T c ng Vi t Nam ục ngữ Việt Nam ữ Việt Nam ệt Nam - Giúp HS ôn t p h th ng hóa ki n th c c a các văn b n truy n, ngệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa
Trang 1BU I 1 ỔI 1
Ngày so n ạn
Ngày d y: ạn
BÀI 3 YÊU TH ƯƠNG VÀ CHIA SẺ NG VÀ CHIA S Ẻ
- -Thương người như thể thương thân.ng người như thể thương thân.i nh th thư ể thương thân ương người như thể thương thân.ng thân
(T c ng Vi t Nam ục ngữ Việt Nam ữ Việt Nam ệt Nam )
- Giúp HS ôn t p h th ng hóa ki n th c c a các văn b n truy n, ngệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ể thương thân.i k chuy nệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnngôi th ba, miêu t nhân v t trong truy n k Phân tích đức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ược đặc điểm nhân vậtc đ c đi m nhân v tặc điểm nhân vật ể thương thân
th hi n qua hình dáng, c ch , hành đ ng, ngôn ng , ý nghĩ c a nhân v t.ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
- Ôn t p đ c đi m, ch c năng c a c m danh t , c m đ ng t , c m tính t , bi t cáchặc điểm nhân vật ể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
s d ng các lo i c m t này đ t o câu ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ại cụm từ này để tạo câu ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu
- Bi t cách vi t m t bài văn k l i m t tr i ngh m c a b n thân, bi t vi t văn ph iến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện
đ m b o các bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ước.c
- Bi t cách nói- nghe l i m t tr i nghi m đ i v i b n thân.ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ản truyện, người kể chuyện
Trang 2trân tr ng tình b nọng tình bạn ại cụm từ này để tạo câu
B PH ƯƠNG VÀ CHIA SẺ NG TI N VÀ H C LI U ỆN VÀ HỌC LIỆU ỌC LIỆU ỆN VÀ HỌC LIỆU
1.H c li u ọc liệu ệu :
- SHS, SGV Ng văn 6 – B K t n i tri th c v i cu c s ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
- N i dung công văn 5512/BGD-ĐT ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
- N i dung modul 1, 2, 3 động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ược đặc điểm nhân vậtc t p hu n ấn
- M t s tài li u, hình nh trên m ng internetộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
2 Thi t b và ph ến thức: ị và phương tiện: ương tiện: ng ti n: ệu
- Máy chi u, ti vi k t n i in-t -netến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân
- S u t m tranh nh, t li u có liên quan đ n bài h cư ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ản truyện, người kể chuyện ư ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn
- S d ng ngôn ng trong sáng, lành m nhử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu
1 Ph ương tiện: ng pháp: Th o lu n nhóm,đ ng não, gi i quy t v n đ , thuy t trình, ản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ề, thuyết trình, ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
1.Ho t đ ng : Kh i đ ng xác đ nh nhi m v h c t p ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ởi động xác định nhiệm vụ học tập ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ị và phương tiện: ệu ụ học tập ọc liệu ật
a M c tiêu ụ học tập : K t n i – t o h ng thú cho h c sinh, chu n b tâm th bến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ị tâm thế bước vào giờ ôn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ước.c vào gi ônời như thể thương thân
t p ki n th c.ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ức của các văn bản truyện, người kể chuyện
b N i dung ho t đ ng: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập HS hoàn thành Phi u h c t pến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn
c S n ph m: ản phẩm: ẩm Câu tr l i đúng c a HS.ản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
d T ch c th c hi n ho t đ ng: ổ chức thực hiện hoạt động: ức: ực ệu ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập
GV yêu c u HS hoàn thành Phi u h c t p 01: ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn Vi t theo trí nh nh ng n i dung bài ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
h c 03: Ch đ : Chia s và yêu thọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ẻ và yêu thương ương người như thể thương thân.ng
Th i gian: 03 phút Làm vi c cá nhânời như thể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
HS làm vi c cá nhân, hoàn thành phi u h c t p 01.ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn
- GV g i 1 s HS tr l i nhanh các n i dung c a Phi u h c t p.ọng tình bạn ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn
- GV có th g i 1 s HS đ c thu c lòng các văn b n th ph n Đ c hi u văn b n.ể thương thân ọng tình bạn ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ọng tình bạn ể thương thân ản truyện, người kể chuyện
+Năng l c chung ực chung : T ch và t h c; gi i quy t v n đ và sáng t oự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ọng tình bạn ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ề, thuyết trình, ại cụm từ này để tạo câu
+Năng l c chuyên môn ực chung : Năng l c ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ngôn ng (đ c – viữ, ý nghĩ của nhân vật ọng tình bạn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnt – nói và nghe); năng l c vănự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
h c.ọng tình bạn
Trang 3B4: Đánh giá, nh n xét ật
- GV nh n xét, khen và bi u dể thương thân ương người như thể thương thân.ng các HS phát bi u , đ c bài t t.ể thương thân ọng tình bạn ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
- GV gi i thi u n i dung ôn t p:ớc ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
Đ c – hi u văn b nọng tình bạn ể thương thân ản truyện, người kể chuyện Đ c hi u văn b n: ọc liệu ển giao nhiệm vụ: ản phẩm:
An-đéc-xen)
+ Văn b n 2: ản 1: Gió l nh đ u mùa ạn ầu mùa (Th ch Lam)ại cụm từ này để tạo câu
+ Văn b n 3: ản 1: Con chào mào (Mai Văn Ph n)ấn Th c hành Ti ng Vi t: ực ến thức: ệu C m danh t , c m ục ngữ Việt Nam ừ, cụm ục ngữ Việt Nam đ ng t , c m tính t ộng từ, cụm tính từ ừ, cụm ục ngữ Việt Nam ừ, cụm Vi tến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện Vi t: ến thức: K l i m t ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật tr i nghi m c a em đ chia sản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ẻ và yêu thương m t kinh nghi m cu c s ng ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện (hình th c m t bàiức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật văn) Nói và nghe Nói và nghe: K l i m t ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật tr i nghi m c a emản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện (hình th c m t bài nói ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ) Ho t đ ng ôn t p: Ôn t p ki n th c c b n ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ật ật ến thức: ức: ơng tiện: ản phẩm: KĨ NĂN G NỘI DUNG CỤ THỂ Đọc – hiểu văn bản Văn bản 1:………
Văn bản 2: ……….
Văn bản 3: ………
Thực hành tiếng Việt: ………
Viết ………
… Nói và ………
PH IẾU HỌ
C TẬ
P 01
Trang 4a M c tiêu ụ học tập : Giúp HS ôn t p, n m ch c các đ n v ki n th c c a bài h c 3.ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn
b N i dung ho t đ ng: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập V n d ng các phụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ương người như thể thương thân.ng pháp đàm tho i g i m , ho t đ ngại cụm từ này để tạo câu ợc đặc điểm nhân vật ở, hoạt động ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
c S n ph m: ản phẩm: ẩm Câu tr l i cá nhân ho c s n ph m nhóm.ản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ặc điểm nhân vật ản truyện, người kể chuyện ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn
d T ch c th c hi n ho t đ ng ổ chức thực hiện hoạt động: ức: ực ệu ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập
- GV hước.ng d n HS ôn l i các đ n v ki n th c c b n b ng ph# ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ằng phương pháp hỏi đáp, ương người như thể thương thân.ng pháp h i đáp, ỏi, khăn trải bànđàm tho i g i m ; ho t đ ng nhóm,ại cụm từ này để tạo câu ợc đặc điểm nhân vật ở, hoạt động ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
- HS l n lầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ược đặc điểm nhân vậtt tr l i nhanh các câu h i c aGV các đ n v ki n th c c b n c a bài ản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ỏi, khăn trải bàn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
h c 2ọng tình bạn
- HS tích c c tr l i.ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân
- GV khích l , đ ng viênệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
- Tên: Han Cri-xti-an An-đéc-xen
- Ông là nhà văn người như thể thương thân iĐan M chại cụm từ này để tạo câu ,chuyên vi tến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện truy n c tíchệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung cho thi u nhiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
- Tác ph m: S h p d n c a Andersen l i n m th lo i truy n c tích Nămẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ấn # ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ằng phương pháp hỏi đáp, ở, hoạt động ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung 1835,ông b t đ u sáng tác truy n k nhan đắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ề, thuyết trình, Chuy n k cho tr em ệt Nam ể cho trẻ em ẻ em
Tác ph m c tích n i ti ng nh t c a ông nh "ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ổ sung ổ sung ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ư Nàng tiên cá", "B qu n áo m i c a ộng từ, cụm tính từ ầu mùa ới của ủa hoàng đế", "Chú v t con x u xíị tâm thế bước vào giờ ôn ấn " Phong cách sáng tác: gi n d đan xen gi a m ngản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn ữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
tưở, hoạt độngng và hi n th cệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
ÔN TẬP VĂN BẢN
CÔ BÉ BÁN DIÊM (Han Cri-xti-an An-đéc-xen)
Trang 5- Truy n Cô bé bán diêm là m t trong nh ng câu chuy n hay nh t c a ông.ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ư ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
1 Th lo i : Chuy n c do An- đéc- xen s u t m và sáng t o ển giao nhiệm vụ: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ệu ổ chức thực hiện hoạt động: ư ầm và sáng tạo ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập
- Ki u văn b n: ển giao nhiệm vụ: ản phẩm: T sự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Ngôi k : ển giao nhiệm vụ: th baức của các văn bản truyện, người kể chuyện
2 Đ c- k tóm t t ọc liệu ển giao nhiệm vụ: ắt
Trong đêm giao th a, tr i rét mừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ời như thể thương thân ước.t, có m t cô bé đ u tr n, chân đi đ t, b ng đói ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ấn ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cáchđang r u rĩ đi bán diêm trong bóng t i Cô bé bán diêm y đã m côi m và cũng đã ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ồ côi mẹ và cũng đã ẹ và cũng đã
m t đi ngấn ười như thể thương thân.i thương người như thể thương thân.ng yêu em nh t là bà n i Em không dám v nhà vì s b sẽ đánh ấn ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ề, thuyết trình, ợc đặc điểm nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
em V a l nh v a đói, cô bé ng i nép vào m t góc từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ại cụm từ này để tạo câu ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ồ côi mẹ và cũng đã ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.ng r i khẽ qu t m t que diêm ồ côi mẹ và cũng đã ẹ và cũng đã ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
đ sể thương thân ưở, hoạt động ấn i m Que diêm th nh t cho em có c m giác m áp nh ng i bên lò sức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ản truyện, người kể chuyện ấn ư ồ côi mẹ và cũng đã ưở, hoạt độngi Em
v i qu t que diêm th hai, em động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ẹ và cũng đã ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc th y m t bàn ăn th nh so n hi n lên R i em ấn ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ại cụm từ này để tạo câu ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã
qu t que diêm th ba và đẹ và cũng đã ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc th y cây thông Nô-en Qu t que diêm th t : bà n i ấn ẹ và cũng đã ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ư ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
hi n t c a em hi n lên đ p đẽ, g n gũi và phúc h u bi t m y Nh ng o nh đó ề, thuyết trình, ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ư ản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyệnnhanh chóng tan đi sau s v t t t c a que diêm Em v i vàng qu t h t c bao diêm ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ẹ và cũng đã ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện
đ mong níu bà n i l i Cô bé bán diêm đã ch t trong giá rét khi m cùng bà bay lên ể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân.cao mãi
3 B c c: 3 ph n ố cục: 3 phần ụ học tập ầm và sáng tạo.
+ Ph n ầm và sáng tạo 1: T đ u đ nừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện :“Lúc này đôi bàn tay em đã c ng đ ra” ứng đờ ra” ờ ra” Hoàn c nh c a cô béản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnbán diêm
+ Ph n 2: ầm và sáng tạo. Ti p theo đ n ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện “H đã v ch u Th ọ đã về chầu Thượng đế” ề chầu Thượng đế” ầu mùa ượng đế” ng đ ” ế Nh ng gi c m ng tữ, ý nghĩ của nhân vật ấn ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ưở, hoạt độngng c aủa các văn bản truyện, người kể chuyện
cô bé bán diêm sau m i l n qu t diêm.ỗi lần quẹt diêm ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ẹ và cũng đã
+ Ph n 3: ầm và sáng tạo. (Còn l i) ại cụm từ này để tạo câu Cái ch t c a cô bé bán diêm ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
4 Đ c s c ngh thu t ặc sắc nghệ thuật ắt ệu ật
- Ngh thu t k chuy n h p d n, đan xen gi a y u t th t và huy n o v i các tình ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn # ữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ản truyện, người kể chuyện ớc
ti t di n bi n h p líến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ễn biến hợp lí ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vật
- Ngôi k th ba, ngôn ng k linh ho t, k t h p t s , miêu t và bi u c m.ể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vật ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ản truyện, người kể chuyện ể thương thân ản truyện, người kể chuyện
- K t c u truy n theo l i tến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng ph n, đ i l pản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
5 N i dung ý nghĩa: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập
- Truy n k v hình nh m t cô bé bán diêm nghèo kh , cô đ n, b t h nh trongệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ề, thuyết trình, ản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ổ sung ơng người như thể thương thân ấn ại cụm từ này để tạo câu đêm giao th a ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách
Trang 6- Qua đó tác gi mu n g i g m m t thông đi p giàu tính nhân đ o: hãy yêu thản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ương người như thể thương thân.ng
và đ tr th để thương thân ẻ và yêu thương ơng người như thể thương thân ược đặc điểm nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnc s ng h nh phúc.ại cụm từ này để tạo câu
III Đ NH H ỊNH HƯỚNG PHÂN TÍCH VĂN BẢN ƯỚNG PHÂN TÍCH VĂN BẢN NG PHÂN TÍCH VĂN B N ẢN
1 Dàn ý
1.1 Nêu v n đ : ất: ề: gi i thi u tác gi , văn b n, và v n đ bàn lu n c a ớc ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ấn ề, thuyết trình, ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
văn b n.ản truyện, người kể chuyện
1.2 Gi i quy t v n đ : ản phẩm: ến thức: ất: ề:
B1: Khái quát v văn b n: ề: ản phẩm: ch đ , th th , b c c văn b n, ch đ , …ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ể thương thân ơng người như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình,
B2: Phân tích n i dung – ngh thu t c a văn b n theo lu n đi m: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ệu ật ủa văn bản theo luận điểm: ản phẩm: ật ển giao nhiệm vụ:
*Tình c nh c a cô bé ản phẩm: ủa văn bản theo luận điểm:
- Đ u tr n, đi chân đ t,ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ấn “đang dò d m trong bóng t i” ẫm trong bóng tối” ối”
- B ng đóiụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách
- Ph i đi bán diêm m t mìnhản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
->Đói rét, l loi, s hãi ẻ loi, sợ hãi ợ hãi
- Đêm giao th a, tr i rét mừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ời như thể thương thân ước “c a s m i nhà đ u sáng r c ánh đèn”t, ửa sổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ọ đã về chầu Thượng đế” ề chầu Thượng đế” ực chung
- M i ngọng tình bạn ười như thể thương thân ề, thuyết trình, i đ u quây qu n bên gia đình.ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
->No đ , đ m m, sáng s a ủa văn bản theo luận điểm: ầm và sáng tạo ất: ủa văn bản theo luận điểm:
Ngh thu t tệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng ph n làm n i b t hoàn c nh đáng thản truyện, người kể chuyện ổ sung ản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng c a cô bé, ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
g i ni m thợc đặc điểm nhân vật ề, thuyết trình, ương người như thể thương thân.ng c m cho ngản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ọng tình bạni đ c
*Quá khức của các văn bản truyện, người kể chuyện
- Bà n i hi n h u, h t m c yêu thộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ề, thuyết trình, ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ương người như thể thương thân.ng em
- S ng trong ngôi nhà xinh x n, ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 “có dây tr ườ ra” ng xuân bao quanh”
Đ m m, h nh phúc ầu mùa ấm, hạnh phúc ạn
*Hi n t iệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
- M ch t, bà n i cũng qua đ i, s ng v i ngẹ và cũng đã ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ời như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ười như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệni b khó tính
- Đi bán diêm đ ki m s ng.ể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Cu c s ng nghèo kh , thi u th n c v t ch t, tinh th n, h t s c đáng ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ấn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Trang 7thương người như thể thương thân.ng c a cô bé.ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
b Nh ng gi c m ng t ững giấc mộng tưởng ất: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ưởi động xác định nhiệm vụ học tập ng c a cô bé ủa văn bản theo luận điểm: sau nh ng l n qu t diêm ững giấc mộng tưởng ầm và sáng tạo ẹt diêm
- Nh ng hình nh sau m i l n qu t diêmữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ỗi lần quẹt diêm ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ẹ và cũng đã
L n 1: ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học em th y lò sấn ưở, hoạt độngi/
L n 2: ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học em th y m t bàn ăn th nh so n.ấn ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ại cụm từ này để tạo câu
L n 4: ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ch có bà là ngỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i yêu thương người như thể thương thân.ng em nh t.ấn
L n 5: ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học L n cu i cùng em qu t h t s diêm còn l i đ nhìn th y bà vàầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ể thương thân ấn
th t kì l ại cụm từ này để tạo câu ước.c nguy n cu i cùng c a em đã tr thành hi n th cệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
c a cô bé bán diêm là phù h p, không th thay đ i Vì: ủa văn bản theo luận điểm: ợ hãi ển giao nhiệm vụ: ổ chức thực hiện hoạt động:
+ Th hi n tâm h n ngây th , trong sáng c a em, nh ng ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ước.c m lãngơng người như thể thương thân
m n, di u kỳ nh t t đ n gi n nh t cho đ n ại cụm từ này để tạo câu ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ấn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ước.c m đơng người như thể thương thân ược đặc điểm nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnc s ng trongtình yêu thương người như thể thương thân.ng
+ N i b t hi n th c phũ phàng mà cô bé đang ch u đ ng: s đói rét, vàổ sung ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ị tâm thế bước vào giờ ôn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
cô đ n, thi u th n, nghèo kh Em m th y bà vì khi bà m t, em luônơng người như thể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ơng người như thể thương thân ấn ấn
s ng trong c nh thi u tình yêu thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng Sau m i l n que diêm t t làỗi lần quẹt diêm ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3
th c t kh c nghi t đ p vào em, khi n cho s ph n c a cô bé càngự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
tr nên b t h nh.ở, hoạt động ấn ại cụm từ này để tạo câu
- T m lòng c a nhà văn: Ngấn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ể thương thân.i k chuy n hóa thân vào c m xúc c a côệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
bé đ k th hi n thái đ xót xa, c m thể thương thân ể thương thân ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng, chia s cho s ph n b tẻ và yêu thương ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn
h nh c a cô bé T đó th hi n tình yêu thại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng tha thi t c a nhà vănến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
v i s ph n b t h nhớc ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ại cụm từ này để tạo câu
Chi ti t: “Th t d ch u, đôi bàn tay em h lên ng n l a Chà! bi tến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ễn biến hợp lí ị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân ọng tình bạn ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnbao!”Tác gi nh hóa thân vào em bé, l i k nh l i tâm tình c a em,ản truyện, người kể chuyện ư ời như thể thương thân ể thương thân ư ời như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện(ngôn ng k nh ngôn ng đ c tho i n i tâm) M i c m giác c a emữ, ý nghĩ của nhân vật ể thương thân ư ữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ọng tình bạn ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
bé nh đang hi n h u trong lòng tác gi cùng b n đ c T m lòng yêuư ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ấn
thương người như thể thương thân.ng và khao khát ch che cho s ph n b t h nh c a nhà văn.ở, hoạt động ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
- Hình nh m t em bé ch t rét m t xó tản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.ng trong không khí vui v ẻ và yêu thương
đ u năm m i.ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ớc
- Thái đ c a m i ngộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ười như thể thương thân M i ngi: ọng tình bạn ười như thể thương thân ản truyện, người kể chuyệni b o nhau: ch c nó mu n sắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ưở, hoạt động ấn i m"
ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ời như thể thương thân ơng người như thể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ồ côi mẹ và cũng đã ản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân ữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Trang 8v i con ngớc ười như thể thương thân i.
- Nh n xét v cách k t thúc truy n: ề, thuyết trình, ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
+K t thúc có h u Lí gi i v v đ p c a em bé khi ch t “Có đôi má h ngến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ẻ và yêu thương ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã
và đôi môi đang m m cỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i”là m t cái ch t đ p, hình hài th xác ch t màộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
linh h n, khát v ng c a em bé v n s ng ( ni m c m thồ côi mẹ và cũng đã ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện # ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng xót xa c aủa các văn bản truyện, người kể chuyện
tác gi )ản truyện, người kể chuyện
+ K t thúc không có h u: Cô bé ch t, cái ch t kh n kh , là m t c nhến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện
tược đặc điểm nhân vậtng thương người như thể thương thân.ng tâm Em đã ch t vì đói, vì rét, vì thi u tình yêu thến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng
(nguyên nhân cái ch t c a cô bé)ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
1.3 Đánh giá khái quát
- Ngh thu t k chuy n h p d n, đan xen gi a y u t th t và huy n oệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn # ữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ản truyện, người kể chuyện
v i các tình ti t di n bi n h p líớc ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ễn biến hợp lí ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vật
- Ngôi k th ba, ngôn ng k linh ho t, k t h p t s , miêu t và bi u ể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vật ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ản truyện, người kể chuyện ể thương thân
c m.ản truyện, người kể chuyện
- K t c u truy n theo l i tến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng ph n, đ i l pản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
b N i dung ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập
- Truy n k v hình nh m t cô bé bán diêm nghèo kh , cô đ n, b tệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ề, thuyết trình, ản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ổ sung ơng người như thể thương thân ấn
h nh trong đêm giao th a ại cụm từ này để tạo câu ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách
- Qua đó tác gi mu n g i g m m t thông đi p giàu tính nhân đ o: hãyản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
yêu thương người như thể thương thân.ng và đ tr th để thương thân ẻ và yêu thương ơng người như thể thương thân ược đặc điểm nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnc s ng h nh phúc.ại cụm từ này để tạo câu
2 Đ nh h ị và phương tiện: ướng phân tích ng phân tích
An-đéc-xen (1805 - 1875) là nhà văn Đan M ch, ông n i ti ng th gi i v i nh ng ại cụm từ này để tạo câu ổ sung ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ớc ữ, ý nghĩ của nhân vật.câu chuy n vi t cho tr em B n đ c kh p năm châu đã r t quen thu c v i các tác ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ấn ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ớc
Cô bé bán diêm, Truy n c a An-đéc-xen nh nhàng, trong tr o, toát lèn lòng thệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ẻ và yêu thương ương người như thể thương thân.ngyêu con người như thể thương thân.i - nh t là nh ng ngấn ữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i nghèo kh và ni m tin, khát v ng nh ng đi u ổ sung ề, thuyết trình, ọng tình bạn ữ, ý nghĩ của nhân vật ề, thuyết trình,
t t đ p nh t trên th gian này sẽ thu c v con ngống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ấn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ề, thuyết trình, ười như thể thương thân.i Truy n “ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện Cô bé bán diêm” đ a ư
Trang 9người như thể thương thân ọng tình bạni đ c chúng ta vào khung c nh m t đêm giao th a giá rét đ t nản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ở, hoạt động ấn ước.c Đan M ch,ại cụm từ này để tạo câu
B c Âu cách đây h n m t trăm năm, nhân v t ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ơng người như thể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật cô bé bán diêm, nhân v t chính c a ủa các văn bản truyện, người kể chuyệntác ph m, cô bé nghèo kh , cô đ n, b t h nh trong đêm giao th a đ l i bao xót xa ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ổ sung ơng người như thể thương thân ấn ại cụm từ này để tạo câu ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu
V i cách ớc k chuy n h p d n, đan xen gi a y u t th t và huy n o v i các tình ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn # ữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ản truyện, người kể chuyện ớc
ti t di n bi n h p lí, k t c u truy n theo l i tến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ễn biến hợp lí ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng ph n, đ i l p, nhà văn ản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện k v ể thương thân ề, thuyết trình, hình nh m t cô bé bán diêm nghèo kh , cô đ n, b t h nh trong đêm giao th a.ản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ổ sung ơng người như thể thương thân ấn ại cụm từ này để tạo câu ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách Tác
ph m có b c c rõ ràng g m ba ph n chính Ph n th nh t nói v hoàn c nh khó ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ồ côi mẹ và cũng đã ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ề, thuyết trình, ản truyện, người kể chuyệnkhăn, c c c c a cô bé bán diêm Ph n th hai k v nh ng l n qu t diêm v i nh ngơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ề, thuyết trình, ữ, ý nghĩ của nhân vật ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ẹ và cũng đã ớc ữ, ý nghĩ của nhân vật.hình nh hi n lên trong trí tản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ưở, hoạt độngng tược đặc điểm nhân vậtng c a cô bé Ph n th ba nói v cái ch t đ y ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
thương người như thể thương thân.ng c m c a cô bé bán diêm trong đêm đông l nh giá Ngôi k th ba, nh ng chản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ư ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
nhi u chi ti t miêu t tâm tr ng đ c s c.ề, thuyết trình, ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ặc điểm nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3
M đ u câu chuy n, tác gi gi i thi u m t b i c nh kh c nghi t và khác ở, hoạt động ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ớc ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
thười như thể thương thân.ng Kh c nghi t b i vì "ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động tr i đã t i h n" ờ ra” ối” ẳn" mà "tuy t r i ế ơi " không ng ng, và "ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách rét d ữ Việt Nam
d i ộng từ, cụm tính từ " Khác thười như thể thương thân.ng là vì: "Đêm nay là đêm giao th a" ừ, cụm nghĩa là m t th i đi m đ c bi t ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ời như thể thương thân ể thương thân ặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
đ i v i m i gia đình và đ i v i m i ngống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ỗi lần quẹt diêm ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ỗi lần quẹt diêm ười như thể thương thân.i Kh p n i đ y tuy t ph , kh p n i đ y ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ơng người như thể thương thân ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ơng người như thể thương thân ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài họcgiá l nh y th mà trong cái giá l nh đó, trong cái đêm giao th a đó "ại cụm từ này để tạo câu Ấy thế mà trong cái giá lạnh đó, trong cái đêm giao thừa đó " ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách m t em gái ộng từ, cụm tính từ.
nh đ u tr n, chân đi đ t, đang dò d m trong đêm t i ỏ đầu trần, chân đi đất, đang dò dẫm trong đêm tối ầu mùa ầu mùa ấm, hạnh phúc ẫm trong bóng tối” ối” " Em ph i đi bán diêm vì ản truyện, người kể chuyện "n u ế
th nào v nhà", b i lẽ khi đó "ể thương thân ề, thuyết trình, ở, hoạt động nh t đ nh là cha em sẽ đánh em ấm, hạnh phúc ịnh là cha em sẽ đánh em " B i vì t khi "ở, hoạt động ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách Th n ầu mùa
Ch t đã đ n c ế ế ưới của p bà em đi m t, gia s n tiêu tan, và gia đình em đã ph i lìa ngôi nhà ấm, hạnh phúc ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà
chui rúc trong m t xó t i tăm, luôn luôn nghe nh ng l i m ng nhi c ch i r a" ộng từ, cụm tính từ ối” ữ Việt Nam ờ ra” ế ửa sổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ủa H n ơng người như thể thương thân
v t ch t và tinh th n ật ất: ầm và sáng tạo.
đười như thể thương thân.ng cũng không ai đ ý đ n m t đ a tr đang b tuy t ph d n d n Gi đây emể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ị tâm thế bước vào giờ ôn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ời như thể thương thân
xây lùi vào chút ít Xung quanh em "c a s m i nhà đ u sáng r c ánh đèn và trong ph ửa sổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ọ đã về chầu Thượng đế” ề chầu Thượng đế” ực chung ối”.
s c n c mùi ng ng quay ực chung ứng đờ ra” ỗng quay. " Mùi ng ng quay nh c em "ỗi lần quẹt diêm ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 đêm nay là đêm giao th a ừ, cụm " Mùi
ng ng quay còn nh c em nh t i th i kỳ đ m m c a gia đình em trỗi lần quẹt diêm ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ớc ớc ời như thể thương thân ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ấn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ước.c đây Còn
hi n t i em đang ng p chìm trong tuy t l nh "ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu Em thu đôi chân vào ng ườ ra” i, nh ng ư
Trang 10m i lúc em c m th y rét bu t h n" ỗng quay ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ấm, hạnh phúc ối” ơi "Lúc này đôi bàn tay c a em bé bán diêm t i ủa ộng từ, cụm tính từ.
th ương tiện: ng c a cô bé, g i ni m th ủa văn bản theo luận điểm: ợ hãi ề: ương tiện: ng c m cho ng ản phẩm: ười đọc ọc liệu i đ c.
ông đã nhìn th y nấn h ng gi c m ng t ững giấc mộng tưởng ất: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ưởi động xác định nhiệm vụ học tập ng c a cô bé ủa văn bản theo luận điểm: sau nh ng l n qu t diêm ững giấc mộng tưởng ầm và sáng tạo ẹt diêm
Em bé nghĩ t i vi c đánh diêm đ ớc ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân "h ngón tay" ơi Và "em đánh li u m t que ề chầu Thượng đế” ộng từ, cụm tính từ. " Ng n ọng tình bạn
l a bùng lên trong đêm giao th a giá l nh, mang l i cho em m t ni m vui "ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ề, thuyết trình, Ng n l a ọ đã về chầu Thượng đế” ửa sổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn”
trông đ n vui m t ế " Em bé h bàn tay giá l nh trên ánh l a nh nhoi c a que diêm ơng người như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ỏi, khăn trải bàn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
mà tưở, hoạt độngng tược đặc điểm nhân vậtng r ng em đang ng i trằng phương pháp hỏi đáp, ồ côi mẹ và cũng đã ước.c m t cái lò sộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ưở, hoạt động ơng người như thể thương thân.i n i đó đang "t a ra m t ỏ đầu trần, chân đi đất, đang dò dẫm trong đêm tối ộng từ, cụm tính từ.
h i nóng d u dàng ơi ịnh là cha em sẽ đánh em " Khi diêm t t, "ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 Em b n th n c ng ầu mùa ầu mùa ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ườ ra” i và ch t nghĩ ra r ng cha em ợng đế” ằng cha em
đã giao cho em bán diêm" Th t đ ng bu n bi t bao vì gi a ặc điểm nhân vật ồ côi mẹ và cũng đã ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ước.c m và hi n th c là ơng người như thể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
m t kho ng cách xa v i M t cái lò sộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ưở, hoạt độngi trong đêm đông giá rét m t mái nhà m ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ấn cũng mãi mãi là ước.c m , là khát v ng c a em bé Còn th c t i phũ phàng cái rét, cái ơng người như thể thương thân ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ại cụm từ này để tạo câu đói cũng hi n v Que diêm th hai "ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ức của các văn bản truyện, người kể chuyện cháy và sáng r c lên" ực chung Que diêm cho em thấn ỵ: :
"bàn ăn đã d n, khăn tr i bàn tr ng tinh, trên bàn toàn bát đĩa s quý giá, và có c ọ đã về chầu Thượng đế” ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ứng đờ ra” ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà
m t con ng ng quay Nh ng đi u kỳ di u nh t là ng ng ta nh y ra kh i đĩa và mang ộng từ, cụm tính từ ỗng quay ư ề chầu Thượng đế” ệt Nam ấm, hạnh phúc ỗng quay ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ỏ đầu trần, chân đi đất, đang dò dẫm trong đêm tối
c dao ăn, phu c-sét c m trên l ng, ti n v phía em bé" ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ối” ư ế ề chầu Thượng đế” Th t h p d n bi t bao M t ấn # ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
b a ăn v a ngon v a sang dành cho em b i vì em đói l m r i, song b a ăn đó cũng ữ, ý nghĩ của nhân vật ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ở, hoạt động ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ồ côi mẹ và cũng đã ữ, ý nghĩ của nhân vật
ch là ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ước.c m , m ng tơng người như thể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ưở, hoạt độngng Vì th khi que diêm v a t t thì ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 "th c t đã thay cho ực chung ế
m ng m : ch ng có bàn ăn th nh so n nào c , ch có ph xá v ng teo, l nh bu t ộng từ, cụm tính từ ịnh là cha em sẽ đánh em ẳn" ịnh là cha em sẽ đánh em ạn ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt ối” ạn ối” " Bên
c nh em gi đây ch có đói và rét, và đ ch ng l i em dùng ánh sáng và h i m c a ại cụm từ này để tạo câu ời như thể thương thân ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ấn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
đ c và l nh lẽo ặc dầu đã nhét ạn "
Em bé còn l i m t mình trong cái th gi i c a em, th gi i đó b tuy t tr ng và ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ị tâm thế bước vào giờ ôn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3
th y hi n ra m t cây thông Nô-en", "cây này l n và trang trí l ng l y" ấm, hạnh phúc ệt Nam ộng từ, cụm tính từ ới của ộng từ, cụm tính từ ẫm trong bóng tối” v i " ớc hàng ngàn
ng n n n sáng r c, l p lánh trên cành lá xanh t ọ đã về chầu Thượng đế” ế ực chung ấm, hạnh phúc ươi i, và r t nhi u b c tranh màu s c ấm, hạnh phúc ề chầu Thượng đế” ứng đờ ra”
r c r ực chung ỡ" Que diêm th ba cũng t t, t t c nh ng ng n n n mà cô bé bán diêm th y ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ấn ản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ọng tình bạn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn
tr i" ờ ra” Khi đó em nghĩ t i cái ch t, vì bà em, "ngớc ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i hi n h u đ c nh t đ i v i em" ề, thuyết trình, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ấn ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc
thười như thể thương thân.ng nói: "Khi có m t vì sao đ i ngôi là có m t linh h n bay lên tr i v i Th ộng từ, cụm tính từ ổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ộng từ, cụm tính từ ồng xu nào" ờ ra” ới của ượng đế” ng
đ " ế Và th là em qu t diêm ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã "Em th y rõ ràng là bà em đang c ấm, hạnh phúc ườ ra” ới của i v i em", "em reo
Trang 11Em qu t t t c nh ng que diêm còn l i trong bao đ níu bà em l i, trẹ và cũng đã ấn ản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ước.c m t ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3.
hai bà cháu bay v t lên cao, cao mãi, ch ng còn đói rét đau bu n nào đe d a h n a ục ngữ Việt Nam ẳn" ồng xu nào" ọ đã về chầu Thượng đế” ọ đã về chầu Thượng đế” ữ Việt Nam ".
Th t hình nh xu t hi n m i l n qu t diêm c a cô bé bán diêm là phù ức: ực ản phẩm: ất: ệu ỗi lần quẹt diêm ầm và sáng tạo ẹt diêm ủa văn bản theo luận điểm:
h p, không th thay đ i Nh ng hình nh hi n lên sau m i l n cô bé qu t diêm ợ hãi ển giao nhiệm vụ: ổ chức thực hiện hoạt động: ững giấc mộng tưởng ản phẩm: ệu ỗi lần quẹt diêm ầm và sáng tạo ẹt diêm
th hi n tâm h n ngây th , trong sáng c a em, nh ng ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ước.c m lãng m n, di u kỳơng người như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
nh t t đ n gi n nh t cho đ n ấn ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ấn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ước.c m đơng người như thể thương thân ược đặc điểm nhân vậtc s ng trong tình yêu thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng Đ i l pống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
v i nh ng gi c m tớc ữ, ý nghĩ của nhân vật ấn ơng người như thể thương thân ương người như thể thương thân ẹ và cũng đã i đ p là th c t i phũ phàng p đ n Đó là nh ng gì cô bé đangự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật
ch u đ ng: s đói rét, và cô đ n, thi u th n, nghèo kh Trong đó gi c m th y bàị tâm thế bước vào giờ ôn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ơng người như thể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ấn ơng người như thể thương thân ấn
được đặc điểm nhân vậtc s ng trong tình thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng c a bà là gi c m cháy b ng nh t Ngủa các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ơng người như thể thương thân ỏi, khăn trải bàn ấn ười như thể thương thân ể thương thân.i k chuy nệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnhóa thân vào c m xúc c a cô bé đ k th hi n thái đ xót xa, c m thản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ể thương thân ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng, chia sẻ và yêu thươngcho s ph n b t h nh c a cô bé T đó nhà văn g i g m tình yêu thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ương người như thể thương thân.ng tha thi tến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
v i s ph n b t h nh Chi ti t: “Th t d ch u, đôi bàn tay em h lên ng n l a ớc ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ễn biến hợp lí ị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân ọng tình bạn ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật.Chà! bi t bao!”Tác gi nh hóa thân vào em bé, l i k nh l i tâm tình c a em,ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ư ời như thể thương thân ể thương thân ư ời như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện(ngôn ng k nh ngôn ng đ c tho i n i tâm) M i c m giác c a em bé nh đangữ, ý nghĩ của nhân vật ể thương thân ư ữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ọng tình bạn ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ư
hi n h u trong lòng tác gi cùng b n đ c T m lòng yêu thệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ấn ương người như thể thương thân.ng và khao khát chở, hoạt độngche cho s ph n b t h nh c a nhà văn.ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
Câu chuy n khép l i b ng hình nh ám nh lòng ng ệu ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ằng hình ảnh ám ảnh lòng người, đó là cái chết thương ản phẩm: ản phẩm: ười đọc i, đó là cái ch t th ến thức: ương tiện: ng tâm c a cô bé bán diêm ủa văn bản theo luận điểm: Hình nh m t em bé ch t rét m t xó tản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.ng trong không khí vui v đ u năm m i Cái ch t mang trong nó s c m nh t cáo xã h i Cho dù ẻ và yêu thương ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ớc ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
m m cỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i Bên c nh "m t bao diêm đã đ t h t nh n" thì nh ng ngại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẵn" thì những người đang sống ữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i đang s ng ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệncũng không th nào bi t để thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc "nh ng cái kỳ di u mà em bé đã trông th y, nh t là ữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ấn
c nh huy hoàng lúc hai bà cháu bay lên đ đón nh ng ni m vui đ u năm' B i vì ản truyện, người kể chuyện ể thương thân ữ, ý nghĩ của nhân vật ề, thuyết trình, ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ở, hoạt động
nh ng ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i đó ngoài vi c s d ng cái đói, cái rét đ t o s ngăn cách c a h v i ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ớc
em bé thì h còn xây d ng nh ng b c tọng tình bạn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.ng ho c h u hình ho c vô hình đ t o ra ặc điểm nhân vật ữ, ý nghĩ của nhân vật ặc điểm nhân vật ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu
s ngăn cách m i gi a h và em bé H không có quy n đự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ớc ữ, ý nghĩ của nhân vật ọng tình bạn ọng tình bạn ề, thuyết trình, ược đặc điểm nhân vậtc nhìn th y, đấn ược đặc điểm nhân vậtc t n
hưở, hoạt độngng nh ng gì do m ng tữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ưở, hoạt độngng c a em t o ra B i vì em thu c v m t th gi i khác.ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ở, hoạt động ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ề, thuyết trình, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc.Cái ch t c a em bé còn là s phê phán l i s ng ích k , co c m, ch bi t mình c a th ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỷ, co cụm, chỉ biết mình của thế ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
gi i hi n đ i Đó là s c m thông sâu s c c a nhà k chuy n thiên tài Anđecxen.ớc ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Có th nói, An-đéc-xen "bi t khám phá nh ng khía c nh th n kì, b t ng ngay ể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ấn ời như thể thương thân.trong nh ng s vi c đ n gi n h ng ngày, đ a chúng vào th gi i th n tho i đ y ữ, ý nghĩ của nhân vật ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ằng phương pháp hỏi đáp, ư ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
ch t th , nh ng v n gi i quy t chúng phù h p v i nh ng quan ni m nhân sinh và xãấn ơng người như thể thương thân ư # ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vật ớc ữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
h i ti n b c a mình" Truy n Cô bé bán diêm có ngh thu t k chuy n h p d n, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn #đan xen gi a hi n th c và m ng tữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ưở, hoạt độngng, v i các chi ti t tớc ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng phán, di n bi n h p lí, ễn biến hợp lí ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vậttruy n cho chúng ta lòng thề, thuyết trình, ương người như thể thương thân.ng c m đ i v i m t em bé b t h nh, lay đ ng trong ta ản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ấn ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật.tình thương người như thể thương thân.ng và ni m tin con ngề, thuyết trình, ở, hoạt động ười như thể thương thân.i, nh t là nh ng con ngấn ữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i ph i đ i m t v i ản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ớc
Trang 12nh ng khó khăn th thách đ i v n không nguôi mong mu n, khát v ng nh ng ữ, ý nghĩ của nhân vật ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ở, hoạt động ời như thể thương thân # ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ữ, ý nghĩ của nhân vật.
đi u t t đ p nh t.ề, thuyết trình, ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ấn
IV LUY N T P Đ C HI U ỆN VÀ HỌC LIỆU ẬT DẠY HỌC ỌC LIỆU Ể
D ng 1: Đ c hi u: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ọc liệu ển giao nhiệm vụ: GV hước.ng d n HS th c hành các đ đ c hi u v văn b n:# ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ề, thuyết trình, ọng tình bạn ể thương thân ề, thuyết trình, ản truyện, người kể chuyện
Đ c đo n văn sau và tr l i các câu h i: ọc liệu ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ản phẩm: ời đọc ỏi:
bi tến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
“Chà! Giá qu t m t que diêm mà sẹ và cũng đã ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ưở, hoạt độngi cho đ rét m t chút nh ? Giá em có th rút m tỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật.que diêm ra qu t vào tẹ và cũng đã ười như thể thương thân.ng mà h ngón tay nh ? Cu i cùng em đánh li u m t que ơng người như thể thương thân ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật.Diêm bén l a th t là nh y Ng n l a lúc đ u xanh lam, d n d n bi n đi, tr ng ra, r cử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
h ng lên quanh que g , sáng chói trông đ n vui m t.ồ côi mẹ và cũng đã ỗi lần quẹt diêm ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3
Em tưở, hoạt độngng ch ng nh đang ng i trừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ư ồ côi mẹ và cũng đã ước.c m t lò sộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ưở, hoạt động ằng phương pháp hỏi đáp, i b ng s t có nh ng hình n i b ng ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ữ, ý nghĩ của nhân vật ổ sung ằng phương pháp hỏi đáp,
đ ng bóng nhoáng Trong lò, l a cháy nom đ n vui m t và t a ra h i nóng d dàng.ồ côi mẹ và cũng đã ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ỏi, khăn trải bàn ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ônụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách
Câu 1 Đo n văn trên đại cụm từ này để tạo câu ược đặc điểm nhân vậtc trích trong tác ph m nào, c a ai?ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
Câu 2 Xác đ nh ngôi k c a đo n văn.ị tâm thế bước vào giờ ôn ể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
Câu 3 Tìm chi ti t miêu t ng n l a diêm Ý nghĩa hình nh ng n l a diêm trong câuến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật.chuy n?ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Câu 4 Em c n làm gì đ giúp đ nh ng ngầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ể thương thân ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu i b n h c sinh nghèo trong trọng tình bạn ười như thể thương thân.ng mình?
G i ý:ợ hãi
Câu 1 Đo n văn trên đại cụm từ này để tạo câu ược đặc điểm nhân vậtc trích trong
Câu 2 Xác đ nh ngôi k : th baị tâm thế bước vào giờ ôn ể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Trang 13Câu 3
- Chi ti t miêu t ng n l a diêm “ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật Ng n l a lúc đ u xanh lam, d n d n bi n đi, tr ng ọng tình bạn ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3
ra, r c h ng lên quanh que g , sáng chói trông đ n vui m t”; “que diêm sáng r c nhự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ồ côi mẹ và cũng đã ỗi lần quẹt diêm ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ư
- Ý nghĩa hình nh ng n l a diêm trong câu chuy n:ản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
+ Ánh sáng y xua tan cái l nh lẽo, tăm t i, đem l i h i m, ni m vui gi n d cho cô ấn ại cụm từ này để tạo câu ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ấn ề, thuyết trình, ản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn
bé bán diêm
+ Ánh sáng l a diêm đã th p lên nh ng ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ữ, ý nghĩ của nhân vật ước.c m gi n d , đ p đẽ, mãnh li t c a tu i ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn ẹ và cũng đã ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung
th , giúp cô bé vơng người như thể thương thân ương người như thể thương thân ớc.n t i nh ng ữ, ý nghĩ của nhân vật ước.c m cao đ p.ơng người như thể thương thân ẹ và cũng đã
+ Th hi n tình yêu thể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng, đ ng c m c a tác gi v i s ph n b t h nh c a cô bé ồ côi mẹ và cũng đã ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ớc ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnbán diêm
Câu 4 Đ giúp đ nh ng ngể thương thân ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu i b n h c sinh nghèo trong trọng tình bạn ười như thể thương thân.ng mình, em sẽ làm
nh ng vi c c th :ữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ể thương thân
+ T ng các b n nh ng món quà c n thi t cho h c t p và cu c s ng (trong đi u ki nặc điểm nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ữ, ý nghĩ của nhân vật ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệncho phép): sách v , bút m c, c p sách ở, hoạt động ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ặc điểm nhân vật
+ Giúp đ các b n trong h c t p, chia s nh ng khó khăn v i b n.ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ẻ và yêu thương ữ, ý nghĩ của nhân vật ớc ại cụm từ này để tạo câu
+ Kêu g i, v n đ ng b n bè, ngọng tình bạn ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ười như thể thương thân.i thân cùng gây quỹ giúp đ các b n.ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ại cụm từ này để tạo câu
Đ c đo n văn sau và tr l i các câu h i: ọc liệu ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ản phẩm: ời đọc ỏi:
" Th là em qu t t t c que diêm còn l i trong bao Em mu n níu bà em l i ! Diêm ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ấn ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
n i nhau chi u sáng nh gi a ban ngày Ch a bao gi em th y bà em to l n và đ p ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ư ữ, ý nghĩ của nhân vật ư ời như thể thương thân ấn ớc ẹ và cũng đã lão nh th này Bà c n m l y tay em r i hai bà cháu bay v t lên cao, cao mãi, ư ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ấn ồ côi mẹ và cũng đã ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách
ch ng còn đói rét , đau bu n nào đe d a h n a H đã bay v ch u Th/ ồ côi mẹ và cũng đã ọng tình bạn ọng tình bạn ữ, ý nghĩ của nhân vật ọng tình bạn ề, thuyết trình, ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ược đặc điểm nhân vậtng đ ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
(Trích Cô bé bán diêm, An- đéc-xen)
Câu 1: Xác đ nh phị tâm thế bước vào giờ ôn ương người như thể thương thân.ng th c bi u đ t chính trong đo n văn trên.ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu
Câu 2: T i sao em bé l i qu t t t c nh ng que diêm trong bao? ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu ẹ và cũng đã ấn ản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật
Câu 3: Chi ti t ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện “Bà c n m l y tay em r i hai bà cháu bay v t lên cao, cao mãi, ch ng ục ngữ Việt Nam ấm, hạnh phúc ồng xu nào" ục ngữ Việt Nam ẳn" còn đói rét , đau bu n nào đe d a h n a” ồng xu nào" ọ đã về chầu Thượng đế” ọ đã về chầu Thượng đế” ữ Việt Nam g i cho em nh ng c m xúc gì?ợc đặc điểm nhân vật ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện
Câu 4: T đo n văn, em nh n th y s s chia có ý nghĩa gì trong cu c s ng?ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ại cụm từ này để tạo câu ấn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ẻ và yêu thương ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
G i ý:ợ hãi
Trang 14Câu 1: Phương người như thể thương thân.ng th c bi u đ t chính trong đo n văn trên: T sức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
Câu 2: Em bé l i qu t t t c nh ng que diêm trong bao: Vì eại cụm từ này để tạo câu ẹ và cũng đã ấn ản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật m mu n níu bà em l i, ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
mu n bên bà, em đang khao khát tình yêu thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ương người như thể thương thân.ng c a bà ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
Câu 3: Chi ti t “ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện Bà c n m l y tay em r i hai bà cháu bay v t lên cao, cao mãi, ch ng ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ấn ồ côi mẹ và cũng đã ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách /còn đói rét , đau bu n nào đe d a h n a” g i cho em nh ng c m xúc:ồ côi mẹ và cũng đã ọng tình bạn ọng tình bạn ữ, ý nghĩ của nhân vật ợc đặc điểm nhân vật ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện
- Em th y xót xa, thấn ương người như thể thương thân.ng cho s ph n b t h nh đau kh c a cô bé bán diêm, cô ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ại cụm từ này để tạo câu ổ sung ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
bé ch tìm đỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ược đặc điểm nhân vậtc ni m vui, h nh phúc th gi i bên kia.ề, thuyết trình, ại cụm từ này để tạo câu ở, hoạt động ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc
- Em đ ng c m v i cô bé vì cô bé có ồ côi mẹ và cũng đã ản truyện, người kể chuyện ớc ước.c m đ p, đó là ơng người như thể thương thân ẹ và cũng đã ước.c m đơng người như thể thương thân ược đặc điểm nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnc s ng trong tình thương người như thể thương thân.ng c a bà, c a ngủa các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i thân
Câu 4: T đo n văn, em nh n th y s s chia có ý nghĩa trong cu c s ng:ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ại cụm từ này để tạo câu ấn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ẻ và yêu thương ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
- Giúp con người như thể thương thân.i có thêm ngh l c vị tâm thế bước vào giờ ôn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ược đặc điểm nhân vậtt qua khó khăn, giúp h vọng tình bạn ương người như thể thương thân.n lên trong
cu c s ng.ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
- Đem l i ni m vui, ni m h nh phúc cho m i ngại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ề, thuyết trình, ại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ười như thể thương thân.i
- K t g n m i ngến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ọng tình bạn ười như thể thương thân.i, đem l i phép màu cho cu c s ng.ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
"M t ngộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i ăn xin đã già Đôi m t ông đ hoe, nắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ỏi, khăn trải bàn ước.c m t ông giàn gi a, đôi môi ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cáchtái nh t, áo qu n t t i Ông chìa tay xin tôi Tôi l c h t túi n đ n c khăn túi kia, ợc đặc điểm nhân vật ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyệnkhông có l y m t xu, không có c khăn tay, ch ng có gì h t Ông v n đ i tôi Tôi ấn ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện / ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện # ợc đặc điểm nhân vật
ch ng bi t làm th nào Bàn tay tôi run run n m ch t l y bàn tay run r y c a ông: / ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ặc điểm nhân vật ấn ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
Ông nhìn tôi chăm chăm, đôi môi n n cở, hoạt động ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ười như thể thương thân.i:
- Cháu i, c m n cháu! Nh v y là cháu đã cho lão r i ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ư ồ côi mẹ và cũng đã
Khi y tôi ch t hi u ra: c tôi n a, tôi cũng v a nh n đấn ợc đặc điểm nhân vật ể thương thân ản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ược đặc điểm nhân vậtc m t cái gì đó c a ông" ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
Câu 1: Câu chuy n đệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc k ngôi th m y? Ai là ngể thương thân ở, hoạt động ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ười như thể thương thân ể thương thân.i k chuy n?ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Câu 2: Khi nh n được đặc điểm nhân vậtc hành đ ng chìa tay xin c a ông xin c a ông lão ăn xin v ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, phía mình, c u bé đã c x v i ông lão nh th nào?ư ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ớc ư ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Câu 3: Em hi u câu nói c a ông lão đã nói v i c u bé: ể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ớc “Nh v y là cháu đã cho lão ư ậy là cháu đã cho lão
r i.” ồng xu nào" nghĩa là gì? C u bé nh n được đặc điểm nhân vậtc đi u gì t ông lão ăn xin?ề, thuyết trình, ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách
Câu 4: Em rút ra bài h c gì qua câu chuy n trên? ọng tình bạn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
G i ý: ợ hãi
Câu 1: Câu chuy n đệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc k ngôi th nh t, nhân v t “tôi”- c u bé k chuy n.ể thương thân ở, hoạt động ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Câu 2: Khi nh n được đặc điểm nhân vậtc hành đ ng chìa tay xin c a ông xin c a ông lão ăn xin v ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, phía mình, c u bé đã c x v i ông lão b ng l i nói, hành đ ng c th :ư ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ớc ằng phương pháp hỏi đáp, ời như thể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ể thương thân
- Hành đ ng: ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật l c h t túi n đ n c khăn túi kia ục ngữ Việt Nam ế ọ đã về chầu Thượng đế” ế ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà , r t mu n cho ông lão m t cái gì ấn ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
Trang 15- L i nói: “ ời như thể thương thân Xin ông đ ng gi n cháu! Cháu không có gì cho ông c ừ, cụm ậy là cháu đã cho lão ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ”
(HS có th tr l i c th : Hành đ ng l i nói đó ch ng t c u bé r t xót thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ời như thể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỏi, khăn trải bàn ấn ương người như thể thương thân.ng cho ông lão, và chân thành mu n giúp đ ông)ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một
Câu 3:
- Ý 1: Em hi u câu nói c a ông lão đã nói v i c u bé: ể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ớc “Nh v y là cháu đã cho lão ư ậy là cháu đã cho lão
- Ý 2: C u bé nh n đ ượ hãi ực ến thức: ơng tiện: c s bi t n, th u hi u, đ ng c m ất: ển giao nhiệm vụ: ồng cảm ản phẩm: t ông lão ăn xin ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách
Câu 4: Em rút ra bài h c gì qua câu chuy n trên:ọng tình bạn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
- Bài h c v ọng tình bạn ề, thuyết trình, lòng bi t n ến thức: ơng tiện:
Đ c đo n trích sau và th c hi n nh ng yêu c u: ọc liệu ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ực ệu ững giấc mộng tưởng ầm và sáng tạo
“Tôi v n còn nh m th ẫm trong bóng tối” ới của ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi ườ ra” ng hay nói v i tôi, khi m t ai đó bu n, h c n r t nhi u ới của ộng từ, cụm tính từ ồng xu nào" ọ đã về chầu Thượng đế” ầu mùa ấm, hạnh phúc ề chầu Thượng đế”
ng ườ ra” ể cho trẻ em i đ chia s N i bu n ch v i đi b ng tình th ẻ em ỗng quay ồng xu nào" ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt ơi ằng cha em ươi ng ch không có m t ph ứng đờ ra” ộng từ, cụm tính từ ươi ng
khác l i vui h n Và đ ng bao gi quay l ng l i v i m t con ng ạn ơi ừ, cụm ờ ra” ư ạn ới của ộng từ, cụm tính từ ườ ra” i nh v y H c n ư ậy là cháu đã cho lão ọ đã về chầu Thượng đế” ầu mùa
nh ng khuôn m t h n là nh ng viên thu c H c n nh ng bàn tay, nh ng tô cháo, ữ Việt Nam ặc dầu đã nhét ơi ữ Việt Nam ối” ọ đã về chầu Thượng đế” ầu mùa ữ Việt Nam ữ Việt Nam
nh ng qu i hái đ đ u gi ữ Việt Nam ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ể cho trẻ em ầu mùa ườ ra” ng H c n m i bu i t i ghé ng i l i v i h trong im ọ đã về chầu Thượng đế” ầu mùa ỗng quay ổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ối” ồng xu nào" ạn ới của ọ đã về chầu Thượng đế”
l ng H c n chúng ta d n h lên đ i cu c m t m nh v ặc dầu đã nhét ọ đã về chầu Thượng đế” ầu mùa ẫm trong bóng tối” ọ đã về chầu Thượng đế” ồng xu nào" ối” ộng từ, cụm tính từ ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ườ ra” n và th nh tho ng h i có ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ỏ đầu trần, chân đi đất, đang dò dẫm trong đêm tối thích ăn b p rang không…”
(Trích V a nh m m t v a m c a s , Nguy n Ng c Thu n ) ừ, cụm ừ, cụm ! ửa sổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ễn Ngọc Thuần ) ọ đã về chầu Thượng đế” ầu mùa
Câu 1 Đo n trích trên đại cụm từ này để tạo câu ược đặc điểm nhân vậtc vi t theo ngôi k nào?ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân
Câu 2 Theo tác gi , vì sao “đ ng bao gi quay l ng l ” v i m t ngản truyện, người kể chuyện ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ời như thể thương thân ư ại cụm từ này để tạo câu ị tâm thế bước vào giờ ôn ớc ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i khi h g p ọng tình bạn ặc điểm nhân vật
n i bu n? ỗi lần quẹt diêm ồ côi mẹ và cũng đã
Câu 3 Nghĩa c a t “chia s ” đủa các văn bản truyện, người kể chuyện ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ẻ và yêu thương ược đặc điểm nhân vậtc dùng trong đo n văn là gì?ại cụm từ này để tạo câu
Câu 4 Em có đ ng tình v i quan đi m c a tác gi : “ồ côi mẹ và cũng đã ớc ể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện N i bu n ch v i đi b ng tình ỗng quay ồng xu nào" ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt ơi ằng cha em
Câu 1: Ngôi k th nh t.ể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn
Câu 2: Theo tác gi , “đ ng bao gi quay l ng l ” v i m t ngản truyện, người kể chuyện ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ời như thể thương thân ư ại cụm từ này để tạo câu ị tâm thế bước vào giờ ôn ớc ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i khi h g p n i ọng tình bạn ặc điểm nhân vật ỗi lần quẹt diêm
bu n, b i vì:ồ côi mẹ và cũng đã ở, hoạt động
+ H c n nh ng khuôn m t;ọng tình bạn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ữ, ý nghĩ của nhân vật ặc điểm nhân vật
+ C n nh ng bàn tay, nh ng tô cháo, nh ng qu i hái đ đ u giầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ữ, ý nghĩ của nhân vật ữ, ý nghĩ của nhân vật ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ổ sung ể thương thân ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ười như thể thương thân.ng;
+ C n m i bu i t i ghé ng i l i v i h trong im l ng;ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ỗi lần quẹt diêm ổ sung ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ại cụm từ này để tạo câu ớc ọng tình bạn ặc điểm nhân vật
Trang 16+ Chúng ta d n h lên đ i cu c m t m nh v# ọng tình bạn ồ côi mẹ và cũng đã ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.n và th nh tho ng h i có thích ăn b p ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ỏi, khăn trải bàn ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3.rang không
Câu 3: Nghĩa c a t ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách chia sẻ em trong đo n văn là:ại cụm từ này để tạo câu
Chia sẻ em: là yêu thương người như thể thương thân.ng, quan tâm, h i han, l ng nghe, th u hi u ỏi, khăn trải bàn ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ấn ể thương thân
Câu 4:
H c sinh có th đ ng tình/không đ ng tình/ho c ch đ ng tình m t ph n, mi n là ọng tình bạn ể thương thân ồ côi mẹ và cũng đã ồ côi mẹ và cũng đã ặc điểm nhân vật ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ồ côi mẹ và cũng đã ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ễn biến hợp lí
có nh ng lí gi i thuy t ph c Sau đây ch là g i ý:ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ợc đặc điểm nhân vật
- N u đ ng tình: Tình thến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ương người như thể thương thân.ng xu t phát t t nguy n, chân tình sẽ t o ni m tin, ấn ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình,
đ ng l c đ con ngộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ể thương thân ười như thể thương thân ược đặc điểm nhân vậti v t qua n i bu n.ỗi lần quẹt diêm ồ côi mẹ và cũng đã
- N u không đ ng tình: Trong xã h i hi n đ i, con ngến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ười như thể thương thân.i có nhi u cách đ về, thuyết trình, ể thương thân ược đặc điểm nhân vậtt qua
n i bu n nh d a vào chính ngh l c c a b n thân (mà đôi khi không c n đ n c ỗi lần quẹt diêm ồ côi mẹ và cũng đã ư ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ị tâm thế bước vào giờ ôn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyệntình thương người như thể thương thân.ng c a ngủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i khác)
D ng 2: Vi t đo n văn: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ến thức: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập Vi t đo n văn (5-7 câu) v i nhan đ : G i tác gi truy n “Côến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ớc ề, thuyết trình, ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
bé bán diêm”
M i l n g p trang truy n “ỗi lần quẹt diêm ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ấn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện Cô bé bán diêm” cháu th t s b ám nh b i hình nhự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ị tâm thế bước vào giờ ôn ản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ản truyện, người kể chuyện
thương người như thể thương thân.ng tâm k t thúc tác ph m “ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn m t em gái có đôi má h ng và đôi môi đang m m ộng từ, cụm tính từ ồng xu nào" ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt
c ườ ra” i”(1) T i sao ông l i k t thúc câu chuy n b ng m t hình nh v a xót xa đ n v y,ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ằng phương pháp hỏi đáp, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnhay đó chính là hi n th c phũ phàng? (2) Cháu xót xa vì cô bé ch t trong đói rét,ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệntrong cô đ n, trong s th vô c m c a m i ngơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ời như thể thương thân ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ười như thể thương thân.i (3) Hình nh cô bé khi ch t “Cóản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnđôi má h ng và đôi môi đang m m cồ côi mẹ và cũng đã ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i” có ph i cũng là m t hình nh h c u khôngản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ư ấn
a, th a ông! Có th coi đây là m t cái ch t đ p, hình hài th xác ch t mà linh h n,ư ể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã khát v ng c a em bé v n s ng ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện # ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện (4) Th a ông, có ph i, gi c m qua m i l n qu tư ản truyện, người kể chuyện ấn ơng người như thể thương thân ỗi lần quẹt diêm ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ẹ và cũng đã diêm đã đem l i ng n l a sại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ưở, hoạt động ấn i m trái tim cô bé nên cô mãn nguy n m m cệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i, có
ph i cu c s ng hi n th c quá phũ phàng nên cô bé tìm đ n th gi i bên kia có bà, cóản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc.tình thương người như thể thương thân.ng không ? (5) Và có ai bi t r ng cô bé v a tr i qua nh ng gi c m tuy tại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ằng phương pháp hỏi đáp, ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ấn ơng người như thể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
đ p (đẹ và cũng đã ược đặc điểm nhân vậtc sưở, hoạt động ấn i m, được đặc điểm nhân vậtc ăn no, được đặc điểm nhân vậtc vui đón giao th a, và đừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ược đặc điểm nhân vậtc s ng trong tìnhống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
thương người như thể thương thân.ng c a bà) (6) Dù câu chuy n bu n, không có phép màu c a bà tiên, không cóủa các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
m t bàn tay nhân h u c u v t nh bao câu chuy n c khác, nh ng cháu bi t r ng,ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ư ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ư ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ằng phương pháp hỏi đáp,
nh đ c câu chuy n mà m i ngời như thể thương thân ọng tình bạn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỗi lần quẹt diêm ười như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạoi t nh lòng, hãy yêu thủa các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng nh ng ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i kémmay m n quanh mình, hãy giúp h cùng th p lên ng n l a c a tình thắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ọng tình bạn ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ọng tình bạn ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng ph iản truyện, người kể chuyệnkhông ! (7) ại cụm từ này để tạo câu
Trang 17BU I 2 ỔI 1
I TÁC GIẢN
1942
- Quê g c Hà N i, thu nh s ng quê ngo i H i D ố cục: 3 phần ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ởi động xác định nhiệm vụ học tập ỏi: ố cục: 3 phần ởi động xác định nhiệm vụ học tập ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ản phẩm: ương tiện: ng
- Ông là nhà văn thành công v i th lo i truy n ng n; phong cách vi t văn bình d ,ớc ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôngiàu c m xúc và đ m ch t th ản truyện, người kể chuyện ấn ơng người như thể thương thân
- Tác ph m tiêu bi u: Gió l nh đ u mùa, Cô hàng xén, Nhà m Lê, Quê m , Hà N i baẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ẹ và cũng đã ẹ và cũng đã ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
mương người như thể thương thân.i sáu ph phống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.ng Các tác ph m c a ông n ch a ni m tin yêu, trân tr ng đ iẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ọng tình bạn ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
v i thiên nhiên và con ngớc ười như thể thương thân.i
qu n áo b c màu, nhi u ch vá Đ c bi t là em Hiên ch có mang áo rách t t i, coầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ỗi lần quẹt diêm ặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân
ro ch u rét.ị tâm thế bước vào giờ ôn
+ Ch Lan hăm h v l y áo cho Hiên, S n c m th y trong òng m áp, vui vui.ị tâm thế bước vào giờ ôn ở, hoạt động ề, thuyết trình, ấn ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ấn ḷòng ấm áp, vui vui ấn
+ Chuy n cho áo đ n tai ngệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i thân, lo s b m m ng, hai ch em đi tìm Hiên đòi áo.ợc đặc điểm nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ẹ và cũng đã ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ị tâm thế bước vào giờ ôn+ M Hiên sang nhà S n tr l i áo bông.ẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
ÔN TẬP ĐỌC- HIỂU VĂN BẢN
GIÓ LẠNH ĐẦU MÙA (Thạch Lam)
Trang 18+ Bi t hoàn c nh c a gia đình Hiên, m S n cho m Hiên mến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ẹ và cũng đã ược đặc điểm nhân vậtn ti n may áo m iề, thuyết trình, ớc.cho con.
3 Th lo i: truy n ng n ển giao nhiệm vụ: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ệu ắt
- Ph ương tiện: ng th c bi u đ t chính ức: ển giao nhiệm vụ: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập : T sự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Ngôi k : ển giao nhiệm vụ: th baức của các văn bản truyện, người kể chuyện
- Nhan đ : ề: g i lên cái l nh giá c a th i ti t mùa đông, là n i b t tình yêu thợc đặc điểm nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ương người như thể thương thân.ng
ấn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân ồ côi mẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật
đ a tr ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương
4 B c c ố cục: 3 phần ụ học tập : 3 ph nầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
+ Ph n ầm và sáng tạo 1: T đ u đ n:ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện “m h i r m r m n ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi ơi ơi ới của ưới của c m t ”: C m xúc c a S n v thiênản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ề, thuyết trình,
+ Ph n 2: ầm và sáng tạo. Ti p theo đ nến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện “ m áp, vui vui”: ấm, hạnh phúc Thái đ , c m xúc c a ch em S n v i cácộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân ớc
b n nh , và quy t đ nh c a ch em S n.ại cụm từ này để tạo câu ỏi, khăn trải bàn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân
+ Ph n ầm và sáng tạo 3 (còn l i): Hành đ ng và cách c x c aại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ư ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
nh ng ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i m trẹ và cũng đã ước.c vi c làm c a các con.ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
- Nhan đ : g i lên cái l nh giá c a th i ti t mùa đông, là n i b t tình yêu thề, thuyết trình, ợc đặc điểm nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ương người như thể thương thân.ng mấn
áp c a tình ngủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i, đ c bi t là tình yêu thặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng trong sáng h n nhiên c a nh ng đ aồ côi mẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện
tr ẻ và yêu thương
5 Giá tr : ị và phương tiện:
a Đ c s c n ặc sắc nghệ thuật ắt gh thu t ệu ật
- Cách k chuy n nh nhàng, tinh t , theo dòng c m xúc c a nhân v t.ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
- Nhân v t được đặc điểm nhân vậtc xây d ng qua nhi u phự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ề, thuyết trình, ương người như thể thương thân.ng di n nh hành đ ng, l i nói nh ngệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ư ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ời như thể thương thân ư
ch y u qua t ng c m xúc, tâm tr ng v chuy n bi n c a thiên nhiên, c nh v t, sủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
vi c ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
- K t h p k và miêu t c nh thiên nhiên đ c s c.ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vật ể thương thân ản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3
- Tình hu ng đ c s c, có nh ng chi ti t truy n giàu ý nghĩa.ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
b N i dung ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập , ý nghĩa
- Ca ng i tình yêu thợc đặc điểm nhân vật ương người như thể thương thân.ng chia s m áp, trong tr o c a con ngẻ và yêu thương ấn ẻ và yêu thương ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ớc.i v i con người như thể thương thân.i,
đ c bi t tình yêu thặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng vô t c a tr th ư ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ơng người như thể thương thân
- n ch a ni m tin yêu, trân tr ng c a tác gi đ i v i con ng1 ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ười như thể thương thân.i
Trang 19III Đ NH H ỊNH HƯỚNG PHÂN TÍCH VĂN BẢN ƯỚNG PHÂN TÍCH VĂN BẢN NG PHÂN TÍCH VĂN B N ẢN
1 Dàn ý:
1.1 Nêu v n đ : ất: ề: gi i thi u tác gi , văn b n, và v n đ bàn lu n c a ớc ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ấn ề, thuyết trình, ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnvăn b n.ản truyện, người kể chuyện
1.2 Gi i quy t v n đ : ản phẩm: ến thức: ất: ề:
B1: Khái quát v văn b n: ề: ản phẩm: ch đ , th lo i, ngôi k , b c c văn b n, ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ản truyện, người kể chuyện
ch đ , nhân v tủa các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình,
B2: Phân tích n i dung – ngh thu t c a văn b n theo lu n ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ệu ật ủa văn bản theo luận điểm: ản phẩm: ật
đi m: ển giao nhiệm vụ: a Nhân v t S n ật ơng tiện:
* C m xúc c a S n vào bu i sáng ch m đông ản phẩm: ủa văn bản theo luận điểm: ơng tiện: ổ chức thực hiện hoạt động: ớng phân tích
Tr i đang m, ch qua m t đêm m a rào, b ng gió rét th i v Ai cũng ời như thể thương thân ấn ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ư ỗi lần quẹt diêm ổ sung ề, thuyết trình,
tưở, hoạt độngng nh đang gi a mùa đông rét mư ở, hoạt động ữ, ý nghĩ của nhân vật ước.t S n ơng người như thể thương thân “tung chăn t nh d y” ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt ậy là cháu đã cho lão
chi c lá khô Nh ng khóm lan ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật “lá rung đ ng và hình nh s t l i vì rét” ộng từ, cụm tính từ ư ạn
- Cu c s ng c a gia đình S n: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ố cục: 3 phần ủa văn bản theo luận điểm: ơng tiện:
+ Hành đ ng săn sóc c a m ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã
+ Trang ph c: áo d đ l n áo v sinh, áo v i thâm bân ngoài.ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ại cụm từ này để tạo câu ỏi, khăn trải bàn # ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện
S n c m nh n đơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vật ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnc s bi n đ i c a thiên nhiên, c nh v t khi bổ sung ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ước.c
thương người như thể thương thân.ng c a m , c a vú giàủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
- C m xúc c a S n khi vú nh c đ n chuy n chi c áo bông ản phẩm: ủa văn bản theo luận điểm: ơng tiện: ắt ến thức: ệu ến thức:
+ M S n nh c đ n em Duyên, ngẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i em, đã m t nh em, S n c m ấn ớc ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện
đ ng và thộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ương người như thể thương thân.ng em quá S n th y m r m r m nơng người như thể thương thân ấn ẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ớc ước.c m t.ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3
S n là c u bé ngoan ngoãn, s ng giàu tình c m, tinh t bi t quan sát ơng người như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
và c m nh n đản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc tâm tr ng c m xúc c a ngại cụm từ này để tạo câu ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i thân
* Thái đ c a ch em S n v i các b n nh : ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ủa văn bản theo luận điểm: ị và phương tiện: ơng tiện: ớng phân tích ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ỏi:
- Hình nh nh ng đ a tr xóm ch : ản phẩm: ững giấc mộng tưởng ức: ẻ loi, sợ hãi ợ hãi
ch ỗng quay.
va đ p vào nhau ậy là cháu đã cho lão
Trang 20+ Thái đ khi th y ch em S nộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ấn ị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân : vui m ng, nh ng v n đ ng xa, không ừ, cụm ư ẫm trong bóng tối” ứng đờ ra” dám v v p ồng xu nào" ậy là cháu đã cho lão
- Cái Hiên: đ a con gái bên hàng xóm, b n ch i v i Lan và Duyên “ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ớc co
ro đ ng bên c t quán” ứng đờ ra” ộng từ, cụm tính từ. , ch m c có “ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ặc điểm nhân vật manh áo rách t t i h c l ng và ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ơi ! ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ư tay”
S đ i l p hoàn toàn gi a ch em S n và b n tr xóm ch : trong khiự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân ọng tình bạn ẻ và yêu thương ợc đặc điểm nhân vật
ch em S n s ng trong gia đình sung túc, đị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc m c m, m c đ p thìặc điểm nhân vật ấn ặc điểm nhân vật ẹ và cũng đã
b n tr con nhà nghèo ăn m c rách rọng tình bạn ẻ và yêu thương ặc điểm nhân vật ước.i, thi u th n đáng thến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng
* Thái đ , hành đ ng c a ch em S n ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ủa văn bản theo luận điểm: ị và phương tiện: ơng tiện:
- V i các b n, S n và ch v n thân m t ch i đùa, ch không kiêu kỳ vàớc ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn # ơng người như thể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyệnkhinh kh nh nh các em h c a S n (th hi n qua các chi ti t quan sátỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ư ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnhình nh c a các b n khi tr i rét, ch i đùa )ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ời như thể thương thân ơng người như thể thương thân
- V i Hiênớc , ch Lan d tay v yị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân # m t con bé t nãy v n đ ng d a vào c t:ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách # ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật.Sao không l i đây Hiên, l i đây ch i v i tôi.ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ớc
+ Nghe cái Hiên “b u x u” ịnh là cha em sẽ đánh em ịnh là cha em sẽ đánh em nói v i ch Lan là “ớc ị tâm thế bước vào giờ ôn h t áo r i, ch còn cái ế ồng xu nào" ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt
áo này”, b y gi S n m i ch t nh ra ấm, hạnh phúc ờ ra” ơi ới của ợng đế” ới của “m cái Hiên r t nghèo, ch có ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi ấm, hạnh phúc ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt
- C m xúc c a S n đã ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân “đ ng lòng th ộng từ, cụm tính từ ươi ng” b n và m t ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật “ý nghĩ t t ối”.
tho ng qua”… S n đã nói th m v i ch Lan v l y chi c áo bông cũ c a ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ơi ầu mùa ới của ịnh là cha em sẽ đánh em ề chầu Thượng đế” ấm, hạnh phúc ế ủa
em Duyên đem cho cái Hiên m c ặc dầu đã nhét khi gió l nh đ u mùa đã th i vại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ổ sung ề, thuyết trình,
S n và ch đ u là nh ng đ a s ng giàu nh th ơng tiện: ị và phương tiện: ề: ững giấc mộng tưởng ức: ố cục: 3 phần t́nh thương, tốt bụng, ương tiện: ng, t t b ng, ố cục: 3 phần ụ học tập
“ m áp vui vui” ấm, hạnh phúc khi đ ng l ng yên ch ch Lan ch y v l y áo ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ời như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ấn
-Ý nghĩ, hành đ ng cho b n áo m: là hành đ ng th hi n yêu ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ất: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ển giao nhiệm vụ: ệu
th ương tiện: ng vô t , trong sáng c a nh ng đ a tr ư ủa văn bản theo luận điểm: ững giấc mộng tưởng ức: ẻ loi, sợ hãi
c Thái đ và hành đ ng c a ch em S n sau khi vú già bi t ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ủa văn bản theo luận điểm: ị và phương tiện: ơng tiện: ến thức:
chuy n cho áo b n: ệu ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập
- Hai ch em đ l i cho nhau, b ra kh i nhà, đi đ n chi u m i v ị tâm thế bước vào giờ ôn ổ sung ỗi lần quẹt diêm ỏi, khăn trải bàn ỏi, khăn trải bàn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ớc ề, thuyết trình,
- Hành đ ng v i vã đi tìm Hiên đ đòi l i chi c áo bông cũ không làmộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
gi m b t thi n c m v i nhân v t S n B i vì đó là tâm lý và hành đ ngản truyện, người kể chuyện ớc ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ớc ơng người như thể thương thân ở, hoạt động ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
Trang 21bình thười như thể thương thân.ng c a m t đ a tr khi t ý mang đ dùng nhà đi choủa các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ồ côi mẹ và cũng đã ở, hoạt động
người như thể thương thân.i khác và s b m m ng.ợc đặc điểm nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ẹ và cũng đã ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3
Hành đ ng h n nhiên, ngây th c a S n và ch S trong sáng, đángộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ồ côi mẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạoyêu c a nh ng đ a tr ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương
b.T m lòng c a nh ng ng ất: ủa văn bản theo luận điểm: ững giấc mộng tưởng ười đọc i m ẹt diêm
- M Hiên: ẹt diêm Cách ng x c a m Hiên không cho con l y đ c a ngức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ấn ồ côi mẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i
nh ng giàu lòng t tr ng.ư ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ọng tình bạn
+ Cách ng x c a m S n: câu nói c a m S n "ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân Hai con tôi quý quá, dám t do l y áo đem cho ng ực chung ấm, hạnh phúc ườ ra” i ta không s m m ng à?", ợng đế” ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi v i c ớc ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật chỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt
"âu y m ôm con vào lòng" ế ch a đ ng bi t bao tình th m th o ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện
m áp ch a đ ng tình nghĩa, s chia s , giúp đ , đùm b c l n nhau
ấn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ẻ và yêu thương ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ọng tình bạn #
Ðó là m t vi c làm đ y tình nghĩa, m áp tình ngộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ấn ười như thể thương thân.i
1.3 Đánh giá khái quát
- K t h p k và miêu t c nh thiên nhiên đ c s c.ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vật ể thương thân ản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3
- Tình hu ng đ c s c, có nh ng chi ti t truy n giàu ý nghĩa.ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
b N i dung ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập
- Ca ng i tình yêu thợc đặc điểm nhân vật ương người như thể thương thân.ng chia s m áp, trong tr o c a con ngẻ và yêu thương ấn ẻ và yêu thương ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ớc.i v i con người như thể thương thân.i, đ c bi t tình yêu thặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng vô t c a tr th ư ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ơng người như thể thương thân
- n ch a ni m tin yêu, trân tr ng c a tác gi đ i v i con ng1 ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ười như thể thương thân.i
Trang 222 Đ nh h ị và phương tiện: ướng phân tích ng phân tích
Th ch Lam là nhà văn tiêu bi u c a ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ển giao nhiệm vụ: ủa văn bản theo luận điểm: Quê g c Hà N i, thu nh s ng quê ố cục: 3 phần ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ởi động xác định nhiệm vụ học tập ỏi: ố cục: 3 phần ởi động xác định nhiệm vụ học tập ngo i H i D ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ản phẩm: ương tiện: ng
- Ông là nhà văn thành công v i th lo i truy n ng n; phong cách vi t văn bình d ,ớc ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôngiàu c m xúc và đ m ch t th ản truyện, người kể chuyện ấn ơng người như thể thương thân
- Tác ph m tiêu bi u: Gió l nh đ u mùa, Cô hàng xén, Nhà m Lê, Quê m , Hà N i baẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ẹ và cũng đã ẹ và cũng đã ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
mương người như thể thương thân.i sáu ph phống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.ng Các tác ph m c a ông n ch a ni m tin yêu, trân tr ng đ iẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ọng tình bạn ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
v i thiên nhiên và con ngớc ười như thể thương thân.i
II TÁC PH M ẨM
Th ch Lam là m t cây bút n i ti ng c a văn h c Vi t Nam trại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ổ sung ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ước.c năm 1945 Ông lànhà văn thành công v i th lo i truy n ng n v i phong cách vi t văn bình d , giàuớc ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ớc ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn
c m xúc và đ m ch t th Các tác ph m c a ông n ch a ni m tin yêu, trân tr ngản truyện, người kể chuyện ấn ơng người như thể thương thân ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ọng tình bạn
đ i v i thiên nhiên và con ngống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ười như thể thương thân.i Truy nệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện “Gió l nh đ u mùa” ạn ầu mùa mãi mãi đ l i trongể thương thân ại cụm từ này để tạo câu lòng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ấn i s m áp c a tình ngủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i và tình đ i V i ời như thể thương thân ớc c t truy n đ n gi n nói vống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, chuy n cho áo, tr áo rét gi a ba đ a tr và hai ngệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ười như thể thương thân.i m n i ph huy n nghèo,ẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệncách chúng ta ngày nay trên 60 năm tr i, truy n caời như thể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ng i tình yêu thợc đặc điểm nhân vật ương người như thể thương thân.ng chia s mẻ và yêu thương ấn
áp, trong tr o c a con ngẻ và yêu thương ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ớc.i v i con người như thể thương thân.i, đ c bi t tình yêu thặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng vô t c a trư ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương
th Trong đó tiêu bi u là nhân v t S n.ơng người như thể thương thân ể thương thân ơng người như thể thương thân
Cách k chuy n nh nhàng, tinh t , theo dòng c m xúc c a nhân v t S n, nhà vănể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân
đ a ngư ười như thể thương thân ọng tình bạni đ c vào th gi i c m xúc trong tr o c a tu i th ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ơng người như thể thương thân Mùa đông giá l nh đãại cụm từ này để tạo câu
đ n, hai ch Lan và S n đến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân ược đặc điểm nhân vậtc m c qu n áo đ p đẽ và m áp Hai ch em S n ra xómặc điểm nhân vật ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ẹ và cũng đã ấn ị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân
ch ch i và th y nh ng ngợc đặc điểm nhân vật ơng người như thể thương thân ấn ữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu i b n nghèo m c nh ng b qu n áo b c màu, nhi uặc điểm nhân vật ữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình,
ch vá Đ c bi t là em Hiên ch có mang áo rách t t i, co ro ch u rét Ch Lan hămỗi lần quẹt diêm ặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn ị tâm thế bước vào giờ ôn
h v l y áo cho Hiên, S n c m th y trong òng m áp, vui vui Chuy n cho áo đ nở, hoạt động ề, thuyết trình, ấn ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ấn ḷòng ấm áp, vui vui ấn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệntai người như thể thương thân.i thân, lo s b m m ng, hai ch em đi tìm Hiên đòi áo M Hiên sang nhàợc đặc điểm nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ẹ và cũng đã ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ị tâm thế bước vào giờ ôn ẹ và cũng đã
S n tr l i áo bông Bi t hoàn c nh c a gia đình Hiên, m S n cho m Hiên mơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ẹ và cũng đã ược đặc điểm nhân vậtn
ti n may áo m i cho con C t truy n đ n gi n, v i chi ti t miêu t tinh t , Th chề, thuyết trình, ớc ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ớc ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu Lam cho người như thể thương thân ọng tình bạni đ c khám phá v đ p tâm h n tr th , đ c bi t là nhân v t S n.ẻ và yêu thương ẹ và cũng đã ồ côi mẹ và cũng đã ẻ và yêu thương ơng người như thể thương thân ặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân Truy n m đ u b ng c nh gió l nh, đó là m t bu i sáng mùa đông Tr i đang ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ằng phương pháp hỏi đáp, ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ổ sung ời như thể thương thân
vu…”, âm thanh xào x c c a nh ng chi c lá khô Nh ng khóm lan ại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật “lá rung đ ng và ộng từ, cụm tính từ hình nh s t l i vì rét” ư ạn S n c m nh n r t rõ cái l nh đ u mùa, em đ ơng tiện: ản phẩm: ật ất: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ầm và sáng tạo ượ hãi c m , ẹt diêm
Trang 23ch Lan chăm sóc ân c n ị và phương tiện: ầm và sáng tạo , m nh c ch Lan l y áo cho em áo m Gia đình S n thu c ẹ và cũng đã ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ị tâm thế bước vào giờ ôn ấn ấn ơng người như thể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật.
t ng l p trung l u, nên em đầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ớc ư ược đặc điểm nhân vậtc ăn m c r t s ch đ p, em m c áo d đ l n áo v ặc điểm nhân vật ấn ại cụm từ này để tạo câu ẹ và cũng đã ặc điểm nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ỏi, khăn trải bàn # ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnsinh, áo v i thâm bân ngoài S n c m nh n đản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vật ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnc s bi n đ i c a thiên nhiên, c nh ổ sung ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện
thương người như thể thương thân.ng c a m , c a vú già Khi ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện vú nh c đ n chuy n chi c áo bông, m ắt ến thức: ệu ến thức: ẹt diêm S n nh c ơng người như thể thương thân ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3
đ n em Duyên, ngến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i em, đã m t nh em, S n c m đ ng và thấn ớc ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ương người như thể thương thân.ng em quá S n ơng người như thể thương thân
th y m r m r m nấn ẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ớc ước.c m t Có th nói, ngay đ u tác ph m, ngắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ể thương thân ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ười như thể thương thân ọng tình bạni đ c đã c m nh nản truyện, người kể chuyện
được đặc điểm nhân vậtc không khí m áp c a gia đình S n, c m nh n đấn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vật ơng người như thể thương thân.c S n là c u bé ngoan ngoãn,
s ng giàu tình c m, tinh t bi t quan sát và c m nh n đống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc tâm tr ng c m xúc c a ại cụm từ này để tạo câu ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
người như thể thương thân.i thân
Trái ng ượ hãi c v i cu c s ng đ y đ , sung túc c a gia đình S n, nh ng đ a tr ớng phân tích ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ố cục: 3 phần ầm và sáng tạo ủa văn bản theo luận điểm: ủa văn bản theo luận điểm: ơng tiện: ững giấc mộng tưởng ức: ẻ loi, sợ hãi xóm ch r t đáng th ợ hãi ất: ương tiện: ng Th ng Cúc, th ng Xuân, con Tí, con Túc v n m c nh ngằng phương pháp hỏi đáp, ằng phương pháp hỏi đáp, # ặc điểm nhân vật ữ, ý nghĩ của nhân vật
b qu n áo nâu b c đã rách vá nhi u ch Môi chúng nó ‘tím l i’', ch áo qu n ráchộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ỗi lần quẹt diêm ại cụm từ này để tạo câu ỗi lần quẹt diêm ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
y có cái Hiên,
ấn đ a con gái bên hàng xóm, b n ch i v i Lan và Duyên “ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ớc co ro đ ng bên ứng đờ ra”
c t quán” ộng từ, cụm tính từ. , ch m c có “ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ặc điểm nhân vật manh áo rách t t i h c l ng và tay” ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ơi ! ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ư
Người như thể thương thân ọng tình bạni đ c có th th y hoàn c nh c a nh ng đ a tr r t khác bi t Trong khi ch ể thương thân ấn ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ấn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn
em S n s ng trong gia đình sung túc, đơng người như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc m c m, m c đ p thì b n tr con nhà ặc điểm nhân vật ấn ặc điểm nhân vật ẹ và cũng đã ọng tình bạn ẻ và yêu thươngnghèo ăn m c rách rặc điểm nhân vật ước.i, thi u th n đáng thến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng Nh ng tình b n trong sáng c a ư ại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
nh ng đ a tr khi n ngữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ọng tình bạn ấn i đ c m lòng khi đ c tác ph m ọng tình bạn ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn S n và ch đ u là ơng tiện: ị và phương tiện: ề:
tr c n ắt ẩm V i các b n, S n và ch v n thân m t ch i đùa, ch không kiêu kỳ và khinh ớc ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn # ơng người như thể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện
kh nh nh các em h c a S n (th hi n qua các chi ti t quan sát hình nh c a các ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ư ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
b n khi tr i rét, ch i đùa ) V i Hiênại cụm từ này để tạo câu ời như thể thương thân ơng người như thể thương thân ớc , ch Lan d tay v yị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân # m t con bé t nãy v n đ ngộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách # ức của các văn bản truyện, người kể chuyện
d a vào c t, ch Lan ân c n h i han “Sao không l i đây Hiên, l i đây ch i v i tôi”, ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ỏi, khăn trải bàn ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ớc
“sao áo Hiên rách th , áo lành đâu sao không m c” ế ặc dầu đã nhét Nghe cái Hiên “b u x u” ịnh là cha em sẽ đánh em ịnh là cha em sẽ đánh em nói v i ch ớc ị tâm thế bước vào giờ ôn
Lan là “h t áo r i, ch còn cái áo này”, ế ồng xu nào" ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt b y gi S n m i ch t nh raấn ời như thể thương thân ơng người như thể thương thân ớc ợc đặc điểm nhân vật ớc “m cái Hiên r t ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi ấm, hạnh phúc nghèo, ch có ngh mò cua b t c thì l y đâu ra ti n mà s m áo cho con n a” ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt ề chầu Thượng đế” ối” ấm, hạnh phúc ề chầu Thượng đế” ữ Việt Nam
Tình thương người như thể thương thân.ng và s quan tâm c a S n đ i v i b n còn đự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ại cụm từ này để tạo câu ược đặc điểm nhân vậtc th hi n b ng nh ng cể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ằng phương pháp hỏi đáp, ữ, ý nghĩ của nhân vật ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
ch , hành đ ng c th ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ể thương thân S n đã “ơng người như thể thương thân đ ng lòng th ộng từ, cụm tính từ ươi ” b n và m t “ ng ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ý nghĩ t t tho ng ối” ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà qua”… S n đã nói th m v i ch Lan v l y chi c áo bông cũ c a em Duyên đem choơng người như thể thương thân ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ớc ị tâm thế bước vào giờ ôn ề, thuyết trình, ấn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyệncái Hiên m c khi gió l nh đ u mùa đã th i v Ch Lan “hăm h ” ch y v nhà l y áo.ặc điểm nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ổ sung ề, thuyết trình, ị tâm thế bước vào giờ ôn ở, hoạt động ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ấn
S n yên l ng đ i ch , trong lòng t nhiên th y ‘ m áp vui vui’ Chi c áo bông cũ đ iơng người như thể thương thân ặc điểm nhân vật ợc đặc điểm nhân vật ời như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ấn ấn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
v i cái Hiên lúc b y gi là vô giá Em đang s ng trong c nh nghèo, đói rét M t mi ngớc ấn ời như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnkhi đói b ng m t gói khi no.Cái áo cũ mà ch em S n đem cho cái Hiên ch a đ ngằng phương pháp hỏi đáp, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
bi t bao tình ngến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i, th hi n tình c m san s “lá lành đùm lá rách” Trong gió l nhể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ại cụm từ này để tạo câu
Trang 24đ u mùa mà thầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện gi i trớc ẻ và yêu thương con l i m áp tình ngại cụm từ này để tạo câu ấn ười như thể thương thân.i cao quý Ý nghĩ, hành đ ng cho ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập
b n áo m c a S n và ch Lan là hành đ ng th hi n yêu th ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ất: ủa văn bản theo luận điểm: ơng tiện: ị và phương tiện: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ển giao nhiệm vụ: ệu ương tiện: ng vô t , trong ư sáng c a nh ng đ a tr ủa văn bản theo luận điểm: ững giấc mộng tưởng ức: ẻ loi, sợ hãi
V đ p tâm h n c a S n l i đ ẻ loi, sợ hãi ẹt diêm ồng cảm ủa văn bản theo luận điểm: ơng tiện: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ượ hãi c th hi n nét đ p đáng yêu, s ngây th , ển giao nhiệm vụ: ệu ởi động xác định nhiệm vụ học tập ẹt diêm ực ơng tiện:
h n nhiên, trong sáng cu i truy n ồng cảm ởi động xác định nhiệm vụ học tập ố cục: 3 phần ệu Câu chuy n cho áo đệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc đ y lên cao trào khi ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn
vú già bi t chuy n cho áo b n Đó là chi c áo c a em Duyên, ngến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i em đã m t c a ấn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
S n, chi c áo là v t k ni m vô giá mà m S n gi gìn Hai ch em S n đ l i cho ơng người như thể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ữ, ý nghĩ của nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân ổ sung ỗi lần quẹt diêm.nhau, b ra kh i nhà, đi đ n chi u m i v Hành đ ng v i vã đi tìm Hiên đ đòi l i ỏi, khăn trải bàn ỏi, khăn trải bàn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ớc ề, thuyết trình, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu chi c áo bông cũ không làm gi m b t thi n c m v i nhân v t S n B i vì đó là tâm lýến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ớc ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ớc ơng người như thể thương thân ở, hoạt động
và hành đ ng bình thộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.ng c a m t đ a tr khi t ý mang đ dùng nhà đi cho ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ồ côi mẹ và cũng đã ở, hoạt động
người như thể thương thân.i khác và s b m m ng.ợc đặc điểm nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ẹ và cũng đã ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 Hành đ ng h n nhiên, ngây th c a S n và ch T đó,ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ồ côi mẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cáchtác gi ca ng i v đ p trong sáng, đáng yêu c a nh ng đ a tr ản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vật ẻ và yêu thương ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương
Câu chuy n khép l i b ng hình nh m lòng ngệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ằng phương pháp hỏi đáp, ản truyện, người kể chuyện ấn ười như thể thương thân.i qua cách c x c a nh ng ư ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật
người như thể thương thân.i m khi bi t chuy n cho áo c a b n tr ẹ và cũng đã ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ẻ và yêu thương.T m lòng c a nh ng ng ất: ủa văn bản theo luận điểm: ững giấc mộng tưởng ười đọc i m ẹt diêm khi n trang văn c a Th ch Lam tàn đ y ni m tin yêu v tình ng ến thức: ủa văn bản theo luận điểm: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ầm và sáng tạo ề: ề: ười đọc i, tình đ i ời đọc.
M Hiênẹ và cũng đã không cho con l y đ c a ngấn ồ côi mẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i khác, đó là đ c tính "đói cho s ch, rách cho ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
th m" M Hiên tuy nghèo nh ng giàu lòng t tr ng Còn m S n, cách ng x bà v iơng người như thể thương thân ẹ và cũng đã ư ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ọng tình bạn ẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ớc
l y áo đem cho ng ấm, hạnh phúc ườ ra” i ta không s m m ng à?", ợng đế” ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi v i c ớc ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ch "âu y m ôm con vào lòng" ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt ế
ch a đ ng bi t bao tình th m th o Đ c bi t khép l i câu chuy n là hành đ ng vay ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
ti n đ mua áo m cho con là nh ng nét tề, thuyết trình, ể thương thân ấn ữ, ý nghĩ của nhân vật ương người như thể thương thân.i sáng, m áp ch a đ ng tình nghĩa, s ấn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạochia s , giúp đ , đùm b c l n nhau Ðóẻ và yêu thương ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ọng tình bạn # là m t vi c làm đ y tình nghĩa, m áp tình ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ấn
người như thể thương thân.i
Tóm l i, s c h p d n c a truy n “Gió l nh đ u mùa” là cách k chuy n nhại cụm từ này để tạo câu ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn # ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ở, hoạt động ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã nhàng, tinh t , theo dòng c m xúc c a nhân v t Nhân v t đến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc xây d ng qua nhi uự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ề, thuyết trình,
phương người như thể thương thân.ng di n nh hành đ ng, l i nói nh ng ch y u qua t ng c m xúc, tâm tr ngệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ư ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ời như thể thương thân ư ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
v chuy n bi n c a thiên nhiên, c nh v t, s vi c Đ c bi t truy n ng n đã k tề, thuyết trình, ể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
h p k và miêu t c nh thiên nhiên đ c s c, có tình hu ng đ c s c, có nh ng chiợc đặc điểm nhân vật ể thương thân ản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ữ, ý nghĩ của nhân vật
ti t truy n giàu ý nghĩa Qua đó Th ch Lam đã cến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu a ng i tình yêu thợc đặc điểm nhân vật ương người như thể thương thân.ng chia s mẻ và yêu thương ấn
áp, trong tr o c a con ngẻ và yêu thương ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ớc.i v i con người như thể thương thân.i, đ c bi t tình yêu thặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng vô t c a trư ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương
th Tác ph m còn ơng người như thể thương thân ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ẩn bị tâm thế bước vào giờ ônn ch a ni m tin yêu, trân tr ng c a tác gi đ i v i con ngức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ười như thể thương thân.i
Cùng v i nhi u truy n ng n đ c s c nh ớc ề, thuyết trình, ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ặc điểm nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ư D ưới của i bóng hoàng lan, Hai đ a tr , Nhà ứng đờ ra” ẻ em
m Lê, Cô hàng xén ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi truy nệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện Gió l nh đ u mùa ạn ầu mùa đã làm nên tên tu i c a Th ch Lam.ổ sung ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
tình nhân đ o th m đ m làm nên ch t th trong truy n ng n Th ch Lam Vì th ,ại cụm từ này để tạo câu ấn # ấn ơng người như thể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệntruy n “ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện Gió l nh đ u mùa” ạn ầu mùa mãi mãi đ l i trong lòng ngể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ười như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ấn i s m áp c a tình ngủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i
Trang 25và tình đ i.ời như thể thương thân.
IV LUY N T P ỆN VÀ HỌC LIỆU ẬT DẠY HỌC
1 D ng 1: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập Đ c hi u ọc liệu ển giao nhiệm vụ:
Đ c đo n văn sau và tr l i các câu h i: ọc liệu ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ản phẩm: ời đọc ỏi:
“ Hiên là đ a con gái bên hàng xóm, b n v i Lan và Duyên S n th y ch g i nó ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ớc ơng người như thể thương thân ấn ị tâm thế bước vào giờ ôn ọng tình bạnkhông l i, bại cụm từ này để tạo câu ước ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài họcc g n đ n trông th y con bé co ro đ ng bên c t quán, ch m c có ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ặc điểm nhân vậtmanh áo rách t t i, h c l ng và tay Ch Lan cũng đ n h i:ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ở, hoạt động ản truyện, người kể chuyện ư ị tâm thế bước vào giờ ôn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỏi, khăn trải bàn
- Sao áo c a mày rách th Hiên, áo lành đâu không m c?ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật
Con bé b u x u nói:ị tâm thế bước vào giờ ôn ị tâm thế bước vào giờ ôn
- H t áo r i, ch còn cái này.ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
S n bây gi m i ch t nh ra là m cái Hiên r t nghèo, ch có ngh đi mò cua b t c ơng người như thể thương thân ời như thể thương thân ớc ợc đặc điểm nhân vật ớc ẹ và cũng đã ấn ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ề, thuyết trình, ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnthì còn l y đâu ra ti n mà s m áo cho con n a S n th y đ ng lòng thấn ề, thuyết trình, ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ữ, ý nghĩ của nhân vật ơng người như thể thương thân ấn ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ương người như thể thương thân.ng, cũng như
ngh ch vị tâm thế bước vào giờ ôn ở, hoạt động ười như thể thương thân.n nhà M t ý nghĩ t t b ng thoáng qua trong trí, S n l i g n ch thì ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỗi lần quẹt diêm ơng người như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ị tâm thế bước vào giờ ôn
th m:ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
- , ph i đ y Đ ch v l y.Ừ, phải đấy Để chị về lấy ản truyện, người kể chuyện ấn ể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn ề, thuyết trình, ấn
V i lòng ngây th c a tu i tr , ch Lan hăm h ch y v nhà l y áo S n đ ng l ng ớc ơng người như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ẻ và yêu thương ị tâm thế bước vào giờ ôn ở, hoạt động ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ấn ơng người như thể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật
Câu 1: Xác đ nh phị tâm thế bước vào giờ ôn ương người như thể thương thân.ng th c bi u đ t chính trong đo n văn trên.ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu
Câu 2: Ch ra các câu văn miêu t ý nghĩ c a S n khi S n nh ra cu c s ng nghèo ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ơng người như thể thương thân ớc ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
kh c a m con Hiên Nh ng suy nghĩ, c m xúc y giúp em c m nh n đi u gì nhân ổ sung ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ấn ản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ở, hoạt động
v t ?
Câu 3: T i sao khi ch Lan v l y áo cho Hiên, S n l i th y lòng m áp, vui vui?ại cụm từ này để tạo câu ị tâm thế bước vào giờ ôn ề, thuyết trình, ấn ơng người như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ấn ấn
Trang 26Câu 4: Em đã bao gi giúp đ ngời như thể thương thân ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ười như thể thương thân.i khác ch a, em có th k 2 vi c làm c th c a ư ể thương thân ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnmình ?
G i ý:ợ hãi
Câu 1: Phương người như thể thương thân.ng th c bi u đ t chính trong đo n văn trên: T sức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
Câu 2:
- Ch ra các câu văn miêu t ý nghĩ c a S n khi S n nh ra cu c s ng nghèo kh c a ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ơng người như thể thương thân ớc ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
m con Hiên: ẹ và cũng đã Nghe cái Hiên “b u x u” ịnh là cha em sẽ đánh em ịnh là cha em sẽ đánh em nói v i ch Lan là “ớc ị tâm thế bước vào giờ ôn h t áo r i, ch còn cái áo ế ồng xu nào" ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt này”, b y gi S n m i ch t nh ra ấm, hạnh phúc ờ ra” ơi ới của ợng đế” ới của “m cái Hiên r t nghèo, ch có ngh mò cua b t c ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi ấm, hạnh phúc ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt ề chầu Thượng đế” ối”.
- Nh ng suy nghĩ, c m xúc y giúp em c m nh n nhân v t: S n (và ch ) đ u là ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ấn ản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn ề, thuyết trình,
nh ng đ a tr s ng giàu tình thữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng, t t b ng, trong sáng, đáng yêu, giàu lòng tr c ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3.n
ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn
Câu 3: Khi ch Lan v l y áo cho Hiên, S n l i th y lòng m áp, vui vui:ị tâm thế bước vào giờ ôn ề, thuyết trình, ấn ơng người như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ấn ấn
- S n thơng người như thể thương thân ương người như thể thương thân.ng Hiên vì th y b n đang r t rét Khi ch v l y áo m cho b n, S n c m ấn ại cụm từ này để tạo câu ấn ị tâm thế bước vào giờ ôn ề, thuyết trình, ấn ấn ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện
th y h nh phúc vì đã giúp đ b n, yên tâm vì b n mình sẽ đ l nh khi có áo m.ấn ại cụm từ này để tạo câu ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ại cụm từ này để tạo câu ấn
Câu 4: HS k 2 vi c làm c th c a mình đã giúp đ ngể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ười như thể thương thân.i khác:
Ch p nh n nhi u đáp án khác nhau, mi n là HS bi t k nh ng hành đ ng vi c làm cấn ề, thuyết trình, ễn biến hợp lí ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách
th đ giúp đ ngể thương thân ể thương thân ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ười như thể thương thân.i khác
Đ bài 0 ề: 2: Đ c đo n trích sau và th c hi n các yêu c u: ọc liệu ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ực ệu ầm và sáng tạo.
“Th ng Tý hay đem cho b tôi nh ng trái i Nó trèo cây gi i l m, nhà nó có m t ằng phương pháp hỏi đáp, ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ổ sung ỏi, khăn trải bàn ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
vười như thể thương thân ổ sung.n i Nh ng trái i to đữ, ý nghĩ của nhân vật ổ sung ược đặc điểm nhân vậtc nó l a ch n đ dành cho b đ u có b ch ni lông b c ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ọng tình bạn ể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ị tâm thế bước vào giờ ôn ọng tình bạn
l i đàng hoàng Nh ng trái i nh th bao gi cũng v a to v a m m, c n vào r t đã ại cụm từ này để tạo câu ữ, ý nghĩ của nhân vật ổ sung ư ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ề, thuyết trình, ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ấn
B tôi ít khi nào ăn i, nh ng vì nó, b ăn:ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ư ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Tôi h i:ỏi, khăn trải bàn
- Sao b kính tr ng nó quá v y?ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn
B cống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i xoà:
- Không ph i đâu, b không cản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ưỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút mộtng l i đại cụm từ này để tạo câu ược đặc điểm nhân vậtc trước.c món quà M t món quà bao giộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ời như thể thương thân.cũng đ p Khi ta nh n hay cho m t món quà, ta cũng đ p lây vì món quà đó.ẹ và cũng đã ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ẹ và cũng đã
(Trích V a nh m m t v a m c a s ừ, cụm ừ, cụm ! ửa sổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn”, Nguy n Ng c Thu nễn biến hợp lí ọng tình bạn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học )
Câu 1 Xác đ nh phị tâm thế bước vào giờ ôn ương người như thể thương thân.ng th c bi u đ t chính c a đo n văn trên.ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
Câu 2 Nhân v t Tý trong đo n trích đã đem cho b c a nhân v t “tôi” nh ng qu i ại cụm từ này để tạo câu ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ổ sung
nh th nào? Đi u đó cho th y tình c m gì c a Tý?ư ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ấn ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
Trang 27Câu 3 Em hi u nh th nào v câu nói: “M t món quà bao gi cũng đ p Khi ta ể thương thân ư ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ời như thể thương thân ẹ và cũng đã
nh n hay cho m t món quà, ta cũng đ p lây vì món quà đó”?ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ẹ và cũng đã
Câu 4 Qua đo n trích, em hãy rút ra bài h c v cách ng x trong cu c s ng và lí ại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ề, thuyết trình, ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
G i ý tr l i ợ hãi ản phẩm: ời đọc.
Câu 1: Phương người như thể thương thân.ng th c bi u đ t chính c a đo n văn: T sức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
Câu 2 :
- Nhân v t Tý trong đo n trích đã đem cho b c a nhân v t “tôi” nh ng qu i ại cụm từ này để tạo câu ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ổ sung
to đ u có b ch ni lông b c l i đàng hoàng Nh ng trái i v a to v a m m, c n ề, thuyết trình, ị tâm thế bước vào giờ ôn ọng tình bạn ại cụm từ này để tạo câu ữ, ý nghĩ của nhân vật ổ sung ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ề, thuyết trình, ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3.vào r t đã.ấn
- Qua món quà gi n d mà Tý dành t ng b c a nhân v t “tôi”, có th th y Tý là ản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn ặc điểm nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ấn chú bé đáng yêu, bi t quan tâm yêu thến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng người như thể thương thân.i khác, bi t trân tr ng nâng ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạnniu nh ng món quà mà đem t ng ngữ, ý nghĩ của nhân vật ặc điểm nhân vật ười như thể thương thân.i khác
Câu 3 : Câu nói c a nhân v t b có th hi u: món quà chính là tình c m, t m lòng ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ể thương thân ản truyện, người kể chuyện ấn
c a ngủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ặc điểm nhân vậti t ng đã g i g m vào đó nên món quà dù l n hay nh đ u đ p Cách chúngử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ớc ỏi, khăn trải bàn ề, thuyết trình, ẹ và cũng đã
ta nh n, trân tr ng món quà c a ngọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ặc điểm nhân vậti t ng cũng th hi n nét đ p c a chính mình.ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
Câu 4 : HS rút ra bài h c c a b n thân Có th nêu:ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ể thương thân
- Khi t ng ai món quà gì, ta c n đ t tâm huy t vào món quà Dù món quà không ặc điểm nhân vật ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ặc điểm nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
có giá tr v t ch t cao nh ng n u ta t ng b ng c t m lòng thì món quà đó v nị tâm thế bước vào giờ ôn ấn ư ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ằng phương pháp hỏi đáp, ản truyện, người kể chuyện ấn #
là món quà có ý nghĩa th c s ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
- C n trân tr ng, bi t n tình c m, t m lòng c a ngầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ọng tình bạn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ấn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i khác dành cho mình, dù thích hay không thích món quà, chúng ta cũng không nên t ch i hay khừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ước ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cáchc t
người như thể thương thân ặc điểm nhân vậti t ng b i đó là tình c m, tâm huy t mà h đã dành cho chúng ta.ở, hoạt động ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn
Đ c câu chuy n ” Quà t ng cu c s ng ” và tr l i các câu h iọng tình bạn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ỏi, khăn trải bàn
“Anh d ng l i mua hoa đ g i hoa t ng m qua đ ừ, cụm ạn ể cho trẻ em ửa sổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ặc dầu đã nhét ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi ườ ra” ng b u đi n nhân ngày 8/3 M ư ệt Nam ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi anh s ng cách ch anh kho ng 300km Khi b ối” ỗng quay ! ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ưới của c ra kh i xe, anh th y m t bé gái ỏ đầu trần, chân đi đất, đang dò dẫm trong đêm tối ấm, hạnh phúc ộng từ, cụm tính từ đang đ ng khóc bên v a hè Anh đ n và h i nó sao l i khóc ứng đờ ra” ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt ế ỏ đầu trần, chân đi đất, đang dò dẫm trong đêm tối ạn
– Cháu mu n mua m t bông hoa h ng đ t ng m cháu – nó n c n – nh ng cháu ch ối” ộng từ, cụm tính từ ồng xu nào" ể cho trẻ em ặc dầu đã nhét ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi ứng đờ ra” ! ư ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt
Anh m m c ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt ườ ra” i và nói v i nó: ới của
Anh li n mua cho cô bé và đ t m t bó h ng g i cho m anh Xong xuôi, anh h i cô bé ề chầu Thượng đế” ặc dầu đã nhét ộng từ, cụm tính từ ồng xu nào" ửa sổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi ỏ đầu trần, chân đi đất, đang dò dẫm trong đêm tối
có c n đi nh xe v nhà không Nó vui m ng nhìn anh tr l i: ầu mùa ờ ra” ề chầu Thượng đế” ừ, cụm ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ờ ra”
Trang 28– D , chú cho cháu đi nh đ n nhà m cháu ạn ờ ra” ế ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi
Nó ch đ ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt ườ ra” ng cho anh lái xe đ n m t nghĩa trang, n i có ph n m v a m i đ p Nó ế ộng từ, cụm tính từ ơi ầu mùa ộng từ, cụm tính từ ừ, cụm ới của
ch vào ngôi m và nói: ỉ có phố xá vắng teo, lạnh buốt ộng từ, cụm tính từ.
– Đây là nhà c a m cháu ủa ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi
Nói xong, nó ân c n đ t bông hoa h ng lên m T c thì anh quay l i ti m bán hoa h y ầu mùa ặc dầu đã nhét ồng xu nào" ộng từ, cụm tính từ ứng đờ ra” ạn ệt Nam ủa
b d ch v g i hoa và mua m t bó hoa h ng th t đ p Su t đêm đó anh đã lái xe m t ỏ đầu trần, chân đi đất, đang dò dẫm trong đêm tối ịnh là cha em sẽ đánh em ục ngữ Việt Nam ửa sổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ộng từ, cụm tính từ ồng xu nào" ậy là cháu đã cho lão ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi ối” ộng từ, cụm tính từ.
m ch 300km v nhà đ trao t n tay m bó hoa.” ạn ề chầu Thượng đế” ể cho trẻ em ậy là cháu đã cho lão ẹp lão như thế này Bà cụ cầm tay em, rồi
(Quà t ng cu c s ng)ặc điểm nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Câu 1 Xác đ nh phị tâm thế bước vào giờ ôn ương người như thể thương thân.ng th c bi u đ t chính c a văn b nức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện
Câu 2 Theo em hai nhân v t: em bé và anh thanh niên, ai là người như thể thương thân.i con hi u th o? Vì ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyệnsao?
Câu 3 T i sao ngại cụm từ này để tạo câu ười như thể thương thân.i thanh niên l i h y đi n hoa đ c đêm lái xe v trao t n tay mại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ẹ và cũng đã
bó hoa?
Câu 4 Thông đi p mà văn b n mu n g i l i cho chúng ta là gì? ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu
Câu 5 Đ c xong văn b n trên, anh/ch nghĩ đ n câu t c ng hay ca dao nào? Hãy ghi ọng tình bạn ản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ữ, ý nghĩ của nhân vật
l i câu t c ng hay ca dao đó ại cụm từ này để tạo câu ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ữ, ý nghĩ của nhân vật
G i ý: ợc đặc điểm nhân vật
Câu 1 Phương người như thể thương thân.ng th c bi u đ t chính c a văn b n: T sức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
Câu 2 Trong câu chuy n trên, c cô bé và anh thanh niên đ u là nh ng ngệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.i con
hi u th o ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện
Vì c hai ngản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ề, thuyết trình, i đ u nh đ n m , đ u bi t cách th hi n lòng c m n đ n m Tuy ớc ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ề, thuyết trình, ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã nhiên hành đ ng c m n c a hai ngộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệni l i b c l theo hai cách khác nhau M cô bé ẹ và cũng đã
đã m t, cô v n mu n t tay đ t bó hoa h ng lên m m Anh thanh niên cũng mu n ấn # ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ặc điểm nhân vật ồ côi mẹ và cũng đã ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ẹ và cũng đã ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
t ng m hoa nh ng vì xa xôi nên mu n dùng d ch v g i quà Nh ng sau khi ch ng ặc điểm nhân vật ẹ và cũng đã ư ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ư ức của các văn bản truyện, người kể chuyện
ki n tình c m c a cô bé dành cho m anh đã nh n ra đến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ược đặc điểm nhân vậtc ý nghĩa th c s c a món ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnquà
Câu 3 Người như thể thương thân.i thanh niên h y đi n hoa vì anh đủa các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc đánh th c b i hành đ ng c m ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện
đ ng c a cô bé Vì anh hi u ra r ng, bó hoa kia không mang l i h nh phúc và ni m ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ằng phương pháp hỏi đáp, ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, vui b ng vi c anh xu t hi n cùng v i tình c m chân thành c a mình dành cho m Vàằng phương pháp hỏi đáp, ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã
đi u m c n anh là th y anh m nh kh e, an toàn Đó là món quà ý nghĩa nh t v i ề, thuyết trình, ẹ và cũng đã ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ở, hoạt động ấn ại cụm từ này để tạo câu ỏi, khăn trải bàn ấn ớc
m ẹ và cũng đã
Câu 4 Thông đi p mà văn b n mu n g i l i cho chúng ta là: c n yêu thệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ương người như thể thương thân.ng trân
tr ng đ ng sinh thành, nh t là ngọng tình bạn ấn ấn ười như thể thương thân.i m đã ch u nhi u v t v , hi sinh Trao và t ng ẹ và cũng đã ị tâm thế bước vào giờ ôn ề, thuyết trình, ấn ản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật
Trang 29là c n thi t nh ng trao và t ng nh th nào m i là ý nghĩa là đi u mà không ph i ai ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ư ặc điểm nhân vật ư ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ề, thuyết trình, ản truyện, người kể chuyện
2 D ng 2: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập So sánh gi a các nhân v t: ững giấc mộng tưởng ật
Gi ng nhau: Đ u là nh ng cô bé có hoàn c nh nghèo khó, thi u th n, khôngống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
được đặc điểm nhân vậtc hưở, hoạt độngng m t cu c s ng có "c m ngon áo đ p".ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ẹ và cũng đã
o Cô bé bán diêm: Có cu c s ng b t h nh, không có s yêu thộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ại cụm từ này để tạo câu ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ương người như thể thương thân.ng, b o vản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
c a gia đình Em ph i t mình ki m ti n mang v cho b , n u không cóủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ề, thuyết trình, ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
ti n sẽ không đề, thuyết trình, ược đặc điểm nhân vậtc v nhà S ph n c a em là m t s ph n đ y bi k chề, thuyết trình, ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ị tâm thế bước vào giờ ônkhi em đã không th chông ch i để thương thân ọng tình bạn ược đặc điểm nhân vật ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạoc s kh c nghi t c a cu c s ng, đãắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
ch t đi, v v i vòng tay yêu thến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ớc ương người như thể thương thân.ng c a bà.ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
o Hiên: Em v n có m bên c nh chăm sóc, v n có b n bè, có hai ch em# ẹ và cũng đã ại cụm từ này để tạo câu # ại cụm từ này để tạo câu ị tâm thế bước vào giờ ôn
S n quan tâm, yêu thơng người như thể thương thân ương người như thể thương thân.ng và đùm b c.ọng tình bạn
3 D ng 3: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập Vi t đo n văn ng n ến thức: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ắt c m nh n v m t nhân v t ản phẩm: ật ề: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ật yêu thích trong tác
ph m.ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn
Có nhi u nhân v t tr em xu t hi n trong truy n Gió l nh đ u mùa Hãy vi t m tề, thuyết trình, ẻ và yêu thương ấn ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật
đ an văn trình bày c m nh n v m t nhân v t mà em th y thú v ọng tình bạn ản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ấn ị tâm thế bước vào giờ ôn
H ướng phân tích ng d n gi i: Nhân v t S n: ẫn giải: Nhân vật Sơn: ản phẩm: ật ơng tiện:
a Dàn ý:
- M đo n: ởi động xác định nhiệm vụ học tập ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập Gi i thi u v tác ph m “Gió l nh đ u mùa”, tác gi ớc ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ản truyện, người kể chuyệnThach Lamvà c m ản truyện, người kể chuyệnxúc chung v nhân v t S n ề, thuyết trình, ơng người như thể thương thân S n và ch đ u là nh ng đ a s ng giàu tình th ơng tiện: ị và phương tiện: ề: ững giấc mộng tưởng ức: ố cục: 3 phần ương tiện: ng,
- Thân đo n: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập
+ n t Ấn tượng về cảm xúc của Sơn vào buổi sáng chớm đông ượ hãi ng v c m xúc c a S n vào bu i sáng ch m đông ề: ản phẩm: ủa văn bản theo luận điểm: ơng tiện: ổ chức thực hiện hoạt động: ớng phân tích S n c m nh n đơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc
s bi n đ i c a thiên nhiên, c nh v t khi bự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ước.c vào mùa đông C m xúc c a S n khi ản phẩm: ủa văn bản theo luận điểm: ơng tiện:
vú nh c đ n chuy n chi c áo bông ắt ến thức: ệu ến thức: , S n c m đ ng và thơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ương người như thể thương thân.ng em quá S n th y mơng người như thể thương thân ấn ẹ và cũng đã
r m r m nơng người như thể thương thân ớc ước.c m t.ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3
S n là c u bé ngoan ngoãn, s ng giàu tình c m, tinh t bi t quan sát và c m nh n ơng người như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện
được đặc điểm nhân vậtc tâm tr ng c m xúc c a ngại cụm từ này để tạo câu ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i thân
+ n t Ấn tượng về cảm xúc của Sơn vào buổi sáng chớm đông ượ hãi ng v thái đ , hành đ ng c a S n v i các b n nh : ề: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ủa văn bản theo luận điểm: ơng tiện: ớng phân tích ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ỏi:
+ + V i các b n, S n và ch v n thân m t ch i đùa, ớc ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn # ơng người như thể thương thân
Trang 30+ + V i cái Hiên: S n đã ớc ơng người như thể thương thân “đ ng lòng th ộng từ, cụm tính từ ươi ng” b n và m t ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật “ý nghĩ t t tho ng qua”… ối” ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà
m c ặc dầu đã nhét khi gió l nh đ u mùa đã th i vại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ổ sung ề, thuyết trình,
S n và ch đ u là nh ng đ a s ng giàu tình th ơng tiện: ị và phương tiện: ề: ững giấc mộng tưởng ức: ố cục: 3 phần ương tiện: ng, t t b ng, trong sáng, đáng ố cục: 3 phần ụ học tập
vui” khi đ ng l ng yên ch ch Lan ch y v l y áo ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ời như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ấn
Ý nghĩ, hành đ ng cho b n áo m: là hành đ ng th hi n yêu th ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ất: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ển giao nhiệm vụ: ệu ương tiện: ng vô t , ư trong sáng c a nh ng đ a tr ủa văn bản theo luận điểm: ững giấc mộng tưởng ức: ẻ loi, sợ hãi
- Hành đ ng v i vã đi tìm Hiên đ đòi l i chi c áo bông cũ không làm gi m b t thi nộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ớc ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
c m v i nhân v t S n.ản truyện, người kể chuyện ớc ơng người như thể thương thân Hành đ ng h n nhiên, ngây th c a S n và ch S trong ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ồ côi mẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạosáng, đáng yêu c a nh ng đ a tr ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương
- K t đo n ến thức: ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập : Đánh giá khái quát v nhân v t S n và c m nghĩ c a em.ề, thuyết trình, ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
b Đo n văn tham kh o ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ản phẩm:
G p l i truy n ng n “Gió l nh đ u mùa” c a ấn ại cụm từ này để tạo câu ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ủa các văn bản truyện, người kể chuyện Th ch Lam, lòng ta còn bâng khuâng ại cụm từ này để tạo câu
nh đ n nhân v t S n, đây là c u bé có tâm h n tinh t , nh y c m, ớc ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ồ côi mẹ và cũng đã ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ản truyện, người kể chuyện giàu tình
th ương tiện: ng, trong sáng, đáng yêu, giàu lòng tr c n (1) ắt ẩm M đ u truy n ngở, hoạt động ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ọng tình bạni đ c ân
tược đặc điểm nhân vật v S n vào bu i sáng ch m đông, c u bé tinh t nh n rang ề, thuyết trình, ơng người như thể thương thân ổ sung ớc ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện s bi n đ i c a thiênự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnnhiên, c nh v t khi bản truyện, người kể chuyện ước.c vào mùa đông (2) R i khi vú giá nh c đ n chi c áo bông, ồ côi mẹ và cũng đã ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
S n nh em Duyên (ngơng người như thể thương thân ớc ười như thể thương thân.i em đã m t) S n c m đ ng và thấn ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ương người như thể thương thân.ng em quá , S n th y ơng người như thể thương thân ấn
m r m r m nẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ớc ước.c m t (3) Có th nói, tuy còn r t nh , nh ng S n là c u bé ngoan ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ể thương thân ấn ỏi, khăn trải bàn ư ơng người như thể thương thân.ngoãn, s ng giàu tình c m, tinh t bi t quan sát và c m nh n đống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc tâm tr ng c m ại cụm từ này để tạo câu ản truyện, người kể chuyệnxúc c a ngủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân.i thân (4) R i khi cùng ch đi ch i v i các b n nghèo ngoài xóm ch , ồ côi mẹ và cũng đã ị tâm thế bước vào giờ ôn ơng người như thể thương thân ớc ại cụm từ này để tạo câu ợc đặc điểm nhân vật
l nh đ u mùa (5) S n và ch v n thân m t ch i đùa, và nh n ra trong s đó có cái ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn # ơng người như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnHiên đáng thương người như thể thương thân.ng nh t (6) S n đã ấn ơng người như thể thương thân “đ ng lòng th ộng từ, cụm tính từ ươi ng” b n và m t ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật “ý nghĩ t t ối”.
tho ng qua”… “S n đã nói th m v i ch Lan v l y chi c áo bông cũ c a em Duyên ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ơi ầu mùa ới của ịnh là cha em sẽ đánh em ề chầu Thượng đế” ấm, hạnh phúc ế ủa đem cho cái Hiên m c” ặc dầu đã nhét khi gió l nh đ u mùa đã tràn v (7) ại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ề, thuyết trình, S n và ch đ u là ơng tiện: ị và phương tiện: ề:
tr c n (7) ắt ẩm S n th y lòng mình ơng người như thể thương thân ấn “ m áp vui vui” ấm, hạnh phúc khi đ ng l ng yên ch ch Lan ch y ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ời như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôn ại cụm từ này để tạo câu
v l y áo (8) Ýề, thuyết trình, ấn nghĩ, hành đ ng cho b n áo m là hành đ ng th hi n yêu thộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ấn ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng
vô t , trong sáng c a nh ng đ a tr (9).ư ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương Nét đ p h n nhiên, ngây th c a S n và ch ẹ và cũng đã ồ côi mẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ị tâm thế bước vào giờ ôncòn th hi n hành đ ng v i vã đi tìm Hiên đ đòi l i chi c áo bông cũ (10) Hai ch ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ị tâm thế bước vào giờ ôn
em không nh ng không b m trách ph t mà m S n còn t hào v con mình (11) ữ, ý nghĩ của nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ẹ và cũng đã ại cụm từ này để tạo câu ẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ề, thuyết trình, Khép l i câu chuy n là hành đ ng đ p đẽ c a m S n cho m Hiên vay ti n mua áo ại cụm từ này để tạo câu ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ẹ và cũng đã ề, thuyết trình, cho con (12) V i c t truy n nh nhàng, ngôn ng truy n giàu ch t th , ớc ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẹ và cũng đã ữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ơng người như thể thương thân tình hu ng ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Trang 31đ c s c, có nh ng chi ti t truy n giàu ý nghĩa, Th ch Lam đã ca ng i v đ p tâm h nặc điểm nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ợc đặc điểm nhân vật ẻ và yêu thương ẹ và cũng đã ồ côi mẹ và cũng đã
c a tr th qua nhân v t S n (13) Qua đó Th ch Lam đã của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ơng người như thể thương thân ơng người như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu a ng i tình yêu thợc đặc điểm nhân vật ương người như thể thương thân.ng chia s m áp, trong tr o c a con ngẻ và yêu thương ấn ẻ và yêu thương ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ớc.i v i con người như thể thương thân.i, đ c bi t tình yêu thặc điểm nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng vô
t c a tr th (14) ư ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ơng người như thể thương thân
I TÁC GIẢN
Ông sáng tác th ,vi t ti u lu n phê bình.ơng người như thể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân
Th ông phong phú v đ tài, có nh ng cách tân v n i dung và ngh thu t, m t s ơng người như thể thương thân ề, thuyết trình, ề, thuyết trình, ữ, ý nghĩ của nhân vật ề, thuyết trình, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnbài được đặc điểm nhân vậtc d ch ra nhi u th ti ng.ị tâm thế bước vào giờ ôn ề, thuyết trình, ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Tác ph m tiêu bi u: gi t n ng, gi t xanh, c u nguy n cu i mùa, ấn ể thương thân ọng tình bạn ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ọng tình bạn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
II VĂN B N ẢN
1 Xu t x : ất: ức:
- Trích trong t p th : ơng người như thể thương thân “B u tr i không mái che" ầu mùa ờ ra” (2010) Bài th đơng người như thể thương thân ược đặc điểm nhân vậtc d ch ra ti ng ị tâm thế bước vào giờ ôn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnAnh, ti ng Pháp.ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
- Th th : t doể thương thân ơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
ÔN TẬP ĐỌC- HIỂU VĂN BẢN
CON CHÀO MÀO (Mai Văn Phấn)
Trang 32- Phương người như thể thương thân.ng th c bi u đ t: bi u c m.ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ể thương thân ản truyện, người kể chuyện
2 Nhân v t tr tình: Nhân v t “tôi”- nhà thữ, ý nghĩ của nhân vật ơng người như thể thương thân
3 B c c ố cục: 3 phần ụ học tập : 3 ph nầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
- Ph n 1(3 câu th đ u): Hình nh con chim chào mào và ti ng hót.ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ơng người như thể thương thân ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
- Ph n 2 (10 câu ti p) ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện Nh ng c m xúc, ý nghĩ c a nhà th khi ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân “v i vẽ chi c l ng ộng từ, cụm tính từ ế ồng xu nào" trong ý nghĩ”
- Ph n 3: (Còn l i): ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ại cụm từ này để tạo câu Hình nh và ti ng chim chào mào trong tâm h n nhà th ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân
4 Đ c s c ngh ặc sắc nghệ thuật ắt ệu thu t ật
- Th th t do, có nh ng câu th l p l i hoàn toàn g i âm thanh thiên nhiên v iể thương thân ơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ữ, ý nghĩ của nhân vật ơng người như thể thương thân ặc điểm nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ợc đặc điểm nhân vật ớc.nhi u âm v c ngân vang.ề, thuyết trình, ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Hình nh th chân th c, giàu s c g i.ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vật
- C u t bài th l , k t thúc m t o nhi u d âm trong lòng ngấn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ư ười như thể thương thân ọng tình bạni đ c
5 N i dung ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập , ý nghĩa
- B c tranh thiên nhiên trong sáng, khoáng đ t, thanh bình qua v đ p c a con chim ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ẻ và yêu thương ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnchào mào và ti ng chim trong tr o.ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương
- Tình yêu thiên nhiên c a tác gi đủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc th hi n qua thái đ tôn tr ng, qua cách ng ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ọng tình bạn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện
x c a con ngử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ớc.i v i thiên nhiên
III Đ NH H ỊNH HƯỚNG PHÂN TÍCH VĂN BẢN ƯỚNG PHÂN TÍCH VĂN BẢN NG PHÂN TÍCH VĂN B N ẢN
1 Dàn ý:
1.1 Nêu v n đ : ất: ề: gi i thi u tác gi , tác ph m; và v n đ bàn lu n c a ớc ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ấn ề, thuyết trình, ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
bài thơng người như thể thương thân
1.2 Gi i quy t v n đ : ản phẩm: ến thức: ất: ề:
B1: Khái quát v văn b n: ề: ản phẩm: ch đ , th th , b c c văn b n, …ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ể thương thân ơng người như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ản truyện, người kể chuyện
B2: Phân tích n i dung – ngh thu t c a văn b n theo lu n đi m: ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ệu ật ủa văn bản theo luận điểm: ản phẩm: ật ển giao nhiệm vụ:
Con chào mào đ m tr ng mũ đống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ỏi, khăn trải bàn
Hót trên cây cao chót vót triu… uýt… huýt… tu hìu…
Trang 33- Hình nh chú chim chào mào v i nh ngản truyện, người kể chuyện ớc ữ, ý nghĩ của nhân vật chi c lông có đ m tr ng ế ối” , cái mào màu đ r c ỏ đầu trần, chân đi đất, đang dò dẫm trong đêm tối ực chung đang say s a hót líu lo trên cành cao.ư
- Tác giản truyện, người kể chuyện đ ng th i đ t đ nh v trí “Hót trên cây cao chót vót” c a “nhân ồ côi mẹ và cũng đã ời như thể thương thân ặc điểm nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ị tâm thế bước vào giờ ôn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
v t” này
Ba câu th đã m ra m t khung c nh thanh bình, có th đó là ban mai ơng người như thể thương thân ở, hoạt động ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ể thương thân.trong su t ho c hoàng hôn ráng vàng, thanh t nh Nó mang đ n cho b nống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
đ c c m giác yên bình v m t kho ng không thiên nhiên thanh s ch, ọng tình bạn ản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu
mước.t xanh Đ n câu th th ba c a kh th này là m t b n ký xến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ơng người như thể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ước.ng
- Ngh thu t: hình nh th chân th c, s ng đ ng, ngôn t cô đ ng, hàm ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ọng tình bạnsúc (bút pháp t th c)ản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
b Ph n 2 (10 câu): ầm và sáng tạo. Nh ng c m xúc, ý nghĩ c a nhà th khi ữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân “v i vẽ ộng từ, cụm tính từ.
Tôi v i vẽ chi c l ng trong ý nghĩộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã
nghĩ ph i nhanh chóng vẽ chi c l ng cho con chào mào, mu m “đ c ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật.chi m”, mu n s h u cái đ p c a thiên nhiên ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ữ, ý nghĩ của nhân vật ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
Nhành cây xanh h i h đu i theoống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ổ sung
- Khi “h i h đu i theo” ối” ản tiêu tan, và gia đình em đã phải lìa ngôi nhà ổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” nhân v t “tôi” ậy là cháu đã cho lão mang theo c không gian đ y ản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
n ng gió, cây xanh mong níu gi con chim chào mào và ti ng hót.ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
là chi c l ng mà nhà th đã vẽ ra trong ý nghĩ Hành đ ng ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật “đu i theo” ổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn”
thăng hoa
Trong vô tăm tích tôi nghĩ
Trang 34Trái cây chín đỏi, khăn trải bàn
T ng gi t nừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ọng tình bạn ước.c
Thanh s ch c a tôiại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
n ưới của c thanh s ch” ạn c a tôi – nh ng gì mà chim thủa các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ười như thể thương thân.ng ăn Đó chính là
m t cách “chu c l i” khi con ngộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ỗi lần quẹt diêm ười như thể thương thân.i hi u ra r ng con chim chào mào ể thương thân ằng phương pháp hỏi đáp, mình yêu quý sẽ ch h nh phúc trong cu c s ng t do, t nhiên gi a ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ữ, ý nghĩ của nhân vật.thiên nhiên.,
T đó, nhà th b c l tình yêu thiên nhiên th c s và tr n v n c a ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ơng người như thể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ọng tình bạn ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnmình
h n nhà th ồng cảm ơng tiện:
triu… uýt… huýt… tu hìu…
Ch ng c n chim l i bay v/ ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình,
Ti ng hót y gi tôi nghe r t rõến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ời như thể thương thân ấn
- Hai câu th k t kh ng đ nh s thay đ i trong ý nghĩ, c m xúc, trongơng người như thể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện / ị tâm thế bước vào giờ ôn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ổ sung ản truyện, người kể chuyệntình yêu thiên nhiên c a nhà th Ch ng c n con chào mào bay v n a,ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân / ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ề, thuyết trình, ữ, ý nghĩ của nhân vật
ti ng hót du dến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng c a nó v n vang v ng trong tâm h n ông B i vìủa các văn bản truyện, người kể chuyện # ọng tình bạn ồ côi mẹ và cũng đã ở, hoạt độngnhân v t “tôi” bi t ng x v i thiên nhiên b ng s tôn tr ng và tình yêuến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ớc ằng phương pháp hỏi đáp, ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ọng tình bạn
ch không ph i b ng mong mu n “đ c chi m”, ích k , h p hòi Tình yêuức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ằng phương pháp hỏi đáp, ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ẹ và cũng đã khi n cho tâm h n ngến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ười như thể thương thân.i ta r ng m , phong phú, tràn đ y ni m vui vàộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ở, hoạt động ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ề, thuyết trình,
s c s ng ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
- Dòng thơng người như thể thương thân “triu… uýt… huýt… tu hìu…” được đặc điểm nhân vật ặc điểm nhân vật ại cụm từ này để tạo câu c l p l i 2 l n trong bài th ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ơng người như thể thương thân.Tác gi đã cho nh ng thanh âm c a thiên nhiên đi p khúc, vang lên l nản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
n a cu i bài th Chu i âm thanh đữ, ý nghĩ của nhân vật ở, hoạt động ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ỗi lần quẹt diêm ược đặc điểm nhân vậtc nh c l i tr n v n nh t ngắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ẹ và cũng đã ư ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách
c t lên l n đ u, nh ng b n đ c l i c m nh n ấn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ư ại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ại cụm từ này để tạo câu ản truyện, người kể chuyện “con chào mào” đã đi qua
m t hành trình, t đ n l t i hòa nh p, t âm v c có ph n l nh lót,ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ơng người như thể thương thân ẻ và yêu thương ớc ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ản truyện, người kể chuyệnchói g t đ n ph i bè, vang v ng.ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn
Trang 351.3 Đánh giá khái quát
- Th th t do, có nh ng câu th l p l i hoàn toàn g i âm thanh thiênể thương thân ơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ữ, ý nghĩ của nhân vật ơng người như thể thương thân ặc điểm nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ợc đặc điểm nhân vật
nhiên v i nhi u âm v c ngân vangớc ề, thuyết trình, ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Hình nh th chân th c, giàu s c g i.ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vật
- C u t bài th l , k t thúc m t o nhi u d âm trong lòng ngấn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ư ười như thể thương thân ọng tình bạni đ c
a N i dung ộng : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập
- B c tranh thiên nhiên trong sáng, khoáng đ t, thanh bình qua v đ p ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ẻ và yêu thương ẹ và cũng đã
c a con chim chào mào và ti ng chim trong tr o.ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương
- Tình yêu thiên nhiên c a tác gi đủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc th hi n qua thái đ tôn tr ng, ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ọng tình bạn
qua cách ng x c a con ngức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ớc.i v i thiên nhiên
2 Đ nh h ị và phương tiện: ướng phân tích ng phân tích
Nh c đ n Mai Văn Ph n là nh c đ n m t nhà th có duyên v i thiên nhiên, hòa ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ơng người như thể thương thân ớc
đ ng, đ m sâu trong thiên nhiên Ông còn đồ côi mẹ và cũng đã ằng phương pháp hỏi đáp, ược đặc điểm nhân vậtc coi là nhà th c a sinh thái, giàu s c ơng người như thể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3.màu vũ tr Bài th “ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ơng người như thể thương thân Con chào mào” là m t trong nh ng tác ph m tiêu bi u c a Mai ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ữ, ý nghĩ của nhân vật ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ể thương thân ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnVăn Ph n th hi n đ y đ tinh th n này V i th th t do, c u t th l , xây d ng ấn ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ớc ể thương thân ơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ấn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạohình tược đặc điểm nhân vậtng con chào mào là trung tâm c a bài th , tác gi ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyệngiúp người như thể thương thân ọng tình bạn ản truyện, người kể chuyệni đ c c m nh n
b c tranh thiên nhiên trong sáng, khoáng đ t, thanh bình qua v đ p c a con chim ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ẻ và yêu thương ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnchào mào và ti ng chim trong tr o T đó, bài th m ra m t quan ni m m i m v ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ơng người như thể thương thân ở, hoạt động ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc ẻ và yêu thương ề, thuyết trình, tình yêu thiên nhiên , đó là thái đ tôn tr ng, qua cách ng x c a con ngộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ọng tình bạn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ười như thể thương thân ớc.i v i thiên nhiên
M đ u bài th , thi sĩ kh c h a hình t ởi động xác định nhiệm vụ học tập ầm và sáng tạo ơng tiện: ắt ọc liệu ượ hãi ng con chim chào mào v i l i đ cớc ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật
t g n, khá kĩ:ản truyện, người kể chuyện ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
Con chào mào đ m tr ng mũ đống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ỏi, khăn trải bàn
Hót trên cây cao chót vót triu… uýt… huýt… tu hìu…
Trang 36Ch b ng vài nét vẽ, hình nh chú chim chào mào hi n lên vô cùng chân th c, ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ằng phương pháp hỏi đáp, ản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
người như thể thương thân ọng tình bạni đ c nh đang đư ược đặc điểm nhân vậtc nhìn ng m hình tắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ước.ng c a nó trong m t c li g n nh t ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ấn
Trước.c m t ngắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ười như thể thương thân ọng tình bạni đ c là hình nh chú chim chào mào v i nh ngản truyện, người kể chuyện ớc ữ, ý nghĩ của nhân vật chi c lông có đ m ế ối”.
tr ng , cái mào màu đ r c ỏ đầu trần, chân đi đất, đang dò dẫm trong đêm tối ực chung đang say s a hót líu lo trên cành cao Tác giư ản truyện, người kể chuyện đ ng th i ồ côi mẹ và cũng đã ời như thể thương thân
đ t đ nh v trí “ặc điểm nhân vật ị tâm thế bước vào giờ ôn ị tâm thế bước vào giờ ôn Hót trên cây cao chót vót” c a “nhân v t” này Hai câu th đã m ra ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ở, hoạt động
m t khung c nh thanh bình, có th đó là ban mai trong su t ho c hoàng hôn ráng ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vậtvàng, thanh t nh Nó mang đ n cho b n đ c c m giác yên bình v m t kho ng khôngị tâm thế bước vào giờ ôn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện
Câu th th ba c a kh th này vang lên nh m t b n ký xơng người như thể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ổ sung ơng người như thể thương thân ư ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ước.ng âm gi ng chim ọng tình bạn
đ y thú v : “ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ị tâm thế bước vào giờ ôn triu… uýt… huýt… tu hìu…” M i l n đ c câu th ta nh nghe đỗi lần quẹt diêm ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ọng tình bạn ơng người như thể thương thân ư ược đặc điểm nhân vậtc tr c ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
ti p chu i ti ng hót c a con chim đây, tác gi đã ghi l i t ng n t nh c đ s p đ t ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỗi lần quẹt diêm ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện Ở đây, tác giả đã ghi lại từng nốt nhạc để sắp đặt ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ể thương thân ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ặc điểm nhân vật
tr n v n m t câu th mang gi ng chim M i “n t nh c” đ u t o nên giai đi u có đ ọng tình bạn ẹ và cũng đã ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ơng người như thể thương thân ọng tình bạn ỗi lần quẹt diêm ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ại cụm từ này để tạo câu ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật.rung vang khác thười như thể thương thân.ng: “triu… uýt… huýt… tu hìu…” Đây không ch đ n thu n là ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ơng người như thể thương thân ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
ti ng hót huy n di u c a con chào mào, mà là ti ng v ng c a thiên nhiên trong ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnkho ng không kì vĩ, bí n S vang v ng c a câu th th ba này đản truyện, người kể chuyện ẩn bị tâm thế bước vào giờ ôn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc phát ra t hình ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách
nh “
ản truyện, người kể chuyện đ m tr ng mũ đ ” ối” ỏ đầu trần, chân đi đất, đang dò dẫm trong đêm tối và “cây cao chót vót” trên Ba câu th đ u t o m t b c ở, hoạt động ơng người như thể thương thân ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ại cụm từ này để tạo câu ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyệntranh tràn đ y âm thanh, ánh sáng V i hầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ớc ình nh th chân th c, s ng đ ng, ngôn t ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách
cô đ ng, hàm súc (bút pháp t th c), nhà th phác h a hình tọng tình bạn ản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ơng người như thể thương thân ọng tình bạn ược đặc điểm nhân vậtng chào mào tuy t ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
đ p, là bi u tẹ và cũng đã ể thương thân ược đặc điểm nhân vậtng c a thiên nhiên trong tr o, s ng đ ng đ n vô cùng.ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
sao ? T kh th th hai m ra nh ng suy nghĩ c a nhà th trong không gian tâm ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ổ sung ơng người như thể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân
tưở, hoạt độngng:
Tôi v i vẽ chi c l ng trong ý nghĩộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã
Nhành cây xanh h i h đu i theoống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ổ sung
nh ng kho nh kh c ý nghĩ r t đ i thữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ấn ời như thể thương thân ười như thể thương thân.ng mà cũng r t th : “ấn ơng người như thể thương thân Tôi v i vẽ chi c l ng ộng từ, cụm tính từ ế ồng xu nào" trong ý nghĩ/ S chim bay đi ợng đế” ” Nhà th đã nghĩ ph i nhanh chóng vẽ chi c l ng choơng người như thể thương thân ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã con chào mào Có người như thể thương thân.i đ t ra v n đ “chi c l ng” c a ông đặc điểm nhân vật ấn ề, thuyết trình, ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc đan b n b ngệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ằng phương pháp hỏi đáp,
Trang 37tưở, hoạt độngng tược đặc điểm nhân vậtng v i m c đích kìm gi , nh t “con chào mào” kia chăng? Không! Chi cớc ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
l ng c a nhà th tồ côi mẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ược đặc điểm nhân vậtng tr ng cho khát v ng s h u thiên nhiên, phô b y cái đ p c aư ọng tình bạn ở, hoạt động ữ, ý nghĩ của nhân vật ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnriêng ông Và n iỗi lần quẹt diêm “s chim bay đi” ợng đế” chính là n i lo cái đ p bi n/ vu t m t Câu th nàyỗi lần quẹt diêm ẹ và cũng đã ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ấn ơng người như thể thương thân.cho th y, tác gi khao khát m r ng “chi c l ng” c a ông thành không gian b t t n,ấn ản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ấn
mu n đ tâm h n mình bao trùm c thiên nhiên r ng l n cho con chào mào khoe s cống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ồ côi mẹ và cũng đã ản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ớc ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3
và c t ti ng t do.ấn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo
Và trong kho nh kh c “ản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 V a vẽ xong nó c t cánh ừ, cụm ấm, hạnh phúc ” thì dười như thể thương thân.ng nh nhà th và conư ơng người như thể thương thân
đu i theo ổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” ” Đây là cu c đu i b t ngo n m c làm hi n l v đ p c a con chim và tâmộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ổ sung ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ại cụm từ này để tạo câu ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ẻ và yêu thương ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
th c a tác gi Cái “ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện khung n ng, khung gió” và cản truyện, người kể chuyện “nhành cây xanh” kia chính là chi cến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
l ng mà nhà th đã vẽ ra trong ý nghĩ kh th th hai Hành đ ng “ồ côi mẹ và cũng đã ơng người như thể thương thân ở, hoạt động ổ sung ơng người như thể thương thân ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật đu i theo” ổ mọi nhà đều sáng rực ánh đèn” con
Trong vô tăm tích tôi nghĩ
Trái cây chín đỏi, khăn trải bàn
T ng gi t nừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ọng tình bạn ước.c
Thanh s ch c a tôiại cụm từ này để tạo câu ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
tôi Kh th này kh c h a khá đ y đ đ i s ng sinh đ ng c a con chào mào Nó ổ sung ơng người như thể thương thân ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ọng tình bạn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
thười như thể thương thân.ng ăn nh ng con sâu, trái cây chín, u ng nữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ước.c Đó chính là m t cách “chu c l i”ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ỗi lần quẹt diêm
cu c s ng t do, t nhiên gi a thiên nhiên., T đó, nhà th b c l tình yêu thiên ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ữ, ý nghĩ của nhân vật ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ơng người như thể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật.nhiên th c s và tr n v n c a mình.ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ọng tình bạn ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
triu… uýt… huýt… tu hìu…
Dòng thơng người như thể thương thân “triu… uýt… huýt… tu hìu…” được đặc điểm nhân vật ặc điểm nhân vật ại cụm từ này để tạo câu c l p l i 2 l n trong bài th Nhà thầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ơng người như thể thương thân ơng người như thể thương thân
nh n m nh đi p khúc nh ng thanh âm c a thiên nhiên, ti ng hót trong tr o c a conấn ại cụm từ này để tạo câu ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương ủa các văn bản truyện, người kể chuyệnchào mào l i vang lên l n n a cu i bài th Chu i âm thanh đại cụm từ này để tạo câu ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ữ, ý nghĩ của nhân vật ở, hoạt động ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ỗi lần quẹt diêm ược đặc điểm nhân vậtc nh c l i tr n v nắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ẹ và cũng đã
nh t ng c t lên l n đ u, nh ng b n đ c l i c m nh n ư ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ấn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ư ại cụm từ này để tạo câu ọng tình bạn ại cụm từ này để tạo câu ản truyện, người kể chuyện “con chào mào” đã đi qua
m t hành trình, t đ n l t i hòa nh p, t âm v c có ph n l nh lót, chói g t đ nộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ơng người như thể thương thân ẻ và yêu thương ớc ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
ph i bè, vang v ng.ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn
Trang 38Ch ng c n chim l i bay v/ ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình,
Ti ng hót y gi tôi nghe r t rõến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ời như thể thương thân ấn
Hai câu th k t kh ng đ nh s thay đ i trong ý nghĩ, c m xúc, trong tình yêuơng người như thể thương thân ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện / ị tâm thế bước vào giờ ôn ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ổ sung ản truyện, người kể chuyệnthiên nhiên c a nhà th Ch ng c n con chào mào bay v n a, ti ng hót du dủa các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân / ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ề, thuyết trình, ữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ương người như thể thương thân.ng
c a nó v n vang v ng trong tâm h n ông B i vì nhân v t “tôi” bi t ng x v i thiênủa các văn bản truyện, người kể chuyện # ọng tình bạn ồ côi mẹ và cũng đã ở, hoạt động ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ớc.nhiên b ng s tôn tr ng và tình yêu ch không ph i b ng mong mu n “đ c chi m”,ằng phương pháp hỏi đáp, ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ọng tình bạn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ằng phương pháp hỏi đáp, ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệních k , h p hòi Tình yêu khi n cho tâm h n ngỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ẹ và cũng đã ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã ười như thể thương thân.i ta r ng m , phong phú, tràn đ yộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ở, hoạt động ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
ni m vui và s c s ng ề, thuyết trình, ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
Tóm l i , bài th “Con chào mào” là m t bài th đ c s c V ngh thu t, bài thại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ơng người như thể thương thân ặc điểm nhân vật ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ề, thuyết trình, ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân.thành công v i th th t do, có nh ng câu th l p l i hoàn toàn g i âm thanh thiênớc ể thương thân ơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ữ, ý nghĩ của nhân vật ơng người như thể thương thân ặc điểm nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ợc đặc điểm nhân vậtnhiên v i nhi u âm v c ngân vang, hình nh th chân th c, giàu s c g i, c u t bàiớc ề, thuyết trình, ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ợc đặc điểm nhân vật ấn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện
th l , k t thúc m t o nhi u d âm trong lòng ngơng người như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ở, hoạt động ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ư ười như thể thương thân ọng tình bạni đ c Qua đó, Mai Văn Ph nấn giúp người như thể thương thân ọng tình bạn ản truyện, người kể chuyệni đ c c m nh n được đặc điểm nhân vậtc bức của các văn bản truyện, người kể chuyệnc tranh thiên nhiên trong sáng, khoáng đ t, thanhại cụm từ này để tạo câu bình qua v đ p c a con chim chào mào và ti ng chim trong tr o Tình yêu thiênẻ và yêu thương ẹ và cũng đã ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thươngnhiên c a tác gi đủa các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc th hi n qua thái đ tôn tr ng, qua cách ng x c a conể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ọng tình bạn ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
người như thể thương thân ớc.i v i thiên nhiên Bài th b i đ p cho ta tình yêu thiên nhiên và m i chúng taơng người như thể thương thân ồ côi mẹ và cũng đã ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ỗi lần quẹt diêm
c n suy ng m v thái đ ng x v i thiên nhiên ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học # ề, thuyết trình, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ớc
I LUY N T P Đ C HI U ỆN VÀ HỌC LIỆU ẬT DẠY HỌC ỌC LIỆU Ể
Đ bài 01: ề: Đ c đo n th sau và tr l i các câu h i: ọc liệu ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ơng tiện: ản phẩm: ời đọc ỏi:
Con chào mào đ m tr ng mũ đống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ỏi, khăn trải bàn
Hót trên cây cao chót vót
triu… uýt… huýt… tu hìu…
Tôi v i vẽ chi c l ng trong ý nghĩộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ồ côi mẹ và cũng đã
Trang 39Nhành cây xanh h i h đu i theoống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ổ sung.
Câu 1: Xác đ nh phị tâm thế bước vào giờ ôn ương người như thể thương thân.ng th c bi u đ t chính trong đo n th trên.ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân
Câu 2: Hình nh con chào mào đản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc nhà th kh c h a ba câu th đ u nh th ơng người như thể thương thân ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ọng tình bạn ở, hoạt động ơng người như thể thương thân ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ư ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnnào?
Câu 3: Dòng th nào trong đo n th trên “ơng người như thể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân triu… uýt… huýt… tu hìu » có tác d ng gì?ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách
Câu 4: Qua đo n th , em th y mình c n có thái đ ngại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ấn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ng x nh th nào v i ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ư ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc.thiên nhiên?
G i ý: ợ hãi
Câu 1: Phương người như thể thương thân.ng th c bi u đ t chính trong đo n th trên: Bi u c m.ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ể thương thân ản truyện, người kể chuyện
Câu 2: Hình nh con chào mào đản truyện, người kể chuyện ược đặc điểm nhân vậtc nhà th kh c h a ba câu th đ u: ơng người như thể thương thân ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ọng tình bạn ở, hoạt động ơng người như thể thương thân ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học
- Màu s c r c r : đ m tr ng,mũ màu đ ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ỡ rét một chút nhỉ? Giá em có thể rút một ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ỏi, khăn trải bàn
âm thanh c a ti ng chim hót mà còn là âm thanh vang v ng c a thiên nhiênủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện
Câu 3:
- Tác d ng: Câu th này vang lên nh m t b n ký xụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ơng người như thể thương thân ư ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ước.ng âm gi ng chim đ y thú v : ọng tình bạn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ị tâm thế bước vào giờ ôn
“triu… uýt… huýt… tu hìu…” M i l n đ c câu th ta nh nghe đỗi lần quẹt diêm ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ọng tình bạn ơng người như thể thương thân ư ược đặc điểm nhân vậtc tr c ti p chu i ự chủ và tự học; giải quyết vấn đề và sáng tạo ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỗi lần quẹt diêm
ti ng hót c a con chim đây, tác gi đã ghi l i t ng n t nh c đ s p đ t tr n v n ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ủa các văn bản truyện, người kể chuyện Ở đây, tác giả đã ghi lại từng nốt nhạc để sắp đặt ản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ại cụm từ này để tạo câu ể thương thân ắm chắc các đơn vị kiến thức của bài học 3 ặc điểm nhân vật ọng tình bạn ẹ và cũng đã
m t câu th mang gi ng chim T đó, nhà th đ c t âm thanh vang v ng c a ti ng ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ơng người như thể thương thân ọng tình bạn ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ơng người như thể thương thân ặc điểm nhân vật ản truyện, người kể chuyện ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnchim chào mào
Câu 4: Qua đo n th , em th y mình c n có thái đ ngại cụm từ này để tạo câu ơng người như thể thương thân ấn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ng x nh th nào v i ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ư ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ớc.thiên nhiên
- Tình yêu thiên nhiên không ph i b ng nh ng mong mu n ích k , h p hòi, mà ản truyện, người kể chuyện ằng phương pháp hỏi đáp, ữ, ý nghĩ của nhân vật ống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ẹ và cũng đã
th hi n b ng thái đ tôn tr ng thiên nhiên.ể thương thân ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ằng phương pháp hỏi đáp, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ọng tình bạn
Đ bài 02: ề: Đ c đo n văn sau và tr l i các câu h i: ọc liệu ạt động : Khởi động xác định nhiệm vụ học tập ản phẩm: ời đọc ỏi:
S m Chúng tôi t h i góc sân Toàn chuy n tr em Râm ran.ớc ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ở, hoạt động ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ẻ và yêu thương
Trang 40- B các là bác chim ri Chim ri là dì sáo s uồ côi mẹ và cũng đã [3] Sáo s u là c u sáo đen Sáo đen là em
tu hú Tu hú l i là chú b các, ại cụm từ này để tạo câu ồ côi mẹ và cũng đã
Th thì ra dây m , r má th nào mà chúng đ u có h v i nhau H c a chúng đ u ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ơng người như thể thương thân ễn biến hợp lí ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ọng tình bạn ớc ọng tình bạn ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình,
hi n c Chúng đ u mang vui đ n cho gi i đ t Sáo s u, sáo đen hót, đ u c lên l ng ề, thuyết trình, ản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ấn ản truyện, người kể chuyện ưtrâu mà hót m ng đừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ược đặc điểm nhân vậtc mùa Nhà bác Vui có con sáo đen t toọng tình bạn ẹ và cũng đã h c nói Nó bay đi ăn,ọng tình bạnchi u chi u l i v v i ch Con tu hú to nh t h , nó kêu “tu hú” là mùa tu húề, thuyết trình, ề, thuyết trình, ại cụm từ này để tạo câu ề, thuyết trình, ớc ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ấn ọng tình bạn chín; không sai m t t o nào C làng có m i cây tu hú vộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ẹ và cũng đã ản truyện, người kể chuyện ỗi lần quẹt diêm ở, hoạt động ười như thể thương thân.n ông T n Tu hú đ ng n cây ấn ỗi lần quẹt diêm ọng tình bạn
tu hú mà kêu Qu chín đ , đ y nh mâm xôi g c Ti ng tu hú hi m hoi; qu h t, ản truyện, người kể chuyện ỏi, khăn trải bàn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ư ấn ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
nó bay đi đâu bi t.ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện
M t đàn chim ngói s t qua r i v i vã kéo nhau v hộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ại cụm từ này để tạo câu ồ côi mẹ và cũng đã ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ề, thuyết trình, ước.ng m t tr i l n.ặc điểm nhân vật ời như thể thương thân ặc điểm nhân vật
Nh n tha h vùng v y tít mây xanh “chéc chéc”.ại cụm từ này để tạo câu ồ côi mẹ và cũng đã #
(Trích Lao xao ngày hè, Duy Khán)
Câu 1: Xác đ nh các phị tâm thế bước vào giờ ôn ương người như thể thương thân.ng th c bi u đ t có trong đo n văn trên?ức của các văn bản truyện, người kể chuyện ể thương thân ại cụm từ này để tạo câu ại cụm từ này để tạo câu
hi n?ề, thuyết trình, Chúng được đặc điểm nhân vậtc miêu t v nh ng đ c đi m nào?ản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, ữ, ý nghĩ của nhân vật ặc điểm nhân vật ể thương thân
Câu 3: Ch ra và nêu tác d ng c a bi n pháp tu t đỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ủa các văn bản truyện, người kể chuyện ệ thống hóa kiến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ừ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ược đặc điểm nhân vật ử chỉ, hành động, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cáchc s d ng trong câu văn sau: “Qu chín đ , đ y nh mâm xôi g c.”ản truyện, người kể chuyện ỏi, khăn trải bàn ầm tranh ảnh, tư liệu có liên quan đến bài học ụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ, biết cách ư ấn
Câu 4: Em hãy chia s v m t hình nh ho c âm thanh thiên nhiên ngày hè mà emẻ và yêu thương ề, thuyết trình, ộng, ngôn ngữ, ý nghĩ của nhân vật ản truyện, người kể chuyện ặc điểm nhân vật
đ n cho gi i đ t.ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ời như thể thương thân ấn
- Đ miêu t các loài chim hi n, ể thương thân ản truyện, người kể chuyện ề, thuyết trình, tác gi t p trung ản truyện, người kể chuyện miêu t b ng ti ng kêu và ti ngản truyện, người kể chuyện ằng phương pháp hỏi đáp, ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyện ến thức của các văn bản truyện, người kể chuyệnhót”
+ Con tu hú to nh t h , nó kêu “tu hú” là mùa tu húấn ọng tình bạn chín
Câu 3: