Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông,A. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a.. trong mặt phẳng vuông góc với đáy.. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuô
Trang 2ĐẶNG VIỆT ĐÔNG KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 1 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
x y x
11
x y x
12
Trang 3 2
51
x
51
x
51
x
Câu 13 Cho hàm số 1
x y x
y x
5'
y x
y x
1'
y x
Câu 14 Cho hàm số y 2x25x Mệnh đề nào dưới đây đúng? 9
Câu 19 Đạo hàm của hàm số y 2021sinxcos 2021x là:
A y 2021 cosx sin 2021x B y 2021 cosx 2021sin 2021x
C y 2021 cosx sin 2021x D y 2021 cosx 2021sin 2021x
Câu 20 Đạo hàm của hàm số tan 2
Trang 4A 1 sin 2x B 1 2sin 2x C 1 sin cosx x D 1 2sin 2x
Câu 24 Đạo hàm cấp hai của hàm số y f x xsinx3 là biểu thức nào trong các biểu thức sau?
A f x 2 cosxxsinx B f x xsinx
C f x sinxxcosx D f x 1 cosx
Câu 25 Cho hàm số ysin 2x Hãy chọn câu đúng
Câu 28: Cho hình chóp S ABC có cạnh SAABC và đáy ABC là tam giác cân ở C Gọi H và K
lần lượt là trung điểm của AB và SB Khẳng định nào sau đây sai?
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD và đáy ABCD là hình vuông Từ A kẻ AM SB
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 5A AM SBD B AM SBC
C SBMAC D AM SAD
Câu 31 Cho tứ diện ABCD có ABBCD Trong BCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau ở O
Trong ADC vẽ DK AC tại K Khẳng định nào sau đây sai ?
A ADCABE B ADCDFK
C ADCABC D BDCABE
Câu 32 Cho tứ diện ABCD có ABAC và DBDC Khẳng định nào sau đây đúng?
A AB ADC. B BC AD C CD ABD D AC BD
Câu 33 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SAABCD Chọn mệnh đề sai
A SAC SBD. B SAB SBC.
C SCD SAD D SBC SCD
Câu 34 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a mặt bên SAB là tam giác đều nằm
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách S đến đáy là?
Tính giới hạn của dãy u n
Câu 2 Tìm các giá trị của m để hàm số
Câu 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB , a ADa 3, SAABCD,
3
SAa Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng SBD
-HẾT -
Trang 6BẢNG ĐÁP ÁN
11.B 12.B 13.C 14.A 15.D 16.B 17.A 18.A 19.B 20.D 21.D 22.D 23.B 24.A 25.C 26.C 27.D 28.D 29.A 30.B 31.C 32.B 33.D 34.A 35.C
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Tính lim6 2021
n n
x x x
Trang 7Câu 6 Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x 0 1
x y x
11
x y x
Lời giải Chọn B
Ta có
1
x y x
1 01
đồ thị hàm số có ít nhất 1 giao điểm với Ox trên khoảng 1;
Vậy đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt
Câu 8 Số gia y của hàm số 3
Trang 8Hàm số liên tục tại x nên ta có 1 1
12
2
51
x
51
x
51
x y
y x
5'
y x
y x
1'
y x
Lời giải
Trang 10Câu 19 Đạo hàm của hàm số y 2021sinxcos 2021x là:
A y 2021 cosx sin 2021x B y 2021 cosx 2021sin 2021x
C y 2021 cosx sin 2021x D y 2021 cosx 2021sin 2021x
Lời giải
+) Ta có:
2021 sin cos 2021 2021 sin ' cos 2021
2021 sin 2021 sin2021 2021 cos 2021sin 2021
x y
Trang 11Với x 0, ' sin 2 ' 2 cos 2 ' 0
Câu 24 Đạo hàm cấp hai của hàm số y f x xsinx3 là biểu thức nào trong các biểu thức sau?
A f x 2 cosxxsinx B f x xsinx
C f x sinxxcosx D f x 1 cosx
Lời giải
Ta có y f x xsinx3 sinxxcosx
Vậy y f x sinxxcosx 2 cosxxsinx
Câu 25 Cho hàm số ysin 2x Hãy chọn câu đúng
A'
D
C B
A
Trang 12A CH SA B CH SB C CH AK D AKSB
Lời giải
Do ABC cân tại C nên CH AB Suy ra CH SAB Vậy các câu A, B, C đúng nên D sai
Câu 29 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc đáy Mệnh đề nào sau
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có SAABCD và đáy ABCD là hình vuông Từ A kẻ AM SB
Khẳng định nào sau đây đúng?
Trang 13Câu 31 Cho tứ diện ABCD có ABBCD Trong BCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau ở O
Trong ADC vẽ DK AC tại K Khẳng định nào sau đây sai ?
A ADCABE B ADCDFK
C ADCABC D BDCABE
Lời giải
Trang 15Câu 34 Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a mặt bên SAB là tam giác đều nằm .
trong mặt phẳng vuông góc với đáy Khoảng cách S đến đáy là?
.2
a
.2
Trang 16Kẻ đường trung tuyến BM Tam giác BCD đều nên BM cũng là đường cao
G là trọng tâm tam giác BCD
ABCD là tứ diện đều nên AGBCD Vậy khoảng cách từ A đến đáy chính là AG
BM là đường cao của tam giác đều nên 3
k
k u k
Thật vậy theo bài ra và giả thiết quy nap ta có
Trang 17Gọi v t , a t lần lượt là vận tốc và gia tốc của chất điểm
Theo ý nghĩa hình học của đạo hàm, ta suy ra
Trang 182 2 2
2
33
152
53
34
a a
Trang 19ĐẶNG VIỆT ĐÔNG KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 2 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 3 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Nếu limu n thì limu n B Nếu limu n thì limu n
C Nếu limu n 0 thì limu n 0 D Nếu limu n a thì limu n a
Câu 4 Tính giá trị giới hạn
1
2lim
f x x x Tính f 1
A f 1 16 B f 1 12 C f 1 0 D f 1 8
Câu 8 Trong các mệnh đề mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A Hàm số ycosx liên tục trên B Hàm số ysinx liên tục trên
C Hàm số ytanx liên tục trên D Hàm số y2x liên tục trên 1
Câu 9 Mệnh đề nào dưới đây sai?
Trang 20Câu 16 Xét hai mệnh đề sau:
I : f x có đạo hàm tại x0 thì f x liên tục tại x0
II : f x liên tục tại x thì 0 f x có đạo hàm tại x 0
A Mệnh đề I đúng, II sai B Cả 2mệnh đề I và II đều sai
C Cả 2mệnh đề I và II đều đúng D Mệnh đề II đúng, I sai
Câu 17 Hàm số = − có đạo hàm bằng
Câu 18 Hàm số yx2.cos x c ó đạo hàm là
A y 2 sinx x x 2cosx B y 2 cosx x x 2sinx
C y 2 cosx xx2sinx D y 2 sinx xx2cosx
Câu 19 Cho hàm số sin 1cos 1
1
x
x x J
Câu 22 Cho tứ diện ABCD có AB ACADvà BAC BAD60 ,CAD90 Gọi I và J lần lượt là
trung điểm của AB và CD Hãy xác định góc giữa cặp vectơ IJ
và CD
Câu 23 Cho tứ diện Gọi và lần lượt là trung điểm của và Đặt ⃗ = ⃗, ⃗ = ⃗, ⃗ = ⃗
Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trang 21A ⃗ = ( ⃗ + ⃗ + ⃗) B ⃗ = ( ⃗ + ⃗ − ⃗)
C ⃗ = ( ⃗ + ⃗ − ⃗)
D ⃗ = ( ⃗ + ⃗ − ⃗) Câu 24 Cho hàm số f x cosx, tìm số gia tương ứng của hàm số biết 0 ,
Câu 28 Cho hàm số ycosxmsin 2x C (m là tham số) Tìm tất cả các giá trị m để tiếp tuyến của
C tại điểm có hoành độ x ,
Câu 33 Cho hàm số y f x( ) và tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x x A; B; x x như hình C; D
vẽ Khẳng định nào sau đây là SAI?
Trang 22A B C D
PHẦN II: TỰ LUẬN
Câu 36 Tính đạo hàm của hàm số
2 2
1
x x y
- HẾT -
Trang 23HƯỚNG DẪN GIẢI - ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Ta có: lim = lim = 0
Câu 2
Lời giải Chọn A
Các mặt phẳng SAC , SBD cùng vuông góc với ABCD nên giao tuyến của chúng là SO vuông góc với
Trang 24Đáp án “Hình lăng trụ là hình hộp đứng” là sai do hình lăng trụ có thể là hình hộp có cạnh bên không vuông
góc với đáy
Câu 10
Lời giải Chọn D
Vì SAABCD nên SAAB
Vì SA AB nên SAB a vuông cân tại A Suy ra SBa 2
Gọi H là trung điểm của SB , suy ra AH SB 1
Lời giải Chọn D
S
H
B A
Trang 25Lời giải Chọn A
Vì AD BC nên góc giữa BC và SA là góc giữa AD và SA //
Hình chóp có tất cả các cạnh đều bằng a nên SAD đều, suy ra AD SA , 60
Câu 15
Lời giải Chọn C
Câu 17
Lời giải Chọn A
Ta có: ′ = 1 + ⇔ ′ =
Câu 18
Lời giải Chọn B
Hàm phân thức liên tục trên TXĐ
Trang 26Lời giải Chọn B
12
Trang 27Lời giải Chọn D
Vì , lần lượt là trung điểm của , ⇒ 2 ⃗ = ⃗
⃗ + ⃗ = 2 ⃗
Ta có ⃗ = ⃗ + ⃗ = − ⃗ + ⃗ = − ⃗ + ⃗ + ⃗ = − ⃗ + ⃗ + ⃗
Câu 24
Lời giải Chọn A
Lời giải Chọn B
Gọi E là trung điểm của BB Khi đó:EM // B C B C // (AME)
Ta có: d AM B C , d B C AME , d C AME , d B AME ,
Xét khối chóp BAME có các cạnh BE, AB, BM đôi một vuông góc với nhau nên
Trang 28Ta có: 2
13
Gọi là trung điểm của ⇒ ⊥ (vì vuông cân tại ) (1)
Ta có ′ = cos − sin ⇒ ′′ = − 2sin − cos
Khi đó + ′′ = cos + (− 2sin − cos ) = − 2 sin
Và 2( ′ − cos ) = 2(cos − sin − cos ) = − 2 sin
Vậy + ′′ = 2( ′ − cos ) ⇒ = 0
Câu 30
Lời giải Chọn C
Xét y'3x26x
I A
B
C S
Trang 29Tiếp tuyến song song với trục hoành có hệ số góc bằng 0 nên tiếp điểm của tiếp tuyến với đồ thị hàm số là
Với x 0 y 0 ta có tiếp tuyến là: y 0
Với x 2 y 4 ta có tiếp tuyến là: y 4
Câu 31
Lời giải Chọn A
Ta tính được s t' 4 t
Vận tốc của chất điểm v t s t' 4tv 2 4.2 8 (m/s)
Câu 32
Lời giải Chọn D
⇔ < −1Vậy ≤ −1
Câu 33
Lời giải Chọn B
Tiếp tuyến tại A là một đường thẳng có chiều hướng đi xuống nên f x( A) 0
Tiếp tuyến tại B là một đường thẳng có chiều hướng đi xuống nên f x( ) 0
Trang 30Tiếp tuyến tại D là một đường thẳng có chiều hướng đi lên nên f x( D) 0
Câu 34
Lời giải Chọn A
Vì ABCD là hình thoi cạnh a và ABC 120 nên suy ra BAD 60 , suy ra BAD đều cạnh a , do vậy ta
2
a
BDa AC AO a Trong mặt phẳng SAC dựng OI SC tại I
Nếu BID 90 thì BIDBI DI, 60 Khi đó BID đều cạnh a , điều này không thể xảy ra vì trong tam
giác vuông IDC ID, CD a
Do vậy BID 90 BID180 BI DI, 120 BIO60
SA AJ AC a a a
Câu 35
Lời giải Chọn C
Dễ thấy 4 − 3 + 1 = 0 ⇔ (2 − 1) ( + 1) = 0 có nghiệm kép =
Trang 31Vì hữu hạn nên phương trình √1 + − − 2 = 0 phải có nghiệm kép là =
Vậy ta có phương trình −3 + 6 − 4 = 0 vô nghiệm
Lời giải
Tung độ của tiếp điểm là y0 f 1 11
Hệ số góc của tiếp tuyến là k f 1 12
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số đã cho tại điểm có hoành độ x 0 1 là:
Trang 32Ta có d B SAD( ,( ))d C SAD( ,( )) (vì BC/ /(SAD))
Trang 33ĐẶNG VIỆT ĐÔNG KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn
ĐỀ SỐ 3 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
A y liên tục phải tại x 1 B y liên tục tại x 1
C y liên tục trái tại x 1 D y liên tục trên
Câu 7 Cho hàm số
21
Câu 8 Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng?
A Nếu hàm số y f x có đạo hàm trái tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó
B Nếu hàm số y f x có đạo hàm phải tại x0 thì nó liên tục tại điểm đó
C Nếu hàm số y f x có đạo hàm tại x0 thì nó liên tục tại điểm x0
D Nếu hàm số y f x có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm đó 0
Trang 34Câu 10 Cho hàm số 2
1
x y x
Câu 16 Một chất điểm chuyển động có phương trình s 2t2 3t ( t tính bằng giây, s tính bằng mét)
Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t 0 2 (giây) bằng
Câu 18 Đạo hàm của hàm số ycos 2x1 là
A y sin 2x B y 2sin 2x C y 2sin 2x1 D y 2sin 2x
Câu 19 Đạo hàm của hàm số y cos 2 x 1 là:
A y 2 sin 2 x 1 B y 2 sin 2 x 1 C y sin 2 x 1 D y sin 2 x 1 Câu 20 Đạo hàm của hàm số y5sinx3cosx tại 0
Trang 35A y 2 cos 2x 2 sinx B y 2 cos 2x 2 sinx
C y 2 cos 2x 2sinx.D y cos 2x 2 sinx
Câu 24 Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 1
2
x y x
y
x
Câu 25 Đạo hàm cấp hai của hàm số y cos2x là
A y 2cos 2x B y 2sin 2x C y 2cos 2x D y 2sin 2x
Câu 26 Cho tứ diện ABCD Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0
mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối
là hai đỉnh của tứ diện ABCD ?
Câu 27 Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng Nếu chứa a và cắt theo giao tuyến
là b thì a và b là hai đường thẳng
A cắt nhau B trùng nhau C chéo nhau D song song với nhau
Câu 28 Cho tứ diện ABCD có hai mặt ABC và ABD là các tam giác đều Tính góc giữa hai đường thẳng
AB và CD.
A 90 B 30 C 120 D 60.
Câu 29 Cho hình lập phương ABCD A B C D ' ' ' '. Tính góc giữa hai đường thẳng AC và A B'
Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm I , cạnh bên SA vuông góc với đáy
Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SC , SD Khẳng định nào sau đây đúng?
A AH SCD B BDSAC C AK SCD D BCSAC
Câu 31 Cho hình chóp S ABC có SAABC; tam giác ABC đều cạnh a và SAa (tham khảo hình vẽ
bên) Tìm góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABC
Trang 36A ABB ACC B AC M ABC
C AMC BCC D ABC ABA
Câu 33 Cho hình lập phươngABCD A BC D Tính góc giữa mặt phẳngABCD và ACC A
2
4 4
khi x x
A a có thể kẻ được ba tiếp tuyến đến đồ thị C
Câu 4 Cho hình chop S.ABC có đáy ABC là một tam giác đều cạnh a , cạnh SA vuông góc vớiABC
và SAh , góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng 60 Tính khoảng cách từ A đến
SBC theo a và h
Trang 37BẢNG ĐÁP ÁN
11.B 12.A 13.A 14.C 15.D 16.D 17.A 18.D 19.B 20.A 21.B 22.B 23.D 24.D 25.A 26.A 27.D 28.A 29.A 30.C 31.B 32.B 33.d 34.B 35.D
Lời giải Chọn C
Dễ thấy lim 3 4 3
2
x
x x
Trang 38Câu 6 Cho hàm số
3
1 , khi 1 1
A y liên tục phải tại x 1 B y liên tục tại x 1
C y liên tục trái tại x 1 D y liên tục trên
Lời giải Chọn A
Khi đó hàm số liên tục trên
Câu 8 Phát biểu nào trong các phát biểu sau là đúng?
A Nếu hàm số y f x có đạo hàm trái tại x thì nó liên tục tại điểm đó 0
B Nếu hàm số y f x có đạo hàm phải tại x thì nó liên tục tại điểm đó 0
C Nếu hàm số y f x có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm 0 x0
D Nếu hàm số y f x có đạo hàm tại x thì nó liên tục tại điểm đó 0
Tính y 3
Trang 39A 5
3 4
' 2
Ta có y 4x38x, y 1 4
Điểm thuộc đồ thị đã cho có hoành độ x 1 là: M 1; 2
Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M 1; 2 là:
1 1 2
y y x y4x12 y 4x 6
1
Trang 40Câu 16 Một chất điểm chuyển động có phương trình s 2t2 3t ( t tính bằng giây, s tính bằng mét)
Vận tốc của chất điểm tại thời điểm t 0 2 (giây) bằng
Phương trình vận tốc của chất điểm được xác định bởi vs4t3
Suy ra vận tốc của chất điểm tại thời điểm t 0 2 (giây) bằng v 2 4.2 3 11
Câu 17 Cho hàm số yx33x2017 Bất phương trình y 0 có tập nghiệm là:
A S 1;1 B S ; 1 1;
C 1; D ; 1
Lời giải Chọn A
yx x y x , y 0 x2 1 0 1 x1
Câu 18 Đạo hàm của hàm số ycos 2x1 là
A y sin 2x B y 2sin 2x C y 2sin 2x1 D y 2sin 2x
Lời giải Chọn D
Ta có ycos 2x1ycos 2x1 2x sin 2x 1 2 sin 2x
Câu 19 Đạo hàm của hàm số ycos 2 x1 là:
A y'2sin 2 x1 B y' 2sin 2 x1 C y' sin 2 x1 D y'sin 2 x1
Lời giải Chọn B
y
32
y
52
y
Lời giải Chọn A
Trang 41Câu 21 Tính đạo hàm của hàm số y sin 2x 2 cosx 1
A y 2 cos 2x 2 sinx B y 2 cos 2x 2 sinx
C y 2 cos 2x 2 sinx.D y cos 2x 2 sinx
' 2 cos sin
y x x sin 2 xy 2cos 2x
Câu 26 Cho tứ diện ABCD Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0
mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối
là hai đỉnh của tứ diện ABCD ?
Lời giải Chọn A
Số vectơ khác vectơ 0
mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh của tứ diện ABCD là số
các chỉnh hợp chập 2 của phần tử số vectơ là A 2 12