PHẦN TRẮC NGHIỆM6 điểm Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là C.. Câu 2: Loại hạt mang điện cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là Câu 3: Lớp electron thứ 3 có kí hiệu là Câu 4: Ngu
Trang 1SỞ GD-ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề kiểm tra có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I – LỚP 10
NĂM HỌC 2021-2022 Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Họ tên thí sinh:……….
Số báo danh: ………
(Học sinh không được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM(6 điểm)
Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hầu hết nguyên tử là
C electron và nơtron D electron, proton và nơtron.
Câu 2: Loại hạt mang điện cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử là
Câu 3: Lớp electron thứ 3 có kí hiệu là
Câu 4: Nguyên tử 3717 Clcó tổng số hạt nơtron trong hạt nhân là
Câu 5: Đồng vị là các nguyên tử của cùng một nguyên tố nhưng khác nhau về
Câu 6: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân lớp s chứa tối đa 2 electron B Phân lớp p chứa tối đa 8 electron.
C Phân lớp d chứa tối đa 10 electron D Phân lớp f chứa tối đa 14 electron.
Câu 7: Nguyên tử nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p2 ?
A Mg (Z=12) B Na (Z=11) C Al (Z=13) D Si (Z=14).
Câu 8: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Các hạt nhân nguyên tử đều cấu tạo bởi các hạt nơtron, proton.
B Các nguyên tử khí hiếm đều có 8 electron ở lớp ngoài cùng.
C Nguyên tố có số hiệu nguyên tử bằng 11 là nguyên tố s.
D Các nguyên tử có 5,6,7 electron ở lớp ngoài cùng đều là phi kim.
Câu 9: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p3 Phát biểu nào sau đây đúng?
A X là nguyên tố phi kim B X là nguyên tố s.
C X có 15 hạt nơtron D X là có 3 electron ở lớp ngoài cùng Câu 10: Cho các nguyên tố sau: N(Z=7); F(Z=9); Be(Z=4) Các nguyên tố trên giống
nhau về
A số electron ở lớp ngoài cùng B cấu hình electron nguyên tử.
C số lớp electron D số electron ở lớp vỏ nguyên tử.
Câu 11: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm VA Cho các phát biểu sau về X:
(a) Nguyên tử của X có 5 electron ở lớp ngoài cùng
Mã đề: 02
Trang 2(c) X là nguyên tố p.
(d) Hạt nhân nguyên tử X có 15 hạt proton
Số phát biểu đúng là
Câu 12: Cho nguyên tố R(Z=20), cho các phát biểu sau về nguyên tố R:
a Nguyên tử của R có 20 hạt nơtron
b Nguyên tử của R có 4 lớp electron
c Nguyên tử của R có 2 electron ở lớp ngoài cùng
d R là nguyên tố s
e R là nguyên tố phi kim
Số phát biểu đúng là
B PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1(1 điểm): Điền thông tin còn thiếu vào ô trống trong bảng sau:
Stt Ký hiệu nguyên tử Số hạt nơtron Số hiệu
nguyên tử Số khối
Điện tích hạt nhân
12Mg
35Br
Câu 2 (2 điểm):
1 Cho nguyên tố M(Z=18) Hãy:
- Viết cấu hình electron nguyên tử ?
- Xác định loại nguyên tố(s, p, d, f) ? Giải thích ?
- Xác định tính chất hóa học cơ bản(kim loại, phi kim hay khí hiếm)? Giải thích?
- Xác định vị trí của M trong Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ?
2 Hai nguyên tố kim loại X và Y(ZX < ZY) đều có 3 lớp electron trong nguyên tử
Tổng số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử X và Y là 5 Xác định số hiệu nguyên
tử của X và Y
Câu 3(1 điểm): Cu trong tự nhiên có 2 đồng vị là 63Cuvà65Cu(có tỉ lệ nguyên tử tương ứng là 2,7:1) Tính phần trăm về khối lượng của 65Cu chứa trong Cu2O (với oxi là đồng
vị 16O)?
Trang 3ĐÁP ÁN
A PHẦN TRẮC NGHIỆM(6 điểm)
B PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1(1 điểm): Mỗi nguyên tử đúng được 0,5 điểm
Stt Ký hiệu nguyên tử Số hạt nơtron nguyên tửSố hiệu Số khối Điện tích hạtnhân
Câu 2 (2 điểm):
1 M(Z=18)
- M(Z=19): 1s22s22p63s23p6 0,25
- M là nguyên tố p vì cĩ electron cuối cùng điền vào phân lớp p 0,25
- M là nguyên tố khí hiếm vì cĩ 8 electron ở lớp ngồi cùng 0,25
- M thuộc ơ thứ 18, chu kỳ 3, nhĩm VIIIA 0,25
2 Vì X, Y là kim loại mà tổng số electron ở lớp ngồi cùng là 5 nên X cĩ 2 cịn Y cĩ 3
electron ở lớp ngồi cùng(ZX<ZY) 0,5
Cấu hình electron nguyên tử của X và Y là:
X: 1s22s22p63s2
Y: 1s22s22p63s23p1 0,25
Câu 3(1 điểm):
Trong 1 mol Cu2O cĩ 2 mol Cu
Gọi x là số mol của 65Cu => số mol của 63Culà (2-x)
Ta cĩ:
2
65
Cu
63.2,7 65.1
A 63,54 => M 63,54.2 16.7 143,08
3,7 0,54.65
2 x x Từ tỉ lệ 2,7:1 => x 0,5
143 0
4 2
, 8