1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm khoa học máy tính có đáp án

25 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 3,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, lưu trữ và thu g n kh ng l dọ ổ ồ ữ liệu về dạng đơn giản và giảm dung lượng lưu trữ + Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp

Trang 1

2

NHẬP MÔN KHOA HỌC MÁY TÍNH

TUẦN 1 Question 1

Chọn các đặc trung c a dữ liệu l n (Big Data)?

[ ] Luôn có s n trên m ng Internet ẵ ạ

( ) Là trí tuệ do con người lập trình tạo nên v i m c tiêu giúp máy tính có thớ ụ ể thực hi n các hành ệ

vi một cách thông minh như con người

Question 3

Phát biểu nào đúng về ngành khoa h c dữ liệ u (Data science)?

( ) Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, lưu trữ và thu g n kh ng l dọ ổ ồ ữ liệu

về dạng đơn giản và giảm dung lượng lưu trữ

(+) Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp quản lý, trích xuất, và diễn giải các tri thức t mừ ột lượng khổng lồ d liệu ữ

( ) Là lĩnh vực nghiên cứu các phương pháp thu thập, xử lý dữ liệu khổng l dồ ữ liệu

Question 4

Ghép nối các bước và ví d cụ ụ thể trong vòng đời của IoT

Giao ti p ế Truyền hình ảnh tai n n giao thông v trung tâm ạ ề

xử lý

thông báo tự động

Question 5

Phát biểu nào đúng về máy tính?

[ ] Nhận, lưu trữ, xuất thông tin

[+] Nhận, x lý, lưu trữ và xuất thông tin ử

[ ] Chỉ thực hiện được m t s ộ ố nhiệm v cụ ụ thể

[+] Thực hiện được nhiều nhi m v ệ ụ

Question 6

Chọn 3 đặc trưng của các thi t b trong hế ị ệ thống IoT?

[+] Vận hành bởi phần mềm điều khi n t ể ự động

Trang 2

3

[ ] Được làm t vật liệu tiên tiến nh t ừ ấ

[+] Có khả năng cảm bi n ế

[+] Có khả năng ế ối mạng để trao đổi thông tin k t n

[ ] Giao tiếp được với điện tho i thông minh có hạ ệ điều hành Android

[ ] Được nhúng một chương trình trí tuệ nhân tạo trong nó

( ) Nghiên c u v ứ ề chế t o và phát tri n máy tính ạ ể

(+) Nghiên c u v thuứ ề ật toán để giải bài toán trên máy tính

Trang 3

4

TUẦN 2 Question 11

Trong KHMT, những câu nào dưới đây mô tả thuật ng heuristic? (Ch n 2) ữ ọ

[+] Là kĩ thuật để giảm không gian tìm ki m nghi m cho m t bài toán tế ệ ộ ối ưu cho trước

[ ] Là kĩ thuật để tìm ki m các nghi m tế ệ ối ưu của bài toán cho trước

[ ] Là một phương pháp đảm bảo tìm được nghiệm tối ưu của một bài toán cho trước

[+] Là kĩ thuật để tìm các nghi m gệ ần đúng của một bài toán tối ưu cho trước

[ ] Là một phương pháp phân lo i các nghi m c a bài toán tạ ệ ủ ối ưu cho trước

Chọn những phát biểu đúng về mật mã khóa công khai (ch n 2)

[+] Không th tìm ra khóa bí mể ật nếu chỉ biết khóa công khai

[ ] Không thể tìm được tích c a hai s nguyên lủ ố ớn

[ ] Sử dụng các đoạn mã đặc biệt để mã hóa dữ liệu trước khi truyền đi

[+] Sử dụng hai khóa, m t khóa công khai, m t khóa cá nhân ộ ộ

[ ] Sử dụng các thuật toán heuristic để mã hóa và gi i mã ả

[ ] Không th b hacker t n công trong quá trình truy n thông tin ể ị ấ ề

( ) Đóng vai trò giải quyết các bài toán khó trong KHMT

(+) Đóng vai trò nền tảng đối với sự phát triển c a KHMT ủ

( ) Đóng vai trò đưa KHMT đến với đờ ống con người s i

Trang 4

Đưa ra mô hình toán học

Giải quyết mô hình toán học

Đánh giá kết quả

Question 17

Bản ch t c a ngành Khoa h c máy tính là gì? ấ ủ ọ

( ) Là khoa h c nghiên c u v thu t toán và c u trúc dọ ứ ề ậ ấ ữ liệu

( ) Là khoa h c nghiên c u v lý thuy t thông tin ọ ứ ề ế

( ) Là khoa h c v tọ ề ự động chuyển đổ ừ ại t d ng s sang d ng chố ạ ữ

(+) Là khoa h c v xọ ề ử lí thông tin tự động bằng máy tính điện tử

Question 18

Học máy (machine learning) là gì?

( ) Là lĩnh vực nghiên cứu để tăng tốc độ tính toán của máy tính

( ) Là lĩnh vực nghiên cứu d y cho máy tính bi t ghi nh và biạ ế ớ ết học

(+) Là lĩnh vực nghiên cứu nh m xây d ng các mô hình có th hằ ự ể ọc được từ dữ liệu

( ) Là lĩnh vực nghiên cứu các thuật toán để giải các bài toán tối ưu

Question 19

Ghép n i các mệnh đề sau đây để có các phù hợp nhất

Tin sinh học là lĩnh vực nghiên cứu Nhằm mục đích sử ụng các phương pháp tính d

toán để khai phá các tri th c còn tiứ ềm ẩn trong d ữliệu sinh học

Khai phá dữ liệu Nhằm mục đích tìm kiếm các tri th c t mứ ừ ột lượng

Ghép n i các mệnh đề dưới đây để tạo thành các câu phù h p nhất.

Những người nghiên c u khoa h c dứ ọ ữ liệu nhằm

một cách thông minh như con người

Toán h c là công cọ ụ để Giúp con người tìm hiểu được thế giới tự nhiên

Trang 5

6

TUẦN 3 Question 21

Hãy ch n các câu lọ ệnh đúng trong các câu lệnh sau đây

[ ] cin >> “Nhap so a”;

[ ] cout << Hom nay cac lop K69 << được nghỉ học;

[+] cout << “Hom nay cac lop K69 duoc nghi hoc !”;

[+] cin >> x >> y; (v i x, y là các biớ ến)

[ ] using name space std;

[+] cout << “Hom nay cac lop K69” << “được nghỉ học !”;

Trang 6

( ) Để ử s dụng được các hàm vào ra cơ bản (cin, cout)

( ) Để báo cho chương trình biết các hàm thư viện sẽ được s dử ụng trong chương trình

(+) Để ử s dụng được các hàm và l p trong không gian trên std ớ

( ) Để có thể gọi và s dử ụng được các hàm t ừ các chương trình khác

Question 27

Hãy s p xếp các bước dưới đây để tạo thành th t ứ ự thực thi c a một chương trình C++

(Type: Sequence, Points: 10, Attempts: 1)

[+] Phương pháp sử dụng ngôn ng l p trình b c cao ữ ậ ậ

[+] Phương pháp sử dụng ngôn ng t nhiên ữ ự

[+] Phương pháp sử ụng sơ đồ d khối

[ ] Phương pháp sử dụng máy tính

[ ] Phương pháp sử dụng hình h c ọ

[ ] Phương pháp mô tả và mô phỏng

Question 29

Hãy ghép n i các mệnh đề sau đây để tạo thành những câu có ý nghĩa nhất

Ngôn ng lữ ập trình C thường được sử dụng Để ế vi t các ph m m m h ầ ề ệ thống

Hàm cin trong ngôn ng lữ ập trình C++ đượ ửc s

dụng

Để nh p d liệu t bàn phím và files ậ ữ ừNgười ta thường s d ng ngôn ngử ụ ữ l p trình C++ ậ Để viết các chương trình hướng đối tượng Hàm cout trong ngôn ng lữ ập trình C++ đượ ử c s

dụng

Để hiển th d liệu ra màn hình và files ị ữ

Trang 7

Lựa chọn phương pháp giải

Xây d ng thu t toán ự ậ

Cài đặt chương trình

Kiểm th (hi u chử ệ ỉnh) chương trình

Thực thi chương trình

Trang 8

9

TUẦN 4 Question 31

Giả sử a, b là bi n ki u int, c là bi n ki u double Giá tr a = 6, b = 3, và c = 2.2 ế ể ế ể ị

Hãy điền giá trị c a các bi n sau th c hi n câu lủ ế ự ệ ệnh

Cho các bi n và giá trế ị như sau:

int x = 10; int y = 7; double z = 4.5; double w = 2.5;

Trang 9

cout << a/ (double)b << endl; 1.25

cout << 62%28+ a/c << endl; 11

cout << a+ b/2.0 + 1.5 * c << endl; 42.5

cout << (int) (c) %3 + 7 << endl; 9

Trang 10

11

Question 41

Giả sử a, b là bi n ki u int, c là bi n ki u double Giá tr a = 6, b = 3 và c = 2.2 ế ể ế ể ị

Hãy điền giá trị c a các bi n sau khi th c hi n câu l nh b += c*a; ủ ế ự ệ ệ

a = 6

b = 16

c = 2.2

Question 42

Cho nhận xét đúng về phần khai báo trong hình bên?

( ) Có l i vì khai báo ki u int sau ki u float ỗ ể ể

( ) Có l i do khai báo 2 bi n y và z trên cùng 1 dòng ỗ ế

(+) Không có lỗi

( ) Có l i do trùng tên bi n x ỗ ế

Trang 11

12

TUẦN 5 Question 43

Ghép n i các giá tr balance và giá trố ị ị tương ứng của interestRate sau

khi th c hi n câu lự ệ ệnh trong hình bên

(Type: Matching, Points: 10, Attempts: 1)

Cho các câu lệnh như hình bên

Giá tr c a bi n x sau khi th c hi n while là x = ị ủ ế ự ệ -2

Nếu thay điều kiện x > 0 b ng x < 0 thì giá tr c a x sau l nh while là x = ằ ị ủ ệ 10

Trang 12

Cho các câu lệnh như hình bên

Kết quả nào xu t hi n trên màn hình khi Score = 70? ấ ệ

(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)

(+) “Passing” và “Failing”

( ) Không có thông báo gì

( ) Chỉ có “Passing”

( ) Chỉ có “Failing”

Trang 13

Phát bi u nào ể đúng về giá tr c a khi th c hiị ủ ự ện chương trình trên là:

(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)

(+) i lưu một giá trị số nguyên dương

( ) i lưu nhiều giá trị khác nhau

( ) i lưu một giá trị số nguyên âm

Hãy hoàn thi n câu lệ ệnh for sau để thay th câu l nh while trong hình bên mế ệ à

kết quả thực hiện chương trình không thay đổi

(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)

For (i = 10 ; i > 1 ; i )

cout << i << endl;

Trang 14

Điền giá trị c a 2 bi n x và y sau khi th c hiủ ế ự ện chương trình trong hình bên

(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)

Cho câu lệnh for như hình bên

Số lần hiển thị “Hello” và “*” là bao nhiêu?

(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)

Trang 15

16

}

TUẦN 7 Question 63

Hãy ghép n i các khai báo vector v i giố ớ ải thích tương ứng về biến myList

(Type: Matching, Points: 10, Attempts: 1)

vector<float> myList(4); Biến vector có 4 ph n t ầ ử kiểu float

vector<double> myList = {1.0, 2.5, 4.5, 5.0} Biến vector có 4 ph n t ầ ử kiểu double, giá tr các ị

phần t lửần lượt là 1.0, 2.5, 4.5, 5.0 vector<int> my list(4); Biến vector có 4 ph n t ầ ử kiểu int

vector<int> myList(4,10); Biến vector có 4 ph n t ầ ử kiểu int có giá tr 10 ịvector<double> my List; Biến vector có ki u phể ần t là double, số lượng ử

phần t là 0 ử

Question 64

Nhậ p k t quảế đư c in ra từ chương trình trên

(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)

36 , 45 , 54 , 63

Question 65

Cho chương trình như sau Điền giá trị đúng vào ô trống:

(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)

Kết quả hiển th trên màn hình: ị 14

Question 66

Hãy xác định các khai báo SAI sau đây?

[+] const double LENGTH = 26; double list[LENGTH -1];

Hãy điền các giá tr ị tương ứng khi đượ c hi n th trên màn hình ể ị

(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)

Dòng 1: 0 1 2 3

Trang 16

Cho khai báo như sau:

Hãy điền giá trị vào ô tr ng

(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)

(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)

Hiển th m i dòng 1 ph n t cị ỗ ầ ử ủa myvector như sau: (điền giá trị vào ô trống)

Trang 17

18

Question 72

Hãy li t kê 5 phần t ử đầ u tiên c a m ng temp2ủ ả

(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)

18 , 0 , 14 , 0 , 10

Question 73

Khai báo nào là đúng?

(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)

Câu lệnh for trong chương trình gán các giá trị phần tử c a m ng ủ ả

Diem như thế nào?

(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)

Kết quả hiển thị kích thước a và b là bao nhiêu sau khi th c hiện

chương trình trong hình bên?

(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)

Trang 18

19

Question 77

Cho phần khai báo như hình bên

Phát biểu nào đúng?

(Type: Multiple Response, Points: 10, Attempts: 1)

[+] Diem và KetQua là 2 bi n m ng có cùng sế ả ố lượng phần t , các ph n t khác ki u ử ầ ử ể

[+] Chỉ số phần t l n nhử ớ ất của bi n mế ảng KetQua là 39

[ ] Chỉ số phần t l n nhử ớ ất của bi n mế ảng Diem là 40

[ ] Diem và KetQua là 2 bi n m ng có cùng sế ả ố lượng phần t , các ph n t cùng ki u ử ầ ử ể

Question 78

Chương trình bên hiển thị những gì lên màn hình

(Type: Type In, Points: 10, Attempts: 1)

Acceptable answers

1010

Question 79

Câu l nh for trong hình bên th c hi n vi c gì?ệ ự ệ ệ

(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)

( ) in ra các giá tr l n nh t c a m i dòng c a m ng myArray, các giá trị ớ ấ ủ ỗ ủ ả ị được in trên cùng một dòng

( ) in ra các giá trị nhỏ nhất của m i dòng c a m ng myArray, các giá trỗ ủ ả ị được in trên cùng một dòng

(+) in ra các giá tr l n nh t c a m i dòng c a m ng myArray, m i giá tr in trên m t dòng ị ớ ấ ủ ỗ ủ ả ỗ ị ộ

( ) in ra các giá trị nhỏ nhất của m i dòng c a m ng myArray, m i giá tr in trên m t dòng ỗ ủ ả ỗ ị ộ

Question 80

Sắp xếp các câu lệnh để được chương trình hiển thị trung bình c ng c a ph n t c a m ng Diemộ ủ ầ ử ủ ả

(Type: Sequence, Points: 10, Attempts: 1)

Trang 19

20

Question 82

Kết quả sum là bao nhiêu sau th c hiện chương trình trong hình bên

(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)

Kết quả hiển th trên màn hình là ị 600

TUẦN 9 Question 83

Các ưu điểm khi nhập d ữ liệu từ file? (Ch n 2)

(Type: Multiple Response, Points: 10, Attempts: 1)

[+] Thuận ti n trong nhệ ập dữ liệu có s lượố ng l n ớ

[+] Sử dụng được nhi u l n và có th dùng chung cho nhiề ầ ể ều chương trình

[ ] File là ki u dể ữ liệu sơ cấp, rất dễ sử dụng

[ ] File được sử dụng khi không thể nhập dữ liệ ừu t bàn phím

Trang 20

Chương trình trong hình bên in kết quả gì?

(Type: Type In, Points: 10, Attempts: 1)

Acceptable answers

23

Question 88

Lệnh cout sẽ hiển th giá tr bao nhiêu? ị ị

(Type: Type In, Points: 10, Attempts: 1)

Acceptable answers

10

Question 89

Sắp xếp các câu lệnh để được đoạn chương trình chuyển toàn bộ danh sách tên và

điểm trung bình từ file “ds.txt” (hình bên) vào 2 mảng hoten và diem, thông báo sĩ số

Trang 21

22

( ) #include<file>

(+) #include<fstream>

Question 91

Cho xâu a = “microsoft”

Hãy cho bi t k t quế ế ả thực hi n các câu l nh sau: ệ ệ

Thêm lệnh #include<fstream> vào đầu chương trình

Khai báo ki u t p (file) ể ệ

Kết hợp bi n ki u file v i tên tế ể ớ ệp (file) để đọc hoặc ghi

Sử dụng bi n ki u file v i >>, << hoế ể ớ ặc các hàm đọc ghi khác

Đóng file bằng hàm close

Question 93

Chương trình trong hình bên in kết thông báo gì trên màn hình?

(Type: Type In, Points: 10, Attempts: 1)

Trang 22

Các câu lệnh nào đúng khi sử dụng các bi n trên? ế

(Type: Multiple Response, Points: 10, Attempts: 1)

Cho xâu a = “microsoft”

Hãy cho bi t k t quế ế ả thực hi n các câu l nh sau: ệ ệ

(Type: Fill in the Blank, Points: 10, Attempts: 1)

Trang 23

24

TUẦN 11 Question 98

Hãy điền giá trị các ph n t c a m ng a sau khi th c hiầ ử ủ ả ự ện chương trình trong hình

Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?

(+) compile time error

Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?

(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)

(+) New value of x is 20

( ) New value of x is 10

( ) New value of x is 36

( ) New value of x is 15

Trang 24

Kết quả thực hiện chương trình trong hình bên là gì?

Kết quả hiển th trên màn hình là: ị 5

Chương trình trong hình bên cho kết quả là gì?

(Type: Multiple Choice, Points: 10, Attempts: 1)

Ngày đăng: 13/04/2022, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w