CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1... CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY
Trang 1I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Giúp học sinh :
- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25
- Biết giải bài giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV nêu bài toán: Có 38 que tính
thêm 25 que tính nữa Hỏi có tất cả bao
- 8 cộng 5 bằng 13, viết 3 nhớ 1
- 3 thêm 2 bằng 5, thêm 1 bằng
6, viết 6
Trang 2- Nêu cách đặt tính - Chữ số hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị,
hàng chục thẳng hàng chục
- Nêu cách thực hiện phép tính - Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái
3 Thực hành:
Bài 1: Tính
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu - HS lên bảng làm bài
- Gọi 5 HS lên bảng - HS thực hiện làm bài vào vở
38 58 28 48 38+ 45 + 36 + 59 + 27 + 38
83 94 87 75 76
68 44 47 68 48+ 4 + 8 + 32 + 12 + 33
- Gọi HS nhận xét bài bạn 72 52 79 80 81
- GV sửa sai cho học sinh
Bài 2: (7')Viết số thích hợp. - 1 HS lên bảng
- Gọi HS đọc yêu cầu - Lớp làm vào vở
Số hạng 8 28 38 58 18
- Củng cố khái niệm tổng, số hạng Số hạng 7 26 41 3 34
- Gọi HS đọc đề toán - HS giải vào vở
- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi
gì?
Tóm tắt
- Gọi HS lên viết tóm tắt rồi giải AB : 28 dm
BC : 34 dmĐoạn AC dài: … dm?
Bải giảiCon kiến phải đi đoạn đường dài là:
28 + 34 = 62 (dm)
Đáp số: 62 dm
Bài 4: (7')Điền đúng: < =
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Muốn điền dấu ta phải làm gì?
19 + 10 > 10 + 18
4 Củng cố – dặn dò: (3')
- Nhận xét giờ học
Trang 3-TẬP ĐỌC TIẾT 13 -14: CHIẾC BÚT MỰC (2T )
I MỤC TIÊU:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ có vần khó, dễ lẫn: lớp, nức nở, loay hoay
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, và giữa các cụm từ
- Biết phân biệt giọng khi đọc lời các nhân vật : giọng Lan, Mai, cụ già
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu : Nghĩa các từ: hồi hộp, ngạc nhiên, loay hoay
- Hiểu nội dung bài: Khen ngợi Mai là cô bé ngoan biết giúp bạn
3 Thái độ : Có ý thức biết giúp đỡ bạn trong học tập
II CÁC KĨ NĂNG SỐNG CẦN GIÁO DỤC :
- Thể hiện sự cảm thông
- Hợp tác
- Gia quyết định giải quyết vấn đề
III ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Tranh minh họa bài học trong sách giáo khoa
- Học sinh: Sách giáo khoa
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5')
- Gọi HS đọc bài trên chiếc bè
- Dế Mèn và Dế Trũi đi chơi bằng cách
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu chủ điểm và bài học: (1')
- GV giới thiệu chủ điểm:
- Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- HS quan sát tranh chủ điểm
- HS quan sát tranh minh hoạ
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Bút mực, lớp, buốn, náo nức, nước mắt, mực, loay hoay…
- HS đọc câu lần 2
- HS đọc nối tiếp đoạn lần 1+ hồi hộp, loay hoay, ngạc nhiên (SGK)
- HS đọc nối tiếp lần 2
Trang 4- Hướng dẫn đọc ngắt nghỉ một số câu
UDCNTT
- HS đọc trên bảng phụ
+ Thế là trong lớp chỉ còn mình em viết bút chì
+ Nhưng hôm nay cô cũng định cho
em viết bút mực vì em viết khá rồi
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp
* Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm đôi
* Thi đọc giữa các nhóm
* Cho HS đọc đồng thanh cả bài
- Đại diện các nhóm thi đọc cá nhân, đồng thanh
- Những từ ngữ nào cho biết Mai mong
được viết bút mực ?
- Thấy Lan được cô cho viết bút mực Mai hồi hộp… Mai buồn…viết bút chì
- Chuyện gì đã xảy ra với Lan ? - Lan được viết nhưng lại quên bút,
Lan buồn ngục đầu xuống bàn khóc.Câu hỏi 3:
- Vì sao Mai loay hoay mãi với các hộp
- Khi biết mình cũng được viết bút
mực, Mai nghĩ và nói thế nào ?
- Mai thấy tiếc nhưng nói cứ để Lan viết trước
Câu hỏi 5:
- Vì sao cô giáo khen Mai
* QTE: Ngoài bạn Mai ra, tất cả các
bạn hs trong lớp mình đều biết giúp đỡ
bạn thì có đãng được thầy cô,cùng các
bạn yêu quý quan tâm và khen ngợi
không ?
- Vì Mai ngoan, biết giúp đỡ bạn
- HS nối tiếp trả lời
Trang 5Vì sao ? bè (vì Mai là người bạn tốt, thương
THỂ DỤC GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY -
ĐẠO ĐỨC GỌN GÀNG, NGĂN NẮP (Tiết 1).
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức.
- Học sinh hiểu ích lợi của việc sống gọn gàng, ngăn nắp biết phân biệt gọn gàng,ngăn nắp và chưa gọn gàng ngăn nắp Học sinh biết giữ gọn gàng ngăn nắp chỗhọc chỗ chơi
2 Kĩ năng: HS biết thực hiện nếp sống gọn gàng ngăn nắp.
3 Thái độ Biết yêu mến những người sống gọn gàng ngăn nắp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai, bộ tranh thảo luậnnhóm
- Học sinh: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh lên làm bài tập 3
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
a.: Giới thiệu bài, ghi đầu bài(2’)
b.: Hoạt cảnh đồ dùng để ở đâu ?(12’)
- Giáo viên kể chuyện
- Giáo viên chia nhóm để học sinh thảo
luận
- Giáo viên kết luận: Tính bừa bãi của
Dương khiến nhà cửa lộn xộn, khi cần
phải mất công tìm kiếm, mất thời gian, …
c.Thảo luận nhận xét nội dung tranh(8’)
- Giáo viên chia nhóm giao nhiệm vụ
- Cho học sinh quan sát tranh 1, 2, 3, 4
Lắng nghe
- 1 Vài học sinh đọc lại
- Học sinh thảo luận nhóm để đóng vai
- Đại diện các nhóm đóng vai
Trang 6- Kết luận: Tranh 1, 3 là ngăn nắp, gọn
gàng Còn tranh 2, 4 là chưa gọn gàng,
ngăn nắp
d.Bày tỏ ý kiến.(10’)
- Giáo viên nêu một số tình huống để học
sinh bày tỏ ý kiến
- Kết luận: Nga nên bày tỏ ý kiến, yêu cầu
mọi người trong nhà không được để đồ
dùng lên bàn học của mình
3 Củng cố - Dặn dò(2’).
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh nhắc lại kết luận
- Học sinh thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến
- Học sinh lắng nghe
Ngày soạn: 05/10/2019
Ngày giảng: Thứ 3/8/10/2019
TOÁN TIẾT 22: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Giúp học sinh củng cố
- Thuộc bảng 8 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ dạng 8 + 5; 28 + 5; 38 + 25
- Giải bài toán theo tóm tắt
- Giải bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng có nhớ dạng 8 + 5; 28 + 5; 38 + 25
- Giải bài toán theo tóm tắt
- Giải bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn
3 Thái độ : Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác của môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi một số học sinh lên đọc bảng
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài rồi chữa
- Yêu cầu học sinh làm nhanh theo
Trang 7Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Theo 2 Bước: Đặt tính rồi tính làm
theo quy tắc từ phải sang trái
*Lưu ý: Thêm 1 (nhớ) vào tổng các
chục
- GV nhận xét
Bài 3: Học sinh làm vào vở.
- Yêu cầu 1 HS nêu đề bài
- HS đặt đề toán theo tóm tắt, nêu cách
giải rồi trình bày giải
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- GV nhận xét
Bài 4: Học sinh làm nhóm
- Hướng dẫn tóm tắt và giải bài toán
Bài 5: Khoanh vầo chữ đặt trước kết
38+ 15 53
48+ 24 72
68+ 13 81
78+ 9
87 58+ 26 84
- Giải toán theo tóm tắt sau
- Có 28 cái kẹo chanh và 24 cái kẹodừa
- Hỏi số kẹo cả hai gói
- 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Cả hai gói có tất cả là:
28 + 26 = 54 (cái kẹo) Đáp số: 54 cái kẹo
- Một số nhóm học sinh lên bảng chữabài
CHÍNH TẢ ( TẬP CHÉP ) TIẾT 9 : CHIẾC BÚT MỰC
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
- Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn tóm tắt câu chuyện : Chiếc bút mực
- Trình bày đúng hình thức một đoạn văn xuôi Viết hoa chữ cái đầu câu, chữ đầuđoạn lùi vào một ô, tên riêng viết hoa
Trang 8- Củng cố quy tắc chính tả : ia/ ya, l/ n, en/ eng.
2 Kĩ năng : Rèn viết đúng chính tả, trình bày sạch - đẹp
3.Thái độ : Giáo dục HS phải luôn luôn giúp đỡ mọi người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG D-H CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
1 Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng
viết các từ: Hòn cuội, băng băng, trong
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
- Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả
lời theo nội dung bài chép
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khó
vào bảng con: Mai, Lan, bút mực, hoá,
quên
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi
Nón, lợn, lười, non
KỂ CHUYỆN TIẾT 5: CHIẾC BÚT MỰC
Trang 9I MỤC TIÊU :
1 Rèn kĩ năng nói :
- Dựa tranh minh họa gợi ý mỗi tranh kể lại từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp với nétt mặt, điệu bộ
- Biết thay đổi giọng kể phù hợp với nhân vật, nội dung của truyện
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá, kể chuyện mạch lạc, đủ ý
3 Thái độ : Giáo dục học sinh luôn giúp đỡ mọi người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: Tranh minh họa bài trong sách giáo khoa BGĐT
- Học sinh: Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:5’
- Học sinh lên kể lại câu chuyện “Bím
tóc đuôi sam”
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới: 30’
2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài
2.2 Giáo viên hướng dẫn học sinh kể
- Kể từng đoạn theo tranh
- Cho học sinh quan sát kỹ 2 bức tranh
minh họa trong sách giáo khoa
- Giáo viên hướng dẫn học sinh kể tóm
tắt nội dung của mỗi tranh
+ Kể theo nhóm
+ Đại diện các nhóm kể trước lớp
- Giáo viên nhận xét chung
- Kể toàn bộ câu chuyện theo vai
+ Giáo viên cho các nhóm kể toàn bộ câu
chuyện
+ Sau mỗi lần học sinh kể cả lớp cùng
nhận xét Giáo viên khuyến khích học
sinh kể bằng lời của mình
- Phân vai dựng lại câu chuyện
3 Củng cố - Dặn dò.(2’)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Về kể cho cả nhà cùng nghe
- Lớp theo dõi nhận xét
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh kể nội dung mỗi tranhtheo nhóm
- Nối nhau kể trong nhóm
+ Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn
- Học sinh lên đóng vai
- Cả lớp nhận xét
Ngày soạn: 06/10/2019
-Ngày giảng: Thứ 4/ 9/10/2019
Trang 10THỂ DỤC GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY -
TOÁN TIẾT 23: HÌNH CHỮ NHẬT - HÌNH TỨ GIÁC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Giúp học sinh :
- Có biểu tượng ban đầu về hình chữ nhật - hình tứ giác
- Vẽ hình tứ giác – hình chữ nhật bằng cách nối các điểm cho trước
- Nhận ra hình tứ giác, hình chữ nhật trong các hình cho trước
2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng nhận hình chữ nhật - hình tứ giác Vẽ hình tứ giác – hình chữ nhật bằng cách nối các điểm cho trước
3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tư duy toán học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: 1 số miếng bìa có dạng hình chữ nhật, hình tứ giác
- Học sinh: Bảng con, vở ô li
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh.
A Kiểm tra bài cũ: (5')
Trang 11- GV vẽ lên bảng hình tứ giác CDEG và
giới thiệu đây là hình tứ giác
- HS quan sát và nêu: Tứ giác CDEG
- Các hình có 4 cạnh, 4 đỉnh được gọi là
hình tứ giác
- Hình như thế nào được gọi là tứ giác ? - Có 4 đỉnh, 4 cạnh
- Gọi HS đọc tên các tứ giác trong bài học
- Hãy nêu tên các hình tứ giác trong bài ? - SBCD, MNPQ, EGHI, CDEG,
PQPS, HKMN
3 Thực hành:
Bài 1: (6')
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- GV nêu yêu cầu HS tự nối - HS nối các điểm để có hình chữ
nhật, hình tứ giác
- Hãy đọc tên hình chữ nhật - Hình chữ nhật ABDE
- Hình tứ giác nối được là hình nào ? - Hình MNPQ
Bài 2: (7')
- Gọi 1 HS đọc đầu bài
- Hướng dẫn HS tô màu các hình chữ
nhật
- HS làm bài vào vở bài tập
- Giáo viên nhận xét - HS đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau
Bài 3: (6')
- Gọi HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng mỗi em 1 phần
- Gọi 2 HS lên bảng thi nối a 2 tam giác và 1 tứ giác
- HS nối xong đọc tên các hình đó b 2 tứ giác
C Củng cố dặn dò: (3')
- Gọi HS đọc lại ghi nhớ
- Về nhà tìm các đồ vật dùng ở gia đình
có dạng hình chữ nhật, hình tứ giác
Trang 12- Nhận xét giờ học.
-TẬP ĐỌC TIẾT 15: MỤC LỤC SÁCH
I MỤC TIÊU :
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng văn bản Mục lục sách
- Ngắt nghỉ hơi sau mỗi cột
- Biết chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện
- Hiểu: Hiểu nghĩa các từ ngữ mới: mục lục, tuyển tập, tác giả, tác phẩm, hương đồng cỏ nội, vương quốc
2 Kĩ năng : Rèn đọc trôi chảy, rõ ràng, rành mạch
3 Thái độ : Biết xem mục lục sách để tra cứu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Giáo viên: Mục lục một số sách
- Học sinh: Sách giáo khoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh lên đọc bài: “Chiếc bút
mực” và trả lời câu hỏi trong sách giáo
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc từng
đoạn rồi cả bài để trả lời lần lượt các câu
hỏi trong sách giáo khoa
- Học sinh lắng nghe
- Học sinh nối nhau đọc từng dòng.+ Một // Quang Dũng.// Mùa quảcọ.// Trang 7.//
- Học sinh đọc phần chú giải
- Học sinh đọc theo nhóm đôi
- Lần lượt từng HS đọc theo nhómbàn
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Nhận xét nhóm đọc tốt nhất
- Học sinh đọc và trả lời câu hỏi theoyêu cầu của giáo viên
Trang 13a) Tuyển tập này gồm có những truyện
- Học sinh nêu tên từng truyện
- HS tìm nhanh tên bài trang 52
- Quang Dũng
- Cho biết cuốn sách viết về cái gì, cónhững phần nào, trang bắt đầu củamỗi phần nào
- Các nhóm học sinh đọc lần lượttừng dòng, cả bài
- Cả lớp cùng nhận xét khen nhómđọc tốt
-LUYÊN TỪ VÀ CÂU TIẾT 5: TÊN RIÊNG - CÂU KIỂU AI LÀ GÌ ?
- Giáo dục HS có thực hiện quy tắc chính tả khi viết
* GDBVMT: Bài tập 3 giáo dục các em yêu quý môi trường sống.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- 3 Học sinh lên bảng làm bài 3 của giờ
học trước
- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:(30’)
2.1 Giới thiệu bài, ghi đầu bài
2.2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
- HS thực hành làm bài
Trang 14Bài 1: Giáo viên cho học sinh đọc yêu
cầu
- Giáo viên cho học sinh so sánh 2 cách
viết
- Giáo viên dẫn dắt học sinh hiểu vì sao
các từ ở nhóm 2 lại viết hoa
Bài 2: Gọi học sinh đọc đề
- Hãy viết tên 2 bạn trong lớp
- Hãy viết tên 1 dòng sông hoặc suối,
kênh, rạch, hồ, núi, … ở địa phương em
Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài
- Hướng dẫn học sinh làm vào vở
- Giáo viên nhận xét – sửa sai
- Giáo viên thu một số bài để nhận xét
*GDBVMT: Em có yêu trường học của
em không ?
* QTE: Khi có mặt trước đám đông con
sẽ giới thiệu về ngôI trường của minh và
những môn học mà con yêu thich như
thế nào ?
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- Nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà ôn lại bài
- Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh phát biểu ý kiến
- Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1dòng sông, 1 ngọn núi, 1 thành phố,hay tên riêng của 1 người nên phảiviết hoa
+ Thôn em là thôn văn hoá
- Một số học sinh đọc bài của mình
-
Ngày soạn: 07/10/2019
Ngày giảng: Thứ 5/10/10/2019
TOÁN TIẾT 24: BÀI TOÁN VỀ NHIỀU HƠN
I, MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Giúp học sinh
- Củng cố khái niệm “Nhiều hơn”, biết cách giải và trình bày Bài giải bài toán vềnhiều hơn
2 Kĩ năng- Rèn kỹ năng giải toán về nhiều hơn
3 Thái độ: HS có thái độ tự giác trong học tập.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Các hình quả cam như sách giáo khoa