Chu kỳ dao động Câu 48 Một vật giao động điều hũa, câu khẳng định nào sau đây là đúng: A.. Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0 B.. Khi vật qua vị trí cân b
Trang 1Nhóm các bài tập tổng hợp và nâng cao về dao động điều hòa
Câu 46 Phương trỡnh dao động của một vật dao động điều hũa cú dạng x = Acos (
2
cm Gốc thời gian đó được chọn từ lúc nào?
A Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương
B Lúc chất điểm không đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm
C Lỳc chất điểm có li độ x = + A
D Lúc chất điểm có li độ x = - A
Câu 47 Pha của dao động được dùng để xác định:
A Biên độ giao động B Tần số dao động
C Trạng thái giao động C Chu kỳ dao động
Câu 48 Một vật giao động điều hũa, câu khẳng định nào sau đây là đúng:
A Khi vật qua vị trí cân bằng nó có vận tốc cực đại, gia tốc bằng 0
B Khi vật qua vị trí cân bằng vận tốc và gia tốc đều cực đại
C Khi vật qua vị trớ biờn vận tốc cực đại gia tốc bằng 0
D Khi vật qua vị trí biên động năng bằng thế năng
Câu 49 Tỡm phỏt biểu sai:
A Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc
B Cơ năng của hệ luôn luôn là một hằng số
C Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trớ
D Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng
Câu 50 Dao động tự do là dao động có:
A Chu kỳ không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
B Chu kỳ phụ thuộc vào đặc tính của hệ
C Chu kỳ không phụ thuộc vào đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào yếu tố bên ngoài
Trang 2Câu 51 Chọn câu sai
Trong dao động điều hũa thỡ li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm cos hoặc cosin theo t và:
A Có cùng biến độ B Có cùng tần số
C Cú cựng chu kỳ D Có cùng pha dao động
Câu 52 Chọn câu đúng
Động năng của dao động điều hũa:
A Biến đối theo hàm cosin theo t
B Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T
C Luôn luôn không đổi
D Biến đổi tuần hoàn với chu kỳ
2
T
Câu 53 Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc
A Khối lượng của con lắc
B Vị trí dao động của con lắc
C Điều kiện kích thích ban đầu cho con lắc dao động
D Biên độ dao động của con lắc
Câu 54 Dao động tắt dần là một dao động điều hũa
A Biên độ giảm dần do ma sát
B Chu kỳ tăng tỷ lệ với thời gian
C Có ma sát cực đại
D Biên độ thay đổi liên tục
Câu 55 Gia tốc trong dao động điều hũa
A Luôn luôn không đổi
B Đạt giá trị cực đại khi qua vị trí cân bằng
Trang 3C Luụn luụn hướng về vị trí cân bằng và tỉ lệ với li độ
D Biến đổi theo hàm cos theo thời gian với chu kỳ
2
T
Câu 56
Một chất điểm khối lượng m=0,01 kg treo ở đầu một lũ xo cú độ cứng k=4(N/m), dao động điều hũa quanh vị trớ cõn bằng Tớnh chu kỳ dao động
A 0,624s B 0,314s C 0,196s D 0,157s
Câu 57
Một con lắc lũ xo cú độ dài l = 120 cm Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu Tính độ dài l' mới
A 148,148cm B 133,33cm C 108cm D 97,2cm
Câu 58
Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều hũa trờn đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz Lúc t = 0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo Tỡm biểu thức tọa độ của vật theo thời gian
A x = 2cos10ðt cm B x = 2cos (10ðt + ð) cm C x = 2cos (10ðt + ð/2) cm D x = 4cos (10ðt + ð) cm
Câu 59
Một con lắc lũ xo gồm một khối cầu nhỏ gắn vào đầu một lũ xo, dao động điều hũa với biờn
độ 3 cm dọc theo trục Ox, với chu kỳ 0,5s Vào thời điểm t=0, khối cầu đi qua vị trí cân bằng Hỏi khối cầu có ly độ x=+1,5cm vào thời điểm nào?
A t = 0,042s B t = 0,176s C t = 0,542s D A và C đều đúng
Câu 60
Hai lũ xo R1, R2, có cùng độ dài Một vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào lũ xo R1 thỡ dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lũ xo R2 thỡ dao động với chu kỳ T2 = 0,4s
Trang 4Nối hai lũ xo đó với nhau thành một lũ xo dài gấp đôi rồi treo vật nặng M vào thỡ M sẽ giao động với chu kỳ bao nhiờu?
0,35s
Câu 61
Một đầu của lũ xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thỡ chu kỳ dao động là T1 = 1,2s Khi thay quả nặng m2 vào thỡ chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6s Tính chu kỳ dao động khi treo đồng thời m1 và m2 vào lũ xo
A T = 2,8s B T = 2,4s C T = 2,0s D T = 1,8s
Câu 62
Một vật nặng treo vào một đầu lũ xo làm cho lũ xo dón ra 0,8cm Đầu kia treo vào một điểm
cố định O Hệ dao động điều hũa (tự do) theo phương thẳng đứng Cho biết g = 10 m/s2 Tỡm chu kỳ giao động của hệ
A 1,8s B 0,80s C 0,50s D 0,36s
Câu 63
Tính biên độ dao động A và pha ử của dao động tổng hợp hai dao động điều hũa cựng
phương:
x1 = cos2t và x2 = 2,4cos2t
A A = 2,6; cosử = 0,385 B A = 2,6; tgử = 0,385 C A = 2,4; tgử = 2,40 D A = 2,2; cosử = 0,385
Câu 64
Hai lũ xo R1, R2, có cùng độ dài Một vật nặng M khối lượng m = 200g khi treo vào lũ xo R1 thỡ dao động với chu kỳ T1 = 0,3s, khi treo vào lũ xo R2 thỡ dao động với chu kỳ T2 = 0,4s
Trang 5Nối hai lũ xo với nhau cả hai đầu để được một lũ xo cựng độ dài, rồi treo vật nặng M vào thỡ chu kỳ dao động của vật bằng bao nhiêu?
A T = 0,12s B T = 0,24s C T = 0,36s D T = 0,48s
Câu 65
Trong giao động điều hũa của một vật quanh vị trớ cõn bằng phỏt biểu nào sau đây ĐÚNG đối với lực đàn hồi tác dụng lên vật?
A Có giá trị không đổi
B Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng
C Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy
D Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy
Câu 66
Hàm nào sau đây biểu thị đường biểu diễn thế năng trong dao động điều hũa đơn giản?
A U = C B U = x + C C U = Ax2 + C D U = Ax2+ Bx + C
Câu 67
Một vật M treo vào một lũ xo làm lũ xo dón 10 cm Nếu lực đàn hồi tác dụng lên vật là 1 N, tính độ cứng của lũ xo
A 200 N/m B 10 N/m D 1 N/m E 0,1 N/m
Câu 68
Một vật có khối lượng 10 kg được treo vào đầu một lũ xo khối lượng không đáng kể, có độ cứng 40 N/m Tỡm tần số gúc ự và tần số f của dao động điều hũa của vật
A ự = 2 rad/s; f = 0,32 Hz B ự = 2 rad/s; f = 2 Hz C ự = 0,32 rad/s; f = 2 Hz D ự=2 rad/s; f = 12,6 Hz
Câu 69
Trang 6Biểu thức nào sau đây KHÔNG phải là dạng tổng quát của tọa độ một vật dao động điều hũa đơn giản ?
A x = Acos(ựt + ử) (m) B x = Acos(ựt + ử) (m) C x = Acos(ựt) (m) D x = Acos(ựt) + Bcos(ựt) (m)
Câu 70
Một vật dao động điều hũa quanh điểm y = 0 với tần số 1Hz vào lúc t = 0, vật được kéo khỏi
vị trí cân bằng đến vị trí y = -2m, và thả ra không vận tốc ban đầu Tỡm biểu thức toạ độ của vật theo thời gian
A y = 2cos(t + ð) (m) B y = 2cos (2ðt) (m) D y = 2cos(t - ð/2) (m) E y = 2cos(2ðt - ð/2) (m)
Câu 71
Cho một vật nặng M, khối lượng m = 1 kg treo vào một lũ xo thẳng đứng có độ cứng k = 400 N/m Gọi Ox là trục tọa độ có phương trùng với phương giao động của M, và có chiều hướng lên trên, điểm gốc O trùng với vị trí cân bằng Khi M dao động tự do với biên độ 5 cm, tính động năng Ed1 và Ed2 của quả cầu khi nó đi ngang qua vị trí x1 = 3 cm và x2 = -3 cm
A Ed1 = 0,18J và Ed2 = - 0,18 J B Ed1 = 0,18J và Ed2 = 0,18 J
C Ed1 = 0,32J và Ed2 = - 0,32 J D Ed1 = 0,32J và Ed2 = 0,32 J
Câu 72
Cho một vật hỡnh trụ, khối lượng m = 400g, diện tích đáy S = 50 m2, nổi trong nước, trục hỡnh trụ cú phương thẳng đứng Ấn hỡnh trụ chỡm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo phương thẳng đứng rồi thả ra Tính chu kỳ dao động điều hũa của khối gỗ
A T = 1,6 s B T = 1,2 s C T = 0,80 s D T = 0,56 s
Câu 73
Trang 7Một vật M dao động điều hũa dọc theo trục Ox Chuyển động của vật được biểu thị bằng phương trỡnh x = 5 cos(2ðt + 2)m Tỡm độ dài cực đại của M so với vị trớ cõn bằng
A 2m B 5m C 10m D 12m
Câu 74
Một vật M dao động điều hũa cú phương trỡnh tọa độ theo thời gian là x = 5 cos (10t + 2) m Tỡm vận tốc vào thời điểm t
A 5cos (10t + 2) m/s B 5cos(10t + 2) m/s C -10cos(10t + 2) m/s D -50cos(10t + 2) m/s
Câu 75
Một vật có khối lượng m = 1kg được treo vào đầu một lũ xo cú độ cứng k = 10 N/m, dao động với độ dời tối đa so với vị trí cân bằng là 2m Tỡm vận tốc cực đại của vật
A 1 m/s B 4,5 m/s C 6,3 m/s D 10 m/s
Câu 76
Khi một vật dao động điều hũa doc theo trục x theo phương trỡnh x = 5 cos (2t)m, hóy xỏc định vào thời điểm nào thỡ Wd của vật cực đại
A t = 0 B t = ð/4 C t = ð/2 D t = ð
Câu 77
Một lũ xo khi chưa treo vật gỡ vào thỡ cú chhiều dài bằng 10 cm; Sau khi treo một vật có khối lượng m = 1 kg, lũ xo dài 20 cm Khối lượng lũ xo xem như không đáng kể, g = 9,8 m/s2 Tỡm độ cứng k của lũ xo
A 9,8 N/m B 10 N/m C 49 N/m D 98 N/m
Câu 78
Treo một vật có khối lượng 1 kg vào một lũ xo cú độ cứng k = 98 N/m kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng, về phía dưới, đến vị trí x = 5 cm rồi thả ra Tỡm gia tốc cực đại của dao động điều
Trang 8hũa của vật
A 4,90 m/s2 B 2,45 m/s2 C 0,49 m/s2 D 0,10 m/s2
Câu 79
Chuyển động trũn đều có thể xem như tổng hợp của hai giao động điều hũa: một theo
phương x, và một theo phương y Nếu bán kính quỹ đạo của chuyển động trũn đều bằng 1m,
và thành phần theo y của chuyển động được cho bởi y = cos (5t), tỡm dạng chuyển động của thành phần theo x
A x = 5cos(5t) B x = 5cos(5t + ð/2) C x = cos(5t) D x = cos(5t)
Câu 80
Một vật có khối lượng 5kg, chuyển động trũn đều với bán kính quỹ đạo bằng 2m, và chu kỳ bằng 10s Phương trỡnh nào sau đây mô tả đúng chuyển động của vật?
A x = 2cos(ðt/5); y = cos(ðt/5)
B x = 2cos(10t); y = 2cos(10t)
C x = 2cos(ðt/5); y = 2cos(ðt/5 + ð/2)
D x = 2cos(ðt/5) ; y = 2cos(ðt/5)
Câu 81
Vật nặng trọng lượng P treo dưới 2 ḷ xo như h́nh vẽ Bỏ qua ma sát và khối lượng các ḷ
xo Cho biết P = 9,8N, hệ số đàn hồi của các ḷ xo là k1 = 400N/m, k2 = 500N/n và g= 9,8m/s2 Tại thời điểm đầu t = 0, có x0 = 0 và v0 = 0,9m/s hướng xuống dưới Hăy tính hệ số đàn hồi chung của hệ ḷ xo?
A 200,20N/m B 210,10N/m
C 222,22N/m D 233,60N/m
Câu 82
Trang 9Vật M có khối lượng m = 2kg được nối qua 2 ḷ xo L1 và L2 vào 2 điểm cố định Vật có thể trượt trên một mặt phẳng ngang Vật M đang ở vị trí cân bằng, tách vật ra khỏi vị trí đó 10cm rồi thả (không vận tốc đầu) cho dao động, chu kỳ dao động đo được T = 2,094s = 2/3s Hăy viết biểu thức độ dời x của M theo t, chọn gốc thời gian là lúc M ở vị trí cách vị trí cân bằng 10cm
A 10 cos(3t + 2) cm
B 10 cos(t + 2) cm
C 5 cos(2t + 2) cm
D 5 cos(t + 2) Cm
Câu 83
Cho 2 vật khối lượng m1 và m2 (m2 = 1kg, m1 < m2) gắn vào nhau và móc vào một ḷ
xo không khối lượng treo thẳng đứng Lấy g = 2 (m/s2) và bỏ qua các sức ma sát Độ dăn ḷ
xo khi hệ cân bằng là 9.10-2 m Hăy tính chu kỳ dao động tự do?
A 1 s; B 2s C 0,6s ; D 2,5s
Câu 84
Một ḷ xo độ cứng k Cắt ḷ xo làm 2 nửa đều nhau T́m độ cứng của hai ḷ xo mới?
A 1k ; B 1,5k C 2k ; D 3k
Câu 85
Hai ḷ xo cùng chiều dài, độ cứng khác nhau k1,k2 ghép song song như h́nh vẽ Khối lượng được treo ở vị trí thích hợp để các sưc căng luôn thẳng đứng
T́m độ cứng của ḷ xo tương đương?
Trang 10A) 2k1 + k2 ; B) k1/k2 C) k1 + k2 ; D) k1.k2
Câu 86
Hai ḷ xo không khốilượng; độ cứng k1, k2 nằm ngang gắn vào hai
bên một khối lượng m Hai đầu kia của 2 ḷ xo cố định Khối lượng m có thể
trượt không ma sát trênmặt ngang Hăy t́m độ cứng k của ḷ xo tương
đương
A) k1 + k2 B) k1/ k2 C) k1 – k2 D) k1.k2
Câu 87 ĐH BK
Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng chu kỡ T = 2s Dao động thứ nhất có li
độ ở thời điểm ban đầu (t=0) bằng biên độ dao động và bằng 1cm Dao động thứ hai có biên
độ bằng 3cm, ở thời điểm ban đầu li độ bằng 0 và vận tốc có giá trị âm
1) Viết phương trỡnh dao động của hai dao động đó cho
A)x1 = 2cos t (cm), x2 = 3cos t (cm)
B) x1 = cos t (cm), x2 = - 3cos t (cm)
C) x1 = -2cos t (cm), x2 = 3cos t (cm)
D) x1 = 2cos t (cm), x2 = 2 3cos t (cm)
Câu 88 ĐH An Giang
Một con lắc lũ xo gồm một lũ xo khối lượng không đáng kể, độ cứng
k, một đầu được giữ chặt tại B trên một giá đỡ (M), đầu cũn lại múc vào một
vật nặng khối lượng m =0,8kg sao cho vật có thể dao động dọc theo trục lũ
xo Chọn gốc của hệ quy chiếu tia vị trớ cõn bằng O, chiều dương hướng lên
(như hỡnh vẽ 1) Khi vật m cõn bằng, lũ xo đó bị biến dạng so với chiều dài tự nhiờn một