1. Trang chủ
  2. » Đề thi

50 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 2022 môn toán THPT phan đình phùng quảng bình (lần 1) (file word có lời giải chi tiết) image marked

23 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?... Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SD,.. Câu 13: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

NĂM HỌC 2021 – 2022 – LẦN 1 Câu 1: Biết

2 1

f x dx

2 1( ) 6

g x dx

2 1 [ ( )f xg x( ) ] dx

log a C 5 log 5a. D

5

2

log a

Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )x33x2 là:

A

4 3.4

Trang 2

Câu 13: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 3

Câu 22: Cho hàm số f x có bảng xét dấu của đạo hàm   f x như sau

Hàm số f x có số điểm cực đại là  

Câu 23: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên Hàm số đã cho

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 30: Trong không gian Oxyz cho ba điểm , A1; 2; 3 ,   B 2; 2;1 ,   C 1;3; 4  Mặt phẳng đi qua

A và vuông góc với BC có phương trình là

9

9.10

Trang 4

Câu 32: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1; 2; 1  và đường thẳng 3 3

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại

S Góc giữa hai đường thẳng SA và CD bằng

Trang 5

f e

Câu 43: Cho khối chóp S ABCD , mặt đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với

mặt đáy Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SD, Tính theo a thể tích

khối chóp S ABCD biết góc giữa mặt phẳng ABCD và  AHK là  30

A

323

a

362

a

363

a

369

a

Câu 44: Cho hình nón có chiều cao bằng 3 Một mặt phẳng   đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón

theo một thiết diện là tam giác đều, góc giữa trục của hình nón và mặt phẳng   là 45 Thể tích của khối nón đã cho bằng

Trang 6

Câu 47: Tất Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Biết f x đạt cực tiểu tại điểm   x1 và thỏa mãn f x 1 và f x 1 lần lượt chia hết cho  2

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho điểm A13; 7; 13 ,   B 1; 1;5 ,  C 1;1; 3  Xét các mặt phẳng

 P đi qua C sao cho AB nằm cùng phía so với  P Khi d A P ;  2d B P ;   đạt giá trị lớn nhất thì  P có dạng axbycz 3 0 Giá trị của a b c bằng

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Biết

2 1

f x dx

2 1( ) 6

g x dx

2 1 [ ( )f xg x( ) ] dx

Lời giải Chọn D

log a C 5 log 5a. D

5

2

log a

Lời giải Chọn A

25log log 25 log a 2 log a

Câu 3: Họ nguyên hàm của hàm số f x( )x33x2 là:

A

4 3.4

Câu 6: Cho cấp số cộng ( un)với u1 3; u2  9 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Lời giải Chọn D

Ta có: u2     u1 d d 6

Trang 8

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, điểm M ( 3;1) 

biểu diễn số phức

Lời giải Chọn C

Câu 8: Nghiệm của phương trình 1

5x  125 là

A x  2 B x  3 C x  1 D x  4

Lời giải Chọn A

Ta có: 5x1 125

1 3 2

x

x x

Đường thẳng dđi qua điểm Q1; 0; 2  

Câu 11: Một khối chóp có diện tích đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4 Thể tích khối chóp đó bằng

Lời giải Chọn A

Tọa độ tâm của mặt cầu  S là  2;1 3  

Câu 13: Đường cong trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx43x22 B yx33x2

Trang 9

C yx43x22 D y  x3 3x2

Lời giải Chọn D

Ta thấy đây là đồ thị của hàm bậc ba, vậy loại A và C

Trong khoảng giữa hai điểm cực trị, đồ thị hàm số đang đồng biến, vậy hệ số a0 Ta chọn D

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số y3x

1 1

Ta có tọa độ trung điểm I là nghiệm của hệ

Trang 10

Câu 18: Cho hai số phức z1  3 2i

Ta có: z1z2     3 2i  1 5i 4 7i Nên phần ảo của số phức z1z2 bằng 7

Câu 19: Đồ thị hàm số 2 1

x y x

Ta có tọa độ giao điểm là nghiệm hệ phương trình:

0

10

x

x y

x

y x

Dựa vào bảng xét dấu của đạo hàm f x ta thấy, f x đổi dấu từ () sang () khi qua 1; 2

x  x nên hàm số đã cho đạt cực đại tại x 1;x2

Trang 11

Câu 23: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên Hàm số đã cho

đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A 1;1  B 1; C 1; 0  D  0;1

Lời giải Chọn D

Nhìn vào đồ thị ta thấy, trên khoảng  0;1 thì đồ thị hàm số đã cho đi lên từ trái sang phải nên

nó đồng biến trên khoảng  0;1

Câu 24: Tập nghiệm của bất phương trình log3x42 là

A S   ;13 B S   ;13 C S13; D S 13;

Lời giải Chọn D

        Vậy tập nghiệm của bất phương trình S13;

Câu 25: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên Hàm số đạt cực tiểu tại điểm

Lời giải Chọn B

Dựa vào bảng biến thiên, hàm số đạt cực tiểu tại x1

Câu 26: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1

2

x y x



Vậy đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1

2

x y x

Trang 12

Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi x   1 0 x 1

Vậy tập xác định D1; 

Câu 28: Cho tập hợp M có 10 phần tử Số tập con gồm 2 phần tử của M

A 102 B C102  C A108  D A102 

Lời giải Chọn B

Mỗi tập con gồm 2 phần tử của M là một tổ hợp chập 2 của 10 phần tử Do đó, có 2

2 log a3log b 1 log a log b  1 log a b  1 a b 3

Câu 30: Trong không gian Oxyz cho ba điểm , A1; 2; 3 ,   B 2; 2;1 ,   C 1;3; 4  Mặt phẳng đi qua

A và vuông góc với BC có phương trình là

A x4y4z 3 0 B 3x5y3z 2 0

C 2x y 7z 3 0 D 3x5y3z 2 0

Lời giải Chọn B

9

9.10

Lời giải Chọn B

20

Gọi A là biến cố: “ trong hai số được chọn có ít nhất một số lẻ”

Khi đó A là biến cố: “trong hai số được chọn không có số lẻ nào”

Trang 13

Đường thẳng d có véctơ chỉ phương là: u d 1;3; 2

Đường thẳng  đi qua A và song song với du  2.u d     2; 6; 4

Trang 14

Câu 35: Cho số phức zthỏa 1i z    3i 1 4 2i Mô-đun của z bằng

Lời giải Chọn C

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và mặt bên SAB là tam giác vuông cân tại

S Góc giữa hai đường thẳng SA và CD bằng

Lời giải Chọn D

Ta có CD AB// SA CD,   SA AB, SAB45(vì tam giác SAB vuông cân)

Câu 37: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên

x y x

x y x

 không xác định tại

13

x nên không nghịch biến trên

Hàm số y  x4 1 có y  4x3   0 x 0 nên hàm số đồng biến trên ;0

Trang 15

x x

Ta có mặt phẳng  P có 1 vectơ pháp tuyến là n2; 1; 2 , đường thẳng d có 1 vectơ chỉ phương là u1; 1; 2  

Suy ra n u,   4; 6; 1 

Trang 16

Vì đường thẳng  nằm trong mặt phẳng  P và vuông góc với d nên đường thẳng  nhận vectơ n u,   4; 6; 1  là 1 vectơ chỉ phương

Gọi I  d  P  tọa độ điểm I là nghiệm của hệ

1

f e

Lời giải Chọn A

Trang 17

f

e

Câu 43: Cho khối chóp S ABCD , mặt đáy ABCD là hình vuông cạnh a Cạnh bên SA vuông góc với

mặt đáy Gọi H K, lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB SD, Tính theo a thể tích

khối chóp S ABCD biết góc giữa mặt phẳng ABCD và  AHK là  30

A

323

a

362

a

363

a

369

a

Lời giải Chọn C

Câu 44: Cho hình nón có chiều cao bằng 3 Một mặt phẳng   đi qua đỉnh hình nón và cắt hình nón

theo một thiết diện là tam giác đều, góc giữa trục của hình nón và mặt phẳng   là 45 Thể tích của khối nón đã cho bằng

Lời giải

Trang 18

Chọn B

Gọi thiết diện của hình nón cắt bởi   là tam giác đều SAB I, là tâm đáy

Gọi M là trung điểm của ABSMAB

Trong SIM kẻ IHSM tại H Ta có:

Tam giác SAB là tam giác đều nên AB2 6AM  6

Tam giác AMI vuông tại M nên  2 2

Vậy 1  2

15 3 153

Trang 20

Câu 47: Tất Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ bên

Biết f x đạt cực tiểu tại điểm   x1 và thỏa mãn f x 1 và f x 1 lần lượt chia hết cho  2

Do f x 1 và f x 1 lần lượt chia hết cho  2

2 2

1

1 11

Trang 21

Để phương trình      1 , 2 , 3 có 3 nghiệm phân biệt khác 1 khi và chỉ khi 0   2 m m 2

Câu 49: Cho các số phức z z1, 2, z thoả mãn z1 4 5iz2 1 1 và |z4 | |i   z 8 4 |i Tìm giá trị

nhỏ nhất của biểu thức P   z z1 z z2

Lời giải Chọn D

Giả sử z x yi x y ,  

    2   2  2 2

|z 4 | |i   z 8 4 |i   |x 4 y i| |   x 8 y 4 i| x  4 yx 8  y 4    x y 4 0

Gọi M , 1 M , 2 M lần lượt là điểm biểu diễn cho số phức z , 1 z , 2 z trên hệ trục tọa độ Oxy

Khi đó, điểm M thuộc đường tròn 1  C tâm 1 I1 4;5 , bán kính R 1; điểm M thuộc đường 2

 C tròn tâm I  1; 0 , bán kính R 1; điểm M thuộc đường thẳng d x:   y 4 0

Trang 22

Bài toán trở thành tìm giá trị nhỏ nhất của PMM1MM2

Gọi  C có tâm 3 I34; 3 , R 1 là đường tròn đối xứng với  C2 qua d Khi đó

min MMMM min MMMM với M3 C3

Gọi A, B lần lượt là giao điểm của đoạn thẳng I I với 1 3  C , 1  C3 Khi đó với mọi điểm

 

MC , M3 C3 , Md ta có MM1MM3 AB, dấu "=" xảy ra khi M1 A M, 3 B

Do đó Pmin ABI I1 32 I I1 3   8 2 6

Câu 50: Trong không gian Oxyz, cho điểm A13; 7; 13 ,   B 1; 1;5 ,  C 1;1; 3  Xét các mặt phẳng

 P đi qua C sao cho AB nằm cùng phía so với  P Khi d A P ;  2d B P ;   đạt giá trị lớn nhất thì  P có dạng axbycz 3 0 Giá trị của a b c bằng

Lời giải Chọn A

Gọi D là điểm sao cho B là trung điểm CD, I là trung điểm AD

Ngày đăng: 16/04/2022, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm