Đồ án môn, nghiên cứu chuyên đề truyền động điện Mentor II. Việc ứng dụng Mentor II trong quá trình sản xuất mang lại hiệu quả kinh tế hơn nhiều.Nó giải quyết vấn đề về thời gian và độ chính sác trong quá trình sản xuất.
Trang 1Trường ĐH Công Nghiệp Hà Nội
Khoa Điện Bộ môn Tự Động Hóa
Cộng hoà xã hội chủ
nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh
Phúc
-o0o -TÌM HIỂU CHUYÊN ĐỀ
Môn học: CHUYÊN ĐỀ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN
Nhóm sinh viên thực hiện : Nhóm 8
Lớp : LTCĐĐH Điện3 – K2
Tìm hiểu chuyên đề :
Mentor II
Trang 2LỜI GIỚI THIỆU
Trong nền công nghiệp hóa hiện nay việc ứng dụng các thiết
bị máy móc tiên tiến và hiện đại trong công nghiệp là rất phổ biến và cần thiết.Việc đưa ra các máy móc hỗ trợ con người trong quá trình giám sát điều khiển động cơ là một thành tựu lớn và một bước tiến dài trong khoa học công nghệ
Động cơ điện một chiều được sử dụng rộng rãi trong các ứng
dụng điều khiển tốc độ chính xác, ổn định, mô men không
đổi,trong quá trình tăng hoặc giảm tốc độ,ngoài ra còn có hãm tái sinh Và bộ điều khiển mentor II là giải pháp hữu hiệu cho điều khiển động cơ điện một chiều
Trang 3Phần I : Sơ lược về hệ thống Sơ lược về
điều khiển số động cơ một chiều
I Khái quát chung về hệ thống điều khiển số
Hệ thống điều khiển số là hệ thống mà tín hiệu truyền trong hệ thống là tín hiệu xung số.
II Sơ đồ cấu trúc hệ thống điều khiển số động cơ 1 chiều
TBĐK SỐ: SỬ DỤNG
SOFTWARE
Máy tính :Hệ thống vi xử lý,vi điều khiển ,PC
Trang 4Mô hình hệ thống điều khiển số:
Trang 5Chức năng từng khối:
Khâu biến đổi D/A:
Chức năng: Là thiết bị điều khiển mang chức năngDAC, biến đổi tín hiệu số thành tín hiệu liên tục
Trang 6Nguyên lý cấu trúc:
Trang 7Bộ biến đổi A/D:
Chức năng: Khâu đo giá trị thực mang chức năng ADC,biến đổi tín hiệu liên tục thành tín hiệu số
Trang 8Nguyên lý cấu trúc bộ biến đổi:
Trang 10Bộ biến đổi:
Chỉnh lưu có điều khiển
Trang 11Tìm hiểu về hệ điều khiển số sử dụng thysistor
Sơ đồ khối hệ điều khiển số động cơ điện DC sử dụng Thysistor
Trong đó:
1 Bộ tạo điện áp đồng bộ
2 Bộ phát xung răng cưa
3 Bộ so sánh
4 Bộ khuếch đại công suất
5 Biến áp xung (BAX)
6 Mạch chỉnh lưu điện áp cho máy phát tốc
Trang 12Sơ đồ nguyên lý điều khển động cơ DC sử dụng thysistor kinh điển
Trang 13Sơ đồ nguyên lý hệ điều khiển số động cơ DC hiện đại
Trong đó:
• BAX: máy biến áp xung
• THYR: thysistor
• ĐF: khối đồng pha
Trang 14Sơ đồ nguyên lý hệ điều khiển số động cơ DC sử dụng thysistor hiện đại
Trang 15Phần II.Bộ điều khiển động cơ một
chiều kỹ thuật số vạn năng-Mentor II
Khái quát chung về Mentor II:
• Mentor II là bộ điều khiển động cơ
1 chiều kỹ thuật số vạn năng.
• Được sử dụng rộng rãi cho hầu hết
các ứng dụng điều khiển động cơ 1
Trang 16 Tìm hiểu về Mentor II của hãng Control Techniques.
Hãng Control Techniques là thành viên tập đoàn
Emerson (USA) là tập đoàn hàng đầu về kỹ thuật điện trên thế giới
Bộ điều khiển động cơ DC - Mentor II của hãng
Control Techniques, với nền tảng công nghệ tiên tiến
và thiết bị hiện đại đã phát triển dòng sản phẩm MentorII 25 -1850A có nhiều tinh năng ưu việt, linh hoạt trong điều khiển
Trang 17 Các đặc điểm và thông số kỹ thuật:
• Là bộ điều khiển động cơ DC với dải công suất rộng, phần càiđặt chung với phần giao diện điều khiển
• Các ứng dụng đơn lẻ cài đặt dễ dàng với thông số cái đặt ítNhất
• Module mở rộng MD29 với bộ xử lý thông minh dành choHTTĐ phức tạp, nhiều động cơ Với bộ xử lý thông minh nàyhạn chế việc sử dụng PLC trung tâm khi thiết kế theo mạngđiều khiển phân tán – CTNet và phần mềm lập trình cấp caoSyptPro
• Cho phép chọn nhiều module truyền thông
• Tích hợp sẵn phần giao tiếp với máy tính chủ hay PLC
Trang 18• Các đầu vào/ra dạng analog hay digital lập trình theo mục đích của người sử dụng.
• Giảm thời gian cài đặt và vận hành với các thông số cài đặt
đơn giản
• Điều khiển lực căng hằng số bằng cách chỉnh liên tục momen
• Phần mềm – Mentor soft cài đặt thông số dễ dàng
• Điều khiển vị trí
Thông số kỹ thuật
• Các module hỗ trợ cho các fielbus: CT Net; Profibus
DP;CanBus; Device-Net
• Điều khiển góc 1/4 hay 4/4
Trang 19• Phản hồi áp/ Tacho (máy phát tốc)/Encoder
• Sai lệch 0,1% tốc độ khi tải đột biến 100%
• Dải nhiệt độ làm việc: 00 C đến 400 C, có thể lên đến 550 C
• Phương pháp làm mát: Làm mát đối lưu hoặc đối lưu cưỡng bức
• Điện áp: 208 đến 480 VAC (-5%,+10%), 525/575/660 VAC
• Pha: 3 pha / Tấn số: 45 đến 62 Hz
• Phương pháp phản hồi tín hiệu: Điện áp khung (đề nghị 83v)/
Đo tốc độ góc DC (đề nghị 0.1%)/ Bộ mã hóa (đề nghị.01%)
• Khoảng điều khiển: Dòng điều chỉnh lớn nhất 8A
• Điện áp điều chỉnh 675 hoặc 9 X line-to-line (M359/M350R)
• Đầu vào tương tự:12 bit(số lượng 1), 10 bit (sl 4)
• Truyền thông tương tự: RS422 hoặc RS485, 4 dây, cáp quang
Trang 20• Cách thức ANSI x 3.28-25-A4
• Tốc độ: 4800 hoặc 9600 Baurd
• Bảo vệ điện áp MOV tức thời
• Giá trị quá dòng cực đại: 300% giá trị hiện thời
• Quá tải: thời gian nghịch đảo, 150% trong 30 s
• Mất pha tức thời: pha đầu vào bị mất
• Quá nhiệt: thanh tản nhiệt vượt quá 1000C
• Nhiệt độ động cơ: kiểm soát bằng thiết bị chuyển đổi nhiệt động cơ hoặc thăm nhiệt
• Mất tín hiệu phản hồi: mất tín hiệu phản hồi từ động cơ
• Phản hồi đảo ngược: máy đo tốc độ góc hoặc bộ mã hóa ngược
• Mất kích từ: không có dòng điện kích từ
Trang 21• Mở dòng kích từ: tự động điều chỉnh
• Quá dòng kích từ: dòng kích từ lớn hơn mức yêu cầu
• Nguồn cấp ngoài: dòng ngắn mạch , sử dụng nguồn 24 VDC
Trang 22Sơ đồ cấu tạo của Mentor II
Sơ đồ các chân của Mentor II
Trang 23Các đầu vào tương tự số 1,
Trang 248 Nhiệt độ độg cơ Đầu vào tương tự 3KOhms khi nhảy điểm, 1,8KOhm khi reset mức
9
Điện áp DC từ máy đo tốc độ động cơ (-) Đầu vào tương tự Dòng điện lớn nhất 10mA
10 Điện áp DC từ máy đo tốc đô
động cơ (+)
Chân chung hoặc 4 – 20 mA, 100Ohms+ - 10VDC, 100KOhms
11 Dòng điện phần ứng Đầu ra tương tự 6,6 VDC, dòng điện bằng 150% lúc khởi động12
Các đầu ra tương tự số 1,
14
Trang 2520 0V chung Điểm chung
21 F1 (cho phép chạy) Đầu vào số +24VDC, 10KOhms
Trang 26Từ C trạng thái Relay (truyền động sẵn)
Điểm chung relay
110VAC, 5A có điện trở
38 Tiếp điểm thường đóng
39 Tiếp điểm thường mở
40 0V chung Điểm chung
Trang 27Cấu tạo và ghép nối Mentor II với PC
Trang 28Chế độ làm việc Công suất định mức
Dòng điện định mức liến tục lớn nhất
Trang 29Chế độ làm việc Công suất định mức
Dòng điện định mức liến tục lớn nhất
Trang 30Màn hình thiết lập và cài đặt thông số
Trang 31Phím điều khiển
• Sử dụng các phím lên hoặc xuống để lựa chọn một tham số từ trình đơn
Số các tham số xuất hiện ở bên phải của dấu chấm thập phân trong cửa sổ chỉ số, và giá trị của tham số lựa chọn xuất hiện trong số lựa chọn xuất hiện trong cửa sổ dữ liệu.
• Nhấn phím MODE một lần để truy cập vào giá trị tham số được hiển thị để điều chỉnh Giá trị sẽ hiển thị nhanh chóng nếu được phép truy cập.
• Sử dụng các phím lên hoặc xuống để điều chỉnh giá trị Để điều chỉnh
nhanh chóng, nhấn và giữ một phím.
• Nhấn phím MODE một lần nữa để thoát khỏi chế độ điều chỉnh.
• Lưu giá trị của tham số sau khi thay đổi, nếu không các giá trị mới sẽ bị mất khi thiết bị điều khiển bị ngắt nguồn Để lưu trữ, ta đặt Parameter 00 =
1 và nhấn Reset
• Nếu cài đặt bằng bộ điều chỉnh từ xa thì tiến hành tương tự
Trang 32Các menu thông số
Menu tham số bao gồm
• Menu 00: Thư viện người dùng cho phép truy cập nhanh đến hầu hết các tham số có 10 tham số.
• Menu 01: Tham chiếu tốc độ dùng lựa chọn nguồn và giới hạn có 20 tham số.
• Menu 02: Tăng hoặc giảm độ nghiêng của xung có 19 tham số.
• Menu 03: Lựa chọn phản hồi tốc độ và vòng kín có 29 tham số.
• Menu 04: Lựa chọn dòng và giới hạn có 25 tham số.
• Menu 05: Vòng lặp dòng có 29 tham số.
• Menu 06: Điều khiển kích từ có 24 tham số.
• Menu 07: Vào ra tín hiệu tương tự có 29 tham số.
• Menu 08: Đầu vào số có 34 tham số.
• Menu 09: Trang thái đầu ra có 26 tham số.
• Menu 10: Thông tin lối và trang thái logic có 37 tham số.
• Menu 11: Hỗn hợp có 24 tham số.
• Menu 12: Lập trình giới hạn có 12 tham số.
• Menu 13: Đồng hồ số 14 số.
• Menu 14: Cài đặt hệ thống MD-29 có 11 tham số.
• Menu 15: Ứng dụng menu 1 có 63 tham số.
• Menu 16: Ứng dụng menu 2 có 63 tham số.
Trang 33Cài đặt ứng dụng
sẽ có sự cài đặt các tham số khác nhau.
Trang 34Sơ đồ lắp đặt
• Sơ đồ lắp đặt điện
• Sơ đồ lắp đặt điều khiển góc 1/4
• Sơ đồ lắp đặt điều khiển góc 4/4
• Sơ đồ đấu Mentor II
Trang 35Sơ đồ đấu ghép nối Mentor II
Trang 36Phần III.Các ứng dụng của Mentor II
Được ứng dụng trong nhà máy chế tạo cao su,ép nhựa:
MentorII ứng dụng trong
nhà máy sản xuất nhựa
MentorII ứng dụng trong nhà máy
sản xuất cao su
Trang 37 Trong dây chuyền cán thép:
Ứng dụng trong dây chuyền cán thép:
Trang 38 Máy tạo cuộn kim loại
Ứng dụng trong sản xuất tạo cuộn công nghiệp
Trang 39 Điều khiển máy cắt,máy CNC
Ứng dụng trong máy cắt,công nghệ tạo chi tiết máy CNC
Trang 40 Máy ly tâm tốc độ cao,máy xén giấy
Ứng dụng trong máy ly tâm Ứng dụng trong máy xén
Trang 41Được tìm hiểu và ứng dụng các loại thiết bị trong thực tế là điều vô cùng quý giá để sau này khi tiếp xúc
chánh cho chúng ta sự bỡ ngỡ.
Trang 42Giáo viên hướng dẫn & nhóm sinh viên thực hiện
Giáo viên hướng dẫn