1. Trang chủ
  2. » Tất cả

1069l0121hc

5 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 450,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tên phòng thí nghiệm: Bộ phận kỹ thuật Luyện Kim Phòng hiệu chuẩn Laboratory: Technology Division Calibration Laboratory Cơ quan chủ quản: Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa H

Trang 1

Tên phòng thí nghiệm: Bộ phận kỹ thuật Luyện Kim

Phòng hiệu chuẩn

Laboratory: Technology Division

Calibration Laboratory

Cơ quan chủ quản: Công ty TNHH Gang thép Hưng nghiệp Formosa Hà Tĩnh

Organization: Formosa Ha Tinh steel corporation

Field: Measurement - Calibration

Người quản lý : Giang Minh

Laboratory manager: Giang Ming

Người có thẩm quyền ký/ Approved signatory:

TT Họ và tên/ Name Phạm vi được ký/ Scope

1 Nguyễn Danh Quý Các phép hiệu chuẩn lực, độ dài, nhiệt /

Accredited force, length, temperature calibrations

2 Trần Bá Giáo Các phép hiệu chuẩn khối lượng/

Accredited mass calibrations

Số hiệu/ Code: VILAS 1069

Hiệu lực công nhận/ Period of Validation: 07/12/2023

Địa chỉ/Address: Khu kinh tế Vũng Áng, phường Kỳ Long, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Vung Ang Economic Zone, Ky Long Ward, Ky Anh Town, Ha Tinh Province Địa điểm/Location: Khu kinh tế Vũng Áng, phường Kỳ Long, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh

Vung Ang Economic Zone, Ky Long Ward, Ky Anh Town, Ha Tinh Province Điện thoại/ Tel: 0838983190 Fax: (+84)-239-3722-112

E-mail: bobbyray62962@gmail.com Web: www.fhs.com.vn

Trang 2

Technology Division / Calibration Laboratory

Lĩnh vực hiệu chuẩn: Độ dài

Field of calibration: Length

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ equipment

calibrated

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình

hiệu chuẩn Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) 1 /

Calibration and Measurement Capability (CMC) 1

1

Căn mẫu song phẳng cấp

chính xác 1 và 2

Gauge blocks of accuracy

class 1 & 2

(0,5 ~ 100) mm GA-784-ZL05 (2019) [0,1 ; 2,2L] μm [L]: m

2 Outside Micrometers Thước vặn đo ngoài

Phạm vi đo/ range:

≤ 100 mm

Giá trị độ chia/ division:

≥ 0,001 mm

GA-782-CL02 (2020) (2+4L) µm [L]: m

3 Thước cặp Calipers

Phạm vi đo/ range:

≤ 600 mm

Giá trị độ chia/ division:

≥ 0,01 mm

GA-782-CL01 (2020)

(8+4L) µm

[L]: m

4 Measuring Tapes Thước cuộn Đến/to 30 m GA-784-ZL03 (2019) 0,6 mm

5 Thước vạch Metal Rules Đến/to 1000 mm GA-784-ZL04 (2019) 0,3 mm

6 Thiết bị đo độ giãn dài (x)

Extensometer Đến/to 60 mm

GA-784-ZF02

7 Lưới sàng Sieves

(0,045 ~ 6,3) mm

GA-784-ZL10 (2019)

0,002 mm

8 Kính hiển vi Microscope Đến/to 6 mm

GA-784-ZL11 (2020)

1 µm

9 Measuring microscope Kính hiển vi công cụ Đến/ to 25 mm 2 µm

10 Máy phóng hình Profile Projector Đến/to 300 mm GA-784-ZL12 (2020) 3 µm

11 Eyepiece Microscope Kính lúp Đến/to 6 mm GA-784-ZL13 (2020) 2 µm

Trang 3

Technology Division / Calibration Laboratory

Lĩnh vực hiệu chuẩn: Lực

Field of calibration: Force

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ equipment

calibrated

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình

hiệu chuẩn Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) 1 /

Calibration and Measurement Capability (CMC) 1

1

Máy thử kéo nén (x)

Tension/Compression

testing machine Đến/to 600 kN

GA-782-CF01

2

Máy đo độ cứng

Rockwell

Rockwell Hardness

testing machine

(20 ~ 88) HRA

GA-784-ZF03 (2019)

0,3 HRA

3

Máy đo độ cứng

Vickers

Vickers Hardness

testing machine

4

Máy đo độ cứng

Brinell

Brinell Hardness testing

machine

Lĩnh vực hiệu chuẩn: Nhiệt

Field of calibration: Temperature

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ equipment

calibrated

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình

hiệu chuẩn Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) 1 /

Calibration and Measurement Capability (CMC) 1

1 Lò nung (x)

Furnace

(300 ~ 600) ºC

GA-784-ZT01 (2019)

2,9 ºC

2 Tủ sấy (x)

Trang 4

Technology Division / Calibration Laboratory

Lĩnh vực hiệu chuẩn: Khối lượng

Field ofcalibration: Mass

TT

Tên đại lượng đo hoặc

phương tiện đo được

hiệu chuẩn

Measurand/ equipment

calibrated

Phạm vi đo

Range of measurement

Quy trình

hiệu chuẩn Calibration Procedure

Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) 1 /

Calibration and Measurement Capability (CMC) 1

1 Quả cân F1

Standard Weights F1 1 mg ~ 20 kg GA-782-CZ02

(2020)

Xem phụ lục 1

Appendix 1

2 Standard Weights M1 Quả cân M1 1 kg ~ 20 kg

3

Cân không tự động (x)

Non-automatic weighing

instruments

Đến/to 100 mg

GA-782-CZ01 (2020)

0,0055 mg

Trang 5

Technology Division / Calibration Laboratory

Phụ lục 1

Appendix 1

Khối lượng danh nghĩa CMC của quả cân, mg

Chú thích/ Note:

- GA-…: Quy trình hiệu chuẩn nội bộ / Laboratory developed Procedure

- (x) : Phép hiệu chuẩn thực hiện tại hiện trường/ On-site Calibrations

(1) Khả năng đo và hiệu chuẩn (CMC) được thể hiện bởi độ không đảm bảo đo mở rộng, diễn đạt ở mức tin cậy

95%, thường dùng hệ số phủ k=2 và công bố tối đa tới 2 chữ số có nghĩa Calibration and Measurement Capability (CMC) expressed as an expanded uncertainty, expressed at approximately 95% level of confidence, usually using a coverage factor k=2 and expressed with maximum 2 significance digits

Ngày đăng: 14/04/2022, 08:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm