1. Trang chủ
  2. » Tất cả

03-ke-hoach-su-dung-dat-cua-huyen-ly-nhan-nam-2020-1-1639908973194426413771

24 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 2.2 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông 3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang... Có Phụ lục Chỉ tiêu sử dụng

Trang 1

UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số: /QĐ-UBND Hà Nam, ngày tháng năm 2021

QUYẾT ĐỊNH V/v phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Lý Nhân

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng

5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định về giá đất; số 47/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; số 01/2017/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một

số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai ngày 06 tháng 01 năm 2017; số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ

về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Nam;

Căn cứ Thông tư 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam: Số HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2019 về danh mục các dự án cần thu hồi đất, dự

68/NQ-án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa, dự 68/NQ-án chuyển mục đích

sử dụng dưới 50 ha đất rừng sản xuất năm 2021 và dự án điều chỉnh năm 2020 trên địa bàn tỉnh Hà Nam; số 03/NQ-HĐND ngày 18 tháng 3 năm 2021 về điều chỉnh, bổ sung danh mục các dự án thu hồi đất, dự án chuyển mục đích sử dụng dưới 10 ha đất trồng lúa năm 2021 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

Căn cứ Quyết định số 1746/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm

Trang 2

2

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 129/TTr-STN&MT ngày 25 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1 Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Lý Nhân, với

những nội dung chủ yếu sau đây:

1 Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Trang 3

2.9 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 1,15

2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 200,30

Trang 4

4

Đất xây dựng cơ sơ văn hóa

Đất xây dựng cơ sở y tế

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2.6 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 4,10

3 Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

2.2 Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông

3 Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang

Trang 5

4 Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

STT Chỉ tiêu sử dụng đất Tổng diện tích (ha)

Vị trí các loại đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được xác định theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021, tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Lý Nhân do Ủy ban nhân dân huyện Lý Nhân xác lập ngày 17 tháng 3 năm 2021

(Có Phụ lục Chỉ tiêu sử dụng đất và Danh mục dự án kèm theo)

Điều 2 Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Lý

Nhân có trách nhiệm:

1 Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2 Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng

đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được phê duyệt (Việc thực

hiện chuyển mục đích sử dụng đất, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất yêu cầu thực hiện theo đúng quy định của Luật Đất đai);

3 Báo cáo và tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2021

Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Lý Nhân; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./

Trang 6

Phụ lục I Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2021

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2021 của UBND tỉnh Hà Nam)

Đơn vị tính: ha

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Vĩnh

Trụ

Hợp

Nguyên

Chính

2.1 Đất quốc phòng 0,54 0,54

2.2 Đất an ninh 1,40 0,60

2.3 Đất khu công nghiệp 200,00

2.4 Đất cụm công nghiệp 6,60

2 5 Đất thương mại, dịch vụ 3,52 1,05

2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 65,85 2,48 2,48 0,70 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản 0,92 0,92

2.8 Đất phát triển hạ tầng 2.366,02 95,78 59,79 113,69 91,69 Trong đó: Đất xây dựng cơ sơ văn hóa 1,02 0,44

Đất xây dựng cơ sở y tế 8,25 2,29 0,19 0,14 0,22 Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo 61,82 5,76 3,09 3,22 2,35 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 13,55 1,24 0,46 0,39 0,38 2.9 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 1,15

2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 4,57 0,31 0,05 0,03 2.11 Đất ở tại nông thôn 1.338,00 34,40 63,97 87,13 89,37 2.12 Đất ở tại đô thị 52,07 52,07

2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 21,05 4,95 0,80 0,60 0,30 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức SN 3,25

2.15 Đất cơ sở tôn giáo 45,01 1,91 3,60 2,00 1,50 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 200,30 8,50 3,80 10,30 9,10 2.17 Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm 129,17 0,44 3,61

2.18 Đất sinh hoạt cộng đồng 15,93 0,76 0,44 0,45 0,68 2.19 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng 3,02 1,30

2.20 Đất cơ sở tín ngưỡng 39,50 0,70 0,80 2,40 0,50 2.21 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 1.075,67 11,60 47,10 68,40 25,50 2.22 Đất có mặt nước chuyên dùng 87,36 0,30 4,70 12,80 0,20 2.23 Đất phi nông nghiệp khác 21,10 0,30 0,70 0,50 3 Đất chưa sử dụng 83,70 0,20 0,10 8,50

Trang 7

Trong đó:

2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang

Trang 8

3

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Trần

Hưng Đạo

Nhân Thịnh

Nhân Khang

Nhân

Mỹ

Nhân Nghĩa

Nhân Chính

2.1 Đất quốc phòng

2.2 Đất an ninh 0,20

2.3 Đất khu công nghiệp 83,58

2.4 Đất cụm công nghiệp

2.5 Đất thương mại, dịch vụ

2.6 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp 4,69 4,64 3,52 24,04 2.7 Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2.8 Đất phát triển hạ tầng 215,61 123,24 99,35 121,25 115,33 95,87 Trong đó:

Đất xây dựng cơ sơ văn hóa

Đất xây dựng cơ sở y tế 0,62 0,22 0,19 0,11 0,21 0,16 Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo 3,05 1,96 2,10 3,74 2,42 2,61 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 0,91 0,52 0,46

2.9 Đất có di tích lịch sử - văn hóa 1,06

2.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 1,08 0,43 0,68 0,11

2.11 Đất ở tại nông thôn 55,43 56,98 69,82 42,90 41,17 67,48 2.12 Đất ở tại đô thị

2.13 Đất xây dựng trụ sở cơ quan 1,50 0,60 0,30 0,60 1,00 0,50 2.14 Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

2.15 Đất cơ sở tôn giáo 2,00 2,50 0,50 1,90 2,00 4,60 2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 12,93 12,50 6,40 8,80 9,70 9,05 2.17 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm 4,72 51,98 6,50

2.18 Đất sinh hoạt cộng đồng 0,66 1,17 1,41 0,30 0,35 1,24 2.19 Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

Trang 9

Xuân Khê

Tiến Thắng

Hòa Hậu

2.16 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ,

Trang 10

Phụ lục II

Kế hoạch thu hồi đất năm 2021

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2021 của UBND tỉnh Hà Nam)

Đơn vị tính: ha

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Vĩnh

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

2.6 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà

Trang 11

STT Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Chân

Đạo

Công

Văn

Bắc

Đức

1.5 Đất nông nghiệp khác 0,39

2 Đất phi nông nghiệp 10,97 9,42 2,89 2.1 Đất phát triển hạ tầng 8,80 8,95 1,60 Trong đó: Đất xây dựng cơ sơ văn hóa Đất xây dựng cơ sở y tế Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 2.2 Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3 Đất ở tại nông thôn 0,05

2.4 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.5 Đất cơ sở tôn giáo

2.6 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1,78 0,43 0,07 2.7 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.8 Đất có mặt nước chuyên dùng 0,35 0,05

Trang 12

3

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Trần

Hưng Đạo

Nhân Thịnh

Nhân Khang

Nhân

Mỹ

Nhân Nghĩa

Nhân Chính

1.3 Đất trồng cây lâu năm 0,22

1.4 Đất nuôi trồng thủy sản 0,29 0,25 0,13 0,20 0,16 1.5 Đất nông nghiệp khác 0,39

2 Đất phi nông nghiệp 13,87 1,25 0,76 2.1 Đất phát triển hạ tầng 7,27 1,20 0,23 Trong đó: Đất xây dựng cơ sơ văn hóa Đất xây dựng cơ sở y tế Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 2.2 Đất bãi thải, xử lý chất thải 0,20

2.3 Đất ở tại nông thôn 4,33

2.4 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.5 Đất cơ sở tôn giáo

2.6 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng 1,78 0,05 2.7 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối 0,43 2.8 Đất có mặt nước chuyên dùng 0,30 0,05

Trang 13

STT Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Nhân

Bình

Phú Phúc

Xuân Khê

Tiến Thắng

Hòa Hậu

1.5 Đất nông nghiệp khác 1,61

2 Đất phi nông nghiệp 0,03 0,14 2.1 Đất phát triển hạ tầng 0,14 Trong đó: Đất xây dựng cơ sơ văn hóa Đất xây dựng cơ sở y tế Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo 0,14 Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao 2.2 Đất bãi thải, xử lý chất thải

2.3 Đất ở tại nông thôn

2.4 Đất xây dựng trụ sở cơ quan

2.5 Đất cơ sở tôn giáo

2.6 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

2.7 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

2.8 Đất có mặt nước chuyên dùng

2.9 Đất phi nông nghiệp khác 0,03

Trang 14

Phụ lục III

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2021 của UBND tỉnh Hà Nam)

Đơn vị tính: ha

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính Vĩnh

2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất nông

Trang 15

trong nội bộ đất nông nghiệp

2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất nông

nghiệp khác

sang đất nông nghiệp khác

đất ở chuyển sang đất ở

Trang 16

Nhân Thịnh

Nhân Khang

Nhân

Mỹ

Nhân Nghĩa

Nhân Chính

Trang 17

Xuân Khê

Tiến Thắng

Hòa Hậu

2.1 Đất trồng lúa chuyển sang đất nông

Trang 18

Phụ lục IV

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2021 của UBND tỉnh Hà Nam)

Đơn vị tính: ha

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Trang 19

Phụ lục V Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2021 huyện Lý Nhân

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2021 của UBND tỉnh Hà Nam)

Đơn vị tính: ha

1

Dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh

kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Thái

Hà giai đoạn 1

Trần Hưng Đạo

Đã giao đất 20,20 ha

2

Dự án hỗ trợ kỹ thuật khu sản xuất, sơ

chế, bảo quản rau củ quả bằng phương

pháp cải tạo đất Tokushima

Đầu tư xây dựng cửa hàng xăng dầu cấp I

và thương mại dịch vụ (Công ty Cổ phần

xăng dầu Dầu khí Ninh Bình)

9 Dự án đầu tư xây dựng xưởng sản xuất

Nhân Chính,

12 Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy sản

Trang 20

2

14

Dự án đầu tư xây dựng Khu dịch vụ, kho

bãi và cảng thủy nội địa Thủy Long

(Khu dịch vụ, kho bãi)

15

Dự án đầu tư xây dựng Tuyến đường

trung tâm hành chính TT Vĩnh Trụ đoạn

từ QL38B đến đường nối ĐT.499 với

Dự án cải tạo, nâng cấp đường ĐH.04

(tuyến Dốc Lưu - Chợ Quán) huyện Lý

Công trình xây dựng tuyến đường kết

nối QL.38B đến đường nối cao tốc Hà

Nội - Hải Phòng với cao tốc Cầu Giẽ -

Ninh Bình (đoạn từ đường ĐT.491 đến

đường nối 02 cao tốc, qua Khu Công

22 Dự án nạo vét, kiên cố hóa kênh Long

Các xã huyện Lý

23

Dự án cải tạo, gia cố kênh C1 kết hợp

làm đường giao thông huyện Lý Nhân,

tỉnh Hà Nam

24 Cải tạo, nâng cấp, kiên cố hóa kênh

Vĩnh Trụ, Nhân Nghĩa, Nhân Khang

Trang 21

29

Công trình chống quá tải, giảm bán kính

cấp điện cho các xã thuộc huyện Lý

Nhân

0,05

Hòa Hậu, Nhân Bình, Công Lý, Đạo Lý, Văn Lý, Nguyên Lý, Nhân Khang, Bắc

Lý, Vĩnh Trụ

NQ 68

30 Công trình cải tạo đường dây 22KV lộ

Công Lý, Đức

Lý, Nguyên Lý, Chính Lý, Vĩnh Trụ

NQ 68

31

Công trình xây dựng xuất tuyến 22KV

sau trạm biến áp 110KV Lý Nhân cấp

điện cho khu công nghiệp Thái Hà

Đa chia đa nối, nâng cao độ tin cậy cung

cấp điện khu vực thị trấn đông dân cư

trên địa bàn tỉnh Hà Nam

0,02

Chính Lý, Nguyên Lý, Đạo

Lý, Đức Lý, Công Lý, Nhân Khang

NQ 68

33

Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện

cho các xã, phường thuộc huyện Lý

Nhân, tỉnh Hà Nam năm 2021

0,10

Nguyên Lý, Phú Phúc, Nhân Bình, Nhân Khang, Đức Lý, Chân

Lý, Nhân Chính, Hòa Hậu, Tiến Thắng, Chính Lý, Xuân Khê

NQ 68

34

Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện

và nâng cao chất lượng điện áp tại các

khu vực có điện áp thấp thuộc huyện Lý

Nhân

0,05

Hòa Hậu, Nhân Thịnh, Nhân Bình, Đức Lý, Đạo Lý, Vĩnh Trụ

NQ 68

35

Chống quá tải, giảm bán kính cấp điện và

nâng cao chất lượng điện áp tại các khu

vực có điện áp thấp thuộc huyện Lý Nhân

36 Khu trung tâm di tích lịch sử văn hóa

38 Dự án đấu giá quyền sử dụng đất ở tại

39 Đấu giá quyền sử dụng đất tại xã Trần

Khu Tái định cư;

đã giao đất

Trang 22

4

41 Dự án đấu giá quyền sử dụng đất ở tại

44 Đấu giá quyền sử dụng đất tại thôn

Khu Tái định cư;

đã giao đất

thu hồi

46 Đấu giá quyền sử dụng đất ở tại xã

47 Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại xã

Đã giao đất

Đấu lại, đã thu hồi

Đấu lại, đã thu hồi

NQ 51;

đã thu hồi

NQ 51

đã thu hồi

Trang 23

62 Dự án đấu giá sử dụng đất ở tại xã Hòa

NQ 51

đã thu hồi

63

Dự án đầu tư xây dựng Khu nhà ở thuộc

đô thị Thái Hà tại xã Bắc Lý, xã Chân

Dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu

dân cư Bắc Lý, huyện Lý Nhân (giai

Các Dự án đầu tư xây dựng Khu đất

hoàn trả vốn cho Nhà đầu tư thực hiện

đầu tư xây dựng tuyến đường trung tâm

hành chính thị trấn Vĩnh Trụ đoạn từ

QL.38B đến đường nối ĐT.499 với

ĐT.492 theo hình thức hợp đồng xây

dựng chuyển giao (BT) (DA tại vị trí 01

là 6,27ha; DA tại vị trí 02 là 9,65ha; DA

tại vị trí 03 là 8,87ha; DA tại vị trí 04 là

8,67ha; DA tại vị trí 05 là 10,28 ha)

68 Dự án đầu tư xây dựng khu nhà ở đô thị

phía Bắc thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân 18,05

Đức Lý,

69

Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật

khu dân cư và du lịch làng nghề gỗ mỹ

nghệ Lý Nhân theo hình thức PPP (hợp

đồng BT)

30,59

Nhân Khang, Vĩnh Trụ

(Đồng Lý cũ)

NQ 68

70

Khu đất hoàn trả vốn cho nhà đầu tư

thực hiện Dự án đầu tư Xây dựng hạ

tầng kỹ thuật Khu dân cư và du lịch làng

nghề gỗ mỹ nghệ Lý Nhân theo hình

thức PPP (hợp đồng BT)

9,79

Nhân Khang, Vĩnh Trụ

(Đồng Lý cũ)

NQ 68

71

Dự án đầu tư xây dựng Khu dân cư

thương mại nông thôn tại xã Nhân

Ngày đăng: 14/04/2022, 10:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w