1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

17-2-2022-2022.01.20.-QD-thanh-ly-Benh-vien-Nhi-Trung-uong.signed

7 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 1,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ Y TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập Tự do Hạnh phúc Số /QĐ BYT Hà Nội, ngày tháng năm 2021 QUYẾT ĐỊNH Thanh lý tài sản cố định của Bệnh viện Nhi Trung ương BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Căn cứ Luật[.]

Trang 1

BỘ Y TẾ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: /QĐ-BYT Hà Nội, ngày tháng năm 2021

QUYẾT ĐỊNH Thanh lý tài sản cố định của Bệnh viện Nhi Trung ương

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 26/12/2017 của Quốc hội khóa XIV;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định 04/2019/NĐ-CP ngày 11/01/2019 quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô;

Căn cứ Nghị định số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/6/2017 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Y tế;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại

cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp

quản lý không tính thành phần vốn tại doanh nghiệp;

Căn cứ Quyết định số 3019/QĐ-BYT ngày 22/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Y

tế ban hành quy định phân cấp thẩm quyền quản lý, sử dụng tài sản công tại

đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc Bộ Y tế;

Xét Tờ trình số 2208/BVN-TCKT ngày 12/11/2021 về việc xin thanh lý tài sản cố định và Biên bản xác định hiện trạng của tài sản thanh lý ngày

18/11/2021 giữa Bệnh viện Nhi Trung ương và đại diện Bộ Y tế;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Thanh lý 35 tài sản cố định bao gồm 01 xe ô tô, 02 phương tiện giao thông đường bộ (ngoài xe ô tô), 23 máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ

hoạt động cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực y tế và 09 máy móc, thiết bị

phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị do Bệnh viện Nhi Trung

ương quản lý, có tổng giá trị nguyên giá là 44.059.358.471 đồng (Bằng chữ: Bốn

mươi bốn tỷ năm mươi chín triệu ba trăm năm mươi tám nghìn bốn trăm bảy

mươi mốt đồng), giá trị còn lại theo sổ kế toán là 0 đồng (Bằng chữ: Không

bvntw.vt_Van thu Benh vien Nhi Trung uong_16/02/2022 16:33:25

14:16:55 +07:00

Trang 2

2

đồng) Chi tiết danh mục tài sản thanh lý tại các phụ lục kèm theo Quyết định này

Điều 2 Giám đốc Bệnh viện Nhi chịu trách nhiệm thực hiện việc thanh lý tài sản theo đúng các quy định tại Nghị định 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ và các quy định có liên quan Thực hiện hạch toán giảm tài sản đã thanh lý theo chế độ kế toán hiện hành

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành

Điều 4 Các Ông/Bà: Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Vụ trưởng Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế, Giám đốc Bệnh viện Nhi Trung ương và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Nơi nhận:

- Như điều 4;

- Bộ trưởng (để b/c);

- Lưu: VT, KH-TC3.

KT BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG

[daky]

Nguyễn Trường Sơn

bvntw.vt_Van thu Benh vien Nhi Trung uong_16/02/2022 16:33:25

Trang 3

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THANH LÝ

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2021

thanh lý tài sản cố định của Bệnh viện Nhi Trung ương) Đơn vị tính: đồng

LƯỢNG

TỔNG GIÁ TRỊ NGUYÊN GIÁ

TỔNG GIÁ TRỊ CÒN LẠI

2 Phương tiện giao thông đường bộ

3 Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động cung cấp dịch

vụ công thuộc lĩnh vực y tế

4 Máy móc thiết bị phục vụ hoạt

bvntw.vt_Van thu Benh vien Nhi Trung uong_16/02/2022 16:33:25

14:17:46 +07:00

Trang 4

4

Phụ lục 2 DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THANH LÝ

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2021

thanh lý tài sản cố định của Bệnh viện Nhi Trung ương)

Đơn vị tính: đồng

TÀI SẢN NHÃN

HIỆU

NƯỚC SẢN XUẤT

BIỂN KIỂM SOÁT

SỐ CHỖ NGỒI

NĂM SẢN XUẤT

NĂM

SỬ DỤNG

GIÁ TRỊ NGUYÊN GIÁ

GIÁ TRỊ CÒN LẠI THEO SỔ

KẾ TOÁN

LÝ DO THANH LÝ

Xe ô tô con TOYOTA

ALTIS Việt Nam

Cũ, hỏng, hết thời gian tính hao mòn theo quy định hiện hành, không thể sửa chữa, thay thế phụ tùng để tiếp tục tham gia giao thông an toàn

bvntw.vt_Van thu Benh vien Nhi Trung uong_16/02/2022 16:33:25

Ký bởi: Bộ Y tế

Cơ quan: Bộ Y tế Ngày ký: 22-01-2022 14:18:24 +07:00

Trang 5

Phụ lục 3 DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐỦ ĐIỀU KIỆN THANH LÝ

(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BYT ngày / / 2021

thanh lý tài sản cố định của Bệnh viện Nhi Trung ương)

Đơn vị tính: đồng

SX

NĂM

SX

NĂM

SD

ĐƠN

VỊ TÍNH

SL

GIÁ TRỊ NGUYÊN GIÁ GIÁ

TRỊ CÒN LẠI

LÝ DO THANH LÝ ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN

I

Máy móc, thiết bị chuyên dùng

phục vụ hoạt động cung cấp dịch

vụ công thuộc lĩnh vực y tế

1 Kính hiển vi phẫu thuật Olympus

Ome5013N Nhật 2004 2004 cái 1 727.393.000 727.393.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

2 Máy gây mê Datex Ohmeda 7900

SMart Vent Mỹ 2002 2002 cái 2 569.306.000 1.138.612.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

3 Máy thở Bennet Lico Puritan Mỹ 2007 2007 cái 1 567.315.000 567.315.000 0 Cũ, hỏng, không

thể tiếp tục sử dụng

4 Máy thở Drager Evita 2 Đức 2004 2004 cái 1 934.137.000 934.137.000 0 Cũ, hỏng, không

thể tiếp tục sử dụng

5 Máy tiệt trùng ướt áp lực cao

Sakura NSV-M12W Nhật 2004 2004 cái 2 1.044.841.000 2.089.682.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

6 Máy xét nghiệm huyết học 31

thông số Beckmancounter LH780 Mỹ 2009 2009 cái 1 1.294.000.000 1.294.000.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

7 Máy xét nghiệm sinh hóa tự động

Beckmancounter AU2700 Mỹ 2009 2010 cái 1 2.650.000.000 2.650.000.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

8 Máy rửa và khử khuẩn dây nội soi

Kaigen Cleantop WM-S Nhật 2009 2010 cái 1 820.000.000 820.000.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

9 Thiết bị định lượng PCR Biorad

Laboratory IQ5 Realtime PCR Mỹ 2005 2006 cái 1 939.800.000 939.800.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

10 Máy XN (theo dõi nồng độ ức chế)

miễn dịch cyclosrine Olympus Nhật 2005 2006 cái 1 1.199.100.000 1.199.100.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

bvntw.vt_Van thu Benh vien Nhi Trung uong_16/02/2022 16:33:25

14:18:55 +07:00

Trang 6

6

11 Máy phân tích tế bào BD

Biosciences BDFacsCalibur Mỹ 2005 2006 cái 1 1.443.719.000 1.443.719.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

12 Máy phân tích trịnh tự gen

Beckman Cov CEQ 800 Mỹ 2006 2006

hệ thống 1 2.015.000.000 2.015.000.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

13 Hệ thống Illumina Microarray

BeadXpress Singapore 2012 2012

hệ thống 1 4.986.000.000 4.986.000.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

14 Hệ thống nội soi tai mũi họng

hệ thống 1 566.600.000 566.600.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

15 Hệ thống tim phổi nhân tạo

hệ thống 1 2.449.000.000 2.449.000.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

17 Hệ thống chụp cắt lớp General

Electric High Speed NX/I Nhật 2003 2003

hệ thống 1 8.114.176.470 8.114.176.470 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

18 Máy XQ di động Hitachi Sirius

130HP Nhật 2004 2004 cái 1 667.843.967 667.843.967 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

19 Máy siêu âm Toshiba SSA-580A Mỹ 2008 2008 cái 1 672.000.000 672.000.000 0 Cũ, hỏng, không

thể tiếp tục sử dụng

20 Máy đo niệu động học Mediwatch

Duetr logic2 Anh 2008 2008 cái 1 614.000.000 614.000.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

21 Máy sinh hoá miễn dịch Siemen Đức 2004 2005 cái 1 1.188.647.000 1.188.647.000 0 Cũ, hỏng, không

thể tiếp tục sử dụng

22

Hệ thống số hóa của máy XQ: thu

nhận và xử lý hình ảnh số hóa

DRtech

Hàn Quốc 2010 2011 hệ

thống 1 3.365.250.000 3.365.250.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

II Máy móc thiết bị phục vụ hoạt

1 Hệ thống mạng lưu trữ, truyền tải

hình ảnh Minipacs Thụy Điển 2010 2010

Hệ thống 1 1.787.991.000 1.787.991.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

3 Máy giặt Tolkar Thổ Nhĩ

Kỳ 2006 2006 cái 1 298.700.000 298.700.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

4 Máy giặt L403 Việt Nam 1990 1990 cái 1 300.000.000 300.000.000 0 Cũ, hỏng, không

thể tiếp tục sử dụng

5 Máy giặt lồng ngang Singapore 1998 1998 cái 1 107.563.000 107.563.000 0 Cũ, hỏng, không

thể tiếp tục sử dụng

6 Máy giặt M503 Việt Nam 1979 1980 cái 2 100.000.000 200.000.000 0 Cũ, hỏng, không

thể tiếp tục sử dụng bvntw.vt_Van thu Benh vien Nhi Trung uong_16/02/2022 16:33:25

Trang 7

7 Thang máy chuyên dụng; hãng sx:

Fuji Malaysia 2005 2006 cái 2 932.247.667 1.864.495.334 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

8

Bơm chìm ITT Flygt, công suất

8kw, dòng điện định mức 16A, tốc

độ 2880rpm

2010 2011 cái 1 185.951.700 185.951.700 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

III Phương tiên giao thông đường bộ

2

Xe điện bốn bánh vận chuyển bệnh

nhân trong bệnh viện

VNE.CAR.AM

Liên doanh 2010 2010 cái 2 161.191.000 322.382.000 0

Cũ, hỏng, không thể tiếp tục sử dụng

bvntw.vt_Van thu Benh vien Nhi Trung uong_16/02/2022 16:33:25

Ngày đăng: 14/04/2022, 16:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm