1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo trình môn Kỹ thuật điện

174 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Trình Môn Kỹ Thuật Điện
Tác giả Ngô Thị Tuyến
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Thị Hiên
Trường học Trường Đại Học Nông Nghiệp
Chuyên ngành Kỹ Thuật Điện
Thể loại Giáo Trình
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 6,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Kn: Ghép nối giữa nguồn + thiết bị điện phụ tải bằng dâydẫn kín mạch một cách thích hợp sao cho mô tả được truyền đạt năng lượng điện từ + Mô hình mạch: Nguồn, thiết bị điện được mô hì

Trang 3

Nội dung

Phần I: Mạch điện

1 Khái niệm cơ bản về mạch điện

2 Mạch điện xoay chiều hình sin một pha

3 Mạch điện xoay chiều hình sin ba pha

Trang 4

Tài liệu tham khảo

1 Ngô Thị Tuyến (2008) Kỹ thuật điện NXB

Nông nghiệp,

2 Đặng Văn Đào & Lê Văn Doanh Kỹ thuật điện

NXB Khoa học & Kỹ thuật

Trang 5

PHẦN 1 MẠCH ĐIỆN

5

Trang 6

• Kn: Ghép nối giữa nguồn + thiết bị điện (phụ tải) bằng dây

dẫn (kín mạch) một cách thích hợp sao cho mô tả được

truyền đạt năng lượng điện từ

+ Mô hình mạch: Nguồn, thiết bị điện được mô hình hóa bởi

các phần tử (đặc trưng cho quá trình năng lượng)

1 Khái niệm mạch điện

Trang 7

1.1 Các phần tử cơ bản của mạch điện

1) Phần tử nguồn

VD: pin, ắc quy, các máy phát điện,…

- Nguồn áp (nguồn SĐĐ): là phần tử có khả năng cung cấpmột điện áp không phụ thuộc vào tình trạng mạch, đặc

trưng bởi các SĐĐ e(t) [V]

Ký hiệu phần tử nguồn áp

Nếu bỏ qua tổn thất trong nguồn thì u(t) = -e(t)

(Điện áp trên 2 đầu nguồn SĐĐ ngược chiều với SĐĐ ấy)

+

7

Trang 8

- Nguồn dòng: là phần tử có khả năng cung cấp một dòngđiện không phụ thuộc vào tình trạng mạch

Ký hiệu phần tử nguồn dòng

1) Phần tử nguồn (tiếp)

1.1 Các phần tử cơ bản … (tiếp)

Trang 9

2) Phần tử thụ động

+ Đặc trưng cho quá trình tiêu tán NL+ Quan hệ dòng – áp khi R tuyến tính

+ Đơn vị điện trở: Ohm (Ω)

+ Nghịch đảo điện trở là điện dẫn G

Đơn vị điện dẫn: siemen (S)

Trang 10

b Điện cảm L

+ Đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng từ trường

+ Quan hệ dòng – áp khi L tuyến tính

Đơn vị điện cảm: Henry (H)

i

2) Phần tử thụ động (tiếp)

1.1 Các phần tử cơ bản … (tiếp)

Trang 11

c Điện dung C

+ Đặc trưng cho hiện tượng tích phóng năng lượng trong điện trường + Quan hệ dòng-áp với C tuyến tính :

+ Đơn vị điện dung: Fara (F)

Trang 12

• VD mạch điện

• Kết cấu (hình học) của mạch điện:

+ Nhánh: gồm các phần tử mắc nối tiếp với nhau,

có duy nhất một dòng điện chạy qua ( m = 6 )

Trang 13

1.2 Thông số cơ bản

1) Điện áp (hiệu điện thế) giữa hai điểm: là hiệu số điện

thế giữa hai điểm đo [V]

2) Dòng điện: Là dòng chuyển dời có hướng của các điện tích trong vật dẫn và các phần tử trong mạch [A]

3) Công suất tức thời [W]:

4) NL tiêu thụ (điện năng) trong khoảng thời gian t1 ÷ t2

dq i

dt

13

2( ) [Wh], [kWh]

t

t

W   p t dt

Trang 14

• Định luật Ohm (viết cho nhánh)

Điện áp trên nhánh bằng tổng đại số các điện áp rơi trêncác phần tử của nhánh

VD:

Quy tắc:

- Điện áp trên phần tử thụ động lấy dấu (+)

- Điện áp trên nguồn: cùng chiều dòng, áp nhánh: (-)

1.3 Các định luật cơ bản mô tả mạch điện

Trang 15

• Định luật Kirchhoff 1 (viết cho nút)

Không có tích lũy điện tại một nút → Tổng đại số các

Trang 16

• Định luật Kirchhoff 2 (viết cho vòng kín)

Tổng đại số các điện áp trong một vòng kín bằng 0

Trang 17

Dạng chi tiết của K2

1.3 Các định luật cơ bản … (tiếp)

Định luật Kirchhoff 2 (tiếp)

17

Trong vòng kín, tổng đại số các điện áp rơi

trên các ph.tử thụ động = tổng đại số các SĐĐ

Trang 18

Nếu dùng K2 dạng chi tiết: m pt cho m ẩn dòng

1.3 Các định luật cơ bản … (tiếp)

Trang 19

2 Mạch điện xoay chiều hình sin (một pha)

Đại lượng xoay chiều hình sin: Là tín hiệu xoay chiều biến đổi theo thời gian theo quy luật hình sin

Biểu thức (tức thời):

19

B.độ dao động

Góc pha

- Góc pha ban đầu:

- Tần số góc:

2.1 Đặc trưng:

Trang 20

2.1 Đặc trưng … (tiếp)

Trị hiệu dụng của dòng điện hình sin:

2 0

,

0

Tương tự với SĐĐ và điện áp:

Trị hiệu dụng I của dòng điện i(t) là giá trị dòng điện

không đổi tương đương với i(t) về mặt năng lượng

Biểu diễn đại lượng sin qua trị hiệu dụng

Đ.lượng sin cùng tần số đặc trưng bởi trị hiệu dụng và góc pha đầu

Trang 22

• Xét đại lượng hình sin:

– Phức hiệu dụng:

2.2 Biểu diễn phức … (tiếp)

• VD:

- Đạo hàm đại lượng sin:

- Tích phân đại lượng sin:

Trang 23

• Nhánh điện trở

– Quan hệ dòng-áp:

– Chuyển sang dạng phức:

2.3 Dòng hình sin trong các nhánh cơ bản

Dòng và áp biến thiên điều hòa cùng tần số, trùng pha nhau

23

Trang 24

• Nhánh điện cảm

- Quan hệ dòng-áp:

2.3 Dòng hình sin trong các nhánh … (tiếp)

Điện áp trên điện cảm biến thiên điều hòa cùng tần số, nhanh pha so với dòng điện

Tổng trở phức:

– Biểu diễn phức:

Trang 25

• Nhánh điện dung

Quan hệ dòng-áp:

2.3 Dòng hình sin trong các nhánh … (tiếp)

Điện áp trên điện dung biến thiên điều hòa cùng tần số,chậm pha so với dòng điện

25

Biểu diễn phức:

Tổng trở phức:

Trang 27

• Nhánh R-L-C

+ Sơ đồ phức:

2.3 Dòng hình sin trong các nhánh … (tiếp)

(mạch có t/c cảm) (mạch có t/c dung)

27

Hay

Trang 28

• Xét nhánh R-L-C dưới tác dụng nguồn hình sin + Công suất tức thời:

Trang 30

• Phương pháp:

– Vẽ sơ đồ phức (với ẩn là các dòng điện phức)

– Viết hệ phương trình theo các định luật K1,2 dạng phức

– Giải hệ, tìm các dòng điện phức

– Đổi kết quả về dạng tức thời (nếu cần)

2.6 Giải mạch điện xác lập hình sin

Trang 31

2.6 Giải mạch điện xác lập … (tiếp)

31

Trang 32

VD (tiếp): Sơ đồ phức

2.6 Giải mạch điện xác lập … (tiếp)

Trang 33

VD (tiếp): Chọn chiều (+) cho dòng điện, chiều của vòng độc lập → Hệ phương trình K1 & K2:

Trang 35

• Công thức điện áp 2 nút

* Nguyên tắc:

– Tử số: tổng đại số của các tích giữa các SĐĐ và tổngdẫn nối tới nút xét

Lấy (+) khi SĐĐ hướng vào nút xét, và ngược lại

– Mẫu: tổng các tổng dẫn của các nhánh nối tới nút xét

35

2.6 Giải mạch điện xác lập … (tiếp)

Trang 36

• Một số biến đổi tương đương thường gặp

– Tương đương tổng trở mắc nối tiếp

– Tương đương các tổng trở mắc song song

ĐK:

2.6 Giải mạch điện xác lập … (tiếp)

Trang 37

2.6 Giải mạch điện xác lập … (tiếp)

• Phương pháp biến đổi tương đương

– Tương đương các SĐĐ mắc nối tiếp

– Tương đương các nguồn dòng mắc song song

37

Trang 39

b) Tính công suất tiêu tán trên R1, R2?

a) Xác định dòng điện i , i1, i2?

Trang 41

3.1 Khái niệm: MĐBP = nguồn ba pha + tải ba pha

a) Nguồn ba pha đối xứng

- Được ghép từ ba nguồn SĐĐ hình sin một pha eA, eB, eC

- Các nguồn SĐĐ có cùng tần số, cùng biên độ, lệch pha 120o

- Nối sao hoặc nối tam giác

3 Mạch điện xoay chiều hình sin ba pha

41

Trang 42

3.1 Khái niệm MĐBP (tiếp)

a) Nguồn ba pha đối xứng (tiếp)

– Biểu diễn phức:

– Đồ thị vector:

Trang 43

b) Phụ tải ba pha: do ba phụ tải một pha ghép lại

- Nối sao hoặc tam giác

• Phân loại MĐBP:

+ Theo phương án ghép nối giữa nguồn với tải:

MĐBP sao – sao (Y/Y); sao – tam giác (Y/∆);

tam giác – sao (∆/Y); tam giác – t giác (∆/ ∆) ngoài ra còn có sao – sao không (Y/Y-0)

+ Theo t/c của nguồn & tải: - MĐBP đối xứng

- MĐBP không đối xứng + Theo số dây nối: MĐBP ba dây & MĐBP bốn dây

3.1 Khái niệm MĐBP (tiếp)

a

Zb

&

Trang 44

• Mạch 3 pha đối xứng nối Y/Y

3.2 Phân tích mạch điện ba pha đối xứng

Trang 45

• Mạch 3 pha đối xứng nối Y/Y (tiếp)

đối xứng

Điện áp các pha:

3.2 Phân tích MĐBP đối xứng (tiếp)

45

Trang 46

• Mạch 3 pha đối xứng nối Y/Y (tiếp)

3.2 Phân tích MĐBP đối xứng (tiếp)

đối xứng Dòng điện các pha đồng thời là dòng điện dây:

Độ lớn dòng điện các pha bằng nhau:

Độ lớn dòng điện các dây bằng nhau:

Trang 47

• Mạch 3 pha đối xứng nối Y/Y (tiếp)

Trang 48

• Mạch 3 pha đối xứng nối

3.2 Phân tích MĐBP đối xứng (tiếp)

Hệ thống điện áp pha đặt lên phụ tải chính là hệ thống

Trang 49

• Mạch 3 pha đối xứng nối (tiếp)

Trang 50

• Nhận xét: Hệ thống dòng, áp trên các pha là đối

xứng (biết dòng, áp 1 pha có thể suy ra dòng, áp các pha còn lại)

• Phương pháp tính:

– Tách riêng từng pha để tính toán → các pha còn lại – Trường hợp có nhiều tải nối sao, mắc song song → nối các điểm đẳng thế lại → tách pha để tính toán

3.2 Phân tích MĐBP đối xứng (tiếp)

Trang 51

(độ lớn & biểu thức)

Điện áp dây? Hệ số công suất?

51

Trang 52

(độ lớn & biểu thức)

Điện áp dây? Hệ số công suất?

(Sinh viên tự làm)

Trang 53

• Phụ tải không đối xứng nối Y (mạch ba pha ba dây)

3.3 Mạch điện ba pha không đối xứng

53

Trang 54

• Phụ tải không đối xứng đấu Y

Khi tải Za, Zb, Zc KĐX

→ điện áp pha trên phụ tải KĐX

Dòng điện các pha được tính theo định luật Ohm

→ không đối xứng

3.3 Mạch điện ba pha không đối xứng

Trang 55

• Khắc phục: Nối dây trung tính (mạch 3 pha 4 dây)

* Lý tưởng có →

* Thực tế: dây trung tính có

3.3 Mạch điện ba pha không đối xứng

→ điện áp pha trên phụ tải không đối xứng

điện áp pha trên phụ tải đối xứng

55

Trang 56

• Phụ tải KĐX nối

Điện áp đặt lên các pha phụ tải (điện áp dây) là

đối xứng , nhưng dòng điện pha là không đối xứng

3.3 Mạch điện ba pha không đối xứng

Trang 57

• Công suất tác dụng

• Công suất phản kháng

• Công suất biểu kiến (toàn phần)

* Mạch điện ba pha đối xứng: dòng, áp các pha đối xứng → CS ba pha = 3* công suất một pha

VD: Công suất tác dụng:

3.4 Công suất trong mạch ba pha

Trang 58

• Mạch đối xứng: sử dụng 01 Wattmet

W1 chỉ công suất một pha

• Mạch không đối xứng 3 pha 4 dây: sử dụng 3 W

3.4 Công suất trong mạch ba pha

T?i 3 pha

*

* A

B C O

W1

T?i

*

* A B C

Tải

Tải

Trang 59

Ví dụ

• VD3 Tính công suất tác dụng, công suất phản

kháng, công suất toàn phần (biểu kiến) của mạch điện cho ở VD1, VD2?

Giải: Đối với TH cho ở VD1

Kết quả tính toán: Ip = 44A; Up = 220V; cosϕ = 0,6 Suy ra:

+ Công suất tác dụng: P3p = 3Pp = 3UpIpcosϕ = 17424 W + C.suất phản kháng: Q3p = 3Qp = 3UpIpsinϕ = 23232 VAr + Công suất toàn phần: S3p = 3Sp = 3UpIp = 29040 VA

59

Trang 60

Phần 2

MÁY ĐIỆN

Trang 61

4.1 Các khái niệm cơ bản

+ Máy điện là thiết bị điện từ, làm việc dựa trên nguyên lý cảm ứng điện từ và tác dụng tương hỗ giữa

từ trường và dòng điện , dùng để biến đổi hoặc truyền tải năng lượng

VD:

- Máy phát điện: biến đổi cơ năng thành điện năng

- Động cơ điện: biến đổi điện năng thành cơ năng

- Máy biến áp: biến đổi năng lượng dòng điện xoay chiều từ điện áp này → điện áp khác (cùng tần số).

61

4 Khái niệm chung về máy điện

Trang 62

+ Phân loại:

* Theo nguyên lý làm việc

- Máy điện tĩnh: Máy biến áp

- Máy điện quay: có phần tĩnh, phần quay

① Máy điện một chiều

② Máy điện đồng bộ

③ Máy điện không đồng bộ

* Theo t/c dòng điện

- Máy điện xoay chiều

- Máy điện một chiều

* Theo số pha: Máy điện một pha, ba pha, …

4.1 Các khái niệm cơ bản (tiếp)

Trang 63

MP khôngĐB

Đ.cơkhôngĐB

MP mộtchiều

Đ.cơmộtchiều

Trang 64

4.2 Các định luật cơ bản

1 Định luật cảm ứng điện từ

+ Với cuộn dây có từ thông xuyên qua:

SĐĐ cảm ứng trong cuộn dây tỉ lệ với tốc

độ biến thiên của từ thông xuyên qua

cuộn dây, và có chiều chống lại sự biến

thiên ấy (chiều xác định theo quy tắc

xoáy đinh ốc)

trường đều (chiều xác định theo quy tắc

Trang 65

4.2 Các định luật cơ bản (tiếp)

2 Định luật về lực điện từ

Fđt = Bli Lực điện từ tác động lên thanh

dẫn có dòng (chiều xác định theo

quy tắc bàn tay trái)

Trang 66

wi i

l d H

n k

k l

k

k k m

Từ áp Sức từ động

Trang 67

a) Vật liệu dẫn từ: thép kỹ thuật điện

b) Vật liệu dẫn điện: đồng, nhôm

c) Vật liệu cách điện: giấy, mica, …

1 Vật liệu kết cấu: chế tạo các bộ phận & chi tiết

chịu tác động cơ học: vỏ máy, trục máy, nắp

máy, … (làm bằng gang, thép, hợp kim, …)

2 Vật liệu tác dụng: chế tạo những bộ phận dẫn

từ, dẫn điện cần thiết cho quá trình điện từ

trong máy điện

67

4.3 Vật liệu dùng trong máy điện

Trang 68

MBA tăng áp

MBA

hạ áp

Đường dâytruyền tải

Hộ tiêu thụMPĐ

5 MÁY BIẾN ÁP (MBA)

Máy biến áp là một thiết bị điện từ tĩnh dùng để biến đổi

hệ thống dòng điện xoay chiều ở điện áp này thành hệ thống dòng điện xoay chiều ở điện áp khác có cùng tần số.

* Phân loại: Theo công dụng

- MBA lực

- MBA chuyên dùng (hàn, lò luyện kim, …)

- MBA tự ngẫu, MBA đo lường, …

5.1 Khái niệm

Trang 69

MBA lực

MBA đo lường MBA hàn

Máy biến điện áp TU

Trang 70

• Thông số máy biến áp:

+ Điện áp định mức: U1đm, U2đm

+ Dòng điện định mức: I1đm, I2đm

+ Công suất định mức: Sđm (công suất biểu kiến)

- với MBA một pha: Sđm = U1đmI1đm = U2đmI2đm

- với MBA ba pha: Sđm = U1đmI1đm = U2đmI2đm

Ngoài ra, còn có tần số định mức, số pha, tổ nối dây, …

5.1 Khái niệm MBA (tiếp)

Trang 71

5.2 Cấu tạo MBA

Lõi thép

Trang 72

5.2 Cấu tạo MBA

quấn & Làm mạch từ chuyển

hóa công suất điện từ giữa

mạch sơ cấp & thứ cấp

Trang 73

2 Dây quấn MBA

+ Chức năng: nhận và truyền năng lượng

+ Vật liệu: đồng, nhôm (tiết diện tròn/chữ nhật, bọc cách điện)

+ Phân loại:

73

5.2 Cấu tạo MBA (tiếp)

- Dây quấn đồng tâm: tiết diện

ngang là những vòng tròn đồng

tâm, dây quấn CA và HA cùng

quấn trên một trụ (dây HA đặt

- Cách điện giữa các vòng, giữa các

lớp dây, giữa dây quấn với trụ

Trang 74

3 Vỏ máy biến áp: bảo vệ các bộ phận bên trong &

đựng dầu MBA (đối với MBA dầu)

5.2 Cấu tạo MBA (tiếp)

Thùng máy

Nắp máy

Cánh tản

nhiệt

Trang 75

3 Vỏ MBA (tiếp)

a) Thùng máy: đặt lõi thép, dây quấn & dầu biến áp (làm mát)b) Nắp thùng: dùng để đậy thùng MBA và để đặt:

- Sứ cách điện CA, HA

- Bình giãn dầu (bình dầu phụ)

- Ống bảo hiểm – một đầu nối với thùng dầu dùngphòng sự cố quá áp trong thùng dầu

Trang 76

Điện áp sơ cấp u1 xoay

chiều hình sin

dòng hình sin trong dây

quấn sơ cấp từ

thông biến thiên trong

Trang 77

m m

m

m m

fw

w f

w E

fw

w f

w E

2

1

1 1

1

44,

42

22

44,

42

22

5.3 Nguyên lý làm việc … (tiếp)

SĐĐ cảm ứng trong dấy quấn sơ và thứ cấp (tiếp):

Trang 78

* Hệ số biến đổi của MBA (hệ số biến áp)

Trong MBA lý tưởng:

U1 = E1 ; U2 = E2 (bỏ qua đ.áp rơi trên dây quấn)

(bỏ qua tổn hao trong MBA)

Trang 79

+ Điện cảm tản d.quấn thứ cấp:

Trang 80

* Phương trình điện áp sơ cấp

5.4 Mô hình toán học của MBA (tiếp)

Chuyển sang dạng phức:

- Nguồn điện áp u1

- Sức điện động e1

- Điện trở dq sơ cấp R1

- Điện cảm tản sơ cấp L1

PT cân bằng điện áp theo K2:

Hay:

Z1 – tổng trở phức dây quấn sơ cấp

Trang 81

5.4 Mô hình toán học của MBA (tiếp)

Z2: Tổng trở phức dây quấn thứ cấp

Trang 82

• Phương trình sức từ động:

+ Khi MBA không tải: , trong máy chỉ có dòng không tải chạy trong dây sơ cấp, từ thông chính

do sức từ động (STĐ) không tải sinh ra

+ Khi MBA mang tải: , từ thông chính lúc này

do STĐ và sinh ra

Do biên độ từ thông chính hầu như không đổi

→ STĐ của máy khi không tải & có tải phải bằng nhau

Trang 83

* Nguyên tắc quy đổi:

- Công suất không đổi

- Tổn thất không đổi

- Các quá trình điện từ không bị ảnh hưởng

Trang 84

• Quy đổi các đại lượng thứ cấp về sơ cấp:

5.5 Sơ đồ thay thế của MBA (tiếp)

Trang 85

5.5 Sơ đồ thay thế của MBA (tiếp)

• Xét phương trình cân bằng điện áp sơ cấp:

Trang 86

5.5 Sơ đồ thay thế của MBA (tiếp)

Sơ đồ nguyên lý Sơ đồ thay thế

Trang 88

Từ các số liệu TN xác định được thông số của MBA

- Hệ số biến áp:

- Dòng điện không tải phần trăm:

- Điện trở không tải:

- Tổng trở không tải:

- Điện kháng không tải:

- Hệ số công suất không tải:

5.6 Xác định thông số MBA (tiếp)

1 Thí nghiệm không tải (tiếp)

Trang 89

2 Thí nghiệm ngắn mạch

89

5.6 Xác định thông số MBA (tiếp)

Tăng dần điện áp U1 đến khi I1 = I1đm

Đo I1đm, I2đm, Un, Pn

ZM >> Z1 và Z2 nên coi

Trang 90

U z

I

5.6 Xác định thông số MBA (tiếp)

Tổn hao ngắn mạch là tổn hao đồng trên dây quấn

sơ cấp & thứ cấp (do dòng điện I0 rất nhỏ)

Trang 91

Chế độ làm việc có tải của máy biến áp là chế độ trong đó dây quấn sơ cấp được nối vào nguồn có điện áp

bằng điện áp định mức, dây quấn thứ cấp nối với tải.

Khi kpt < 1 - non tải

Khi kpt > 1 - quá tải

Trang 92

+ Hiệu suất của MBA:

5.7 Chế độ làm việc có tải … (tiếp)

+ Tổn hao đồng: tổn hao trên dây quấn sơ & thứ cấp

+ Tổn hao sắt từ (trong lõi thép): do dòng điện xoáy

và từ trễ gây ra, không phụ thuộc tải, chỉ phụ thuộc

vào từ thông chính:

Trang 93

• Để biến đổi dòng điện ba pha có thể dùng 3 MBA một pha hoặc MBA ba pha

93

5.8 MBA ba pha

Cách nối dây

MBA ba pha

Trang 94

• Tỉ số điện áp pha:

• Tỉ số điện áp dây

+ MBA nối Y/Δ:

+ MBA nối Y/Y:

+ MBA nối Δ/Y:

+ MBA nối Δ/Δ:

5.8 MBA ba pha (tiếp)

Trang 95

• Điều kiện để các MBA làm việc song song:

+ Điện áp dây sơ cấp và điện áp dây thứ cấp phải

bằng nhau về trị số & trùng pha nhau (hệ số biến áp

& tổ nối dây các máy giống nhau)

Tổ nối dây của MBA xác định bằng góc lệch pha giữa SĐĐ dây sơ cấp & SĐĐ dây thứ cấp tương ứng

• Điện áp ngắn mạch (%) của các máy phải bằng

nhau

95

5.8 MBA ba pha (tiếp)

Ngày đăng: 13/04/2022, 20:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

+ Mô hình mạch: Nguồn, thiết bị điện được mô hình hóa bởi các phần tử (đặc trưng cho quá trình năng lượng) - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
h ình mạch: Nguồn, thiết bị điện được mô hình hóa bởi các phần tử (đặc trưng cho quá trình năng lượng) (Trang 6)
• Kết cấu (hình học) của mạch điện: - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
t cấu (hình học) của mạch điện: (Trang 12)
2. Mạch điện xoay chiều hình sin (một pha) - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
2. Mạch điện xoay chiều hình sin (một pha) (Trang 19)
2.2. Biểu diễn phức đại lượng hình sin - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
2.2. Biểu diễn phức đại lượng hình sin (Trang 21)
• Xét đại lượng hình sin: - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
t đại lượng hình sin: (Trang 22)
2.3. Dòng hình sin trong các nhánh cơ bản - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
2.3. Dòng hình sin trong các nhánh cơ bản (Trang 23)
2.3. Dòng hình sin trong các nhánh …(tiếp) - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
2.3. Dòng hình sin trong các nhánh …(tiếp) (Trang 24)
2.3. Dòng hình sin trong các nhánh …(tiếp) - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
2.3. Dòng hình sin trong các nhánh …(tiếp) (Trang 25)
2.3. Dòng hình sin trong các nhánh …(tiếp) - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
2.3. Dòng hình sin trong các nhánh …(tiếp) (Trang 26)
2.3. Dòng hình sin trong các nhánh …(tiếp) - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
2.3. Dòng hình sin trong các nhánh …(tiếp) (Trang 27)
• Xét nhánh R-L-C dưới tác dụng nguồn hình sin + Công suất tức thời: - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
t nhánh R-L-C dưới tác dụng nguồn hình sin + Công suất tức thời: (Trang 28)
- Được ghép từ ba nguồn SĐĐ hình sin một pha eA, eB, eC - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
c ghép từ ba nguồn SĐĐ hình sin một pha eA, eB, eC (Trang 41)
- Hình dạng lá thép: kiểu chữ E, I - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
Hình d ạng lá thép: kiểu chữ E, I (Trang 72)
dòng hình sin trong dây quấn sơ cấptừ - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
d òng hình sin trong dây quấn sơ cấptừ (Trang 76)
5.4. Mô hình toán học của MBA - Giáo trình môn Kỹ thuật điện
5.4. Mô hình toán học của MBA (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm