Điền từ vào chỗ trống: “Giai cấp tư sản trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một...đã tạo một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ tr
Trang 1D Tư tưởng Hồ Chí Minh
2. Chủ nghĩa xã hội khoa học góp phần quan trọng việc gì?
A Cung cấp phương pháp luận cho việc nghiên cứu về xã hội
B Trang bị kiến thức về sự ra đời của Đảng cộng sản
C Khái quát quá trình phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
D Giáo dục niềm tin khoa học cho nhân dân
3. Theo Ph.Ăngghen, sự thắng lợi của chủ nghĩa cộng sản là tất yếu khi có yếu tố nào?
A Sức chiến đấu
B Lý tưởng cách mạng
C Niềm tin khoa học
D Tinh thần cách mạng
4. Một trong 3 bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác-Lênin là:
A Chủ nghĩa xã hội khoa học
B Kinh tế chính trị cổ điển Anh
C Triết học Pháp
D Xã hội học Pháp
5. Một phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa có bước phát triển vượt bậc vào những năm 40 của thế kỷ XIX là do:
A Sự phát triển của nền đại công nghiệp cơ khí
B Mâu thuẫn giữa địa chủ và tư sản
C Sự phát triển của lực lượng sản xuất
D Mâu thuẫn giữa tư sản và nông dân
6. Điền từ vào chỗ trống: “Giai cấp tư sản trong quá trình thống trị giai cấp chưa đầy một đã tạo một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất của tất cả các thế hệ trước đây gộp lại”
Trang 2A Phong trào Hiến chương Anh
B Phong trào đấu tranh của giai cấp công nhân Li-on
C Phong trào công nhân dệt ở thanh phố Xi-lê-đi
D Phong trào Xô Viết Nghệ Tĩnh
11. C.Mác và Ph.Ăngghen chỉ ra rằng, trong xã hội tư bản hiện đại và trong guồng máy kinh tế, giai cấp tư sản cố biến người lao động thành vật gì?
A Cái “đinh ốc”
B Cỗ máy hiện đại
C Dây chuyền sản xuất
Trang 3D Giai cấp / nhân dân
14. Lực lượng nào có năng lực tự giải phóng và sẽ giải phóng nhân loại khỏi ách áp bức bóc lột của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa?
A Lao động làm thuê
B Giai cấp vô sản
C Giai cấp công nhân hiện đại
D Nhân dân lao động
15. Trình độ trưởng thành của giai cấp công nhân trong cuộc đấu tranh giai cấp chống chủ nghĩa tư bản thể hiện:
A Từ đấu tranh tự giác đến đấu tranh tự phát
B Từ đấu tranh chính trị đế đấu tranh vũ trang
C Từ đấu tranh kinh tế đến đấu tranh tư tưởng lý luận
D Từ đấu tranh vũ trang đến đấu tranh chính trị
16. Điền từ thích hợp vào chỗ trống C.Mác và Ph.ăngghen nhấn mạnh: “Sự phát triển của mỗi người là điều kiện cho sự phát triển của tất cả mọi người”.
A Tự do
B Trình độ
C Nhận thức
D Tư duy
17. Hiện nay, sự phát triển của giai cấp công nhân và sự phát triển kinh tế là
A Tỷ lệ thuận với nhau
B Tỷ lệ nghịch với nhau
C Đối lập với nhau
D Mâu thẫu với nhau
18. Trong các nguồn vốn của xã hội hiện đại, nguồn vốn nào được coi là quan trọng nhất?
A Đội ngũ trí thức
B Lao động làm thuê
C Công nhân hiện đại
D Nhân dân lao động
19. Trong cách mạng công nghiệp 4.0, công nhân hiện đại cũng tang nhanh về số lượng và thay đổi về…….
Trang 4B Tạo ra năng suất lao động cao
C Đấu tranh về ý thức hệ
D Trở thành lực lượng tiên phong trong quá trình công nghiệp hóa
21. Theo quan điểm của C.Mác và Ph.Angghen, con đẻ của nền đại công nghiệp tư bản chủ nghĩa chính là:
A Người lao động
B Giai cấp tư sản
C Giai cấp công nhân
D Người làm thuê
22. Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, bộ phận tiêu biểu cho giai cấp công nhân hiện đại là:
A Công nhân công nghiệp công xưởng
B Công nhân khoáng sản
C Công nhân công trưởng thủ công
D Công nhân nông nghiệp
23. Đối diện với nhà tư bản, công nhân là những người như thế nào?
A Người lao động thủ công
B Người lao động chân tay
C Người lao động trí óc
D Người lao động tự do
24. Đặc điểm nổi bật của giai cấp công nhân là:
A Gắn liền với phương thức sản xuất phong kiến
B Lao động bằng phương pháp công nghiệp
C Giai cấp không có tinh thần cách mạng
D Đại biểu của lực lượng sản xuất lạc hậu
25. Trong chế độn tư bản chủ nghĩa, điều kiện ban đầu cho sự phát triển của giai cấp công nhân chính là:
A Sự áp bức của giai cấp thống trị
B Sự thống trị của giai cấp tư sản
C Sự lớn mạnh của lao động làm thuê
D Sự phát triển của giai cấp tư sản
26. Nguồn gốc của giá trị thặng dư và giàu có của giai cấp tư sản chính là:
A Sự bóc lột của giai cấp tư sản
B Lao động vật hóa của công nhân
C Lao động sống của công nhân
D Sự thống trị của giai cấp tư sản
27. Những phẩm chất đặc biệt của giai cấp công nhân bao gồm: tính tổ chức, ký luật lao động, tinh thần hợp tác và
A Tâm lý lao động công nghiệp
B Khả năng thích ứng với công nghiệp
Trang 5C Sự dụng thành thạo công cụ lao động
D Thái độ khoa học trong công việc
28. Điền từ thích hợp vào chỗ trống Ở các nước tư bản chủ nghĩa, giai cấp công nhân
là những người không có phải làm thuê cho giai cấp tư sản và bị giai cấp tư sản bóc lột giá trị thặng dư.
A Tư liệu sản xuất
B Tư liệu lao động
C Công cụ lao động
D Đối tượng lao động
29. Ai là người đưa ra khái niệm chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
A Đại hội XII của Đảng
B Đại hội XIII của Đảng
C Đại hội XI của Đảng
D Đại hội X của Đảng
32. Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, chủ nghĩa cộng sản là:
A Duy tâm chủ quan
B Duy tâm khách quan
C Duy vật siêu hình
D Phiến diện, cực đoan, duy ý chí
34. Sư khác biệt về chất giữa hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa với các hinh thái kinh tế - xã hội trước đó thể hiện ở điểm nào
Trang 6A Bản chất nhân văn, nhân đạo, vì sự nghiệp giải phóng giai cấp, xã hội, con người
B Phát huy sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc trong quá trình tiến hanh cuộc cách mạng xã hội
C Xây dựng được nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
D Chú trọng áp dụng khoa học công nghệ, nhất là thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp 4.0
35. Chọng phương án SAI Đại hội XIII xủa Đảng ta xác định mục tiêu cụ thể phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là:
A Đến năm 2035, nước phát triển, có thu nhập trung bình cao
B Đến năm 2025, nước đang phát triển, có công nghiệp theo hướng hiện đại, vượt qua mức thu nhập trung bình thấp
C Đến năm 2030, nước đang phát triển, có công nghiệp hiện đại, thu nhập trung bình cao
D Đến 2045, trở thành nước phát triển, thu nhập cao
CHƯƠNG 3
36. Chủ nghĩa xã hội được hiểu là:
A Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa
B Giai đoạn cuối của hình thái kinh tế - xá hội cộng sản chủ nghĩa
C Giai đoạn đầu của hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa
D Giai đoạn cuối của hình thái kinh tế - xá hội chủ nghĩa tư bản
37. Khoa học về sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân chính là:
A Chủ nghĩa xã hội khoa học
A Học thuyết hình thái kinh tế - xã hội
B Học thuyết giá trị thặng dư
C Học thuyết chính trị
D Học thuyết xã hội
39. Sự thay thế hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa bằng hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa xuất phát từ tiền đề vật chất nào?
A Sự phát triển của khoa học kỹ thuật
B Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sane xuất
C Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản
D Sự phát triển của lưucj lượng sản xuất và sự trưởng thành của giai cấp công nhân
Trang 740. C.Mác đã cho rằng khẳng định: “Giữa xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội cộng sản chủ nghĩa là một thời kỳ cải biến cách mạng từ xã hội này sang xã hội kia” trong tác phẩm nào?
A Bộ Tư Bản
B Tuyên ngôn của Đảng cộng sản
C Phê phán cương lĩnh Gôta
D Thời kỳ quá độ
41. Theo V.I.Lênin, thời kỳ quá độ khá lâu dài từ tư bản chủ nghĩa lên chủ nghĩa xã hội là:
A Những cơn đẻ kéo dài
B Thời ky cái biến cách mạng
C Giai đoạn chuyển biến cách mạng
D Quá trình chuyển biến cách mạng
42. “Chủ nghĩa tư bản đã tạo ra một lực lượng sản xuất nhiều hơn và đồ sộ hơn lực lượng sản xuất mà nhân loại tạo ra đến lúc đó” trong khoảng thời gian bao lâu?
A Trong khoảng vài thập niên
B Tronng vòng một thập niên
C Trong khoảng vài thập kỷ
D Trong vòng chưa đầy một thế kỷ
43. Mâu thuẫn kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản biểu hiện về mặt xã hội là gì?
A Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân hiện đại với giai cấp tư sản lỗi thời
B Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất trong chủ nghĩa tư bản
C Mâu thuẫn giữa cũng và cầu trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
D Mâu thuẫn giữa sản xuất và tiêu dùng trong nền sản xuất tư bản chủ nghĩa
44. Điền từ thích hợp vào chỗ trống C.Mác và Ph.Ăngghen cho rằng, “giai cấp tư sản không chỉ tạo để giết mình mà còn ra những người sử dụng đó.
C Về sự áp dụng các thành tựu của khoa học công nghệ vào sản xuất
D Việc hội nhập sâu rộng vào nền kinh tế thế giới
Trang 846. Theo V.I.Lênin, chế độ dân chủ vô sản so với bất kỳ chế độ dân chủ tư sản nào cũng dân chủ hơn gấp bao nhiều lần?
49. Thiết lập một chế độ xã hội cao hơn chủ nghĩa tư bản, nghĩa là gì
A Thay đổi công cụ lao động
B Nâng cao năng suất lao động
C Phát triển tư liệu sản xuất
D Nâng cao trình độ lao động
51. Thuật ngữ dân chủ ngay từ khi ra đời được hiểu là:
A Nhân dân quản lý
B Nhân dân thống trị
C Nhân dân xây dựng
D Nhân dân cai trị
52. Điểm khác biệt cơ bản giữa cách hiểu về dân chủ thời cổ đại và dân chủ hiện nay
là ở:
A Tính chất trực tiếp của mối quan hệ sở hữu quyền lực công cộng
Trang 9B Tính chất gián tiếp của mối quan hệ sở hữu quyền lực công cộng
C Tính chất trực tiếp của mối quan hệ sở hữu quyền lực toàn dân
D Tính chất gián tiếp của mối quan hệ sở hữu quyền lực toàn dân
53. Trên phương diện chế độ xã hội và trong lĩnh vực chính trị, dân chủ là một hình thức hay hình thái gì?
D Dân chủ là một giá trị nhân loại chung
56. Dân chủ là một giá trị xã hội quan trọng mang tính toàn nhân loại, tức là:
A Dân chủ là khách thể của xã hội
B Quyền lực nhân dân thuộc về giai cấp thống trị xã hội
C Dân là chủ và dân làm chủ
D Quyền lực nhân dân thuộc về giai cấp bị trị xã hội
57. Hai lĩnh vực quan trọng hàng đầu và nổi bật nhất của dân chủ là:
A Kinh tế và chính trị
B Kinh tế và xã hội
C Chính trị và văn hóa
D Chính trị và xã hôik
58. Dân chủ trong kinh tế và chủ trong chính trị còn thể hiện trực tiếp điều gì?
A Quyền công dân và quyền làm chủ
B Quyền con người và quyền làm chủ
C Quyền công dân và quyền là chủ
D Quyền con người và quyền công dân
59. Dân chủ gắn liền với
A Công bằng xã hội
B Tồn tại xã hội
Trang 10D Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa
63. Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội nghĩa dựa trên:
A Chế độ sở hữu xã hội về những tư liệu sản xuất chue yếu của toàn xã hội
B Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất của toàn xã hội
C Lợi ích của kinh tế của giai cấp thống trị trong xã hội
D Quyền lợi kinh tế của giai cấp thống trị trong xã hội
64. Bản chất kinh tế của nền dân chủ xã hội nghĩa được thực hiện thông qua:
A Chế độ sở hữu công cộng
B Nguyên tắc làm theo năng lực hướng theo nhu cầu
C Chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động
D Nguyên tắc phân phối tập trung
65. Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa lấy hệ tư tưởng nào làm chủ đạo?
A Chủ nghĩa Lênin
B Chủ nghĩa Mác
C Chủ nghĩa Mác – Lênin
D Chủ nghĩa Mác – Lênin và Tư tưởng HCM
66. Dân chủ xã hội chủ nghĩa hay còn được gọi là
A Dân chủ nhân dân
B Dân chủ cộng sản
C Chuyên chính vô sản
D Chuyên chính giai cấp
Trang 1167. Khái niệm chuyên chính dân chủ nhân dân được hình thành từ sự ý tưởng kết hợp
2 yếu tố:
A Dân chủ nhân dân và chuyên chính vô sản
B Dân chủ tư sản và chuyên chính vô sản
C Dân chủ xã hội chủ nghĩa và chuyên chính tư sản
D Dân chủ nhân dân và chuyên chính tư sản
68. Ở các nước tư bản chủ nghĩa dân chủ tư sản đi kèm với chế độ nào?
A Dân chủ đại nghị
B Nhất nguyên chính trị
C Đa nguyên chính trị và đa đảng đối lập
D Dân chủ hình thức
69. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa là sự kết hợp của hai kiểu nhà nước nào:
A nhà nước vô sản và nhà nước pháp lý
B Nhà nước vô sản và nhà nước xã hội chủ nghĩa
C Dân chủ XHCN và nhà nước pháp quyền
D Nhà nước XHCN và nhà nước pháp quyền
70. Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa ở VN tôn trọng quyền con người, đồng thời với việc:
A. Tăng cường thực hiện sự nghiêm minh của pháp luật
B. Đảm bảo mọi yêu cầu của nhân dân
C. Thực thi quyền lãnh đạo Nhà nước
D. Đảm bảo lợi ích của nhân dân
71. Tất cả các chính sách, pháp luật của nhà nước XHCN đều phải dựa vào:
A Mọi nhu cầu của nhân dân
B Quyền lợi của giai cấp thống trị
C Ý chí, nguyện vọng của nhân dân
D Quyền lực thống trị của nhân dân
72. Điền từ thích hợp Đảng ta đã xác định: Nhà nước quản lý xã hội bằng pháp luật, mọi cơ quan , tổ chức, mọi công dân có nghĩa vụ chấp hành
B Tôn trọng nhân quyền
C Tôn trọng dân quyền
Trang 1275. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, tổng thể các giai cấp tầng lớp, các nhóm xã hội
có mối quan hệ hợp tác và gắn bó chặt chẽ với nhay được gọi là:
A Cơ cấu xã hội – nghề nghiệp
B Cơ cấu xã hội – giai cấp
C Cơ cấu xã hội – dân cư
D Cơ cấu xã hội – dân tộc
76. Điền từ thích hợp: “Giữa các loại hình cơ cấu xã hội đều có mối quan hệ, lẫn nhau
B Kết cấu xã hội mới
C Quan hệ xã hội mới
D Tầng lớp xã hội mới
79. Điền tư thích hợp Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi trong mối quan hệ
vừa , vừa với nhau.
A Đấu tranh / liên minh
B. Thống nhất / đấu tranh
C. Ổn định / phát triển
D. Đấu tranh / hợp tác
Trang 1380. Trong Cơ cấu xã hội – giai cấp, lực lượng nào giưc vai trò chủ đạo
A Doanh nhân
B Giai cấp công nhân
C Tầng lớp trí thức
D Giai cấp nông dân
81. Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, “Người bạn đồng minh tự nhiên” của giai cấp công nhân là gì?
A Tầng lớp trí thức
B Giai cấp nông nhân
C Quần chúng nhân dân
D Người lao động
82. V.I.Lênin đã chỉ rõ, vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo cho thắng lới của cuộc cách mạng XHCN tháng Mười Nga năm 1917 là:
A Liên minh giữa giai cấp vô sản và nông dân
B Liên minh giữa giai cấp công nhân và vô sản
C Liên minh giữa giai cấp tư sản và vô sản
D Liên mình giữa giai cấp nông dân và trí thức
83. Chuyên chính vô sản biểu hiện như thế nào trong liên mình giai cấp giữa giai cấp
vô sản với đông đảo những tầng lớp lao động
A Hình thức liên kết
B Hình thức trực tiếp
C Hình thức gián tiếp
D Hình thức đặc biệt
84. Thời kỳ trước đổi mới, cơ cấu xã hội ở Việt Nam bao gồm:
A Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp trí thức
B Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp tư sản
C Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tầng lớp tiểu tư sản
D Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, tiểu thương
85. Trong thời kỳ quá độ lên CNXH, giai cấp nông dân cũng có sự biến đổi, đa dạng về
A Cơ cấu dân tộc
B Cơ cấu nghề nghiệp
C Cơ cấu dân cư
D Cơ cấu giai cấp
86. Yếu tố quyết định sự liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên CNXH
ở nước ta là:
A Các giai cấp, tầng lớp thống nhất với nhau về lợi ích
B Sự mong muốn của các giai cấp, tầng lớp
C Các giai cấp tầng lớp có cùng kẻ thù
Trang 14D Sự thống nhất về mục tiêu chính trị
87. Nhu cầu, lợi ích chính trị cơ bản cảu liên mình giai cấp, tầng lớp trong thời kù quá
độ len CNXH ở nước ta:
A ổn định chính trị
B Hợp tác và cùng có lợi
C Phát triển kinh tế
D Độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội
88. Thực chất nội dung liên minh kinh tế giữa giai cấp, tầng lớp trong thời lỳ quá độ lên CNXH:
A. Thay đổi nền sản xuất vật chất cảu xã hội
B. Huy động nguồn vốn trong dân
C Hợp tác để xây dựng nền kinh tế mới
D. Phát huy sức mạnh trí tuệ của toàn dân
89. Trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta, yếu tố nào là lược lượng chính trị
- xã hội cơ bản, là nền tảng của nhà nước pháp quyền XHCN?
A Liên minh Công – Nông – Trí thức
B Những nhà khoa học giỏi
C Đội ngũ trí thức
D Đội ngũ cán bộ, viên chức
90. Phương thức liên kết 4 nhà trong phát triển nông nghiệp ở Viêt Nam là:
A Nhà nông – Nhà nước – Nhà khoa học – Nhà doanh nghiệp
B Nhà quản lý – nhà lãnh đạo – nhà khoa học – nhà giáo
C Nhà giáo dục – nhà nông – nhà khoa học – nhà DN
D Nhà nông – nhà lãnh đạo – nhà KH – nhà giáo
91. Trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH, yếu tố quan trọng thúc đẩy cơ cấu xã hội ở nước ta phát triển theo hướng tích cực là:
A Phát triển nền kinh tế nhiều thành phần
B Phát huy tối đa vai trò của giai cấp, tầng lớp trong xã hội
C Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển
Tăng trưởng và phát triển kinh tế nhanh, bền vững
Trang 15C Tòa ân nhân dân
D Viện kiểm sát nhân dân
2 Nhà nước pháp quyền XHCN ở Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?
A Giai cấp tư sản
B Của dân, do dân và vì dân
C Giai cấp nông dân
D Giai cấp công nhân
3 Điền vào chỗ trống “Xây dựng giai cấp công nhân lớn mạnh là trách nhiệm của cả hệ thống chính trị, của toàn xã hội và sự nỗ lực vươn lên của bản thân mỗi người công nhân, sự tham gia đóng góp tích cực của "
A Người chủ doanh nghiệp
A Đại hội lần thứ XII
A Quyền lực nhà nước tập trung thuộc về nhân dân lao động
B Tam quyền phân lập, quyền lực đối trọng quyền lực
C Có sự phân công phối hợp giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp,
tư pháp trong việc thực thi quyền lực nhà nước
D Thống nhất, có sự phân công, phối hợp giữa các cơ quan lập pháp, hành pháp và tư pháp trong thực thi quyền lực nhà nước
Trang 166 Chế độ dân chủ nhân dân ở Việt Nam được xác lập từ khi nào?
A Ngày 1/7/1976
B Sau Cách mạng Tháng Tăm năm 1945
C Sau chiến thắng Điện Biên Phủ
9 Nhà nước XHCN mang bản chất của giai cấp nào?
A Giai cấp công nhân
B Nhà nước xã hội chủ nghĩa
C Nhà nước Cộng sản ngu ên thủy y
D Nhà nước pháp quyền