L ớp học có thể bao gồm học tập chủ động, hỗ trợ công nghệ thông tin, hoặc học tập ngoài trường để nâng cao kết quả cũng như sự độc lập, kĩ năng th ực tế, giải quyết vấn đề… Sinh viên c
Trang 1Sổ tay hướng dẫn
2020
9F 3-1-1 Sunshine 60, Higashi Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo, 171-0022
TEL : +81-3-5960-1335 FAX : +81-5960-1336 E-Mail : info@isi-global.com URL : www.isi-education.com
Facebook : www.facebook.com/ISIJapan/ Instagram : www.instagram.com/isijapan/ Twitter : https://twitter.com/ISIJapan
Trang 2MỤC LỤC
Về ISI
Tri ết lí và Chính sách giáo dục của trường Nhật ngữ ………
Tri ết lí, Chính sách giáo dục, Chính sách nhập học và tuyển sinh, Chương trình giảng dạy, và Chính sách tốt
nghi ệp của ISI
1
Về đăng kí nhập học
Đ ối tượng cần Visa Sinh viên …….……… …
V ề Visa Sinh viên, Tiêu chuẩn tuyển sinh, Quy trình đăng kí, Tài liệu cần thiết 2-3
Đ ối tượng Không cần Visa Sinh viên ………….………
Thông tin trường (Thời hạn đăng kí, Học kì, Chi phí)
C ơ sở Takadanobaba – Tokyo ……… 5
C ơ sở Ikebukuro –
C ơ sở Kyoto
C ơ sở Nagano
Chỗ ở (loại phòng và chi phí) & Dịch vụ đón từ sân bay
C ơ sở Takadanobaba và Ikebukuro - Tokyo ……… 9
C ơ sở Kyoto
C ơ sở
Lịch học năm 2020
C ơ sở Takadanobaba và Ikebukuro - Tokyo ……… 13-14
C ơ sở Kyoto
C ơ sở Nagano
Thông tin thanh toán
Chính sách Hủy và Hoàn trả
17
18
Trang 3Triết lí của trường Nhật ngữ ISI
• S ứ mệnh của chúng tôi là phát triển nguồn nhân lực toàn cầu có thể hoạt động trên quy mô quốc tế; cống hiến cho việc thực hiện giấc mơ của cá nhân và
s ự phát triển của xã hội quốc tế
Chính sách giáo dục của hệ thống trường Nhật ngữ ISI
1
Tr ường hướng đến sự phát triển toàn diện các kĩ năng sau:
• Kh ả năng sử dụng tiếng Nhật thực tế để giao tiếp lưu loát
• K ĩ năng thấu hiểu đa văn hóa giúp cho sinh viên có khả năng tôn trọng cũng như tiếp nhận các nền văn hóa và giá trị khác nhau
Chính sách nhập học và Tuyển sinh
m ơ thành tài trong môi trường quốc tế Bên cạnh đó, chúng tôi còn tìm kiếm những sinh viên có các tính cách sau:
Về ISI
Chương trình Đào tạo
N ội dung khóa học
1 Ph ương pháp học các kĩ năng ngôn ngữ (Nghe, Nói, Đọc, Viết) và kiến thức ngôn ngữ (Từ vựng, Ngữ pháp) một cách có hệ thống
6 H ỗ trợ việc học lên và tìm việc
Ph ương pháp đào tạo
1 Gi ảng dạy ngôn ngữ chú trọng giao tiếp
3 Đa d ạng các hoạt động ngoại khóa ngoài lớp học
6 K ể hoạch Tư vấn Học tập và Việc làm hàng năm cùng nhiều sự kiện Hội chợ việc làm, hội thảo, v.v…
2 Hi ểu biết về văn hóa địa phương cũng như quốc tế
Chính sách tốt nghiệp
• K ĩ năng giao tiếp tiếng Nhật trôi chảy đáp ứng được nhu cầu xã hội
• Kh ả năng cạnh tranh toàn cầu một cách đa dạng và linh hoạt
• K ĩ năng mềm có thể áp dụng trong môi trường quốc tế
Quản lý đào tạo
2 L ớp học có thể bao gồm học tập chủ động, hỗ trợ công nghệ thông tin, hoặc học tập ngoài trường để nâng cao kết quả cũng như sự độc lập, kĩ năng
th ực tế, giải quyết vấn đề… Sinh viên có thể sẽ phải tự trả một phần phí di chuyển
3 Tr ường đề cao việc xây dựng môi trường quốc tế - nơi sự hiểu biết văn hóa được đào sâu thêm Vui lòng không sử dụng bản ngữ trong giờ học
5 T ất cả các giảng viên tiếng Nhật có trình độ cao, đạt tiêu chuẩn được quy định bởi Bộ Tư pháp
Trang 4Về Quy trình đăng kí
Về Visa Sinh viên
• Nh ững người đã hoàn thành ít nhất 12 năm học Phổ thông hoặc tương đương trước ngày bắt đầu khóa học
• Có đ ộng lực học tập mạnh mẽ
• Nh ận được sự hỗ trợ tài chính hoặc có khả năng chi trả mọi chi phí trong suốt quá trình du học tại Nhật Bản
• B ắt buộc có Bằng Cử nhân hoặc Bằng Cao đẳng nếu tham gia “Lớp Tìm việc”
• Nh ững người hiểu các triết lí và chính sách giáo dục của ISI một cách đầy đủ (trang 1)
• Đ ối với Kì nhập học tháng 1: Nếu muốn ghi danh theo học trình độ N4 bắt buộc phải có Chứng chỉ N5 (trình độ Sơ cấp)
Tuy nhiên, n ếu được Hiệu trưởng đồng ý, những trường hợp không đáp ứng đủ Tiêu chuẩn tuyển sinh vẫn có cơ hội ghi danh theo học Nếu bạn không đ ạt những yêu cầu bên trên, hãy liên lạc với Trung tâm giáo dục của chúng tôi
1 Ứng viên gửi đơn đăng kí và các giấy tờ cần thiết khác đến Trung tâm Giáo dục thuộc trường Nhật ngữ ISI Bạn sẽ được thông báo về việc thanh toán chi phí và thanh toán phí xin visa thông qua chuy ển khoản ngân hàng hoặc Flywire
2 Sau khi xem xét h nh ập cảnh Nhật Bản ồ sơ, nếu ứng viên đủ điều kiện, ISI sẽ thay mặt ứng viên nộp đơn xin Giấy chứng nhận Tư cách lưu trú (COE) tại Cục Quản lý Lưu trú, Xuất
4 Sau khi đ Flywire tr ược cấp Tư cách lưu trú, ISI sẽ gửi Yêu cầu thanh toán đến ứng viên Mọi chi phí phải được thanh toán thông qua chuyển khoản ngân hàng hoặc ước hạn chót
8 Đ ặt chuyến bay và gửi thông tin (vé điện tử) đến ISI tối thiểu 2 tuần trước khi bay đến Nhật
9 Đ ến trường vào ngày đầu tiên của học kì ※ Nếu đăng kí các loại Nhà ở do trường quản lý, vui lòng đến đúng ngày nhận phòng được thông báo
• Thông th ường, những người mong muốn theo học từ 6 tháng trở lên cần có Visa Sinh viên
• Đ ể có Visa Sinh viên, bạn phải nhận được Giấy chứng nhận Tư cách lưu trú (COE) cấp bởi Cục Quản lý Lưu trú, Xuất nhập cảnh Nhật Bản
• ISI s ẽ thay mặt bạn để nộp đơn xin COE tại Cục Quản lý Lưu trú, Xuất nhập cảnh Nhật Bản
• V ới Visa Sinh viên bạn được phép làm thêm (tối đa 28 giờ/tuần) sau khi xin được Giấy phép làm thêm Xin lưu ý sẽ có một số hạn chế về loại hình công vi ệc
Tiêu chuẩn tuyển sinh
Quy trình Đăng kí
Kì tháng B ảy (1 năm
9 tháng)
Kì tháng M ười (1 năm
6 tháng)
Kì tháng M ột (1 năm
3 tháng)
H ạn chót Ghi danh Dự kiến* Cu ối tháng 10 Đ ầu tháng 2 Cu ối tháng 4 Đ ầu tháng 8
N ộp hồ sơ tại Cục Xuất nhập cảnh Cu ối tháng 11 Gi ữa tháng 3 Cu ối tháng 5 Gi ữa tháng 9
Nh ận Tư cách lưu trú và Thanh toán học phí Cu ối tháng 2 Cu ối tháng 5 Cu ối tháng 8 Cu ối tháng 11 Xin Visa t ại Đại sứ quán/Lãnh sự quán Đ ầu tháng 3 Đ ầu tháng 6 Đ ầu tháng 9 Đ ầu tháng 12
2
*Tr ường sẽ dừng Tuyển sinh ngay khi đủ số lượng sinh viên
Trang 5Giấy tờ của ứng viên Chi tiết
(M ẫu do ISI cung cấp)
• Ứng viên phải điền đầy đủ những thông tin cần thiết được yêu cầu trong đơn
□ (M S ơ yếu lí lịch ẫu do ISI cung cấp)
• Sinh viên ph ải tự viết tất cả lịch sử học tập, làm việc của bản thân (không tính thời gian trống) và kí
tên
• N ếu có thời gian trống không học tập hoặc làm việc trên 6 tháng, vui lòng nộp kèm đơn giải thích lí do
• N ếu có lịch sử học tập hoặc làm việc không chính quy, vui lòng nộp kèm các chứng nhận cần thiết để
ch ứng minh
□ Tình tr (M ẫu do ISI cung cấp) ạng sức khỏe • Ứng viên vui lòng điền các thông tin liên quan đến tình trạng sức khỏe hiện nay của bản thân
□ 4 ảnh thẻ (kích thước 4x3 cm) •• Ảnh mới chụp (trong vòng 3 tháng), viết họ tên của ứng viên lên mặt sau ảnh Ảnh chân dung cận mặt rõ ràng với nền trắng và không có đồ đạc phía sau
• N ếu ứng viên không có Hộ chiếu, vui lòng nộp bản sao các giấy tờ chứng minh nhân thân khác được
c ấp bởi cơ quan chức năng có thẩm quyền, ví dụ như Chứng minh nhân dân
• N ộp bản sao tất cả các trang có đóng dấu/dán tem Xuất nhập cảnh Nhật Bản trong quá khứ
nhiên s ẽ được trả lại sau khi xác nhận
• N ếu ứng viên đang là Sinh viên (hay đang tạm nghỉ hoặc đã thôi học) trường Đại học hoặc Cao đẳng,
□ B ản sao Bảng điểm/Học bạ • Công dân m ột số nước có thể sẽ phải nộp bản gốc
□ Ch ứng nhận Sinh viên (nếu đang trong quá
trình h ọc) • Ch ứng nhận phải thể hiện rõ ràng ngày nhập học, chuyên ngành và ngày tốt nghiệp dự kiến
□ B ản sao chứng chỉ JLPT
• B ản sao chứng chỉ thể hiện ứng viên đã đỗ Kì thi năng lực Nhật ngữ (JLPT) hoặc các chứng chỉ Nhật
ng ữ tương đương
• N ếu đang trong thời gian đợi kết quả, vui lòng gửi bản sao của Phiếu dự thi
□ Ch ứng nhận học Nhật ngữ •• Vui lòng n Ch ứng nhận phải thể hiện số giờ học tiếng Nhật thực tế của ứng viên ộp Chứng nhận học Nhật ngữ nếu đã từng theo học tiếng Nhật
□ Ch viên) ứng nhận công việc (nếu đang là công nhân • N ếu đã và đang làm việc tại các công ty, vui lòng gửi các loại giấy tờ có liên quan để chứng minh
(m ẫu do ISI cung cấp) • Đ ơn phải do chính người bảo lãnh của ứng viên viết và kí tên sau khi xác nhận kĩ càng nội dung
• Ch ủ tài khoản ngân hàng và người bảo lãnh phải là cùng một người Chứng nhận phải được cấp mới
trong vòng 3 tháng tr ước khi nộp
• S ố tiền trong tài khoản phải đủ để hỗ trợ cho việc du học của ứng viên ở Nhật Bản
□ Ch ứng minh quan hệ, Giấy khai sinh hoặc Hộ
kh ẩu
• Các ứng viên Việt Nam phải gửi bản sao Hộ khẩu, Chứng minh nhân dân và Giấy khai sinh
□ Ch ứng nhận công việc của người bảo lãnh • Trong tr ường hợp tự kinh doanh, vui lòng gửi bản sao giấy Đăng kí kinh doanh của công ty
□ Ch ứng nhận thu nhập • Vui lòng n ộp Chứng nhận thu nhập được cấp bởi Công ty chủ quản hoặc các cơ quan có thẩm quyền
□ Báo cáo thu ế • Ch ứng nhận đóng thuế trong vòng 3 năm trở lại đây
□
Sao kê tài kho ản ngân hàng trong 3 năm
(Công dân Nepal, Sri Lanka, Banglashe và ứng
viên tái n ộp đơn)
Nh ững giấy tờ được gạch dưới bắt buộc phải nộp đối với mọi quốc tịch Các yêu c ầu và giấy tờ phải nộp khác nhau tùy thuộc vào quốc tịch, lịch sử xin visa, v.v… của
t ừng cá nhân Vui lòng liên hệ với chúng tôi để biết thêm thông tin Khi gửi các loại giấy tờ gốc, xin dùng các hãng chuyển phát nhanh quốc tế như FEDEX/DHL/OCS/EMS
và cho chúng tôi bi ết mã số theo dõi
Visa Sinh viên: Hồ sơ cần thiết để xin Tư cách lưu trú
LƯU Ý QUAN TRỌNG
① M ỗi loại giấy tờ* cần có bản gốc và được cấp không quá 3 tháng trước khi nộp hồ sơ, trừ các loại chứng nhận chỉ được cấp một lần (ví dụ: Bằng Tốt nghiệp,
B ảng điểm, v.v…)
② Đ ối với những giấy tờ không viết bằng tiếng Nhật, vui lòng gửi bản gốc và đính kèm bản dịch tiếng Nhật Không chấp nhận trường hợp chỉ gửi bản dịch (ISI cung
c ấp dịch vụ Phiên dịch với chi phí là ¥6000)
tr ả lại
④ Ch ữ kí phải là của chính ứng viên và được kí tay Ứng viên vui lòng tự kí tất cả giấy tờ và không tẩy xóa trong đơn đăng kí
⑤ N ếu trong quá khứ ứng viên đã từng nộp đơn xin Tư cách lưu trú, có thể sẽ được yêu cầu bổ sung thông tin Vui lòng thông báo cho chúng tôi khi đăng kí nhập học
3
Trang 6V ề Đăng kí nhập học
Các loại visa
1 Visa Ng ắn hạn (Visa du lịch)
• Visa đ ược cấp bởi Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán Nhật Bản ở nước sở tại
• N ếu có thỏa thuận miễn thị thực giữa nước bạn và Nhật Bản, visa này sẽ được cấp tại sân bay khi đến Nhật Bản
• Ngay c ả khi có thỏa thuận miễn thị thực giữa hai nước, sẽ có một số trường hợp cần xin trước Visa du lịch tại Đại sứ quán hoặc Lãnh sự quán
Nh ật Bản ở nước sở tại Vui lòng tham khảo trang web của Đại sứ quán Nhật Bản
• Công dân m ột số nước có thể gia hạn Visa Ngắn hạn lên đến 6 tháng tại Nhật Bản
• Trong tr ường hợp không có thỏa thuận miễn thị thực, ứng viên cần có thư mời để xin Visa du lịch
2 Các lo ại Visa khác (Cư trú tại Nhật Bản)
• Ứng viên có thể theo học tại trường với Visa được cấp cho các mục đích khác ngoài học tập
• Các lo ại visa trong nhóm này bao gồm: visa Du lịch kết hợp lao động, visa Lao động, visa vợ chồng và visa phụ thuộc
• 16 tu ổi trở lên (xin liên hệ với chúng tôi nếu bạn dưới 16 tuổi)
*Nh ững ứng viên dưới 18 tuổi, bắt buộc phải sống với người bảo hộ ở
Nh ật Bản hoặc đăng kí ở Home stay, Kí túc xá của trường vì chúng tôi không
cung c ấp hỗ trợ 24/7
• Có đ ộng lực học tập mạnh mẽ Có hỗ trợ tài chính trong suốt thời gian
h ọc
• Có th ể đến Nhật Bản bằng Visa Du lịch hoặc cư trú ở Nhật Bản
• Ứng viên với Visa Du lịch Ngắn hạn không thể theo học Lớp Tìm Việc.
• Khóa h ọc ngắn nhất là 2 tuần
• Nh ững người hiểu các triết lí và chính sách giáo dục của ISI một cách
đ ầy đủ (trang 1)
• Đ ơn đăng kí học (mẫu do ISI cung cấp)
• Tình tr ạng sức khỏe (mẫu do ISI cung cấp)
• B ản sao Hộ chiếu
• Ảnh thẻ (có thể chụp bằng điện thoại hoặc máy)
• Đ ơn đăng kí ở Homestay (nếu có)
• B ản sao hai mặt Thẻ Cư trú (nếu đang cư trú tại Nhật)
• Các gi ấy tờ cần thiết để phát hành thư mời (nếu có) *Có thể gửi file b ản mềm
Visa Ng ắn Hạn và các loại visa khác
1 G ửi các giấy tờ được yêu cầu đến ISI bằng thư điện tử
đi ện tử
4 N ộp đơn xin Visa Du lịch Ngắn hạn tại Đại sứ quán/Lãnh sự quán
Nh ật Bản ở nước sở tại (nếu bắt buộc)
5 Vui lòng th h ạn (Các bạn nhập học giữa kì sẽ được kiểm tra sau khi đến Nhật) ực hiện bài kiểm tra trình độ trực tuyến trước ngày hết
6 Đ tr ặt chuyến bay và gửi thông tin (vé điện tử) đến ISI tối thiểu 2 tuần ước khi bay đến Nhật
7 Đ ến trường vào ngày đầu tiên của học kì
1 G ửi các giấy tờ được yêu cầu đến ISI bằng thư điện tử
đi ện tử (Phí cấp Thư mời: 6,000 JPY.)
4 N B ản ở nước sở tại * (quy trình có thể cần vài tuần) ộp đơn xin Visa Du lịch Ngắn hạn tại Đại sứ quán/Lãnh sự quán Nhật
6 Đ ặt chuyến bay và gửi thông tin (vé điện tử) đến ISI tối thiểu 2 tuần
tr ước khi bay đến Nhật
7 Đ ến trường vào ngày đầu tiên của học kì
・Ứng viên có thể bắt đầu từ giữa học kì nếu có chỗ trống trong lớp phù hợp với kết quả thi xếp lớp
Quy trình Đăng kí
*Xin tham kh ảo Đại sứ quán Nhật Bản về vấn đề Visa
*Xin tham kh ảo với chúng tôi trước khi đăng kí
4
Trang 7Đối tượng không cần Visa sinh viên
• Ứng viên đang cư trú tại Nhật Bản và không cần Visa sinh viên vui lòng tham khảo Bảng học phí cho khóa 3 tháng (hoặc 6 tháng đối với công dân một số nước)
• Ứng viên có thể nhập học vào giữa kì nếu có lớp còn chỗ trống phù hợp với kết quả của bài kiểm tra trình độ
• H ạn chót đăng kí là 30 ngày trước khi bắt đầu học kì Đối với trường hợp nhập học vào giữa kì, hạn chót đăng kí là một tháng trước khi khóa học đó bắt đầu
• Phí Tuy ển sinh chỉ bao gồm trong học kì đầu tiên Các học kì sau ứng viên chỉ thanh toán học phí của từng kì học Chi phí cho tài liệu giảng dạy sẽ được tính theo số
l ượng học kì mà bạn theo học
Thông tin trường
• Trường Sẽ dừng tuyển sinh ngay khi đủ số lượng sinh viên
Th ời lượng (2 h 6 tháng ọc kì) (4 h 1 năm ọc kì)
2 tu ần 3 tu ần 4 tu ần 5 tu ần 6 tu ần 7 tu ần 8 tu ần 9 tu ần
15,000 15,000 15,000 15,000 15,000 15,000 15,000 15,000 34.000 51,000 68,000 85,000 102,000 119,000 136,000 153,000
58,900 76,725 94,550 112,375 130,200 148,025 165,850 183,675
Đối tương cần Visa Sinh viên
• Ứng viên có Visa Sinh viên xin tham khảo Bảng học phí dưới đây (20 tiết/tuần và 20 sinh viên/lớp)
• Phí xin Visa s ẽ phải thanh toán ngay khi nộp đơn Xin lưu ý học phí có thể tăng trong năm học kế tiếp khi bạn đang theo học tại trường
Khóa học Dài hạn (Visa Sinh viên): Chi phí & Kì nhập học
・45 phút/ti ết
・Không bao g ồm chi phí cho giáo trình học, phí này sẽ được thu riêng
・Vui lòng liên h ệ với chúng tôi nếu có yêu cầu cụ thể về ngày giờ
Th ời lượng học Th ời gian nhập h ọc H ạn chót đăng kí
Giá Yên Nh ật
Thông tin trường
Tên: Trường Nhật ngữ ISI
Đ ịa chỉ: 2-14-19 Takadanobaba, Shinjuku-ku, Tokyo 169-0075
TEL:+81-3-5155-6886
FAX:+81-3-5155-6887
Liên h ệ Tuyển sinh:+81-3-5960-1335
info@isi-global.com
Đi b ộ 4 phút từ ga Takadanobaba
Sân bay g ần nhất: Haneda (HND) hoặc Narita (NRT)
Các loại Visa khác: Chi phí
S ố tiết học 1 ng ười 2-5 ng ười 6-10 ng ười 11-15 ng ười
Giá Yên Nh ật
Giá Yên Nh ật
5
*Giá sau đây bao g ồm thuế tiêu thụ cho các khóa học trong thời gian từ 01/04/2020 đến 31/03/2021
L ịch học
*L ịch học sẽ được quyết định sau khi có kết quả Thi xếp lớp
L ớp sáng 8:50~10:20 / 10:30~12:00
L ớp chiều 13:00~14:30 / 14:40~16:10
Th ời lượng (10 tu 1 h ọc kì ần) (20 tu 2 h ọc kì ần)
Tuy ển sinh 15,000 15,000
H ọc phí 170,000 340,000
Giáo trình 8,250 16,500
C ơ sở vật chất 8,250 16,500
Tổng cộng 201,500 388,000
Khóa học cá nhân: Chi phí
Trang 8Khóa h ọc Dài hạn (Visa Sinh viên): Chi phí & Kì nhập học
Giá Yên Nh ật
Khóa học cá nhân: Chi phí
Thông tin trường
S ố tiết học 1 ng ười 2-5 ng ười 6-10 ng ười 11-15 ng ười
Các loại Visa khác: Chi phí
6
*Giá sau đây bao g ồm thuế tiêu thụ cho các khóa học trong thời gian từ 01/04/2020 đến 31/03/2021
Đối tương cần Visa Sinh viên
• Ứng viên có Visa Sinh viên xin tham khảo Bảng học phí dưới đây (20 tiết/tuần và 20 sinh viên/lớp)
• Phí xin Visa s ẽ phải thanh toán ngay khi nộp đơn Xin lưu ý học phí có thể tăng trong năm học kế tiếp khi bạn đang theo học tại trường
Giá Yên Nh ật
Th ời lượng (2 h 6 tháng ọc kì) (4 h 1 năm ọc kì)
Đối tượng không cần Visa sinh viên
• Ứng viên đang cư trú tại Nhật Bản và không cần Visa sinh viên vui lòng tham khảo Bảng học phí cho khóa 3 tháng (hoặc 6 tháng đối với công dân một số
n ước)
• Ứng viên có thể nhập học vào giữa kì nếu có lớp còn chỗ trống phù hợp với kết quả của bài kiểm tra trình độ
• H ạn chót đăng kí là 30 ngày trước khi bắt đầu học kì Đối với trường hợp nhập học vào giữa kì, hạn chót đăng kí là một tháng trước khi khóa học đó
b ắt đầu
Th ời lượng (10 tu 1 h ọc kì ần) (20 tu 2 h ọc kì ần)
Tuy ển sinh 15,000 15,000
H ọc phí 170,000 340,000
Giáo trình 8,250 16,500
C ơ sở vật chất 8,250 16,500
Tổng cộng 201,500 388,000
2 tu ần 3 tu ần 4 tu ần 5 tu ần 6 tu ần 7 tu ần 8 tu ần 9 tu ần
15,000 15,000 15,000 15,000 15,000 15,000 15,000 15,000 34.000 51,000 68,000 85,000 102,000 119,000 136,000 153,000
58,900 76,725 94,550 112,375 130,200 148,025 165,850 183,675
Giá Yên Nh ật
L ịch học
*L ịch học sẽ được quyết định sau khi có kết quả Thi xếp lớp
L ớp sáng 8:50~10:20 / 10:30~12:00
L ớp chiều 13:00~14:30 / 14:40~16:10
Thông tin trường
Tên: Trường Cao đẳng Ngoại ngữ ISI
Đ ịa chỉ: 1-13-13 Minami Ikebukuro, Toshima-ku, Tokyo 171-0022
TEL:+81-3-5957-2410
FAX:+81-3-5957-2420
Liên h ệ Tuyển sinh:+81-3-5960-1335
info@isi-global.com
Đi b ộ 6 phút từ ga Ikebukuro
Sân bay g ần nhất: Haneda (HND) hoặc Narita (NRT)
• Trường Sẽ dừng tuyển sinh ngay khi đủ số lượng sinh viên
・45 phút/ti ết học
・Không bao g ồm chi phí cho giáo trình học, phí này sẽ được thu riêng
・Vui lòng liên h ệ với chúng tôi nếu có yêu cầu cụ thể về ngày giờ
Th ời lượng học Th ời gian nhập h ọc H ạn chót đăng kí
Trang 9Visa Sinh viên: Chi phí
Thông tin trường
Tên: Trường Nhật ngữ ISI cơ sở Kyoto
Đ ịa chỉ: 6-6 Nishinokyo-Ryomachi, Nakagyo-ku, Kyoto 604-8497
TEL:+81-75-803-6120
FAX:+81-75-803-6130
Liên h ệ Tuyển sinh:+81-3-5960-1335
info@isi-global.com
Đi b ộ 7 phút từ ga Enmachi (tuyến JR Sagano Sanin)
Sân bay g ần nhất: Kansai (KIX) hoặc Itami (ITM)
L ịch học
*L ịch học sẽ được quyết định sau khi có kết quả Thi xếp lớp
L ớp sáng 8:50~10:20 / 10:30~12:00
L ớp chiều 13:00~14:30 / 14:40~16:10
L ịch học Khóa Thực hành tiếng Nhật ngắn hạn
T ất cả cấp độ 8:50~10:20 / 10:30~12:00
L ớp chiều (không b ắt buộc) Tham gia các ho ạt động!
Thời lượng 1 học kì
(10 tuần)
Tuy ển sinh 15,000
H ọc phí 170,000
C ơ sở
v ật chất 8,250
Khóa Thực hành tiếng Nhật Ngắn hạn: Chi phí (không có Visa Sinh viên)
ti ết/tuần, 15 sinh viên/lớp)
• Ứng viên có thể nhập học vào giữa kì nếu có chỗ trống trong lớp phù hợp sau khi hoàn thành bài kiểm tra trình độ
• H ạn chót đăng kí là 30 ngày trước khi bắt đầu học kì Đối với trường hợp nhập học vào giữa kì, hạn chót đăng kí là một tháng trước khi khóa học đó bắt đầu
S ố tiết học 1 ng ười 2-5 ng ười 6-10 ng ười 11-15 ng ười
Thông tin trường
・45 phút/ti ết học
・Không bao g ồm chi phí cho giáo trình học, phí này sẽ được thu riêng
・Vui lòng liên h ệ với chúng tôi nếu có yêu cầu cụ thể về ngày giờ
7
*Giá sau đây bao g ồm thuế tiêu thụ cho các khóa học trong thời gian từ 01/04/2020 đến 31/03/2021
• Vui lòng xem l ại trang trước (cơ sở Ikebukuro) để tham khảo về việc Đăng kí, Nhập học và
các gi ấy tờ cần nộp Các kì nhập học giống như ở các cơ sở tại Tokyo
Các lo ại Visa khác: Chi phí
• Ứng viên có Visa Sinh viên xin tham khảo Bảng học phí dưới đây (20
ti ết/tuần và 20 sinh viên/lớp)
t ại trường
2 tuần 4 tuần 6 tuần 8 tuần Mỗi tuần
• Ứng viên tham gia học với Visa ngắn hạn hoặc đang cư trú tại Nhật Bản và không
c ần Visa sinh viên vui lòng tham khảo Bảng học phí dưới đây
• Ứng viên có thể nhập học vào giữa kì nếu có lớp còn chỗ trống phù hợp với kết quả
c ủa bài kiểm tra trình độ
• H ạn đăng kí: 01 tháng trước ngày bắt đầu khóa học
Thời lượng (2 học kì) 6 tháng (4 học kì) 1 năm
Tuy ển sinh 55,000 55,000
H ọc phí 340,000 680,000
C ơ sở vật chất 16,500 33,000
Th ời lượng (10 tu 1 h ọc kì ần)
Tuy ển sinh 15,000
H ọc phí 200,000
C ơ sở vật chất 8,250
65,150 85,975 106,800 129,125 149,950 170,775 193,600 214,425
Giá Yên Nh ật
Giá Yên Nh ật
Giá Yên Nh ật
Khóa học cá nhân: Chi phí
Trang 10Th ời lượng (2 h 6 tháng ọc kì) (4 h 1 năm ọc kì)
Khóa h ọc Dài hạn (Visa Sinh viên): Chi phí & Kì nhập học
Th ời lượng
h ọc
Th ời gian nhập
1 năm
Thông tin trường
Tên: Cao đẳng Kinh doanh Ngoại ngữ Nagano
Đ ịa chỉ: 3-5-18 Chuo, Ueda, Nagano 386-0012
TEL:+81-268-23-7220
FAX:+81-268-22-4977
Liên h ệ Tuyển sinh:+81-3-5960-1335
info@isi-global.com
Đi b ộ 12 phút từ ga JR Ueda
Sân bay g ần nhất: Haneda (HND) hoặc Narita (NRT)
Các loại Visa khác: Chi phí
S ố tiết học¥ 1 ng ười 2-5 ng ười 6-10 ng ười 11-15 ng ười
Thông tin tr ường
Giá Yên Nh ật
・45 phút/ti ết học
・Không bao g ồm chi phí cho giáo trình học, phí này sẽ được thu riêng
・Vui lòng liên h ệ với chúng tôi nếu có yêu cầu cụ thể về ngày giờ
8
*Giá sau đây bao g ồm thuế tiêu thụ cho các khóa học trong thời gian từ 01/04/2020 đến 31/03/2021
Đối tượng cần Visa Sinh viên
• Ứng viên có Visa Sinh viên xin tham khảo Bảng học phí dưới đây (20 tiết/tuần và 20 sinh viên/lớp)
• Phí xin Visa s ẽ phải thanh toán ngay khi nộp đơn
• Xin l ưu ý học phí có thể tăng trong năm học kế tiếp khi bạn đang theo học tại trường
Giá Yên Nh ật
Đối tượng không cần Visa Sinh viên
• Ứng viên đang cư trú tại Nhật Bản và không cần Visa sinh viên vui lòng tham khảo Bảng học phí cho khóa 3 tháng (hoặc 6 tháng đối với công dân một số nước)
• Ứng viên có thể nhập học vào giữa kì nếu có lớp còn chỗ trống phù hợp với kết quả của bài kiểm tra trình độ
• H ạn chót đăng kí là 30 ngày trước khi bắt đầu học kì Đối với trường hợp nhập học vào giữa kì, hạn chót đăng kí là một tháng trước khi khóa học đó bắt đầu
• Phí Tuy ển sinh chỉ bao gồm trong học kì đầu tiên Các học kì sau ứng viên chỉ thanh toán học phí của từng kì học Chi phí cho tài liệu giảng dạy sẽ được tính theo số
l ượng học kì mà bạn theo học
Thời lượng 1 học kì 2 học kì
Tuy ển sinh 15,000 15,000
H ọc phí 155,000 310,000
C ơ sở
v ật chất 8,250 16,500
2 tuần 3 tuần 4 tuần 5 tuần 6 tuần 7 tuần 8 tuần 9 tuần
Giá Yên Nh ật
• Trường Sẽ dừng tuyển sinh ngay khi đủ số lượng sinh viên
L ịch học
*L ịch học sẽ được quyết định sau khi có kết quả Thi xếp lớp
L ớp sáng 8:50~10:20 / 10:30~12:00
L ớp chiều 13:00~14:30 / 14:40~16:10
Khóa học cá nhân: Chi phí