1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022

51 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 27,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

10K/FILE BẤM DƯỚI ĐỂ TẢI FILE WORD 10K/FILE BẤM DƯỚI ĐỂ TẢI FILE WORD... Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: a b Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a Số tròn chục lớn nhất có hai

Trang 1

Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1)

Trang 2

Bài 4: Điền kết quả phép tính vào chỗ chấm:

a) 32 + 43 + 24 = c) 44 + 25 - 36 =

b) 87 - 54 + 26 = d) 76 - 32 - 23 =

Bài 5: Viết các số: 32 ; 27 ; 38 ; 65 ; 40 a) Theo thứ tự tăng dần:

b) Theo thứ tự giảm dần:

Bài 6: Điền dấu (> ; < ; =) thích hợp vào ô trống: a) 24 + 35 59 86 85 - 43 b) 48 64 - 32 21 + 45 67 Bài 7: Hoàn thành bài toán sau: Năm nay Huy 7 tuổi và mẹ Huy 30 tuổi Hỏi sang năm thì tổng số tuổi của Huy và mẹ Huy là bao nhiêu? Tóm tắt: - Tuổi Huy năm nay:

- Tuổi mẹ Huy năm nay:

- Tổng số tuổi của Huy và mẹ Huy sang năm:

Phép tính:

Trả lời: Tổng số tuổi của Huy và mẹ Huy sang năm là tuổi Bài 8: Đo độ dài các dợi dây sau và điền vào chỗ chấm: - Sợi thứ nhất dài cm Sợi thứ hai dài cm Sợi thứ ba dài cm - Sợi dây dài nhất dài hơn sợi dây ngắn nhất bao nhiêu xăng – ti – mét? - Phép tính:

- Trả lời: Sợi dây dài nhất dài hơn sợi dây ngắn nhất cm

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

Trang 3

MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng: a)

Số liền sau 49 là số nào:

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

Trang 4

Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

b)

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số lớn hơn số tròn chục bé nhất có hai chữ số đơn vị

b) Số bé nhất có hai chữ số hàng đơn vị lớn hơn hàng chục là:

Bài 7: Điền số thích hợp vào ô trống:

- Có bạn nam tham gia chơi

- Có bạn nữ tham gia chơi

- Có tất cả bao nhiêu bạn tham gia chơi?

Trang 5

MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:

a) Số nào không phải là số tròn chục?

A 40 B 50 C 55 b) Số nào có hàng chục lớn hơn hàng đơn vị:

a) Số 35 đọc là: - Số 54 đọc là:

b) Số 27 gồm chục và đơn vị - Số 72 gồm chục và đơn vị

Bài 3: Nối cho phù hợp:

Trang 6

Bài 6: Viết phép tính thích hợp vào các ô trống:

Bài 7: Hoàn thành bài toán sau:

Ba tổ tồng được tất cả 68 cây hoa Biết tổ 1 trồng được 21 cây, tổ 2 trồng được 25 cây Hỏi tổ 3 trồng được bao nhiêu cây?

Tóm tắt: - Ba tổ trồng được:

- Tổ 1 trồng được:

- Tổ 2 trồng được:

- Tổ 3 trồng được:

Phép tính:

Trả lời: Tổ 3 trồng được cây. Bài 8: Quan sát các tờ lịch dưới đây và hoàn thành bài toán: Biết hôm nay là Thứ sáu và ngày 10 tháng 3 là sinh nhật của Nam Vậy: - Còn ngày nữa thì đến sinh nhật Nam - Sinh nhật Nam vào Thứ

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

Trang 7

MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:

a) Số nào đọc là “Bốn mươi lăm””

Trang 8

Bài 5: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Bài 6: Điền dấu (> ; < =) thích hợp vào ô trống:

a)

b)

Bài 7: Hoàn thành bài toán sau:

Biết Khối Một có nhiều hơn Khối Hai 48 học sinh Khối Hai lại có ít hơn Khối Ba 32 học sinh Hỏi Khối Một có nhiều hơn Khối Ba bao nhiêu học sinh?

Tóm tắt: - Khối Một có nhiều hơn Khối Hai:

- Khối Hai có ít hơn Khối Ba:

- Khối Một có nhiều hơn Khối Ba:

Phép tính:

Trả lời: Khối Một có nhiều hơn Khối Ba học sinh. Bài 8: Giải quyết tính huống sau: Khi giơ bảng kết quả phép tính, cô giáo nhận xét kết quả của Hà lớn hơn kết quả đúng là 12 đơn vị Hà rất ngạc nhiên vì bạn làm đúng Em hãy giải thích tại sao, biết kết quả đúng là 86? - Ta thấy: 86 + 12 =

- Kết quả của Hà là

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

Trang 9

MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:

a) Bây giờ là 6 giờ Sau mấy giờ nữa là 9 giờ:

A 1 giờ B 2 giờ C 3 giờ D 4 giờ b) Số nào bé nhất trong các số: 21 ; 16 ; 34 ; 61

Bài 3: Nối cho phù hợp:

Trang 10

Bài 5: Đặt tính rồi tính:

Bài 6: Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

b)

Bài 7: Hoàn thành bài toán sau:

Một đàn vịt có 35 con dưới ao Sau đó có 12 con lên bờ nhưng lại có 24 con khác xuống ao Hỏi dưới ao khi đó có bao nhiêu con vịt?

Tóm tắt: - Số con vịt ở dưới ao lúc đầu:

- Số con vịt lên bờ:

- Số con vịt xuống ao:

- Số con vịt ở dưới ao sau đó:

Phép tính:

Trả lời: Dưới ao khi đó có con vịt.

Bài 8: Thực hành trồng cây:

Có thể trồng 9 cây thành 3 hàng, mỗi hàng trồng 4 cây (hình vẽ) Em hãy vẽ hình tương tự nêu cách trồng 12 cây thành 4 hàng, mỗi hàng trồng 4 cây

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

Trang 11

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

Trang 12

Bài 5: Đặt tính rồi tính:

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm sau:

a) 1 tuần = 3 ngày + ngày 2 ngày + 5 ngày = tuần

b) 1 tuần -1 ngày = ngày ngày -1 tuần = 2 ngày

Bài 7: Điền vào các ô trống sao cho tổng của 3 số ở 3 ô liền nhau bằng:

Trang 13

MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:

d) Từ Thứ ba đến Thứ năm có mấy ngày:

A 2 ngày B 3 ngày C 4 ngày D 5 ngày

e) Số liền sau của 24 là số nào:

Bài 2: Điền giờ thích hợp vào chỗ chấm:

Bài 3: Nối cho phù hợp:

Trang 14

Bài 4: Viết kết quả phép tính vào chỗ chấm:

a) 35 + 42 - 24 = 22 + 31 + 45 =

b) 86 - 25 + 32 = 78 -14 - 32 =

Bài 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a) Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau có hàng đơn vị là:

b) Số cộng với 45 được kết qảu 67 là :

Bài 6: Điền dấu (< ; > ; =) thích hợp vào ô trống sau: a) 23 + 45 67 34 + 45 76 b) 87 - 64 43 76 - 65 12 Bài 7: Hoàn thành bài toán sau: Hai anh em có 12 cái kẹo Mẹ cho thêm anh 3 cái và cho thêm em 4 cái nữa Hỏi hai anh em có tất cả bao nhiêu cái kẹo? Tóm tắt: - Hai anh em có:

- Mẹ cho thêm anh:

- Mẹ cho thêm em:

- Hai anh em có tất cả:

Phép tính:

Trả lời: Hai anh em có tất cả cái kẹo Bài 8: Vẽ hình nêu cách ghép 8 hình tam giác đã cho sau để được 1 hình chữ nhật và 1 hình vuông

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

Trang 15

MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:

a) Số nào lớn nhất trong các số: 32 ; 43 ; 29 ; 40

b) Số nào gồm 5 đơn vị và 6 chục:

c) Hai chục quả cam gồm 15 quả và bao nhiêu quả:

A 5 quả B 1 chục C 15 quả D.14 quả

d) Hình vẽ có số hình chưa tô màu nhiều hơn số hình đã

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) Một tuần lễ có hai ngày Chủ nhật

b) Mỗi tuần em được nghỉ học 2 ngày

Trang 16

Đặt tính rồi tính:

Bài 6: Ghi cách đọc các số sau:

a) 75: - 44:

b) 36: - 90:

Bài 7: Quan sát hình vẽ và hoàn thành bài toán: Tóm tắt:

- Số hình tròn:

- Số hình tam giác:

a) Số hình tròn ít hơn:

Phép tính:

Trả lời: Số hình tròn ít hơn số hình tam giác là hình b) Số hình cả hai loại:

Phép tính:

Trả lời: Số hình tròn cả hai loại là hình Bài 8: Giải bài toán bằng cách điền vào chỗ chấm: Huy đố Hoàng tìm một số tự nhiên mà khi đem số đó cộng với số lớn nhất có một chữ số sẽ được số lớn nhất có hai chữ số Bạn hãy giúp Hoàng tìm xem số đó là số nào - Số lớn nhất có một chữ số là:

- Số lớn nhất có hai chữ số là:

- Phép tính số đó cộng với số lớn nhất có một chữ số sẽ được số lớn nhất có hai chữ số:

- Trả lời: Số cần tìm đó là

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

Trang 17

MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:

A 4 hình B 6 hình

C 8 hình D 10 hình

Bài 2: Nối cho phù hợp

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống:

a)

b)

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) Kim phút chạy hết một vòng trên mặt đồng hồ hết 1 giờ

b) Em học từ 7 giờ đến 10 giờ Thời gian em học là 4 giờ

Trang 18

Bài 6: Viết số thích hợp vào các ô trống:

a) Viết các số 23 ; 45 ; 32 ; 54 và 67 vào các ô theo thứ tự tăng dần

b) Viết các số 24 ; 42 ; 68 ; 86 và 28 vào các ô theo thứ tự giảm dần

Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài toán:

Khối 1 của một trường có số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là 24 bạn Hỏi nếu chuyển

đi 12 bạn nữ thì số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là bao nhiêu bạn?

Tóm tắt: - Số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ:

- Số bạn nữ chuyển đi:

- Sau khi chuyển đi, số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ:

Phép tính:

Trả lời: Sau khi chuyển đi, số bạn nam nhiều hơn số bạn nữ là bạn Bài 8: Giải bài toán bằng cách điền vào chỗ chấm: Trong một chương trình “Nhanh như chớp Nhí” có một câu hỏi: Số nào cộng với số bé nhất có 2 chữ số giống nhau thì được kết quả là số lớn nhất có hai chữ số Bạn hãy tìm xem số đó là số nào - Số bé nhất có 2 chữ số giống nhau là:

- Số lớn nhất có hai chữ số là:

- Phép tính số đó cộng với số bé nhất có 2 chữ số giống nhau thì được kết quả là số lớn nhất có hai chữ số:

- - Trả lời: Số cần tìm đó là

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

Trang 19

MÔN: TOÁN (LỚP 1) Câu 1(3 điểm): Khoanh vào đáp án đúng

+ Toa thứ …….ở trước toa thứ 2 + Toa thứ 4 đứng sau toa thứ ……… + Toa thứ …….ở giữa toa thứ 1 và thứ 3 + Toa thứ …….ở sau toa thứ 3

Trang 20

Câu 5 (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

12cm+ 2cm = 14 42 cm – 2cm = 40cm

12cm+ 2cm = 14 cm 42 – 2 cm = 40

Câu 6 (1điểm): Nối hai phép tính có cùng kết quả

Câu 7 (1 điểm): Bố Nam đi công tác một tuần và 12 ngày Hỏi bố Nam đi công tác bao nhiêu ngày?

- Bố Nam đi công tác …… ngày Câu 8 (1 điểm): Viết số thích hợp vào ô trống

Trang 21

MÔN: TOÁN (LỚP 1)

TOÁN (14/3)

Bài 1 Đặt tính rồi tính:

……… ……… ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ……… ……… ………

5 – 15 55 – 33 45 – 4 56 – 13 36 – 33 48 - 45 ……… ……… ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ……… ……… ………

……… ……… ……… ……… ……… ………

Bài 2 Tính: 42 + 15 = … 34 + 4 – 16 = … 15 cm – 10 cm + 4 cm = … 66 – 16 = … 40 + 8 – 8 = … 30 cm + 10 cm – 20 cm = … 38 + 60 = … 37 – 32 + 33 = … 25 cm + 30 cm – 15 cm = ……

Bài 3 >,<,=? 78 – 7 … 70 96 – 42 … 50 + 8 38 … 30 + 8 45 + 3 … 43 + 5 Bài 4 Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: + Một tuần lễ có …… ngày Đó là các ngày: ……….………

………

… + Một tuần lễ có 2 ngày em không đến trường Vậy một tuần lễ em tới trường ……

ngày + Hôm nay là ngày ………… tháng……….năm………

+ Ngày mai là ngày ………… tháng ……… năm………

+ Ngày kia là ngày ………… tháng ……….năm………

Bài 5 Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 33 học sinh Hỏi cả hai lớp có tất cả bao nhiêu học sinh? ……… … ……

……….…………

……… ………

……….……

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

Trang 22

Bài 6 Một sợi dây dài 79cm Bố cắt đi 50cm Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng –

Trang 23

MÔN: TOÁN (LỚP 1) TOÁN (17/3)

Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng

Câu 1: Trong các số: 38; 69; 41 Số bé lớn nhất là: (1 điểm)

A 38 B 69 C 41 Câu 2: Số liền sau số 18 là số…….? (1 điểm)

A 17 B 18 C 19 Câu 3: Kết quả của phép tính: 40cm + 2cm = …? (1 điểm)

A 42cm B 60cm C 60 Câu 4: So sánh: 69… ? 96 (1 điểm)

A < B > C = Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống? (1 điểm)

A 44 B 24 C 34 Câu 6: Nhà An có 17 con gà, mẹ đem bán 7 con gà Hỏi nhà An còn lại bao nhiêu con

……… ………… ……… ………

……… ………… ……… ……… Câu 9: (1 điểm)

Lan hái được 46 bông hoa, An hái được 10 bông hoa Hỏi cả hai bạn hái được bao

nhiêu bông hoa?

Trang 25

MÔN: TOÁN (LỚP 1) Thứ 2, ngày 21/3

I./ PHẦN TRẮC NGHIỆM (8 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây :

Câu 1.a Số 15 đọc là:

b.) Số “sáu mươi tư” được viết là:

Trang 26

Câu 8 Hôm nay là thứ haingày 10 tháng 5.Vậy ngày 13 tháng 5 là thứ mấy ?

Câu 10 (M3) (1đ)Đàn gà có 86 con, trong đó có 50 con đã vào chuồng Hỏi còn lại

bao nhiêu con gà chưa vào chuồng ?

Trang 28

Họ và tên:……… …… Lớp……… ĐỀ SỐ 14

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II

Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1) Bài 1: Chọn đáp án đúng:

a) Hình nào có 24 quả cam:

Trang 29

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Từ Thứ hai tuần này đến Thứ tư tuần sau có ngày

b) Từ Thứ năm tuần trước đến Thứ ba tuần này có ngày

Bài 7: Hoàn thành bài toán sau:

Hai anh em có 18 cái kẹo Sau đó anh ăn đi 3 cái và em ăn đi 5 cái Hỏi hai anh

em còn lại bao nhiêu cái kẹo?

Trả lời: Hai anh em còn lại cái kẹo

Bài 8: Vẽ hình, thay đổi vị trí một que tính để được phép tính đúng:

Trang 30

Họ và tên:……… …… Lớp……… ĐỀ SỐ 15

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II

Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1)

Trang 31

Bài 4: Ghi cách đọc các số sau:

Trang 32

Điền số thích hợp vào ô trống:

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Em có nhiều hơn nh 15 cái kẹo Sau đó em cho anh 2 cái kẹo Hỏi sau khi cho,

em còn nhiều hơn anh bao nhiêu cái kẹo?

Tóm tắt: - Em có nhiều hơn anh:

- Số kẹo em cho anh:

- Sau khi cho, em còn nhiều hơn: Phép tính:

Trả lời: Sau khi cho, em còn nhiều hơn anh cái kẹo Bài

8: Thực hành xếp hình

- Để xếp chữ E cần 10 hình lập phương nhỏ, để xếp chữ H cần 11 hình lập phương nhỏ (hình vẽ) Hỏi để xếp chữ T và L cần tất cả bao nhiêu hình đó?

Trang 33

A Thứ hai B Thứ ba C Thứ bảy D Thứ sáu e) Lúc 10 giờ, kim phút chỉ số mấy trên mặt đồng hồ:

A Số 10 B Số 12 C Số 1 D Số 0

a) Số bé nhất có 2 chữ số và hàng chục lớn hơn 6 b) Số lớn nhất có 2 chữ số và hàng đơn vị bé hơn 6

Điền số thích hợp vào chỗ trống trong các ô:

Bài 2: Nối cho phù hợ p

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) Chiếc bút chì ngắn hơn chiếc thước kẻ

b) Chiếc bàn học dài khoảng 25cm

Bài 4: Ghi cách đọc các số sau:

Trang 34

Bài 6: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Có tất cả số có 2 chữ số khác nhau và bé hơn 23

- Các số đó là:

b) Từ số 24 đến 68 có tất cả số có 2 chữ số giống nhau

- Các số đó là:

Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài toán

Mai đọc một cuốn sách Ngày thứ nhất Mai đọc được 12 trang, ngày thứ hai Mai đọc được 12 trang và còn lại 15 trang Hỏi cuốn sách có bao nhiêu trang?

Tóm tắt: - Ngày thứ nhất Mai đọc được:

- Ngày thứ hai Mai đọc được:

- Số trang còn lại:

- Cuốn sách có tất cả: Phép tính:

Trả lời: Cuốn sách có tất cả trang

Trang 36

Họ và tên:……… …… Lớp……… ĐỀ SỐ 17

ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KÌ II

Năm học 2021 – 2022 MÔN: TOÁN (LỚP 1)

Bài 2: Nối cho phù hợp

Trang 37

Bài 6: Viết các số sau:

a) Các số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 5:

- Có số có hai chữ số và tổng các chữ số bằng 5 b) Các số có hai chữ số được viết bởi 2 ; 0 và 9:

- Có số có hai chữ số được viết bởi 2 ; 0 và 9 Bài 7: Tóm tắt rồi giải bài toán: Cắt một sợi dây dài 89 cm thành ba đoạn Biết đoạn thứ nhất dài 12cm, đoạn thứ hai dài 34cm Hỏi đoạn thứ ba dài bao nhiêu xăng – ti – mét? Tóm tắt: - Sợi dây dài:

- Đoạn thứ nhất dài:

- Đoạn thứ hai dài:

- Đoạn thứ ba dài:

Phép tính:

Trả lời: Đoạn thứ ba dài cm Bài 8: Giải bài toán bằng cách điền vào chỗ chấm: Lớp trưởng đố cả lớp: Nếu bạn ấy đi ngủ từ lúc 10 giờ tối và thức dậy lúc 6 giờ sáng thì bạn ấy ngủ được bao nhiêu giờ Bạn hãy trả lời câu hỏi đó của lớp trưởng nhé - Từ lúc 10 giờ tối đến 12 giờ đêm có số giờ là:

- Từ lúc 12 giờ đêm đến 6 giờ sáng có số giờ là:

- Phép tính tính thời gian lớp trưởng ngủ:

- Trả lời: Lớp trưởng ngủ giờ ĐỀ SỐ 14 MÔN: TOÁN (LỚP 1)

Bài 1: Chọn đáp án đúng:

a) Số nào không phải là số tròn chục:

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) Chiếc bảng lớp thường ngắn hơn chiếc bàn học

b) Chiếc bảng lớp thường có dạng hình chữ nhật

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

10K/FILE

BẤM DƯỚI

ĐỂ TẢI FILE WORD

Ngày đăng: 15/04/2022, 04:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

A.3 tam giác B .3 hình vuông C. 3 hình chữ nhật     D. Đáp án khác - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
3 tam giác B .3 hình vuông C. 3 hình chữ nhật D. Đáp án khác (Trang 9)
ĐỂ TẢI FILE WORD10K/FILE - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
10 K/FILE (Trang 12)
A .6 hình B. 7 hình           C. 8 hình    D. 9 hình   Bài 2: Nối cho phù hợp - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
6 hình B. 7 hình C. 8 hình D. 9 hình Bài 2: Nối cho phù hợp (Trang 15)
A .4 hình B .6 hình           C. 8 hình     D. 10 hình     Bài 2: Nối cho phù hợp - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
4 hình B .6 hình C. 8 hình D. 10 hình Bài 2: Nối cho phù hợp (Trang 17)
H Hình vẽ có:………….hình tam giác - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
Hình v ẽ có:………….hình tam giác (Trang 23)
A .4 Hình tam giác. B.  5 Hình tam giác.  C.  6 Hình tam giác. - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
4 Hình tam giác. B. 5 Hình tam giác. C. 6 Hình tam giác (Trang 24)
b. .Hình bên có....... hình vuôn g? - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
b. Hình bên có....... hình vuôn g? (Trang 25)
a) Hình nào có 24 quả cam: - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
a Hình nào có 24 quả cam: (Trang 28)
ĐỂ TẢI FILE WORD10K/FILE - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
10 K/FILE (Trang 29)
Bài 8: Vẽ hình, thay đổi vị trí một que tính để được phép tính đúng: - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
i 8: Vẽ hình, thay đổi vị trí một que tính để được phép tính đúng: (Trang 29)
a) Hình ảnh có tất cả bao nhiêu quả cam và táo:   A. 25 quả         B. 28 quả - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
a Hình ảnh có tất cả bao nhiêu quả cam và táo: A. 25 quả B. 28 quả (Trang 30)
8: Thực hành xếp hình - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
8 Thực hành xếp hình (Trang 32)
- Để xếp chữ E cần 10 hình lập phương nhỏ, để xếp chữ H cần 11 hình lập phương nhỏ (hình vẽ) - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
x ếp chữ E cần 10 hình lập phương nhỏ, để xếp chữ H cần 11 hình lập phương nhỏ (hình vẽ) (Trang 32)
Bài 1: Chọn đáp án đúng: a) Hình bên có A.6 hình lập phương nhỏ. - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
i 1: Chọn đáp án đúng: a) Hình bên có A.6 hình lập phương nhỏ (Trang 33)
ĐỂ TẢI FILE WORD10K/FILE - ÔN tập KIỂM TRA ĐỊNH ký CUỐI học kì 2 lớp 1 môn TOÁN năm 2022
10 K/FILE (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w