1 TỔNG HỢP TỪ VỰNG BÀI ĐỌC HIỂU TỪ ĐỀ THI ĐẠI HỌC, THPTQG CÁC NĂM Cùng nhìn lại những TOPIC đã ra thi nhé Đề minh họa lần 3 2017 Các bài đọc gồm các chủ đề sau Ways of socializing Cultural diversity – Marriage Endangered species Đề thi THPTQG 2017 mã đề 401 gồm các bài đọc sau Books, Cultural diversity, Endangered species Đề thi THPTQG 2017 mã đề 402 gồm những bài đọc có chủ đề sau Education Books Pollution Đề thi THPTQG 2017 mã đề 403 gồm các chủ đề bài đọc sau Books Cultural diversity Wedding.
Trang 1TỔNG HỢP TỪ VỰNG BÀI ĐỌC HIỂU
TỪ ĐỀ THI ĐẠI HỌC, THPTQG CÁC
NĂM
Cùng nhìn lại những TOPIC đã ra thi nhé!
Đề minh họa lần 3 - 2017 Các bài đọc gồm các chủ đề sau: Ways of socializing - Cultural diversity –
Marriage - Endangered species
Đề thi THPTQG 2017 mã đề 401 gồm các bài đọc sau: Books, Cultural diversity, Endangered species
Đề thi THPTQG 2017 mã đề 402 gồm những bài đọc có chủ đề sau: Education -
Books-Pollution
Đề thi THPTQG 2017 mã đề 403 gồm các chủ đề bài đọc sau: Books- Cultural
diversity-Wedding- Global warming
Đề thi THPTQG 2017 mã đề 404 gồm các chủ đề sau: Ways of socializing - Cultural diversity- Nature
in danger
Đề minh họa 2018 các bài đọc gồm các chủ đề sau: Friendship - Books- Education
Đề thi THPTQG 2018 mã đề 401 gồm các chủ đề sau: Urbanazation, Job, Education
Đề thi THPTQG 2018 mã đề 402 gồm các chủ đề sau: Volunteer, Culture, Modern Invention
Đề thi THPTQG 2018 mã đề 403 gồm các chủ đề sau: Sport, Culture, Green Movement
Đề thi THPTQG 2018 mã đề 404 gồm các chủ đề sau: Hobby, Culture, Sport
Đề minh họa 2019 Các bài đọc gồm các chủ đề sau: Modern Technology, Famous
places, Education
Tập trung vào các chủ đề sau:
1 Sports
2 Environments (nature in danger, endangered species, Urbanization , conservation)
3 Education and jobs
4 Cultural diversity + celebrations
5 Ways of socializing
6 Hobbies and recreations (books)
7 Home life (generation gaps+ family violence+ women in society)
8 Volunteers
9 Population
10 Friendship
11 Source of energy
12 Life in the future (artificial Intelligence)
Trang 213 Science (invention+ space conquest)
14 International organizations
15 Famous places (historical places+ world heritage)
Trang 3TOPIC: CUTURAL DIVERSITY
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 401:
- custom (n): tục lệ, tập tục - to fall out: rơi ra, rụng ra
tradition (n): truyền thống - similar (adj): tương tự
- responsible (adj): chịu trách nhiệm - to respect: tôn trọng
- guardian (n): giám hộ, người bảo vệ - fairy (n): cô tiên, tiên
- to count on: tin vào, cậy vào - exchange (n): sự trao đổi
- exact (adj): chính xác - origin (n): nguồn gốc
- mystery (n): bí ẩn - probably (adv): có lẽ có thể
- to concern: quan tâm, lo ngại - the wee hours: nửa đêm, đêm khuya
Main idea: Traditions concerning children's lost teeth
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 403:
- religious (adj): liên quan đến tôn giáo - ceremony (n): nghi lễ
- banquet (n): buổi tiệc sang trọng - customarily (adv): thông thường
- colleague (n): đồng nghiệp - occasion (n): dịp, sự kiện
- bride (n): cô dâu - groom (n): chú rể
- typical (adj): điển hình, tiêu biểu - congratulatory (adj): để chúc mừng, ca ngợi
- speech (n): bài phát biểu - celebration (n): liên hoan, ăn mừng
- supposedly (adv): cho là - fortune (n): vận may
- to serve: phục vụ - abundance (n): phong phú, nhiều
- surplus (n): đồ thừa, đồ dư - majority (n): phần lớn, đa số
- rough (adj): thô sơ, qua loa - estimate (n): sự ước lượng
- flamboyant (adj): rực rỡ, hoa mỹ, khoa trương - reception (n): tiệc chiêu đãi
- effect (n): hiệu ứng - to tie the knot (idiom): kết hôn = get married
- various (adj): nhiều, vô số - modest (adj): khiêm tốn, không khoa trương
- affair (n): nghi lễ, việc - popular (adj): phổ biến
- to deliver: truyền tải - engaged (adj): đính hôn
Main idea: Wedding ceremonies in Japan
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 404:
- to name: đặt tên - preference (n): ý thích, sở thích
- professional (adj): chuyên nghiệp - to come up with: nghĩ ra
- case (n): trường hợp - to influence: ảnh hưởng, tác động
- to determine: quyết định - typically (adv): thông thường, điển hình
- choice (n): sự lựa chọn - ancestor (n): tổ tiên, ông cha
- fortune-teller (n): thầy bói - character (n): tính cách
- element (n): yếu tố - to dictate: quyết định, chi phối
- to reflect: phản ánh - culture (n): nền văn hoá
- to treasure: trân trọng - to respect: tôn trọng = admire = look up to
- impact (n): ảnh hưởng = influence on
- personality (n): tính cách - factor (n): nhân tố, yếu tố
- to ignore: lờ đi - to develop: phát triển
- to value: trận trọng - to reveal: tiết lộ
Main idea: The tradition of child naming in different cultures
Trang 4ĐỀ THAM KHẢO THPTQG 2017:
- marriage (n): hôn nhân - case (n): trường hợp
- society (n): xã hội - social (adj): (thuộc) xã hội
- lifespan (n): tuổi thọ - average (adj): trung bình
- romantic (adj): lãng mạn - transaction (n): sự giao dịch
- deal (n): sự thỏa thuận - to arrange: sắp xếp, sắp đặt
- custom (n): phong tục, tục lệ - household (n): gia đình
- class (n): giai cấp, tầng lớp - well-off (adj): giàu có, sung túc
- merchant (n): nhà buôn - noblewoman (n): người đàn bà quý tộc
- peasant (n): nông dân - let go of: từ bỏ = give up
Main idea: The practice of arranged marriage
ĐỀ THPTQG 2018, MÃ ĐỀ 403:
- contribute to: đóng góp - comprehension = understand: sự hiểu biết
- vary: thay đổi - take note = note down: ghi chú, chú ý
- look directly at SO: nhìn trực tiếp vào SO - scolding: la mắng
- disrespect: không tôn trọng - keep a distance of: giữ khoảng cách
- confidential conversation: trò chuyện bí mật - misinterpreted: giải thích sai
- ridicule: chế nhạo - make mistakes: phạm lỗi
- misunderstanding: hiểu nhầm ý - non-verbal signals: dấu hiệu không lời nói
Main idea: Non-verbal communication across cultures
ĐỀ THPTQG 2018, MÃ ĐỀ 404:
- make decisions = make up one’s mind: đưa ra quyết định
- judged on one’s appearance: đánh giá qua ngoại hình
- wrong signals: sai dấu hiệu - negative reaction: phản ứng tiêu cực
- inappropriate clothing: trang phục không phù hợp - practical level: mức độ thực tế
- dictate your choice to an extent: quyết định lựa chọn đến 1 mức độ
- abandon your individual taste completely: từ bỏ sở thích cá nhân hoàn toàn
- end up feeling uncomfortable : kết thúc việc cảm thấy không thoải mái
- natural colouring to life: tô màu tự nhiên cho cuộc sống
- subtle neutral tones: tone màu trung tính, tinh tế - self-conscious: tự ý thức
- taste boundaries lie: ranh giới vị giác - Reappraising: tái xuất hiện
- contact with: liên lạc với
Main idea: Making Your Image Work for You
TOPIC: BOOKS – HOBBY – ENTERTAINMENT
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 402:
- comic book (n): truyện tranh - publisher (n): nhà xuất bản
- to keep in touch with: bắt kịp, cập nhật - technology (n): công nghệ
- digital (adj): kỹ thuật số - electronic (adj): thuộc về điện tử
- device (n): thiết bị - to translate: dịch
- version (n): phiên bản - to scan: quét
- to upload: tải lên - practice (n): phương pháp
- popular (adj): phổ biến - popularity (n): sự phổ biển
- industry (n): công nghiệp - to combine: kết hợp
- to share: chia sẻ - illegal (adj): trái pháp luật
- brand new (adj): mới tinh - to hurt: làm hại, làm tổn thất
- progress (n): tiến trình, quá trình - to convert: chuyển đổi
Trang 5- format (n): loại hình, định dạng - habit (n): thói quen
- to grow: phát triển - need (n): nhu cầu
- to control: kiểm soát, điều khiển - to advertise: quảng cáo
- permission (n): sự cho phép
Main idea: The need for digital comic books
ĐỀ MINH HỌA THPTQG 2017:
- beverage (n): đồ uống - adult (n): người lớn
- aim (n): mục tiêu - specific (adj): rõ ràng, rành mạch
- consumer (n): người tiêu dùng - energy (n): năng lượng
- interview (n): cuộc phỏng vấn, bài phỏng vấn - thirst (n): sự khát nước
- fluid (n): chất lỏng - replacement (n): sự thay thế
- athlete (n): vận động viên - to revitalize: đem lại sức sống mới
- chemical (n): hóa chất - professional (n): chuyên gia
- evidence (n): bằng chứng - to raise: làm tăng
- ingredient (n): thành phần - to caution: cảnh báo
- claim (n): lời tuyên bố - plausible (adj) ≈ reasonable (adj): có lý, hợp lý
- result (n): kết quả - impact (n): ảnh hưởng, tác động
- various (adj): nhiều - typical (adj): điển hình
- to prove: chứng minh - habit (n): thói quen
- uncertain (adj): không chắc chắn
Main idea: It is uncertain whether energy drinks are healthy
ĐỀ MINH HỌA THPTQG 2018:
- pleasure: niềm vui - ordinary man: người bình thường
- philosophy: triết học - adventure: phiêu lưu
- imagination: sự tưởng tượng - mental recreation: giải trí về tinh thần
- derived from: xuất phát từ - imaginary: không có thật
- imaginative: giàu trí tưởng tượng - imaginable: có thể tưởng tượng được
- opportunity: cơ hội - immense pleasure: niềm vui bao la
- enjoyments of life: thư giản của cuộc sống - absorbed in: hấp thụ
- escape from: thoát khỏi - drudgery: quyết liệt
- refreshment: sự nghĩ ngơi
Main idea: Reading as a pleasurable activity
TOPIC: ENVIRONMENT
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 401:
- supply with: hỗ trợ, bổ sung - living organisms: sinh vật sống = creatures
- co-exist: cùng tồn tại - interrelated communities: cộng đồng liên quan nhau
- nutrients: chất dinh dưỡng - food chain: chuỗi thức ăn
- inconsequential = unimportant: không quan trọng - depend on: rely on: phụ thuộc
- foodstuffs: thực phẩm - threaten the survival of: đe dọa đời sống của…
- predators: động vật ăn thịt - ripple effect: hiệu ứng gợn song
- biological consequences: hậu quả sinh học - capable of: có khả năng
- Human lifestyles: lối sống của con người - Purposeful efforts: nỗ lực có mục đích
- eliminate = remove = delete = get rid of: xóa bỏ - pose any threat to: đặt ra mối đe dọa
- incompatible with: không tương thích với - decimated: tàn phá
- suitable habitat: thói quen phù hợp - non-native species: loài không phải bản địa
- have a negative impact on: có ảnh hưởng đến - have no chance of survival: không có cơ hội sống
- an inevitable part of nature: một phần tất yếu của tự nhiên
- ponder the fate of: suy ngẫm về số phận của … - take priority over: ưu tiên hơn
Main idea: Humans and endangered species
Trang 6ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 402:
- negligible = insignificant: không đáng kể - dilution: sự pha loãng
- decomposing plastic: phân hủy nhựa - flourishing: thịnh vượng
- on the brink of collapse: trên bờ vực sụp đổ - at the hands of mankind: dưới bàn tay của nhân loại
- degradation: sự suy thoái - shoreline areas: khu vực bờ biển
- accelerate: tăng trưởng - industrial discharge: chất thải công nghiệp
- man-made pollutants: chất ô nhiễm nhân tạo - include: bao gồm
- upstream: thượng nguồn - deposite: gửi vào
- excess nutrients: dư thừa dinh dưỡng - spawn massive blooms: sinh sản nở hoa
- algae: rong biển - marine life: đời sống đại dương
- dumped into: đổ vào - consume: tiêu thụ
- drift: trôi dạt - ensnare: giăng bẫy/ nô lệ
- gigantic: khổng lồ - swirling: xoáy vào
- estimate: ước tính - undiminish: không suy giảm
- Disrupt: phá vỡ
Main idea: Marine pollution and its many forms
-ĐỀ THPTQG 2017, MÃ -ĐỀ 403:
- bringing about: gây ra, dẫn đến = cause - global-scale change: thay đổi quy mô toàn cầu
- greenhouse gases: khí nhà kính - reflect: phản xạ
- trapping heat: giữ nhiệt - derived from: bắt nguồn từ
- reluctant: lưỡng lự - global warming: việc nóng lên toàn cầu
- fundamental change: thay đổi cơ bản - little disagreement: ít bất đồng
- extreme weather: thời tiết khắc nghiệt - agricultural yields: năng suất nông nghiệp
- lead to: dẫn đến - inundate: làm ngập lụt
Main idea: Global Warming: Possible Causes and Effects
ĐỀ THPTQG 2017, MÃ ĐỀ 404:
- Tropical rainforests: rừng mưa nhiệt đới - badly degraded: xuống cấp nghiêm trọng
- unsustainable rate: tỉ lệ báo động - approximately = more or less: xấp xỉ
- deforestation: nạn phá rừng - rebounded: phản chiếu lại
- alarming rates: tỉ lệ báo động - consistent: thích hợp
- landless farmers: nông dân không có đất - cattle ranchers: chủ trại gia súc
- large plantation owners: chủ đồn điền lớn - compacted: làm chặt lại
- intervention: sự can thiệp - logging roads: khai thác gỗ
Main idea: Causes and effects of rainforest destruction
ĐỀ THPTQG 2018, MÃ ĐỀ 403:
- green building movement: phong trào xây dựng xanh
- reduce environmental destruction: giảm sự tàn phá môi trường
- unrealistic: không thực tế
- take advantage of: tận dụng lợi ích của - make use of: tận dụng
- recycled materials: vật liệu tái chế - requirement: yêu cầu
- non-polluting source of energy: nguyên liệu không ô nhiễm
- produce/generate electricity: tạo ra điện
Main idea: An environmentally friendly approach to constructing buildings
Trang 7ĐỀ THPTQG 2016:
- tropical (adj): nhiệt đới - cyclone (n): bão, lốc xoáy (Ấn Độ Dương)
- huge (adj): lớn, khổng lồ - professional (n): chuyên gia
- hurricane (n): bão, cuồng phong (Biển Caribbean) - typhoon (n): bão nhiệt đới (Thái Bình Dương)
- to occur: xảy ra, xuất hiện, chợt nảy ra - hemisphere (n): bán cầu
- humid (adj): ẩm ướt, ẩm thấp - vapor (n): hơi nước
- rotation (n): sự quay, sự xoay vòng, sự luân phiên - to rotate: xoay vòng, luân phiên, quay
- to condense: đông đặc, ngưng kết, tụ lại - to release: thoát ra, phóng thích, giải phóng
- to draw: lôi ra, rút ra, hội lại, tụ lại - to speed up: tăng tốc
- surface (n): bề mặt, mặt ngoài - death (n): cái chết, sự tử vong, sự tiêu tan
- surge (n): sự tràn, sự dâng, sự trào lên - to result in: kết quả, gây ra, mang đến
- to predict: tiên đoán, dự báo, báo trước - prediction (n): sự dự đoán, sự tiên đoán
- assistance (n): sự trợ giúp, sự giúp đỡ - forecast (n): sự dự đoán trước, dự liệu
- combination (n): sự kết hợp, tổ hợp, sự phối hợp - accurate (adj): chính xác, xác thực
- to evacuate: di tản, sơ tán - inland (n): nội địa
- death toll (n): con số thương vong - preventive (adj): dự phòng, ngăn ngừa
- measure (n): phương pháp, biện pháp, cách xử trí - relief (n): sự cứu tế, sự cứu viện, sự trợ giúp
- entirely (adv): toàn bộ, trọn vẹn - moist (adj): ẩm, ẩm ướt
ĐỀ THPTQG 2015:
- to escape from sth: thoát khỏi - to adjust: điều chỉnh
- effect (n): sự tác động, sự ảnh hưởng - global warming (n phr): hiện tượng nóng lên toàn cầu
- to observe: quan sát - shift (n): sự thay đổi
- to shift: thay đổi - lifecycle (n): vòng đời, chu kỳ sống
- to bloom: nở hoa, ra hoa - to hatch: ấp trứng
- annual (adj): hàng năm - migration (n): sự di trú
- to migrate: di trú - pole (n): vùng cực
- mountainside (n): vùng núi - elevation (n): độ cao (so với mưc nước biển)
- to attempt: cố gắng - to seek: tìm kiếm
- habitat (n): môi trường sống - extinct (adj): tuyệt chủng
- extinction (n): sự tuyệt chủng - unique (adj): độc nhất, duy nhất
- ecosystem (n): hệ sinh thái - to dwindle: thu nhỏ lại
- to estimate: ước tính, ước lượng - to disappear: biến mất
- fragile (adj): mong manh, yếu ớt, dễ vỡ - to affect: tác động, ảnh hưởng
- to prolong: kéo dài - to cause = to lead to: gây ra, dẫn đến
- widespread (adj): lan rộng, phổ biến - to increase = to rise: tăng
- instantly (adv): ngay lập tức - to melt: tan ra, chảy ra
ĐỀ CAO ĐẲNG 2012:
- expert (n): chuyên gia - climatology (n): ngành khí hậu học
- climate (n): khí hậu - concerned about (adj): quan tâm
- to take place = to occur: xảy ra - gradually (adv): dần dần, từ từ
- naturally (adv): một cách tự nhiên - to monitor: giám sát
- result (n): kết quả - alarmingly (adv): đáng báo động
- rapid (adj): nhanh - major (adj): chính, chủ yếu
- process (n): quá trình, quy trình - global warming (n phr): hiện tượng nóng lên toàn cầu
- unprecedented (adj): chưa từng xảy ra - implication (n): sự dính líu, sự liên quan
- ecological (adj): (thuộc) sinh thái - disaster (n): thảm họa
- incidence (n): phạm vi ảnh hưởng - harmful (adj): có hại
- effect (n): sự ảnh hưởng, sự tác động - to emit: tỏa ra, phát ra
- emission (n): sự tỏa ra, sự phát Ra - car engine (n phr): động cơ ô tô
Trang 8- industrial (adj): (thuộc) công nghiệp - greenhouse effect (n phr): hiệu ứng nhà kính
- to trap: bẫy lại, giữ lại - to lead to = to cause = to give rise to: gây ra
- regular (adj): thường xuyên - summit (n): hội nghị thượng đỉnh
- to attend: tham dự, có mặt - representative (n): đại diện
- industrialized countries (n phr): các quốc gia công nghiệp - to absorb: hấp thụ
- drastic (adj) = severe (adj): mạnh mẽ, quyết liệt - deforestation (n): sự chặt phá rừng
- regarded as (adj): được coi như, được xem như - obvious (adj): rõ ràng
- widespread (adj): lan rộng, phổ biến
TOPIC: MODERN INVENTION
ĐỀ ĐẠI HỌC 2013, KHỐI A1:
- process (n): quá trình, quy trình, cách thức
- equipment (n): dụng cụ, công cụ
- portrait (n): ảnh chân dung
- to ruin: tàn phá
- documentary photograph (n phr): ảnh tư liệu
- detail (n): chi tiết
- well-known (adj): nổi tiếng
- lifelike (adj): giống như thật
- handheld (adj): cầm tay
- to convey: truyền đạt, truyền tải
Và… Đây là một số từ vựng quan trọng (key word) trong các chủ đề quen thuộc Đọc qua ít nhất 3 lần trước khi thi để nhớ nhé em, đừng cố gắng
“nhét” chúng vào đầu Cứ đọc tầm 3 lần là sẽ nhớ dễ hơn!
Cố lên nhé!
Trang 9TOPIC: BOOK – HOBBY – ENTERTAINMENT:
Accompany Đệm đàn(cho ai hát)
Accomplished Tài giỏi,có tài năng
Avid Khao khát,say mê,cuồng
Chew Nhai
Convey Truyền đạt(tư tưởng,suy nghĩ,mơ ước)
Cricket Môn cờ-rích-kê(một môn đánh bóng bằng gậy)
Darts Trò chơi ném phi tiêu
Delight Làm vui thích
Digest Tiêu hóa
Emotion Cảm xúc,tình cảm
Express Thể hiện
Funeral Đám tang,đám ma
Household Hộ gia đình
Integral Rất quan trọng.thiết yếu
Leisure Lúc rảnh rỗi
Mournful Tang thương,buồn bã
Pastime Trò giải trí sự tiêu khiển
Pool Một lối chơi bi-a
Pursuit Sở thích,thú vui theo đuổi
Recreation Sự giải trí
Reviewer Nhà phê bình(sách)
Sense Giác quan
Shoemaking Sự chế tạo giày dép ,sự đóng giày
Snooker Một lối chơi bi-a(sử dụng nhiều bóng hơn lối chơi pool) Swallow Nuốt chửng
Taste Nếm
Trend Xu hướng
Tune Giai điệu
By far Dùng để nhấn mạnh so sánh hơn nhất của tính từ
Describe sth as Miêu tả cái gì như thế nào
Dip into Đọc lướt,đọc các ý chính
Entry qualification Tiêu chuẩn đầu vào,tiêu chuẩn để có thể tham gia Fish tank Bể cá
Form of entertainment Hình thức giải trí
Glass engraving Sự khắc hình lên đồ thủy tinh
Hard-to-pick-up-again Không thể đọc tiếp(miêu tả sách không hay)
Hard-to-put-down Không thể đặt xuống(miêu tả sách hay)
Here and there Đây đó,khắp nơi
Home based ở nhà,trong nhà
In fact Thực tế là,thực ra là
Indulge in Say mê say sưa
Keep sb occupied Làm ai bận rộn
Lull sb to sleep Ru ai ngủ
On offer Được bày bán;được giao bán;quảng cáo
Once in a while Thỉnh thoảng
Pick up Chon,lấy ra
A sequence of sth Một chuỗi,một dãy,cảnh quay
Set sth in motion Cho cái gì chuyển động liên tục
Trang 10Source of knowledge Nguồn cung cấp kiến thức
Source of pleasure Nguồn giải trí
Spectator sport Môn thể thao có đông người xem
Stamp collector Người sưu tầm tem
Take part in Tham gia,tham dự
Television set Cái tivi
Television veiwing time Thời gian xem truyền hình
Wake sb up Đánh thức ai dậy
All work and no play makes jack Nếu chỉ làm mà không chơi bạn sẽ thấy chán và người khác cũng
a dull boy chán bạn(ngạn ngữ Anh)
SOME KIND OF BOOKS
Biography Tiểu sử
Comic book Truyện tranh
Craft book Sách dạy kỹ thuật(đan,thiêu,khắc,…)
Fiction book Truyện viễn tưởng
Novel Tiểu thuyết
Romance Truyện tình cảm lãng mạn
Science fiction book Truyện khoa học viễn tưởng
Thriller Truyện trinh thám,truyện giật gân,li kỳ
Assessment (n): sự đánh giá
Be on holiday: đi nghỉ mát
Belong to: thuộc về
Comprehension (n): sự hiểu, nhận thức
Deadening (n): sự tiêu hủy
Digest = assimilate (v): tiêu hóa
Dip into: đọc lướt
Element (n): yếu tố
Espertise (n): sự tinh thong
Freezer = refrigerator (n): tủ lạnh
Hard-to-put-down: hay,khó để đặt xuống
Here and there: tồn tại
Horizon (n): đường chân trời
In a word = in brief/ short: tóm tắt
Ingest = eat (v): ăn
Inspirational (a): gợi cảm hứng
Judment (n): phán quyết
Mental (a): thuộc về trí óc
Nonfiction: sách về người thật việc thật
Organize (v): tổ chức
Personality (n): phần chất,tính cách
Pick up: cầm lên
Please (v): làm hài long
pleased (a)
pleasure (n): sự thoải mái
Reunit (v): đoàn tụ - reunion (n)
Romance (n) : lãng mạn – romantic (a)
Science – fiction: khoa học viễn tưởng
Self-esteem (n): lòng tự trọng