Đồ thị hàm số không có tiệm cận.. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y1.. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1.. Quay hình chữ nhật đó xung quanh cạnh AB, ta được một hình trụ.. Diện tích của
Trang 1ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT –LẦN 2– NĂM HỌC 2021 – 2022
THPT LƯƠNG THẾ VINH – HÀ NỘI
Môn: Toán 12 Thời gian :90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Nghiệm của phương trình 2022x 11 là
Vì x0 là nghiệm kép còn x3 là nghiệm đơn nên hàm số có điểm cực trị.1
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình log2x 2 1 là
Câu 8. Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên đoạn a b; Diện tích của hình phẳng được S
giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành, đường thẳng x a x b , được tính theo công thức
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y1
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngangy1
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M1;0;1 và
có vectơ pháp tuyến n2;1; 2 là
A 2x y 2x 4 0 B 2x y 2z 2 0
C x z 0 D 2x y 2z0
Trang 2Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, vectơ a 1; 2; 2 vuông góc với vectơ nào sau đây?
x
13
Câu 18. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 4;1 B 2; C 0;2 D ;0
Câu 19. Số giá trị nguyên của tham số để hàm số m y x 33mx23x1 đồng biến trên là
Câu 20. Cho hình chóp S ABC có A B, lần lượt là trung điểm của SA SB, Mặt phẳng CA B chia
khối chóp thành hai khối đa diện có thể tích lần lượt là V V1, 2 V1V2 Tỉ số 1 gần với số nào
2
V V
A log2alog 32 b B 3log ab2 C log2a3log2b D log2a3log2b
Câu 23. Một túi đựng 5 bi xanh và 5 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đề màu đỏ là:
3
29
25
89
Trang 3Câu 24. Tổng hai nghiệm của phương trình 2x x1 82x
Câu 30. Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị P y: 2x x 2 và trục Ox Tính thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi cho H quay quanh trục Ox
Câu 32. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA, ABC và góc giữa đường
thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 600 Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trang 4Câu 35. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB2,AD1 Quay hình chữ nhật đó xung
quanh cạnh AB, ta được một hình trụ Diên tích xung quanh của hình trụ là
1
x x
d1
x x
796
476
Câu 40. Cho hình chớp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh và cạnh bên a SA a 2
Gọi là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp I S ABCD Khoảng cách từ đến mặt phẳng I SCD
Trang 5Số giá trị nguyên của tham số để phương trình m f 2cosxm có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn ; là
Câu 42. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 0;5 và có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ bên
Giá trị lớn nhất của hàm số f x trên đoạn 0;5 bằng
Câu 45. Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
2
2
g x f x x
Câu 46. Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như đường cong bên dưới Gọi x x1, 2 lần lượt là hai điểm
cực trị thỏa mãn x2 x1 2 và f x 1 4f x 2 0 Đường thẳng song song với trục Ox và qua điểm cực tiểu cắt đồ thị hàm số tại điểm thứ hai có hoành độ và x0 x1x01 Tính tỉ số 1 (
2
S S
lần lượt là diện tích hai hình phẳng được gạch ở hình bên dưới)
1, 2
S S
Trang 6A 8 B C D
32
2716
818
8116
Câu 47. Xét các số thực x y, thỏa mãn 2 2 Tìm giá trị lớn nhất
b
a b, tối giản) tính giá trị
a
A T 25 B T 19 C T 73 D T 85
HẾT
Trang 7-HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Câu 1. Nghiệm của phương trình 2022x 11 là
A x2022 B x1 C x0 D x4
Lời giải Chọn B
Gọi , lần lượt là đường sinh và bán kính đáy của hình nón.l r
Ta có S xq rl8 4r r 2
Câu 3. Số điểm cực trị của hàm số y x4 4x33 là
Lời giải Chọn D
Vì x0 là nghiệm kép còn x3 là nghiệm đơn nên hàm số có điểm cực trị.1
Câu 4. Tập nghiệm của bất phương trình log2x 2 1 là
A ;4 B 4; C 2; 4 D 2;
Lời giải Chọn C
Tập nghiệm của bất phương trình D 2;4
Câu 5. Cấp số nhân u n có số hạng đầu , công bội u1 q2, số hạng thứ tư là
A u4 7 B u4 32 C u4 16 D u4 8
Lời giải Chọn D
Trang 8Lời giải Chọn A
Quan sát đồ thị ta có lim nên suy ra đáp án C,D bị loại
Mặt khác đồ thị hàm số đi qua gốc tọa độ nên chọn đáp án A
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm M'đối xứng với điểm M2;2; 1 qua mặt phẳng
có tọa độ là
Oyz
A 2; 2;1 B 2;2; 1 C 2;0;0 D 2; 2;1
Lời giải Chọn B
Phương trình mặt phẳng Oyz:x0 Gọi Hlà hình chiếu của M2;2; 1 xuống mặt phẳng suy ra là trung điểm của đoạn thẳng
Oyz H0;2; 1 MM'M' 2;2; 1
Câu 8. Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên đoạn a b; Diện tích của hình phẳng được S
giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x , trục hoành, đường thẳng x a x b , được tính theo công thức
Diện tích của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số S y f x , trục hoành, đường thẳng
được tính theo công thức
A Đồ thị hàm số không có tiệm cận B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng y1
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x1 D Đồ thị hàm số có tiệm cận ngangy1
Lời giải Chọn D
Phương trình mặt phẳng P đi qua điểm M1;0;1và có vectơ pháp tuyến n2;1; 2 là
Trang 9A m2;1;1 B p2;1; 2 C n 2; 3; 2 D q1; 1; 2 .
Lời giải Chọn B
Ta có a p 1.2 2.1 2 2 0 a p
Câu 12. Số phức liên hợp của số phức 1 3i là
A 1 3i B 1 3i C 3 i D 3 i
Lời giải Chọn A
Câu 13. Cho hàm số y x 3 x 1 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 1;2 bằng bao nhiêu?
Lời giải Chọn D
x
13
1
ln x3
Lời giải Chọn C
Trang 10Vậy thể tích khối lăng trụ là V S h 2 3.
Câu 18. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A 4;1 B 2; C 0;2 D ;0
Lời giải Chọn C
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 0;2
Câu 19. Số giá trị nguyên của tham số để hàm số m y x 33mx23x1 đồng biến trên là
Lời giải Chọn A
Ta có: y 3x26mx3
Hàm số đồng biến trên y 0 9m2 9 0 1 m 1
Vì m nên m 1;0;1 Vậy có giá trị nguyên cần tìm.3
Câu 20. Cho hình chóp S ABC có A B, lần lượt là trung điểm của SA SB, Mặt phẳng CA B chia
khối chóp thành hai khối đa diện có thể tích lần lượt là V V1, 2 V1V2 Tỉ số 1 gần với số nào
2
V V
nhất?
Lời giải Chọn B
Trang 11Xét phương trình hoành độ giao điểm ta có: 1 0 1 0
Vậy tọa độ giao điểm M 1;0
Vậy phương trình tiếp tuyến của đồ thị tại điểm M có dạng: 0 0 0
113
log ab log alog b log a3log b
Câu 23. Một túi đựng 5 bi xanh và 5 bi đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 bi, xác suất để cả hai bi đề màu đỏ là:
3
29
25
89
Lời giải Chọn B
52
2 10
29
14 2 0
x
x x
Trang 12
4log 1 log 14 2 0
5
x x x
Vậy tập nghiệm của bất phương trình trên là S 1;5 Suy ra só nghiệm nguyên là 4
Câu 26. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, đường thẳng đi qua điểm d M1;2; 1 , đồng thời vuông
Do d P nên ud nP 1;1; 1 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d
Đường thẳng đi qua điểm d M1;2; 1 và có vectơ chỉ phương ud 1;1; 1 có phương trình là: 1 2 1
Trang 13Câu 30. Cho hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị P y: 2x x 2 và trục Ox Tính thể tích của khối
tròn xoay tạo thành khi cho H quay quanh trục Ox
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị P và trục Ox là: 2 0
Khối cầu nội tiếp hình lập phương cạnh 2a có bán kính là 2
a
Câu 32. Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a SA, ABC và góc giữa đường
thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 600 Thể tích khối chóp S ABC bằng
Trang 14Gọi M là trung điểm BC Xác định góc A BC , ABC A MA'
32
Do đồ thị hàm số đi qua điểm 2; 2 nên 2 log 2 a a 2
Câu 35. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB2,AD1 Quay hình chữ nhật đó xung
quanh cạnh AB, ta được một hình trụ Diên tích xung quanh của hình trụ là
Trang 15Quay hình chữ nhật quanh cạnh AB ta được một khối trụ có chiều cao h AB và bán kính đáy
là r AD
Khi đó diện tích xung quanh của khối trụ là S 2 rh2 .1.2 4
Câu 36. Đồ thị hàm số 2 9 có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?
10
x y
9
90
010
x
x x
x x
10
x y
1
x x
Số hạng tổng quát trong khai triển là:
20 3
1
x x
Để tìm số hạng không chứa trong khai triển x tìm k: 20 4 k 0 k 5
Vậy số hạng không chứa trong khai triển là x 5
3 2
Trang 16Câu 39. Cho hàm số 2 1 2 Giá trị của tích phân bằng
d1
x x
796
476
Lời giải Chọn A
2 2
2 0
d1
Câu 40. Cho hình chớp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh và cạnh bên a SA a 2
Gọi là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp I S ABCD Khoảng cách từ đến mặt phẳng I SCD
Gọi là tâm hình vuông O ABCD Vì S ABCD là hình chóp tứ giác đều nên SOABCD
Trong SOB, kẻ đường trung trực của SB, cắt SO tại , suy ra là tâm mặt cầu ngoại tiếp I I
Trang 17Câu 41. Cho hàm số y f x liên tục trên có đồ thị như hình vẽ.
Số giá trị nguyên của tham số để phương trình m f 2cosxm có đúng 3 nghiệm phân biệt thuộc đoạn ; là
Lời giải Chọn C
Đặt 2cos x t Vì x ; t 2;2
Ta được phương trình f 2cosxm
Ta có BBT
Phương trình f 2cosxm có 3 nghiệm phân biệt khi m1
Với m1, ta có: 2cos 1 2cos 2 cos 1 1 22
32
x k x
Trang 18Câu 42. Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn 0;5 và có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ bên
Giá trị lớn nhất của hàm số f x trên đoạn 0;5 bằng
A f 4 B f 5 C f 0 D f 1
Lời giải Chọn D
Dựa vào bảng biến thiên, ta có:
0;5 max f x max f 1 ; f 5
Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số S1 y f x Ox x , , 1, x4
là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
Trang 19Vậy có 10 giá trị nguyên thỏa mãn.m
Câu 44. Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thẳng 1 1 và điểm
Do khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng A P luôn nhỏ hơn bằng khoảng cách từ đến một A
điểm bất kì trên mặt phẳng nên: AH AK d A P , max AK
Do K d nên: K 1 ;1 ;2t t t và AK d thì:
Trang 20Câu 45. Cho hàm số y f x liên tục trên và có đồ thị hàm số y f x như hình vẽ Hàm số
có bao nhiêu điểm cực trị?
2 2
g x f x x
Lời giải Chọn B
01
01
Trang 21Tất cả 5 nghiệm trên đều là nghiệm bội lẻ nên g x đổi dấu khi qua các nghiệm này Vậy hàm
số g x có tổng cộng 5 điểm cực trị
Câu 46. Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như đường cong bên dưới Gọi x x1, 2 lần lượt là hai điểm
cực trị thỏa mãn x2 x1 2 và f x 1 4f x 2 0 Đường thẳng song song với trục Ox và qua điểm cực tiểu cắt đồ thị hàm số tại điểm thứ hai có hoành độ và x0 x1x01 Tính tỉ số 1 (
2
S S
lần lượt là diện tích hai hình phẳng được gạch ở hình bên dưới)
818
8116
Lời giải Chọn B
Không làm thay đổi tỉ lệ diện tích 1 , tịnh tiến đồ thị sang trái sao cho điểm cực đại nằm trên
2
x x
Trang 23Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x 1 y 1.
Câu 48. Xét các số phức z thỏa mãn z 1 2i 2 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Trong hệ trục Oxy gọi M x y ; là điểm biểu diễn của số phức z
Theo đề 2 2 Suy ra tập hợp điểm là đường tròn có
Trang 24Câu 49. Có bao nhiêu cặp số nguyên x y, thỏa mãn đồng thời
• Xét x y : Khi đó VT 2 0 VP 2 : không thỏa mãn 2
• Xét x y : Khi đó VT 2 0 VP 2 : không thỏa mãn 2
2log 2y2 3log 3y 6 12log2y 1 3log3y2 3
Đặt 2log2y 1 3log3y26t, ta được: 1 8
2 9
t
t
y y
Suy ra 4 t 1 Thay vào 5 ta được y7 Vậy x y, 7,7
Với x y: thay vào phương trình 2log2x y 23log3x2y 6 1 ta được
33log y 6 1 2 log3y61 y 3 x y, 3, 3
Vậy có 2 cặp số nguyên x y, thỏa mãn
Câu 50. Cho mặt cầu S có phương trình 2 2 2 và mặt phẳng
Trang 25thiết diện có tổng diện tích là Biết rằng đạt giá trị lớn nhất khi S S d a, (phân số
b
a b, tối giản) tính giá trị
a
A T 25 B T 19 C T 73 D T 85
Lời giải Chọn C
Mặt cầu S có tâm I1; 2; 2, bán kính R5; d I P , 5 mặt cầu S tiếp xúc với mặt phẳng P
Gọi hình nón đã cho có đỉnh , tâm đáy là , đường sinh A B AE
Giả sử mặt phẳng Q cắt mặt cầu S theo đường tròn C1 tâm , bán kính K R1KM ; mặt phẳng Q cắt hình nón theo đường tròn C2 tâm , bán kính C R2 CD CD BE //
Dễ thấy tổng diện tích là lớn nhất thì nằm trên đoạn S K IH