1. Trang chủ
  2. » Tất cả

100335_SDS_VN_VI.PDF

15 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 388,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần 5: Các biện pháp cứu hỏa 5.1 Các phương tiện chữa cháy Các phương tiện chữa cháy phù hợp Sử dụng các biện pháp chữa cháy phù hợp với hoàn cảnh địa phương và môi trường xung qua

Trang 1

PHIẾU AN TOÀN HÓA CHẤT

theo quy định (EC) số 1907/2006

Phiên bản 8.1 Ngày tháng sửa đổi, bổ sung gần nhất

30.03.2021 Ngày in 19.04.2021 MSDS CHUNG CHO KHỐI EU- KHÔNG CÓ DỮ LIỆU CỤ THỂ CHO TỪNG QUỐC GIA- KHÔNG CÓ DỮ LIỆU OEL

Phần 1: Nhận dạng hóa chất/chất pha chế và nhận dạng công ty/công việc

1.1 Nhận dạng của sản phẩm

REACH số : Sản phẩm này là một hỗn hợp Số Đăng Ký REACH xem chương 3

1.2 Các ứng dụng đã biết của chất hoặc hỗn hợp và khuyến nghị sử dụng với:

Các sử dụng đã được xác

định và khuyến cáo

: Thuốc thử để phân tích, Sản xuất hóa chất

1.3 Chi tiết về nhà cung cấp Bảng dữ liệu an toàn

Lầu 9, CentrePoint

106 NGUYỄN VĂN TRỖI,Q.PHÚ NHUẬN, TP.HCM 740000 VIETNAM

1.4 Điện thoại khẩn cấp

Số Điện thoại Khẩn cấp : ĐT: +84 8 38420100/ + 84 8 38420117 *

CHEMTREC: +(84)-444581771

Trang 2

Phần 2: Nhận dạng nguy cơ

2.1 Sự phân loại hóa chất hoặc hỗn hợp

Phân loại theo Quy định (EC) No 1272/2008

Độc tính cấp tính, Đường miệng (Nhóm 2), H300

Độc tính cấp tính, Hít phải (Nhóm 2), H330

Độc tính cấp tính, Da (Nhóm 1), H310

Ăn mòn da (Phân hạng 1A), H314

Gây tổn thương nặng cho mắt (Nhóm 1), H318

Để xem chi tiết nội dung của Bảng kê H đề cập đến trong mục này, xem mục 16

2.2 Các yếu tố nhãn

Ghi nhãn theo quy định (EC) No 1272/2008

Chữ tượng hình

Cảnh báo nguy hiểm

H300 + H310 + H330 Gây tử vong nếu nuốt phải, tiếp xúc với da hoặc hít phải

Các lưu ý phòng ngừa

P260 Không được hít bụi/ khói/ khí/ sương/ hơi/ bụi nước

P270 Không được ăn, uống hoặc hút thuốc khi sử dụng sản phẩm này

P280 Mặc/ đeo găng tay chống mòn rách/ quần áo bảo hộ/ kính bảo vệ mắt/

mặt nạ/ thiết bị bảo vệ tai

P303 + P361 + P353 NẾU DÍNH VÀO DA (hoặc tóc): Cởi bỏ ngay tất cả các quần áo bị nhiễm

bẩn Rửa sạch da bằng nước

P304 + P340 + P310 NẾU HÍT PHẢI: Di chuyển nạn nhân tới chỗ không khí thoáng mát và

thoải mái để thở Nhanh chóng gọi đến TRUNG TÂM KIỂM SOÁT CHẤT ĐỘC hoặc bác sỹ và xin tư vấn

P305 + P351 + P338 NẾU TIẾP XÚC LÊN MẮT: Rửa cẩn thận bằng nước trong vài phút Tháo

kính áp tròng nếu đang đeo và dễ thực hiện Tiếp tục rửa

Các Bản kê Nguy cơ Bổ sung không có gì

2.3 Các nguy cơ khác

Chất/hỗn hợp này không chứa các thành phần được xem là bền, tích lũy sinh học và độc hại (PBT), hoặc rất bền và tích lũy sinh học cao (vPvB) ở mức 0,1% hoặc cao hơn

Trang 3

Phần 3: Thành phần/thông tin về các phụ liệu

3.2 Các hỗn hợp

Hydrofluoric acid

Số CAS

Số EC

Chỉ số-Số

7664-39-3 231-634-8 009-003-00-1

*

Acute Tox 2; Acute Tox 1;

Skin Corr 1A; Eye Dam 1;

H300, H330, H310, H314, H318

Giới hạn nồng độ:

>= 7 %: Skin Corr 1A, H314; 1 - < 7 %: Skin Corr

1B, H314; 0.1 - < 1 %: Eye Irrit 2, H319;

>= 30 - < 50 %

*Không có số́ đăng ký cho chất này vì chất này hoặc cách sử dụn REACH (EC) Số 1907/2006, số lượng hàng hóa hàng năm không yêu cầu

Để xem chi tiết nội dung của Bảng kê H đề cập đến trong mục này, xem mục 16

Phần 4: Các biện pháp sơ cứu

4.1 Mô tả các biện pháp sơ cứu cần thiết

Lời khuyên chung

Biện pháp phản vệ phải được thực hiện ngay lập tức Người sơ cứu cần tự bảo vệ mình Đưa phiếu dữ liệu an toàn hoá chất này cho bác sỹ chăm sóc

Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường hô hấp

Sau khi hít phải: đưa ra nơi không khí trong lành Ngay lập tức gọi bác sĩ Giữ sạch đường hô hấp Nếu ngừng thở: ngay lập tức áp dụng hô hấp nhân tạo, ngoài ra, nếu cần thiết áp dụng phương pháp thở ô

xy

Trường hợp tai nạn tiếp xúc trên da

Sau khi tiếp xúc với da: Rửa sạch với nhiều nước trong ít nhất 10 phút Ng ml nước cất nóng, thêm 10 g glycer ol Để 5 g Carmellose natri phồng lên nơi mát mẻ) và matxa vào da cho đến khi đỡ đau, rử a lại bằng nước và bôi khi đỡ đau Nếu không có sẵn gel gluconate canxi, quấn vài vòng băng thấm toàn cần thiết!

Trang 4

Trường hợp tai nạn tiếp xúc theo đường mắt

Sau khi tiếp xúc với mắt: Rửa nhiều nước với mi mắt mở, giúp ba Tìm kiếm sự tư vấn y tế ngay lập tức!

Gỡ bỏ kính áp tròng

Trường hợp tai nạn theo đường tiêu hóa

Sau khi nuốt phải: Ngay lập tức cho uống nhiều nước pha thêm canxi (ở dạ ng gluconate canxi, lactate canxi) Thận trọng: Trong trường hợp nôn mửa , có nguy cơ thủng dạ dày! Cho dùng thêm dung dịch gluconate canxi Thuố c nhuận tràng: Natri sunfat (1 muỗng/1/4 l nước) Tìm trợ giúp y tế ngay lập tức Đảm bảo rằng người bị thương vẫn bình tĩnh và bảo vệ họ khỏi b ị mất nhiệt

4.2 Các ảnh hưởng và triệu chứng quan trọng nhất, biểu hiện cấp tính và biểu hiện chậm

Các ảnh hưởng và triệu chứng quan trọng nhất được mô tả trên nhãn (tham khảo Phần 2.2) và/hoặc Phần 11

4.3 Những dấu hiệu cần sự chăm sóc y tế tức thời và điều trị đặc biệt

Lưu ý dành cho bác sĩ: Nên hỏi ý kiến bác sĩ có kinh nghiệm trong điều t rị tổn thương gây ra do axit flohyđric Nếu nghi ngờ có hiệu ứng hệ thống, cần khẩn cấp giám sát và điều trị tro n chất điện phân

Phần 5: Các biện pháp cứu hỏa

5.1 Các phương tiện chữa cháy

Các phương tiện chữa cháy phù hợp

Sử dụng các biện pháp chữa cháy phù hợp với hoàn cảnh địa phương và môi trường xung quanh

Các phương tiện chữa cháy không phù hợp

Đối với chất/hỗn hợp này, không có giới hạn tác nhân dập lửa nào được cung cấp

5.2 Các nguy cơ đặc biệt bắt nguồn từ hóa chất và hỗn hợp

Không dễ cháy

Hỏa hoạn có thể gây ra sự biến đổi của:

Hydroflorua

Đám cháy xung quanh có thể giải phóng hơi nguy hiểm

5.3 Lời khuyên dành cho lính cứu hỏa

Chỉ ở trong khu vực nguy hiểm khi có thiết bị hô hấp khép kín T an toàn hoặc bằng cách mặc quần áo bảo hộ phù hợp

5.4 Thông tin khác

Làm lắng khí, hơi, sương bằng tia bụi nước Ngăn chặn việc nước chữa cháy gây ô nhiễm cho nguồn nước mặt hoặc hệ thống nước ngầm

Trang 5

Phần 6: Các biện pháp đối phó với sự cố phát thải

6.1 Biện pháp phòng ngừa cá nhân, trang thiết bị bảo hộ và quy trình ứng phó khẩn cấp

Lời khuyên dành cho nhân viên trong trường hợp không khẩn cấp: Không được hít hơi, aerosol Tránh tiếp xúc với hóa chất Đảm bảo sự thông hơi đầy đủ Sơ tán khỏi khu vực nguy hiểm, quan sát quy trình ứng phó khẩn cấp, tham khảo ý kiến chuyên gia

Về bảo hộ cá nhân, xem phần 8

6.2 Các biện pháp phòng ngừa về môi trường

Không để sản phẩm đi vào hệ thống cống rãnh

6.3 Các phương pháp và vật liệu để chứa đựng và làm sạch

Đậy cống Thu thập, buộc và xả vết tràn Quan sát các hạn chế về chất có thể (xem các phần 7 và 10)

Sử dụng vật chất hấp thụ chất lỏng và trung hòa (ví dụ: Chemizorb® HF, M erck Art Số 101591) Vứt

bỏ đúng cách Vệ sinh khu vực bị ảnh hưởng

6.4 Xem các mục khác

Để xử lý, xem phần 13

Phần 7: Xử lý và lưu trữ

7.1 Các biện pháp phòng ngừa để thao tác an toàn với hóa chất

Các biện pháp phòng ngừa để sử dụng, thao tác an toàn

Làm việc có mũ bảo hộ Không hít chất/hỗn hợp Tránh tạo ra hơi/thuốc xịt

Các biện pháp vệ sinh

Thay ngay quần áo bẩn Dùng biện pháp bảo vệ da Rửa tay và mặt sau khi làm việc với hóa chất Tra cứu các biện pháp phòng ngừa trong phần 2.2

7.2 Các điều kiện lưu giữ an toàn, bao gồm cả bất kỳ điều kiện xung khắc nào

Điều kiện lưu trữ

Đóng chặt Để tại nơi thông gió tốt Để trong khu vực được khoá kín hoặc ở nơi chỉ có người có thẩm quyền hoặc đủ tiêu chuẩn mới được vào

Nhiệt độ lưu giữ đề nghị, xem nhãn sản phẩm

7.3 Sử dụng cụ thể

Ngoài các mục đích sử dụng được đề cập trong phần 1.2, không có cách sử dụng cụ thể nào khác được quy định

Trang 6

Phần 8: Kiểm soát phơi nhiễm/bảo vệ cá nhân

8.1 Các thông số kiểm soát

Các thành phần có các thông số cần kiểm soát tại nơi làm việc

8.2 Kiểm soát phơi nhiễm

Thiết bị bảo hộ cá nhân

Bảo vệ mắt/mặt

Sử dụng thiết bị bảo vệ mắt được thử nghiệm và phê duyệt theo tiêu chuẩn phù hợp của chính phủ như NIOSH (Hoa Kỳ) hoặc EN 166(EU) Kính bảo hộ vừa khít

Bảo vệ da

Đề xuất này chỉ áp dụng cho sản phẩm được nêu trong tờ dữ liệu dụng được chỉ định Khi hòa tan hoặc trộn với các hóa chất kha

liên hệ đầy đủ

Vật liệu: Cloropren

Độ dày lớp tối thiểu 0.65 mm

Thời gian thấm: > 480 min

vật liệu được thử nghiệmKCL 720 Camapren®

Đề xuất này chỉ áp dụng cho sản phẩm được nêu trong tờ dữ liệu dụng được chỉ định Khi hòa tan hoặc trộn với các hóa chất kha

tiếp xúc phun

Vật liệu: Găng tay latec

Độ dày lớp tối thiểu 0.6 mm

Thời gian thấm: > 120 min

vật liệu được thử nghiệmLapren® (KCL 706 / Aldrich Z677558, Cỡ M)

Bảo vệ cơ thế

quần áo bảo hộ, Ủng cao su hoặc nhựa

Bảo vệ hô hấp

Loại bộ lọc đề xuất: lọc hô hấp E-(P3)

Công ty phải đảm bảo rằng việc bảo trì, lau chùi và kiểm tra thi dẫn của nhà sản xuất Các

phương pháp này phải được lập thành

Kiểm soát việc phơi nhiễm môi trường

Không để sản phẩm đi vào hệ thống cống rãnh

Trang 7

Phần 9: Các tính chất vật lý và hóa học

9.1 Thông tin cơ bản về các đặc tính vật lý và hóa học

a) Trạng thái Hình thể: thể lỏng

Màu sắc: không màu b) Mùi đặc trưng Gây nhức

c) Ngưỡng mùi chưa có dữ liệu

axit mạnh e) Điểm/khoảng nóng

chảy/đông đặc

Điểm nóng chảy: Khoảng-44 °C

f) Điểm sôi/khoảng sôi

ban đầu

Khoảng112 °C ở 1,013 hPa

g) Điểm chớp cháy Không áp dụng được

h) Tỷ lệ hóa hơi chưa có dữ liệu

i) Khả năng bắt cháy

(chất rắn, khí)

chưa có dữ liệu

j) Giới hạn trên/dưới của

tính dễ cháy hoặc dễ nổ

chưa có dữ liệu

k) Áp suất hóa hơi chưa có dữ liệu

l) Mật độ hơi chưa có dữ liệu

m) Tỷ trọng tương đối chưa có dữ liệu

n) Tính tan trong nước ở 20 °C hòa tan được

o) Hệ số phân tán:

n-octanol/nước

chưa có dữ liệu

p) Nhiệt độ tự bốc cháy Không áp dụng được

q) Nhiệt độ phân hủy chưa có dữ liệu

r) Độ nhớt Độ nhớt, động học: chưa có dữ liệu

Độ nhớt, động lực: chưa có dữ liệu s) Đặc tính cháy nổ chưa có dữ liệu

t) Đặc tính ôxy hóa chưa có dữ liệu

Trang 8

9.2 Thông tin an toàn khác

chưa có dữ liệu

Phần 10: Tính ổn định và tính phản ứng

10.1 Khả năng phản ứng

chưa có dữ liệu

10.2 Tính ổn định hóa học

Sản phẩm ổn định về mặt hóa học trong điều kiện môi trường chuẩn (nhiệt độ phòng)

10.3 Khả năng xảy ra phản ứng nguy hiểm

Rủi ro bốc cháy hoặc tạo thành khí hoặc hơi dễ cháy với:

Các kim loại kiềm

Flo

Chất hữu cơ

vinyl axetat

Rủi ro nổ với:

kali permanganat

hydroxit kiềm

kiềm mạnh

florua

Kali

Các kim loại

natri

axit Methanesulfonic

Axit nitric

với

glyxerin

Phản ứng tỏa nhiệt với:

Anhydrit axetic

Amoniac

amoni hydroxit

natri hydroxide

axit sulfuric bốc khói

Ôxit photpho

hợp chất silicon

etanolamine

axit sulfuric

axit bitmut

Trang 9

anhyđrit

10.4 Các điều kiện cần tránh

Đun nóng

không có thông tin

10.5 Các vật liệu xung khắc

thủy tinh, Các kim loại, thạch anh/gốm silicatSinh ra hyđrô khi phản ứng với kim loại

10.6 Các sản phẩm phân hủy nguy hiểm

xem phần 5Trong trường hợp hỏa hoạn: xem phần 5

Phần 11: Thông tin độc học

Hỗn hợp

Độc tính cấp tính

Ước lượng độc tính cấp Đường miệng - 12.75 mg/kg

(Phương pháp tính toán)

Triệu chứng: Nếu ăn phải, sẽ gây bỏng nặng miệng và cỏ họng, cũng như có nguy cơ thủng thực quản và dạ dày

Ước lượng độc tính cấp Hít phải - 4 h - 1.5 mg/l

(Phương pháp tính toán)

Triệu chứng: kích thích màng nhầy, Ho, Khó thở, Hư hỏng có thể:, hư hỏng khoang hô hấp Ước lượng độc tính cấp Da - 12.75 mg/kg

(Phương pháp tính toán)

Ăn mòn/kích ứng da

Hỗn hợp gây bỏng nặng

Tổn thương mắt nghiêm trọng/kích ứng mắt

Hỗn hợp gây hỏng mắt nghiêm trọng Rủi ro bị mù!

Kích thích hô hấp hoặc da

chưa có dữ liệu

Biến đổi tế bào gốc

chưa có dữ liệu

Độc tính gây ung thư

chưa có dữ liệu

Trang 10

Độc tính đối với sinh sản

chưa có dữ liệu

Độc tính hệ thống lên cơ quan mục tiêu cụ thể (Phơi nhiễm đơn lẻ )

chưa có dữ liệuĐộc tính tổng thể lên cơ quan đích cụ thể - phơi nhiễm nhiều lần

chưa có dữ liệu

Nguy cơ hô hấp

chưa có dữ liệu

11.2 thông tin thêm

Không có sẵn

Không loại trừ các đặc tính nguy hiểm khác

Chất này phải được xử lý một cách đặc biệt thận trọng

Xử lý theo các biện pháp an toàn vệ sinh công nghiệp

Thành phần

Hydrofluoric acid

Độc tính cấp tính

chưa có dữ liệu

LC50 Hít phải - Chuột - 1 h - 1.34 mg/l

Ghi chú:

IUCLID)

Ước lượng độc tính cấp Hít phải - 0.6 mg/l

(Đánh giá của chuyên gia)

Ghi chú:

Được phân loại theo Quy định (EU) 1272/2008, Phụ lục VI (Bảng 3.1/3.2)

Triệu chứng: bỏng màng nhầy, Ho, Khó thở, Hư hỏng có thể:, hư hỏng khoang hô hấp, Thương tổn gây ra có thể ảnh hưởng đến:, viêm phế quản, Viêm phổi, Phù phổi

Ước lượng độc tính cấp Da - 5.1 mg/kg

(Đánh giá của chuyên gia)

Ghi chú:

Được phân loại theo Quy định (EU) 1272/2008, Phụ lục VI (Bảng 3.1/3.2)

Trang 11

Ăn mòn/kích ứng da

Da - Thỏ

Kết quả: Gây bỏng - 4 h

(Hướng dẫn xét nghiệm OECD 404)

Ghi chú:

Được phân loại theo Quy định (EU) 1272/2008, Phụ lục VI (Bảng 3.1/3.2)

Các triệu chứng có thể bị chậm lại Hư hỏng có thể: Hoại tử Xu hướng chữa lành vết thương kém sau khi có sự xâm nhập của chất

Tổn thương mắt nghiêm trọng/kích ứng mắt

Mắt - Thỏ

Kết quả: Gây bỏng

(Hướng dẫn xét nghiệm OECD 405)

Ghi chú:

IUCLID)

Gây tổn thương mắt nghiêm trọng

Kích thích hô hấp hoặc da

chưa có dữ liệu

Biến đổi tế bào gốc

chưa có dữ liệu

Xét nghiệm Ames

S typhimurium

Kết quả: Âm tính

Xét nghiệm nhiễm sắc thể bất thường trong ống nghiệm

các tế bào trứng của chuột đồng Trung quốc

Kết quả: Các kết quả dương tính được thấy ở một vài thí nghiệm trong ống nghiệm

Chuột

Ghi chú:

Phtích di truyền tế bào

Độc tính gây ung thư

chưa có dữ liệu

Độc tính đối với sinh sản

chưa có dữ liệu

Độc tính hệ thống lên cơ quan mục tiêu cụ thể (Phơi nhiễm đơn lẻ )

chưa có dữ liệu

Trang 12

Độc tính cấp do hít phải - bỏng màng nhầy, Ho, Khó thở, Hư hỏng có thể:, hư hỏng khoang hô hấp, Thương tổn gây ra có thể ảnh hưởng đến:, viêm phế quản, Viêm phổi, Phù phổi

Độc tính tổng thể lên cơ quan đích cụ thể - phơi nhiễm nhiều lần

chưa có dữ liệu

Nguy cơ hô hấp

chưa có dữ liệu

Phần 12: Thông tin sinh thái học

12.1 Độc tính

Hỗn hợp

chưa có dữ liệu

12.2 Tính bền vững và phân hủy

chưa có dữ liệu

12.3 Tiềm năng tích lũy sinh học

chưa có dữ liệu

12.4 Tính biến đổi trong đất

chưa có dữ liệu

12.5 Kết quả đánh giá PBT và vPvB

Chất/hỗn hợp này không chứa các thành phần được xem là bền, tích lũy sinh học và độc hại (PBT), hoặc rất bền và tích lũy sinh học cao (vPvB) ở mức 0,1% hoặc cao hơn

12.6 Các ảnh hưởng có hại khác

Gây nguy hiểm cho nguồn cấp nước uống nếu được phép xâm nhập vào đất hoặc nước Tác dụng có hại

do thay đổi pH Tạo thành hỗn hợp ăn mòn với nước ngay cả khi được pha loãng

Cần tránh thải loại vào môi trường

Thành phần

Hydrofluoric acid

Trang 13

Phần 13: Các lưu ý về tiêu hủy

13.1 Các phương pháp xử lý chất thải

Sản phẩm

Xem www.retrologistik.com để biết quy trình về việc trả lại hóa chất và bình chứa hoặc liên hệ với chú

ng tôi nếu có câu hỏi nào khác

Phần 14: Thông tin vận chuyển

14.2 Tên vận chuyển đường biển

ADR/RID: HYDROFLUORIC ACID

IMDG: HYDROFLUORIC ACID

IATA: Hydrofluoric acid

14.3 (Các) nhóm nguy cơ về vận chuyển

14.4 Nhóm đóng gói

14.5 Các nguy cơ ảnh hưởng môi trường

ADR/RID: không IMDG Chất gây ô nhiễm biển:

không

IATA: không

14.6 Khuyến cáo đặc biệt cho người sử dụng

chưa có dữ liệu

Phần 15: Thông tin pháp luật

15.1 Các quy định/luật pháp về an toàn, sức khỏe và môi trường cụ thể đối với chất và hỗn hợp

Phiếu dữ liệu an toàn này tuân theo yêu cầu của Châu Âu số 1907/2006 (REACH)

VƯƠN TỚI - Các hạn chế về sản xuất, đặt lên thị trường

và sử dụng một số chất nguy hiểm, chuẩn bị và mặt

hàng Phụ ước XVII)

:

Luật pháp quốc gia

Seveso III: Chỉ thị 2012/18/EU của Quốc hội Châu Âu : ĐỘC CẤP TÍNH

Ngày đăng: 14/04/2022, 13:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Để xem chi tiết nội dung của Bảng kê H đề cập đến trong mục này, xem mục 16. - 100335_SDS_VN_VI.PDF
xem chi tiết nội dung của Bảng kê H đề cập đến trong mục này, xem mục 16 (Trang 3)
a) Trạng thái Hình thể: thể lỏng - 100335_SDS_VN_VI.PDF
a Trạng thái Hình thể: thể lỏng (Trang 7)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm