TỔNG HỢP TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH THƯỜNG GẶP 445 TÍNH TỪ THÔNG THƯỜNG 1 47 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI ENT VÀ ANT 26 27 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI IC 29 21 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI FUL 31 16 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI ATE 32 33 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI IVE 33 94 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI AL 35 40 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI OUS 40 48 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI BLE 42 50 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI LY 45 68 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI ING 47 126 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI ED 61 46 CẶP TÍNH TỪ TRÁI NGHĨA 57 43 TÍNH TỪ MIÊU TẢ ĐỒ ĂN 60 445 TÍNH TỪ THÔNG THƯỜNG Stt Từ vựng Phiên âm Nghĩa 1 abso.
Trang 1TỔNG HỢP TÍNH TỪ TRONG TIẾNG ANH THƯỜNG GẶP
445 TÍNH TỪ THÔNG THƯỜNG 1
47 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "ENT" VÀ "ANT" 26
27 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "IC" 29
21 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "FUL" 31
16 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "ATE" 32
33 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "IVE" .33
94 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "AL" .35
40 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "OUS" .40
48 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "BLE" 42
50 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "LY" 45
68 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "ING" 47
126 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "ED" .61
46 CẶP TÍNH TỪ TRÁI NGHĨA .57
43 TÍNH TỪ MIÊU TẢ ĐỒ ĂN 60
Trang 2Stt Từ vựng Phiên âm Nghĩa
1 absolute /'æbsəlu:t/ tuyệt đối, hoàn toàn
2 abstract /'æbstrækt/ trừu tượng, khó hiểu; lý thuyết, không thực tế
3 actorish /'æktəriʃ/ thuộc diễn viên
4 adult /'ædʌlt/ người lớn, người trưởng thành; trưởng thành; thành niên
5 afraid /ə'freid/ sợ, sợ hãi, hoảng sợ
6 after /'a:ftə/ sau này, sau đây, tiếp sau
7 alight /ə'lait/ cháy, bốc cháy, bùng cháy; sáng lên
8 alike /ə'laik/ giống như, tương tự như
9 all /ɔ:l/ tất cả, hết thảy, toàn bộ, suốt trọn, mọi
10 all right /'ɔ:l'rait/ tốt, ổn, khỏe mạnh; được
11 alone /ə'loun/ cô đơn, một mình
12 angry /'æɳgri/ giận, tức giận
13 another /ə'nʌdə/ thêm (người hoặc vật) nữa; khác; tương tự
15 asleep /ə'sli:p/ ngủ, đang ngủ
16 average /'ævəridʤ/ trung bình; bình thường, vừa phải
17 awake /ə'weik/ tỉnh, thức, không ngủ
18 aware /ə'weə/ biết, nhận thức, nhận thức thấy
Trang 319 awkward /'ɔ:kwəd/ vụng về, lung túng
20 back /bæk/ sau, về phía sau, trở lại
21 backward /'bækwəd/ về phía sau, lùi lại; lạc hậu, chậm tiến; muộn
22 bad /bæd/ xấu, tồi => go bad: bẩn thỉu, thối, hỏng
23 base /beis/ Hèn hạ, đê tiện; thường, không quý
24 best /best/ tốt nhất, hay nhất, giỏi nhất, đẹp nhất
25 better /'betə/ hơn, tốt hơn, khoẻ hơn, hay hơn, đẹp hơn
27 bitter /'bitə/ đắng; đắng cay, chua xót
28 black /blæk/ đen; màu đen
29 blank /blæɳk/ trống, để trắng; sự trống rỗng
30 blind /blaind/ đui, mù
31 blonde /blond /blɔnd/ hoe vàng, mái tóc hoe vàng
34 bottom /'bɔtəm/ phần dưới cùng, thấp nhất; cuối, cuối cùng
35 bound /baund/ nhất định, chắc chắn
36 brave /breiv/ gan dạ, can đảm, dũng cảm
37 brief /bri:f/ ngắn, gọn, vắn tắt
Trang 438 bright /brait/ sáng, sáng chói
39 broad /broutʃ/ rộng
40 broken /'broukən/ bị gãy, bị vỡ
42 budget /'bʌdʒit/ rẻ, không đắt tiền
43 burnt /bə:nt/ bị đốt, bị cháy, khê; rám nắng, sạm (da)
45 calm /kɑ:m/ bình tĩnh, điềm tĩnh; êm đềm, lặng gió (thời tiết); lặng, không nổi sóng (biển)
Keep calm! = calm down! Hãy bình tĩnh!
46 carefree /´kɛəfri:/ vô tư lự, thảnh thơi; vô tâm
47 careless /´kɛəlis/ sơ suất, cầu thả
48 certain /'sə:tn/ chắc chắn
49 chance /tʃa:ns/ tình cờ, ngẫu nhiên;
50 chancy /'tʃa:nsi/ (thông tục) may rủi, bấp bênh
52 chief /tʃi:f/ trọng yếu, chính yếu; thủ lĩnh, lãnh tụ, người đứng đầu, sếp
53 choice /tʃɔis/ có chọn lọc kỹ lưỡng; (nói về rau) có chất lượng tốt, ngon;
54 civil /'sivl/ (thuộc) công dân
55 clean /kli:n/ sạch, sạch sẽ;
Trang 556 clear /kliər/ Trong, trong sạch; sáng sủa, dễ hiểu; (đường xá) thông suốt; chắc, chắc chắn
57 clever /'klevə/ lanh lợi, thông minh tài giỏi, khéo léo
58 close /klouz/ đóng kín, chật chội, che đậy
59 cold /kould/ lạnh, sự lạnh lẽo, lạnh nhạt
60 common /'kɔmən/
chung, công, công cộng, thông thường, phổ biến; thô tục
=> in common: của chung
61 compleat /kəm'pli:t/ Hoàn hảo
62 complete /kəm'pli:t/ hoàn thành, xong; đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn
63 complex /'kɔmleks/ phức tạp, rắc rối
64 compound /'kɔmpaund/ Ghép, kép, phức, phức hợp
65 concrete /'kɔnkri:t/ Cụ thể; bằng bê tông
66 condolatory /kən´doulətəri/ Chia buồn
67 contemporary / kən'tempərəri/ đương thời, đương đại
68 contrary /'kontrəri/ trái, ngược, nghịch
70 correct /kə´rekt/ đúng, chính xác; sửa, sửa chữa
72 cruel /'kru:ә(l)/ độc ác, dữ tợn, tàn nhẫn
73 cute /kʌt/ lanh lợi, sắc sảo, tinh khôn; (mỹ) đáng yêu, duyên dáng, xinh xắn
Trang 674 damp /dæmp/ ẩm, ẩm ướt, ẩm thấp
75 dark /dɑ:k/ tối, tối tăm; bóng tối, ám muội
78 dear /diə/ thân, thân yêu, thân mến; kính thưa, thưa
80 definite /dә'finit/ xác định, định rõ, rõ ràng
81 destitute /'desti,tju:t/ thiếu thốn, nghèo túng cơ cực; thiếu, không có
82 dexter /'dekstə/ phải, bên phải
83 difficult /'difik(ə)lt/ khó, khó khăn, gay go
84 direct /di'rekt; dai'rekt/ trực tiếp, thẳng, thẳng thắn;
85 directory /dai'rektəri/ chỉ bảo, chỉ dẫn, hướng dẫn
86 dirty /´də:ti/ dơ bẩn, bẩn thỉu
87 dishonest /dis´ɔnist/ bất lương, không lương thiện; không thành thật, không trung thực
88 distinct /dis´tiηkt/ riêng, riêng biệt; khác biệt; dễ nhận, dễ thấy, rõ ràng;
dễ dàng, rõ rệt, nhất định, khăng khăng, dứt khoát
89 downstairs /'daun'steзz/ ở dưới nhà, ở tầng dưới; xống gác; tầng dưới
90 downtown /'daun'steзz/ (thuộc) khu buôn bán kinh doanh, (thuộc) khu thương mại
91 downward /´daun,taun/ xuống, đi xuống
92 draft /dra:ft/ bản phác thảo, sơ đồ thiết kế; phác thảo, thiết kế
Trang 793 drunk /drʌŋk/ say rượu
95 due /du, dyu/ đến kỳ hạn (trả nợ); xứng đáng, thích đáng;+ to: vì, do, tại, nhờ có
97 dumb /dʌm/ Câm, không nói; lặng đi; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) ngu xuẩn, ngớ ngẩn
99 eager /'igə/ ham, thiết tha
100 east /i:st/ (thuộc) đông, ở phía đông
101 eastern /'i:stən/ hướng về phương Đông, ở phía Đông
102 easy /'i:zi/ dễ, dễ dàng, dễ tính, ung dung
103 either /'aiðə/ Một (trong hai) => + or: hoặc
104 empty /'empti/ trống, rỗng; đổ, dốc;
105 enough /i'nʌf/ đủ, đủ dùng
106 entire /in'taiə/ toàn thể, toàn bộ
107 even /'i:vn/ bằng phẳng, điềm đạm, ngang bằng
108 every /'evri/ mỗi, mọi
109 evil /'i:vl/ xấu, ác;
110 exact /ig´zækt/ chính xác, đúng
111 expert /,ekspз'ti:z/ chuyên gia; chuyên môn, thành thạo
Trang 8112 express /iks'pres/ nói rõ, rõ ràng; như in, như hệt, như tạc; nhanh, hoả tốc, tốc hành; nhằm mục đích đặc biệt
113 exquisite /'ekskwizit/ thấm thía (sự đua); tuyệt (món ăn, thích thú); tế nhị, nhạy, tinh, thính; thanh tú
114 extra /'ekstrə/ thêm, phụ, ngoại;
115 extraordinary /iks'trɔ:dnri/ đặc biệt, lạ thường, khác thường, bất thường
116 extreme /iks'tri:m/ vô cùng, khắc nghiệt, quá khích, cực đoan;
117 faint /feɪnt/ nhút nhát, yếu ớt
118 fair /feə/ hợp lý, công bằng; thuận lợi
119 false /fo:ls/ sai, nhầm, giả dối
120 familiar /fəˈmiliər/ thân thiết, quen thộc
121 fancy /ˈfænsi/ tưởng tượng
123 fast /fa:st/ nhanh
124 fat /fæt/ béo, béo bở;
125 favourite /'feivзrit/ được ưa thích;
126 fed up
with/about buồn chán, chán ngấy
127 female /´fi:meil/ thuộc giống cái;
128 few /fju:/ ít,vài; một ít, một vài
129 fierce /fiəs/ hung dữ, mãnh liệt; (Mỹ) xấu hổ vô cùng, hết sức khóchịu
130 fine /fain/ tốt, giỏi
Trang 9131 firm /'fə:m/ hãng, công ty; chắc, kiên quyết, vững vàng, mạnh mẽ
132 first /fə:st/ thứ nhất; đầu tiên, quan trọng nhất, cơ bản;
133 fit /fit/ hợp, vừa; thích hợp, xứng đáng
134 flat /flæt/ bằng phẳng, bẹt, nhẵn;
135 fond /fɔnd/ trìu mến; nuông chiều; hy vọng
136 foolish /'fu:liʃ/ dại dột, ngu xuẩn
137 foreign /'fɔrin/ (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài
138 former /´fɔ:mə/ trước, cũ, xưa, nguyên
139 forward /ˈfɔrwərd/ ở phía trước, tiến về phía trước
140 free /fri:/ miễn phí, tự do, giải phóng, trả tự do
141 fresh /freʃ/ tươi, tươi tắn
142 front /frʌnt/ đằng trước, về phía trước
143 frozen /frouzn/ lạnh giá
144 full /ful/
đầy, đầy đủ, nhiều, tràn ngập, chan chứa; chật, đông, hết chỗ ngồi; no, no nê; hết sức; tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà); hoàn toàn, trọn vẹn; ruột (anh/em); chính thức; lúc náo nhiệt nhất
146 funny /´fʌni/ buồn cười, khôi hài
147 further /'fə:ðə/ xa hơn nữa; thêm nữa
148 future /'fju:tʃə/ tương lai
Trang 10149 gaunt /gɔ:nt/ gầy; (cảnh vật) hoang vắng, buồn thảm, cằn cỗi
150 gentle /dʒentl/ hiền lành, dịu dàng, nhẹ nhàng
151 genuine /´dʒenjuin/ thành thật, chân thật; xác thực
152 gigantean /ʤai'gæntiәn/ khổng lồ
153 gigantesque /,ʤaigæn'tesk/ khổng lồ
154 glad /glæd/ vui mừng, sung sướng
155 gold /goʊld/ vàng; bằng vàng
156 good /gud/ tốt, hay, tuyệt; + at: tiến bộ ở;
+ for: có lợi cho
157 grand /grænd/ rộng lớn, vĩ đại
158 grave /greiv/ trang nghiêm, nghiêm trọng
159 great /greɪt/ to, lớn, vĩ đại
160 green /grin/ xanh lá cây
161 grey = gray /greɪ/ (màu) xám, (tóc) hoa râm, (vẻ mặt) buồn bả, rầu rỉ; (bầu trời) ảm đạm; (nước da) xanh xao, nhợt nhạt;
162 gross /grous/
toàn bộ, tổng; thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên; (mùi) nặng, khó ngửi; (người) to béo; thô tục, tục tĩu; thô bạo, trắng trợn; hiển nhiên; không tinh, không thính (giác quan, …); rậm rạp, um tùm (cây cối)
163 gruff = gruffy /grʌf/ cộc lốc, cộc cằn, thô lỗ
164 guilty /ˈgɪlti/ có tội, phạm tội, tội lỗi; đã làm điều sai trái, đáng
khiển trách
165 happy /ˈhæpi/ vui sướng, hạnh phúc
Trang 11166 hard /ha:d/ cứng, rắn, hà khắc; hết sức cố gắng, tích cực
167 harmless /´ha:mlis/ không có hại
168 haughty /´hɔ:ti/ kiêu căng, ngạo mạn
169 headstrong /'hed,strɔŋ/ ương ngạnh, bướng bỉnh cứng đầu cứng cổ
170 healthy /'helθi/ khỏe mạnh, lành mạnh
179 human /'hju:mən/ (thuộc) con người/loài người; có tính người
180 hungry /'hʌŋgri/ đói
182 imaginary /i´mædʒinəri/ tưởng tượng, ảo
183 Immense /i'mens/ mênh mông, rộng lớn, bao la
184 immune /imju:n/ miễn khỏi, được miễn
Trang 12185 impolite /,impəˈlaɪt/ vô lễ, vô phép, bất lịch sự
186 in front (of) ở phía trước
187 indirect /¸indi´rekt/ gián tiếp
188 indoor /´in¸dɔ:/ trong nhà
189 inferior /in'fiəriər/ dưới; thấp hơn, kém (cấp bậc, địa vị xã hội, ); thua kém
190 inner /'inə/ ở trong, nội bộ; thân cận
191 inside /'in'said/ ở trong, nội bộ
192 interior /in'teriə/ ở trong, ở phía trong
193 joint /dʒɔɪnt/ chung (giữa 2 người hoặc hơn); chỗ nối, đầu nối
194 junior /´dʒu:niə/ trẻ hơn, ít tuổi hơn; người ít tuổi hơn
195 just /dʒʌst/ công bằng; xứng đáng, thích đáng; chính đáng, chính nghĩa, hợp lẽ phải; có căn cứ, đúng đắn;
196 keen /ki:n/ sắc, bén => keen on: say mê, ưa thích
197 key /ki:/ then chốt, chủ yếu
198 kind /kaind/ tử tế, có lòng tốt
199 large /la:dʒ/ rộng, lớn, to
200 last /lɑ:st/ cuối cùng, sau chót; mới nhất; qua, trước, vừa qua; vôcùng, cực kỳ
201 later /leɪtə(r)/ chậm hơn
202 latest /leitist/ muộn nhất, chậm nhất, gần đây nhất
203 latter /´lætə/ sau cùng, gần đây, mới đây
Trang 13204 lazy /'leizi/ lười biếng
205 least /li:st/ tối thiểu, nhỏ nhất, kém nhất
206 left /left/ bên trái; về phía trái
207 less /les/ nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém hơn
208 level /'levl/ bằng, ngang bằng
209 light /lait/ ánh sáng; nhẹ, nhẹ nhàng; đốt, thắp sáng
210 liquid /'likwid/ lỏng, êm ái, du dương, không vững
211 little /'lit(ә)l/ nhỏ, bé, chút ít; không nhiều; một chút
212 long /lɔɳ/ dài, xa; lâu
213 loose /lu:s/ lỏng, không chặt
214 lost /lost/ thua, mất
215 loud /laud/ to, inh ỏi, ầm ĩ; to, lớn (âm thanh); nhiệt liệt, kịch liệt;sặc sỡ, lèo lẹt (màu sắc); thích ồn ào
216 low /lou/ thấp, bé, lùn
217 lower /'louə/ thấp hơn, ở dưới; bậc thấp
218 lucky /'lʌki/ gặp may, gặp may mắn, hạnh phúc
219 lunar /'lu:nə/ (thuộc) mặt trăng; mờ nhạt, không sáng lắm; (hoá học) (thuộc) bạc; chứa chất bạc
220 mad /mæd/ điên, mất trí; bực điên người
221 main /mein/ chính, chủ yếu, trọng yếu nhất
222 major /ˈmeɪdʒər/ lớn, nhiều hơn, trọng đại, chủ yếu
Trang 14223 male /meil/ trai, trống, đực;
224 many /'meni/ nhiều, lắm, thừa
225 mass /mæs/ khối, khối lượng; quần chúng, đại chúng
226 maximum = max /'mæsiməm/ tối đa, cực độ;
227 mean /mi:n/
(toá học) trung bình; kém cỏi, tầm thường; tồi tàn, tiều tuỵ, khốn khổ; hèn hạ, bủn xỉn; thành thạo, lành nghề; (thông tục) to feel mean: tự thấy xấu hổ
228 medium /'mi:djəm/ trung bình, trung, vừa;
230 middle /'midl/ giữa, ở giữa
231 mighty /'maiti/ Mạnh, hùng mạnh; to lớn, đồ sộ, vĩ đại, hùng vĩ
232 mild /maɪld/ nhẹ, êm dịu, ôn hòa
233 military /'militəri/ (thuộc) quân đội, quân sự
234 minacious
/ mi'neiʃəs/, /'mi nətəri/ đe doạ, hăm doạ; (cách viết khác minatory)
235 minimum = min /'miniməm/ tối thiểu;
236 minor /´mainə/ nhỏ hơn, thứ yếu, không quan trọng
237 minute /'minit/ nhỏ, kỹ lưỡng, chi ly, tỉ mỉ
238 mistaken /mis´teiken/ sai lầm, hiểu lầm
239 mobile /'məʊbail; 'məʊbi:l/ chuyển động, di động
240 modern /'mɔdən/ hiện đại, tân tiến
Trang 15241 modest /´mɔdist/ khiêm tốn, nhúng nhường; thuỳ mị, nhu mì; vừa phải, bình thường, giản dị
242 more /mɔ:/ nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn; thêm nữa
243 most /moust/ nhiều nhất, đa số, hầu hết
249 neat /ni:t/ sạch, ngăn nắp; rành mạch
250 necessary /'nesəseri/ cần, cần thiết, thiết yếu
251 new /nju:/ mới, mới mẻ, mới lạ
252 next /nekst/ sát, gần, bên cạnh; lần sau, tiếp nữa
253 nice /nais/ đẹp, thú vị, dễ chịu
254 no /nəʊ/ không chút nào; không một ai; không
255 noisy /´nɔizi/ ồn ào, huyên náo
256 north /nɔ:θ/ phía bắc, phương bắc
257 northern /'nɔ:ðən/ bắc
258 novel /'novəl mới, lạ, lạ thường;
259 nuclear /'nju:kliз/ (thuộc) hạt nhân
Trang 16260 odd /ɔd/ kỳ quặc, kỳ cục, lẻ (số)
261 ok (also okay) /əʊkei/ đồng ý, tán thành
263 open /'oupən/ mở, bắt đầu, khai mạc
264 opposite /'ɔpəzit/ đối nhau, ngược nhau; trước mặt, đối
265 orange /ɒrɪndʒ/ có màu da cam
266 ordinary /'o:dinәri/ thường, thông thường
267 other /ˈʌðər/ khác
268 otherwise /´ʌðə,waiz/ khác; tình trạng khác; lẽ ra
269 outdoor /'autdɔ:(r)/ ngoài trời, ở ngoài
270 outer /´autə/ ở phía ngoài, ở xa hơn
271 outside /'aut'said/ ở ngoài; ngoài
272 overall /ˈoʊvərɔl/ toàn bộ, toàn thể; tất cả, bao gồm
273 own /oun/ của chính mình, tự mình; nhận, nhìn nhận
274 pale /peil/ tái, nhợt
275 parallel /'pærəlel/ song song, tương đương
276 particular /pə´tikjulə/ riêng biệt, cá biệt
277 past /pɑ:st/ quá khứ, dĩ vãng; quá, qua
278 perfect /pə'fekt/ hoàn hảo
Trang 17279 period /´piəriəd/ (thuộc) thời kỳ đã qua; mang tính chất thời đại, mang màu sắc thời đại (đã qua)
280 pink /piηk/ (màu) hồng; tình trạng tốt, hoàn hảo
281 plain /plein/ ngay thẳng, đơn giản, chất phác
282 plus /plʌs/ thêm vào
283 polite /pəˈlaɪt/ lễ phép, lịch sự
285 popular /´pɔpjulə/ có tính đại chúng, (thuộc) nhân dân; được nhiều
người ưa chuộng
286 precise /pri´sais/ rõ ràng, chính xác; tỉ mỉ, kỹ tính
287 pretty /'priti/ xinh, xinh xắn; đẹp
288 primary /'praiməri/ nguyên thủy, đầu tiên; thời cổ đại, nguyên sinh; sơ cấp, tiểu học
289 prior /'praɪə(r)/ trước, ưu tiên
290 prompt /prɒmpt/ mau lẹ, nhanh chóng; xúi, giục, nhắc nhở
291 proper /'prɔpə/ riêng, riêng biệt; đúng, thích đáng, thích hợp; (thông tục) thật sự, đích thực
292 proud /praud/ tự hào, kiêu hãnh
293 pure /pjuə(r)/ nguyên chất, tinh khiết, trong lành
294 purple /ˈpɜrpəl/ tía, có màu tía
296 quiet /'kwaiət/ lặng, yên lặng, yên tĩnh
297 rapid /'ræpid/ nhanh, nhanh chóng
Trang 18298 rare /reə/ hiếm, hiếm có, ít có; rất quý, rất tốt, rất vui, rất ngon; (Mỹ) tái, chưa chín, lòng đào
299 raw /rɔ:/ sống (# chín); thô, còn nguyên chất; non nớt, chưa có kinh nghiệm, mới vào nghề; (vết thương) đau buốt
300 ready /'redi/ sẵn sàng
301 rear /rɪər/ phía sau; ở đằng sau
302 reckless /'reklis/ không lo lắng, không để ý tới, coi thường; thiếu thận trọng, liều lĩnh, khinh suất, táo bạo
303 regular /'rəgjulə/ thường xuyên, đều đặn
304 related (to) /ri'leitid/ có liên quan, có quan hệ với ai, cái gì
305 remote /ri'mout/ xa, xa xôi, xa cách
306 rich /ritʃ/ giàu, giàu có, có nhiều tiền; dồi dào, phong phú, có nhiều; (đồ đạc, quần áo) quý giá, đẹp đẽ, đắt tiền
307 right /rait/ thẳng, phải, tốt; ngay, đúng;
308 risky /'riski/ liều, mạo hiểm; táo bạo; đầy nguy hiểm
309 roomy /'ru:mi/ rộng rãi
310 rough /rᴧf/ gồ ghề, lởm chởm
311 round /raund/ tròn, vòng quanh, xung quanh
312 routine /ru:'ti:n/ thông thường, thường lệ, thường làm đều đặn
313 rude /ru:d/ bất lịch sự, thô lỗ; thô sơ, đơn giản
314 sad /sæd/ buồn, buồn bã
315 safe /seif/ an toàn, chắc chắn, đáng tin
316 salt /sɔ:lt/ tẩm muối, ướp muối, có muối, mặn; sống ở nước mặn(cây cối); đau đớn, thương tâm; hóm hỉnh
Trang 19317 salty /´sɔ:lti/ chứ vị muối, có muối, mặn
318 same /seim/ đều đều, đơn điệu; cũng như thế, vẫn cái đó; như nhau, giống như
319 secondary /´sekəndəri/ trung học, thứ yếu
320 secret /'si:krit/ bí mật;
321 secure /si'kjuə/ chắc chắn, đảm bảo; bảo đảm, giữ an ninh
322 select /si'lekt/ tuyển, được lựa chọn; (mỹ) khó tính, hay kén chọn;
323 selfish /'selfiʃ/ ích kỷ, lúc nào cũng nghĩ đến lợi ích bản thân
324 senior /'si:niə/ nhiều tuổi hơn, lâu năm hơn
325 severe /səˈvɪər/ khắt khe, gay gắt (thái độ, cư xử); giản dị, mộc mạc (kiểu
326 shallow /ʃælou/ nông, cạn
332 sideways /'saidwə:dz/ ngang, từ một bên; sang bên
333 silver /'silvə/ bạc, đồng bạc; làm bằng bạc, trắng như bạc
334 similar /´similə/ giống như, tương tự như
335 simple /'simpl/ đơn, đơn giản, dễ dàng
Trang 20336 sincere /sin´siə/ thật thà, thẳng thắng, chân thành
337 single /'siɳgl/ đơn, đơn độc, đơn lẻ
338 slight /slait/ mỏng manh, thon, gầy
339 slow /slou/ chậm, chậm chạp
340 small /smɔ:l/ nhỏ, bé
341 smart /sma:t/ mạnh, ác liệt
342 smelless /'smelis/ không có mùi
343 smooth /smu:ð/
nhẵn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng; trôi chảy, êm thấm, suôn sẻ; êm ả, nhẹ nhàng, yên lành; hoà nhã, lễ độ; ngọt xớt, dẻo mồm (đàn ông);
348 sore /sɔr , soʊr/ đau, nhức
349 sorry /'sɔri/ xin lỗi, lấy làm tiếc, lấy làm buồn
350 sour /'sauə/ chua, có vị giấm
351 south /sauθ/ phương nam, hướng nam; ở phía nam; hướng về phía nam
352 southern /´sʌðən/ (thuộc) phương nam; ở phương nam
353 spare /speə/ thừa thãi, dự trữ, rộng rãi;
Trang 21354 spicy /´spaisi/ có gia vị
355 splendid /'splendid/ nguy nga lộng lẫy, tráng lệ, huy hoàng; (thông tục) rấthay, tuyệt vời
356 spoken /spoukn/ nói theo 1 cách nào đó
357 spotless /'spɔtlis/ không 1 vết nhơ; sạch sẽ; không bị mang tai tiếng
358 squalid /'skwɔlid/ dơ dáy, bẩn thỉu; đê tiện, bủn xỉn; nghèo khổ
359 square /skweə/
vuông; có thứ tự, ngăn nắp, gọn gàng; không nhượng
bộ, công bằng, thật thà, thẳng thắn, dứt khoát; sòng phẳng
+ with: ngang hàng, song song với
360 standard /'stændəd/ tiêu chuẩn, chuẩn, mãu; làm tiêu chuẩn, phù hợp với tiêu chuẩn
361 steady /'stedi/ vững chắc, vững vàng, kiến định
362 steep /sti:p/ dốc, dốc đứng
363 sticky /'stiki/ dính, nhớt
364 stiff /stif/ cứng, cứng rắn, kiên quyết
365 still /stil/ đứng yên; vẫn, vẫn còn
366 straight /streɪt/ thẳng, không cong
367 strange /streinʤ/ xa lạ, chưa quen
368 strict /strikt/ nghiêm khắc, chặt chẽ,, khắt khe
369 strong /strɔŋ , strɒŋ/ khỏe, mạnh, bền, vững, chắc chắn
370 stubborn /'stʌbərn/ bướng bỉnh, ngoan cố; kiên quyết không chịu nhượng bộ
371 stupid /'tjupid/ ngu dại, ngu đần, đần độn, chậm hiểu, không khéo léo; ngu xuẩn; chán, buồn
+ with: ngẩn người ra, ngây ra
Trang 22372 subject /´sʌbdʒikt/ bị trị, không độc lập, lệ thuộc, ở dưới quyền; phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị.
373 such /sʌtf/ như thế, như vậy, như là; đến nỗi, tới mức độ; (để nhấn mạnh) thật là, quả là; thuộc loại được nói ra
374 sudden /'sʌdn/ thình lình, đột ngột
375 super /´su:pə(r)/ (thông tục) cao cấp; tuyệt vời, thượng hạng, hảo hạng,cực kỳ tốt; (từ lóng) xuất sắc, cừ; siêu
376 superb /sju:'pә:b/ nguy nga, tráng lệ, oai hùng, hùng vĩ; cao cả
377 superior /su:'piәriә(r)/ cao, chất lượng cao
378 sure /ʃuə/ chắc chắn, xác thực
379 sweet /swi:t/ ngọt, có vị ngọt; sự ngọt bùi, đồ ngọt
380 swollen /´swoulən/ sưng phồng, phình căng
382 tasty /'teisti/ ngon, đầy hương vị
383 temporary /ˈtɛmpəˌrɛri/ tạm thời, nhất thời
384 thick /θik/ dày; đậm
Trang 23391 top /tɒp/ chóp, đỉnh; đứng đầu, trên hết
392 tough /tʌf/ chắc, bền, dai
393 toy /tɔi/ đồ chơi, đồ trang trí; thể loại đồ chơi
394 true /tru:/ thật, đúng, đúng đắn; đích thực, chính xác
395 twin /twɪn/ sinh đôi, tạo thành cặp; cặp song sinh
396 unaware /,ʌnə'weə/ không biết, không có ý thức
397 uncertain /ʌn'sə:tn/ không chắc chắn, khôn biết rõ ràng; còn ngờ vực
398 under /´ʌndə/ dưới; ở bên dưới; dưới chuẩn
399 underground /'ʌndəgraund/ dưới mặt đất, ngầm dưới đất; ngầm
400 underwater /´ʌndə¸wɔtə/ ở dưới mặt nước, dưới mặt nước
401 unfair /ʌn´fɛə/ không đúng, không công bằng, gian lận
402 unhappy /ʌn´hæpi/ buồn rầu, khổ sở, không vui
403 uniform /ˈjunəˌfɔrm/ đồng phục; đều, giống nhau, đồng dạng
404 unique /ju:´ni:k/ độc nhất vô nhị
405 unkind /ʌn´kaind/ không tử tế, không tốt, độc ác, tàn nhẫn; (khí hậu)
khắc nghiệt
406 unknown /'ʌn'noun/ không biết, không được nhận ra
407 unlike /ʌn´laik/ không giống, khác; không ngang nhau
408 unlucky /ʌn´lʌki/ không gặp may, không may mắn, bất hạnh; đen; xui
409 unnecessary /ʌn'nesisəri/ không cần thiết, không mong muốn; thừa
Trang 24410 unsteady /ʌn´stedi/ không đúng mực, không vững, không chắc, nhẹ dạ, không bền
unwell /ʌn'wel/ không khoẻ, khó ở; (đàn bà) hành kinh
413 upper /´ʌpə/ cao hơn
414 upstairs /´ʌp´stɛəz/ ở trên gác, cư ngụ ở tầng gác; tầng trên, gác
415 upward /'ʌpwəd/ lên, hướng lên, đi lên
416 urban /ˈɜrbən/ (thuộc) thành phố, khu vực
417 useless /'ju:slis/ vô ích, vô dụng
418 valid /'vælɪd/ chắc chắn, hiệu quả, hợp lý
419 vast /vɑ:st/ rộng lớn, mênh mông
420 vulgar /'vʌlgə/ thiếu thẩm mỹ, tục tĩu; thô tục, thiếu tế nhị; tầm thường, thông thường
421 warm /wɔ:m/ ấm, ấm áp; làm cho nóng, hâm nóng;
422 waste /weɪst/ lãng phí, uổng phí; vùng hoang vu, sa mạc; bỏ hoang
423 weak /wi:k/ yếu, yếu ớt
424 weird /'wiәd/ kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên; (thuộc) số phận, (thuộc) định mệnh; (thông tục) không bình thường,
khác thường, khó hiểu
425 welcome /'welkʌm/ được tiếp đãi ân cần, được hoan nghênh
426 well /wel/ tốt, giỏi; ôi, may quá!
427 well known /´wel´noun/ nổi tiếng, được nhiều người biết đến
Trang 25428 west /west/ theo phía tây, về hướng tây
429 western /'westn/ về phía tây, của phương tây
430 wet /wɛt/ ướt, ẩm ướt
431 white /wai:t/ trắng
432 whole /həʊl/ bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng; toàn bộ, tất cả, toàn thể
433 whose /hu:z/ của ai;
434 wide /waid/ rộng, rộng lớn
435 wild /waɪld/ dại, hoang
436 winter /´wintər/ (thuộc) mùa đông; như mùa đông, thích hợp cho mùa đông
437 wise /waiz/ khôn ngoan, sáng suốt, thông thái
438 wooden /´wudən/ làm bằng gỗ; cứng đơ, vựng về; thiếu sinh khí
439 worth /wɜrθ/ đáng giá, có giá trị
440 written /'ritn/ viết ra, được thảo ra
442 yellow /'jelou/ (có) màu vàng
443 young /jʌɳ/ trẻ, trẻ tuổi, thanh niên
444 lowery =
loury /'louəri/ tối tăm, u ám
445 Unmerciful /ʌn'mə:siful/ Nhẫn tâm, tàn nhẫn
47 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "ENT" VÀ "ANT"
Trang 261 assistant /ə'sistənt/ giúp đỡ, phụ, phó
2 brilliant /'briljənt/ tỏa sáng, rực rỡ, chói lọi
3 constant /'kɔnstənt/ kiên trì, bền lòng
4 elegant /´eligənt/ thanh lịch, tao nhã
5 giant /ˈdʒaiənt/ khổng lồ, phi thường
6 important /im'pɔ:tənt/ quan trọng, hệ trọng
7 jubilant /'dʒu:bilənt/ vui mừng, mừng rỡ, hân hoan; tưng bừng, hớn hở
8 observant /əb'zə:vənt/ hay quan sát, tinh ý, tinh mắt; tuân theo
9 pleasant /'pleznt/ vui vẻ, dễ thương; dịu dàng, thân mật
10 pregnant /'pregnənt/ mang thai; giàu trí tưởng tượng, sáng tạo
11 relevant /´reləvənt/ thích hợp, có liên quan
12 significant /sɪg'nɪfɪkənt/ nhiều ý nghĩa, quan trọng
13 unimportant /¸ʌnim ´pɔ:tənt/ không quan trọng, không đáng kể, không có thế lực
14 unpleasant /ʌn'plezənt/ không dễ chịu, khó chịu, khó ưa
15 absent /'æbsənt/ vắng mặt, đi vắng, nghỉ; thiếu; thẫn thờ
16 ancient /'einʃənt/ xưa, cổ
Trang 2720 content /kən'tent/ bằng lòng, hài lòng, vừa lòng, mãn nguyện, toại nguyện, thoả mãn; sẵn lòng, vui lòng
21 convenient /kən´vi:njənt/ tiện lợi, thuận lợi, thích hợp
22 current /'kʌrənt/ hiện hành, phổ biến, hiện nay; dòng (nước), luồng (gió)
23 decent /'di:snt/ lịch sự, tao nhã; kha khá, tươm tất; đoan trang, đứng đắn; (thông tục) tử tế, tốt; (nhà trường, từ lóng) hiền
24 dependent /di'pendәnt/ dựa vào, ỷ vào; lệ thuộc, phụ thuộc; nghiện; = dependant (cách viết khác)
25 different /'difrзnt/ khác, khác biệt, khác nhau
26 efficient /i'fiʃənt/ có hiệu lực,
27 emergent /'imə:dʒənt/ nổi lên, lồi ra, hiện ra; rõ nét
28 equivalent /i´kwivələnt/ tương đương;
29 excellent /ˈeksələnt/ xuất sắc, xuất chúng
30 frequent /ˈfrikwənt/ thường xuyên
31 impatient /im'peiʃən/ thiếu kiên nhẫn, nóng vội
32 incident /'insidənt/ (pháp lý) phụ thuộc vào, gắn liền với; + to: vốn có, vốn gắn liền với;
33 independent /,indi'pendənt/ độc lập
34 indifferent /in'difrənt/ không quan tâm; trung lập; bình thường; lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững, không để ý
35 innocent /'inəsnt/ vô tội, trong trắng, ngây thơ
36 insolent /'insələnt/ xấc láo, láo xược
37 intelligent /in'telidʒənt/ thông minh, sáng trí; nhanh trí
38 patient /'peiʃənt/ bệnh nhân; kiên nhẫn, nhẫn nại, bền chí
39 permanent /'pə:mənənt/ lâu dài, vĩnh cửu, thường xuyên
Trang 2840 present /pri'zent/ hiện nay, hiện tại
41 recent /´ri:sənt/ gần đây, mới đây
42 resident /'rezidənt/ có nhà ở, cư trú, thường trú
43 silent /'saɪlənt/ im lặng, yên tĩnh
44 sufficient /sə'fi∫nt/ (+ for) đủ, thích đáng
1 academic /,ækə'demik/ thuộc học viện, đại học, viện hàn lâm
2 alcoholic /,ælkə'hɔlik/ (thuộc) rượu;
3 allergic /ə'lə:ʤik/ (y học) dị ứng; (thông tục) dễ có ác cảm
Trang 294 alphabetic /,ælfə'betik/ (thuộc) bảng chứ cái; theo thứ tự chữ cái
5 artistic /ɑ:'tistik/ thuộc nghệ thuật, thuộc mỹ thuật
6 automatic /,ɔ:tə'mætik/ tự động
7 basic /'beisik/ cơ bản, cơ sở
8 classic /'klæsik/ cổ điển, kinh điển
9 characteristic /¸kærəktə´ristik/ riêng, riêng biệt, đặc trưng, đặc tính, đặc điểm
10 domestic /də'mestik/ vật nuôi trong nhà, (thuộc) nội trợ, quốc nội
11 dramatic /drə´mætik/ như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
12 economic /¸i:kə´nɔmik/ (thuộc) kinh tế
13 electric /ɪˈlɛktrɪk/ (thuộc) điện, có điện, phát điện
14 electronic /ɪlɛkˈtrɒnɪk ˌilɛkˈtrɒnɪk/ (thuộc) điện tử
15 enthusiastic /ɛnˌθuziˈæstɪk/ hăng hái, say mê, nhiệt tình
16 gigantic /ʤai'gæntik/ khổng lồ, kếch xù
17 idiotic /,idi'ɔtik/ ngu si, ngu ngốc, khờ dại;
= idiotical (cách viết khác)
18 magic /'mæʤik/ (thuộc) ma thuật, ảo thuật
19 optimistic /,ɔpti'mistik/ lạc quan, yêu đời
20 pessimistic /,pesi'mistik/ bi quan
21 plastic /'plæstik/ làm bằng chất dẻo
22 public /'pʌblik/ chung, công cộng; công chúng, nhân dân; => in public: giữa công chúng, công khai
Trang 3023 realistic /ri:ə'listik/ hiện thực
24 romantic /roʊˈmæntɪk/ lãng mạn
25 scientific /,saiən'tifik/ (thuộc) khoa học, có tính khoa học
26 specific /spi'sifik/ đặc trưng, riêng biệt
27 sympathetic /¸simpə´θetik/ đồng cảm, đáng mến, dễ thương
21 TÍNH TỪ CÓ ĐUÔI "FUL"
1 awful /'ɔ:ful/ oai nghiêm, dễ sợ
2 beautiful /'bju:təful/ đẹp
3 careful /'keəful/ cẩn thận, cẩn trọng, biết giữ gìn
4 colourful /'kʌləful/ nhiều màu sắc; phong phú