Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí và môi trường sinh vật.. Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí và môi trường hữu sinh.. Sự biến đổi của các thành ph
Trang 1TRẮC NGHIỆM MÔN: MÔI TRƯỜNG VÀ CON NGƯỜI CHƯƠNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN
1 Các giai đoạn trong quá trình phát triển của con người:
a Vượn người Người khéo léo Người đứng thẳng Người cận đại Người hiện đại
b Vượn người Người đứng thẳng Người khéo léo Người cận đại Người hiện đại
c Người khéo léo Vượn người Người đứng thẳng Người cận đại Người hiện đại
d Người khéo léo Người đứng thẳng Vượn người Người cận đại Người hiện đại
2 Trong các hình thái kinh tế, năng suất thu hoạch phụ thuộc vào tự nhiên là hình thái kinh tế:
a Hái lượm
b Săn bắt
c Chăn thả
d Nông nghiệp
3 Đặc điểm của nền nông nghiệp hái lượm, săn bắt, đánh cá là:
a Lao động đơn giản với các công cụ thô sơ, nạn đói thường xuyên đe dọa, tác động đến môi trường không đáng kể
b Lao động đơn giản với các công cụ thô sơ, không bị nạn đói thường xuyên đe dọa, tác động đến môi trường không đáng kể
c Lao động đơn giản với các công cụ thô sơ, nạn đói thường xuyên đe dọa, tác động đến môi trường đáng kể
d Lao động đơn giản với các công cụ thô sơ, không bị nạn đói thường xuyên đe dọa, tác động đến môi trường đáng kể
4 Đặc điểm của hình thái kinh tế chăn thả là:
6 So với hình thái kinh tế hái lượm thì hình thái kinh tế săn bắt sẽ :
a Tạo cuộc sống no đủ hơn
b Tạo cuộc sống yếu kém hơn
c Không cải tạo chất lượng cuộc sống
d Không xác định sự thay đổi chất lượng cuộc sống
7 Các hình thái kinh tế bao gồm:
Trang 2a Sắn bắt hái lượm chăn thả nông nghiệp công nghiệp hậu công nghiệp
b Hái lượm chăn thả săn bắt nông nghiệp công nghiệp hậu công nghiệp
c Hái lượm săn bắt chăn thả nông nghiệp công nghiệp hậu công nghiệp
d Chăn thả săn bắt hái lượmnông nghiệp công nghiệp hậu công nghiệp
8 Quan hệ cộng sinh là:
a Hiện tượng một sinh vật sống lợi dụng một sinh vật khác
b Mối quan hệ bắt buộc và có lợi giữa hai loài
c Mối quan hệ tranh giành nhau về nguồn tài nguyên giữa hai sinh vật cùng một loài hoặc thuộc hai loài khác nhau
d Mối quan hệ hai bên cùng có lợi nhưng không nhất thiết phải có nhau với sống được
9 Quan hệ Ký sinh là:
a Hiện tượng một sinh vật sống lợi dụng một sinh vật khác
b Mối quan hệ bắt buộc và có lợi giữa hai loài
c Mối quan hệ tranh giành nhau về nguồn tài nguyên giữa hai sinh vật cùng một loài hoặc thuộc hai loài khác nhau
d Mối quan hệ hai bên cùng có lợi nhưng không nhất thiết phải có nhau với sống được
10 Quan hệ Cạnh tranh là:
a Hiện tượng một sinh vật sống lợi dụng một sinh vật khác
b Mối quan hệ bắt buộc và có lợi giữa hai loài
c Mối quan hệ tranh giành nhau về nguồn tài nguyên giữa hai sinh vật cùng một loài hoặc thuộc hai loài khác nhau
d Mối quan hệ hai bên cùng có lợi nhưng không nhất thiết phải có nhau với sống được
11 Quan hệ Hỗ sinh là:
a Hiện tượng một sinh vật sống lợi dụng một sinh vật khác
b Mối quan hệ bắt buộc và có lợi giữa hai loài
c Mối quan hệ tranh giành nhau về nguồn tài nguyên giữa hai sinh vật cùng một loài hoặc thuộc hai loài khác nhau
d Mối quan hệ hai bên cùng có lợi nhưng không nhất thiết phải có nhau với sống được
12 Quan hệ Hợp tác là:
a Mối quan hệ hai bên cùng có lợi nhưng không bắt buộc giữa các cá thể cùng loài hoặc hai loài khác nhau
b Hiện tượng một sinh vật sống lợi dụng một sinh vật khác
c Mối quan hệ bắt buộc và có lợi giữa hai loài
d Mối quan hệ tranh giành nhau về nguồn tài nguyên giữa hai sinh vật cùng một loài hoặc thuộc hai loài khác nhau
13 Quần thể sinh vật là:
a Nhóm cá thể
Nhóm cá thể khác loài sống trong khoảng không gian xác định
b Nhóm cá thể sống trong một không gian xác định
c Nhóm cá thể cùng loài sống trong một không gian xác định
14 Sự phong phú của các loài là:
a Thể hiện ở số lượng loài trong trong quần thể
Trang 3c Thể hiện ở số lượng quần xã trong hệ sinh thái
d Thể hiện ở số lượng cá thể của mỗi loài trong quần xã
15 Sinh vật trong đất đóng vai trò:
a Phân giải chất hữu cơ thành chất dinh dưỡng
b Phân giải chất vô cơ thành chất dinh dưỡng
c Phân giải chất hữu cơ thành chất vô cơ
d Phân giải chất vô thành chất hữu cơ
16 Sinh vật thiêu thụ bậc 1 là
a Sinh vật tiêu thụ trực tiếp các sinh vật sản xuất và các động thực vật sống ký sinh trên cây
b Sinh vật tiêu thụ trực tiếp các sinh vật sản xuất và động thực vật sống cộng sinh
c Sinh vật tiêu thụ trực tiếp sinh vật tiêu thụ bậc 2
d Sinh vật tự phân hủy và tiêu thụ các chất thải sau khi phân hủy
17 Đa dạng sinh học cao nhất tập trung ở:
a Rừng nhiệt đới
b Rừng ôn đới
c Rừng cây lá kim
d Đồng cỏ
18 Nhân tố nào sau đây bao hàm các nhân tố còn lại?
a Nhân tố hữu sinh
b Nhân tố vô sinh
c Nhân tố sinh thái
d Nhân tố con người
19 Loài sinh vật chuyển hóa quang năng thành hóa năng là:
a Sinh vật sản xuất
b Sinh vật tiêu thụ
c Sinh vật tiêu thụ bậc thấp
d Sinh vật tiêu thụ bậc cao
20 Bổ sung phân chuồng vào đất nhằm mục đích:
a Tăng chất vô cơ
b Tăng mật độ vi khuẩn, giúp đất tơi xốp
c Ổn định lượng vi sinh, giúp đất tơi xốp
d Tăng chất khoáng cho đất
21 Quá trình khoáng hóa là quá trình phân hủy:
a Chất hữu cơ phức tạp thành những chất hữu cơ đơn giản
b Chất vô cơ thành chất hữu cơ
c Chất hữu cơ thành chất vô cơ đơn giản
d Chất vô cơ phức tạp thành chất vô cơ đơn giản
22 Mùn hóa là:
a Quá trình tổng hợp các hợp chất vô cơ lẫn hữu cơ tạo thành hợp chất cao phân tử màu đen
Trang 4c Quá trình phân hủy các chất vô cơ thành chất hữu cơ
d Quá trình phân hủy các chất hữu cơ thành chất vô cơ đơn giản
23 Thời tiết là:
a Trạng thái của khí quyển tại không gian và thời gian nhất định
b Trạng thái của khí quyển tại một vùng không xác định được xác định bằng các giá trị trung bình của thời tiết
c Điều kiện thời tiết đặc trưng cho một vùng nhất định, được xác định bằng các giá trị trung bình của thời tiết trong một khoảng thời gian dài
d Trạng thái của khí quyển tại không gian và thời gian không nhất định
24 Khí hậu là:
a Trạng thái của khí quyển tại không gian và thời gian nhất định
b Trạng thái của khí quyển tại một vùng không xác định được xác định bằng các giá trị trung bình của thời tiết
c Điều kiện thời tiết đặc trưng cho một vùng nhất định, được xác định bằng các giá trị trung bình của thời tiết trong một khoảng thời gian dài
d Trạng thái của khí quyển tại không gian và thời gian không nhất định
25 Áp suất tiêu chuẩn ở mặt nước biển là:
a 670mgHg
b 780mgHg
c 750mgHg
d 760mmHg
26 Khí hậu được hình thành bởi các yếu tố:
a Quá trình bốc hơi nước từ mặt đất
b Chế độ nhiệt, chế độ ẩm, chế độ hoàn lưu
c Chế độ nhiệt và phân bố ánh sáng
d Chế độ hoàn lưu
27 Gió đƣợc hình thành do:
a Sự chuyển động của dòng khí từ nơi có áp suất cao đến nơi có áp suất thấp
b Sự chuyển động của dòng khí từ nơi có áp suất thấp đến nơi có áp suất cao
c Sự chuyển động của dòng khí từ nơi có nhiệt độ cao đến nơi có nhiệt độ thấp
d Sự chuyển động của Trái đất gây nên
28 Đặc điểm của khối không khí biển:
a Được hình thành trên biển, độ ẩm lớn, tính chất th y đổi theo mùaa
b Được hình thành trên biển, độ ẩm nhỏ, tính chất th y đổi theo mùaa
c Được hình thành trên biển, độ ẩm lớn, tính chất ổn định cả năm
d Được hình thành trên biển, độ ẩm nhỏ, tính chất ổn định cả năm
29 Đặc điểm của khối không khí lục địa:
a Hình thành trên lục địa, không khí rất khô, mùa hè nóng, mùa đông lạnh
b Hình thành trên lục địa, không khí rất ẩm, mùa hè nóng, mùa đông lạnh
c Hình thành trên lục địa, không khí rất khô, tính chất ổn định cả năm
d Hình thành trên lục địa, không khí rất ẩm, tính chất ổn định cả năm
30
Trang 5a Vật lý và sinh học
b Vật lý và hóa học
c Thành phần vô sinh và hữu hữu sinh
d Thành phần vô sinh và hữu sinh tác động qua lại lẫn nhau
31 Có 4 loại môi trường phổ biến là:
a Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí và môi trường sinh vật
b Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí và môi trường hữu sinh
c Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí và môi trường vô sinh
d Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí và môi trường hóa học
32 Suy thoái môi trường là:
a Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người, sinh vật
b Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đối với con người và sinh vật
c Tai biến xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi thất thường của tự nhiên gây biến đổi môi trường nghiêm trọng
d Rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi thất thường của
tự nhiên gây biến đổi môi trường nghiêm trọng
d Rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi thất thường của
tự nhiên gây biến đổi môi trường nghiêm trọng
34 Sự cố môi trường:
a Là tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi thất thường của tự nhiên, gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng
b Là tai biến hoặc rủi ro xảy ra trong quá trình hoạt động của con người hoặc biến đổi thất thường của tự nhiên nhưng không gây ô nhiễm, suy thoái hoặc biến đổi môi trường nghiêm trọng
c Sự suy giảm về chất lượng và số lượng của thành phần môi trường, gây ảnh hưởng xấu đối với con người và sinh vật
d Sự biến đổi của các thành phần môi trường không phù hợp với tiêu chuẩn môi trường, gây ảnh hưởng xấu đến con người, sinh vật
35 Đánh giá tác động môi trường đối với các dự án sản xuất được thực hiện:
a Trước khi dự án đi vào họat động
b Trong khi dự án đi vào hoạt động
c Sau khi dự án đi vào hoạt động
d Không cần thiết phải thực hiện
36
Trang 6a Ánh sáng, nhiệt độ, nước
b Các cơ thể sinh vật
c Khí hậu, nước, sinh vật
d Ánh sáng, sinh vật, người
37 Những yếu tố của môi trường sống tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến sự sống, sự phát
triển và sinh sản của sinh vật được gọi là:
a Nhân tố sinh thái
b Nhân tố hữu sinh
c Nhân tố vô sinh
d Mức nước biển dâng
40 Khi Carbon chu chuyển qua các bậc dinh dưỡng, phần lớn nó mất đi do:
a Quá trình hô hấp thải khí CO2
b Quá trình quang hợp của thực vật
c Quá trình bicarbonate hóa ở biển và đại dương
d Quá trình tạo thành nhiên liệu hóa thạch
41 Trong khoảng từ 0-300C thì:
a Khi nhiệt độ tăng dần thì sinh trưởng của thực vật cũng tăng dần lên
b Khi nhiệt độ tăng dần thì sinh trưởng của thực vật sẽ giảm dần xuống
c Khi nhiệt độ giảm dần thì sinh trưởng của thực vật sẽ tăng dần lên
d Nhiệt độ và sự sinh trưởng của thực vật không liên quan đến nhau
42 Tầng tự dưỡng là:
a Nơi xảy ra hoạt động quang tổng hợp mạnh của các sinh vật sản xuất
b Nơi xảy ra hoạt động quang tổng hợp yếu của các sinh vật sản xuất
c Nơi xảy ra hoạt động quang tổng hợp mạnh của các sinh vật tiêu thụ
d Nơi xảy ra hoạt động quang tổng hợp yếu của các sinh vật tiêu thụ
1
Ý nào sau đây không nói về chức năng của môi trường:
a Là không gian sống của con người và các loài sinh vật
b Là nơi cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và hoạt động sản xuất của con người
c Là nơi lưu trữ và cung cấp thông tin cho con người
d Là nơi duy trì nòi giống của con người
Trang 7Theo mức độ can thiệp của con người, môi trường được chia thành:
a Môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo
b Môi trường tự nhiên và môi trường á tự nhiên
c Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo, môi trường á tự nhiên, môi trường sinh thái
d Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo, môi trường á tự nhiên
3
Theo tiêu chí địa lý, môi trường được chia thành:
a Môi trường đất, môi trường nước, môi trường không khí
b Môi trường vi mô, môi trường trung gian, môi trường vĩ mô
c Môi trường đô thị, môi trường nông thôn, môi trường công nghiệp, môi trường nông nghiệp
d Môi trường ven biển, môi trường đồng bằng, môi trường cao nguyên, môi trường miền núi
CHƯƠNG 2: TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
43 Cấu trúc các lớp khí quyển (bắt đầu từ lớp khí gần mặt đất)
a Tầng đối lưu tầng bình lưu tầng trung quyển tầng nhiệt quyển tầng điện
46 Tầng đối lưu có đặc điểm:
a Nhiệt độ giảm dần theo chiều cao (0,60
C/100m)
b Nhiệt độ giảm dần theo chiều cao (10
C/100m)
Trang 8d Nhiệt độ tăng dần theo chiều cao (1C/100m)
47 Tầng đối lưu có chiều cao từ:
49 Ở tầng đối lưu, nhiệt độ gần mặt đất nóng là do:
a Năng lượng mặt trời chiếu xuống
b Nồng độ không khí cao
c Sự phát nhiệt của trái đất
d Hoạt động của con người
50 Thời gian tồn tại các phân tử khí ở tầng bình lưu so với tầng đối lưu là:
a Lớp không khí chuyển động từ trên xuống
b Lớp không khí chuyển động từ dưới lên
c Không khí chuyển động theo chiều ngang
d Không khí chuyển động hỗn loạn
Trang 955 Tầng trung quyển có chiều cao từ
57 Tầng nhiệt quyển có đặc điểm:
a Không khí đặc, nhiệt độ tăng dần theo chiều cao
b Không khí đặc, nhiệt độ giảm dần theo chiều cao
c Không khí loãng, nhiệt độ tăng dần theo chiều cao
d Không khí loãng, nhiệt độ giảm dần theo chiều cao
58 Sự biến đổi nhiệt độ ở các tầng khí quyển càng lên cao:
a Đối lưu: càng giảm; bình lưu: càng giảm
b Đối lưu: càng tăng; bình lưu: càng giảm
c Đối lưu: càng giảm; bình lưu: càng tăng
d Đối lưu: càng tăng; bình lưu: càng tăng
59 Sự biến đổi nhiệt độ ở các tầng khí quyển càng lên cao:
a Đối lưu: càng giảm; trung quyển: càng tăng
b Đối lưu: càng tăng; trung quyển: càng giảm
c Đối lưu: càng giảm; trung quyển: càng giảm
d Đối lưu: càng tăng; trung quyển: càng tăng
60 Sự biến đổi nhiệt độ ở các tầng khí quyển càng lên cao:
a Bình lưu: càng giảm; trung quyển: càng tăng
b Bình lưu: càng giảm; trung quyển: càng giảm
c Bình lưu: càng tăng; trung quyển: càng giảm
d Bình lưu: càng tăng; trung quyển: càng tăng
61 Theo phương thẳng đứng, tầng khí quyển nào được xem là nơi diễn ra các điều kiện thời tiết, khí hậu trên Trái đất?
a Tầng điện ly và tầng bình lưu
b Tầng điện ly và tầng đối lưu
c Tầng đối lưu và tầng bình lưu
d Tầng nhiệt và tầng đối lưu
62 Hiện tượng thời tiết chủ yếu xảy ra trong:
Trang 10a Nhiệt độ và áp suất tăng dần the độ cao
b Nhiệt độ và áp suất giảm dần theo độ cao
c Nhiệt độ giảm dần theo độ cao, áp suất tăng dần theo độ cao
d Nhiệt độ tăng dần theo độ cao, áp suất gảm dần theo độ cao
64 Khối lượng khí quyển khoảng
66 Sự phân bố đại dương và lục địa
a Diện tích lục địa nhiều hơn diện tích đại dương
b Diện tích đại dương nhiều hơn diện tích lục địa
c Đại dương tập trung phần lớn ở cầu Bắc
d Lục địa và đại dương phân bố đồng đều trên bề mặt Trái đất
67 Trái đất có bao nhiêu đại dương:
70 Lượng nước ngọt con người có thể sự dụng chiếm khoảng:
a < 1% lượng nước trên Trái đất
b < 5% lượng nước trên Trái đất
c < 10% lượng nước trên Trái đất
d < 70% lượng nước trên Trái đất
71 Trong tài nguyên nước thì lượng nước ở đại dương chiếm:
a 97%
Trang 11c Nước ở thể băng, tuyết chiếm tỷ lệ thấp nhất
d Nước ở thể băng, tuyết chiếm tỷ lệ lớn nhất
74 Nước trong đất (nước ngầm) được tập trung chủ yếu trong vùng:
a Vùng không bão hòa
b Vùng bão hòa
c Vùng đất
d Vùng được tạo ra từ rễ cây
75 Sự bốc hơi nướcdiễn ra trong:
78 Hơi nước trong không khí có vai trò:
a Ngăn chặn tia bưc xạ mặt trời chiếu xuống đất
b Hấp thu bức xạ sóng ngắn
c Hấp thu bức xạ sóng dài phản xạ từ mặt đất
d Không ảnh hưởng đến quá trình hấp thụ năng lượng
79 Sự thoát hơi nước của thực vật:
a Chiếm khoảng 10% hàm lượng hơi nước trong khí quyển
b Chiếm khoảng 20% hàm lượng hơi nước trong khí quyển
c Chiếm khoảng 30% hàm lượng hơi nước trong khí quyển
Trang 12c Lớp vỏ trái đất và lớp Manti trên
d Lớp vỏ trái đất và lớp Manti dưới
a Vật chất dạng khí
b Thành phần chính là Sắt và Niken
c Áp suất thấp hơn áp suất nhân ngoài
d Áp suất bằng với áp suất nhân ngoài
82 5 yếu tố hình thành đất
a Đá mẹ, sinh vật (động thực vật, vi sinh vật), khí hậu, địa hình và thời gian
b Đá mẹ, sinh vật (động thực vật, vi sinh vật), nhiệt độ, địa hình và thời gian
c Đá mẹ, sinh vật (động thực vật, vi sinh vật), nước, địa hình và thời gian
d Đá mẹ, sinh vật (động thực vật, vi sinh vật), đất, địa hình và thời gian
83 Tài nguyên đất có:
a Chất hữu cơ chiếm gần 100% khối lượng
b Chất rắn hiếm gần 100% khối lượng c
c Chất vô cơ chiếm gần 100% khối lượng
d Nước và không khí chiếm gần 100% khối lượng
84 Thành phần chất vô cơ của đất khoảng:
86 Cấu trúc phân lớp của đất (lớp thạch quyển) từ trên xuống dưới:
a Tầng mùn Tầng thảm mục và rễ cỏ được phân hủy Tầng tích tụ tầng rữa trôi
b Tầng thảm mục và rễ cỏ được phân hủy Tầng mùn Tầng tích tụ Tầng rữa trôi
c Tầng thảm mục và rễ cỏ được phân hủy Tầng mùn Tầng rữa trôi Tầng tích
Trang 13a Tính hấp phụ của đất và độ xốp của đất
b Tính hấp phụ của đất, độ acid, độ kiềm của đất
c Độ xốp của đất, độ acid và độ kiềm của đất
d Tính hấp phụ của đất, độ xốp của đất và độ acid, độ kiềm của đất
88 Cấu tạo của từng loại đất được quyết định bởi :
a Đá mẹ
b Khí hậu
c Sinh vật
d Địa hình, thời gian
89 Mức độ hấp thu nhiệt của Mặt đất phụ thuộc:
a Góc tới càng nghiên thì lượng ánh sáng và nhiệt độ đem tới mặt đất càng lớng
b Góc tới càng vuông thì lượng ánh sáng và nhiệt độ đem tới mặt đất càng ít
c Góc tới càng vuông thì lượng ánh sáng và nhiệt độ đem tới mặt đất càng lớn
d Không phụ thuộc vào góc tới
90 Sự phân bố nhiệt độ trên Trái đất:
a Không đều, phụ thuộc vào vĩ độ địa lý, độ cao, thời gian ngày đêm, mùa hay đặc tính của bề mặt hấp thu
b Luôn đồng đều ở các vị trí trên trái đất
c Không đều, phụ thuộc thời gian ngày đêm, mùa hay đặc tính của bề mặt hấp thu nhưng không phụ thuộc vào vĩ độ địa lý, độ cao
d Không đều, phụ thuộc vào vĩ độ địa lý, độ cao nhưng không phụ thuộc thời gian ngày đêm, mùa hay đặc tính của bề mặt hấp thu
91 Nhiệt độ trên bề mặt trái đất nhận được chủ yếu:
a Từ mặt trời, chỉ một phần rất nhỏ từ lòng đất
b Trong lòng đất, chỉ một phần nhỏ từ mặt trời
c Từ mặt đất và mặt trời tương đương nhau
d Bản thân Trái đất đã có nhiệt độ
92 Tia UVA là tia có bước sóng:
Trang 1495 Sự phân bố tài nguyên trên Trái đất:
a Phân bố không đồng đều giữa các khu vực địa lý khác nhau trên trái đất; và trên cùng một lãnh thổ luôn tồn tại nhiều loại tài nguyên
b Phân bố đồng đều giữa các khu vực địa lý khác nhau trên trái đất; và trên cùng một lãnh thổ luôn tồn tại nhiều loại tài nguyên
c Phân bố không đồng đều giữa các khu vực địa lý khác nhau trên trái đất; nhưng trên cùng một lãnh thổ chỉ tồn tại một loại tài nguyên
d Phân bố đồng đều giữa các khu vực địa lý khác nhau trên trái đất; nhưng trên cùng một lãnh thổ luôn chỉ tồn tại một loại tài nguyên
96 Tài nguyên khoáng sản là tài nguyên:
a Hầu hết không tái tạo được
b Sinh vật, rừng, đất, nước
c Đất chết, kim loại, phi kim loại
d Nhiên liệu hoá thạch, gas
97 Năng lượng hạt nhân sẽ:
a Không thải các khí thải gây hiệu ứng nhà kính nhưng thải phóng xạ
b Thải các khí thải gây hiệu ứng nhà kính và phóng xạ
c Không thải các khí thải gây hiệu ứng nhà kính và phóng xạ
d Thải các khí thải gây hiệu ứng nhà kính nhưng không thải phóng xạ
98 Các quốc gia có trữ lượng than đá lớn nhất trên thế giới là:
a Nga, Trung Quốc
b Việt Nam, Trung Quốc
c Trung Quốc, Pháp
d Anh, Pháp
99 Dầu hỏa được hình thành cách đây hàng triệu năm do:
a Sự phân giải của các phiêu sinh động thực vật
b Sự phân giải của các chất vô cơ
c Sự tích tụ của chất các thành phần kim loại
d Sự phun trào núi lửa
100 Trữ lƣợng dầu mỏ trên trái đất đƣợc tập trung ở:
a Các nước Ả rập
b Các nước Châu Á
c Các nước Châu Âu
d Các nước Châu Úc
101 Khí đốt thiên nhiên bao gồm:
a Khoảng 50 90% khí metan, một lượng nhỏ khí nặng Hydrocacbon, khí pha trộn - propan, butan…
b Khoảng 50 - 90% khí nặng Hydrocacbon, một lượng nhỏ khí metan, khí pha trộn propan, butan…
c Khoảng 10 - 50% khí metan, một lượng nhỏ khí nặng Hydrocacbon, khí pha trộn propan, butan…
d Khoảng 10 - 50% nặng Hydrocacbon, một lượng nhỏ khí metan, khí pha trộn