ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢOCHƯƠNG 2:KÍCH THƯỚC SƠ BỘ, TẢI TRỌNG VÀ NỘI LỰC KHUNG NGANG 2.1.. ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢOD: Khoảng cách từ đỉnh ray đến đ
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG 1:CƠ SỞ THIẾT KẾ 3
1.1 SỐ LIỆU THIẾT KẾ : 3
1.2 SỐ LIỆU VỀ VẬT LIỆU: 3
CHƯƠNG 2:KÍCH THƯỚC SƠ BỘ, 5
TẢI TRỌNG VÀ NỘI LỰC KHUNG NGANG 5
2.1 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG: 5
2.2 CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG NGANG: 8
2.3.NỘI LỰC KHUNG NGANG: 11
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG NGANG 23
3.1.THIẾT KẾ DẦM MÁI: 23
3.1.1.Tính toán các tiết diện ngang 23
3.1.2Thiết kế mối nối: 29
3.2 THIẾT KẾ CỘT THÉP: 34
3.2.1Giá trị nội lực tính toán: 34
3.2.2Kiểm tra tiết diện: 34
3.3.THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT LIÊN KẾT: 41
3.3.1 Thiết kế chân cột- liên kết cột với móng: 41
Trang 2ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
4.3.VAI CỘT: 68
4.4 KẾT CẤU BAO CHE: 70
Trang 8ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
CHƯƠNG 2:KÍCH THƯỚC SƠ BỘ, TẢI TRỌNG VÀ NỘI LỰC KHUNG NGANG 2.1 CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH CỦA KHUNG NGANG:
Trang 10ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
D: Khoảng cách từ đỉnh ray đến điểm cao nhất của cầu trục
F0: Khoảng cách từ nách khung đến điểm thấp nhất của các thiết bị hay kết cấu treo
( ví dụ: thiết bị chiếu sang, lối đi lại dọc hoặc ngang nhà) F0 = 0mm
75mm: Là khe hở an toàn giữa khe trục (hoặc xe con) và kết cấu bên trên của nó
F1: Khoảng hở dự phòng, lấy bằng nhưng không nhỏ hơn 100mm (khi mà không có thiết
Trang 12ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Khoảng cách từ trục định vị đến tim ray:
Kiểm tra khe hở ngang an toàn giữa cột và đầu cầu trục:
(chọn trục định vị nằm tại mép ngoài của xà gồ vách)
Trang 132.2 CÁC TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO KHUNG NGANG:
2.2.1.Tĩnh tải:
(Mái và vách tole dày 0,5mm, xà gồ thép chữ Z với tổng trọng lượng bản thân là:
Tĩnh tải mái tác dụng lên dầm mái ( giá trị tính toán ):
Tĩnh tải vách tác dụng lên cột ( giá trị tính toán ):
Hệ số vượt ải của tĩnh tải(vật liệu thép):
2.2.2.Hoạt tải mái:
Đối với mái nhẹ,theo TCVN 2737:1995 quy định giá trị tiêu chuẩn của hoạt tải mái là:
Hệ số vượt tải của hoạt tải mái: ;
cos α≈1
:với α :là góc nghiêng của mái so với phương nằm ngang
2.2.3.Tải trọng cầu trục tác dụng lên khung ngang: (trường hợp có 1 cầu trục)
Tải trọng thẳng đứng :lớn nhất Dmax và bé nhất Dmin do cầu trục truyền lên vai cột giátrị tính toán được tính như sau :
Trang 14ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Trong đó:
: là hệ số vượt tải của cầu trục ( )
B: là nhịp đỡ của dầm cầu trục (bước cột)
W: là khoảng cách giữa 2 bánh xe cầu trục Trọng lượng dầm đỡ cầu trục và ray: Chọn
wrw = 1 (kN/m)
Giá trị moment lệch tâm ứng với giá trị tải trọng:
Khoảng cách từ tim ray đến tim cột:
Trang 15Ce3 =- 0.5
Tải trọng phân đố đều trên cột
Phía đón gió:
Phía khuất gió:
Tải trọng phân bố đều trên dầm:
Phía đón gió:
Phía khuất gió:
Trong đó:
: hệ số vượt tải gió
:giá trị của k tại độ sâu 10m
2.3.NỘI LỰC KHUNG NGANG:
1.TT ( tĩnh tải)2.HT (hoạt tải)3.Dmax trái ( Dmax bên trái )
4 Dmax phải ( Dmax bên phải )
5 T trái ( TLA từ trái sang phải )
6 T phải ( TLA từ phải sang trái )
Trang 16ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Trang 18ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 2.2 Mô hình khung ngang 3D
c Phân tích nội lực khung ngang bằng Sap2000:
*Sơ đồ chất tải:
Tĩnh tải
Trang 19Hoạt tải mái:
Trang 20ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Dmax trái:
Trang 21Dmax phải:
Trang 22ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
T trái:
Trang 23T phải:
Trang 24ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Gió trái:
Trang 25Gió phải:
Trang 26ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Biểu đồ bao moment:
Trang 27Biểu đồ bao lực cắt:
Trang 28ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Biểu đồ bao lực dọc:
Trang 29Chuyên vi đưng tai đỉnh khung: (tinh tai + hoat tai mai):
Trang 30ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chuyển vị đứng do tỉ̉nh tải gây ra
Trang 31Chuyển vị đứng do hoạt tải mái gây ra
Ta có:
Chuyển vị ngang tại nách khung (tĩnh tải+ gió trái) :
Chuyển vị ngang do tĩnh tải gây ra
Chuyển vị ngang do gió trái gây ra
Trang 32ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Ta có:
Chuyển vị ngang tại vai cột(tĩnh tải+ T trái) :
Trang 33Chuyển vị ngang tại vai cột do tĩnh tải gây ra
Trang 34ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Chuyển vị ngang tại vai cột do T trái gây ra
Trang 35CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ KẾT CẤU KHUNG NGANG
3.1.THIẾT KẾ DẦM MÁI:
3.1.1.Tính toán các tiết diện ngang
- Từ kết quả phân tích nội lực khung ngang, ta lựa chọn các giá trị nội lực gây nguy hiểmcho dầm mái
- Mỗi phần tử cần chọn giá trị nội lực tại ít nhất 3 vị trí:2 phần tử đầu đoạn và 1 phần tử
giữa.Và các giá trị nội lực là:
3.1.1.1Giá trị nội lực tính toán.
Phần tử Mặt cắt
3.1.1.2 Thiết kế và kiểm tra tiết diện tại nách khung:
Module kháng uốn yêu cầu:
Trang 36ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Trang 37Kiểm tra bền của tiết diện dầm tại nách khung:
Liên kết cánh với bụng dầm:
- Đường hàn góc liên kết cánh và bụng dầm có chiều cao như sau trên suốt chiều dài dầm
và không nhỏ hơn giá trị tối thiểu cho trong Bảng 43 của TCVN 5575:2012
- Chiều cao đường hàn tại mọi vị trí phải thỏa điều kiện:
Trang 38ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
)
( bảng 37, TCVN 5575:2012)
và
Chọn
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định cục bộ:
Ta thấy
→ Vậy ta không cần gia cường thêm sườn cứng ngang
Trang 39→ Vậy ta không cần kiểm tra ổn định tổng thể.
Vậy chọn tiết diện I700x8x200x12 làm tiết diện lớn nhất của kèo.
3.1.1.3 Tính toán và chọn tiết diện tại đỉ̉nh nóc:
Các công thức kiểm tra bền:
+Điều kiện ứng suất pháp lớn nhất:
+Kiểm tra tiết diện theo ứng suất tiếp lớn nhất:
Thỏađiều kiện ứng suất tiếp lớn nhất
+Kiểm tra tiết diện ứng suất tương đương:
Trang 72ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định cục bộ:
→ Vậy ta không cần gia cường thêm sườn cứng ngang
Kiểm tra tiết diện theo điều kiện ổn định tổng thể:
- Bố trí thanh giằng cánh dưới với 2 bước xà gồ,mỗi xà gồ cách nhau 1.5m
- Tính theo công thức Bảng 13 TCVN 5575:2012
Trang 73dày thép 12 mm.
- bảng 43 TCVN 5575:2012
hàn tay
→ Chọn 3.1.2Thiết kế mối nối:
3.1.2.1.Mối nối tại đỉ̉nh nóc:
Nội lực tính toán
Lực cắt và lực dọc không đáng kể
Lực dọc quy đổi trong cánh do :
Kiểm tra độ bền của cánh kéo :
→ ThỏaTính và chọn đường kính boulon
- Chọn boulon cường độ cao cấp 8.8
-Chọn số lượng boulon mỗi bên cánh là 4
Trang 74ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Moment uốn trong mặt bích:
Chiều dày của mặt bích:
Chọn chiều dày bản mặt bích
Tính chiều cao đường hàn giữa mặt bích và cánh dầm:(hàn tay)
Theo kim loại đường hàn:
Trang 76ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Trang 77Nếu xem đầu trên là “ngàm trượt” tra bảng D3, ta được hệ số tính toán cho chiều dài cộtdưới la
Nếu xem đầu trên là “tự do” tra bảng D2, ta được hệ số tính toán cho chiều dài cột dưới la
Thực tế đàu trên của cột vừa chuyển vị xoay vừa chuyển vị ngang, do đó liên kết ở đầu trên la “trung gian” của “ngàm trượt” và “tự do”
Ta lấy
→ chọn Cột dưới:
Trang 78ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng khung là khoảng cách giữa các điểm kiềm chế
Với là hệ số điều kiện làm việc của cột (Bảng 3 TCVN 5575:2012)
Kiểm tra tiết diện (chỉ cần kiểm tra phần cột dưới)
- Diện tích mặt cắt ngang
- Moment quán tính
- Module kháng uốn
→ Tiết diện I700x8x200x12 thỏa điều kiện bền.
- Diện tích mặt cắt ngang cột:
Trang 79- Độ mảnh quy ước
;
Tính chi tiết cho cặp nội lực - Độ lệch tâm tương đối
- Độ lệch tâm quy đổi
Trong đó là hệ số hình dạng tiết diện (Bảng D.9 TCVN 5575:2012)
Trang 80ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Do theo Bảng 33, TCVN 5575:2012 ta có:
Theo điều 7.3.2.1 TCVN 5575:2012, kiểm tra ổn định trong mặt phẳng khung với tiết diện A được thay bởi:
- Điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung :
→ Thỏa điều kiện ổn định tổng thể trong mặt phẳng khung
Tính tương tự cho các cặp nội lực còn lại, ta có bản tóm tắt sau:
59.4
Trang 81 Kiểm tra ổn định ngoài mặt phẳng khung:
Trong đó c là hệ số lấy theo điều 7.4.2.5, TCVN 5575:2012
là hệ số uốn dọc quanh trục y-y lấy theo điều 7.3.2.1TCVN 5575:2012
Tính toán chi tiết cho cặp nội lực - Độ mảnh quy ước
Trang 82ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
hệ số uốn dọc đối với trục y – y phụ thuộc vào và cường độ chịu nén tính toán
Trang 83→ Thỏa điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung
Tính tương tự cho các cặp nội lực còn lại, ta có bảng kết quả như sau
→ Vậy tiết diện I 700x8x200x12 thỏa điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung.
- Với là hệ số xác định theo Bảng 35 TCVN 5575:2012:
, ta có:
→
Trang 84ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Bản bụng có thể bị mất ổn định khi chịu tải, theo điều 7.6.2.6, TCVN 5575:2012, ta phải gia cường các sườn cứng ngang, khoảng cách giữa các sườn là
Trang 85Lực cắt tại chân cột:
Chọn bê tông B20
Cường độ tính toán của bê tông:
Mođun đàn hồi của bê tông:
Chọn boulon cấp 8.8, chế taọ từ thép tròn cấp SS400 với:
- :hệ số điều kiện làm việc của liên kết boulon (Bảng 38,TCVN 5575:2012)
- :cường độ tính toán khi làm việc chịu kéo của boulon (Bảng 10,TCVN 5575:2012)
Trang 86ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Kiểm tra điều kiện bền nén của bê tông móng , ứng với cặp nội lực:
Kiểm tra lại diện tích bản đế cho cặp nội lực:
=>Ta nhận thấy cặp nội lực này có trị số lớn
và độ lệch tâm cũng lớn nên chọn cặp này để kiểm tra đầu tiên:
- Độ lệch tâm của tải trọng
→ Có vùng kéo dưới bản đế, áp lực dưới bản đế phân bố dạng tam giác (trong khoảng y)
Với
Trang 87- Diện tích tiết diện cần thiết của mỗi boulon:
→ Chọn boulon có
Áp lực dưới bản đế có dạng hình tam giác
Kiểm tra lại y:
Trang 88ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Giải phương trình bậc 3 bằng máy tính:
- Lực kéo và ứng suất trong các boulon:
Trang 89 Kiểm tra boulon neo với tổ hợp - Tổng lực kéo trong 4 boulon neo
:là khoảng cách giữa 2 trục của bản cánh:
- Ứng suất kéo trong boulon
→ thỏa điều kiện
- Moment uốn trong bản đế do sự nhất lên của cánh
- Chiều dày của bản đế- do sự nhất lên của cánh
Trang 90ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Trang 91Hình 3.4.Chi tiết cấu tạo chân cột
3.3.2.Thiết kế liên kết dầm mái với cột
3.3.2.1.Giá trị nội lực tính toán:
- Tiết diện cột I700x8x200x12
- Tiết diện dầm mái I700x8x200x12
- Chọn kiểu liên kết 2 boulon mỗi hàng, giả sử liên kết gồm 10 boulon, sử dụng boulon
có
Trang 92ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
y
Trang 94download by : skknchat@gmail.com
Trang 95 Tính chiều dày bản nối (mặt bích): có phân chia tỷ lệ chịu lực hợp lý giữa cánh sườn
Trang 96ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Lực kéo trong các phần tử tương ứng với tác dụng của mỗi boulon hàng trong
Do ở xa bản cánh, nên bỏ qua phần lực truyền vào cánh( xem toàn bộ đều truyền vào bụng) → lực kéo trong bụng
Trang 97 Kiểm tra ứng suất trong cánh kéo và sườn cứng:
Trong cánh kéo
Trong sườn góc
Hàn sườn góc vào mặt bích:chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay, có bề dày
lớn nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta đượcNội lực tính toán:
Theo tiết diện kim loại đường hàn
Theo tiết diện biên nóng chảy
Trang 98ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Theo tiết diện kim loại đường hàn:
Theo tiết diện biên nóng chảy
Trang 100ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Ứng suất cắt trong các boulon(10 boulon):
Trang 101- Moment uốn và chiều dày mặt bích:
Trang 102ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
trong cánh kéo và
sườn cứng:
Trong cánh kéo
Hàn cánh vào mặt bích:chọn que hàn N46,phương pháp hàn tay,có bề dày lớn
nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta được
đường hàn
Trang 103nhất 20mm.Tra bảng 43-TCVN 5575:2012 ta đượcNội lực tính toán:
Theo tiết diện kim loại đường hàn:
Theo tiết diện biên nóng chảy
Trang 104ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
CHƯƠNG 4: HỆ GIẰNG; KẾT CẤU ĐỠ CẦU TRỤC;CÁC KẾT CẤU THỨ YẾU 4.1.HỆ GIẰNG:
Giả thiết sơ bộ tiết diện các thanh chống và thanh giằng: o Các thanh chống dọc:
Trang 105- Hệ số vượt tải
Tải trọng cầu trục
- Áp lực tiêu chuẩn thẳng đứng của bánh xe
Tải trọng gió tác dụng vào các nút:
- Diện tích đón gió của các nút
Trang 106ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Hình 4.1 sơ đồ hệ giằng mái
Trang 107Các thanh xiên của hệ giằng mái:
- Giả thiết tiết diện các thanh xiên là như nhau là , do đó ta chọn thanh có giá
trị nội lực lớn nhất để kiểm tra
- Khả năng chịu lực:
Không đủ khả năng chịu lực, cần thay thế thanh có đường kính lớn hơn
(Tuy nhiên trong một vài trường hợp thẩm định thiết kế, người ta cho phép dùng thanh
vừa nêu, vì sai số dưới )
→ Vậy chọn tiết diện thanh xiên là Các thanh chống dọc của hệ giằng mái:
- Các đặc trưng hình học của thanh
:
=>Thỏa điều kiện khả năng chịu lực của thanh chống dọc:
o Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh giằng cột:
Các thanh xiên của hệ giằng cột:
Trang 108ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Khả năng chịu lực
Không đủ khả năng chịu lực, cần thay thế thanh có đường kính lớn hơn
(Tuy nhiên trong một vài trường hợp thẩm định thiết kế, người ta cho phép dùng thanh
vừa nêu, vì sai số dưới )
Các thanh chống của hệ giằng cột:
- Giả sử các thanh có tiết diện như nhau là 140x5
- Các đặc trưng hình học của thanh
- Giả thiết tiết diện dầm đỡ trục là dầm đơn giản, có tiết diện như sau:
Tiết diện chữ I200x12x500x10 thép tổ hợp làm từ thép tấm, kích thước như hình vẽ.Tiết diện chữ C27, thép định hình với kích thước như hình vẽ:
Trang 110ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Moment quán tính quanh trục Y – Y của chữ C và nửa trên chữ I
- Các kí hiệu dầm đỡ cầu trục:
là hệ số tin cậy của tải trọng
là hệ số của tải trọng
là trọng lượng bản thân của dầm đỡ trục ray
là moment quán tính của tiết diện quanh trục X-X
là momnet quán tính của chữ C và nữa phần trên chữ I
áp lực thẳng đứng lớn nhất của bánh xe cầu trục
áp lực thẳng đứng nhỏ nhất của bánh xe cầu
áp lực hãm dọc
Tải trọng, nội lực, chuyển vị
Moment uốn quanh trục X-X và Y-Y
Trang 112ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Trang 114ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
- Điều kiện ứng suất pháp lớn nhất tại thớ ngoài cùng của tiết diện:
- Điều kiện ứng suất tiếp lớn nhất tại thớ giữa bụng
Trang 115-Kiểm tra ổn định cục bộ:
Bản bụng
→ Vậy tiết diện I500x8x200x12 đã chọn là hợp lý Tính liên kết hàn:
Tính chiều cao đường hàn góc liên kết cánh và bụng:
5575:2012
- Chiều cao đường hàn thỏa mãn điều kiện sau
Trang 116ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Tính chiều cao đường hàn góc liên kết vai cột vào cột: chọn que hàn N46, phương pháp
- Theo tiết diện kim loại đường hàn:
- Theo tiết diện biên nóng chảy
→ Vậy ta chọn hf =6(mm)
4.4 KẾT CẤU BAO CHE:
Các thông số ban đầu:
-TLBT mái (tấm lớp, xà gồ, giằng xà gồ)là:
2737-1995 -Áp lực gió tiêu chuẩn
-Hệ số khí động , hệ số điều chỉnh cao độ
Trang 117.Tải trọng phân bố đều trên mái
Trang 118ĐỒ ÁN KẾT CẤU THÉP GVHD: Th.S NGUYỄN HỮU BẢO
Moment nhịp:
Khả năng chịu lực của xà gồ:
Khả năng chịu lực tại gối(cánh dưới chịu nén)
Khả năng chịu lực tại nhịp biên (cánh trên chịu nén)
- Do TT+gió hút:
Khả năng chịu lực tại gối (cánh trên chịu nén)
Khả năng chịu lực tại nhịp biên ( cánh dưới chịu nén)
- Trong các công thức tính khả năng chịu lực của xà gồ mái lấy: Module chống uốn
Trang 119giảm đi so với khi chịu kéo, được kể đến bằng cách nhân thêm hệ số
Vậy tiết diện xà gồ Z200 đã chọn là hợp lý