1. Trang chủ
  2. » Tất cả

05BC-UBND

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công tác triển khai thực hiện Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở Tài chính tỉnh Gia Lai về công tác quản lý, sử dụng tài sản công, UBND thành phố đã chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực t

Trang 1

ỦY BAN NHÂN DÂN

Thực hiện Công văn số 3057/STC-QGCS ngày 11/12/2019 của Sở Tài chính tỉnh Gia Lai về việc báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công năm 2019

Xét đề xuất của phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố tại văn bản số 05/TCKH-QLCS ngày 03/01/2020; UBND thành phố báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công năm 2019 như sau:

1 Công tác triển khai thực hiện

Thực hiện chỉ đạo của UBND tỉnh, Sở Tài chính tỉnh Gia Lai về công tác quản

lý, sử dụng tài sản công, UBND thành phố đã chỉ đạo các cơ quan, đơn vị trực thuộc cập nhật và thực hiện theo các quy định của Trung ương, tỉnh về việc mua sắm, quản

lý, sử dụng tài sản công Trong đó, tập trung vào các văn bản của Trung ương như: Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21/6/2017; Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công; Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Triển khai các văn bản của tỉnh như: Nghị quyết số 87/2018/NQ-HĐND ngày 12/7/2018 của HĐND tỉnh Gia Lai về việc Ban hành quy định phân cấp thẩm quyền quyết định trong việc quản lý, sử dụng tài sản công của tỉnh Gia Lai; Quyết định số 517/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 về việc Ban hành danh mục tài sản mua sắm tập trung và phân công đơn vị thực hiện mua sắm tập trung trên địa bàn tỉnh Gia Lai; Quyết định số 31/2018/QĐ-UBND ngày 18/12/2018 của UBND tỉnh Gia Lai về việc phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Gia Lai,… Ngoài ra, UBND thành phố đã ban hành Quyết định số 248/QĐ-UBND ngày 26/02/2019 về việc ban hành tiêu chuẩn, định mức máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn thành phố

2 Đánh giá tình hình quản lý, sử dụng tài sản nhà nước

a Những kết quả đạt được:

- Qua triển khai thực hiện nhìn chung các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố đã triển khai tốt các quy định của Trung ương, tỉnh về quản lý, sử dụng tài sản công Trong đó, việc mua sắm tài sản công đối với một số tài sản đã thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu, đúng tiêu chuẩn, định mức Trình tự, thủ tục về mua sắm, điều chuyển, thanh lý tài sản công thực hiện theo đúng trình tự, thẩm quyền đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt

- Công tác quản lý, sử dụng tài sản công từng bước nề nếp, đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ được giao, đảm bảo tiết kiệm, chống lãng phí Các cơ quan, đơn vị đã xây dựng quy chế quản lý, sử dụng tài sản công, từ đó tạo sự công khai, minh bạch, quy định rõ quyền, nghĩa vụ của các đối tượng sử dụng tài sản công

Trang 2

- Nhìn chung, tài sản công tại các cơ quan, đơn vị thuộc thành phố đã được hạch toán đầy đủ về hiện vật và giá trị, công tác báo cáo được thực hiện theo đúng quy định của pháp luật

b Hạn chế, nguyên nhân:

- Vẫn còn một số cơ quan, đơn vị thực hiện chưa nghiêm các quy định của Luật quản lý, sử dụng tài sản công, thể hiện như: Việc báo cáo kê khai về quản lý, sử dụng tài sản công chưa đảm bảo đúng thời gian quy định, chất lượng báo cáo chưa đầy đủ theo yêu cầu

- Việc hạch toán, tính hao mòn tài sản cố định tại một số đơn vị thực hiện chưa đúng theo các quy định hiện hành; công tác ứng dụng phần mềm quản lý tài sản còn gặp những khó khăn nhất định

Nguyên nhân: Thủ trưởng một số đơn vị chưa phát huy hết vai trò, trách

nhiệm trong công tác quản lý tài sản công, việc quán triệt, phổ biến các văn bản về quản lý, sử dụng tài sản công chưa thực hiện tốt

- Đối với việc sử dụng phần mềm Quản lý tài sản công, một số tài sản thuộc diện kê khai không có hồ sơ ban đầu hoặc có hồ sơ nhưng thông tin sai lệch, ảnh hưởng đến tính chính xác của số liệu phải thực hiện chuẩn hóa cơ sở dữ liệu Ngoài

ra, hệ thống biểu mẫu báo cáo theo Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính chưa được cập nhật trên phần mềm quản lý tài sản công

3 Kiến nghị, đề xuất

- Đề nghị các đơn vị quản lý phần mềm cập nhật các biểu mẫu báo cáo tài sản công theo quy định tại Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính trên phần mềm quản lý tài sản công

- Căn cứ theo Khoản 3, Điều 3 của Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/05/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn Nhà nước tại doanh nghiệp, UBND thành phố kính đề nghị Sở Tài chính tỉnh Gia Lai đề xuất UBND tỉnh Gia Lai xem xét, ban hành Danh mục tài sản cố định đối với các tài sản thuộc phạm vi quản lý địa phương theo quy định nêu trên để có cơ sở cho các đơn vị triển khai thực hiện

(Gửi kèm các biểu mẫu báo cáo theo Thông tư số 144/2017/TT-BTC ngày 29/12/2017 của Bộ Tài chính)

Trên đây là báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản công năm 2019 UBND thành phố kính gửi Sở Tài chính tổng hợp./

Nơi nhận:

- Sở Tài chính tỉnh (báo cáo);

- TTr Thành ủy (báo cáo);

Nguyễn Hữu Quế

Ủy ban Nhân dân thành phố Pleiku Tỉnh Gia Lai 06.01.2020 10:49:19 +07:00

Trang 3

Bộ, tỉnh: ……… Mẫu số 09a-CK/TSC

Nộp NSNN

(Nghìn đồng)

Được

để lại đơn vị

(Nghìn đồng)

1 Trụ sở làm việc/ cơ sở hoạt động sự

Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố m2 120 92,646

Trường MN Hoa Phong Lan m2 516.3 550,506

Trường MN Thủy Tiên m2 91.14 61,975

Trường MN Trà My m2 3.2 72,000

Trường MN Hoa Sữa m2 118,697

Trường MN Mai Vàng m2 32.5 25,822

Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai m2 26.88 43,169

Trường TH Lê Hồng Phong m2 502 7,500,000

Trường TH Chu Văn An m2 36 235,300

Trường TH Võ Thị Sáu m2 58 58,388

Trường TH Anh Hùng Núp m2 63,127

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, GIAO, THUÊ TÀI SẢN CÔNG NĂM 2019

(Kèm theo Báo cáo số 05/BC-UBND ngày 06/01/2020 của UBND thành phố Pleiku)

Đơn

vị tính

Số lượng

Nhãn hiệu

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Giá mua/thuê

(Nghìn đồng)

Hình thức mua sắm/thuê

Nhà cung cấp

(người bán)

Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm

(nếu có)

Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu

có)

Ghi chú

Ủy ban Nhân dân thành phố Pleiku

Tỉnh Gia Lai 06.01.2020 10:49:31 +07:00

Trang 4

Nộp NSNN

(Nghìn đồng)

Được

để lại đơn vị

(Nghìn đồng)

Đơn

vị tính

Số lượng

Nhãn hiệu

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Giá mua/thuê

(Nghìn đồng)

Hình thức mua sắm/thuê

Nhà cung cấp

(người bán)

Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm

(nếu có)

Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu

có)

Ghi chú

Trường TH Hoàng Hoa Thám m2 95,560

Trường TH Nay Der m2 26 28,814

Trường TH Hồ Tùng Mậu m2 1083 407,810

Trường TH Nguyễn Lương Bằng m2 1028 243,080

Trường TH Nguyễn Văn Trỗi m2 0 27,981

Trường TH Chu Văn An m2 36 235,300

Trường MN Sao Khuê m2 84 66,500

Trường THCS Lý Thường Kiệt m2 80.86 44,685

Trường THCS Nguyễn Du m2 1512.42 8,119,944

Trường TH-THCS Bùi Thị Xuân m2 113 97,180

Trường THCS Phạm Hồng Thái m2 674 2,855,665

UBND phường Iakring m2 427.06 971,066

UBND xã Tân Sơn m2 645 3,397,000

2 Xe ô tô

Trung tâm Phát triển cụm CN Diên Phú 2019 23,400

Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố 2019 67,140

Trung tâm Văn hóa, Thông tin và Thể

Phòng Giáo dục - Đào tạo 2019 137,870

Trang 5

Nộp NSNN

(Nghìn đồng)

Được

để lại đơn vị

(Nghìn đồng)

Đơn

vị tính

Số lượng

Nhãn hiệu

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Giá mua/thuê

(Nghìn đồng)

Hình thức mua sắm/thuê

Nhà cung cấp

(người bán)

Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm

(nếu có)

Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu

có)

Ghi chú

Phòng Tài nguyên - môi trường 2019 13,890

Phòng Lao động - Thương binh và xã

Trường MN Hoa Anh Đào 2019 16,000

Trường MN Hướng Dương 2019 44,685

Trường MN Hương Sen 2019 253,254

Trường MN Trà My 2019 249,967

Trang 6

Nộp NSNN

(Nghìn đồng)

Được

để lại đơn vị

(Nghìn đồng)

Đơn

vị tính

Số lượng

Nhãn hiệu

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Giá mua/thuê

(Nghìn đồng)

Hình thức mua sắm/thuê

Nhà cung cấp

(người bán)

Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm

(nếu có)

Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu

có)

Ghi chú

Trường MN Hoa Cúc 2019 69,990

Trường MN Bông Sen 2019 95,000

Trường MN Hoa Sữa 2019 16,000

Trường MN Ánh Dương 2019 54,540

Trường MN Vành Khuyên 2019 60,230

Trường MN Thủy Tiên 2019 16,000

Trường MN Tuổi Ngọc 2019 16,000

Trường MN Hoa Phượng 2019 146,100

Trường MN Hoa Pơ Lang 2019 83,400

Trường MN Tuổi Thần Tiên 2019 50,240

Trường MN Hoa Phong Lan 2019 48,200

Trường MN Hoa Hồng 2019 37,500

Trường MN Sao Mai 2019 70,880

Trường MN Mai Vàng 2019 40,200

Trường MN Sao Khuê 2019 25,000

Trường MN Tuổi Hoa 2019 37,341

Trường TH Ngô Mây 2019 130,800

Trang 7

Nộp NSNN

(Nghìn đồng)

Được

để lại đơn vị

(Nghìn đồng)

Đơn

vị tính

Số lượng

Nhãn hiệu

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Giá mua/thuê

(Nghìn đồng)

Hình thức mua sắm/thuê

Nhà cung cấp

(người bán)

Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm

(nếu có)

Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu

có)

Ghi chú

Trường TH Nay Der 2019 34,000

Trường TH Nguyễn Văn Trỗi 2019 45,550

Trường TH Đinh Tiên Hoàng 2019 111,870

Trường TH Hồ Tùng Mậu 2019 34,000

Trường TH Lê Quý Đôn 2019 63,680

Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm 2019 131,872

Trường TH Phan Đăng Lưu 2019 162,770

Trường TH Ngô Quyền 2019 48,840

Trường TH Nguyễn Bá Ngọc 2019 156,820

Trường TH Nguyễn Lương Bằng 2019 34,000

Trường TH Chu Văn An 2019 61,609

Trường TH Trần Quốc Toản 2019 106,022

Trường TH Lê Lai 2019 50,460

Trường TH Trần Đại Nghĩa 2019 56,500

Trường TH Trần Quý Cáp 2019 160,098

Trường TH Lê Hồng Phong 2019 65,899

Trường TH Nguyễn Khuyến 2019 51,864

Trang 8

Nộp NSNN

(Nghìn đồng)

Được

để lại đơn vị

(Nghìn đồng)

Đơn

vị tính

Số lượng

Nhãn hiệu

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Giá mua/thuê

(Nghìn đồng)

Hình thức mua sắm/thuê

Nhà cung cấp

(người bán)

Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm

(nếu có)

Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu

có)

Ghi chú

Trường TH Nguyễn Đức Cảnh 2019 34,000

Trường TH Cù Chính Lan 2019 34,000

Trường TH Võ Thị Sáu 2019 110,937

Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai 2019 63,100

Trường TH Nguyễn Trãi 2019 105,450

Trường TH Bùi Dự 2019 45,550

Trường TH Hoàng Hoa Thám 2019 43,000

Trường TH Lương Thạnh 2019 64,150

Trường TH Anh hùng Núp 2019 43,000

Trường THCS Nguyễn Huệ 2019 34,000

Trường THCS Nguyễn Văn Cừ 2019 100,775

Trường THCS Huỳnh Thúc Kháng 2019 34,000

Trường THCS Lê Lợi 2019 34,000

Trường THCS Trưng Vương 2019 34,000

Trường THCS Nguyễn Viết Xuân 2019 77,450

Trường THCS Ngô Gia Tự 2019 63,480

Trường THCS Lương Thế Vinh 2019 50,990

Trang 9

Nộp NSNN

(Nghìn đồng)

Được

để lại đơn vị

(Nghìn đồng)

Đơn

vị tính

Số lượng

Nhãn hiệu

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Giá mua/thuê

(Nghìn đồng)

Hình thức mua sắm/thuê

Nhà cung cấp

(người bán)

Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm

(nếu có)

Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu

có)

Ghi chú

Trường TH-THCS Bùi Thị Xuân 2019 34,000

Trường TH-THCS Lê Văn Tám 2019 34,000

Trường TH-THCS Anh Hùng Wừu 2019 51,710

Trường TH-THCS Nguyễn Chí Thanh 2019 87,750

Trường TH-THCS Anh Hùng Đôn 2019 47,310

Trang 10

Nộp NSNN

(Nghìn đồng)

Được

để lại đơn vị

(Nghìn đồng)

Đơn

vị tính

Số lượng

Nhãn hiệu

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Giá mua/thuê

(Nghìn đồng)

Hình thức mua sắm/thuê

Nhà cung cấp

(người bán)

Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm

(nếu có)

Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu

có)

Ghi chú

UBND xã Gào 2019 14,840

UBND phường Hoa Lư 2019 29,680

UBND phường Đống Đa 2019 44,520

UBND phường Hội Phú 2019 72,715

UBND phường Chi Lăng 2019 97,940

UBND phường Hội Thương 2019 172,590

1 Trụ sở làm việc/ cơ sở hoạt động sự

UBND xã Tân Sơn m2 115.4 2019 600,000

2 Xe ô tô

Trang 11

Nộp NSNN

(Nghìn đồng)

Được

để lại đơn vị

(Nghìn đồng)

Đơn

vị tính

Số lượng

Nhãn hiệu

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Giá mua/thuê

(Nghìn đồng)

Hình thức mua sắm/thuê

Nhà cung cấp

(người bán)

Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm

(nếu có)

Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu

có)

Ghi chú

Trường MN Hoa Phong Lan 2019 79,000

Trường MN Hoa Pơ Lang 2019 97,880

Trường MN Ánh Dương 2019 179,000

Trường TH Hồ Tùng Mậu 2019 321,500

Trường TH-THCS Lê Văn Tám 2019 301,710

Trường TH-THCS Anh Hùng Wừu 2019 143,729

Trường TH Ngô Quyền 2019 321,500

Trường THCS Phạm Hồng Thái 2019 18,880

Trường THCS Nguyễn Văn Cừ 2019 22,950

Trường THCS Trần Phú 2019 143,778

Thành ủy Pleiku 2019 301,880

III Tài sản đi thuê

1 Trụ sở làm việc/ cơ sở hoạt động sự

Trang 12

Nộp NSNN

(Nghìn đồng)

Được

để lại đơn vị

(Nghìn đồng)

Đơn

vị tính

Số lượng

Nhãn hiệu

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Giá mua/thuê

(Nghìn đồng)

Hình thức mua sắm/thuê

Nhà cung cấp

(người bán)

Giá trị các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi thu được khi thực hiện mua sắm

(nếu có)

Việc sử dụng các khoản hoa hồng, chiết khấu, khuyến mãi (nếu

có)

Ghi chú

Trường TH- THCS Nguyễn Chí Thanh 2019 246,709

Trang 13

Bộ, tỉnh: ……… Mẫu số 09b-CK/TSC

Không kinh doanh

Kinh doanh Cho thuê

Liên doanh, liên kết

Không kinh doanh

Kinh doanh Cho thuê

Liên doanh , liên kết

Sử dụng hỗn hợp

1 Trung tâm Phát triển cụm CN

Diên Phú 1,090 98,100 1,090 335 411,939 176,241 335

2 Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị thành phố 7,525 4,515,000 7,525 7,304 5,926,922 2,066,323 7,304 3 Thành ủy Pleiku 19,386 51,290,000 19,386 4,424 23,626,532 17,689,915 4,424 4 UBND thành phố 9,029 56,424,000 9,029 4,514 10,995,413 6,000,436 4,514 5 BQL dự án ĐTXD thành phố Pleiku 286 2,575,800 286 775 1,313,190 630,331 775

6 BQL chợ Hoa Lư - Phù Đổng 8,922 8,922 7,510 42,917,444 38,126,832 7,510 7 Ủy ban MTTQ Việt Nam thành phố - 809 5,188,792 3,590,749 809

8 Thành đoàn Pleiku 647.5 3,642,000 648 694 665,950 - 694

9 BQL Trung tâm thương mại 16,670 16,670 274 221,900 - 274

10 Hội chữ thập đỏ thành phố 92 642,320 92 134 22,100 106,080 134

11 Phòng Giáo dục - Đào tạo 593 2,300,000 593 953 2,357,479 1,306,159 953

12 Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp thành phố 544 544 506 506

13 Trung tâm Văn hóa, TT-TT 14,027 27,657,700 14,027 4884 33,149,248 5,271,500 4,884 14 Trường MN Hoa Anh Đào 1,071 275,000 1,071 941 4,714,922 3,180,273 941

15 Trường MN Hướng Dương 1,325 490,000 1,325 1,079 2,858,581 1,056,226 1,079

16 Trường MN Hương Sen 5,977 299,000 5,977 3,414 6,890,496 4,775,209 3,414

17 Trường MN Trà My 2,920 2,636,978 2,920 1,843 3,188,695 1,940,300 1,843

18 Trường MN Hoa Cúc 3,360 47,000 3,360 1,752 4,022,022 3,605,256 1,752

19 Trường MN Hoa Phong Lan 3,201 4,852,000 3,201 2,244 4,039,525 2,206,100 2,244

20 Trường MN Bông Sen 2,888 600,000 2,888 1,590 6,798,689 5,075,041 1,590

Trường MN Hoa Sữa

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC, CƠ SỞ HOẠT ĐỘNG SỰ NGHIỆP

NĂM 2019

(Kèm theo Báo cáo số 05/BC-UBND ngày 06/01/2020 của UBND thành phố Pleiku)

STT Danh mục trụ sở làm việc, cơ

sở hoạt động sự nghiệp

Ghi chú Diện tích (m2)

Giá trị quyền sử dụng đất theo sổ

kế toán (Nghìn

Hoạt động sự nghiệp

Sử dụng khác

Hiện trạng sử dụng đất đến thời điểm công

khai (m2)

Năm

sử dụng

Tổng diện tích sàn sử dụng (m2

)

Giá trị theo sổ kế toán (Nghìn

đồng)

Hiện trạng sử dụng nhà đến thời điểm công khai (lấy

theo diện tích sàn sử dụng (m2

))

Trụ sở làm việc

Hoạt động sự nghiệp

Sử dụng khác

Nguyên giá Giá trị còn lại

Ủy ban Nhân dân thành phố Pleiku

Tỉnh Gia Lai 06.01.2020 10:49:45 +07:00

Ngày đăng: 14/04/2022, 10:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CÔNG KHAI TÌNH HÌNH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG, MUA SẮM, GIAO, THUÊ TÀI SẢN CÔNG NĂM 2019 - 05BC-UBND
2019 (Trang 3)
Hình thức mua  sắm/thuê - 05BC-UBND
Hình th ức mua sắm/thuê (Trang 4)
Hình thức mua  sắm/thuê - 05BC-UBND
Hình th ức mua sắm/thuê (Trang 5)
Hình thức mua  sắm/thuê - 05BC-UBND
Hình th ức mua sắm/thuê (Trang 6)
Hình thức mua  sắm/thuê - 05BC-UBND
Hình th ức mua sắm/thuê (Trang 7)
Hình thức mua  sắm/thuê - 05BC-UBND
Hình th ức mua sắm/thuê (Trang 8)
Hình thức mua  sắm/thuê - 05BC-UBND
Hình th ức mua sắm/thuê (Trang 9)
Hình thức mua  sắm/thuê - 05BC-UBND
Hình th ức mua sắm/thuê (Trang 10)
Hình thức mua  sắm/thuêmua  - 05BC-UBND
Hình th ức mua sắm/thuêmua (Trang 11)
Được để lại  - 05BC-UBND
c để lại (Trang 11)
Được để lại  - 05BC-UBND
c để lại (Trang 12)
Hình thức mua  sắm/thuêmua  - 05BC-UBND
Hình th ức mua sắm/thuêmua (Trang 12)
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH QUẢN LÝ, SỬ DỤNG XE Ô TÔ VÀ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH KHÁC NĂM 2019 - 05BC-UBND
2019 (Trang 17)
CÔNG KHAI TÌNH HÌNH XỬ LÝ TÀI SẢN CÔNG NĂM 2019 - 05BC-UBND
2019 (Trang 23)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w