Câu 1 Đại số Logic trong điều khiển tự động được hiểu là a Là công cụ toán học để tính toán và đưa ra tình huống để hệ thống thiết bị và mạch số giải mã b Là công cụ toán học để phân tích và đưa ra tình huống để hệ thống thiết bị và mạch số giải mã c Là công cụ toán học để phân tích và tổng hợp hệ thống thiết bị và mạch số d Là công cụ toán học để tính toán và tổng hợp lại kết quả để đưa ra kết quả nhanh nhất Câu 2 Trong điều khiển tự động “mạch logic trình tự” được hiểu là a Là mạch trong đó tr.
Trang 1Câu 1: Đại số Logic trong điều khiển tự động được hiểu là:
a Là công cụ toán học để tính toán và đưa ra tình huống để hệthống thiết bị và mạch số giải mã
b Là công cụ toán học để phân tích và đưa ra tình huống để hệthống thiết bị và mạch số giải mã
c Là công cụ toán học để phân tích và tổng hợp hệ thống thiết
b Là mạch trong đó trạng thái của tín hiệu ra không phụ thuộctín hiệu vào mà chỉ phụ thuộc trình tự tác động của tín hiệuvào, nghĩa là mạch có nhớ các trạng thái
c Là mạch trong đó trạng thái của tín hiệu ra phụ thuộc vào tínhiệu vào
d Là mạch trong đó trạng thái của tín hiệu ra không phụ thuộctín hiệu vào
Câu 3: Trong điều khiển tự động “mạch logic tổ hợp” được hiểu là:
a Mạch tổ hợp là mạch đầu vào tại bất kỳ thời điểm nào chỉphụ thuộc tổ hợp các trạng thái của đầu ra ở thời điểm đó
b Mạch logic tổ hợp là mạch đầu ra tại bất kỳ thời điểm nào chỉphụ thuộc tổ hợp các trạng thái của đầu vào ở thời điểm đó
c Mạch logic tổ hợp là mạch mà đầu ra tại bất kỳ thời điểmnào không phụ thuộc tổ hợp các trạng thái của đầu vào ởthời điểm đó
d Mạch logic tổ hợp là mạch mà đầu vào tại bất kỳ thời điểmnào không phụ thuộc tổ hợp các trạng thái của đầu ra ở thờiđiểm đó
Câu 4: Có 4 luật cơ bản trong đại số logic là:
Trang 2a Hoán vị, bù trừ, phân phối và nghịch đảo
b Hoán vị, kết hợp, phân phối và bù trừ
c Hoán vị, bù trừ, kết hợp và nghịch đảo
d Hoán vị, kết hợp, phân phối và nghịch đảo
Câu 5: Những hình thức điều khiển hoạt động được áp dụng trong hệ thống sản xuất tự động là:
a Điều khiển tự động
b Điều khiển hoàn toàn tự động, điều khiển bán tự động, điềukhiển bằng tay
c Điều khiển bán tự động
d Điều khiển bằng tay
Câu 6: Dây chuyền sản xuất trong công nghiệp Grafcet là:
a Là công cụ mô tả mạch trình tự công nghiệp
b Là công cụ vẽ mạch điện trong công nghiệp
c Là ứng dụng để thiết kế mạch điều khiển trong công nghiệp
d Là công cụ để điều khiển thiết bị trong công nghiệp
Câu 7: Phần tử E trong Grafcet:
a Là tập hợp hữu hạn các chuyển trạng thái biều diễn bằnggạch ngang
b Là tập hợp các cung định hướng nối giữa một trạng thái vớimột chuyển trạng thái
c Là tập hợp hữu hạn các trạng thái (giai đoạn) của hệ thốngđược ký hiệu bằng các hình vuông
d Là tập các giá trị (0, 1) Nếu là 1 thì trạng thái I là hoạt động,nếu là 0 thì trạng thái I không hoạt động
Câu 8: Phần tử A trong Grafcet:
a Là tập hợp hữu hạn các chuyển trạng thái biều diễn bằnggạch ngang
b Là tập hợp các cung định hướng nối giữa một trạng thái vớimột chuyển trạng thái
c Là tập hợp hữu hạn các trạng thái (giai đoạn) của hệ thốngđược ký hiệu bằng các hình vuông
d Là tập các giá trị (0, 1) Nếu là 1 thì trạng thái I là hoạt động,nếu là 0 thì trạng thái I không hoạt động
Trang 3Câu 9: Phần tử T trong Grafcet:
a Là tập hợp hữu hạn các chuyển trạng thái biều diễn bằnggạch ngang
b Là tập hợp các cung định hướng nối giữa một trạng thái vớimột chuyển trạng thái
c Là tập hợp hữu hạn các trạng thái (giai đoạn) của hệ thốngđược ký hiệu bằng các hình vuông
d Là tập các giá trị (0, 1) Nếu là 1 thì trạng thái I là hoạt động,nếu là 0 thì trạng thái I không hoạt động
Câu 10: Điều khiển quá trình cho một quá trình công nghệ trong công nghiệp là:
a Là 1 quá trình xác định các giá trị (kiến trúc, cơ chế và thuậttoán) để biến đổi giá trị đầu ra trong một dải mong muốn
b Là 1 quá trình xác định các giá trị (kiến trúc, cơ chế và thuậttoán) để biến đổi giá trị đầu vào trong một dải mong muốn
c Là 1 quá trình xác định các giá trị (kiến trúc, cơ chế và thuậttoán) để duy trì đầu ra trong một giải mong muốn
d Là 1 quá trình xác định các giá trị (kiến trúc, cơ chế và thuậttoán) để duy trì đầu vào trong một dải mong muốn
Câu 11: PLC có nghĩa là:
a Bộ điều khiển trung tâm
b Chương trình điều khiển
c Bộ điều khiển logic khả trình
d Điều khiển chương trình logic
Câu 12: 2 đặc điểm dẫn đến sự thành công của hệ thống PLC là:
a Tiết kiệm năng lượng và lập trình dễ dàng
b Tốn ít không gian và tiết kiệm năng lượng
c Giá thành thấp và tốn ít không gian
d Độ tin cậy cao và khả năng lập trình dễ dàng
Câu 13: Bộ PLC S7-300 là của hãng:
a Mitsubishi Nhật
b Nikkei Đức
Trang 4c Siemens Đức
d Huawei Trung Quốc
Câu 14: Phép nghịch đảo được ký hiệu là:
a Dấu – phía trên ký hiệu của biến
b Dấu = phía trên ký hiệu của biến
c Dấu + phía trên ký hiệu của biến
d Dấu / phía trên ký hiệu của biến
Câu 15: Nhược điểm của hệ thống PLC:
a Tốn dây dẫn khi kết nối
a Sơ đồ không sạch
b Sơ đồ có nhánh chết
c Sơ đồ hoạt động tốt, sơ đồ sạch
d Sơ đồ lỗi
Câu 18: Trong quá trình xây dựng Grafcet mà ở vị trí nào
đó có các điểm làm việc cùng tên thì sơ đồ đó được gọi là:
a Sơ đồ có nhánh chết
b Sơ đồ làm việc tốt, sơ đồ sạch
c Sơ đồ lỗi
d Sơ đồ không sạch
Trong quá trình xây dựng Grafcet mà không có vị trí nào
đó có các điểm làm việc cùng tên thì sơ đồ đó được gọi là:
Sơ đồ làm việc tốt, sơ đồ sạch
Trang 5Câu 19: Ngôn ngữ lập trình thông dụng cho PLC là:
d Người sản xuất và nhà sản xuất quy định
Câu 23: Ký hiệu của hàm logic 1 biến:
Trang 6Câu 25: Liệt kê không phải là ưu điểm của hệ thống PLC
so với các hệ thống ĐKTĐ khác:
a Ứng dụng được nhân bản nhanh chóng và thuận tiện
b Chức năng chuẩn đoán lỗi và ghi đè
c Chỉ dùng nối dây điều khiển không cần nối dây mạch độnglực
d Thay đổi thiết kế dễ hơn và nhanh hơn khi có yêu cầu
Câu 26: Liệt kê không phải là ưu điểm của PLC:
a Có thể đóng điện công suất lớn với ngõ ra Q trực tiếp
b Đáp ứng yêu cầu đòi hỏi mà không cần thay đổi phần cứng
c Có thể nối mạng truyền thông để giám sát hệ thống
d Độ ổn định, độ tin cậy cao
Câu 27: Trong sơ đồ Grafcet, hai hình vuông lồng vào nhau
ký hiệu cho trạng thái nào:
a Kết thúc
b Hoạt động
c Chuyển tiếp
d Khởi đầu
Câu 28: Các thành phần cơ bản của hệ thống PLC:
a Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, bộ nguồn, giao diện vào/ra, hệthống BUS và thiết bị lập trình
b Bộ xử lý, bộ nguồn, thiết bị lập trình, hệ thống BUS và cácthiết bị ngoại vi
c Bộ xử lý trung tâm, thiết bị lập trình, khối nguồn, bàn phím,thiết bị điều khiển
d Bộ xử lý trung tâm, hệ thống BUS, thiết bị điều khiển, thiết bịlập trình, giao diện vào/ra
Câu 29: Trong PLC, module SM là:
a Module ghép nối
b Module mở rộng cổng tín hiệu tương tự/số
c Module truyền thông
d Module chức năng
Câu 30: Trong PLC, module IM là:
Trang 7a Module ghép nối
b Module mở rộng cổng tín hiệu tương tự/số
c Module truyền thông
b 2A, 5A hoặc 10A
c 5A, 10A hoặc 20A
d 2A, 10A hoặc 20A
Câu 33: Bộ nhớ chỉ đọc ROM trong PLC:
a Là loại bộ nhớ có thể thay đổi được, bộ nhớ này chỉ nạp đượcmột lần nên ít được sư dụng phổ biến như các loại bộ nhớkhác
b Là loại bộ nhớ có thể thay đổi được và dùng để chứa cácchương trình ứng dụng cũng như dữ liệu Dữ liệu chứa trong
bộ nhớ sẽ mất khi mất điện
c Là loại bộ nhớ không thể thay đổi được, bộ nhớ này chỉ nạpđược một lần nên ít được sử dụng phổ biến như các loại bộnhớ khác
d Là loại bộ nhớ không thể thay đổi được và dùng để chứa cácchương trình ứng dụng cũng như dữ liệu Dữ liệu chứa trong
bộ nhớ sẽ không bị mất khi mất điện
Câu 34: Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM trong PLC:
Trang 8a Là loại bộ nhớ có thể thay đổi được, bộ nhớ này chỉ nạp đượcmột lần nên ít được sử dụng phổ biến như các loại bộ nhớkhác
b Là loại bộ nhớ không thay đổi được, bộ nhớ này chỉ nạp đượcmột lần nên ít được sử dụng phổ biến như các loại bộ nhớkhác
c Là loại bộ nhớ không thể thay đổi được và dùng để chứa cácchương trình ứng dụng cũng như dữ liệu Dữ liệu chứa trong
bộ nhớ sẽ không bị mất khi mất điện
d Là loại bộ nhớ có thể thay đổi được và dùng để chứa cácchương trình ứng dụng cũng như dữ liệu Dữ liệu chứa trong
bộ nhớ sẽ bị mất khi mất điện Tuy nhiên, có thể khắc phụcđược bằng cách dùng pin
Câu 35: Vòng quét của chương trình trong PLC là:
a PLC thực hiện các công việc (bao gồm cả chương trình điềukhiển) theo chu trình lặp Tất cả các vòng lặp được gọi là 1vòng quét
b Vòng quét chương trình là số vòng lặp chương trình trong 1s
c PLC thực hiện các công việc (bao gồm cả chương trình điềukhiển) theo chu trình lặp Mỗi vòng lặp được gọi là một vòngquét
d Vòng quét chương trình là thời gian quét hết một vòng lặp
Câu 36: Ngôn ngữ STL:
a Là ngôn ngữ lập trình cao cấp gần giống Pascal
b Gồm các câu lệnh Mỗi câu lệnh nằm trên 1 dòng, gần giốngngôn ngữ máy
c Kiểu đồ họa, dạng bậc thang, giống như thiết kế đi dây bảngđiều khiển
d Kiểu đồ họa, mô tả quá trình dưới các dòng chảy tín hiệugiữa các khối hàm với nhau, giống đi dây mạch điện tử
Câu 37: Ngôn ngữ FBD:
a Là ngôn ngữ lập trình cao cấp gần giống Pascal
b Gồm một loạt câu lệnh Mỗi câu lệnh nằm trên 1 dòng, gầngiống ngôn ngữ máy
Trang 9c Kiểu đồ họa, dạng bậc thang, giống như thiết kế đi dây bảngđiều khiển
d Kiểu đồ họa, mô tả quá trình dưới các dòng chảy tín hiệugiữa các khối hàm với nhau, giống đi dây mạch điện tử
Câu 38: Ngôn ngữ LAD:
a Là ngôn ngữ lập trình cao cấp gần giống Pascal
b Gồm một loạt câu lệnh Mỗi câu lệnh nằm trên 1 dòng, gầngiống ngôn ngữ máy
c Kiểu đồ họa, dạng bậc thang, giống như thiết kế đi dây bảngđiều khiển
d Kiểu đồ họa, mô tả quá trình dưới các dòng chảy tín hiệugiữa các khối hàm với nhau, giống đi dây mạch điện tử
Câu 39: Căn cứ vào đặc điểm, chức năng, hãng sản xuất và các phiên bản PLC được phân loại theo cách:
a Phân theo hãng sản xuất PLC, theo đầu vào/ra của PLC
b Phân theo phiên bản của PLC, theo hãng sản xuất PLC
c Phân theo đầu vào/ra của PLC
d Phân theo hãng sản xuất PLC, theo phiên bản của PLC, theođầu vào/ra của PLC
Câu 40: Chức năng dự phòng cho hệ thống PLC có nhiệm vụ:
a Đảm bảo cho hệ thống không được hoạt động liên tục Tăngthời gian ngừng máy, nâng cao hiệu quả và chất lượng sảnphẩm
b Đảm bảo cho hệ thống hoạt động được liên tục Giảm thiểuthời gian ngừng máy, nhằm nâng cao hiệu quả và chất lượngsản phẩm
c Đảm bảo cho hệ thống không được hoạt động liên tục Giảmthiểu thời gian ngừng máy, nâng cao hiệu quả và chất lượngsản phẩm
d Đảm bảo cho hệ thống hoạt động được liên tục Tăng thờigian ngừng máy, nhằm nâng cao hiệu quả và chất lượng sảnphẩm
Câu 41: “Dự phòng ấm” được dùng khi:
Trang 10a Khi thời gian chờ là quan trọng nhưng phải mất một thời giantạm thời thì vẫn còn chấp nhận được
b Khi quá trình vận hành không được dừng dưới bất kỳ tìnhhuống nào
c Là sự dự phòng mà thời gian đáp ứng được quan tâm tốithiểu và có thể cần sự can thiệp của người vận hành
d Khi thời gian chờ là quan trọng nhưng phải mất một thời giantạm thời thì vẫn còn chấp nhận được dùng khi quá trình vậnhành không được dùng dưới bất kỳ hình thức nào
Câu 42: “Dự phòng lạnh” được dùng khi:
a Khi thời gian chờ là quan trọng nhưng phải mất một thời giantạm thời thì vẫn còn chấp nhận được
b Khi quá trình vận hành không được dừng dưới bất kỳ hìnhthức nào
c Khi thời gian chờ là quan trọng nhưng phải mất một thời giantạm thời thì vẫn còn chấp nhận được và khi quá trình vậnhành không được dừng dưới bất kỳ hình thức nào
d Là sự dự phòng mà thời gian đáp ứng được quan tâm tốithiểu và có thể cần sự can thiệt của người vận hành
Câu 43: “Dự phòng nóng” được dùng khi:
a Khi thời gian chờ là quan trọng nhưng phải mất một thời giantạm thời thì vẫn còn chấp nhận được
b Là sự dự phòng mà thời gian đáp ứng được quan tâm tốithiểu và có thể cần sự can thiệp của người vận hành
c Khi quá trình vận hành không được dừng dưới bất kỳ trườnghợp nào
d Khi thời gian chờ là quan trọng nhưng phải mất một thời giantạm thời thì vẫn còn chấp nhận được và khi quá trình vậnhành được dừng dưới bất kỳ trường hợp nào
Câu 44: Trong một hệ thống nói chung, PLC được ví như là:
a Lá phổi
b Bộ điều khiển
c Trái tim
d Mặt trời
Trang 11Câu 45: Khi mất điện thì bộ nhớ nào trong PLC sẽ bị mất:
a RAM
b ROM
c EPROM
d RAM và FPROM
Câu 46: Các bước của vòng lặp:
a Xử lý dữ liệu -> Kiểm tra và chuẩn đoán lỗi -> Đọc ngõ vào-> Chuyển dữ liệu từ bộ đệm ra các ngõ ra
b Đọc ngõ vào -> Kiểm tra và chuẩn đoán lỗi -> Xử lý dữ liệu-> Chuyển dữ liệu từ bộ đệm ra các ngõ ra
c Đọc ngõ vào -> Xử lý dữ liệu -> Kiểm tra và chuẩn đoán lỗi-> Chuyển dữ liệu từ bộ đệm ra các ngõ ra
d Kiểm tra và chuẩn đoán lỗi -> Xử lý dữ liệu -> Đọc ngõ vào-> Chuyển dữ liệu từ bộ đệm ra các ngõ ra
Câu 47: PLC cỡ nhỏ có tối đa bao nhiêu kênh I/O:
Trang 12d Đáp ứng yêu cầu đòi hỏi mà không cần thay đổi phần cưng
Câu 55: Thuộc tính của PLC:
Trang 13a Mất thời gian thiết kế và lắp đặt
b Lập trình và lắp đặt đơn giản
c Chỉ dùng nối dây điều khiển không cần nối dây mạch độnglực
d Mất thời gian lập trình
Câu 56: Tổng quan thay đổi công nghệ khi sử dụng PLC là:
a Không cần thay đổi nối dây nhờ cập nhật phần mềm
b Điều khiển không có dây nối
c Điều khiển có dây nối quá phức tạp
d Chỉ cần thay đổi mạch động lực
Câu 57: Nhược điểm của PLC:
a Tốc độ cao, nhiều chức năng điều khiển và công suất tiêuthụ nhỏ
b Có độ mềm dẻo sử dụng rất cao
c Dễ dàng lập trình và thay đổi chương trình
d Thiếu tính thống nhất trong các tiêu chuẩn của PLC
Câu 58: PLC được sử dụng trong công nghiệp có lợi thế so với máy tính:
a Chạy ổn định hơn
b Có mạch động lực tốt
c Ghép mạng Internet dễ hơn máy tính
d Xử lý 1 phép toán cực kỳ nhanh hơn máy tính
Câu 59: PLC S7-300 (CPU 313) có ghi AC/DC/RLY DC có nghĩa là:
a Nguồn cấp cho PLC
b Nguồn cấp cho I
c Nguồn cấp cho O
d Nguồn cấp cho I và O
Câu 60: PLS S7-300 CPU 313 loại DC/DC/DC là PLC có:
a Nguồn cung cấp, nguồn đầu vào và nguồn đầu ra là 110VDC
b Nguồn cung câp, nguồn đầu vào và nguồn đầu ra là 110VAC
c Nguồn cung cấp 220VAC, nguồn đầu vào và nguồn đầu ra là24VDC
Trang 14d Nguồn cung cấp, nguồn đầu vào và nguồn đầu ra là 24VDC
Câu 61: Họ PLC S7-300 có rất nhiều loại module, các module này có thể sử dụng hay không tùy thuộc theo mục đích, yêu cầu công nghệ Thứ tự sắp xếp các module theo tuần tự:
a Nguồn nuôi PS, module ghép nối IM, CPU, module chức năng
b Nguồn nuôi PS, CPU, module ghép nối IM, module chức năng
c CPU, nguồn nuôi PS, module ghép nối IM, module chức năng
d Module ghép nối IM, nguồn nuôi PS, CPU, module chức năng
Câu 62: Các hộ PLC FX0, FX2N,… Thuộc hãng nào:
Trang 15Câu 66: Trên module mở rộng các cổng vào số DO,số các cổng ra số có thể mở rộng là:
a 4 vào/4 ra hoặc 8 vào/8 ra
b 8 vào/8 ra hoặc 16 vào/16 ra
c 16 vào/16 ra hoặc 32 vào/32 ra
d 8 vào/8 ra hoặc 32 vào/32 ra
Câu 70: Trên module mở rộng các cổng vào/ra tương tự AI/AO, số các cổng vào/ra tương tự có thể mở rộng là:
a 4 vào/4 ra hoặc 8 vào/8 ra
b 16 vào/16 ra hoặc 32 vào/32 ra
c 2 vào/2 ra hoặc 4 vào/4 ra
d 8 vào/8 ra hoặc 32 vào/32 ra
Câu 71: Khi PLC hoạt động, trên CPU có đền SF (đỏ) thì:
Trang 16a Lỗi Pin nuôi
b Nguồn 5V bình thường
c Lỗi phần cứng hay mềm
d Lỗi phần cứng hay mềm ở giao diện Profibus
Câu 72: Phần tử đầu vào của PLC là:
a Đầu vào của PLC (Siemens) chuyển đổi các phần từ tín hiệuvật lý thành tín hiệu điện
b Là các phần tử chuyển đổi các tín hiệu vật lý thành tín hiệuđiện đưa tới các đầu vào của PLC (Siemens)
c Là các đầu vào của PLC (Siemens) chuyển đổi các phần tửcác tín hiệu điện thành tín hiệu vật lý
d Là các phần tử chuyển đổi các tín hiệu điện thành tín hiệuvật lý đưa tới các đầu vào của PLC (Siemens)
Câu 73: Đầu vào số là:
a Đầu vào tín hiệu rời rạc, chỉ nhận các tín hiệu “ĐÓNG” hoặc