1. Trang chủ
  2. » Đề thi

43 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 2022 môn toán SGD hà TĨNH lần 7 (file word có lời giải chi tiết) image marked

23 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 762,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

có đáy là tam giác vuông cân tại , B AB a 2 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy... Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x?. Cắt hình

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TN THPT LẦN 7 NĂM 2022

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

Bài thi: TOÁN

Thời gian:90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Trong không gian Oxyz, tâm của mặt cầu I ( ) :S x2(y2)2  (z 1)2 4 có toạ độ là:

A I(0; 2;1) B I(0; 2; 1)  C I(0; 2; 1) D I(0; 2;1).

3 0( ) 3

f x dx 

0( ) 5

g x dx 

0( ) ( )

Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình 3x 6 là

A (;log 6)3 B (log 6;3 ) C (log 3;6 ) D (2;)

Câu 5. Cho khối chóp có diện tích đáy B6a2và có chiều cao h a Thể tích của khối chóp đã cho

yy3x y  x 1 3 x y3 ln 3x

Câu 10. Cho hàm số f x cosx1 Khẳng định nào dưới đây đúng?

Trang 2

Câu 15. Cho a0, khi đó 4 a bằng

Câu 18. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

nào dưới đây?

n

3 !3!

Trang 3

Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng  P đi qua điểm M2;2;1 và có một vectơ pháp

Câu 28. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại , B AB a 2 và SA vuông góc với

mặt phẳng đáy Khoảng cách từ đến mặt phẳng BSAC bằng

744

122

Câu 34. Cho hàm số yf x  liên tục trên  có bảng biến thiên như hình bên

Phương trình 2f x  5 0 có bao nhiêu nghiệm?

Trang 4

Câu 35. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 là đường thẳng có phương trình:

1

x y x

Câu 36. Cho bất phương trình log 2 x2 3 logx2mx1 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x?

Câu 37. Cắt hình nón ( )N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với trục của S ( )N một góc bằng 30, ta

được thiết diện là tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 4a2 Chiều cao của hình nón bằng

Câu 38. Cho hàm số f x( ) liên tục trên và  f(4) 2 , 4 Tính tích phân

0( )d 4

f x x

 

2 0

2 d

I x f  x x

A I 1 B I 12 C I 4 D I 17

Câu 39. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABCA2;1; 1 ; B1;0;1; C2; 2;3 Đường

thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với ABC có phương trình là:

Câu 41. Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Tính tổng tất cả các giá trị 

nguyên của để phương trình m f 1 2sin xm có đúng hai nghiệm trên đoạn  0; ?

Trang 5

Câu 42. Trong không gian Oxyz, cho ba đường thẳng : 5 7 3,

Câu 43. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng , a SAABCD Góc giữa

hai mặt phẳng SBC và SCD bằng với cos 9 Thể tích của khối chóp

Câu 44. Cho hàm số y ax 3bx2cx d a b c d, , ,  có đồ thị là đường cong trong hình bên Mệnh

đề nào dưới đây đúng?

A a0;b0;c0 B a0;b0;c0 C a0;b0;c0 D a0;b0;c0

Câu 45. Cho số phức thỏa mãn z z 5 và z   2 z 2 10i Môđun của z 1 3i bằng

Câu 46. Cho hàm số f x( )ax4x32x2 và hàm số g x( )bx3cx22, có đồ thị như hình vẽ

bên Gọi S S1; 2 là diện tích các hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ, biết 1 221 Khi đó

571640

791640

Trang 6

Câu 47. Có bao nhiêu cặp số  x y; (trong đó x y, nguyên dương thuộc đoạn [0; 2022]) thỏa mãn điều

g x   f x 

Câu 49. Cho số phức z x yi x y  , ,  thoả mãn z z  2 3z z 4i 6 và z    1 i z 3 i

Gọi M m, là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P2x3y5 Khi đó M m bằng

5

175

135

5

Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 5), (2;0; 1)  I  và mặt phẳng

Điểm thay đổi thuộc mặt phẳng sao cho và độ ( ) : 2P x y 2z 5 0 M a b c( ; ; ) ( )P IM 5

dài đoạn AM lớn nhất Khi đó giá trị của biển thức T   a b 2c bằng

3

 - HẾT -

Trang 7

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1.Trong không gian Oxyz, tâm của mặt cầu I ( ) :S x2(y2)2 (z 1)2 4 có toạ độ là:

A. I(0; 2;1) B. I(0; 2; 1)  C. I(0; 2; 1) D.I(0; 2;1).

Lời giải Chọn A

g x dx 

0( ) ( )

f xg x dx

Lời giải Chọn C

Ta có: 3 

0( ) ( ) 3 ( 5) 2

Câu 4.Tập nghiệm của bất phương trình 3x 6 là

A. (;log 6)3 B. (log 6;3 ) C. (log 3;6 ) D. (2;)

Lời giải Chọn B

Câu 5.Cho khối chóp có diện tích đáy B6a2và có chiều cao h a Thể tích của khối chóp đã cho

bằng

Lời giải Chọn A

Thể tích của khối chóp đã cho bằng: 1 1 2 3

.6 2

VB ha aa

Câu 6.Thể tích khối lập phương cạnh 2a bằng

Lời giải Chọn D

Trang 8

Lời giải Chọn D

Câu 9.Trên , đạo hàm của hàm số  y3x

Câu 10. Cho hàm số f x cosx1 Khẳng định nào dưới đây đúng?

A.f x x d  sinx x C  B.f x x d  sinx C

C.f x x d sinx CD.f x x d sinx x C 

Lời giải Chọn D

Câu 11. Cho cấp số nhân  u n với u13 và u2 12 Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

Lời giải Chọn A

Điểm biểu diễn hình học của số phức z  2 3i có tọa độ là 2;3

Câu 15. Cho a0, khi đó 4 a bằng

Trang 9

Ta thấy đạo hàm đổi dấu khi đi qua các điểm nên có 4 điểm cực trị

Câu 17. Diện tích của mặt cầu bán kính được tính theo công thức nào dưới đây?S R

.3

Lời giải Chọn D

2

4

Câu 18. Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình vẽ Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng

nào dưới đây?

A. 1;  B. 2;1 C. 1; 2 D.  ; 2

Lời giải Chọn B

Trên khoảng 2;1, f x 0 nên nghịch biến

Câu 19. Cho hai số phức z 2 3iw 1 4i Số phức z w bằng

Trang 10

Lời giải Chọn D

n

3 !3!

n

Lời giải Chọn D

Giao điểm của đồ thị hàm số đã cho với trục tung có hoành độ x0 y 5

Câu 23. Tập xác định của hàm số ylog2x1 là

A. \ 1  B.1; C. 1; D. ;1

Lời giải Chọn C

Phương trình mặt phẳng  P có dạng

5 x 2 2 y 2 3 z 1 0 5x2y3z 11 0

Trang 11

Từ giả thiết ta có

 

log x2log a3log blog xlog a log b log xlog a b  x a b

Câu 27. Cho hình lập phương ABCD A B C D     Góc giữa hai đường thẳng A D và B C  bằng

Lời giải Chọn D

B C  A D  nên A D B C ,    A D A D ,  DA D 45 

Câu 28. Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác vuông cân tại , B AB a 2 và SA vuông góc với

mặt phẳng đáy Khoảng cách từ đến mặt phẳng BSAC bằng

Lời giải Chọn B

SA(ABC) nên (ABC) ( SAC)

Hạ BHAC, khi đó BH (SAC), suy ra d( ,(B SAC))BH

Vì tam giác ABC vuông cân tại , B AB a 2 nên AC 2a, suy ra

2

AC

Vậy d( ,(B SAC))a

Trang 12

Câu 29. Cho khối trụ có thiết diện qua trục là một hình vuông diện tích bằng 36 Thể tích khối trụ đó

bằng

Lời giải Chọn D

Từ giả thiết suy ra chiều cao khối trụ bằng , bán kính đáy bằng , do đó thể tích khối trụ 6 3bằng   3 6 54 2

Câu 30. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. y x 33x1 B. y x 33x1

C. y 2x44x21 D. y2x44x21

Lời giải Chọn A

Đường cong trong hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba có hệ số a0, đi qua điểm (0;1) Trong các phương án, chỉ có phương án y x 33x1 thoả mãn

Câu 31. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x trên đoạn 1;1

A. m0 B m 4 C m 2 D m4

Lời giải Chọn B

Ta có n AB  2; 2; 6   Gọi là trung điểm của , khi đó

Trang 13

Suy ra phương trình mặt phẳng trung trực AB có dạng x 1 y 2 3 z 1 0

744

122

Lời giải Chọn C

Ta có   3 Gọi là biến cố chọn một nhóm bạn nữ để tham gia biểu diễn văn

Câu 34. Cho hàm số yf x  liên tục trên  có bảng biến thiên như hình bên

Phương trình 2f x  5 0 có bao nhiêu nghiệm?

Lời giải Chọn D

Ta có 2   5 0   5

2

f x    f x  

Từ bảng biến thiên suy ra phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Câu 35. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1 là đường thẳng có phương trình:

1

x y x

Câu 36. Cho bất phương trình log 2 x2 3 logx2mx1 Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của

tham số m để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x?

Lời giải

Trang 14

8 0

4 0

m m

2 m 2

   

m nên m  1;0;1 Vậy có 3 giá trị nguyên của tham số m thoả mãn

Câu 37. Cắt hình nón ( )N bởi mặt phẳng đi qua đỉnh và tạo với trục của S ( )N một góc bằng 30, ta

được thiết diện là tam giác SAB vuông và có diện tích bằng 4a2 Chiều cao của hình nón bằng

Lời giải Chọn A

Gọi H là trung điểm AB h, là chiều cao của hình nón

Khi đó, góc giữa trục SO và (SAB) bằng góc OSH 30  Khi đó ta có

 23.cos

f x x

 

2 0

2 d

I x f  x x

Lời giải Chọn A

Đặt t2x, suy ra d d , với thì ; với thì Do đó ta có

2

t

xx0 t0 x2 t44

0

d( )

Trang 15

Câu 39. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABCA2;1; 1 ; B1;0;1; C2; 2;3 Đường

thẳng đi qua trọng tâm tam giác ABC và vuông góc với ABC có phương trình là:

Toạ độ trọng tâm của tam giác G ABCG(1;1;1)

Ta có ( 3; 1; 2) , ( 6;12; 3), do đó mặt phẳng có một vectơ

(0;1; 4)

AB

AB AC AC

Vì Cho F x  là nguyên hàm của hàm số f x sin2 x nên ta có

Câu 41. Cho hàm số yf x  liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ bên Tính tổng tất cả các giá trị 

nguyên của để phương trình m f 1 2sin xm có đúng hai nghiệm trên đoạn  0; ?

Trang 16

A 6 B. 3 C. 2 D. 0

Lời giải Chọn A

t t

Câu 43. Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng , a SAABCD Góc giữa

hai mặt phẳng SBC và SCD bằng với cos 9 Thể tích của khối chóp

573

579

79

a

Trang 17

Lời giải Chọn D

Câu 44. Cho hàm số y ax 3bx2cx d a b c d, , ,  có đồ thị là đường cong trong hình bên Mệnh

đề nào dưới đây đúng?

Trang 18

A. a0;b0;c0 B. a0;b0;c0 C. a0;b0;c0 D. a0;b0;c0.

Lời giải Chọn A

Ta có:

 Nhánh ngoài cùng bên phải của đồ thị đi xuống  a 0

 Tại x0 đồ thị đang đi xuống  y' 0   0 c 0

 Điểm uốn của đồ thị có hoành độ âm 0 0 mà nên

y y

Câu 46. Cho hàm số f x( )ax4x32x2 và hàm số g x( )bx3cx22, có đồ thị như hình vẽ

bên Gọi S S1; 2 là diện tích các hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ, biết 1 221 Khi đó

571640

791640

Lời giải

Trang 19

b a c

1 2

3 2

Vậy ta có một cặp duy nhất thoả mãn bài toán là x12 và y59

Câu 48. Cho hàm số yf x( ) là hàm số đa thức bậc bốn và có bảng biến thiên như hình vẽ Tìm số

điểm cực trị của hàm số 4  

1

3( ) 2 x 2 1

g x   f x 

Lời giải Chọn D

1

3( ) 2 x 2 1

g x   f x 

Trang 20

     

3 5

Trang 21

Từ bảng biến thiên ta thấy phương trình h t 0 luôn có 4 nghiệm đơn phân biệt do đó hàm số

có 4 điểm cực trị

( )

g x

Câu 49. Cho số phức z x yi x y  , ,  thoả mãn z z  2 3z z 4i 6 và z    1 i z 3 i

Gọi M m, là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức P2x3y5 Khi đó M m bằng

5

175

135

5

Lời giải Chọn D

Gọi z x yi  ; x y; 

Tập hợp những điểm biểu diễn z x yi  ; x y;  thỏa mãn (1) là miền trong (tính cả biên) của hình thoi ABCD với A 2; 2; B1; 1 ; C4; 2 ; D1; 3  tạo bởi 4 đường thẳng x 1 3y 6 3

Trang 22

Biểu thức P2x3y5 sẽ đạt giá trị lớn nhất và nhỏ nhất trên miền trong (tính cả biên) của ngũ giác EBCDF khi  x y; là toạ độ của một trong các đỉnh 2 10 ; ;

Câu 50. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2; 3; 5), (2;0; 1)  I  và mặt phẳng

Điểm thay đổi thuộc mặt phẳng sao cho và độ ( ) : 2P x y 2z 5 0 M a b c( ; ; ) ( )P IM 5

dài đoạn AM lớn nhất Khi đó giá trị của biển thức T   a b 2c bằng

3

Lời giải Chọn A

Trang 23

nhất khí và chỉ khi M là điểm đối xứng với qua K H

Khi đó tọa độ điểm M(2;3;3) a 2,b3,c   3 a b 2c11

Ngày đăng: 16/04/2022, 10:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm