1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

BỘ từ VỰNG từ các đề THI tốt NGHIỆP THPTQG

16 29 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 TỔNG HỢP TỪ VỰNG BÀI ĐỌC HIỂU TỪ ĐỀ THI ĐẠI HỌC, THPTQG CÁC NĂM Cùng nhìn lại những TOPIC đã ra thi nhé Đề minh họa lần 3 2017 Các bài đọc gồm các chủ đề sau Ways of socializing Cultural diversity – Marriage Endangered species Đề thi THPTQG 2017 mã đề 401 gồm các bài đọc sau Books, Cultural diversity, Endangered species Đề thi THPTQG 2017 mã đề 402 gồm những bài đọc có chủ đề sau Education Books Pollution Đề thi THPTQG 2017 mã đề 403 gồm các chủ đề bài đọc sau Books Cultural diversity Wedding.

Trang 1

TỔNG HỢP TỪ VỰNG BÀI ĐỌC HIỂU

TỪ ĐỀ THI ĐẠI HỌC, THPTQG CÁC

NĂM

Cùng nhìn lại những TOPIC đã ra thi nhé!

Đề minh họa lần 3 - 2017 Các bài đọc gồm các chủ đề sau: Ways of socializing - Cultural diversity –

Marriage - Endangered species

Đề thi THPTQG 2017 mã đề 401 gồm các bài đọc sau: Books, Cultural diversity, Endangered species

Đề thi THPTQG 2017 mã đề 402 gồm những bài đọc có chủ đề sau: Education -

Books-Pollution

Đề thi THPTQG 2017 mã đề 403 gồm các chủ đề bài đọc sau: Books- Cultural

diversity-Wedding- Global warming

Đề thi THPTQG 2017 mã đề 404 gồm các chủ đề sau: Ways of socializing - Cultural diversity- Nature

in danger

Đề minh họa 2018 các bài đọc gồm các chủ đề sau: Friendship - Books- Education

Đề thi THPTQG 2018 mã đề 401 gồm các chủ đề sau: Urbanazation, Job, Education

Đề thi THPTQG 2018 mã đề 402 gồm các chủ đề sau: Volunteer, Culture, Modern Invention

Đề thi THPTQG 2018 mã đề 403 gồm các chủ đề sau: Sport, Culture, Green Movement

Đề thi THPTQG 2018 mã đề 404 gồm các chủ đề sau: Hobby, Culture, Sport

Đề minh họa 2019 Các bài đọc gồm các chủ đề sau: Modern Technology, Famous

places, Education

Tập trung vào các chủ đề sau:

1 Sports

2 Environments (nature in danger, endangered species, Urbanization , conservation)

3 Education and jobs

4 Cultural diversity + celebrations

5 Ways of socializing

6 Hobbies and recreations (books)

7 Home life (generation gaps+ family violence+ women in society)

8 Volunteers

9 Population

10 Friendship

11 Source of energy

12 Life in the future (artificial Intelligence)

Trang 2

13 Science (invention+ space conquest)

14 International organizations

15 Famous places (historical places+ world heritage)

Trang 3

TOPIC: CUTURAL DIVERSITY

ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 401:

- custom (n): tục lệ, tập tục - to fall out: rơi ra, rụng ra

tradition (n): truyền thống - similar (adj): tương tự

- responsible (adj): chịu trách nhiệm - to respect: tôn trọng

- guardian (n): giám hộ, người bảo vệ - fairy (n): cô tiên, tiên

- to count on: tin vào, cậy vào - exchange (n): sự trao đổi

- exact (adj): chính xác - origin (n): nguồn gốc

- mystery (n): bí ẩn - probably (adv): có lẽ có thể

- to concern: quan tâm, lo ngại - the wee hours: nửa đêm, đêm khuya

Main idea: Traditions concerning children's lost teeth

ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 403:

- religious (adj): liên quan đến tôn giáo - ceremony (n): nghi lễ

- banquet (n): buổi tiệc sang trọng - customarily (adv): thông thường

- colleague (n): đồng nghiệp - occasion (n): dịp, sự kiện

- bride (n): cô dâu - groom (n): chú rể

- typical (adj): điển hình, tiêu biểu - congratulatory (adj): để chúc mừng, ca ngợi

- speech (n): bài phát biểu - celebration (n): liên hoan, ăn mừng

- supposedly (adv): cho là - fortune (n): vận may

- to serve: phục vụ - abundance (n): phong phú, nhiều

- surplus (n): đồ thừa, đồ dư - majority (n): phần lớn, đa số

- rough (adj): thô sơ, qua loa - estimate (n): sự ước lượng

- flamboyant (adj): rực rỡ, hoa mỹ, khoa trương - reception (n): tiệc chiêu đãi

- effect (n): hiệu ứng - to tie the knot (idiom): kết hôn = get married

- various (adj): nhiều, vô số - modest (adj): khiêm tốn, không khoa trương

- affair (n): nghi lễ, việc - popular (adj): phổ biến

- to deliver: truyền tải - engaged (adj): đính hôn

Main idea: Wedding ceremonies in Japan

ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 404:

- to name: đặt tên - preference (n): ý thích, sở thích

- professional (adj): chuyên nghiệp - to come up with: nghĩ ra

- case (n): trường hợp - to influence: ảnh hưởng, tác động

- to determine: quyết định - typically (adv): thông thường, điển hình

- choice (n): sự lựa chọn - ancestor (n): tổ tiên, ông cha

- fortune-teller (n): thầy bói - character (n): tính cách

- element (n): yếu tố - to dictate: quyết định, chi phối

- to reflect: phản ánh - culture (n): nền văn hoá

- to treasure: trân trọng - to respect: tôn trọng = admire = look up to

- impact (n): ảnh hưởng = influence on

- personality (n): tính cách - factor (n): nhân tố, yếu tố

- to ignore: lờ đi - to develop: phát triển

- to value: trận trọng - to reveal: tiết lộ

Main idea: The tradition of child naming in different cultures

Trang 4

ĐỀ THAM KHẢO THPTQG 2017:

- marriage (n): hôn nhân - case (n): trường hợp

- society (n): xã hội - social (adj): (thuộc) xã hội

- lifespan (n): tuổi thọ - average (adj): trung bình

- romantic (adj): lãng mạn - transaction (n): sự giao dịch

- deal (n): sự thỏa thuận - to arrange: sắp xếp, sắp đặt

- custom (n): phong tục, tục lệ - household (n): gia đình

- class (n): giai cấp, tầng lớp - well-off (adj): giàu có, sung túc

- merchant (n): nhà buôn - noblewoman (n): người đàn bà quý tộc

- peasant (n): nông dân - let go of: từ bỏ = give up

Main idea: The practice of arranged marriage

ĐỀ THPTQG 2018, MÃ ĐỀ 403:

- contribute to: đóng góp - comprehension = understand: sự hiểu biết

- vary: thay đổi - take note = note down: ghi chú, chú ý

- look directly at SO: nhìn trực tiếp vào SO - scolding: la mắng

- disrespect: không tôn trọng - keep a distance of: giữ khoảng cách

- confidential conversation: trò chuyện bí mật - misinterpreted: giải thích sai

- ridicule: chế nhạo - make mistakes: phạm lỗi

- misunderstanding: hiểu nhầm ý - non-verbal signals: dấu hiệu không lời nói

Main idea: Non-verbal communication across cultures

ĐỀ THPTQG 2018, MÃ ĐỀ 404:

- make decisions = make up one’s mind: đưa ra quyết định

- judged on one’s appearance: đánh giá qua ngoại hình

- wrong signals: sai dấu hiệu - negative reaction: phản ứng tiêu cực

- inappropriate clothing: trang phục không phù hợp - practical level: mức độ thực tế

- dictate your choice to an extent: quyết định lựa chọn đến 1 mức độ

- abandon your individual taste completely: từ bỏ sở thích cá nhân hoàn toàn

- end up feeling uncomfortable : kết thúc việc cảm thấy không thoải mái

- natural colouring to life: tô màu tự nhiên cho cuộc sống

- subtle neutral tones: tone màu trung tính, tinh tế - self-conscious: tự ý thức

- taste boundaries lie: ranh giới vị giác - Reappraising: tái xuất hiện

- contact with: liên lạc với

Main idea: Making Your Image Work for You

TOPIC: BOOKS – HOBBY – ENTERTAINMENT

ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 402:

- comic book (n): truyện tranh - publisher (n): nhà xuất bản

- to keep in touch with: bắt kịp, cập nhật - technology (n): công nghệ

- digital (adj): kỹ thuật số - electronic (adj): thuộc về điện tử

- device (n): thiết bị - to translate: dịch

- version (n): phiên bản - to scan: quét

- to upload: tải lên - practice (n): phương pháp

- popular (adj): phổ biến - popularity (n): sự phổ biển

- industry (n): công nghiệp - to combine: kết hợp

- to share: chia sẻ - illegal (adj): trái pháp luật

- brand new (adj): mới tinh - to hurt: làm hại, làm tổn thất

- progress (n): tiến trình, quá trình - to convert: chuyển đổi

Trang 5

- format (n): loại hình, định dạng - habit (n): thói quen

- to grow: phát triển - need (n): nhu cầu

- to control: kiểm soát, điều khiển - to advertise: quảng cáo

- permission (n): sự cho phép

Main idea: The need for digital comic books

ĐỀ MINH HỌA THPTQG 2017:

- beverage (n): đồ uống - adult (n): người lớn

- aim (n): mục tiêu - specific (adj): rõ ràng, rành mạch

- consumer (n): người tiêu dùng - energy (n): năng lượng

- interview (n): cuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn - thirst (n): sự khát nước

- fluid (n): chất lỏng - replacement (n): sự thay thế

- athlete (n): vận động viên - to revitalize: đem lại sức sống mới

- chemical (n): hóa chất - professional (n): chuyên gia

- evidence (n): bằng chứng - to raise: làm tăng

- ingredient (n): thành phần - to caution: cảnh báo

- claim (n): lời tuyên bố - plausible (adj) ≈ reasonable (adj): có lý, hợp lý

- result (n): kết quả - impact (n): ảnh hưởng, tác động

- various (adj): nhiều - typical (adj): điển hình

- to prove: chứng minh - habit (n): thói quen

- uncertain (adj): không chắc chắn

Main idea: It is uncertain whether energy drinks are healthy

ĐỀ MINH HỌA THPTQG 2018:

- pleasure: niềm vui - ordinary man: người bình thường

- philosophy: triết học - adventure: phiêu lưu

- imagination: sự tưởng tượng - mental recreation: giải trí về tinh thần

- derived from: xuất phát từ - imaginary: không có thật

- imaginative: giàu trí tưởng tượng - imaginable: có thể tưởng tượng được

- opportunity: cơ hội - immense pleasure: niềm vui bao la

- enjoyments of life: thư giản của cuộc sống - absorbed in: hấp thụ

- escape from: thoát khỏi - drudgery: quyết liệt

- refreshment: sự nghĩ ngơi

Main idea: Reading as a pleasurable activity

TOPIC: ENVIRONMENT

ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 401:

- supply with: hỗ trợ, bổ sung - living organisms: sinh vật sống = creatures

- co-exist: cùng tồn tại - interrelated communities: cộng đồng liên quan nhau

- nutrients: chất dinh dưỡng - food chain: chuỗi thức ăn

- inconsequential = unimportant: không quan trọng - depend on: rely on: phụ thuộc

- foodstuffs: thực phẩm - threaten the survival of: đe dọa đời sống của…

- predators: động vật ăn thịt - ripple effect: hiệu ứng gợn song

- biological consequences: hậu quả sinh học - capable of: có khả năng

- Human lifestyles: lối sống của con người - Purposeful efforts: nỗ lực có mục đích

- eliminate = remove = delete = get rid of: xóa bỏ - pose any threat to: đặt ra mối đe dọa

- incompatible with: không tương thích với - decimated: tàn phá

- suitable habitat: thói quen phù hợp - non-native species: loài không phải bản địa

- have a negative impact on: có ảnh hưởng đến - have no chance of survival: không có cơ hội sống

- an inevitable part of nature: một phần tất yếu của tự nhiên

- ponder the fate of: suy ngẫm về số phận của … - take priority over: ưu tiên hơn

Main idea: Humans and endangered species

Trang 6

ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 402:

- negligible = insignificant: không đáng kể - dilution: sự pha loãng

- decomposing plastic: phân hủy nhựa - flourishing: thịnh vượng

- on the brink of collapse: trên bờ vực sụp đổ - at the hands of mankind: dưới bàn tay của nhân loại

- degradation: sự suy thoái - shoreline areas: khu vực bờ biển

- accelerate: tăng trưởng - industrial discharge: chất thải công nghiệp

- man-made pollutants: chất ô nhiễm nhân tạo - include: bao gồm

- upstream: thượng nguồn - deposite: gửi vào

- excess nutrients: dư thừa dinh dưỡng - spawn massive blooms: sinh sản nở hoa

- algae: rong biển - marine life: đời sống đại dương

- dumped into: đổ vào - consume: tiêu thụ

- drift: trôi dạt - ensnare: giăng bẫy/ nô lệ

- gigantic: khổng lồ - swirling: xoáy vào

- estimate: ước tính - undiminish: không suy giảm

- Disrupt: phá vỡ

Main idea: Marine pollution and its many forms

-ĐỀ THPTQG 2017, MÃ -ĐỀ 403:

- bringing about: gây ra, dẫn đến = cause - global-scale change: thay đổi quy mô toàn cầu

- greenhouse gases: khí nhà kính - reflect: phản xạ

- trapping heat: giữ nhiệt - derived from: bắt nguồn từ

- reluctant: lưỡng lự - global warming: việc nóng lên toàn cầu

- fundamental change: thay đổi cơ bản - little disagreement: ít bất đồng

- extreme weather: thời tiết khắc nghiệt - agricultural yields: năng suất nông nghiệp

- lead to: dẫn đến - inundate: làm ngập lụt

Main idea: Global Warming: Possible Causes and Effects

ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 404:

- Tropical rainforests: rừng mưa nhiệt đới - badly degraded: xuống cấp nghiêm trọng

- unsustainable rate: tỉ lệ báo động - approximately = more or less: xấp xỉ

- deforestation: nạn phá rừng - rebounded: phản chiếu lại

- alarming rates: tỉ lệ báo động - consistent: thích hợp

- landless farmers: nông dân không có đất - cattle ranchers: chủ trại gia súc

- large plantation owners: chủ đồn điền lớn - compacted: làm chặt lại

- intervention: sự can thiệp - logging roads: khai thác gỗ

Main idea: Causes and effects of rainforest destruction

ĐỀ THPTQG 2018, MÃ ĐỀ 403:

- green building movement: phong trào xây dựng xanh

- reduce environmental destruction: giảm sự tàn phá môi trường

- unrealistic: không thực tế

- take advantage of: tận dụng lợi ích của - make use of: tận dụng

- recycled materials: vật liệu tái chế - requirement: yêu cầu

- non-polluting source of energy: nguyên liệu không ô nhiễm

- produce/generate electricity: tạo ra điện

Main idea: An environmentally friendly approach to constructing buildings

Trang 7

ĐỀ THPTQG 2016:

- tropical (adj): nhiệt đới - cyclone (n): bão, lốc xoáy (Ấn Độ Dương)

- huge (adj): lớn, khổng lồ - professional (n): chuyên gia

- hurricane (n): bão, cuồng phong (Biển Caribbean) - typhoon (n): bão nhiệt đới (Thái Bình Dương)

- to occur: xảy ra, xuất hiện, chợt nảy ra - hemisphere (n): bán cầu

- humid (adj): ẩm ướt, ẩm thấp - vapor (n): hơi nước

- rotation (n): sự quay, sự xoay vòng, sự luân phiên - to rotate: xoay vòng, luân phiên, quay

- to condense: đông đặc, ngưng kết, tụ lại - to release: thoát ra, phóng thích, giải phóng

- to draw: lôi ra, rút ra, hội lại, tụ lại - to speed up: tăng tốc

- surface (n): bề mặt, mặt ngoài - death (n): cái chết, sự tử vong, sự tiêu tan

- surge (n): sự tràn, sự dâng, sự trào lên - to result in: kết quả, gây ra, mang đến

- to predict: tiên đoán, dự báo, báo trước - prediction (n): sự dự đoán, sự tiên đoán

- assistance (n): sự trợ giúp, sự giúp đỡ - forecast (n): sự dự đoán trước, dự liệu

- combination (n): sự kết hợp, tổ hợp, sự phối hợp - accurate (adj): chính xác, xác thực

- to evacuate: di tản, sơ tán - inland (n): nội địa

- death toll (n): con số thương vong - preventive (adj): dự phòng, ngăn ngừa

- measure (n): phương pháp, biện pháp, cách xử trí - relief (n): sự cứu tế, sự cứu viện, sự trợ giúp

- entirely (adv): toàn bộ, trọn vẹn - moist (adj): ẩm, ẩm ướt

ĐỀ THPTQG 2015:

- to escape from sth: thoát khỏi - to adjust: điều chỉnh

- effect (n): sự tác động, sự ảnh hưởng - global warming (n phr): hiện tượng nóng lên toàn cầu

- to observe: quan sát - shift (n): sự thay đổi

- to shift: thay đổi - lifecycle (n): vòng đời, chu kỳ sống

- to bloom: nở hoa, ra hoa - to hatch: ấp trứng

- annual (adj): hàng năm - migration (n): sự di trú

- to migrate: di trú - pole (n): vùng cực

- mountainside (n): vùng núi - elevation (n): độ cao (so với mưc nước biển)

- to attempt: cố gắng - to seek: tìm kiếm

- habitat (n): môi trường sống - extinct (adj): tuyệt chủng

- extinction (n): sự tuyệt chủng - unique (adj): độc nhất, duy nhất

- ecosystem (n): hệ sinh thái - to dwindle: thu nhỏ lại

- to estimate: ước tính, ước lượng - to disappear: biến mất

- fragile (adj): mong manh, yếu ớt, dễ vỡ - to affect: tác động, ảnh hưởng

- to prolong: kéo dài - to cause = to lead to: gây ra, dẫn đến

- widespread (adj): lan rộng, phổ biến - to increase = to rise: tăng

- instantly (adv): ngay lập tức - to melt: tan ra, chảy ra

ĐỀ CAO ĐẲNG 2012:

- expert (n): chuyên gia - climatology (n): ngành khí hậu học

- climate (n): khí hậu - concerned about (adj): quan tâm

- to take place = to occur: xảy ra - gradually (adv): dần dần, từ từ

- naturally (adv): một cách tự nhiên - to monitor: giám sát

- result (n): kết quả - alarmingly (adv): đáng báo động

- rapid (adj): nhanh - major (adj): chính, chủ yếu

- process (n): quá trình, quy trình - global warming (n phr): hiện tượng nóng lên toàn cầu

- unprecedented (adj): chưa từng xảy ra - implication (n): sự dính líu, sự liên quan

- ecological (adj): (thuộc) sinh thái - disaster (n): thảm họa

- incidence (n): phạm vi ảnh hưởng - harmful (adj): có hại

- effect (n): sự ảnh hưởng, sự tác động - to emit: tỏa ra, phát ra

- emission (n): sự tỏa ra, sự phát Ra - car engine (n phr): động cơ ô tô

Trang 8

- industrial (adj): (thuộc) công nghiệp - greenhouse effect (n phr): hiệu ứng nhà kính

- to trap: bẫy lại, giữ lại - to lead to = to cause = to give rise to: gây ra

- regular (adj): thường xuyên - summit (n): hội nghị thượng đỉnh

- to attend: tham dự, có mặt - representative (n): đại diện

- industrialized countries (n phr): các quốc gia công nghiệp - to absorb: hấp thụ

- drastic (adj) = severe (adj): mạnh mẽ, quyết liệt - deforestation (n): sự chặt phá rừng

- regarded as (adj): được coi như, được xem như - obvious (adj): rõ ràng

- widespread (adj): lan rộng, phổ biến

TOPIC: MODERN INVENTION

ĐỀ ĐẠI HỌC 2013, KHỐI A1:

- process (n): quá trình, quy trình, cách thức

- equipment (n): dụng cụ, công cụ

- portrait (n): ảnh chân dung

- to ruin: tàn phá

- documentary photograph (n phr): ảnh tư liệu

- detail (n): chi tiết

- well-known (adj): nổi tiếng

- lifelike (adj): giống như thật

- handheld (adj): cầm tay

- to convey: truyền đạt, truyền tải

Và… Đây là một số từ vựng quan trọng (key word) trong các chủ đề quen thuộc Đọc qua ít nhất 3 lần trước khi thi để nhớ nhé em, đừng cố gắng

“nhét” chúng vào đầu Cứ đọc tầm 3 lần là sẽ nhớ dễ hơn!

Cố lên nhé!

Trang 9

TOPIC: BOOK – HOBBY – ENTERTAINMENT:

Accompany Đệm đàn(cho ai hát)

Accomplished Tài giỏi,có tài năng

Avid Khao khát,say mê,cuồng

Chew Nhai

Convey Truyền đạt(tư tưởng,suy nghĩ,mơ ước)

Cricket Môn cờ-rích-kê(một môn đánh bóng bằng gậy)

Darts Trò chơi ném phi tiêu

Delight Làm vui thích

Digest Tiêu hóa

Emotion Cảm xúc,tình cảm

Express Thể hiện

Funeral Đám tang,đám ma

Household Hộ gia đình

Integral Rất quan trọng.thiết yếu

Leisure Lúc rảnh rỗi

Mournful Tang thương,buồn bã

Pastime Trò giải trí sự tiêu khiển

Pool Một lối chơi bi-a

Pursuit Sở thích,thú vui theo đuổi

Recreation Sự giải trí

Reviewer Nhà phê bình(sách)

Sense Giác quan

Shoemaking Sự chế tạo giày dép ,sự đóng giày

Snooker Một lối chơi bi-a(sử dụng nhiều bóng hơn lối chơi pool) Swallow Nuốt chửng

Taste Nếm

Trend Xu hướng

Tune Giai điệu

By far Dùng để nhấn mạnh so sánh hơn nhất của tính từ

Describe sth as Miêu tả cái gì như thế nào

Dip into Đọc lướt,đọc các ý chính

Entry qualification Tiêu chuẩn đầu vào,tiêu chuẩn để có thể tham gia Fish tank Bể cá

Form of entertainment Hình thức giải trí

Glass engraving Sự khắc hình lên đồ thủy tinh

Hard-to-pick-up-again Không thể đọc tiếp(miêu tả sách không hay)

Hard-to-put-down Không thể đặt xuống(miêu tả sách hay)

Here and there Đây đó,khắp nơi

Home based ở nhà,trong nhà

In fact Thực tế là,thực ra là

Indulge in Say mê say sưa

Keep sb occupied Làm ai bận rộn

Lull sb to sleep Ru ai ngủ

On offer Được bày bán;được giao bán;quảng cáo

Once in a while Thỉnh thoảng

Pick up Chon,lấy ra

A sequence of sth Một chuỗi,một dãy,cảnh quay

Set sth in motion Cho cái gì chuyển động liên tục

Trang 10

Source of knowledge Nguồn cung cấp kiến thức

Source of pleasure Nguồn giải trí

Spectator sport Môn thể thao có đông người xem

Stamp collector Người sưu tầm tem

Take part in Tham gia,tham dự

Television set Cái tivi

Television veiwing time Thời gian xem truyền hình

Wake sb up Đánh thức ai dậy

All work and no play makes jack Nếu chỉ làm mà không chơi bạn sẽ thấy chán và người khác cũng

a dull boy chán bạn(ngạn ngữ Anh)

SOME KIND OF BOOKS

Biography Tiểu sử

Comic book Truyện tranh

Craft book Sách dạy kỹ thuật(đan,thiêu,khắc,…)

Fiction book Truyện viễn tưởng

Novel Tiểu thuyết

Romance Truyện tình cảm lãng mạn

Science fiction book Truyện khoa học viễn tưởng

Thriller Truyện trinh thám,truyện giật gân,li kỳ

Assessment (n): sự đánh giá

Be on holiday: đi nghỉ mát

Belong to: thuộc về

Comprehension (n): sự hiểu, nhận thức

Deadening (n): sự tiêu hủy

Digest = assimilate (v): tiêu hóa

Dip into: đọc lướt

Element (n): yếu tố

Espertise (n): sự tinh thong

Freezer = refrigerator (n): tủ lạnh

Hard-to-put-down: hay,khó để đặt xuống

Here and there: tồn tại

Horizon (n): đường chân trời

In a word = in brief/ short: tóm tắt

Ingest = eat (v): ăn

Inspirational (a): gợi cảm hứng

Judment (n): phán quyết

Mental (a): thuộc về trí óc

Nonfiction: sách về người thật việc thật

Organize (v): tổ chức

Personality (n): phần chất,tính cách

Pick up: cầm lên

Please (v): làm hài long

pleased (a)

pleasure (n): sự thoải mái

Reunit (v): đoàn tụ - reunion (n)

Romance (n) : lãng mạn – romantic (a)

Science – fiction: khoa học viễn tưởng

Self-esteem (n): lòng tự trọng

Ngày đăng: 16/04/2022, 10:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w