1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Marugoto Masuta N5 Tài liệu luyện thi N5 Ngữ Pháp – Đọc Hiểu

116 61 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Marugoto Masuta N5 Tài Liệu Luyện Thi N5 Ngữ Pháp – Đọc Hiểu
Tác giả 水谷信子
Trường học Jリサーチ出版
Chuyên ngành Japanese Language Proficiency Test
Thể loại reading comprehension series
Định dạng
Số trang 116
Dung lượng 15,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

– Sách Luyện Thi N5 Nihongo Marugoto Master Bunpou Dokkai giúp bạn vượt qua cấp độ N5 nhanh chóng với số điểm cao trong phần thi ngữ pháp và đọc hiểu– Nihongo N5 Bunpou Dokkai Marugoto Masuta là một trong những giáo trình luyện thi chủ đạo, được nhiều bạn học tin dùng giúp bạn học ôn luyện phần ngữ pháp và củng cố khả năng làm bài Đọc hiểu một cách hiệu quả nhất. Đặc biệt, với phần chú thích dịch sang tiếng Việt, bạn học sẽ vô cùng dễ dàng tự ôn luyện tại nhà.

Trang 1

Japanese Language Proficiency Test N5 Reading Compulsory Pattern

Biden sit NS Re WERT

Bài kiểm tra trình độ tiếng Nhật bản N5 cách đọc Mô hình bắt buộc

Trang 2

Japanese Language Proficiency Test NS Reading Compulsory Pattern

AiBsED Sit NS Re Moet

Bài kiếm tra trình độ tiếng Nhật bản N5 cách đọc Mô hình bắt buộc

Trang 3

BHO AR

0230 litenogatiie Expressions /⁄Eš[8]f93&3 ,⁄ Cách đặt câu hỏi

Expressing Weather / AGU Dien ta thoi tiéts +++ ee eee ee eee eee ee eee 34

WME EFS BH oath

Exphesitons Asking About a Location ⁄⁄Ï8]‡3ƒfi8#&1fW⁄ Cách hỏi nơi chốn - - - - 36

Trang 4

ee ee ee

Lesson ®) tro BO RA

us bie

Expressing Numbers and Colors /24 MR: Si@H022I/ Cach ndi vé con sé va mau sic - 42

CUMS G1 (Lesson 1-10) -sŸằằ nh hnhhnhnhnenhhhnhen 44 E7 JLXE@ ER Model Sentence Tranclatlons ⁄⁄/#7t35Zã8É0EBÌ#⁄ Phần dịch của đoạn văn mẫu + : 46

Expressions of Condition ⁄⁄4ÄZ§#&J⁄ Cach néitinhtrang + -7 rer ttre 48

Lesson @ BMED UD FF Guec OES

Expression that an action is continuing “M/F RHRD/

Cách nói sự liên tục của hành động - + + + + + + + + + ** nh nen nh eects ree 50

Expressions of Quantity ⁄⁄3#6ZÖfl ⁄4 Cách đếm số tờ + + + + + + hs nh hen nhàn 52

EF JLITHD AR Model Sentence Translations / BASHAVERE Reuss ee / Phần dịch của đoạn văn mẫu - - 70,

BS LMSO BH Review Answers /MISR/ Pap an baidntap+- +++ esses nh 71

Trang 5

Ta

Lesson @) RSTO WHA

Unfinished Expressions /R5¢ 5 HU%2I2./ Céch néi chua hoan thanh

Expressions About Before or After a Time / ROY ABI HI2R “

Cách nói quan hệ trước sau về thời gian

EFWREO BR Model Sentence Translations / BEC MBOEDYE./ Phin dich cua đoạn văn mẫu - - 94 2

Trang 6

Lesson @_ EVER (NDA) ĐA U U93UkC

Noun modifier (N0 A) ⁄ÌBSĐWE (NØ A) ⁄ Bố nghĩa cho danh từ (NØ@A) -:- 112

Noun modifier (N @ V) ⁄BW6E (N @ V) ⁄ Bổ nghĩa cho danh từ (N ØV) -+ - + 114

MOLOD §4 (Lesson 31-40) -+ -:22224 12c nh nhe nhe nhe 116

*E7ˆJLX E0) šÑ Model Sentence Translations ⁄#zŸZZBÌ# ⁄ Phần dịch cửa đoạn văn mẫu - 118

BALES eC

PART 2 Try it for Real! Reading Comprehension Training: Information Section 23

SRE! AER HIBS

Thực tiễn! Luyện tập đọc hiểu Tập Thông tin

Lesson@\_ j1Ї #U\VŒđ7#`

SẼ BF

What Day is it Cheap? /⁄IZE(Ef? ⁄⁄ Mua vào ngày nào sẽ rẻ nhất? - - - - - - - - - - - 122

Lesson@ 'Œ## UZ+l# TTD

What job can Carlos-san do? /BEMA) LEEW? ⁄4

Công việc có thể làm được là công việc nào? - + Lesson@ ED NPA WUTSD

What Room is Good? /#R4MEtH AHEGVESIA? ⁄ Chọn phòng nào? - - - - - ‹ - - - 126

Lesson@_ ZENh' TEETD

Who can Do It? / if V (BEV)? ⁄⁄ Ai có thể thực hiện được? - - - - - - « + + « 127

LessonŒ_ ¿đ® #+5U2lc TEETH

What Classes Will You Go to? / ABT HE (MBHtA)? ⁄⁄

Néntham gia lép hoc nao? «+++ sees ee cece een e cent eee cseeeteeeenens 130

Trang 8

DAF daigaku unversty,/ AX wing tbo DX 2K kyonen tastyear/ 266 / Hmngg

CO BFA ryugakusé exchange student WA: / hw yesh

@Used when saying N;'s name, nationality, occupation, and more The [l#] in [N; l#J is a particle that

indicates the subject

GN, SEMA, SH RMU Sete IN, ib! 6 ld) BA, RAE

Là mẫu cầu được sử dụng khi giới thiệu về tên, quốc tịch hoặc nghề nghiệp v.v của Nụ [lJ trong [Ny Is) Be

từ chỉ chủ ngữ

EU «l4 Xx bFLATSo (ShelsVietnamese./⁄K&ÖUEffðA.« // (fy Bngutt Wt Kar)

E> a4 LIL PSH (Mytatherisa door, RLM / Bs L)

@AIso memorize the following structures:

©ïã£tt T09)

(Hãy nhớ thêm các dạng sau

5 N;l#N; £l#4D#đt/ ex) (Nj isnot Na (Negative sentence] / IN AB Nex [252E6)] ⁄⁄ Nthángpháil Np [cap ])

Chấuy

© Ny LE Na TID [KATZ] (1, Net Lnterrogative sentence] / Nf Ne 68? (ED) / Ny cphld Ne khng! [ha gh fe) ) © oh

Qz:io FARE omiting subjects 600688 / rhioong

zoe

@Subjects are often omitted when it is already clear what the subject is

Ochi ngữ thường được lược bỏ khi nó đã được làm rõ ràng

ED DNs ANLOATS (NId) HILLO RESTS

He is Carlos (He is) my friend / HEE EAR SMT, #E196)fB4 ⁄ Vice Anh ấy à (ke [Anh ấy) là hạn của tôi)

24

Trang 9

Compositlon Section 8 |

4st et) 2k unc

Lesson @ GIN Na Naot Ny N89 No// No (ala) Ny

@ln this structure, one noun (N,) modifies another noun (Nz) The particle [J is used to indicate various

things such as ownership, affiliation, range, specific details, and more Remember that the order for this

isin "Modifying term ~ modified term.”

ORESII(N, HHBiI(N,) MDA GMAT ID), ATA - AM

TE RB HIE) HIE

Danh từ (Na) bố nghĩa cho danh từ khác (N,)_.Trợ từ [Ø)J chỉ các ý nghĩa như sở hữu, sở thuộc về, phạm vị, nội

dung cụ thể v.v Hãy ghi nhớ với thứ tự "danh từ bổ nghĩa = danh từ được bố nghĩa"

SABASRHKE MBE Bictt (8

FREDO UPS KS 0ipneedss⁄/BB.// 0000)

RRO TRT)L- hoteisin Tokyo, SKEADHE 7 bhdch yn Toby) r

NHSPH] [CC mư«eNteewes) NV BAR) (C7 Pu ON fete)

GThe particle [IC] is used to indicate locations (spots) For example, [Hac REF (Come to Japan) [R

(MEET (Arrive at the station) | [Y7r—lc FOOT (Sit on the sofa.) J

Gaia (IC) RAM AIC RET) RC MEET) [YI Pie TONST) VLHTF POMM-

Trợ từ [[=J chỉ nơi chốn (địa điểm) như [Hlc 3# (sang Nhật) | [Ei(C #### (đến nhà ga)J [2z—l= #

DOK (ngồi vào ghế số pha) J

pe Her CaS

| Sa

S-V

@This takes the [N, lt No @S.J sentence structure Nz is a noun phrase, not a noun

| Ôi IN MEN CH.) De No ARBY, PBT

(Là mẫu câu [N) l# N; Œ# J Ở đây N; không phải là danh từ mà là cụm danh từ

phrase used to indicate time, and it modifies the main clause [(OfLid) BAIT RELI

GRA SONTAG, FRU [RaAO 3A] SRTAHANHBS, 5E9[(DeLis) BAC REL

ARIE

mệnh để chính là [(Ofe Lid) Balc REL -

Trang 10

© Daigaku no chikaku ni dki ike ga arimasu @ Kéen no naka ni sakana ga takusan imasu

PRFO HCI ARV UGH HY ET OO PIS SHteAt

Vocabulary

Of < chikaku ni: Neat /WSE/ ga H*%4**% sakana : th⁄®&⁄d

CRAY Shr: tage X07 DRA takusan : many/83/ site

DCF ike * pond 38987 20

\

N,(c Nadi DO KT oeweivwe nisin, / Ni Ne/ Ni dNe

G@N's existence is indicated by [Nit BDF J, while it exists in a location described by [Ne] "Ga" isa

8 N, {c N;?ì UVES tevewenveiny, / Ni Ne ON, aN,

used to indicate the existence of a something alive As Japanese does not grammatically distinguish between the a singular or plural number of N, [2:1C Ant LET | alone is not enough to tell you whether there is one person in the park or muhiple

ODD [HORT] RTE MONTE, THD (VST) MANEMOFA FABAPEBALNME - NHA BRAN, WE [AMC ADM WET) OSH, ABLA-TACBARSAF AB

Động từ [2Ð 3 |] chỉ sự tồn tại của những vật không phải động vật, còn động tứ [L\37 | chỉ sự tồn tại của sinh

vật Trên ngữ pháp tiếng Nhật, danh từ không phản biệt dạng số ít và số nhiều, vì vậy khí nói [Z§ÑI= A./# L\#Z J,

chúng ta sẽ không biết thể được ở công viên chỉ có một người hay có nhiều người

Ef <U+Ð4IC xem BSW UET

ED WE REC BAEED VET s23U2

(Aokisensel In the dasroom //ŒINCØ/GXĐ /⁄ kh gữì phàng bạc ty há )

26

Trang 11

®[Ø ttỊC | chỉ nơi chốn bên trong N

> BO plc FEM NET (theresa child inside the ar, BA IBULs / Tong bth cdtrdem.)

EB piso spc an BOAT 5 (thereare books inside the bag / AURA Be / long chp ch cyén sich)

@Also memorize the following structures

OURAN HBict

@Hay nhé thém cdc dang sau

E> HO 1c aD BOKT (theretsabook ontop ofthe desk /MF.LA 5 / itn bind qua sich)

ED UTD KIC DEAD HORT tereisaragundemesth Uk ihe char WIE FAB / Dati ghed de)

©`^#o # {3/ xấu Vi HY ET

adverbial phrase ⁄⁄12Ì)⁄⁄ com tang “PP NI dua

(09) decorate rit / béngtis

@This uses the [N, [C Not HO*XTJ sentence structure Here, Nj is *(noun) + no + (noun).”

GR IN ICN MSOF) MDW RBHN, # [VP+O+ Bile

(to) decorate / $6 / Sérgha

& This uses the [N, [C No AWK J sentence structure [1=< Av] can be used either before or after [[N

| (ceatures)})

GRIN EN MUET) VOW <eA) TURE [[N (29)]) BIG, HALES

Ola mau cdu IN, IZ No HUET Tu [To< AL] c6 thé St trudc hodc sau [[N (œs#)]J

Trang 12

®+U%% pasa Cách nói nơiở

[L~#M ~nenkan : Yeas /~/~ nim LÍ] mae : Bdoe/⁄fl⁄ 10k

DO 2M kono :one:Ths/⁄3R() 7 my OD Ltr!) tonari * Neighboring /i2/ ben gah

DBT machi: town ARF / tinh pbs

CD we / ny

QG[CO #0 BOD ED) are known as demonstratives, and they modify nouns Things close to the

speaker/listener are referred to with [ZJ, things close to the listener or that are brought up in

conversation are referred to with [%@1, things far from both speaker and listener are referred to with [&

®J, and [E@) is used to indicate that a question is being asked

OITO.20.BO EO) SBHSAVBTRD MUSA WBA [TOJ]o MUTIEASTARAREM PMN [t Dle BUEARVEABSAHH, (GO), RABAIHAH [UD]

O[c2 #0 ø@ #0| là những từ chỉ định bổ nghĩa cho danh từ Dùng [Œ2Ø] khi chỉ đồ vật gần cả hai người

nói và người nghe, dùng [#ØJ khi chỉ đồ vật gần người nghe hoặc đồ vật đang được nhắc đến và dùng [#0]

khi chỉ đồ vật xa từ cả hai người nói và người nghe, còn [¿7Ø]' thì sử dụng khi đặt câu hỏi

E> co Ble RE LUTE Came tothistown / ERNIE S 5 / Th fa hdnh pb ny.)

ED to Ale ETIT WET DY: (Menktatpenon//ETAS)L7 / Nh ge)

ED 50 Ha BCs (That mountain stall, / BABEL // Wilt nn)

V +Ag (Ic) V+ Before /V+60/ tin

@Dictionary form is used when discussing something before an action whether the sentence uses the

present tense or past tense

GERTRAZM, ARRMENTEVARD ARSON GU

(Khi nói về hành động xảy ra trước một hành động khác nào đó, dù đó là câu hiện tại hay câu quá khứ đều sử dụng thế từ điển

28

Trang 13

fa) ition Sectlon

i Tap Doan van EÃI

Lesson 9

BS Cl2//£ R5 Bllc ## ø5U8 (BfP)

(Le my hands before et (Present) AGAR rn tym co aD)

ED 05 BS Hic Ae MALI BA)

(redo book before sleeping yesterday (Past) PF ERATE 48S» 7 Hla 8c ch mac hn (th gu th)

@ Even when discussing what happened yesterday, [Wt Alc A HME LIC] is not used

OUER ANB, AY WR MIC AE MBEKI

dd n6i vé chuyén 43 xAy ra vào ngày hôm qua, nhưng không nói ld [He AIC AME Ma UIC

£> Focus on the Structure

t#In addition to indicating existence, [L&E] can also indicate continuously being in a given location,

as it does in the model sentence It can also indicate being in a given location temporarily

ONogoai su tén tai ra, [LVRS] cd thé biéu thị “sự có mặt liên tục ở một địa điểm nào đó“ Hoặc cũng có thể biểu

thị “sự có mặt trong một thời điểm nhất định ở một địa điểm nào đó”

ED FeO CES BRC VET

BBUF RO alo veT

7 i nghia ho canh tt Tbtcl (is)

abbreviation / #88 / lage bd

@The subject of both [RSJ and [WEL] is [/EU Itis omitted because it can be figured out in

the course of the sentence @ While "I was in the neighboring town" is past tense, verbs prior to [A]

\cJ, before, are always in present tense [R/CAIIT] is not used

ORS) WWE Lie) HEBBE [Oe Lo MARBPAMBE MULBRSR (CGUO Me We ct)

BRANAN, 18 [MC] MDHAADMAMEN, AVE [3c Rilcla

ngữ cảnh, cho nên chủ ngữ đã được lược bỏ đè “Đã ở thành phố bên cạnh là chuyện xảy ra trong quá khứ,

nhưng động từ ở trước [E]lc] phải dùng thì hiện tại, chứ không nói [3= Ñflc J

Trang 14

[ 3Ø3_ khmõ : weenday/fFX//Mnqa [I#lÈ_ nanimo : Nohing/⁄{†24B//tếtdldigl

@When asking a question, the particle ['} is used at the end of the sentence This applies for sentences

that use interrogative words such as [74(<] as well as for those that do not

GATRANTEM LA [\J, TPB [Bic] MIFRERARGNTTAO—-AMAA [DJ

Trợ từ [?*J được sử dụng ở cuối câu khi đặt câu hỏi Trong cả những câu có những từ nghỉ vấn như [z|C ] ,cũng như trong những câu không có từ nghỉ vấn nào thì đều sử dụng ở cuối câu

BB ene BET D' (honey mening AA 7 / tastes)

ED E05 124 Plc TUES BELICD

(Od you watch TV before sleeping yesterday? / MF KEHOE B80 3.037 / hm qua by A em Wi wu bh og phil hag?)

SERA] + [ml Inlerogatve + "la*/⁄EÄI)Ÿ8W8+ [#0] ⁄⁄ ứagMhán+{[PJ

@Adding [D'J to the interrogative [{4]] makes it into a word that means “something unspecified." The same can be said of other interrogative words, too

Gt [AJ #i98/6/0L [`] &m [2W] RÄlbfiEli8ltbESlf#‹

Trang 15

K#[]š8] + [bị] Interogative + mo" / BRIANA + [5] / rnghtvdn + [f5]

(3Adding [ĐI to the interrogative [{9]J, and then a negative (V&t#Av, etc.) will act as a negative statement

@# [S) f#i8l8M [ĐJ SIEiWE (VELA, BY) 6®&7R®WĐWE

Đang ghép từ nghỉ vấn [f8] với trợ từ [†5] đi với thể phủ định (như V #†3/,) là biểu thị ý phủ định

ED « —— vals fae BX (didn't eat anything in the moming “2 Ht ZatB7RTZ> 7 Bullsng hing ch.)

E> en — ^lc tình LYFE tH Ave (heeietanyonelntheroom.//PRIBIEIEAð9#< ⁄⁄ Ôtongphòng tháng cá)

VD BEE BA recrenindpatery /vesmesisz./ donninnindngaaited y

[VB] indicates an action taking place in the present, while [V& Liz indicates an action taken in the past

To negate an action in the present, use [V&ttA.J, and to negate an action in the past, use [VEUATLEE]

OIVET| RAMAMAE, [VEL] RAMA WENSER (VELA), VASE [V#&/ŒUfc]s

Ö[V&# | biểu thị hành động xảy ra trong hiện tại, con [VE Ue) biéu thi hành động xảy ra trong quá khứ Dạng

phủ định trong thì hiện tại là ƒVEt‡/„J , còn dạng phủ định trong thì quá khứ là [V&t#4⁄£L/=J

ED ea5i¢ Agi FFAS o (iwi goto university today / SAA 7 om nay fn ouing fal bac) ee l

EB easlt kí FFER LIC (Iwenttountversiytoday,/ SK IA / tm na te a mang tlhe)

aN

EP ea5lt Age ( FFE EATA Lg (will not go to university today / SALAM / ibm ay king trong tl hoc) aa ca

E2z«5l4 AFCA FEKEA EL feo (I eid not goto university today / SHA / im ay tH king nrg di)

G[?\J is added to the end of interrogative sentences However, in many cases when talking to someone

close to the speaker, the [?\J is omitted and the speaker's tone will rise at the end of the sentence

GERAIDIA-MEN [D), IRXALRRAHAZATNSGR [D), SEVP

Otrg tis [9 duge dat vao cudi câu hỏi Tuy nhiên trong hội thoại với người có quan hệ thân mật, [?\J có thể

được lược bỏ và lên cao giọng cuối ở câu

Ola / TEN / ETH~KtHAy) dién td y nghĩa phủ định hoàn toàn

Trang 16

@ Watashi wa nigiyakana machi ga suki desu @ Demo, heya wa shizukana no ga t desu

© Sakura-san wa donna heya ga suki desu ka,

Vocabulary

TIS 44°C) nigiyaka (na) > Uvely 77907 ne wile CA heya : Room/ i510) / pring

[1 L3Ÿ#4`(W) shữzaka(na) : QueV⁄/GfW#⁄ yentnh [ Y#*+ donna : Walknd/⁄1124f83// kudếse

B~#& ~?'~

@The sentence [Đƒ=U# #1 ^*>Ðt ở # Œ3 | indicates that the speaker likes [UBD SPJ This [~l&

~? ~] form is often used

GE [DIKLIE LIDS APH TST Gp [LIMP] RRSRNNR [~ld ~~] WOVE REA Otrong cu [DE LIF LF DVS WPA đ®Œđ J,[U#04 ^*P| chỉ đối tượng được ưa thích Mẫu câu [~l# ~## ~] thường hay được sử dụng

E> ape ble ARM FECT (tanakasanibes dogs / BPI / BynTanaa thd on cs)

EBD DOU SIS CPD LESH CT (sheisgoodatplying te pane, AVNER / 05 de pane gt)

(Ö Những tính từ có đuôi [7z] như [U-#'bzJ được gọi là tính từ đuôi NA.Ví dụ như [##\U] , [D¬l##z] [4]

được lược bỏ khi đứng trước [3 ]

Trang 17

ED DSA SHAD DY (Oo you haves bag? / AS10097 /⁄ (6cdidpiMMeg!)

—l—U\, ##RUWEG)Đ\ 5D đu W«.spetyene.⁄f1, PA ⁄ (Ádmfcdldt6p)

E> BUC CU KD ALL BOT (otbeeativaryin yourtownt ADMAM SARK? / TongRo pb ig?

Là từ chỉ định để hỏi tính chất hoặc hình đáng của N

ED LAK ANUP’ BOKT DH (Madindorlagdeyoubse1⁄/B22)#0N7 ⁄/ 6áldpnhubếnis)

EĐ® 2= AA CTH D (Whatkind of univers she BH LAA? / Utngdalbycah tte?)

seen fate Nee

Ox OXAIL, CLE NPAT *THOD ‘

@ The subject is [EL , while [C&D BIJ is the object of the feeling [F*J

@+iš8 [Đ/cU], [IE#*Ð BỊ] BITE) OUR

Chủ ngữ là [†2ƒ=U] ,còn [I=#1»/# BỊ] là đối tượng của tâm trạng ['Z)

(By making [^*Ð| into the subject of the entire sentence, it becomes easier to understand [LSD

1 GwURE [WP] HALOVEGNS, LRSREH [LENS+O] ABBA

OlAPI c6 thé coi la chu 4é cia toan b6 cau [UF AVE+ DJ déng vai trd la danh ti,

9900 00690060060e 00600060000 0006006000000000000006600600000000006904090099096096066

ghi án

ŒPlacing the interrogative [¿74,#£l before a noun creates the interrogative sentence with the

structure [EAE NA ~TID «

Oaia (CAG) MME, RN IEAR NK ~TID) RHA

(®Từ nghi vấn [¿7Á£J đi trước danh tu sé tao thanh cu hdi [EAE NA ~TSD' -

Trang 18

Kyo wa i tenki desu Soto mo samukunai desu @ Sensé mo "Kyo wa totemo I tenki desu ne” to imashita

Vocabulary

[Ï#} soto : Outside / 94x27 Mangeii OFOEH imasu | tosay/ 7

GRA+N

@The [LJ in [L\L) KK] is an j-adjective and is immediately followed by N, If it is used at the end of a sentence, it is immediately followed by [CS]

QW AS) FH (HU) BS, BRESN GE TABRE [TTI

PLL) trong [U\U\ Z%| là tính từ đuôi |, ngay sau nó là N Ở cuối câu, nó đứng ngay trước ['Œở']

IEE® GU\v^3° (e6nem/⁄/#20I8⁄ pàmlạh) IU Zt (spacious college / BU" AVASE/ tng 6 he rtg)

c

os” RU

E3A<#u\

@The negative form of an i-adjective is [~<#£UJ

G1HEBHSENE (~<a Dạng phủ định của tính tir dudi lla [~< UJ

ERW # «+ 5ld 4Ø <fŒUYfŒđ 4 (hnoteldeds.⁄4293 ⁄⁄ thera withing yah)

ED DIELD WP BS EUV CT (Wsenkreopsiee //Đ0RZEA ⁄ nga)

@However, for [LIL\J , the [L)] is turned into a [dk] to make [K< SU)

GARE [LL\J #8, H Lr Be (A, Bert (KS vUe

Tuy nhiên trong trường hợp tính từ [U\LAJ ,thì [+] thay thế [U\J và sẽ thành [&<7U\J

co Bal: ES TEUYGCGT 9 (this store isnot good /RRERN // Vidya hing nb kg wt)

EQN+bt

@The [%] in [\@) 4445] is a particle used to mean “exists in a similar way to others."

OlAPO AB! OH [6] BAT (BASH! WH RSME

Of) trong [PD 9445) [a trg tit mang ý nghĩa là “tương tự như cái khác”

34

Trang 19

Meal) p Doan vin EM

Lesson @

Ej¬c5U#8đ ‹

@An expression used to indicate specific details about something that has been said What is said is

while the particle [¢:| is used to show that it is a quote

$1 cách nói để thế hiện nội dung cụ thể của câu chuyện Để câu vào khung [_] và gắn trợ từ [2-] ở phía sau (cách

trích dẫn),

indicated using |

ED S05 HbeAle fobHeS.) & Bu*UIe

EB EO Ale Oke <ALL & BURL

ald the empl, “Please gle me a water” /PRIGSSEOVA BWSR —F7K"« // DN nt ahi ln Cha in te og)

G~e <a

@ The [<PEAU in [~H <A] is the imperative form of the verb [</é&@] Learn it as a phrase

OI~% <A & ICRA BAT [<RLS) OBI IPAMABMIZEE

@[<7Z#Ú\J trong [~® <7##UII là thể mệnh lệnh của động từ [<7Z*#J Hãy ghí nhớ trong mẫu câu

x+e

(The sentence-ending particle [ta] is used when the speaker has talked about feelings or an opinion and

is seeking agreement from the listener

GoAMMEAH [12] BAKE ARNEL, fĐ#35/SIB0fR‹

(Trợ từ cuối câu [‡aJ được sử dụng khi người nói muốn nêu ra cảm xúc hoặc ý kiến của mình và yêu cầu sự đồng ý

của người nghe

E> co S23UO 8# BUCH i (hiss a spacious dassroom, sn'tit?/&-TERBIBAW/ Pring hood rng nh.) c0:

=© Focus on the Structure

GSentences #1 and #2 can be described as "It's" sentences in English In many cases, these sentences

in Japanese do not have a single clearly defined subject It becomes easier to understand the entire

not specifically defined > see Prologue

5l#⁄2ZI # [2Ð /?#| fr3»22+ðZ, 29 §##29Z =#ØÑ [fBlo

Ö Câu 1 và câu 2 tương đương với mẫu câu It’s ~ trong tiếng Anh Trong những câu như thế, chủ ngữ thường

không được xác định rõ ràng Không cần cố xác định chủ ngữ mà hãy coi [# + 5l#] hoặc [3‡Ð] là chủ đề

thì bạn sẽ nắm được ý nghĩa của toàn bộ câu một cách dễ dàng hơn => Xin xem thêm “Lời nói đầu”

sliow tha somettung isthe same as {t0) decorate / another example / 2 BEANE 188 1/068 to indicate a telerence / thưa Wt ta (Ổ 85108/ Mánuase

0#2(U[ 3+ 3l OO RATT A Oss Lh

different verb can allow for many different expressions

GENIE PJ EUS.) BRAM HOG PRAT) MALBIOURDIE, UTS APRS

N8 [ -J #L\#Ø.) là mẫu câu rất hay được sử dụng Ngoài ra, cũng có thể đổi [L\&3'] sang các

Trang 20

Dee ETS EEE 2o

Cách hỏi nơi chốn +7 IEMBI

9«2?+*%Á@Ø T;‡—kl3 vẽ EOWT BoT CHI,

@ Rana-san no apato wa doko ni arimasu ka? @ Kantanna chizu 0 kaite okutte kudasai

CHAN ETH 91 5Ÿ

Vocabulary

L] T3 — apato : Apanmem “289 / chung ar Ll 3” chữu : Map/⁄MB// bản

O YS đoko : Wwe⁄8)L⁄/® O px £4 kakimasu | 'odaw⁄S *#/⁄ «

OC PLAC) kantan(na) : Simple / bon gin KY) EF okurimasu | osend/B ⁄ g”

Gvcv

@When performing different actions in succession such as [LYT &2 TI , indicate which action should

take place first by putting [~TJ after the verb

O@ [BUT K5T) RATAMHEROMS, MOM [~T] Bo

(Trong trường hợp nói về những hành động diễn ra lién tuc nhu [HLT HD TJ thì động từ chỉ hành động diễn ra trước

WEI FIT BOFE SMUT CAM

(Pease go to the park and look for that id / 25S GG24RAB NAS We / Ban iy racing vita vim nó)

E> Bale RT AIC AZUE LIC

(came to Japan and enrolled In university, RGAE AY / Te sang Nha vo da ye.)

(In many cases, the first [~T] indicates a method or means

Có nhiều trudng hgp dong tif chia thé [~TJ dting trước là biểu thị phương pháp hoặc cách thức

E> Azle BENTH EET « (lwalkto goto school, /x SEAM / TOAD Ob tistng 6aldgc)

3

EĐ #@5 I4 t#|c 02 FEEL

(Í gøt on the train yesterday ané wenL /⁄ EE2X-JE3ˆ43%E2:9 / Hom quati đã lên tàu điện GL)

V£<f£#u

(A basic expression for a request After a verb ending with [CJ ,add [<f#&U\

GRBAN BRE HID TC) GMb [<RAIo

) Là cách nhờ vá, yêu cầu cơ bản Thêm [ < ƒ#z*\J sau thé [TJ cia động từ

ED HUI Ag RTS TERY (Please come to university tomorrow ABR IASUA ER — Ks / Hy Oe rg ta hyo ngy mal) E2 want, mi“ UTTERLY (ease cain he evening / BERR / tty 9p choi vb bust dieu)

b

36

Trang 21

@An expression used to ask about a location [¿“£ | indicates a question For locations close to the

speaker, use [Zi] , for locations close to the person being spoken to, use [# TJ , and for locations far

from both speaker and listener, [| is used

@La cau hd! noi chOn Va [2° | 1a dai từ biểu thị nghỉ vấn Dùng [7 £ | khi chỉ nơi gần với nguai di, dung [EC J

khi chỉ nơi gần với người nghe và dùng [## 7 | khi chỉ nơi xa với cả người nói và người nghe

TE UU MDDA TSH « (the museum ishere REM ALR /⁄010biotngmjthuịt)

BB zclt ARIC HUTS (You're dose to station there, / USB SE S= // CMb Aly gin nha 2.)

ED Htc HO ELD AIDS DAT o (the cy libvay ts there /BB ATH TAB SR / 0 ng ta hu Wen ca tanh ph)

ED ETT LAK UE LAL « (heredid youn ence L021 57 / Hy 44 in 28407)

Dùng đại từ nghĩ vấn [ZT dé tao câu hỏi liên quan đến nơi chốn

Ed LUNK—FHs ETCITDH« (whereisthe elevator, / eee 12 / hangmty bah)

Particles are also attached to the term to create various forms

@1#£5JLIi7B/ÌB), 34120

(Ngoài ra, cũng có thể thêm các trợ từ để mở rộng cách diễn tả

Be eco ETT ETH, ETA ETO, ETH

NATEN_ *?712//06006603/006 requ /HE/ ur acs

ORKELE BFOPVT BoC KEW

Gin this form, the predicate, [VTVJ , is followed by a request, [~<7#&U\J

@18iã882 [VCV ] M.L#ZriR2R#) [~<f¿&U\]s

Phần vị ngữ bao gồm [VfŒV J và phần biểu thị yêu cầu [~<7#&U\J

Trang 22

OLL5 8 doyobi : satuday/mmA/ mar Di 4F4K gogo : atenoon/ BF / babi city

DAFT gozen : Moming/ EF / busing OD C65 dochira : Which /BT/ Am

NEN

@When connecting two nouns or pronouns, the particle [&] is used

GEBATS MMS NAMA [t]

Dùng trợ từ [¿-] khi nối 2 danh từ hoặc đại từ

Bd oteve ape Apt FTEET o (Cemtasanandi wigs MAOH / Tt yeaa)

E®z+e 2— F# PU\8 UjEu (hesgnkeasemdsess /E70080% ⁄/Mmauadw)

@Verbs and adjectives are not connected with [&J Rather than saying [MXSt KF) MHUE® Nv, expressions such as [#⁄$ƒcD iấUƒcÐ (Eat and talk) J [&i<T #NL (Broad and beautiful) are used

©ñnBMISI7TRI [+] HR AK MASSE BT) [RUE EN) A SED BLD) [<T EN) REL

Không thể sử dụng trợ từ [¿-J để nối các động từ hoặc tính từ với nhau Sẽ không nói là [#“4#¿- Iấ# J [iL\¿-

##7\U\J mà phải dùng mẫu câu khác như [##*ƒ-Ð E#Uƒ:Đ (vừa ăn vừa nói) J[fZ<C #f\U! (rộng và đẹp) J

8 EBSD wri 07 tinge

@An expression to used to inquire about a choice This is a case where [C&BEJ applies [C55) is

used for close things, [55] is used for things close to the listener, [55] is used to indicate distant things, and [U 55) is used to ask a question

@#1#2#inl)#i0, # [#2] +—to [C55] #709 EĐ, [#55] RTWES—7Đ, (O55) RaW ORM, [H55) RH

€ Là câu hỏi lựa chọn Và là một trong các dạng [Œ“##¿*J.Dùng [Z5] khi chỉ đồ vật ở gần người ndi, dung [=

®5] khi chỉ đổ vật ở gần người nghe, dùng [475] khi chỉ đố vật ở xa, và sẽ sử dụng [¿*?55)] khi đặt câu hỏi

B754 8ƒ UU\ L2 CỬ, tekesiamsodeun./2EBEOSA J/eynneers)

ED #554 [r0 20) (emisarsiegbber.⁄BB99755 //8gaMchshebsi)

Trang 23

Xš[El5]~- DE UVES HY inerognives UES B8 QUY Min DALIT DN

G@An expression used to ask someone to make a choice In addition to [YT FD” (Is this good?) |, terms

such as [LUT FA (Do you want this?) are also used, but [LILITF N'Y is the most basic expression

of all In these cases, the thing being chosen is followed by the particle [#1J [lt is not used

ORERI SAAB NORM WTI) Qk, A NELU TIN Fo [UCT BABAR LAHAT,

ERA MROOMIIN (HY, AM MldJo

Là câu hỏi yêu cầu người nghe phải lựa chon Ngoal [LYE SD’ (c6 thich khong) thi [ELUYCTA (c6 muén

không) ] cũng được sử dụng, tuy nhiên [ULE TD 1a cách nói cơ bản nhất Trong dạng câu hỏi này thì trợ từ đặt

sau đối tượng lựa chọn sẽ là [#\J ,không sử dụng [I4]

Ef€S5@ UU&?† U\UYŒ đ Ø\,_ (ioididlonaybgpoir/A108Đ7 ⁄/ tieng)

BD EAL D «+ 5D Đì U\UYC ĐÀ, (Mattindufmaillgood?//{†24BJEBIET // Tenn mf Snnhuthé nde?)

[55] is used when asking someone to choose one selection from two options

adverbial phrase about ime / x

UHR com target tna gin

Vv

@Used to express that a course is taking place using a simple existential sentence The location(¥TT)

has been omitted

Trang 24

OAEYYERA amari~ : notvery much /A~/ thing ~ mấy, không~ lim CX toki : Time 87 thy ie

Gi~iz NTE Ay vont nav nemting ~

GI7—L FS) is the normal way to express this, but.in cases where you want to put emphasis on games, the particle [l&] is used after [4’—1] instead This is to make clear the object of the action

@IZ—*% 2]72— #693: ,145I4838ì8098148,ƒ£ [2— L | 9f6f8ifE9Rhìề) [l4 |s ì4/8 3) SAMAR IMENT

€)Bình thường sẽ nói [Z—/5# #Z J, nhưng lúc muốn nhấn mạnh việc chơi game thì đặt trợ từ [l‡] ngay sau [2'— 1] Việc này là để làm rõ rằng đối tượng hành động

ED save RHA (Ido not đúnk akohoL./⁄2KBBEẨ ⁄ lithảng bóng nap)

PHASE RoE (Ido not drink alcohol / R7RI.» ⁄⁄ Rượu tit không sóng )

PAM—YIS LK tb Arg (Idonot play sports AiR / To thao tht ng chat)

BED KE th Ay 00 0-~ very uch i tg ~ eg ~

@[2#ĐD ~1U\] is used to show that something is to a low degree When it is not very cold, [HENXOG< JWTFJ is used, while if you do not drink very often or very much, you would say [@&ÐD #3¿#t#/,J GATRRIENA [HED ~BUJo FETDANK [DED AO<GUTS], BONRBRSHMK [HED MIE thle

Dùng [##D ~74L\J để chỉ mức độ thấp Khi trời không lạnh lắm thì nói [Ø#£D +&9<7zLYŒ3# | ,nếu số lần

hoặc số lượng rượu uống ít thì nói [4Ð #4##t4/,J

IEỀ 271—/(4 8D luc, (04enepiygersvepelen./7E2KIEHÙ, ⁄ To oi tihng ct sy)

@ This can be used regarding a condition or property, rather than the object of an action

GFARMHONR, HYIVAERTRSRAASH-

Ngoài ra, không chỉ là đối tượng hàng động, cũng có thể dùng cho cả tình trạng hoặc tính chất

Bd TO Ladstolt BED HBLACBUTS

(This novel Is not very interesting /}RA\HA AAG ⁄/ Tiểu thuyết này khẳng lay lắm )

Trang 25

§1

Lesson Q

NA €l##b BE Đổ tu tt ptina

@Na-adjectives such as [97%] take [~TS] [~fE] at the end of sentences and [~⁄#J before a noun The

negative form is [~Œl4#Đ#/„| while the past form is [~Œl#4øÐ#/ŒUfJ

O& IWe) S28I89#Rt [~e# | [~f*J, #lWWHB [~l, Đ/E2 [~CI4ð5D#tA/J, 308273 [~ lá

DECATUR

E® Ope Als (FALE CTD, (shniasnenenedđ //81EB67 / Ban Tanaka cb thot thdng!)

QUA, BED (FABTV Eo (Ne,hebnotvey enenpelc ⁄2E, Ae // thn bn fy Ng a tok en)

Ea @itthteAid+ (FALE CLICHY Wastanatasan energetic? “CB PHEIE? /⁄ RạnNuiadtioltien])

OWA, DED (FATED SITS

(Wo, he was not very energetic /78, AAAS Không bạn ấyđã không đượ hoi lăn )

@In friendly conversations, [Tid can become [UJ

GEXRURQREHAED [ld] TRL [Uo

Trong hội thoại với người có quan hệ thân thiết, [Œl#J sẽ thành [U*®]

ED F—L1d TEU PEMDETS sidrrite games “AAA / Vs) TNs kd algae)

Imodilya verb / tide / Đồngla (l6 đụng tự

O7—-L) BEM, FS [OL] Rw, LLCRSSPR

)Coi chủ để là [2'—/: J và chủ ngữlà [†2ƒ-UJ đá lược bỏ thì bạn có thế nắm được ý nghĩa một cách dễ

O\ [FLED LAD / FETS Y ECATLA.,

adverbial phrase /BERED/ en berg Si aa

Trang 26

Lesson Grammar Target

Ow!) C8 | iriguchi : tntane/NO/ cave OR akzi: Rd⁄⁄8

Ll#`% kasz: Umbnlb/8/⁄9 OWL) soi: BeeZ8⁄/ mà

@[®) is a word used to count the number of long cylindrical objects and acts as a “counter.”

OLA) được sử dụng khi đếm cái gì đó thon dài, và là một trong những “trợ từ đếm”

BD 2A Dn 3+ 4D#Ö test peeh ⁄8 =8 / (4) abit.)

ED BAO Ble Ade AM 1A BOS

(There Is one large tree in front of the paÁ.⁄4:Ø389f —# 8E #24 / Ow cing nón d một di đy lên)

£0 Ae An expression ss 33) of clot / UBOV ERE / (oom

@Color is mostly expressed through /-adjectives that signify color, but some colors do not have /-adjectives GREHANERUIVSDHE, BATL(HSROME

(Những từ chỉ màu sắc chủ yếu là tính từ đuôi |, tuy nhiên cúng có một số tử chỉ màu sắc không có dạng tính tử đuôi

E> Bu\ S747 Y (white shirt / 7525 / to 0 mi màn váng) BRU Diack shoes / SLE / gity ten)

C

BD (BG) DA-FY (KBLA—FY) (mena mB / aan nancy)

@Even when a color has an i-adjective, it is often still used as a noun

GRASKE1HSY, DRERSBE

(Ngoài ra, có những từ chỉ màu sắc dù là tính từ đuôi l nhưng cũng hay được dùng đưới đạng danh từ

~0 [428 3Ï ===si==⁄2PneBrueeu |

used in order to avoid repetition

GIRPAAD) 8 [O) B18 Pt) TUK [MPCAD OC), ATBRER BAH IO)

Of) trong [HEAD thay thé cho [Đ*#] Cũng có thé ndi [BPTAD 1) , nhung thudng ding [| aé tránh sự lặp lại

42

Trang 27

§1

Lesson @

AWE -

ED FEO Mls MAWTI KOA ASLITT

(The students’ tables are small Sensei'sis large 82 G0M45-/J\, ØWðẾ92< // Ban da snh vida hd Co Banc gio viên l4)

BD BO QU MSAD DIELOTS BPEAD A LATE BTID»

Te tanh That white bag is mine, hat le you, Ianaka-san?,/7B) 19/79, tìtP9R412B@? Emmx

@ Be careful, as this cannot be done when the noun being repeated is a person i 7

OANA ARESH EAI

Chú ý trong trường hợp đối tượng lặp lại là con người thì không thể nói như vậ)

(®Also, in this case, [Eitttz*/A,] refers to the listener [#/#ƒ+J can also be used, but in many cases the

listener's name is used with [#&A„J attached

GLE (BPSA! BBS havik [#1], t8i882œWrØtt6m [*#.ls

®[8tt#/.Jở đây chỉ người nghe Cũng có thể sử dụng [#577 | , nhưng thường gọi tên người nghe và dùng [eal

sau đó

ED Xe, 5+o¿ c†fU BT <TR

đan, please take a look at this / RAS, Rat 7, Ban hak 0, bby em di này một đức)

BD TO LLalt KLTAAD TID

(thứ đidlonan yours, Yoshosan/R/N ABUL YOSHIKOHYE? / Cat fa ny hab Yio pl hog?)

EDDH wich AV cite

@ This has the same meaning as [255], but [225] is used when speaking to those you are close

to [C35 + #2 - 62B] is also used with the same meanings as [Z5 - #55 : 655]

OR E55) BEA, [CIS] MFLRRANKMe [TIS EH BIS) WMI TH5 E55: G55) BBM

6`) CBI / DXB 2+ *%)‡+

s.v (Signifying the existence of a person or thing is often expressed in the form [NA‘+ quantity +L\8:#:

OLAPAAD (MS) ld GRDTE HM'CO) 25 CđÐ\| cổ) ( ) 628664616167

Trang 28

‘Choose what best goes in blanks (9 ~ from 8 ~ g to.createasontence,

Bia~ePRHSS HO~ON ite

hmmpe thax nội cựn từ rog B~ 6 Bn vo chd_—_tong chu €@~@ v8 hod tanh du

La —~ dI#£#IEWM)RIBNA( ) A

Chọn mộ tì hoặc mậtcạm từ tong 8 ~ d để đểnviodó( )

Trang 29

98

8

@

bvET

BAEULTL A

TELM 3A BIC b,c Mit AF U+#02t

BBN HOOT AC LS dg BPSAIL (a4‹

TYE OKT Fo EWIEA CC 2£

FEO IS, HEY LASLE

Đ

#

ears

45

Trang 30

@6I like lively towns @But | prefer quiet rooms ®What kinds of rooms do you like, Sakura-san?

COREWAMNAA OAUBAALRMNG OM MCRARH AH HBA?

QO Toi thich thành phố náo nhiệt @ Nhưng với phòng thì tôi thích not yén tinh, @ Ban Sakura thích phòng như

Trang 31

@@i)08159, erce), emg CBP AONE?

© 6 cita ra va0 c6 hai cái ô Một cái màu đỏ và một cái màu xanh _@ Cái của bạn Tanaka là cái nào?

Trang 32

E xpressions of Co! Condition vế

RIED FL Ses cask a Das & Cáchnóitìnhtrạng “VEL BO em

CEB sBhatsu | Me 725% 7 ae sing [L b3 mo: akeaty OR 68,06

ED x⁄2⁄ tre

(275 | represents a question regarding condition or method [#51 also follows the [THe] system, resulting in the corresponding terms [7 3) [#5] and [253]

O25) RWIBRRARS AWB [US] HH [C #2) §ZJ8BI, SW4@3llU698 [Z5] [£5J [@|,

dạng [Z5] [#53 [Ø8J

ED O&<5ekA0 BHAI ESBAEID,

(How do you write your name, Sakura-san?/ SAKURABTS FES? / Ten ban Sakura vidi nhu thé nao?)

[5 | represents that a state has been reached or that an action has been completed

O53) BER (PBAHRHRS HL (RMDHCSES Jo

[5 ] biếu thị ý“đã đến một trạng thái nào đó” hoặc “một hành động nào đó đã được hoàn thành”

Ef Đ2 14 7 1d, esabresdy summer isn't / LAK | / 04 4a mda eiiahl)

BB Li KIELUSH SPO HK LITHYc (Hove you done yourhomework already? HFS 309 // Ban 4 ir xang bi tip ca!)

Trang 33

VE UTE [FLED JAE conse soreat can]

@IVE LR is generally used to indicate the past, such asin #015 f#< tad Uf: (went to sleep early a

it continues to be true

GOIVELR) MALI [#Ø5, #< ALLE COPAMPAILMS).| MOM, ATMO EACLE, HATA

qua tôi đã đi ngủ sớm.)J., tuy nhiên cũng có lúc sử dụng cho trạng thái hiện tại Nó biểu thị việc đã đến

trạng thái nào đó và hiện giờ vẫn thé

ED (homie MILT) Id, DOD

EĐ 2Đf\#U/cÐ, Ú, tĐử/Œ <f£eU,

(Soyoufe tird? Then please rst.,⁄/ĐJR 3087 38, T/K'BD, / Byn lim 6!3 THE th Ady gh ng.)

G[E5 CFP is an expression used to ask about the status or one's thoughts about a matter

@[25Œ9?)) BVWMINRTAS MARSA AM

O45 TSH! la céch hdi tinh trang hodc cdm tudng về một việc nào đó

@[©5+V#U/Jr| 5ãiä# [havetp.p.] WA RTE RAteRT

Ø[65+V#U/=] giống với [have+p.p.] trong tiếng Anh Mẫu câu này biểu thị sự hoàn thành của hành

động hoặc sự thay đổi

49

Trang 34

Dt wD BIR soem eo 8 ww is continuing s~?! DEE] «~Up53

Biểu thị một việc nào đó được thực hiện ở 2 địa điểm trở lên

E® Cclcls, BRS (AS HORA,

(There are neither tains nor busses here / RB EERB ERASE» / Oty th dtu din vd x buf 6éukhtog oh)

ED pnls SAE KS CH AN-Y CB ISAT WSMEATS

G~ni Ge 214 + ontadidey conjunction ⁄3ĐRE⁄ Mal£tngeh ]

4

@A particle that represents a contradictory conjunction

@S7fa0Rhile

Là trợ từ chỉ liên kết nghịch

E> BUCTDY, ETHBUILUIGT « (tdep,butiuevey deldous./ERĐĐBSIZ / Re nhung rt agen.)

¬H b tb 5 Ail day long $8 / sếtd mày

The [ Uø5 J in [—HU® ð | means “throughout the period of time." This is also used in other expressions, [S%# U5 (All of this year)| [SAU 5 (All of this week)| [U5 (Throughout the year) | and so

on When attached to terms that indicate location, it means “in all places relating to this location." GiB 035! H [Uws) BR FARM) CBB PRILLUEH [9#U 51 [93ÑUb 5) [—#Up5]

@[Ú 5) trong [~HUIp 5| mang ý nghĩa là “liên tục trong một khoảng thời gian" Ngoài ra cũng có thể nói [2E

Up 5 (suốt cả năm nay)] [238U* 2 (suốt cả tuần này) ] [—~#Uw 5 (quanh năm) | Nếu đi cùng từ chỉ địa điểm

thì sẽ mang ý nghĩa là “ở khắp mọi nơi của địa điểm”

Dd tub sic AHO BD BOoeT

(i's stores are found Gila pod nae 7 Wp tk it suc a hing ca cg yk)

Trang 35

GIMML TWF] represents that the action of [MAIS] continues

O[MMLTCVET) BAR MATS) mw —wHEOVe

EĐ 7 Đ/-5l4 AUS YC STATUES

(The kids have been playing outside all day long EE7 41828213005) ⁄/ LO che nod ulm)

ED BO FHS BOKHUWS PILI HE LTWET

(That student is working a parttime job throughout the summer / BU 88-7 BARRBCEFT.I « ⁄⁄ Snhvêsf am thém st ch kj aghl he.)

@When together with a term that represents the present such as [LV#J , it represents an action that is

ongoing

©#B5 [L\S] 3J##7W/09i9—/28ZR [ERT Hee

ẤÖNgoài ra, nếu đi cùng với từ chỉ hiện tại như [UYZEJ thì sẽ mô tả hành động “đang diễn ra”

BD FEBTIS UK ATUIET « (tedildrenare seeping sight om NREL / WUE gt ang ng)

BRUNE HO HITHET, HET HOLES

(Wis raining ight now So let's go out later, / B0ZE FAG AT, —)LPRLZ NE 7 By gh 04 fang man Hy ra ago sau nh.)

holds true in more than one place

OIC) PRTMBAN (CT) MRTGASMRIH [) HS

Of TH! là dạng kết hợp trợ từ chỉ nơi chốn [ŒJ và trợ từ biếu thị sự giống nhau [®]

—————~

XE + sO nega TIBI NTA C0 9/

eee subject / E57 chi gt

NLELILTWEF

@[~Uw5 VTE) represents that an action or condition continues throughout a given period

O[~Ue5 VET] E##m#œ—£0998IRIRI, fFS442819%-›

®[~U 5VCU\&3 ] mang ý nghĩa là hàng động hoặc tình trạng nào đó liên tục trong một khoảng thời

Trang 36

CLD PD CHE REF Or

Pathi no shashin o okurimasu ne @ Zenbu de 8-mai desu @Kono naka no dore o tsukaimasu ka?

Vocabulary

CSF 4 = pãthĩ : pary/¥833,/ thc en ban DCH dore : wich /BT/ dino

LÌ ~ÄX_ ~mai : (counter for fat objects) /~2/~ thm tt DR EF tsukaimasu ` se⁄/f⁄/ siâng

~ [EAE tt Standard or conflons//(Bồ{6đkŸ†⁄ ghrdsđe gen]

@The [T] in [£AWKT) is a particle that indicates a unit or standard of a quantity

GATT) 0 (T) BRT MATEO

IT) trong [tfA„ðfŒ] là trợ từ chỉ đơn vị hoặc tiêu chuẩn số lượng

E® 5A£ 120 ^»£ ftUwEð

(Fe of us use one room.⁄1†Á—BBÏD /⁄ ïnguời cùagsỲ mg mặt phòng )

BD FARIS UIC SCT dre (New nu bhiabbi//—7%8/22447 2 ted hn al)

YH UY (coumtertortat objec) /~2/~ win

@The [&U\] in [4K is a counter used to count thin, flat objects such as pieces of paper

@[4#U\J 8 [#U\J AACAKSRH BORA EOE

ED DELO UR-NS CEUTCT Oympatisscpogsiong BORER OR / t6ái4s6gse6)

> Bu 3⁄+zVlả 2#(\ §ocusø (have two bie shirts / ASSP / Wich 2 ke sam mi ach)

52

Trang 37

sa

Lesson ®

EN wri 07 aime

@lENJ is an expression used to ask about one selection out of three or more choices [T1U refers to

something close to the speaker [ZU refers to something close to the listener, and [J refers to

something far from both

[fI #BR(8ìï8)8gtà

®[¿7\J được sử dụng khi đưa ra yêu cầu chọn một trong 3 lựa chọn trở lên Dùng [7#\J khi chỉ đồ vật ở gần

người nói, dùng [*Ƀ\J khi chỉ đồ vật ở gần người nghe hoặc đồ vật đang được nhắn đến, dùng [25f\J khi chỉ đồ

vật Ở xa

=y—=

Ed QUO k< en aebetn Ene BUETD

(here are many good ones Which wil ou buy? /H18B 935K 25, XE? / A Cb bie thd ew Ba ign cide?)

®c†tUUYŒđ#., røœ BN TETS

OHS thik WTF Ue HicLié SNE BES

(Yes, that one ls good In that case Il get that one over there “WB, FBTASAQOH | UREA _/ Ac ly ge Toth tytn)

sain 7 sô Ì &

OBREAINA [e55/E55), =P [ETU

®[¿?25/⁄25J được sử dụng khi đưa ra 2 lựa chọn, [¿Z†LJ được sử dụng khi đưa ra 3 lựa chọn trở lên

ee oe a = — — =

53

Trang 38

‡ O BH kaisha : compary/28/ dogty DAF sho gakks | | elementary school /N3/ tag he tge

© OST amwie ¡ walking 808/09

8¬? ~ #4 tn-6-⁄U~8~/⁄/0~ á~

[E5] 8) [Ð'5] MAMMA, [ET] BATH

O15) trong [BROS chi noi xust phat, cdn [ET chi noi đến

(Its about thity minutes from my apartment tothe university / MAPREXPE SE SOLE / O1D4 Wi drang cu do rg yl mf bong 30 pt.)

ED R's AHET SH CSU BEST

(1 walk for about five minutes from the station to my company.“ AS 25541) SEES 54309 / 1g thading 5 phew nhà gà đến côag ty)

@This can be used for time-related intervals too, not just space-related ones

GFRAFSANES, TAFNANAR

Không chỉ biểu thị cự ly không gian mà còn có thế biểu thị khoảng cách thời gian

ED 3) SBMS YH SRT BHT LELE LES

(1 work at my company from 9 in the morning to 5 in the evening.“ JA? f 9S EtBW SEA ETT HE / im vộc dog ty tù 9 g9 sáng đến 5 g diều )

EDR 8i3Đ5 10 BET TUES BET

At watch TV from 8 at night to 10_/ MERE BES 10S BR / Bim irl tht 92 08 oe toga oe)

@[5U\J represents *an approximate amount." To be more exact, when speaking about time, [102<¢5 L) DD‘ KF (It will take about ten minutes) J is used, but in regular conversation, [10'S is not used, while [C3J is often used

Ol<5iy) RR ABHRE) RIHAISRISLH [ORCS DOSS, BE-BEBOFA (HS), ®

BITT I

®[< 5U) Jbiếu thị “số lượng theo ước lượng“ Khi nói về thời gian, chính xác thì phải nói[ ]OZ?<£L\ D#ÿ7 (mát

khoảng 10 phút) |, nhưng trong hội thoại bình thường không dùng [4] mà thường sử dụng [75 J

Trang 39

Section § a

Đoạn vẫn

Lesson ®

E7/L— P5 A4 #LYC 30)<5UYŒ#,

{ts about thirty mites walking fom my apartment tothe university.” AVARERUXARAESE 305) = / O19 bung aS ưng đlc mất oing pit.)

E> Rik WWCS CTS SAC5WUTS Es

(he stations das I's about ve minutes rombere./ SONAR, MULL 54)4HZE tie” WM ga Bg tym hag Spit)

@ This can also be used to discuss fees and other amounts

@2#0IiSl, #7083

(Ngoài thời gian, cũng có thể dùng cách nói này cho chỉ phí

ED RAMS ABET LADHAT 1M<5uYc3,

(The SNhrlansen corvabout]0,000 yen am Tolyo to 0sla.,⁄)UXELE2XIE4ENI TS 177ZZ2EG+ Oth co tesa oye Ota sức

@While the [+] in [Me eer] restricts things to these two locations, the [4?J in [3B /J\##gJ

represents the fact that there are other locations as well

QIAME NF 89 [+] #E#7NR/EPS2-LL E982 ,5JE [⁄AWb /J4310) t9 [1D MRT PRUE

OLE! trong [AME AVA) chi biéu thi 2 việc, sự vật nhất định, còn [3>] trong [ZÀlb /3#J8J mang ý là ngoài

2 việc, sự vật được nói thì vẫn còn một số việc, sự vật khác nhưng không được nhắc đến

EE.CfU5 A—/(—ICoC, ÐẻUvb 8# RU&3,

(tm going to go the supermarket to buy hÌngtikevegtblesané mat 1£ 28V CJW620/)1/.892 ⁄/ My gồts#đi mau tị vi)

O\RED SHE O/ \HEOT/ 108 CbUTT

eS WES hop

@[D'5) is used to describe where one is leaving, and [#T] indicates one's goal This is like the

English/t takes ~] construction and does not particularly use a subject in Japanese

GUHA IOS), BOOK [RT] RAR, MYRIECY [It takes ~) OY, BUPABMRUHTB

@[D'5) chi noixudt phat, [ET] chỉ nơi đến Mẫu câu này tương đương mẫu câu fit takes ~] trong tiếng

Anh, nhưng trong tiếng Nhật không tạo chủ ngữ riêng như vậy

Trang 40

OF FFL UTE VEAL T, BL Hes MY ET 073%

& 8# TA RIC BRET

OR 5

© Kyo wa totemo ishogashikute, sukoshi osoku kaerimasu @ Tabun 8-ji goro, ie ni tsukimasu

Vocabulary

DTH totemo : vey/ h/t OY EF kacrimasu : gorome/BR/ vol

[12L sukoshi: alice AIL bt DC ~8F LOA -igoro : weond~sded/~/44f5⁄ beng~ gò

EÍ B# Á_ osoku : late//WRJL⁄ mưa [2%‡3‡_ tsukimasu : sre⁄WiA⁄ &a

EBA<(+V)

@The ku-form of the adjective [#3#U\J is used as an adverb

OSU) WAN [ <ƒ/] #tE3Rlinl®fRl‹

“Thể KU” của tính từ [##U\J được sử dụng như trạng từ

BD oLicis WRX BET DUET (SL)

EĐ® toc KE < BLYT<TERLe (x£U)

GA<T

@IA<T VJ follows the “Cause/reason- result” pattern as seen in the following example

GIACT VJ BO RMOMOM A, [RE - Eh~-4#| 9t

ED ETH BUL<T 2T BNELK

ED (COON B<T KUNA

(Ihave a lot of baggage and itis very difficul /AT IRS, AAMAS / Memb y de white tees)

@IA<T ANNA| is also often used as a simple conjunction

GIACT ANA] HOULBE RARE

(Nhiều khi [A< TC A/NA] biểu thị liên kết đơn giản

E®co^ l4 B<T #f{(UYCđ , (Ms reemts big and poy / ERAT / Pag ay tg dep)

Ngày đăng: 13/04/2022, 17:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài kiểm tra trình độ tiếng Nhật bản N5 cách đọc Mô hình bắt buộc - Marugoto Masuta N5 Tài liệu luyện thi N5 Ngữ Pháp – Đọc Hiểu
i kiểm tra trình độ tiếng Nhật bản N5 cách đọc Mô hình bắt buộc (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm