích

lịch sử - văn hóa; công trình tượng đài, tranh hoành tráng; công

trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài; công trình

thuộc dự án; những công trình tại các khu vực, trên các tuyến,

trục đường phố chính trong đô thị theo danh mục tại phụ lục

ban hành kèm theo Quyết định số 1350/2013/QĐ-UBND ngày

25/4/2013 của UBND tỉnh Thanh Hóa;công trình trong Khu

kinh tế Nghi Sơn, khu công nghiệp thuộc thẩm quyền quản lý

của Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn) và nhà ở riêng lẻ tại đô

thị (trừ nhà ở riêng lẻ tại các khu vực, trên các tuyến, trục

đường phố chính tại thành phố Thanh Hóa theo danh mục tại

phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số

1350/2013/QĐ-UBND ngày 25/4/2013 của 1350/2013/QĐ-UBND tỉnh Thanh Hóa)

27 Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà ở được cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu cho Người

Việt Nam định cư ở nước ngoài.

28

Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà ở được

cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu cho cá nhân

trong nước được tạo lập từ trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực

thi hành (01/7/2006)

29 Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở đối với nhà ở được

cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở lần đầu cho cá nhân nt nt nt

Trang 9

trong nước được tạo lập từ ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi

hành (01/7/2006)

30 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân trong nước có nhà ở được tạo lập từ

ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành (01/7/2006)

31 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho cá nhân trong nước có nhà ở được tạo lập từ

trước ngày Luật Nhà ở có hiệu lực thi hành (01/7/2006)

32 Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài. nt nt nt

33

Cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển: Cây cổ thụ, cây thuộc

danh mục loài cây quý hiếm, cây được liệt kê trong danh sách

đỏ thực vật Việt Nam, cây được công nhận có giá trị lịch sử văn

hóa (kể cả trong công viên, vườn hoa, các khu vực công cộng;

các khu vực thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình và

trong khuôn viên của các tổ chức, cá nhân); cây bóng mát ở

đường phố chính trên địa bàn đô thị.

34

Cấp Giấy phép chặt hạ, dịch chuyển: Cây bóng mát ở đường

phố (trừ cây bóng mát ở đường phố chính); Cây bóng mát trong

công viên, vườn hoa, các khu vực công cộng và các khu vực

thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; Cây bóng mát có

chiều cao từ 10 m trở lên trên địa bàn đô thị.

35 Cấp Giấy phép quy hoạch Dự án đầu tư xây dựng công trình trong phạm vi địa giới quản lý đối với các trường hợp thuộc

thẩm quyền của UBND thành phố thuộc tỉnh, thị xã, huyện.

III.6 Phòng Tài nguyên và Môi trường (36)

1 Giao đất, cho thuê đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất vùng đệm của rừng đặc dụng, đất nuôi trồng

thủy sản, đất nông nghiệp khác đối với hộ gia đình, cá nhân

Phòng TN&MT

Trưởng phòng

Chủ tịch UBND huyện

2 Cấp đổi Giấy chứng nhận đã được cấp trước ngày 01/8/2009 hoặc Giấy chứng nhận bị ố, nhòe, rách, hư hỏng hoặc do đo đạc

lại

3 Cấp đổi Giấy chứng nhận đã cấp và có yêu cầu bổ sung chứng

nhận quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc yêu cầu xác

nhận bổ sung quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất vào Giấy

Trang 10

chứng nhận đã cấp

4 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người trúng đấu giá quyền sử dụng đất, trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất. nt nt nt

5

Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho người nhận quyền

sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại điểm k Điều 99 của

Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính

phủ: Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, được nhận quyền

sử dụng đất theo kết quả hoà giải thành về tranh chấp đất đai

được Uỷ ban nhân dân cấp có thẩm quyền công nhận; thoả

thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh để xử lý nợ; quyết

định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giải

quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố cáo về đất đai; quyết định

hoặc bản án của Toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ

quan thi hành án; văn bản công nhận kết quả đấu giá quyền sử

dụng đất phù hợp với pháp luật; văn bản về việc chia tách

quyền sử dụng đất phù hợp với pháp luật đối với hộ gia đình

hoặc nhóm người có quyền sử dụng đất chung.

7 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại xã, thị trấn. nt nt nt

8 Đăng ký biến động về sử dụng đất do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về nghĩa

vụ tài chính.

9 Chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp giữa 2 hộ gia đình, cá nhân. nt nt nt

10 Giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá quyền sử dụng đất. nt nt nt

12 Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản thế chấp, bảo lãnh nt nt nt

13 Giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối. nt nt nt

14 Gia hạn sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất

nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp.

Ngày đăng: 17/04/2022, 12:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w