Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, lưu trữ và thu g n kh ng l dọ ổ ồ ữ liệu về dạng đơn giản và giảm dung lượng lưu trữ + Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp
Trang 12
NHẬP MÔN KHOA HỌC MÁY TÍNH
TUẦN 1 Question 1
Chọn các đặc trung c a dủ ữ liệu l n (Big Data)?ớ
[ ] Luôn có s n trên m ng Internet ẵ ạ
( ) Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên v i m c tiêu giúp máy tính có thớ ụ ể thực hi n các hành ệ
vi một cách thông minh như con người
Question 3
Phát biểu nào đúng về ngành khoa h c dọ ữ liệ u (Data science)?
( ) Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, lưu trữ và thu g n kh ng l dọ ổ ồ ữ liệu
về dạng đơn giản và giảm dung lượng lưu trữ
(+) Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, và diễn giải các tri thức t mừ ột lượng khổng lồ d liệu ữ
( ) Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp thu thập, xử lý dữ liệu khổng l dồ ữ liệu
Question 4
Ghép nối các bước và ví d cụ ụ thể trong vòng đời của IoT
Giao ti p ế Truyền hình ảnh tai n n giao thông v trung tâm ạ ề
xử lý
thông báo tự động
Question 5
Phát biểu nào đúng về máy tính?
[ ] Nhận, lưu trữ, xuất thông tin
[+] Nhận, x lý, lưu trữ và xuất thông tin ử
[ ] Chỉ thực hiện được m t s ộ ố nhiệm v cụ ụ thể
[+] Thực hiện được nhiều nhi m v ệ ụ
Question 6
Chọn 3 đặc trưng của các thi t b trong hế ị ệ thống IoT?
[+] Vận hành bởi phần mềm điều khi n t ể ự động
Trang 23
[ ] Được làm t vật liệu tiên tiến nh t ừ ấ
[+] Có khả năng cảm bi n ế
[+] Có khả năng ế ối mạng để trao đổi thông tin k t n
[ ] Giao tiếp được với điện tho i thông minh có hạ ệ điều hành Android
[ ] Được nhúng một chương trình trí tuệ nhân tạo trong nó
( ) Nghiên c u v ứ ề chế t o và phát tri n máy tính ạ ể
(+) Nghiên c u v thuứ ề ật toán để giải bài toán trên máy tính
Trang 34
TUẦN 2 Question 11
Trong KHMT, những câu nào dưới đây mô tả thuật ng heuristic? (Ch n 2) ữ ọ
[+] Là kĩ thuật để giảm không gian tìm ki m nghi m cho m t bài toán tế ệ ộ ối ưu cho trước
[ ] Là kĩ thuật để tìm ki m các nghi m tế ệ ối ưu của bài toán cho trước
[ ] Là một phương pháp đảm bảo tìm được nghiệm tối ưu của một bài toán cho trước
[+] Là kĩ thuật để tìm các nghi m gệ ần đúng của một bài toán tối ưu cho trước
[ ] Là một phương pháp phân lo i các nghi m c a bài toán tạ ệ ủ ối ưu cho trước
Chọn những phát biểu đúng về mật mã khóa công khai (ch n 2) ọ
[+] Không th tìm ra khóa bí mể ật nếu chỉ biết khóa công khai
[ ] Không thể tìm được tích c a hai s nguyên lủ ố ớn
[ ] Sử dụng các đoạn mã đặc biệt để mã hóa dữ liệu trước khi truyền đi
[+] Sử dụng hai khóa, m t khóa công khai, m t khóa cá nhân ộ ộ
[ ] Sử dụng các thuật toán heuristic để mã hóa và gi i mã ả
[ ] Không th b hacker t n công trong quá trình truy n thông tin ể ị ấ ề
( ) Đóng vai trò giải quyết các bài toán khó trong KHMT
(+) Đóng vai trò nền tảng đối với sự phát triển c a KHMT ủ
( ) Đóng vai trò đưa KHMT đến với đờ ống con người s i
Trang 4Đưa ra mô hình toán học
Giải quyết mô hình toán học
Đánh giá kết quả
Question 17
Bản ch t c a ngành Khoa h c máy tính là gì? ấ ủ ọ
( ) Là khoa h c nghiên c u v thu t toán và c u trúc dọ ứ ề ậ ấ ữ liệu
( ) Là khoa h c nghiên c u v lý thuy t thông tin ọ ứ ề ế
( ) Là khoa h c v tọ ề ự động chuyển đổ ừ ại t d ng s sang d ng chố ạ ữ
(+) Là khoa h c v xọ ề ử lí thông tin tự động bằng máy tính điện tử
Question 18
Học máy (machine learning) là gì?
( ) Là lĩnh vực nghiên cứu để tăng tốc độ tính toán của máy tính
( ) Là lĩnh vực nghiên cứu d y cho máy tính bi t ghi nh và biạ ế ớ ết học
(+) Là lĩnh vực nghiên cứu nh m xây d ng các mô hình có th hằ ự ể ọc được từ dữ liệu
( ) Là lĩnh vực nghiên cứu các thuật toán để giải các bài toán tối ưu
Question 19
Ghép n i các mố ệnh đề sau đây để có các phù hợp nhất
Tin sinh học là lĩnh vực nghiên cứu Nhằm mục đích sử ụng các phương pháp tính d
toán để khai phá các tri th c còn tiứ ềm ẩn trong d ữliệu sinh học
Khai phá dữ liệu Nhằm mục đích tìm kiếm các tri th c t mứ ừ ột lượng
Ghép n i các mố ệnh đề dưới đây để tạo thành các câu phù h p nhợ ất.
Những người nghiên c u khoa h c dứ ọ ữ liệu nhằm
một cách thông minh như con người
Toán h c là công cọ ụ để Giúp con người tìm hiểu được thế giới tự nhiên
Trang 56
TUẦN 3 Question 21
Hãy ch n các câu lọ ệnh đúng trong các câu lệnh sau đây
[ ] cin >> “Nhap so a”;
[ ] cout << Hom nay cac lop K69 << được nghỉ học;
[+] cout << “Hom nay cac lop K69 duoc nghi hoc !”;
[+] cin >> x >> y; (v i x, y là các biớ ến)
[ ] using name space std;
[+] cout << “Hom nay cac lop K69” << “được nghỉ học !”;
Trang 6( ) Để ử s dụng được các hàm vào ra cơ bản (cin, cout)
( ) Để báo cho chương trình biết các hàm thư viện sẽ được s dử ụng trong chương trình
(+) Để ử s dụng được các hàm và l p trong không gian trên std ớ
( ) Để có thể gọi và s dử ụng được các hàm t ừ các chương trình khác
Question 27
Hãy s p xắ ếp các bước dưới đây để tạo thành th t ứ ự thực thi c a mủ ột chương trình C++
(Type: Sequence, Points: 10, Attempts: 1)
[+] Phương pháp sử dụng ngôn ng l p trình b c cao ữ ậ ậ
[+] Phương pháp sử dụng ngôn ng t nhiên ữ ự
[+] Phương pháp sử ụng sơ đồ d khối
[ ] Phương pháp sử dụng máy tính
[ ] Phương pháp sử dụng hình h c ọ
[ ] Phương pháp mô tả và mô phỏng
Question 29
Hãy ghép n i các mố ệnh đề sau đây để tạo thành những câu có ý nghĩa nhất
Ngôn ng lữ ập trình C thường được sử dụng Để ế vi t các ph m m m h ầ ề ệ thống
Hàm cin trong ngôn ng lữ ập trình C++ đượ ửc s
dụng
Để nh p d liệu t bàn phím và files ậ ữ ừNgười ta thường s d ng ngôn ngử ụ ữ l p trình C++ ậ Để viết các chương trình hướng đối tượng Hàm cout trong ngôn ng lữ ập trình C++ đượ ử c s
dụng
Để hiển th d liệu ra màn hình và files ị ữ
Trang 7Lựa chọn phương pháp giải
Xây d ng thu t toán ự ậ
Cài đặt chương trình
Kiểm th (hi u chử ệ ỉnh) chương trình
Thực thi chương trình
Trang 89
TUẦN 4 Question 31
Giả sử a, b là bi n ki u int, c là bi n ki u double Giá tr a = 6, b = 3, và c = 2.2 ế ể ế ể ị
Hãy điền giá trị c a các bi n sau th c hi n câu lủ ế ự ệ ệnh
Cho các bi n và giá trế ị như sau:
int x = 10; int y = 7; double z = 4.5; double w = 2.5;
Trang 9cout << a/ (double)b << endl; 1.25
cout << 62%28+ a/c << endl; 11
cout << a+ b/2.0 + 1.5 * c << endl; 42.5
cout << (int) (c) %3 + 7 << endl; 9
Trang 1011
Question 41
Giả sử a, b là bi n ki u int, c là bi n ki u double Giá tr a = 6, b = 3 và c = 2.2 ế ể ế ể ị
Hãy điền giá trị c a các bi n sau khi th c hi n câu l nh b += c*a; ủ ế ự ệ ệ
a = 6
b = 16
c = 2.2
Question 42
Cho nhận xét đúng về phần khai báo trong hình bên?
( ) Có l i vì khai báo ki u int sau ki u float ỗ ể ể
( ) Có l i do khai báo 2 bi n y và z trên cùng 1 dòng ỗ ế
(+) Không có lỗi
( ) Có l i do trùng tên bi n x ỗ ế
Trang 1112
TUẦN 5 Question 43
Ghép n i các giá tr balance và giá trố ị ị tương ứng của interestRate sau
khi th c hi n câu lự ệ ệnh trong hình bên
(Type: Matching, Points: 10, Attempts: 1)
Cho các câu lệnh như hình bên
Giá tr c a bi n x sau khi th c hi n while là x = ị ủ ế ự ệ -2
Nếu thay điều kiện x > 0 b ng x < 0 thì giá tr c a x sau l nh while là x = ằ ị ủ ệ 10
Trang 12Cho các câu lệnh như hình bên
Kết quả nào xu t hi n trên màn hình khi Score = 70? ấ ệ
(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)
(+) “Passing” và “Failing”
( ) Không có thông báo gì
( ) Chỉ có “Passing”
( ) Chỉ có “Failing”
Trang 13Phát bi u nào ể đúng về giá tr c a khi th c hiị ủ ự ện chương trình trên là:
(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)
(+) i lưu một giá trị số nguyên dương
( ) i lưu nhiều giá trị khác nhau
( ) i lưu một giá trị số nguyên âm
Hãy hoàn thi n câu lệ ệnh for sau để thay th câu l nh while trong hình bên mế ệ à
kết quả thực hiện chương trình không thay đổi
(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)
For (i = 10 ; i > 1 ; i )
cout << i << endl;
Trang 14Điền giá trị c a 2 bi n x và y sau khi th c hiủ ế ự ện chương trình trong hình bên
(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)
Cho câu lệnh for như hình bên
Số lần hiển thị “Hello” và “*” là bao nhiêu?
(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)
Trang 1516
}
TUẦN 7 Question 63
Hãy ghép n i các khai báo vector v i giố ớ ải thích tương ứng về biến myList
(Type: Matching, Points: 10, Attempts: 1)
vector<float> myList(4); Biến vector có 4 ph n t ầ ử kiểu float
vector<double> myList = {1.0, 2.5, 4.5, 5.0} Biến vector có 4 ph n t ầ ử kiểu double, giá tr các ị
phần t lửần lượt là 1.0, 2.5, 4.5, 5.0 vector<int> my list(4); Biến vector có 4 ph n t ầ ử kiểu int
vector<int> myList(4,10); Biến vector có 4 ph n t ầ ử kiểu int có giá tr 10 ịvector<double> my List; Biến vector có ki u phể ần t là double, số lượng ử
phần t là 0 ử
Question 64
Nhậ p k t quảế đư c in ra từ chương trình trên ợ
(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)
36 , 45 , 54 , 63
Question 65
Cho chương trình như sau Điền giá trị đúng vào ô trống:
(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)
Kết quả hiển th trên màn hình: ị 14
Question 66
Hãy xác định các khai báo SAI sau đây?
[+] const double LENGTH = 26; double list[LENGTH -1];
Hãy điền các giá tr ị tương ứng khi đượ c hi n th trên màn hình ể ị
(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)
Dòng 1: 0 1 2 3
Trang 16Cho khai báo như sau:
Hãy điền giá trị vào ô tr ng ố
(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)
(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)
Hiển th m i dòng 1 ph n t cị ỗ ầ ử ủa myvector như sau: (điền giá trị vào ô trống)
Trang 1718
Question 72
Hãy li t kê 5 phệ ần t ử đầ u tiên c a m ng temp2ủ ả
(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)
18 , 0 , 14 , 0 , 10
Question 73
Khai báo nào là đúng?
(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)
Câu lệnh for trong chương trình gán các giá trị phần tử c a m ng ủ ả
Diem như thế nào?
(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)
Kết quả hiển thị kích thước a và b là bao nhiêu sau khi th c hiự ện
chương trình trong hình bên?
(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)
Trang 1819
Question 77
Cho phần khai báo như hình bên
Phát biểu nào đúng?
(Type: Multiple Response, Points: 10, Attempts: 1)
[+] Diem và KetQua là 2 bi n m ng có cùng sế ả ố lượng phần t , các ph n t khác ki u ử ầ ử ể
[+] Chỉ số phần t l n nhử ớ ất của bi n mế ảng KetQua là 39
[ ] Chỉ số phần t l n nhử ớ ất của bi n mế ảng Diem là 40
[ ] Diem và KetQua là 2 bi n m ng có cùng sế ả ố lượng phần t , các ph n t cùng ki u ử ầ ử ể
Question 78
Chương trình bên hiển thị những gì lên màn hình
(Type: Type In, Points: 10, Attempts: 1)
Acceptable answers
1010
Question 79
Câu l nh for trong hình bên th c hi n vi c gì?ệ ự ệ ệ
(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)
( ) in ra các giá tr l n nh t c a m i dòng c a m ng myArray, các giá trị ớ ấ ủ ỗ ủ ả ị được in trên cùng một dòng
( ) in ra các giá trị nhỏ nhất của m i dòng c a m ng myArray, các giá trỗ ủ ả ị được in trên cùng một dòng
(+) in ra các giá tr l n nh t c a m i dòng c a m ng myArray, m i giá tr in trên m t dòng ị ớ ấ ủ ỗ ủ ả ỗ ị ộ
( ) in ra các giá trị nhỏ nhất của m i dòng c a m ng myArray, m i giá tr in trên m t dòng ỗ ủ ả ỗ ị ộ
Question 80
Sắp xếp các câu lệnh để được chương trình hiển thị trung bình c ng c a ph n t c a m ng Diemộ ủ ầ ử ủ ả
(Type: Sequence, Points: 10, Attempts: 1)
Trang 1920
Question 82
Kết quả sum là bao nhiêu sau th c hiự ện chương trình trong hình bên
(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)
Kết quả hiển th trên màn hình là ị 600
TUẦN 9 Question 83
Các ưu điểm khi nhập d ữ liệu từ file? (Ch n 2) ọ
(Type: Multiple Response, Points: 10, Attempts: 1)
[+] Thuận ti n trong nhệ ập dữ liệu có s lượố ng l n ớ
[+] Sử dụng được nhi u l n và có th dùng chung cho nhiề ầ ể ều chương trình
[ ] File là ki u dể ữ liệu sơ cấp, rất dễ sử dụng
[ ] File được sử dụng khi không thể nhập dữ liệ ừu t bàn phím
Trang 20Chương trình trong hình bên in kết quả gì?
(Type: Type In, Points: 10, Attempts: 1)
Acceptable answers
23
Question 88
Lệnh cout sẽ hiển th giá tr bao nhiêu? ị ị
(Type: Type In, Points: 10, Attempts: 1)
Acceptable answers
10
Question 89
Sắp xếp các câu lệnh để được đoạn chương trình chuyển toàn bộ danh sách tên và
điểm trung bình từ file “ds.txt” (hình bên) vào 2 mảng hoten và diem, thông báo sĩ số
Trang 2122
( ) #include<file>
(+) #include<fstream>
Question 91
Cho xâu a = “microsoft”
Hãy cho bi t k t quế ế ả thực hi n các câu l nh sau: ệ ệ
Thêm lệnh #include<fstream> vào đầu chương trình
Khai báo ki u t p (file) ể ệ
Kết hợp bi n ki u file v i tên tế ể ớ ệp (file) để đọc hoặc ghi
Sử dụng bi n ki u file v i >>, << hoế ể ớ ặc các hàm đọc ghi khác
Đóng file bằng hàm close
Question 93
Chương trình trong hình bên in kết thông báo gì trên màn hình?
(Type: Type In, Points: 10, Attempts: 1)
Trang 22Các câu lệnh nào đúng khi sử dụng các bi n trên? ế
(Type: Multiple Response, Points: 10, Attempts: 1)
Cho xâu a = “microsoft”
Hãy cho bi t k t quế ế ả thực hi n các câu l nh sau: ệ ệ
(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)
Trang 2324
TUẦN 11 Question 98
Hãy điền giá trị các ph n t c a m ng a sau khi th c hiầ ử ủ ả ự ện chương trình trong hình
Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?
(+) compile time error
Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?
(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)
(+) New value of x is 20
( ) New value of x is 10
( ) New value of x is 36
( ) New value of x is 15
Trang 24Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?
Kết quả hiển th trên màn hình là: ị 5
Chương trình trong hình bên cho kết quả là gì?
(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)