Trắc nghiệm, bài giảng pptx các môn chuyên ngành Y dược và các ngành khác hay nhất có tại “Tài liệu ngành Y dược hay nhất”. Slide bài giảng ppt và trắc nghiệm dành cho sinh viên, giảng viên chuyên ngành Y dược và các ngành khác. Trong bộ sưu tập có trắc nghiệm kèm đáp án chi tiết các môn, hỗ trợ giảng viên tham khảo giảng dạy và giúp sinh viên tự ôn tập, học tập tốt ở bậc cao đẳng đại học chuyên ngành Y dược nói riêng và các ngành khác nói chung
Trang 1HOÁ DƯỢC
Trang 3CHƯƠNG TRÌNH HOÁ DƯỢC I (LÝ THUYẾT)
•Chương 1 HÓA DƯỢC ĐẠI CƯƠNG
•Chương 2 KHÁNG SINH
•Chương 3 THUỐC KHÁNG KÝ SINH TRÙNG
•Chương 4 THUỐC SÁT KHUẨN
•Chương 5 THUỐC GIẢI ĐỘC
•Chương 6 DƯỢC PHẨM PHÓNG XẠ
•Chương 7 THUỐC KHÁNG UNG THƯ
•Chương 8 THUỐC CẢN QUANG
Trang 4CHƯƠNG TRÌNH HOÁ DƯỢC II (LÝ THUYẾT)
•Chương 9 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TIM MẠCH
•Chương 10 THUỐC TĐ LÊN MÁU VÀ HỆ TẠO MÁU
•Chương 11 VITAMIN VÀ KHOÁNG CHẤT
•Chương 12 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TIÊU HÓA
•Chương 13 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ TKTW
•Chương 14 THUỐC TĐ LÊN QUÁ TRÌNH DẪN TRUYỀN TK
•Chương 15 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ MIỄN DỊCH
•Chương 16 THUỐC TÁC ĐỘNG TRÊN HỆ HÔ HẤP
•Chương 17 HORMON VÀ THUỐC ĐCHỈNH RL HORMON
Trang 5CHƯƠNG TRÌNH HOÁ DƯỢC III (THỰC HÀNH)
Điều chế một số thuốc thông thường
Kiểm nghiệm các thuốc Đ/C được theo DĐ
Kiểm nghiệm một số hoá dược khác theo DĐ
Trang 6HỌC PHẦN BỔ SUNG
Chuyên đề tự chọn cho lớp D5
Ôn tập các học phần LT I và II
Hoá mỹ phẩm : các chất sử
dụng /cosmetics
Khoá luận tốt nghiệp cho D5 và CT4
Trang 7HOÁ DƯỢC & CÁC MÔN HỌC
KHÁC
Là môn học nghiệp vụ Dược
Các môn cơ sở của HD
Hoá lý, Hoá phân tích, Hoá VC,
Trang 8LỊCH SỬ PHÁT TRIỂN HOÁ DƯỢC
THẾ GIỚI
Thời trung cổ : là các nhà hoá học
Thế kỷ VII-XII : các nhà luyện đan (Alchimist) : muối Hg, As
TK XV-XVI : Paraxels xdựng học thuyết Y Hoá
học
TK XVII – XVIII : Hoá học phát triển khá mạnh
TK IXX : thông thương Đông Tây, chiết xuất,
xác định CT
các hợp chất, NC liên quan CT-TD, TH các
chất thay thế.
o Các alkaloid
o TH các chất giảm đau, gây ngủ và gây
tê
Trang 9n •1875 •Gérard Hardy •1903 •1933 •Thuốc cường đối giao cảm
CÁC PHÁT MINH HOÁ DƯỢC BAN ĐẦU TK IXX
Trang 10PHÁT TRIỂN HOÁ DƯỢC – TỐC ĐỘ
NHANH
Thuốc : nhu cầu của đời sống
Nguyên liệu phong phú : hoá dầu, than, dược liệu…
Tiến bộ nhanh trong TH hoá học
Công nghệ lên men nhiều tiến bộ
Công nghệ sinh học phân tử
Trang thiết bị nhiều đổi mới và thành tựu Lợi nhuận cao DƯỢC : NGÀNH KINHTẾ-KỸ THUẬT
Trang 11NGUỒN NGUYÊN LIỆU HOÁ DƯỢC
Trang 12NGUỒN NGUYÊN LIỆU HOÁ DƯỢC
Thực vật
Nguồn dược liệu phong phú
- Alcaloid : morphin, cafein, papaverin, atropin…
- Camphor, tinh dầu….
- Terpen khác : artemisinin…
Trang 13HOÁ DƯỢC VIỆT NAM
Trước 1945 : nhập từ Pháp
1945-1954 : sản xuất các thuốc thiết yếu
cho chiến tranh
Sau 1954 : sx thêm các muối vô cơ
Hiện nay : sx đơn giản, 1 số NL từ dược liệu
- Chưa được đầu tư
- Sản xuất nhỏ, lỗ
- Chính phủ đã chú trọng (2007)
Trang 14PHƯƠNG HƯỚNGVÀ TRIỂN VỌNG NC THUỐC
CHỮA BỆNH
- Lý thuyết và thực nghiệm.
- Mối liên quan giữa cấu trúc và các đặc tính lý hoá.
- Mối liên quan giữa CT-hoạt tính dược.
QSARs : thập niên 80
Trang 15KHẢO SÁT SẢN PHẨM
DƯỢC ĐỘNG HỌC
Mục đích : đến đúng ổ bệnh
- Lincomycin : xương, khớp (# tetracyclin)
- Roxithromycin : tuyến tiền liệt (# quinolone)
Trang 163- Chuyển hóa
Đa phần ở gan : liên hợp, red-ox
- Một số chỉ TD sau chuyển hóa : ftalazol, ester erythro
- Một số chất mạnh hơn : OH-nalidixic > 16 lần
ƒ Các chất chuyển hóa : TD của thuốc Chloramphenicol : tăng chuyển hóa
Trang 17Chú ý các KS độc tính với thận
- Đường gan mật : rifampicin, lincomycin,
Trang 18CÁC THÔNG SỐ DƯỢC ĐỘNG HỌC CƠ BẢN
1- Thể tích phân bố (V D ,
Dose = [C] x
V D
Trang 192- Hệ số thanh thải (Cl,
ml/min)
† Là độ thanh lọc, biểu thị khả năng của
một cơ quan
(gan hay thận) lọc thuốc ra khỏi huyết tương
của BN
† Phải giảm liều (=1/2 trên BN suy thận)
† Chọn thuốc thải qua gan cho BN suy thận
† Chọn thuốc thải qua thận cho BN suy gan
ª Người BT : Cl Cr # 60- 120ml/min/1,72m 2
ª BN suy thận : Cl Cr < 30ml/min
Trang 203- Diện tích dưới đường cong (AUC, mg.h.ml -1 , g.h.ml
vẽ đường cong và tính toán
dựa vào phần mềm có sẵn
F : trị số sinh khả dụng của thuốc
F = 1 trong trường hợp IV Thông thường F < 1
Trang 21SINH KHẢ DỤNG (BIOAVAILABILITY)
SKD tuyệt đối : là tỉ lệ giữa SKD đường uống và
IV
Ví dụ : amoxicillin có SKD tuyệt đối = 85%
SKD tương đối : là tỉ lệ giữa SKD đường uống các thuốc
Ví dụ : paracetamol do VN sx so với Panadol (R)
Đánh giá SKD :
ƒ Thử nghiệm giải phóng hoạt chất
(dissolution test)
ƒ Thử nghiệm in vivo
Trang 224- Thời gian bán hủy (T 1/2 )
ý Có liên quan đến số lần lặp lại dùng thuốc
trong ngày
ý C S-S # 5 x T 1/2 (bài xuất = phân bố)
dài
nhanh
Trang 23Thời gian trên MIC (%) (Time over MIC)
Thời gian tồn tại của thuốc mà nồng độ còn lớn hơn MIC
Ý nghĩa : số lần dùng thuốc trong
ngày
Ví dụ : Augmentine ® bid
Áp dụng bid khi thuốc có TOMIC > 40%
Trang 24TƯƠNG TÁC THUỐC - THUỐC, THUỐC - THỨC ĂN,
Các vitamin có kim loại : thường hay tạo phức
Sữa thường chứa Ca lượng lớn
Nước rau, hoa quả có chứa tanin và các chất khác
† Uống thuốc nhiều nước lọc
† Chú ý các thuốc bị thức ăn cản
trở hấp thu
Trang 25CẤU TRÚC – HOẠT TÍNH
Phân tử có TD sinh học : khung PT và nhóm chức
(quyết định kiểu TD sinh học)
Nhóm chức : nhóm tác dụng (quyết định TD) và
nhóm ảnh hưởng (TC lý hoá DĐH thay đổi)
Định hướng cho các nhà nghiên cứu
Trang 26NHÓM MANG HOẠT TÍNH
OO
N CH3 O C CH C6H5
CH2OHO
Trang 27Đã ứng dụng TH các thuốc SR, tê, tâm
thần, antiH1…
Trang 28Bản chất các gốc có mang nhóm hoạt tính
Hoạt tính sinh học phụ thuộc vào gốc có gắn nhóm HT
Có TD tương hỗ nhau TD tổng thể của phân tử
O O
Artemisinin (Sốt
rét)
Ascaridol (Trị giun)
Trang 29N NH
Thay đổi gốc gắn có TD đảo ngược
N
OH C
H
HN
OH C
Trầm cảm Hưng phấn
Trang 30KÍCH THƯỚC CỦA PHÂN TỬ
R
R'
10 R = -CH2CH2N(CH3)2 : kháng H1
R = -CH2CH2N(C2H5)2 : parkinson
anti-R = -(CH2)2CH2N(CH3)2 : an thần Nhân
phenothiazin
Trang 31KHOẢNG CÁCH GIỮA CÁC NHÓM HOẠT
ĐỘNG
1 4 5
6 7
9 10
Trang 32VỊ TRÍ CÁC NHÓM HOẠT ĐỘNG
Đồng phân vị trí cũng ảnh hưởng đến TD sinh học
INH (kháng lao)
Không kháng lao
Trang 33HÌNH THỂ PHÂN TỬ (CẤU TRÚC LẬP
o Có cùng tính chất lý hóa (T O nc, T O sôi, d, chỉ
số khúc xạ…
o Quay phải hay quay trái mặt phẳng ánh sáng
phân cực
hơn (+)
VD : (-) Hyoscyamin > 40 lần (+) hyoscyamin
(+) Chloramphenicol không có TD kháng sinh
Các acid amin, levothyroxin…
Ngoại lệ : 1 số chất (-) và (+) có TD như
nhau : camphor
Trang 34_N H (c)
* (a)
(b)
H OH
Trang 35HÌNH THỂ PHÂN TỬ (CẤU TRÚC LẬP THỂ)
Các chất ko đối quang : (±)
Có các đặc tính lý hoá như nhau
Cấu hình dạng S hay R tốc độ phản ứng khác nhau
OH
CH3(1R:2S)
NHCH3
CH3OH
(1R:2R)
1R,2S Ephedrin Ức chế thụ thể
α và β
1R,2R Ψ- Ephedrin Chỉ ức chế thụ thể β
Trang 36HÌNH THỂ PHÂN TỬ (CẤU TRÚC LẬP THỂ)
Đồng phân hình học (Geometrical Isomers = ĐP
XX
Trang 37HÌNH THỂ PHÂN TỬ (CẤU TRÚC LẬP THỂ)
Đồng phân cấu dạng
a ee
N O
N O
Trang 38NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC
Các hợp chất hydrocarbon chưa no
Có hoạt tính mạnh hơn, phản ứng hoá học
tốt hơn HC no
VD : các acid béo chưa no
Các hợp chất gắn thêm halogen
o Tăng hoạt tính, cường độ, độc tính
o Cải thiện TC Dược động học TD sinh học
thay đổi
Các hợp chất có chứa Oxygen
OH alcol làm tăng hoạt tính (gây ngủ bậc I <
II < III)
NHiều nhóm OH vị ngọt
OH phenol tăng hoạt tính
Trang 39NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC
Aldehyd, ceton, carboxyl
o Aldehyd có khả năng phản ứng cao
o Carboxyl làm tăng tính tan, thay đổi pH ảnh
hưởng đến TC
dược động của thuốc có nhóm acid
Nitrogen
Ảnh hưởng đến tính Red-Ox
Thường có trong các thuốc thần kinh, diệt
KST, amib…
Ester nitrơ và nitric : giãn mạch (trinitroglycerin)
Trang 40NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC
Nhóm amino
Tăng độc tính của phân tử
Amin I : kích thích hệ TKTW
Amin II : hoạt tính cao hơn amin III
Amin IV : chuyển sang TD phong bế hạch thần
Số C trong alkyl ảnh hưởng đến TC vật lý
ảh hấp thu
TD tăng dần đến 6 C.
Trang 41NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC
SH
O F
H
C4H3FN2O2
BAL Thioguanin 5- FU
Trang 42NHÓM THẾ VÀ CÁC NHÓM CHỨC
Thay đổi các nhóm gắn vào nhân benzen
Thêm alkyl vào benzol : tăng độc tính, alkyl càng
dài ↑ độc tính
2 gốc alkyl ↓ độc tính, TD mạnh ở vị trí orto và
para
Halogen làm tăng độc tính
Aldehyd thơm và ceton thơm độc tính cao hơn benzol
Carboxyl làm giảm độc tính benzol
Amin gắn vào tăng độc tính nhưng có TD hạ nhiệt,
Trang 43TÍNH CHẤT LÝ HOÁ VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC
Độ hoà tan
•Carboxyl Hydroxyl Aldehyd Ceton Amin Amid
Imid (các gốc ưa nước) và Methyl Methylen Ethyl
•Propyl Alkyl Phenyl (các gốc kỵ nước).
•pH môi trường ảnh hưởng đến tính chất dược động của thuốc
Ảnh hưởng đến khuếch tán, phân phối, thẩm thấu…
Độ hoà tan giảm dần theo các nhóm sau :
Tính acid-kiềm
Ảnh hưởng đến sự hấp thu, thải trừ của thuốc
Trang 44TÍNH CHẤT LÝ HOÁ VÀ HOẠT TÍNH SINH HỌC
Khối lượng phân tử
Hydrocarbon khi tăng M thì giảm độc tính
Các polymer tuỳ thuộc M mà TC lý-hoá thay
đổi
Sức căng bề mặt
Ảnh hưởng đến độ bám dính của các phân
tử
Các thuốc sát trùng (savon , amoni IV…)
Trang 45PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU MỐI LIÊN QUAN
ĐỊNH LƯỢNG GIỮA CẤU TRÚC-TÁC DỤNG
Cấu trúc-tính chất (Structure-Property Relationships = SPR) Tính chất-tác dụng (Property-Activity Relationships = PAR) Cấu trúc-tác dụng (Structure-Activity Relationships = SAR)
Tổng các mối liên quan trên : QSARs
Trang 46MỤC ĐÍCH NGHIÊN CỨU
Tăng cường hiệu lực của thuốc : các KS, các
thuốc NSAIDs…
Giảm thiểu TD phụ : drotaverin là cải tiến của
papaverin
Biến TD phụ thành TD chính : morphin, loperamid
Tìm các chất đối kháng, giải độc : nallorphin,
naloxon vs morphin
Thay đổi tính chất lý-hoá của thuốc
Đơn giản hoá cấu trúc để dễ dàng tông hợp :
cocain các T tê
Trang 47CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC
TH các chất có cấu trúc tương tự
Cấu trúc chung của các barbituric
H5 •-C2H5 •H •O •Chất mẫu tác dụng an
thần, gây ngủ
O
R2
N N
2 3 5
H X
CH3
CH CH2- CH2- CH3-
CH3
CH CH2- CH2- CH3-
Trang 48•Cấu trúc chung của các penicilin
•DCI •R •Biến đổi tác dụng
•Nguyên mẫu •Penicilin-G •C 6 H 5 -CH 2 - •Phổ kháng khuẩn hẹp
•Bị dịch vị phá hủy, Bị S.A.* đề
•Ampicilin •Hoạt phổ rông, uống được, hấp thu
tốt qua đường tiêu hoá
N S
O
NH
CH3COOH
H H
H
CH3C
R O
Trang 49CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC
TH các chất có cấu trúc thu gọn hay mở rộng
•Chất mẫu Atropin •Các thuốc có cấu trúc được thu gọn hoặc mở rộng
•Ester tropinic của acid tropic
•8-Isopropylnor-atropin methobromid (Thêm một nhóm isopropyl)
•Ester tropinic của acid mandelic (Bớt một nhóm –CH2 -)
•Giảm co thắt cơ trơn
•Giảm tiết của các tuyến
•Dãn đồng tử kéo dài
•Giảm co thắt cơ trơn, tác dụng chọn lọc trên khí phế quản
•Dãn đồng tử ngắn hơn atropine
AtropinO
CH2OH
H3C N
O H
Homatropin
Trang 50CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC
Thế các nhóm đồng thể tích điện (Isoteres)
Thế các nhóm đồng thể tích điện sinh học
(Bioisoteres)
Thay thế các nhóm đồng đẳng hoá học
Tổng hợp các tiền hoạt chất
Xem chương thiết kế thuốc
Phenacetin paracetamol Carbimazol Methimazol Terfenadin Fexofenadin 6-APA và 7-ACA
Trang 51CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC
Dựa trên các thụ thể sinh học (receptor)
R cholinergic: muscarinic và nicotinic
R adrenergic: -adrenergic (1 và 2) và -adrenergic (1 và 2)
Trang 52CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC
Dựa trên các chất ức chế enzym
Thuốc Chất chuyển hoá mất
tác dụng
Enzym
Cyt.P45 0
Ức chế enzym Kéo dài TD của thuốc
o Angiotensin converting enzym (ACE) : các thuốc hạ
huyết áp
o Ức chế beta-lactamase : tăng TD các KS
betalactamin
o Ức chế cholinesterase (prostigmin…) : acetylcholin
bền là thuốc trị tăng nhãn áp, nhược cơ, teo
cơ…
o Allopurinol ức chế xanthin oxydase : purin ko uric
(Goutte)
Trang 53CÁC HƯỚNG NC BIẾN ĐỔI CẤU TRÚC
Sử dụng các phương trình và mô hình toán
Có nhiều ứng dụng trong thực tế
Đã TH nhiều phân tử thuốc có TD sinh học
Trang 54QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU TẠO THUỐC MỚI
Thực nghiệm có định hướng
Morphin nhân morphinan xương sống TD thuốc
Quinin các thuốc trị sốt rét nhân quinolin
Cocain các thuốc tê
Tổng hợp sàng lọc kết luận
Mất thời gian, tốn kém (10.000 chất được 1
chất)
THIẾT KẾ THUỐC
Trang 55QUÁ TRÌNH NGHIÊN CỨU TẠO THUỐC MỚI
Thiết kế thuốc
Dựa trên nghiên cứu QSARs
Hỗ trợ bằng máy tính
Rút ngắn thời gian nghiên cứu hơn
Trang 56CÁC GIAI ĐOẠN NC ĐƯA THUỐC RA THỊ TRƯỜNG
1- Tiền lâm sàng
NC tổng hợp hoá học
Sàng lọc dược lý
Lập hồ sơ xin thử lâm sàng
Tính an toàn trước mắt và lâu dài
TD dược lý chính và phụ : in vitro, in vivo, insitu, người…
Dược động học
Các hồ sơ kỹ thuật (giai đoạn trên)
Dự kiến chương trình nghiên cứu trên người
Trang 57CÁC GIAI ĐOẠN NC ĐƯA THUỐC RA THỊ TRƯỜNG
2- Lâm sàng
Giai đoạn 1 : 20-50 volunteers
Giai đoạn 2 : 50-100 bệnh nhân
Giai đoạn 3 : số đông bệnh nhân
Giai đoạn 4 : theo dõi ADR sau khi thuốc đã ra thị
trường
Trước giai đoạn 4
XD tiêu chuẩn chất lượng, NC độ ổn định, tạp
phân hủy…
SX thử, xây dựng qui trình kỹ thuật
Nộp đơn xin phép sản xuất và lưu hành (NDA)
Điều tra nhu cầu thị trường, pub, marketing
Trang 58NỘI DUNG KHẢO SÁT MỘT SẢN PHẨM
Định nghĩa : có cấu trúc xác định, đã tinh khiết
dược dụng
1- Tên khoa học : IUPAC
2- Tên thông dụng (gốc) : tên riêng VN, tên theo DCI
•TÊN CHUNG
•-bamat •Thuốc an thần nhóm
•-cillin •Kháng sinh nhóm A.6AP •Ampicillin
•-cyclin •Kháng sinh nhóm
•Sulfa- •Các sulfamid kháng
Trang 59NỘI DUNG KHẢO SÁT MỘT SẢN PHẨM
Công thức
CT cấu tạo phẳng (thẳng, vòng)
CT không gian (lập thể)
Trang 60NỘI DUNG KHẢO SÁT MỘT SẢN PHẨM
Công dụng – Cách dùng
Tác dụng (dược lý)