1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thuốc giảm đau gây nghiện (slide hóa dược 2)

41 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thuốc Giảm Đau Gây Nghiện
Người hướng dẫn PGS.TS. Lê Minh Trí
Trường học Đại Học
Chuyên ngành Hóa Dược
Thể loại Tài Liệu
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 507 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “Tài liệu ngành Y dược hay nhất”. Slide bài giảng ppt và trắc nghiệm dành cho sinh viên, giảng viên chuyên ngành Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, hỗ trợ giảng viên tham khảo giảng dạy và giúp sinh viên tự ôn tập, học tập tốt ở bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược nói riêng và các ngành khác nói chung

Trang 1

BỘ MÔN HOÁ DƯỢC

PGS.TS LÊ MINH TRÍ

Trang 2

ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐAU

Triệu chứng đầu tiên đi khám bệnh

Do nhiều nguyên nhân

Cường độ đáp ứng khác nhau

Do hoàn cảnh

Do tư tưởng Tình trạng tâm lý Ngưỡng chịu đau khác nhau

Trang 3

Đường truyền cảm giác là các neuron

(nội tạng, da, cơ xương khớp)

Dẫn truyền về sừng sau của tuỷ sống

Cấu tạo = 2 loại sợi :

Sợi dày và nhanh Aα : 70-100 m/s Sợi mảnh và chậm A và C : 0,5-2 m/s

Bắt chéo lên đồi thi – Vỏ não

Trang 4

Vật lý : đụng, giập, chèn ép, xoắn vặn…

Hoá học : côn trùng đốt, H 2 O 2

Nhiệt độ : nóng, lạnh

Nguyên nhân gây đau

Bradykinin, prostaglandin, leucotrien, chất P…

 Gây đau, viêm, sốt

Trang 5

Cơ chế kiểm soát đau

-Tầng ngoại biên : ức chế tiền synapse (enkephalin)

- Tầng tuỷ sống : ức chế đau nhẹ

- Tầng trên tuỷ sống : enkephalin

- Tầng trung ương : các opioids nội sinh

Trang 6

ÑIEÀU TRÒ ÑAU

1 2

Trang 7

PHÂN LOẠI CÁC THUỐC GIẢM ĐAU

Giảm đau thuần tuý : floctafenin

Các NSAIDs : Kháng viêm, hạ nhiệt, giảm đau

Các thuốc giảm đau gây nghiện

Trang 9

CÁC THUỐC GIẢM ĐAU GÂY NGHIỆN

Gây sảng khoái, an thần, gây ngủ

Ức chế trung tâm hô hấp

Ức chế trung tâm ho

Gây co đồng tử, tăng trương lực cơ

Táo bón, gây nôn, buồn nôn

Gây nghiện

Trang 10

Chiết từ nhựa cây Papaver somniferum

Opium (nhựa thuốc phiện : ít dùng)

Có 2 nhân alcaloid cơ bản trong cây thuốc phiện

O

N CH3RO

R'O

Trang 11

CÁC DẪN CHẤT TỔNG HỢP TỪ MORPHIN

Tên chất R R’ R” Công dụng

Codein CH3 H Như trên Giảm đau, ức chế phản xạ

Trang 12

H OH

CH 3 H Ức chế phản xạ ho

Dihydromorphin H H Như trên Giảm đau

Methyldihydromorphinon H H Giảm đau

O

H2

H2

Trang 13

N CH3HO

HO

1 3

6

9 11

Cầu nối ether

CÁC BIẾN ĐỔI CÓ LIÊN QUAN CẤU TRÚC MORPHIN

Giảm đau yếu hơn

Ít gây nghiện hơn

Ít tác dụng phụ trên tâm thần

Trang 14

Tác dụng rất mạnh (fentanyl….)

Gây nghiện mạnh

Không cần nối đôi và cầu ether nữa

Có nhiều chất giảm ho, trị tiêu chảy

O

N CH3HO

HO

1 3

6

9 11

15 16

Trang 15

CÁC CHẤT CẤU TRÚC TƯƠNG TỰ METHADON

Không cần nhóm thế ngoại vi

Không cần cầu nối ether

Gây nghiện nhẹ hơn

Trang 16

LIÊN QUAN CẤU TRÚC VÀ TÁC ĐỘNG

O

HO

HO

o N bậc 3, nhóm thế nhỏ

o C trung tâm không nối H

o Nhóm phenyl nối C*

o 2 C nối C* và N bậc 3

Xương sống giảm đau của morphin

Trang 17

CÁC NGOẠI LỆ

N C

N N

Trang 18

5 10 15 30

45 60

H-Glu-Leu-Thr-Gly-Gln-Arg-Leu-Arg-Gln-Gly-Asp-Pro-Asn-Ala Leu-Ser-His-Glu-Leu-Ala-Asn-Pro-Gly-Glu-Gly-Asp-Asn-Ala-Gly Leu-Ala-Asp-Leu-Val-Ala-Ala-Glu-Lys-Lys-Asp-Glu-Gly-Pro-Tyr Arg-Lys-Asp-Lys-Pro-Pro-Ser-Gly-Trp-Asg-Phe-His-Glu-Met-Arg Tyr

Gly-Gly Met-Phe Thr-Ser-Glu-Lys-Ser Val-Leu-Pro-Thr-Gla Thr-Leu-Phe-Lys-Asn Asn-Lys-Ile-Ile-Ala Ala-Tyr-Lys-Lys-Gly-Glu-OH

61

65

70

80 85

Trang 19

N CH3HO

Tinh thể kim, bột trắng, đắng

Thăng hoa trong không khí

Dễ mất nước kết tinh ở 100 O C

Trang 20

Tủa với TT alkaloid

o Dragendorff : tủa đỏ cam

o Marquis : đỏ tía  tím

Kiềm và carbonat kiềm : tạo muối và tủa base Tạo ester và ether (do OH alcool và OH phenol)

Trang 21

Khử Oxy (do OH phenol)

Khử FeCl 3 : tạo pseudomorphin

Khử KIO 3 /H +  Iod

O

N HO

Trang 22

Khử nước tạo apomorphin

O

N CH3HO

Trang 23

Tạo sản phẩm azo hoá (do OH phenol)

O HO

H

N H

H HO

CH3

Tạo tủa trắng với AgNO 3

Trang 24

Định lượng

PP trung hoà

Trang 25

Công dụng

Giảm đau mạnh trong chấn thương, phẫu thuật Đau do phỏng nặng, sỏi mật

Tác dụng phụ

Táo bón, ức chế hô hấp-tuần hoàn, gây nôn

Thận trọng

Suy gan, suy thận

Không dùng cho trẻ < 60 tháng

Trang 26

+ CH 3 OH

Trang 27

Không cho phản ứng của OH phenol

Cho phản ứng của alkaloid

UV max ở 284nm

Định lượng : môi trường khan

Giảm đau kém morphin, ít gây nghiện hơn Dùng phối hợp aspirin hay paracetamol Giảm ho (ít dùng)

Trang 28

Giảm đau mạnh 2-3 lần morphin

Gây nghiện mạnh

Bị cấm sử dụng

Trang 29

CÁC DC HYDROGEN HOÁ  7-8 , OH  =O

O

N CH3RO

O

R = H Dihydromorphinon (Dilaudid)

Giảm đau

Trị ho

Trang 30

N CH3RO

Giảm đau mạnh

Gây nghiện mạnh

Trang 31

CÁC DC DO THAY ĐỔI NHÓM N-CH 3 (NALBUPHIN)

O

NH HO

O

Cl

O Cyclobutan carbonyl clorid

CH2Cl2

normorphinon

N O

O

LiAlH4 / THF

Nalbuphin

Giảm đau tốt

Không gây lệ thuộc thuốc

Trang 32

CÁC DC BÁN TỔNG HỢP

Các chất có tác dụng giảm đau Các chất đối kháng morphin Các chất trị ho

Các chất trị tiêu chảy

Trang 33

CÁC DC GIẢM ĐAU

Giảm đau mạnh

Ít tác dụng phụ

SD dạng viên nén Phối hợp aspirin hay paracetamol

Trang 34

N

O CH3O

CH3

N

H3C

N O

Trang 36

O

N H

Trang 37

HO

Pentazorcin

Trang 38

CH2

HO

H H

O

Trang 39

N OH H

O

HO

H2C

Nalmefen

Trang 40

O O CH2(CH2OCH2)9H Benzonatat

Có cấu trúc thuốc tê Giảm ho yếu hơn codein

Ngày đăng: 13/04/2022, 18:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm