Phân tích của Mahoney, các chức năng quản trị mang tính phổ biến nhưng A.Nhà quản trị cấp cơ sở dành trên 60% thời gian và công sức cho chức năng hoạch định và tổ chức B.. Điền vào chỗ t
Trang 1CÂU HỎI DÀNH CHO SINH VIÊN HỌC MÔN QUẢN TRỊ HỌC
HOẠCH ĐỊNH
1 Hoạch định đòi hỏi các điều kiện trả lời các câu hỏi về bản thân DN:
A Chúng ta đã làm gì?
B Chúng ta sẽ làm gì?
C Chúng ta đang ở đâu, muốn đi về đâu?
D Chúng ta sẽ đi về đâu?
2 Xét về thời gian hoạch định có thể chia thành
A Hoạch định dài hạn
B Hoạch định ngắn hạn
C Hoạch định tác nghiệp
D Cả a và b
3 Trên phương diện chiến lược phát triển của DN, hoạch định được chia thành:
A Hoạch định dài hạn
B Hoạch định chiến lược, tác nghiệp
C Hoạch định ngắn hạn
D Hoạch định theo mục tiêu
4 Phân tích của Mahoney, các chức năng quản trị mang tính phổ biến nhưng
A.Nhà quản trị cấp cơ sở dành trên 60% thời gian và công sức cho chức năng hoạch định và tổ chức
B Nhà quản trị cấp cao dành trên 51% thời gian và công sức cho chức năng hướng dẫn và chỉ huy nhân viên
C Nhà quản trị cấp trung dành trên 30% thời gian và công sức cho chức năng kiểm tra nhân viên
D.Tất cả đều sai
5 Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được
và đề ra …… hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”
a Quan điểm
b Chương trình
c Giới hạn
d Cách thức
6 Chức năng hoạch định bao gồm các hoạt động dưới đây TRỪ:
a Đánh giá môi trường bên trong và bên ngoài
b Thiết lập hệ thống mục tiêu & Xác định mức độ ưu tiên đối với các mục tiêu
c Đảm bảo các hoạt động tuân thủ các kế hoạch
d Phát triến chiến lược và xây dựng hệ thống kế hoạch
7 Điểm cuối cùng của việc hoạch định, điểm kết thúc của công việc tổ chức chỉ đạo,
kiểm tra là:
A Mục tiêu
B Chiến lược
C Chính sách
D Thủ tục
8 Vai trò của mục tiêu trong quản trị quyết định?
A Lượng hóa các mục đích hướng đến của nhà quản trị
Trang 2B Là điểm xuất phát và là cơ sở của mọi tác động trong quản trị
C Thước đo hoạt động của nhà quản trị
D Tất cả đều đúng
9 Một kế hoạch lớn, dài hạn, chương trình hành động tổng quát, chương trình các mục tiêu và việc xác định các mục tiêu dài hạn cơ bản của DN là:
A Mục tiêu
B Chiến lược
C Chính sách
D Thủ tục
10 Khi hoạch định về chiến lược các yếu tố như ổn định về thể chế, luật pháp … cần được phân tích trong môi trường nào?
A Kinh tế
B Chính trị và chính phủ
C Tự nhiên
D Đối thủ cạnh tranh
11 Những điều khoản hay những quy định chung dài hạn để khai thông những suy nghĩ
và hành động hay tầm nhìn sứ mạng của doanh nghiệp khi ra quyết định là:
A Mục tiêu
B Chiến lược
C Chính sách
D Thủ tục
12 Cách làm việc hay tác nghiệp hoặc các kế hoạch thiết lập một phương pháp cần thiết cho việc điều hành các hoạt động tương lai là
A Mục tiêu
B Chiến lược
C Chính sách
D Thủ tục
13 Giai đoạn thứ nhất của hoạch định là
A Dự báo
B Chuẩn đoán
C Ước lượng
D Ước tính
14 Giai đoạn cuối cùng của hoạch định là
A.Tìm các phương án
B Lựa chọn phương án
C So sánh phương án
D Quyết định
15 Tìm ra thực chất của vấn đề đang đặt ra đối với DN mà nhà QT phải giải quyết là:
A Chuẩn đoán
B Tìm các phương án
C So sánh và lựa chọn phương án
D Quyết định
16 Tìm các khả năng để đạt được mục tiêu là:
A Chẩn đoán
B Tìm các phương án
C So sánh và lựa chọn phương án
Trang 3D Quyết định
17 Việc xác định các khả năng khác nhau để có thể cho phép triệt tiêu các khác biệt về kế hoạch là:
A Chẩn đoán
B Tìm các phương án
C So sánh và lựa chọn phương án
D Quyết định
18 Lập kế hoạch chiến lược được tiến hành ở:
A Cấp điều hành cấp cao
B Cấp điều hành trung gian
C Cấp cơ sở
D Cấp dịch vụ
19 Hoạch định là
a) Xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện mục tiêu
b) Xây dựng các kế hoạch dài hạn
c) Xây dựng các kế hoạch hằng năm
d) Xây dựng kế hoạch cho hoạt động của toàn công ty
20 Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được xác định
a) Áp đặt từ cấp cao
b) Từ khách hàng
c) Theo nhu cầu thị trường
d) Từ cấp dưới
21 Xây dựng mục tiêu theo kiểu MBO là những mục tiêu được đặt ra theo cách
a) Từ cấp cao
b) Từ cấp dưới
c) Cấp trên định hướng và cùng cấp dưới đề ra mục tiêu
d) Mục tiêu trở thành cam kết
22 “Hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra……hành động để đạt
mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”
a) Quan điểm
b) Giải pháp
c) Giới hạn
d) Ngân sách
23 “Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động……trong tương lai”
a) Không lặp lại
b) Ít phát sinh
c) Xuất hiện
d) Ít xảy ra
24 “Kế hoạch đa dụng là những cách thức hành động đã được tiêu chuẩn hóa để giải
quyết những tình huống……và có thể lường trước”
a) Ít xảy ra
b) Thường xảy ra
c) Phát sinh
d) Xuất hiện
25 MBO hiện nay được quan niệm là:
a) Phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ
b) Phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị
Trang 4c) Công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược
d) Tất cả đều sai
26 “Đặc tính của MBO là mỗi thành viên trong tổ chức ràng buộc và…….hành
động trong suốt quá trình quản trị”
a) Cam kết ; tự nguyện
b) Chấp nhận ; tích cực
c) Tự nguyện ; tích cực
d) Tự nguyện ; cam kết
27 Mục tiêu trong hoạt động quản trị nên được xây dựng
a) Có tính tiên tiến
b) Có tính kế thừa
c) Định tính và định lượng
d) Không có câu nào chính xác
28 Kế hoạch đã được duyệt của 1 tổ chức có vai trò
a) Định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức
b) Làm cơ sở cho sự phối hợp giữa các đơn vị, các bộ phận trong công ty
c) Làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức
d) Tất cả các câu trên
29 Chọn câu trả lời đúng nhất
a) Hoạch định là công việc bắt đầu và quan trọng nhất của quá trình quản trị b) Hoạch định chỉ mang tính hình thức
c) Hoạch định khác xa với thực tế
d) Hoạch định cần phải chính xác tuyệt đối
30 Mục tiêu của công ty bị ảnh hưởng bởi
a) Nguồn lực của công ty
b) Quan điểm của lãnh đạo
c) Các đối thủ cạnh tranh
d) Không có câu nào đúng
31 Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch thường trực” là
a) Các dự án
b) Các hoạt động được tiêu chuẩn hóa để giải quyết tình huống hay lặp lại
c) Các chính sách, thủ tục, quy định
d) Câu b và c đúng
32 Các kế hoạch tác nghiệp thuộc loại “kế hoạch đơn dụng” là
a) Dự án chương trình
b) Chương trình, dự án, dự toán ngân sách
c) Các quy định, thủ tục
d) Các chính sách, thủ tục
33 Quản trị bằng mục tiêu MBO giúp doanh nghiệp
a) Động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn
b) Tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới
c) Góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới
d) Tất cả đều đúng
34 Các yếu tố căn bản của quản trị bằng mục tiêu MBO gồm
a) Sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, tính tự quản, tổ chức kiểm soát định kì
Trang 5b) Các nguồn lực đảm bảo, sự cam kết của các nhà quản trị cấp cao, sự hợp tác của các thành viên, sự tự nguyện
c) Nhiệm vụ ổn định, trình độ nhân viên, sự cam kết của nhà quản trị cấp cao, tổ chức kiểm soát định kì
d) Tất cả đều sai
35 Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO
a) Quy trình thực hiện công việc là quan trọng nhất
b) Kết quả là quan trọng nhất
c) Câu a và b
d) Tất cả đều sai
36 Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu MBO nhà quản trị
a) Cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kì
b) Không cần kiểm tra
c) Chỉ kiểm tra khi cần thiết
d) Cần kiểm tra định kì và kiểm tra đột xuất công việc
37 Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất
a) Xây dựng thêm 6 siêu thị trong giai đoạn tới
b) Đạt danh số gấp 2 lần vào cuối năm
c) Nâng mức thu nhập bình quân của nhân viên bán hàng lên 15 triệu/1 tháng vào năm 2019
d) Tuyển thêm lao động
38 Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất
a) Đạt doanh thu 15 tỷ trong năm 2019
b) Tăng doanh số nhanh hơn kì trước
c) Phát triển thị trường lên 2%
d) Thu nhập bình quân của người lao động là 13tr/tháng
39 Phát biểu nào sau đây là đúng nhất
a) Hoạch định luôn khác xa với thực tế
b) Đôi khi hoạch định chỉ mang tính hình thức
c) Các dự báo là cơ sở quan trọng của hoạch định
d) Mục tiêu-nền tảng của hoạch định
40 Bước đầu tiên của quá trình hoạch định là
a) Xác định mục tiêu
b) Phân tích kết quả hoạt động trong quá khứ
c) Xác định những thuận lợi và khó khăn
d) Phân tích ảnh hưởng của môi trường
41 Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là
a) Độ dài thời gian
b) Nội dung và thời gian thực hiện
c) Cấp quản trị tham gia vào hoạch định
d) Không câu nào đúng
42 Theo Michael E.Porter, các chiến lược cạnh tranh tổng thể của doanh nghiệp là
a) Dẫn giá, khác biệt hóa, tấn công
b) Dẫn giá, khác biệt hóa, tập trung
c) Tập trung, dẫn giá, tấn công sườn
d) Giá thấp, giá cao, giá trung bình
43 Các giai đoạn phát triển của 1 doanh nghiệp/tổ chức
Trang 6a) Khởi đầu, tăng trưởng, chín muồi, suy yếu
b) Sinh, lão, bệnh, tử
c) Phôi thai, phát triển, trưởng thành, suy thoái
d) Thâm nhập, tham gia, chiếm lĩnh, rời khỏi
44 Trong quá trình QTDN /tổ chức, vấn đề được coi là 1 chức năng cơ bản, là 1 công
tác rất quan trọng nhằm lập và thực hiện kế hoạch, nó được thiết lập ở mọi cấp, mọi bộ phận và phải đo được:
A Chiến lược
B Hoạch định
C Mục tiêu
D Cả 3 ý trên