10K/FILE BẤM DƯỚI ĐỂ TẢI FILE WORD 10K/FILE BẤM DƯỚI ĐỂ TẢI FILE WORD... Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: a b Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a Số tròn chục lớn nhất có hai
Trang 1Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1)
Trang 2Bài 4: Điền kết quả phép tính vào chỗ chấm:
a) 32 + 43 + 24 = c) 44 + 25 - 36 =
b) 87 - 54 + 26 = d) 76 - 32 - 23 =
Bài 5: Viết các số: 32 ; 27 ; 38 ; 65 ; 40 a) Theo thứ tự tăng dần:
b) Theo thứ tự giảm dần:
Bài 6: Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào ô trống: a) 24 + 35 59 86 85 - 43 b) 48 64 - 32 21 + 45 67 Bài 7: Hoàn thành bài toán sau: Năm nay Huy 7 tuổi và mẹ Huy 30 tuổi Hỏi sang năm thì tổng số tuổi của Huy và mẹ Huy là bao nhiêu? Tóm tắt: - Tuổi Huy năm nay:
- Tuổi mẹ Huy năm nay:
- Tổng số tuổi của Huy và mẹ Huy sang năm:
Phép tính:
Trả lời: Tổng số tuổi của Huy và mẹ Huy sang năm là tuổi Bài 8: Đo độ dài các dợi dây sau và điền vào chỗ chấm: - Sợi thứ nhất dài cm Sợi thứ hai dài cm Sợi thứ ba dài cm - Sợi dây dài nhất dài hơn sợi dây ngắn nhất bao nhiêu xăng – ti – mét? - Phép tính:
- Trả lời: Sợi dây dài nhất dài hơn sợi dây ngắn nhất cm
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
Trang 3MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng: a)
Số liền sau 49 là số nào:
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
Trang 4Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống:
a)
b)
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số lớn hơn số tròn chục bé nhất có hai chữ số đơn vị
b) Số bé nhất có hai chữ số hàng đơn vị lớn hơn hàng chục là:
Bài 7: Điền số thích hợp vào ô trống:
- Có bạn nam tham gia chơi
- Có bạn nữ tham gia chơi
- Có tất cả bao nhiêu bạn tham gia chơi?
Trang 5MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Số nào không phải là số tròn chục?
A 40 B 50 C 55 b) Số nào có hàng chục lớn hơn hàng đơn vị:
a) Số 35 đọc là: - Số 54 đọc là:
b) Số 27 gồm chục và đơn vị - Số 72 gồm chục và đơn vị
Bài 3: Nối cho phù hợp:
Trang 6Bài 6: Viết phép tính thích hợp vào các ô trống:
Bài 7: Hoàn thành bài toán sau:
Ba tổ tồng được tất cả 68 cây hoa Biết tổ 1 trồng được 21 cây, tổ 2 trồng được 25 cây Hỏi tổ 3 trồng được bao nhiêu cây?
Tóm tắt: - Ba tổ trồng được:
- Tổ 1 trồng được:
- Tổ 2 trồng được:
- Tổ 3 trồng được:
Phép tính:
Trả lời: Tổ 3 trồng được cây. Bài 8: Quan sát các tờ lịch dưới đây và hoàn thành bài toán: Biết hôm nay là Thứ sáu và ngày 10 tháng 3 là sinh nhật của Nam Vậy: - Còn ngày nữa thì đến sinh nhật Nam - Sinh nhật Nam vào Thứ
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
Trang 7MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Số nào đọc là “Bốn mươi lăm””
Trang 8Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Bài 6: Điền dấu (> ; < =) thích hợp vào ô trống:
a)
b)
Bài 7: Hoàn thành bài toán sau:
Biết Khối Một có nhiều hơn Khối Hai 48 học sinh Khối Hai lại có ít hơn Khối Ba 32 học sinh Hỏi Khối Một có nhiều hơn Khối Ba bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt: - Khối Một có nhiều hơn Khối Hai:
- Khối Hai có ít hơn Khối Ba:
- Khối Một có nhiều hơn Khối Ba:
Phép tính:
Trả lời: Khối Một có nhiều hơn Khối Ba học sinh. Bài 8: Giải quyết tính huống sau: Khi giơ bảng kết quả phép tính, cô giáo nhận xét kết quả của Hà lớn hơn kết quả đúng là 12 đơn vị Hà rất ngạc nhiên vì bạn làm đúng Em hãy giải thích tại sao, biết kết quả đúng là 86? - Ta thấy: 86 + 12 =
- Kết quả của Hà là
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
Trang 9MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Bây giờ là 6 giờ Sau mấy giờ nữa là 9 giờ:
A 1 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờ b) Số nào bé nhất trong các số: 21 ; 16 ; 34 ; 61
Bài 3: Nối cho phù hợp:
Trang 10Bài 5: Đặt tính rồi tính:
Bài 6: Điền số thích hợp vào ô trống:
a)
b)
Bài 7: Hoàn thành bài toán sau:
Một đàn vịt có 35 con dưới ao Sau đó có 12 con lên bờ nhưng lại có 24 con khác xuống ao Hỏi dưới ao khi đó có bao nhiêu con vịt?
Tóm tắt: - Số con vịt ở dưới ao lúc đầu:
- Số con vịt lên bờ:
- Số con vịt xuống ao:
- Số con vịt ở dưới ao sau đó:
Phép tính:
Trả lời: Dưới ao khi đó có con vịt.
Bài 8: Thực hành trồng cây:
Có thể trồng 9 cây thành 3 hàng, mỗi hàng trồng 4 cây (hình vẽ) Em hãy vẽ hình tương tự nêu cách trồng 12 cây thành 4 hàng, mỗi hàng trồng 4 cây
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
Trang 11Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
Trang 12Bài 5: Đặt tính rồi tính:
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm sau:
a) 1 tuần = 3 ngày + ngày 2 ngày + 5 ngày = tuần
b) 1 tuần -1 ngày = ngày ngày -1 tuần = 2 ngày
Bài 7: Điền vào các ô trống sao cho tổng của 3 số ở 3 ô liền nhau bằng:
Trang 13MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:
d) Từ Thứ ba đến Thứ năm có mấy ngày:
A 2 ngày B 3 ngày C 4 ngày D 5 ngày
e) Số liền sau của 24 là số nào:
Bài 2: Điền giờ thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3: Nối cho phù hợp:
Trang 14Bài 4: Viết kết quả phép tính vào chỗ chấm:
a) 35 + 42 - 24 = 22 + 31 + 45 =
b) 86 - 25 + 32 = 78 -14 - 32 =
Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau có hàng đơn vị là:
b) Số cộng với 45 được kết qảu 67 là :
Bài 6: Điền dấu (< ; > ; =) thích hợp vào ô trống sau: a) 23 + 45 67 34 + 45 76 b) 87 - 64 43 76 - 65 12 Bài 7: Hoàn thành bài toán sau: Hai anh em có 12 cái kẹo Mẹ cho thêm anh 3 cái và cho thêm em 4 cái nữa Hỏi hai anh em có tất cả bao nhiêu cái kẹo? Tóm tắt: - Hai anh em có:
- Mẹ cho thêm anh:
- Mẹ cho thêm em:
- Hai anh em có tất cả:
Phép tính:
Trả lời: Hai anh em có tất cả cái kẹo Bài 8: Vẽ hình nêu cách ghép 8 hình tam giác đã cho sau để được 1 hình chữ nhật và 1 hình vuông
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
Trang 15MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Số nào lớn nhất trong các số: 32 ; 43 ; 29 ; 40
b) Số nào gồm 5 đơn vị và 6 chục:
c) Hai chục quả cam gồm 15 quả và bao nhiêu quả:
A 5 quả B 1 chục C 15 quả D.14 quả
d) Hình vẽ có số hình chưa tô màu nhiều hơn số hình đã
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Một tuần lễ có hai ngày Chủ nhật
b) Mỗi tuần em được nghỉ học 2 ngày
Trang 16Đặt tính rồi tính:
Bài 6: Ghi cách đọc các số sau:
a) 75: - 44:
b) 36: - 90:
Bài 7: Quan sát hình vẽ và hoàn thành bài toán: Tóm tắt:
- Số hình tròn:
- Số hình tam giác:
a) Số hình tròn ít hơn:
Phép tính:
Trả lời: Số hình tròn ít hơn số hình tam giác là hình b) Số hình cả hai loại:
Phép tính:
Trả lời: Số hình tròn cả hai loại là hình Bài 8: Giải bài toán bằng cách điền vào chỗ chấm: Huy đố Hoàng tìm một số tự nhiên mà khi đem số đó cộng với số lớn nhất có một chữ số sẽ được số lớn nhất có hai chữ số Bạn hãy giúp Hoàng tìm xem số đó là số nào - Số lớn nhất có một chữ số là:
- Số lớn nhất có hai chữ số là:
- Phép tính số đó cộng với số lớn nhất có một chữ số sẽ được số lớn nhất có hai chữ số:
- Trả lời: Số cần tìm đó là
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
Trang 17MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:
A 4 hình B 6 hình
C 8 hình D 10 hình
Bài 2: Nối cho phù hợp
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:
a)
b)
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Kim phút chạy hết một vòng trên mặt đồng hồ hết 1 giờ
b) Em học từ 7 giờ đến 10 giờ Thời gian em học là 4 giờ
Trang 18
Bài 6: Viết số thích hợp vào các ô trống:
a) Viết các số 23 ; 45 ; 32 ; 54 và 67 vào các ô theo thứ tự tăng dần
b) Viết các số 24 ; 42 ; 68 ; 86 và 28 vào các ô theo thứ tự giảm dần
Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài toán:
Khối 1 của một trường có số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 24 bạn Hỏi nếu chuyển
đi 12 bạn nữ thì số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là bao nhiêu bạn?
Tóm tắt: - Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ:
- Số bạn nữ chuyển đi:
- Sau khi chuyển đi, số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ:
Phép tính:
Trả lời: Sau khi chuyển đi, số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là bạn Bài 8: Giải bài toán bằng cách điền vào chỗ chấm: Trong một chương trình “Nhanh như chớp Nhí” có một câu hỏi: Số nào cộng với số bé nhất có 2 chữ số giống nhau thì được kết quả là số lớn nhất có hai chữ số Bạn hãy tìm xem số đó là số nào - Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:
- Số lớn nhất có hai chữ số là:
- Phép tính số đó cộng với số bé nhất có 2 chữ số giống nhau thì được kết quả là số lớn nhất có hai chữ số:
- - Trả lời: Số cần tìm đó là
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
Trang 19MÔN: TOÁN (LỚP 1) Câu 1(3 điểm): Khoanh vào đáp án đúng
+ Toa thứ …….ở trước toa thứ 2 + Toa thứ 4 đứng sau toa thứ ……… + Toa thứ …….ở giữa toa thứ 1 và thứ 3 + Toa thứ …….ở sau toa thứ 3
Trang 20Câu 5 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
12cm+ 2cm = 14 42 cm – 2cm = 40cm
12cm+ 2cm = 14 cm 42 – 2 cm = 40
Câu 6 (1điểm): Nối hai phép tính có cùng kết quả
Câu 7 (1 điểm): Bố Nam đi công tác một tuần và 12 ngày Hỏi bố Nam đi công tác bao nhiêu ngày?
- Bố Nam đi công tác …… ngày Câu 8 (1 điểm): Viết số thích hợp vào ô trống
Trang 21MÔN: TOÁN (LỚP 1)
TOÁN (14/3)
Bài 1 Đặt tính rồi tính:
……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ………
5 – 15 55 – 33 45 – 4 56 – 13 36 – 33 48 - 45 ……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ……… ……… ………
Bài 2 Tính: 42 + 15 = … 34 + 4 – 16 = … 15 cm – 10 cm + 4 cm = … 66 – 16 = … 40 + 8 – 8 = … 30 cm + 10 cm – 20 cm = … 38 + 60 = … 37 – 32 + 33 = … 25 cm + 30 cm – 15 cm = ……
Bài 3 >,<,=? 78 – 7 … 70 96 – 42 … 50 + 8 38 … 30 + 8 45 + 3 … 43 + 5 Bài 4 Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: + Một tuần lễ có …… ngày Đó là các ngày: ……….………
………
… + Một tuần lễ có 2 ngày em không đến trường Vậy một tuần lễ em tới trường ……
ngày + Hôm nay là ngày ………… tháng……….năm………
+ Ngày mai là ngày ………… tháng ……… năm………
+ Ngày kia là ngày ………… tháng ……….năm………
Bài 5 Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 33 học sinh Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh? ……… … ……
……….…………
……… ………
……….……
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
Trang 22Bài 6 Một sợi dây dài 79cm Bố cắt đi 50cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng –
Trang 23MÔN: TOÁN (LỚP 1) TOÁN (17/3)
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
Câu 1: Trong các số: 38; 69; 41 Số bé lớn nhất là: (1 điểm)
A 38 B 69 C 41 Câu 2: Số liền sau số 18 là số…….? (1 điểm)
A 17 B 18 C 19 Câu 3: Kết quả của phép tính: 40cm + 2cm = …? (1 điểm)
A 42cm B 60cm C 60 Câu 4: So sánh: 69… ? 96 (1 điểm)
A < B > C = Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống? (1 điểm)
A 44 B 24 C 34 Câu 6: Nhà An có 17 con gà, mẹ đem bán 7 con gà Hỏi nhà An còn lại bao nhiêu con
……… ………… ……… ………
……… ………… ……… ……… Câu 9: (1 điểm)
Lan hái được 46 bông hoa, An hái được 10 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được bao
nhiêu bông hoa?
Trang 25MÔN: TOÁN (LỚP 1) Thứ 2, ngày 21/3
I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây :
Câu 1.a Số 15 đọc là:
b.) Số “sáu mươi tư” được viết là:
Trang 26Câu 8 Hôm nay là thứ haingày 10 tháng 5.Vậy ngày 13 tháng 5 là thứ mấy ?
Câu 10 (M3) (1đ)Đàn gà có 86 con, trong đó có 50 con đã vào chuồng Hỏi còn lại
bao nhiêu con gà chưa vào chuồng ?
Trang 28Họ và tên:……… …… Lớp……… ĐỀ SỐ 14
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Hình nào có 24 quả cam:
Trang 29
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Từ Thứ hai tuần này đến Thứ tư tuần sau có ngày
b) Từ Thứ năm tuần trước đến Thứ ba tuần này có ngày
Bài 7: Hoàn thành bài toán sau:
Hai anh em có 18 cái kẹo Sau đó anh ăn đi 3 cái và em ăn đi 5 cái Hỏi hai anh
em còn lại bao nhiêu cái kẹo?
Trả lời: Hai anh em còn lại cái kẹo
Bài 8: Vẽ hình, thay đổi vị trí một que tính để được phép tính đúng:
Trang 30Họ và tên:……… …… Lớp……… ĐỀ SỐ 15
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1)
Trang 31Bài 4: Ghi cách đọc các số sau:
Trang 32Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Em có nhiều hơn nh 15 cái kẹo Sau đó em cho anh 2 cái kẹo Hỏi sau khi cho,
em còn nhiều hơn anh bao nhiêu cái kẹo?
Tóm tắt: - Em có nhiều hơn anh:
- Số kẹo em cho anh:
- Sau khi cho, em còn nhiều hơn: Phép tính:
Trả lời: Sau khi cho, em còn nhiều hơn anh cái kẹo Bài
8: Thực hành xếp hình
- Để xếp chữ E cần 10 hình lập phương nhỏ, để xếp chữ H cần 11 hình lập phương nhỏ (hình vẽ) Hỏi để xếp chữ T và L cần tất cả bao nhiêu hình đó?
Trang 33A Thứ hai B Thứ ba C Thứ bảy D Thứ sáu e) Lúc 10 giờ, kim phút chỉ số mấy trên mặt đồng hồ:
A Số 10 B Số 12 C Số 1 D Số 0
a) Số bé nhất có 2 chữ số và hàng chục lớn hơn 6 b) Số lớn nhất có 2 chữ số và hàng đơn vị bé hơn 6
Điền số thích hợp vào chỗ trống trong các ô:
Bài 2: Nối cho phù hợ p
Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Chiếc bút chì ngắn hơn chiếc thước kẻ
b) Chiếc bàn học dài khoảng 25cm
Bài 4: Ghi cách đọc các số sau:
Trang 34Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) Có tất cả số có 2 chữ số khác nhau và bé hơn 23
- Các số đó là:
b) Từ số 24 đến 68 có tất cả số có 2 chữ số giống nhau
- Các số đó là:
Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài toán
Mai đọc một cuốn sách Ngày thứ nhất Mai đọc được 12 trang, ngày thứ hai Mai đọc được 12 trang và còn lại 15 trang Hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang?
Tóm tắt: - Ngày thứ nhất Mai đọc được:
- Ngày thứ hai Mai đọc được:
- Số trang còn lại:
- Cuốn sách có tất cả: Phép tính:
Trả lời: Cuốn sách có tất cả trang
Trang 36Họ và tên:……… …… Lớp……… ĐỀ SỐ 17
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II
Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1)
Bài 2: Nối cho phù hợp
Trang 37
Bài 6: Viết các số sau:
a) Các số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 5:
- Có số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 5 b) Các số có hai chữ số được viết bởi 2 ; 0 và 9:
- Có số có hai chữ số được viết bởi 2 ; 0 và 9 Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài toán: Cắt một sợi dây dài 89 cm thành ba đoạn Biết đoạn thứ nhất dài 12cm, đoạn thứ hai dài 34cm Hỏi đoạn thứ ba dài bao nhiêu xăng – ti – mét? Tóm tắt: - Sợi dây dài:
- Đoạn thứ nhất dài:
- Đoạn thứ hai dài:
- Đoạn thứ ba dài:
Phép tính:
Trả lời: Đoạn thứ ba dài cm Bài 8: Giải bài toán bằng cách điền vào chỗ chấm: Lớp trưởng đố cả lớp: Nếu bạn ấy đi ngủ từ lúc 10 giờ tối và thức dậy lúc 6 giờ sáng thì bạn ấy ngủ được bao nhiêu giờ Bạn hãy trả lời câu hỏi đó của lớp trưởng nhé - Từ lúc 10 giờ tối đến 12 giờ đêm có số giờ là:
- Từ lúc 12 giờ đêm đến 6 giờ sáng có số giờ là:
- Phép tính tính thời gian lớp trưởng ngủ:
- Trả lời: Lớp trưởng ngủ giờ ĐỀ SỐ 14 MÔN: TOÁN (LỚP 1)
Bài 1: Chọn đáp án đúng:
a) Số nào không phải là số tròn chục:
Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Chiếc bảng lớp thường ngắn hơn chiếc bàn học
b) Chiếc bảng lớp thường có dạng hình chữ nhật
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD
10K/FILE
BẤM DƯỚI
ĐỂ TẢI FILE WORD