ống yêu thương, trung thực - Ch n và h c thu c m t đo n trong th c a b En-ri-cô có n i dung th hi nọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạ
Trang 1Ngày soạn: 13 8 Ngày dạy: 20 /8
- Năng l c chuyên bi t:C m nh n văn chực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ương, trung thựcng, s d ng ngôn ng ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
1:GV: tích hợp với TV, tài liệu tham khảo
2: HS: - Đọc nhiều lần vb và trả lời các câu hỏi trong bài học
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
- Gv cho cả lớp hát tập thể bài hát: Mái trường mến yêu.
? Cảm nhận của em về mái trường qua bài hát trên?
- Gv giới thiệu bài mới
2.2, Các hoạt động hình thành kiến thức
HĐ 1: Đọc và tìm hiểu chung
+ PP: Đọc diễn cảm, vấn đáp
+ KT: chia nhóm, đặt câu hỏi
+ PC: s ng yêu th ống yêu thương, ương, ng, tự tin, tự lập.
+ Năng lực: T h c, gi i quy t v n ự học, giải quyết vấn ọc, giải quyết vấn ải quyết vấn ết vấn ấn
đ , giao ti p, s d ng ngôn ng ề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ ết vấn ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ.
I- Đọc và tìm hiểu chung
1 Tác giả
Trang 2? Em có hiểu biết gì về tác giả Lí Lan?
TËp truyÖn thiÕu nhi “Ng«i nhµ trong cá”
(1984) - ®c gi¶i thëng VH thiÕu nhi cña
Héi NVVN; “BÝ mËt gi÷a t«i vµ th»n l»n
®en” (2008); DÞch truyÖn “Harry
Porter”
? Theo em vb có thể đọc giọng ntn?
giọng dịu dàng, chậm rãi, khi tha thiết,
khi thủ thỉ, âu yếm (nhìn con ngủ), khi
bồi hồi (hồi tưởng quá khứ)
? Nêu xuất xứ văn bản?
? Vbản tự sự “CTMR” được viết theo thể
loại văn học nào? Vì sao em biết?
? Hãy tóm tắt vb bằng 1 câu văn?
? Với nội dung như vậy, bài văn thuộc
dạng vb nào em đã học ở lớp 6?
? Vb được viết theo phương thức chính
nào?
? vb có thể chia làm mấy đoạn xét theo
nội dung? ý chính từng đoạn?
Lý Lan (1957) lµ mét nhµ v¨n, dÞchgi¶ trÎ næi tiÕng, GV d¹y Anh v¨n.Quª: TØnh B×nh D¬ng
- Đ2 (còn lại): Ấn tượng tuổi thơ vàliên tưởng của mẹ
HĐ 2: Tìm hiểu chi tiết văn bản
PP: Vấn đáp, thảo luận cặp đôi, phân
tích, giảng bình
KT: Chia nhóm, đặt câu hỏi
+ Ph m ch t: s ng yêu th ẩm chất: sống yêu thương, ấn ống yêu thương, ương, ng,
trách nhi m ệm , tự tin, sống tự chủ, tự
lập.
+ Năng lực: T h c, gi i quy t v n ự học, giải quyết vấn ọc, giải quyết vấn ải quyết vấn ết vấn ấn
đ , sáng t o, giao ti p, h p tác, c m ề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ ạo, giao tiếp, hợp tác, cảm ết vấn ợp tác, cảm ải quyết vấn
nh n văn ch ận văn chương, sử dụng ngôn ương, ng, s d ng ngôn ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ.
ng ữ.
? Hãy cho biết qua lời kể của mẹ, c/s của
cậu bé trong buổi tối trước ngày khai
giảng đầu tiên vào lớp 1 hiện ra qua các
chi tiết nào ?
? Các chi tiết trên cho thấy tâm trạng của
cậu bé trước ngày khai trg đầu tiên ntn?
Trang 3? Trong đêm trc ngày khai trg của con,
mẹ có gì khác mọi ngày? Tìm chi tiết tả
những việc làm, trạng thái của mẹ?
? Nhận xét về MT miêu tả nvật của tg?
? Qua những chi tiết này, em thấy đc tâm
trạng và tình cảm của người mẹ dành cho
con ntn?
- Cho hs thảo luận theo cặp
? So sánh tâm trạng của 2 mẹ con? Điều
đó có phù hợp với quy luật tâm lí?
- Đại diện trình bày, nhận xét
Gv bình: Lấy sự kiện là đêm trước ngày
đầu tiên bước vào lớp 1 của con, tùy bút
CTMR ko nói nhiều về đứa con mà tập
trung nói về tâm trạng của ng mẹ Với
cách miêu tả tâm lí nvật rất tinh tế, VB có
nhiều chi tiết kể cụ thể về sự trằn trọc của
ng mẹ, những cử chỉ chăm chút của mẹ
với con.Thậm chí khi mọi việc xong xuôi,
mẹ vẫn ko sao ngủ đc Ngày con vào lớp
1 đã trở thành - 1 sự kiện trọng đại không
chỉ của riêng con.
? Đọc tiếp p2 vb và cho biết, ngoài việc lo
lắng, hồi hộp, chuẩn bị cho con thì còn
nguyên nhân nào nữa khiến cho đêm nay
mẹ ko ngủ đc?
? Chi tiết nào trong vb chứng tỏ kỉ niệm
ngày khai trường đầu tiên để lại dấu ấn
sâu đậm trong lòng mẹ?
? Em có nhận xét gì về cách dùng từ của
tgiả trong đoạn văn này?
? Qua đó em thấy được tâm trạng gì của
người mẹ trong đêm trc ngày khai trg đầu
tiên của con?
? Tại sao người mẹ lại nhớ về ngày đi học
đầu tiên của mình trong đêm trước ngày
khai trường của con?
+NT: Miêu tả tâm lí nhân vật rất tinh
tế -> Mẹ hồi hộp, phấp phỏng; mẹ quantâm và dành cho con những tình cảmdịu ngọt nhất
- Mẹ còn nhớ sự nôn nao, hồi hộp nỗi chơi vơi, hốt hoảng
+ NT: Sd nhiều động từ chỉ trạngthái: háo hức, trằn trọc, xao xuyến, hồi
hộp, hốt hoảng, nôn nao để miêu tả
diễn biến tâm trạng nhân vật
-> Mẹ thao thức, nôn nao, triền miên trong suy nghĩ về thời thơ ấu của mình
Trang 4con nhưng đồng thời còn là vì đang sống
lại với những kỉ niệm xưa của chính
mình Trong tâm trạng dạt dào cảm xúc,
mẹ như thấy mình trẻ lại, thấy tuổi thơ
của mình sống dậy Ngày khai trường của
con đó đánh thức trong lòng mẹ một kí ức
đậm sâu khi lần đầu tiên được mẹ (tức bà
ngoại của em bé bây giờ) đưa đến
trường Cảm giác chơi vơi hốt hoảng khi
nhìn người mẹ đứng ngoài cánh cổng
trường đã in sâu mãi cho đến tận bây
giờ.
? Sau khi hồi tưởng lại q/khứ với ~ kỉ
niệm đẹp về ngày đầu tiên đi học của
mình, người mẹ ngầm thổ lộ mong muốn
gì về con?
? Theo em tại sao ng mẹ lại không kể cho
con nghe về kỉ niệm ngày đầu tiên đi học
của mình?
-> mẹ muốn con đc tự trải nghiệm
những cảm xúc đầu đời đầy ý nghĩa ấy,
cũng như chính mẹ ngày xưa đã từng như
thế.
? Lời văn trong bài có phải là lời người
mẹ đang nói trực tiếp với con không?
Theo em người mẹ đang tâm sự với ai?
Cách viết này có tác dụng gì?
GV giảng: Xuyên suốt bài văn, nhân vật
người mẹ là nhân vật tâm trạng, ngôn
ngữ độc thoại nội tâm là chủ đạo Cho
nên người mẹ nói thầm với con cũng là
đang nói thầm với mình, với mọi người
Cách nói vừa thể hiện được tcảm mãnh
liệt của người mẹ, vừa làm nổi bật tâm
trạng, khắc hoạ được tâm tư tình cảm,
diễn đạt được những điều khó nói ra
được bằng những lời trực tiếp.
? Từ những trăn trở suy nghĩ đến những
mong muốn của mẹ trong đêm trước ngày
con vào lớp 1, em có cảm nhận ntn về ng
mẹ trong bài?
tình yêu thương và khát khao đc mẹ cầm
tay đến trg mà “CTMR” chất chứa biết
bao cảm xúc Người mẹ nói chung và
người mẹ VN nói riêng luôn là thế – 1
lòng vì con Đức hi sinh thầm lặng ấy tự
bao đời nay đã trở nên gần gũi với chúng
+ Mẹ muốn nhẹ nhàng và cẩn thận, tự nhiên ghi vào trong lòng con
-> Mẹ gửi gắm mơ ước vào con chứachan bao hi vọng
+ NT: Sd lời văn độc thoại làm nổi bậttâm trạng, tình cảm và những điềuthầm kín khó nói bằng lời trực tiếp 1cách tự nhiên
Mẹ yêu thương con và giàu đức hysinh
Trang 5ta qua những nhịp ca dao:
“Con là mầm đất tươi xanh
Nở trong tay mẹ, mẹ ươm mẹ trồng
Hai tay mẹ bế mẹ bồng
Như con sông chảy nặng dòng phù sa.”
- Gv y/c HS qsát p 2 vb
? Sau những cảm xúc, tâm trạng ấy, trong
đêm không ngủ, mẹ còn nghĩ đến điều gì?
G cho H t.luận về nền gd ở Nhật và mở
rộng
? Em hiểu như thế nào về giáo dục qua
câu “Ai cũng sau này”?
? Cuối bài, người mẹ đã động viên con
“đi đi con, can đảm lên, TG này là của
con, bước qua cánh cổng trg là 1 TG kì
diệu sẽ mở ra” Em hiểu thế nào về “thế
giới kì diệu” ấy?
GV: Câu văn nói lên ý nghĩa to lớn của
nhà trường trong cuộc đời mỗi con
người phía sau cánh cổng kia là cả một
thế giới vô cùng hấp dẫn đối với những
người ham hiểu biết, là thế giới của tri
thức bao la, của tình bạn, tình thầy trò
nồng ấm tha thiết
? Lời động viên đó của mẹ ý nghĩa ntn?
- Y/ c H liên hệ đến ngày khai trường của
VN( Ngày toàn dân đưa trẻ đến trường )
? Qua tìm hiểu vb em cảm nhận ntn về
người mẹ?
G bình: Thông qua những suy nghĩ của
người mẹ về con, về giáo dục ta thấy vb
chính là bài ca về tình mẫu tử, sự tin
tưởng, hi vọng vào bầu trời tri thức nơi
nhà trường, xh đối với con mình
2- Suy nghĩ của người mẹ về giáo dục:
- Mẹ liên tưởng đến ngày khai trường
ở Nhật và nghĩ về v.trò của gdục đốivới trẻ
+“Ngày khai trường…ngày lễ của toàn xh
-> Trong giáo dục không được phépsai lầm vì gdục quyết định tg lai của 1đất nc
+ “Bước qua 1 TG kì diệu sẽ mở ra”.
- Nhà trường là môi trường gdục conngười toàn diện, phù hợp với yêu cầucủa xh
-> Thể hiện TY con và lòng tin sắt đácủa mẹ vào sự giáo dục của nhàtrường
* Mẹ là người chu đáo, hết mực yêuthương, lo lắng, làm tất thảy vì con
Bà coi trọng vai trò của nhà trườngđối với xh nói chung và con mình nóiriêng
HĐ 3: T ng k t: ổng kết: ết:
PP: T ng h p, v n đáp ổng hợp, vấn đáp ợp tác, cảm ấn
KT: Đ t câu h i ặt câu hỏi ỏi
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: T h c, gi i quy t v n ự học, giải quyết vấn ọc, giải quyết vấn ải quyết vấn ết vấn ấn
đ , giao ti p, s d ng ngôn ng ề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ ết vấn ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ.
III- Tổng kết:
1) NT:
Trang 6? Khái quát những nét NT tiêu biểu mà t/
- Tìm đọc các bài văn, bài thơ viết về ngày khai trường
- Nắm vững kiểu vb nhật dụng và nội dung bài học Làm BT 2 /tr9
- Đọc nhiều lần , soạn vb “ Mẹ tôi ”, trả lời các câu hỏi trong sgk
*******************************************************
Tiết 2- Bài 1 Văn bản: M TÔIẸ TÔI
(Ét- môn- đô Đờ A-mi-xi)
I M c tiêu c n đ t: ục tiêu cần đạt: ần đạt: ạt:
Học sinh cần:
1 Kiến thức
- Biết được sơ giản về tác giả Ét-môn-đô đơ A-mi-xi
- Hiểu được cách giáo dục vừa nghiêm khắc, vừa tế nhị, có lí và có tình củangười cha khi con mắc lỗi
- Biết nghệ thuật biểu cảm trực tiếp qua hình thức một bức thư
2 Kỹ năng:
- Đọc – hiểu một văn bản viết dưới hình thức một bức thư
- Phân tích một số chi tiết liên quan đến hình ảnh người cha (tác giả bức thư)
và người mẹ nhắc đến trong bức thư
3 Thái độ :
- Giáo dục tình cảm yêu thương, kính trọng cha mẹ
4 Năng l c và ph m ch t ực và phẩm chất ẩm chất ất
* Năng l c: ực
- Năng l c chung: h p tác thông qua các ho t đ ng nhóm, năng l c giaoực ợp ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ộng nhóm, năng lực giao ực
ti p, năng l c t h c, năng l c gi i quy t v n đ ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ực ực ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ực ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ất: sống yêu thương, trung thực ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
- Năng l c ực chuyên bi t:C m nh n văn chệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ương, trung thựcng, s d ng ngôn ng ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ
* Ph m ch t: Yêu gia đình, t ch , t tin, t l cẩm chất: sống yêu thương, trung thực ất: sống yêu thương, trung thực ực ủ, tự tin, tự lực ực ực ực
Trang 7II Chu n b c a giáo viên và h c sinh ẩm chất ị của giáo viên và học sinh ủa giáo viên và học sinh ọc sinh.
1) Giáo viên: Tài li u tham kh oệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
2) H c sinh: đ c và tr l i các câu h i bài m iọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ời các câu hỏi bài mới ỏi bài mới ới
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1) n đ nh t ch c Ổn định tổ chức ị của giáo viên và học sinh ổng kết: ức
* Ki m tra sĩ sể ống yêu thương, trung thực
? Tâm trạng của người mẹ trong đêm trước ngày khai trường đầu tiên của con
được khắc họa ntn? Qua đó em hiểu được điều gì về tình cảm của người mẹ?
2, T ch c các ho t đ ng d y h c ổng kết: ức ạt: ộng dạy học ạt: ọc sinh.
2.1 Kh i đ ng ởi động ộng
- Gv cho hs hát m t bài hát ho c đ c m t bài th , đo n th v m ộng nhóm, năng lực giao ặc đọc một bài thơ, đoạn thơ về mẹ ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ộng nhóm, năng lực giao ơng, trung thực ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ơng, trung thực ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ẹ
? C m nh n c a em v tình c m c a m đải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ủ, tự tin, tự lực ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ủ, tự tin, tự lực ẹ ượpc th hi trong bài hát/ bài ể ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
th , đo n th đó?ơng, trung thực ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ơng, trung thực
- Gv gi i thi u bài m i ới ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ới
2.2, Các ho t đ ng hình thành ki n th c ạo, giao tiếp, hợp tác, cảm ộng ết vấn ức
Ho t đ ng c a GV và HS ạt: ộng dạy học ủa giáo viên và học sinh N i dung c n đ t ộng dạy học ần đạt: ạt:
HĐ 1: Đ c và tìm hi u chung ọc sinh ểu chung
PP: Đàm thoại vấn đáp, đọc sáng tạo
KT: Đặt câu hỏi, thảo luận
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: T h c, gi i quy t v n ự học, giải quyết vấn ọc, giải quyết vấn ải quyết vấn ết vấn ấn
đ , giao ti p, s d ng ngôn ng ề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ ết vấn ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ.
? Em hãy cho biết vài nét hiểu biết của
mình về tác giả của văn bản “Mẹ tôi” ?
? Nêu xuất xứ của văn bản “Mẹ tôi”?
? văn bản viết dưới hình thức nào?
* Hình thức: Thư (nhật kí)
- Ptbđ chính: biểu cảm (xen kẽ tự sự,nghị luận)
- Vb viết về tâm tư, tình cảm của người
cha khi thấy con thiếu lễ độ với mẹ
- Là vb nhật dụng
Trang 8? Văn bản là 1 bức thư người bố gửi
cho con, nhưng tại sao tác giả lại lấy
- KT: Đặt câu hỏi, thảo luận nhóm
+ Ph m ch t: s ng yêu th ẩm chất: sống yêu thương, ấn ống yêu thương, ương, ng,
trách nhi m ệm , tự tin, sống tự chủ, tự
lập.
+ Năng lực: T h c, gi i quy t v n ự học, giải quyết vấn ọc, giải quyết vấn ải quyết vấn ết vấn ấn
đ , sáng t o, giao ti p, h p tác, ề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ ạo, giao tiếp, hợp tác, cảm ết vấn ợp tác, cảm
c m nh n văn ch ải quyết vấn ận văn chương, sử dụng ngôn ương, ng, s d ng ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ.
ngôn ng ữ.
? Theo dõi phần đầu của vb, em thấy
En-ri-cô đã mắc lỗi gì?
? Suy nghĩ của em về lỗi lầm của En-ri-cô?
? Trước lỗi lầm của En-ri-cô, bố của E
đã làm gì?
Thảo luận cặp đôi
? Tại sao bố của En-ri-cô không mắng
trực tiếp E mà lại viết thư?
- Hs giải thích, liên hệ đến bản thân.
Gv: t/cảm sâu sắc thường tế nhị và kín
đáo, nhiều khi không nói trực tiếp đc
Viết thư là chỉ nói riêng cho người đọc
thư biết, trong tình huống này vừa giữ
đc kín đáo, vừa ko làm người mắc lỗi
mất lòng tự trọng Đây chính là bài học
về cách ứng xử thông minh trong gđ, ở
nhà trg và toàn xh
- Cho hs thảo luận nhóm
? Qua lời kể của bố, hình ảnh người mẹ
hiện lên như thế nào?Tìm chi tiết?
? Em có nhận xét gì về giọng văn của
tác giả trong đoạn bố nói về người mẹ?
*Bố cục:
- Phần 1 (Từ đầu đến vô cùng): Lí do
bố viết thư cho Enricô
- Phần 2 (Còn lại) : Nội dung bức thưcủa bố gửi Enricô
II Tìm hiểu chi tiết văn bản
1 Lí do bố viết:t thư cho En-ri-cô:
- Vô lễ với mẹ trước mặt cô giáo-> Là việc làm sai trái, xúc phạm tới mẹ
- Bố viết thư cho En-ri-cô
2 Nội dung bức thư :
* Hồi tưởng về mẹ:
- Mẹ thức suốt đêm, quằn quại khóc nức nở vì sợ mất con
- Người mẹ sẵn sàng bỏ 1 năm hp để tránh cho con 1 giờ đau đớn…
- Mẹ đi ăn xin để nuôi con, sẵn sàng hi sinh tính mạng để cứu sống con!
+ Giọng văn tha thiết, trân trọng
- H/a mẹ hiện lên qua lời của bố nên rấtkhách quan, chân thực
Mẹ giàu đức hi sinh với tấm lòng
Trang 9- Gọi đại diện trình bày, nhận xét
đem lại hp cho con, sẵn sàng hi sinh bản
thân mình vì con Đó là thứ t/c vô điều
kiện mà người mẹ nào cũng dành cho
con mình Nhà thơ Chế Lan Viên cũng
từng viết: “Con dù lớn của mẹ Đi hết
đời theo con” Công ơn ấy của mẹ ko
gì sánh đc
? Tìm những chi tiết nói về thái độ của
bố trước lỗi lầm của En-ri-cô?
? Phương thức biểu cảm được diễn tả
thông qua những kiểu câu nào và bpnt
? Qua đó em thấy được, tâm trạng và
thái độ gì của người bố đối với
En-ri-cô?
? Hãy tìm trong vb điều gì sẽ xảy đến
nếu En-ri-cô trưởng thành và mất mẹ?
? Em có nhận xét gì về lời văn trong
đoạn người bố khuyên nhủ En-ri-cô ?
Kiểu câu nào đc sử dụng chủ yếu trong
đoạn văn này ? Tác dụng?
? Mục đích của người bố đưa ra những
-> Bố đau đớn, tức giận, thất vọng trước nỗi lầm của con.
Trang 10Gv bình: Mẹ là ng có ý nghĩa to lớn
nhất trong cđ mỗi chúng ta Nhưng với
rất nhiều người, phải đến khi rời xa mẹ
vĩnh viễn thì ta mới thấm thía được điều
đó Lúc vui, lúc buồn, em có thể tìm đến
bạn bè đồng trang lứa để chia sẻ Càng
lớn lên, mối quan hệ càng nhiều, đôi khi
mình lãng quên mất một ánh mắt dịu
hiền vẫn đang dõi theo mình từng phút.
Cho đến khi ko còn mẹ nữa, ta mới giật
mình
? Kết thúc đoạn văn xúc động này, bố
Enricô còn nhắn nhủ gì cho em nữa?
? Nhận xét về lời nhắn nhủ của bố
Enricô?
? Sau khi đã phân tích và làm rõ những
lỗi lầm của En-ri-cô, bố đã yêu cầu con
của mình với con như thế nào?
?Qua đó em thấy bố của En-ri-cô là
người như thế nào ?
ra lệnh chính là cách dạy con tuyệt vời
của bố En-ri-cô Nó có sức mạnh hơn cả
nêu ra trong câu hỏi 4-sgk/12 (a,c,d)
-> Tình yêu thương, kính trọng cha
mẹ là t/c thiêng liêng nhất, chà đạp lên t/c đó thật là xấu hổ và nhục nhã.
-> Lời nhắn nhủ rất thấm thía, sâu sắc,chân thành
* Yêu cầu của bố với En-ri-cô:
- Không bao giờ con được thốt ra lời nói nặng với mẹ.
- Con phải xin lỗi mẹ.
- Hãy cầu xin mẹ hôn con.
+ NT: Giọng điệu linh hoạt (dứt khoát
mà mềm mại, ra lệnh mà như khuyênnhủ); sd câu cầu khiến -> đầy sức thuyếtphục
- Bố muốn con xin lỗi mẹ chân thành từđáy lòng, thành tâm muốn vậy chứkhông vì khiếp sợ ai
Yêu cầu kiên quyết, rõ ràng, dứtkhoát như ra lệnh
+ Con là niềm hi vọng của đời bố + Thà rằng bố không có con còn hơn là thấy con bội bạc với mẹ
Bố Enricô có tình cảm yêu, ghét rõràng và rất nghiêm khắc
* Đọc thư của bố, En-ri-cô xúc động
vô cùng.
III Tổng kết
Trang 11HĐ 3: Tổng kết
- PP: Vấn đáp
- KT: Đặt câu hỏi
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: T h c, gi i quy t v n ự học, giải quyết vấn ọc, giải quyết vấn ải quyết vấn ết vấn ấn
đ , giao ti p, s d ng ngôn ng ề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ ết vấn ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ.
- Em có nhận xét gì về lời lẽ, giọng điệu
của người bố trong bức thư ? (lời văn,
cách dùng từ ngữ) ?
- Những bài học sâu sắc nào được nhà
văn gửi đến chúng ta qua văn bản này ?
* GV khái quát rút ra ghi nhớ
1 Nghệ thuật :
- Lời văn nhẹ nhàng, tha thiết
- Từ ngữ biểu cảm được dùng nhiều lần
2 Nội dung :
- Tình yêu thương, kính trọng cha mẹ làtình cảm thiêng liêng hơn cả
- Thật đáng xấu hổ và nhục nhã cho kẻnào chà đạp lên tình yêu thương đó
*Ghi nhớ (SGK / 12).
2.3) Ho t đ ng luy n t p ạt: ộng dạy học ện tập ập
? C m nh n c a em v nhân v t b En-ri-cô?ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ủ, tự tin, tự lực ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ống yêu thương, trung thực
- Ch n và h c thu c m t đo n trong th c a b En-ri-cô có n i dung th hi nọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ộng nhóm, năng lực giao ộng nhóm, năng lực giao ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ư ủ, tự tin, tự lực ống yêu thương, trung thực ộng nhóm, năng lực giao ể ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ.vai trò vô cùng l n lao c a ngới ủ, tự tin, tự lực ười các câu hỏi bài mớii m ? Gi i thích vì sao em ch đo n văn đó.ẹ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
2.4 Ho t đ ng v n d ng ạt: ộng dạy học ập ục tiêu cần đạt:
- Qua lỗi lầm của Enricô, theo em làm con phải cư xử ntn với cha mẹ ?
- Đọc diễn cảm đoạn thư thể hiện vai trò lớn lao của người mẹ
- Kể lại sự ân hận của em trong một lần lỡ gây lầm lỗi để bố mẹ buồn
2.5, Ho t đ ng tìm tòi m r ng ạt: ộng dạy học ở rộng ộng dạy học
- Đọc thêm: “Thư gửi mẹ”, “Vì sao hoa cúc…” ; Tìm đọc tập “Những tấm lòng caocả” của A-mi-xi
- Học bài : Nắm vững nội dung, nghệ thuật.
- Chuẩn bị bài “từ ghép”: Đọc, tìm hiểu trước các ví dụ, các bài tập, các loại từghép, cấu tạo của mỗi loại
- Biết được cấu tạo của 2 loại từ ghép: Từ ghép chính phụ và từ ghép đẳng lập
- Hiểu được ý nghĩa của các loại từ ghép
Trang 12- Ph m ch t: trung th cẩm chất: sống yêu thương, trung thực ất: sống yêu thương, trung thực ực , tự tin, sống tự chủ, tự lập.
1:GV: Tích hợp với đời sống, TV; tài liệu tham khảo
2: HS: - Đọc nhiều lần vb và soạn kĩ bài học
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1) n đ nh t ch c Ổn định tổ chức ị của giáo viên và học sinh ổng kết: ức
* Ki m tra sĩ sể ống yêu thương, trung thực
2 Tổ chức các hoạt động dạy học
2.1) Hoạt động khởi động
- Gv tổ chức cho hs chơi trò chơi “ anh nhanh hơn”
- Gv chia nhóm cho hs tìm nhanh từ ghép theo chủ đề: học tập
+ KT: Chia nhóm, giao nhi m v , đ t ệm ụng ngôn ngữ ặt câu hỏi
câu h i, th o lu n nhóm ỏi ải quyết vấn ận văn chương, sử dụng ngôn
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: T h c, gi i quy t v n ự học, giải quyết vấn ọc, giải quyết vấn ải quyết vấn ết vấn ấn
đ , giao ti p, s d ng ngôn ng ề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ ết vấn ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ.
G y/c H đ c vd/sgk/tr13ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
- Cho hs th o lu n theo nhóm ảo luận theo nhóm ận theo nhóm
? Tìm nh ng t ghép trong vd ?ữ ừ ghép trong vd ?
? Trong các t ghép trên, theo emừ ghép trong vd ?
ti ng nào là ti ng chính?ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
? Ti ng nào có th thay đ i ? ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ể ổi ?
? Em có nx gì v v trí c a các ti ng trongề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ị trí của các tiếng trong ủ, tự tin, tự lực ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
vd a?
? V y qua tìm hi u vd a em hi u thận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ể ể ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
nào là t ghép chính ph ?ừ ghép trong vd ? ụng ngôn ngữ
Y/c H chú ý vd b
? Em th y t ghép trong vd b có phânất: sống yêu thương, trung thực ừ ghép trong vd ?
ra làm ti ng chính, ti ng ph không?ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ụng ngôn ngữ
? Nghĩa c a các ti ng có ngang b ngủ, tự tin, tự lực ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ằng
nhau không?
? V y em hi u th nào là t ghép đ ngận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ể ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ừ ghép trong vd ? ẳng
l p? ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
I- Các loại từ ghép
1) Ví dụ
a- Bà ngo i, th m ph cạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ơng, trung thực ứcb- Qu n áo, tr m b ngần áo, trầm bổng ần áo, trầm bổng ổi ? VDa- Bà / ngo i, th m / ph cạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ơng, trung thực ức
c - p c - p
- Ti ng ph có th thay đ iết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ụng ngôn ngữ ể ổi ?
- Ti ng chính đ ng trết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ức ướic, ti ng phết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ụng ngôn ngữ
đ ng sauức
VD b: Qu n áo, tr m b ngần áo, trầm bổng ần áo, trầm bổng ổi ?
- Không có ti ng chính và ti ng ph ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ụng ngôn ngữ
-> đó là t ghép đ ng l pừ ghép trong vd ? ẳng ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
2 Ghi nh 1 ớ 1 / sgk/tr14
Trang 13? Qua tỡm hi u , em cho bi t cú m yể ết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ất: sống yờu thương, trung thực
lo i t ghộp?ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ừ ghộp trong vd ?
Y/c HS đ c to ghi nh 1/sgk/tr14ọc, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ới
- GV hướing d n HS làm BT1ẫn HS làm BT1
HĐ 2: Nghĩa c a t ủa giỏo viờn và học sinh ừ ghộp
- PP: V n đỏp, ho t đ ng nhúm ấn ạo, giao tiếp, hợp tỏc, cảm ộng
- KT: Đ t cõu h i, th o lu n nhúm ặt cõu hỏi ỏi ải quyết vấn ận văn chương, sử dụng ngụn
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: T h c, gi i quy t v n ự học, giải quyết vấn ọc, giải quyết vấn ải quyết vấn ết vấn ấn
đ , giao ti p, s d ng ngụn ng ề, giao tiếp, sử dụng ngụn ngữ ết vấn ử dụng ngụn ngữ ụng ngụn ngữ ữ.
Y/ c H đ c vd 1 sgk/tr14ọc, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
So sỏnh nghĩa c a t “ bà ngo i” v iủ, tự tin, tự lực ừ ghộp trong vd ? ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ới
t “ bà”? ừ ghộp trong vd ?
? T ghộp chớnh ph cú nghĩa ntn?ừ ghộp trong vd ? ụng ngụn ngữ
?Hóy tỡm m t vài t ghộp chớnh phộng nhúm, năng lực giao ừ ghộp trong vd ? ụng ngụn ngữ
trong vb c
- Hs đ c vd 2 / sgk/tr14 và th o lu n ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận ảo luận theo nhúm ận theo nhúm
? So sỏnh nghĩa c a t “qu n ỏo” v iủ, tự tin, tự lực ừ ghộp trong vd ? ần ỏo, trầm bổng ới
m i ti ng: qu n, ỏo? “tr m b ng” v iỗi tiếng: quần, ỏo? “trầm bổng” với ết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ần ỏo, trầm bổng ần ỏo, trầm bổng ổi ? ới
tr m, b ngần ỏo, trầm bổng ổi ?
? Em cú nh n xột gỡ v nghĩa c a tận văn chương, sử dụng ngụn ngữ ề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ủ, tự tin, tự lực ừ ghộp trong vd ?
ghộp đ ng l p?ẳng ận văn chương, sử dụng ngụn ngữ
? V y qua tỡm hi u, em th y nghĩa c aận văn chương, sử dụng ngụn ngữ ể ất: sống yờu thương, trung thực ủ, tự tin, tự lực
m i lo i t ghộp đỗi tiếng: quần, ỏo? “trầm bổng” với ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ừ ghộp trong vd ? ượpc hi u ntn?ể
- G i đ i di n trỡnh bày, nh n xột ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận ại diện trỡnh bày, nhận xột ện trỡnh bày, nhận xột ận theo nhúm
- Gv nh n xột, ch t ki n th c ận theo nhúm ốt ến thức ức
G: y/c H đ c to ghi nh 2/sgk/tr14ọc, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ới
-> G ch t ki n th c toàn bàiống yờu thương, trung thực ết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ức
II- Nghĩa c a t ủa giỏo viờn và học sinh ừ ghộp
1) T ghộp chớnh ph ừ ghộp ục tiờu cần đạt:
- VD/ sgk/tr14+ Bà ngo i: ngạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ười cỏc cõu hỏi bài mớii ph n sinh ra mụng ngụn ngữ ữ ẹ.+ Bà: Người cỏc cõu hỏi bài mớii sinh ra cha me
- Nghĩa c a t ” bà ngo i” h p h nủ, tự tin, tự lực ừ ghộp trong vd ? ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ẹ ơng, trung thựcnghĩa t “ bà”.ừ ghộp trong vd ?
-> T ghộp chớnh ph cú nghĩa h pừ ghộp trong vd ? ụng ngụn ngữ ẹ
h n so v i ti ng g cơng, trung thực ới ết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ống yờu thương, trung thực
- vd: y u đu i…ết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ống yờu thương, trung thực
nghĩa riờng, nghĩa c th ụng ngụn ngữ ể
2 3 Hoạt động luyện tập
- PP: V n đỏp, luy n t p th c hành, ấn ệm ận văn chương, sử dụng ngụn ự học, giải quyết vấn
ho t đ ng nhúm, trũ ch i ạo, giao tiếp, hợp tỏc, cảm ộng ơng,
- KT: Đ t cõu h i, th o lu n nhúm ặt cõu hỏi ỏi ải quyết vấn ận văn chương, sử dụng ngụn
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: T h c, gi i quy t v n ự học, giải quyết vấn ọc, giải quyết vấn ải quyết vấn ết vấn ấn
đ , giao ti p, s d ng ngụn ng ề, giao tiếp, sử dụng ngụn ngữ ết vấn ử dụng ngụn ngữ ụng ngụn ngữ ữ.
- Nêu yêu cầu?
- GV treo bảng phụ cho HS lên điền , nhận
III Luy n t p ện tập ập
1,Bài tập 1./15
- Từ ghép chính phụ : xanh ngắt ,nhà ăn , nhà máy , cời nụ , lâu đời
- T ghép đẳng lập : chài lới , cây cỏ ,
Trang 14ợc
- Sách vở có nghĩa tổng hợp chungcả loại
5, Bài tập 5 /15.
a Không phải vì hoa hồng là từ ghépchính phụ chỉ tên một loài hoa ( Danhtừ)
b Nói nh thế là đúng “ áo dài” từghép chính phụ chỉ tên một loại áo(Danh từ)
c Nói nh thế là đợc Vì “ cà chua” làtên một loại cây quả chứ không phải làquả cà có vị chua
+ Đọc kĩ cỏc VD và trả lời cõu hỏi
+ Hiểu rừ muốn đạt được mục đớch giao tiếp vb phải cú sự liờn kết
+ Hiểu được cú liờn kết về nội dung ý nghĩa và hỡnh thức ngụn ngữ
Trang 15+ Năng l c chung: T h c, gi i quy t v n đ , sáng t o, giao ti p, th mực ực ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ất: sống yêu thương, trung thực ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ẩm chất: sống yêu thương, trung thực
mĩ, h p tác.ợp
+ Năng l c chuyên bi t: s d ng ngôn ng , t o l p văn b n.ực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
II CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
1:GV: Tham kh o tài li uải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
2: HS: - Đ c nhi u l n vb và so n kĩ bài h c.ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ần áo, trầm bổng ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1 Ổn định tổ chức n đ nh t ch c ị của giáo viên và học sinh ổng kết: ức
* Ki m tra sĩ s ểm tra sĩ số ống yêu thương,
* Ki m tra bài cũ ểm tra sĩ số
2 T ch c các ho t đ ng d y h c ổng kết: ức ạt: ộng dạy học ạt: ọc sinh.
2.1) Ho t đ ng kh i đ ng ạt: ộng dạy học ở rộng ộng dạy học
- Cho hs xem m t s tranh nh: C u, k t c u h t ng ộng nhóm, năng lực giao ống yêu thương, trung thực ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ần áo, trầm bổng ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ất: sống yêu thương, trung thực ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ần áo, trầm bổng
? Tác d ng c a nh ng hình nh v a quan sát là gì?ụng ngôn ngữ ủ, tự tin, tự lực ữ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ừ ghép trong vd ?
2.2) Ho t đ ng hình thành ki n th c m i ạt: ộng dạy học ết: ức ới
Ho t đ ng c a GV và HS ạt: ộng dạy học ủa giáo viên và học sinh N i dung c n đ t ộng dạy học ần đạt: ạt:
HĐ 1: Liên kết và phương tiện liên kết
trong vb
+ PP: Ho t đ ng nhóm, gi i quy t ạo, giao tiếp, hợp tác, cảm ộng ải quyết vấn ết vấn
v n đ , phân tích m u ấn ề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ ẫu
+ KT: Chia nhóm, giao nhi m v , đ t ệm ụng ngôn ngữ ặt câu hỏi
câu h i, th o lu n ỏi ải quyết vấn ận văn chương, sử dụng ngôn
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: T h c, gi i quy t v n ự học, giải quyết vấn ọc, giải quyết vấn ải quyết vấn ết vấn ấn
đ , giao ti p, s d ng ngôn ng ề, giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ ết vấn ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ.
? N u ch ch đ c m y câu nh v yết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ỉ chỉ đọc mấy câu như vậy ỉ chỉ đọc mấy câu như vậy ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ất: sống yêu thương, trung thực ư ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
theo em En-ri-Cô đã hi u b mu n nóiể ống yêu thương, trung thực ống yêu thương, trung thực
gì ch a? (C p đôi)ư ặc đọc một bài thơ, đoạn thơ về mẹ
? T i sao?ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
? Đ i chi u v i b n g c xem đo n vănống yêu thương, trung thực ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ới ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ống yêu thương, trung thực ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
thi u nh ng gì?ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ữ
? Mu n hi u đống yêu thương, trung thực ể ượpc rõ ràng đo n văn taạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
ph i làm gì? - T i sao? ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ( TL c p đôi) ặp
? V y qua tìm hi u em hi u gì v tínhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ể ể ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
liên k t trong vbết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
I- Liên kết và phương tiện liên kết trong vb
1) Tính liên kết trong văn bản a- Ví d - ục tiêu cần đạt: sgk
Y/c H đ c vd b/tr18ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
? Hãy tr l i vb “ C ng trởi ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ổi ? ười các câu hỏi bài mớing m ra”ởi
đ i chi u 2 đo n văn và so sánh?ống yêu thương, trung thực ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
? N u ch đ c đ.văn/tr18 đã th y đết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ỉ chỉ đọc mấy câu như vậy ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ất: sống yêu thương, trung thực ượpc
2) Ph ương tiện liên kết trong văn ng ti n liên k t trong văn ện tập ết:
b n ản a- VD b- NX:
- Đo n văn g c có s k t n i b ngạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ống yêu thương, trung thực ực ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ống yêu thương, trung thực ằng
t , c m t ừ ghép trong vd ? ụng ngôn ngữ ừ ghép trong vd ?
Trang 16s th ng nh t trong chuy n đ i tõmực ống yờu thương, trung thực ất: sống yờu thương, trung thực ể ổi ?
tr ng ch a?ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ư
? Đ cỏc cõu th ng nh t và g n bú ch tể ống yờu thương, trung thực ất: sống yờu thương, trung thực ắp xếp tuỳ tiện, sai ặc đọc một bài thơ, đoạn thơ về mẹ
chẽ v i nhau, ngới ười cỏc cõu hỏi bài mớii vi t ph i làm gỡ?ết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
? T i sao do ch sút t “ cũn bõy gi ” vàạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ỉ chỉ đọc mấy cõu như vậy ừ ghộp trong vd ? ời cỏc cõu hỏi bài mới
chộp nh m t “con” thành t “ đ a tr ”ần ỏo, trầm bổng ừ ghộp trong vd ? ừ ghộp trong vd ? ức ẻ”
mà cõu văn l i r i r c?ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ời cỏc cõu hỏi bài mới ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
? Mu n t o hi u qu trong giao ti p ,ống yờu thương, trung thực ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngụn ngữ ải quyết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
người cỏc cõu hỏi bài mớii núi, người cỏc cõu hỏi bài mớii vi t ph i s d ngết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ử dụng ngụn ngữ ụng ngụn ngữ
nh ng phữ ương, trung thựcng tiờn ngụn ng nào?ữ
? Tỏc d ng?ụng ngụn ngữ
G y/c đ c to ghi nh / tr 18ọc, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ới
- Đo n văn /tr18 khụng cúạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
=> N i dung ch a th ng nh tộng nhúm, năng lực giao ư ống yờu thương, trung thực ất: sống yờu thương, trung thực
- Đ cõu cú n i dung ch t chẽ ph iể ộng nhúm, năng lực giao ặc đọc một bài thơ, đoạn thơ về mẹ ải quyết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
cú cỏc ý, cỏc cõu, cỏc đo n liờn k tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
v i nhauới
- T ng là m t trong hỡnh th cừ ghộp trong vd ? ữ ộng nhúm, năng lực giao ứcngụn ng quan tr ng ph i dựng choữ ọc, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợpchớnh xỏc, thớch h pợp
- Phương, trung thựcng ti n ngụn ng thệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngụn ngữ ữ ười cỏc cõu hỏi bài mớing sử dụng ngụn ngữ
d ng t , cõu, đo nụng ngụn ngữ ừ ghộp trong vd ? ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
-> T o n i dung cỏc cõu cho phựạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ộng nhúm, năng lực giao
h op, cỏc đo n th ng nh t, g n bú,ực ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ống yờu thương, trung thực ất: sống yờu thương, trung thực ắp xếp tuỳ tiện, sai
ch t chẽ v i nhauặc đọc một bài thơ, đoạn thơ về mẹ ới
* Ghi nh sgk/tr18:hs đ cới ọc, giải quyết vấn đề, sỏng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
3 Hoạt động luyện tập
- PP: V n đỏp, luyờn t p th c hành, ấn ận văn chương, sử dụng ngụn ự học, giải quyết vấn
ho t đ ng nhúm ạo, giao tiếp, hợp tỏc, cảm ộng
- KT: đ t cõu h i, th o luõn nhúm ặt cõu hỏi ỏi ải quyết vấn
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: T h c, gi i quy t v n ự học, giải quyết vấn ọc, giải quyết vấn ải quyết vấn ết vấn ấn
đ , giao ti p, s d ng ngụn ng ề, giao tiếp, sử dụng ngụn ngữ ết vấn ử dụng ngụn ngữ ụng ngụn ngữ ữ.
Y/c H đọc to y/c bt1
? Sắp xếp các câu văn trên theo thứ tự hợp
lí để tạo sự liên kết chặt chẽ ?
? Các câu liên kết cha? Vì sao?
G lấy thêm vd về thống nhất giữa nội dung
và hình thức
? Điền từ thích hợp vào chỗ trống?
< G hớng dẫn sử dụng phơng tiện liên kết
>
- Hs th o lu n nhúm, tr l i ảo luận theo nhúm ận theo nhúm ảo luận theo nhúm ời
G Y/c H đọc y/c và giải thích nhận xét
sự liên kết chặt chẽ
2.4 Hoạt động vận dụng:
- Viết đoạn văn cú sử dựng cỏc kiểu liờn kết đó học
2.5 Hoạt động tỡm tũi mở rộng:
Trang 17+ Đọc kĩ văn bản và trả lời các câu hỏi
- Thấy được cái hay của chuyện là ở cách kể chân thật và cảm động
+ Ph m ch t: ẩm chất: sống yêu thương, trung thực ất: sống yêu thương, trung thực sống có trách nhiệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ.m, sống yêu thương, s ng t ch , t l p.ống yêu thương, trung thực ực ủ, tự tin, tự lực ực ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
+ Năng l c chung:ực T h c, giao ti p, h p tác, s d ng ngôn ng ực ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ợp ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ
- Năng l c chuyên bi t: ực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ Năng lực đọc-hiểu văn bản, sáng tạo ngôn từ, năng lựcthẩm mĩ, cải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợpm th văn chụng ngôn ngữ ương, trung thựcng,
II CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
1:GV: Bài so n, tích đ i s ng, tích TV, tài li u tham kh o.ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ời các câu hỏi bài mới ống yêu thương, trung thực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
2: HS: - Đ c nhi u l n vb và so n kĩ bài h c.ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ần áo, trầm bổng ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1 n đ nh t ch c Ổn định tổ chức ị của giáo viên và học sinh ổng kết: ức
* Ki m tra sĩ s ểm tra sĩ số ống yêu thương,
* Ki m tra bài cũ ểm tra sĩ số
-Vì sao khi đọc thư của bố En-ri-cô " xúc động vô cùng"?
- Nêu những nét đặc sắc về nội dung và nghệ thuật của văn bản "Mẹ tôi"?
2 T ch c các ho t đ ng d y h c ổng kết: ức ạt: ộng dạy học ạt: ọc sinh.
2.1) Ho t đ ng kh i đ ng ạt: ộng dạy học ở rộng ộng dạy học
- Cho c l p hát t p thr bài hát “ Ba ng n n n lung linh”.ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ới ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
Trang 18? C m nh n c a ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ủ, tự tin, tự lực em về không khí gia đình đượpc thể hiện trong bài hát?
- Gv gi i thới iệu bài
2.2) Các ho t đ ng hình thành ki n th c ạt: ộng dạy học ết: ức
Ho t đ ng c a GV và HS ạt: ộng dạy học ủa giáo viên và học sinh N i dung c n đ t ộng dạy học ần đạt: ạt:
HĐ 1 : Đ c và tìm hi u chung ọc sinh ểu chung
PP: v n đáp, đ c sáng t o ấn đáp, đọc sáng tạo ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận ại diện trình bày, nhận xét
KT: Đ t câu h i, th o lu n, ặp ỏi, thảo luận, ảo luận theo nhóm ận theo nhóm h i và tr ỏi, thảo luận, ảo luận theo nhóm
l i ời
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: Năng lực đọc-hiểu văn bản,
tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, s ảo luận theo nhóm ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo ề, giao tiếp, sử ến thức ử
d ng ngôn ng ụng ngôn ngữ ữ.
? Nêu xu t x vbất: sống yêu thương, trung thực ức ?
? Theo em, c n đ c vb v i gi ng ntn?ần áo, trầm bổng ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ới ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
GV hướing d n cách đ cẫn HS làm BT1 ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp : gi ng thaọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
thi t, tình c m Phân bi t l i k , l iết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ời các câu hỏi bài mới ể ời các câu hỏi bài mới
đ i tho i, l i văn miêu t di n bi nống yêu thương, trung thực ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ời các câu hỏi bài mới ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ễn biến ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
tâm lí nhân v t.ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
? Các em đã đ c và so n bài nhà, hãyọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ởi
tóm t t c t truy n c a truy nắp xếp tuỳ tiện, sai ống yêu thương, trung thực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ủ, tự tin, tự lực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
CCTCNCBB ?
HS tóm t t, Gv tóm t t m u.ắp xếp tuỳ tiện, sai ắp xếp tuỳ tiện, sai ẫn HS làm BT1
- Gv s d ng kĩ thu t h i và tr l i cho ử ụng ngôn ngữ ận theo nhóm ỏi, thảo luận, ảo luận theo nhóm ời
hs tìm hi u v th lo i, nhân v t chính, ểu về thể loại, nhân vật chính, ề, giao tiếp, sử ểu về thể loại, nhân vật chính, ại diện trình bày, nhận xét ận theo nhóm
ptbđ, ngôi k , b c c ểu về thể loại, nhân vật chính, ốt ụng ngôn ngữ.
- Gv ch tống yêu thương, trung thực
+ PC: tự tin, tự lập, sống có trách nhiện trình bày, nhận xétm,
I Đ c và tìm hi u chung ọc sinh ểu chung :
a Xu t x :ất: sống yêu thương, trung thực ức
- Tác ph m đẩm chất: sống yêu thương, trung thực ượpc trao gi i nhì trongải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
cu c thi th văn vi t v quy n tr emộng nhóm, năng lực giao ơng, trung thực ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ẻ”
t ch c t i Th y Đi n 1992.ổi ? ức ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ụng ngôn ngữ ểb.Đ cọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp - tóm t t, chú thíchắp xếp tuỳ tiện, sai
- Đ cọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
- Tóm t t:ắp xếp tuỳ tiện, sai
- Chú thích : sgk
c Th lo i: Truy n ng nể ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ắp xếp tuỳ tiện, sai
- Nv t chính: 2 anh em Thành và Th yận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ủ, tự tin, tự lực
d Ptbđ: t s (k t h p miêu t , bi uực ực ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ể
c m)ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
e Ngôi k : ngôi th nh t (Thành x ngể ức ất: sống yêu thương, trung thực ưtôi)
f B c c:ống yêu thương, trung thực ụng ngôn ngữ
- Đ1: T đ u -> “hi u th o nh v y”:ừ ghép trong vd ? ần áo, trầm bổng ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ư ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ.Chia búp bê
- Đ2: Ti p -> “ trùm lên c nh v t”:ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ.Chia tay l p h cới ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
- Đ3: Còn l i: Hai anh em chia tayạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
II Phân tích
Trang 19sống yêu thương.
+ NL: Năng lực đọc-hiểu văn bản, sáng
? Tìm các chi ti t cho th y quan hết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ất: sống yêu thương, trung thực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
gi a búp bê v i anh em Thành- Thu ?ữ ới ỷ ?
? V y v i anh em Thành- Thu búp bêận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ới ỷ ?
có ý nghĩa ntn?
? V y vì sao anh em h ph i chia búp bêận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
ra?
GV: n i đau chia c t này ko ch c aỗi tiếng: quần, áo? “trầm bổng” với ắp xếp tuỳ tiện, sai ỉ chỉ đọc mấy câu như vậy ủ, tự tin, tự lực
riêng người các câu hỏi bài mới ớii l n, nó ahưởing đ n cết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
nh ng đ a tr h n nhiên vô t i, th mữ ức ẻ” ồn nhiên vô tội, thậm ộng nhóm, năng lực giao ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
chí đ n c nh ng con búp bê đ ch iết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ữ ồn nhiên vô tội, thậm ơng, trung thực
vô tri vô giác
? Câu chuy n m đ u b ng chi ti tệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ởi ần áo, trầm bổng ằng ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
nào?
? Cách t o tình ti t m đ u câuạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ởi ần áo, trầm bổng
chuy n nhệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ư ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ v y có tác d ng gì ?ụng ngôn ngữ
GV gi ng: M đ u = tình ti t gâyải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ởi ần áo, trầm bổng ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
b t ng “M gi c chia đ ch i ” ;ngất: sống yêu thương, trung thực ời các câu hỏi bài mới ẹ ụng ngôn ngữ ồn nhiên vô tội, thậm ơng, trung thực
ư-i đ c ng c như-iên và mu n dõư-i theo
ời các câu hỏi bài mới ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ống yêu thương, trung thực
di n bi n c a câu chuy n đ tìm hi uễn biến ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ủ, tự tin, tự lực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ể ể
nguyên nhân
? L nh chia đ ch i c a m khi nệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ồn nhiên vô tội, thậm ơng, trung thực ủ, tự tin, tự lực ẹ ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
Thu và Thành có tâm tr ng ntn ? Nêuỷ ? ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
nh ng chi ti t bi u hi n tâm tr ngữ ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ể ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
đó ?
? Em có nh n xét gì v cách miêu tận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
c a tg trong đo n văn này?ủ, tự tin, tự lực ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
? Qua cách miêu t y, em nh n ra đcải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ất: sống yêu thương, trung thực ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
tâm tr ng gì c a 2 ae Thành và Th y ?ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ủ, tự tin, tự lực ủ, tự tin, tự lực
- GV gi ng ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
? Tìm đo n văn t c nh bu i sáng khiạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ổi ?
2 anh em chu n b chia đ ch i ?ẩm chất: sống yêu thương, trung thực ị trí của các tiếng trong ồn nhiên vô tội, thậm ơng, trung thực
? Vi c tg xen vào gi a c nh chia đệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ữ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ồn nhiên vô tội, thậm
ch i c a 2 anh em 1 khung c nh sinhơng, trung thực ủ, tự tin, tự lực ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
ho t và c nh th/ nhiên bu i sáng vuiạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ổi ?
nh n có td gì ?ộng nhóm, năng lực giao
? Ng i bên em trong vồn nhiên vô tội, thậm ười các câu hỏi bài mớin nhà, Thành
h i tồn nhiên vô tội, thậm ưởing v quá kh v i ~ k ni mề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ức ới ỉ chỉ đọc mấy câu như vậy ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
thương, trung thựcng c a 2 ae.ủ, tự tin, tự lực
- Vì: B m li hônống yêu thương, trung thực ẹ
* M ra l nh chia đ ch i l n th ẹ ra lệnh chia đồ chơi lần thứ ệm ồ chơi lần thứ ơng, ần thứ ức
nh t: ấn
- Th y: run lên b n b t, kinh ủy: run lên bần bật, kinh ần: ận theo nhóm hoàng, .bu n thăm th m, ánh m t ồn thăm thẳm, ánh mắt ẳm, ánh mắt ắt tuy t v ng ện trình bày, nhận xét ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận
+ NT miêu t tâm lí nv tinh t qua cải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ử dụng ngôn ngữ
ch , nét m t, ỉ chỉ đọc mấy câu như vậy ặc đọc một bài thơ, đoạn thơ về mẹ
Tâm tr ng bu n kh , s hãi, đauạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ồn nhiên vô tội, thậm ổi ? ợp
đ n và b t l c.ới ất: sống yêu thương, trung thực ực
- “Đ ng đông tr i h ng d n ríu ằng đông trời hửng dần ríu ời ử ần: ran”
+ Đ i l p c nh tn tống yêu thương, trung thực ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ương, trung thực ẹ.i đ p, bình th nải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
v i n i đau đ n, b t h nh c a 2 anhới ỗi tiếng: quần, áo? “trầm bổng” với ới ất: sống yêu thương, trung thực ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ủ, tự tin, tự lực
em -> làm tăng thêm n i đau trong lòngỗi tiếng: quần, áo? “trầm bổng” vớiThành
- Thành nh v k ni m:ới ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ỉ chỉ đọc mấy câu như vậy ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
+ Th y ra sân v n đ ng vá áo cho anh; ủy: run lên bần bật, kinh ận theo nhóm ộng nhóm, giảng
chuy n ện trình bày, nhận xét + Th y đ con V Sĩ gác cho anh ng ủy: run lên bần bật, kinh ểu về thể loại, nhân vật chính, ện trình bày, nhận xét ủy: run lên bần bật, kinh
-> Hai anh em luôn g n gũi, quan tâmần áo, trầm bổngchia s và yêu thẻ” ương, trung thựcng l n nhau.ẫn HS làm BT1
Trang 20? Các chi ti t y nói lên t.c gì c a 2 aeết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ất: sống yêu thương, trung thực ủ, tự tin, tự lực
TT?
Gv bình: Vi c Thành nh l i nh ng t.cệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ới ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ữ
yêu thương, trung thựcng gi a 2 ae càng tô đ mữ ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
thêm s đau xót, b t l c c a 2 ae khiực ất: sống yêu thương, trung thực ực ủ, tự tin, tự lực
ph i chia tay nhau.ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
-GV đ c đo n: “ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp V y mà gi đây m ận theo nhóm ời ơng
thôi”.
? Trong đo n này, đi p ng “xa nhau”,ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ữ
và “gi c m ” th hi n đi u gì?ất: sống yêu thương, trung thực ơng, trung thực ể ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
(Mâu thu n gi a hi n th c và m ẫn HS làm BT1 ữ ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ực ơng, trung thực ướic
-> tăng thêm n i xót xa trong lòngỗi tiếng: quần, áo? “trầm bổng” với
Thành)
- Cho hs th o lu n nhóm ảo luận theo nhóm ận theo nhóm
? Tìm các chi ti t miêu t vi c chia búpết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
bê c a 2 anh em Thành và Th y?ủ, tự tin, tự lực ủ, tự tin, tự lực
? Em có nx gì v cách k c a t/g? ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ể ủ, tự tin, tự lực
? C m nh n v tình c m c a hai anhải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ủ, tự tin, tự lực
em Thu qua s vi c trên?ỷ ? ực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
- G i đ i diọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ.n trình bày, nx
- Gv nx, ch tống yêu thương, trung thực
- G bình gi ng: ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp Búp bê, k v t êm đ m ỉ vật êm đềm ận theo nhóm ề, giao tiếp, sử
trong tu i th c a anh em T-T, nó g n ổi thơ của anh em T-T, nó gắn ơng ủy: run lên bần bật, kinh ắt
bó v i s sum h p đ m m c a gia ớc mắt cứ ự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận ần: ấn đáp, đọc sáng tạo ủy: run lên bần bật, kinh
đình, là hình nh hi n h u c a anh em ảo luận theo nhóm ện trình bày, nhận xét ữ ủy: run lên bần bật, kinh
T-T nên không th chia rẽ đ ểu về thể loại, nhân vật chính, ược vì bất c vì b t ấn đáp, đọc sáng tạo
của Thủy, đọc đoạn này, ta như nghe
thấy tiếng khóc thút thít của T, như nhìn
* M ra l nh chia đ ch i l n 2: ẹ ra lệnh chia đồ chơi lần thứ ệm ồ chơi lần thứ ơng, ần thứ
- L y 2 con búpất: sống yêu thương, trung thực
bê t trong từ ghép trong vd ? ủ, tự tin, tự lực
đ t ặc đọc một bài thơ, đoạn thơ về mẹ
sang 2 phía
- Tru tréo, gi nận văn chương, sử dụng ngôn ngữ.dữ
“sao anh ác th ”ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
- Đ t con V Sĩặc đọc một bài thơ, đoạn thơ về mẹ ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
vào c nh conạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
Em Nh ỏi bài mới
- B ng vui vỗi tiếng: quần, áo? “trầm bổng” với ẻ”
“anh xem chúngđang cười các câu hỏi bài mớii kìa”
+ Cách k chân thành, c m xúc chânể ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
th tận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
=> Hai anh em không mu n chia xa –ống yêu thương, trung thựctình c m yải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp êu thương, trung thựcng g n bó, khôngắp xếp tuỳ tiện, saithể tách r i.ời các câu hỏi bài mới
2 Chia tay với lớp học
- Trên đường đến trường: Thủy quan sát
kĩ cảnh vật quen thuộc 2 bên đường,…
Em cắn chặt môi im lặng bật lên khóc thút thít"
-> Vì: Trường học là nơi ghi dấu nhữngniềm vui của Thủy và em hiểu sắp phải
xa mãi mãi với nơi này, em sẽ khôngcòn được đi học nữa…
Trang 21thấy nước mắt lăn dài trên má em, như
chạm đc tới nỗi đau se sắt trong lòng em,
và cũng nhòa lệ như chính mình đang bị
đau đớn như thế Còn gì đau đớn hơn khi
còn cha mẹ anh em mà ko đc sống cùng
nhau nữa
- Cho hs thảo luận nhóm
? Khi thấy Thủy, cô giáo có lời nói và
hành động gì?
? Bạn bè của Thủy đã có hđ ntn?
? Những chi tiết này thể hiện rõ điều gì?
? Từ đây, em cảm nhận ntn về tình thầy
trò dưới mái trường?
- Gọi đại diện trình bày, nhận xét
- Gv nhận xét chung
Gv giảng
- Hs hoạt động cá nhân
? Chi tiết nào trong cuộc chia tay của
Thủy với lớp học, với cô giáo làm em
? Vì sao Thành lại có tâm trạng này?
GV: Em ngạc nhiên vì trong tâm hồn
mình đang nổi dông bão khi sắp đến lúc
phải chia tay em gái bé nhỏ yêu thương
của mình, cả đất trời như sụp đổ trong
tâm hồn em, vậy mà TG xung quanh lại
vẫn bt
? Trong đoạn văn này tác giả đã sử dụng
nghệ thuật miêu tả nhân vật ntn?
? Tác dụng?
Gv bình
? Khi biết đến lúc phải chia tay, 2 a/e có
cảm nhận và phản ứng ntn?
? Việc chia tay của 2 a/e đã đc biết trước,
vậy tại sao Thành vẫn cảm thấy đột ngột,
còn Thủy thì như người mất hồn?
? Thủy đã có hành động gì sau đó?
* Cô giáo:
- Ôm chặt lấy em cô thương em lắm
- Tặng cây bút, quyển sổ…sửng sốt, tái mặt, nước mắt giàn giụa.
* Thành: "Kinh ngạc thấy mọi người vẫn
đi lại bình thường và nắng vẫn vàngươm trùm lên cảnh vật"
Vì: trong khi mọi việc đều diễn ra bìnhthường, cảnh đẹp, cđời bình yên thế mà
2 ae lại đang phải chịu đựng sự mất mát,
3 Cuộc chia tay của hai anh em
- Thành: cảm thấy cuộc ch.tay đột ngột quá
- Thủy: Như người mất hồn, mặt tái xanh như tàu lá
-> chia tay ko còn bất ngờ nhưng độtngột vì đó là nỗi đau, sự mất mát quálớn, không thể quen ngay
+ Chạy vội vào nhà ghì lấy con búp bê + Khóc nức lên, nắm tay áo tôi dặn dò
-> Cô bé có tâm hồn nhạy cảm, trongsáng, yêu thương anh trai, lo lắng choanh song phải chịu nỗi đau khổ, bất hạnh
Trang 22? Qua chi tiết này em cảm nhận đc gì về
- GV bình: Từ đây khiến người đọc thấy
vô cùng xúc động và sự chia tay của 2
anh em là rất là không nên có
- Cho hs thảo luận cặp đôi.
? Lời dặn dò của Thủy, bắt anh phải hứa
“ko bao giờ để chúng xa nhau” cho em
hiểu điều gì?
? Lời nhắn nhủ ấy với toàn bộ câu
chuyện đã gửi đến chúng ta những thông
điệp nào về quyền trẻ em?
- Gọi hs trình bày, nx
- Gv nx chung
(Lời nhắc nhở mỗi gia đình và xã hội
“Hãy vì hạnh phúc tuổi thơ” :
Ko đẩy trẻ em vào tình cảnh bất hạnh
Người lớn và xã hội hãy chăm lo và bảo
vệ hạnh phúc của trẻ em)
- Hs hđ cá nhân
? Cuộc chia tay của T & T diễn ra trong
nước mắt, nhưng qua đó lại sáng lên
những tình cảm đáng trân trọng Theo em
đó là tình cảm gì ?
GVbình: Cuộc chia tay đau đớn và cảm
động của 2 anh em khiến người đọc thấm
thía rằng: t/c , hp gđ là vô cùng quý giá
Mỗi chúng ta cần bảo vệ, giữ gìn, ko nên
làm tổn hại đến những tcảm trong sáng ấy
HĐ 3: Tổng kết
- PP: Vấn đáp
- KT: Đặt câu hỏi
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: t h c, gi i quy t v n đ , ự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận ảo luận theo nhóm ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo ề, giao tiếp, sử
giao ti p, s d ng ngôn ng ến thức ử ụng ngôn ngữ ữ.
? Hãy nhận xét về cách kể chuyện của tác
giả
ko đáng có
- Đặt con Em Nhỏ quàng tay vào vai con
Vệ Sĩ:
- Anh phải hứa không bao giờ để chúng
nó ngồi cách xa nhau Anh nhớ chưa? Anh hứa đi.
-> Thuỷ - một người em gái tình cảm,giàu lòng vị tha, hết mực yêu thươnganh trai
tả tâm lí nhân vật
- Lời kể chân thành giản dị, phù hợp vớitâm trạng nhân vật nên có sức truyền
Trang 23? Cách kể này có tác dụng gì trong việc
làm nổi rõ nội dung tư tưởng của truyện?
cảm2) Nội dung:
=> Ghi nhớ SGK/27
2.3 Hoạt động luyện tập
? Cảm nhận của em về tình cảm gia đình được thể hiện trong văn bản?
? Qua câu chuyện này, tác giả muốn nhắn gửi đến mọi người điều gì?
- Tìm đọc tác phẩm văn học viết về tình cảm gia đình
- Xem kĩ lại kiến thức đã học.
- Chuẩn bị bài mới: Bố cục trong văn bản
+ Đọc và tìm hiểu các ví dụ
+ Trả lời các câu hỏi trong sgk
2 Kĩ năng:
- Xây dựng được bố cục khi tạo lập văn bản
3 Thái đ : ộng
- Có được ý thức xây dựng bố cục khi tạo lập văn bản
4 Năng l c và ph m ch t ự học, giải quyết vấn ẩm chất: sống yêu thương, ấn
+ Ph m ch t: Yêu gia đình, yêu quê hẩm chất: sống yêu thương, trung thực ất: sống yêu thương, trung thực ương, trung thựcng, s ng t ch , t l p.ống yêu thương, trung thực ực ủ, tự tin, tự lực ực ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
+ Năng l c chung:ực T h c, giao ti p, h p tác, s d ng ngôn ng ực ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ợp ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ
- Năng l c chuyên bi t: ực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ sáng tạo ngôn từ, năng lực thẩm mĩ
II CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
1:GV: Bài so n, tích đ i s ng, tích TV, tài li u tham kh o.ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ời các câu hỏi bài mới ống yêu thương, trung thực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
Trang 242: HS: - Đ c VD và tr l i các câu h i.ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ời các câu hỏi bài mới ỏi bài mới
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1 n đ nh t ch c Ổn định tổ chức ị của giáo viên và học sinh ổng kết: ức
* Ki m tra sĩ s ểm tra sĩ số ống yêu thương,
* Ki m tra bài cũ ểm tra sĩ số
? Thế nào là liên kết trong văn bản? Tác dung?
? Nêu các phương tiện liên kết trong văn bản, lấy VD
2 T ch c các ho t đ ng d y h c ổng kết: ức ạt: ộng dạy học ạt: ọc sinh.
2.1) Ho t đ ng kh i đ ng ạt: ộng dạy học ở rộng ộng dạy học
- Gv s d ng kĩ thu t h i và tr l i cho hs nêu l i t ng ph n c a bài vănử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ỏi bài mới ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ời các câu hỏi bài mới ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ừ ghép trong vd ? ần áo, trầm bổng ủ, tự tin, tự lực
t s , miêu t đã h cực ực ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
- Gv gi i thới iệu bài
2.2) Các ho t đ ng hình thành ki n th c ạt: ộng dạy học ết: ức
HĐ 1: Bố cục và những yêu cầu về bố
cục trong văn bản
+ PP: Ho t đ ng nhóm, gi i quy t v n ại diện trình bày, nhận xét ộng nhóm, giảng ảo luận theo nhóm ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo
đ , v n đáp ề, giao tiếp, sử ấn đáp, đọc sáng tạo
+ KT: Chia nhóm, giao nhi m v , đ t ện trình bày, nhận xét ụng ngôn ngữ ặp
câu h i, th o lu n nhóm ỏi, thảo luận, ảo luận theo nhóm ận theo nhóm
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: năng lực thẩm mĩ, t h c, ự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận
gi i quy t v n đ , giao ti p, s d ng ảo luận theo nhóm ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo ề, giao tiếp, sử ến thức ử ụng ngôn ngữ.
- Lời hứa khi đượckết nạp
- Lí do xin vào đội
1 Bố cục của văn bản
* Xét VD
- Không chấp nhận 2 cách sắp xếp-> Vì: Các phần của lá đơn không đượcsắp xếp theo một trật tự phù hợp với yêucầu của một văn bản hành chính
Sắp xếp theo trình tự:
- Họ tên, nơi ở, học trường nào
- Lí do xin vào đội
- Lời hứa khi được kết nạp
=> Cần sắp xếp theo một trật tự hợp lí
Trang 25- GV: Sự sắp đặt nội dung các phần
trong văn bản theo một trình tự hợp lí
được gọi là bố cục
? Vì sao khi xây dựng văn bản, cần phải
quan tâm tới bố cục?
? Vậy bố cục là gì?
- GVNX -> Ghi nhớ chấm 1
- Đọc 2 câu chuyện
- GV chia nhóm thảo luận các câu hỏi
trong thời gian 5 phút
Nhóm 1 + 2: Câu chuyện thứ nhất
Nhóm 3 + 4: Câu chuyện thứ 2
a Mỗi câu chuyện gồm mấy đoạn văn
Nội dung của mỗi đoạn văn ấy có tương
đối thống nhất không? ý của các đoạn
văn có phân biệt với nhau tương đối rõ
ràng không?
b Cách kể chuyện như vậy bất hợp lí ở
chỗ nào?
c Theo em, nên sắp xếp bố cục của 2
câu chuyện trên như thế nào?
- GV gọi đại diện nhóm trình bày
- GV gọi HS khác NX, bổ sung
- GV NX -> Chốt
? So sánh 2 cách sắp xếp giữa 2 câu
chuyện trong SGK ngữ văn 7 với 2 văn
bản: ếch ngồi đáy giếng và Lợn cưới, áo
mới (Sách ngữ văn 6 tập 1), em thấy
cách sắp xếp nào nêu bật được ý nghĩa
phê phán và có tác dụng gây cười hơn?
b Sự bất hợp lí:
- "VB" 1: Kể chuyện ếch nghênh ngang
đi lại, nhâng nháo nhìn trời trước, ếch ởtrong giếng sau
Kể ếch bị trâu dẫm bẹp không gắn vớiviệc nó đi lại nghênh ngang mà lại đưaxuống cuối cùng và thêm vào một chitiết lạc lõng " Từ đấy, trâu trở thành bạncủa nhà nông"
- "VB' 2: Kể chuyện anh khoe áo mớitrước, anh khoe lợn cưới sau
c Nên sắp xếp bố cục 2 câu chuyện trênnhư 2 văn bản: ếch ngồi đáy giếng vàlợn cưới, áo mới ( Sách ngữ văn 6 tập 1)
-> Hai văn bản: ếch ngồi đáy giếng vàLợn cưới, áo mới ( Sách ngữ văn 6 tập1) nêu bật được ý nghĩa phê phán và gâycười
=> Bố cục hợp lí để giúp văn bản đạtmức cao nhất mục đích giao tiếp màngười tạo lập đặt ra
Trang 26? Thông thường một bài văn các em
thường làm có bố cục mấy phần? Đó là
các phần nào?
? Nêu nhiệm vụ của 3 phần mở bài, thân
bài, kết bài trong văn bản miêu tả và văn
tự sự?
? Có cần phân biệt nhiệm vụ của mỗi
phần không? Vì sao?
? Có bạn nói rằng phần mở bài chỉ là sự
tóm tắt, rút gọn của phần thân bài, còn
phần kết bài chẳng qua chỉ là sự lặp lại
một lần nữa của mở bài Nói như vậy có
đúng không? Vì sao?
? Một bạn khác lại cho rằng, nội dung
chính của việc miêu tả, tự sự và cả đơn
từ nữa được dồn cả vào phần thân bài
nên mở bài và kết bài là những phần
không cần thiết lắm Em có đồng ý với ý
kiến đó không?
? Có phải cứ chia bài văn thành 3 phần
mở bài, thân bài, kết bài là bố cục của nó
- Thân bài: kể diễn biếnc ủa sự việc
- Kết bài: kể kết cục của sự việc
- Kết bài không chỉ có nhiệm vụ nhắclại đề tài hay đưa ra những lời hứa hẹn,nêu cảm tưởng mà phải làm cho vănbản để lại được ấn tượng tốt đẹp chongười đọc, người nghe
+ Không Vì mở bài và kết bài có nhiệm
vụ riêng làm cho bài văn trở nên hoànchỉnh rành mạch và hợp lí
+ Không vì phải biết cách viết mở bàicho ra mở bài, thân bài đúng là thân bài,kết bài thật sự là một kết bài đích thựcthì bài văn mới trở nên rõ ràng, rànhmạch được
Trang 27+ Năng lực: năng lực thẩm mĩ, t o l p ại diện trình bày, nhận xét ận theo nhóm
văn b n, ảo luận theo nhóm t h c, gi i quy t v n đ , giao ự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận ảo luận theo nhóm ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo ề, giao tiếp, sử
ti p, s d ng ngôn ng ến thức ử ụng ngôn ngữ ữ.
- Hs thảo luận theo bàn
- Cho hs đọc và xác định y/c của bài tập
- Đại diện trình bày, nhận xét
- Gv nhận xét
- hs đọc và xác định y/c của bài tập
- Hs làm việc cá nhân, trình bày, nhận xét
- Gv nhận xét
Bài tập 1VD: Khi kể một câu chuyện em gặptrên đường đi học về cho mẹ ngheKhi trình bày một bài nói trong tiếtluyện nói
Khi khuyên bạn của mình khôngnên làm việc xấu
2.4 Hoạt động vận dụng:
Chỉ ra bố cục của một văn bản trong sách giáo khoa ngữ văn 7 phần chưa học
2.5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:
- Xác định bố cục của các văn bản trong chương trình Ngữ văn 7- tập 1
- Học bài Làm bài tập 3 phần luyện tập SGK/ 30
- Chuẩn bị bài mới: Mạch lạc trong văn bản
+ Đọc sgk và trả lời câu hỏi
Trang 28- Biết chú ý đến sự mạch lạc trong các bài tập làm văn
+ Ph m ch t: Yêu gia đình, yêu quê hẩm chất: sống yêu thương, trung thực ất: sống yêu thương, trung thực ương, trung thựcng, s ng t ch , t l p.ống yêu thương, trung thực ực ủ, tự tin, tự lực ực ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
+ Năng l c chung:ực T h c, giao ti p, h p tác, s d ng ngôn ng ực ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ợp ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ
- Năng l c chuyên bi t: ực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ sáng tạo ngôn từ, năng lực thẩm mĩ, tạo lập văn bản
II CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
1:GV: Bài so n, tích đ i s ng, tích TV, tài li u tham kh o.ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ời các câu hỏi bài mới ống yêu thương, trung thực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
2: HS: - Đ c nhi u l n vb và so n kĩ bài h c.ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ần áo, trầm bổng ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1 n đ nh t ch c Ổn định tổ chức ị của giáo viên và học sinh ổng kết: ức
* Ki m tra sĩ s ểm tra sĩ số ống yêu thương,
* Ki m tra bài cũ ểm tra sĩ số
? Thế nào là bố cục trong văn bản? Bố cục thường gặp của một văn bản là
như thế nào?
2 T ch c các ho t đ ng d y h c ổng kết: ức ạt: ộng dạy học ạt: ọc sinh.
2.1) Ho t đ ng kh i đ ng ạt: ộng dạy học ở rộng ộng dạy học
- T ch c cho hs ch i trò ch i ô chổi ? ức ơng, trung thực ơng, trung thực ữ
- Gv gi i thới iệu bài
2.2) Các ho t đ ng hình thành ki n th c ạt: ộng dạy học ết: ức
HĐ 1: Mạch lạc và những yêu cầu
về mạch lạc trong văn bản
+ PP: gi i quy t v n đ , v n đápải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ất: sống yêu thương, trung thực ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ất: sống yêu thương, trung thực
+ KT: đ t câu h iặc đọc một bài thơ, đoạn thơ về mẹ ỏi bài mới
+ PC: tự tin, tự lập.
tạo lập văn bản, gi i quy t v n đ , ảo luận theo nhóm ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo ề, giao tiếp, sử
giao ti p, s d ng ngôn ng ến thức ử ụng ngôn ngữ ữ.
? Em hãy tìm hiểu nghĩa của từ mạch
lạc trong đông y
? Vậy mạch lạc trong văn bản có
những tính chất gì?
?Có người cho rằng: Trong văn bản,
mạch lạc là sự tiếp nối của các câu,
các ý theo một trình tự hợp lí Em có
tán thành ý kiến đó không? Vì sao?
Hs trình bày ý kiến và nêu lí do
?Vậy ngoài yêu cầu về bố cục, trong
một văn bản còn có yêu cầu gì khác?
I Mạch lạc và những yêu cầu về mạch lạc trong văn bản
1 Mạch lạc trong văn bản
* Xét ví dụ Mạch lạc trong văn bản có những tínhchất
Trang 29- GVNX -> Ghi nhớ ý 1
? Em hãy xác định chủ đề của văn bản
"Cuộc chia ta của những con búp bê"?
? Các sự việc: mẹ bắt 2 con phải chia
đồ chơi, hai anh em Thành, Thủy rất
thương nha; chuyện về 2 con búp bê,
Thành đưa em đến lớp chào cô giáo
và các bạn; hai anh em chia tay nhau,
Thủy để lại cả 2 con búp bê cho
Thành có xoay quanh chủ để của
truyện không?
- GV: Các sự việc đều xoay quanh
chủ đề câu chuyện -> chủ đề xuyên
suốt vào các chi tiết, sự việc trong
chuyện
? Hai anh em Thành và Thủy đóng vai
trò gì trong truyện?
? Các từ ngữ: chia tay, chia đồ chơi,
chia ra, chia rẽ, xa nhau, khóc cứ
lặp đi lặp lại trong bài có tác dụng
liên kết các sự việc trong văn bản
thành một thể thống nhất không? Đó
có thể xem là mạch lạc của văn bản
không?
? Các phần các đoạn, các câu trong
văn bản phải như thế nào để tạo thành
một văn bản có tính mạch lạc?
? Các đoạn trong văn bản " Cuộc chia
tay của những con búp bê" được nối
với nhau theo những mối liên hệ nào?
?Những mối liên hệ giữa các đoạn ấy
có tự nhiên và hợp lí không?
? Vậy các phần, các đoạn, các câu
trong văn bản phải được sắp xếp như
Các sự việc đều xoay quanh chủ đề câuchuyện
- Thành và Thủy : nhân vật chính trongtruyện, đóng vai trò chủ yếu trong việc thểhiện chủ đề của văn bản
b) Các từ ngữ góp phần liên kết các sựviệc trong văn bản -> mạch lạc trong vănbản
=> Các phần, các đoạn, các câu trong vănbản đều nói về một đề tài, biểu hiện mộtchủ đề chung xuyên suốt
c) Theo các mối liện hệ:
- Liên hệ thời gian
- Liên hệ tâm lí ( nhớ lại)
- Liên hệ không gian
- Liên hệ ý nghĩa-> Những mối liên hệ đó tự nhiên và hợp
lí
=> Các phần, các đoạn, các câu trong vănbản phải được sắp xếp theo một trình tự rõràng, hợp lí
* Ghi nhớ ý 2 SGK/32
2.3 Hoạt động luyện tập
Trang 30Hoạt động của gv và hs Nội dung cần đạt
+ Ph ng pháp: Ho t đ ng nhóm, v n ương ại diện trình bày, nhận xét ộng nhóm, giảng ấn đáp, đọc sáng tạo
đáp, PP gi i quy t v n đ , lt th c hành ảo luận theo nhóm ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo ề, giao tiếp, sử ự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử
+ Kĩ thu t: Chia nhóm, giao nhi m v , ận theo nhóm ện trình bày, nhận xét ụng ngôn ngữ.
đ t câu h i, th o lu n nhóm ặp ỏi, thảo luận, ảo luận theo nhóm ận theo nhóm
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: năng lực thẩm mĩ, tạo lập
văn bản, gi i quy t v n đ , giao ti p, ảo luận theo nhóm ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo ề, giao tiếp, sử ến thức
s d ng ngôn ng ử ụng ngôn ngữ ữ.
- Hs đọc và xác định y/c của bài tập
- Cho hs thảo luận nhóm
+ Nhóm 1,2,3: phần b1
+ Nhóm 4,5,6: phần b2
- Gọi đại diện trình bày, nhận xét
- Gv nhận xét chung
- Hs đọc và xác định y/c của bài tập
- Hs làm việc cá nhân, trả lời
- Gv nhân xét
1 Bài tập 1
b (1):
- Chủ đề: Lao động là vàng+ Mở bài: 2 câu đầu nêu chủ đề+ Thân bài: Phú nông gần đất xa trời bội thu: là "kho vàng chôn dưới đất" và "kho vàng do sức lao động của con ngườilàm nên: lúa tốt"
+ Kết bài: 4 câu cuối: Nhấn mạnh chủ đềthêm một lần nữa để khắc sâu
=> Văn bản có tính mạch lạc chủ đềxuyên suốt bài thơ, các phần liền mạchvới nhau
b (2): ý chủ đạo xuyên suốt toàn đoạnvăn của Tô Hoài là: sắc vàng trù phú,đầm ấm của làng quê vào mùa đông,giữa ngày mùa ý tứ đấy đã được dẫn dắttheo một "dòng chảy" hợp lí, phù hợpvới nhận thức cảu người đọc Câu đầugiới thiệu bao quát về sắc vàng trongthời gian ( mùa đông, giữa ngày mùa) vàkhông gian ( làng quê) Sau đó tác giảnêu lên những biểu hiện của sắc vàngtrong không gian và thời gian đó Haicâu cuối là nhận xét, cảm xúc về màuvàng Một trình tự với 3 phần nhất quán
và rõ ràng như thế đã làm cho mạch vănthông suốt và bố cục của đoạn văn trởnên mạch lạc
2 Bài tập 2
- Không thuật lại tỉ mỉ nguyên nhân dẫnđến việc chia tay của 2 người lớn khônglàm cho tác phẩm thiếu mạch lạc Vì ý chủđạo của câu chuyện xoay quanh cuộc chiatay của 2 đứa trẻ và 2 con búp bê
2.4 Hoạt động vận dụng:
- Chỉ ra tính mạch lạc trong một văn bản mà em đã học
Trang 312.5 Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Tìm đọc tài liệu về mạch lạc trong văn bản
- Ôn luyện những kiến thức đã học; Làm bài tập 1 câu a SGK/ 32
- Chuẩn bị bài mới: Những câu hát về tình cảm gia đình
+ Đọc kĩ văn bản, tìm hiểu chung về khái niệm ca dao- dân ca
+ Trả lời các câu hỏi trong sgk
****************************************************
Trang 32- Biết được khái niệm ca dao – dân ca.
- Hiểu được nội dung, ý nghĩa và 1 số hình thức nghệ thuật của ca dao quanhững bài ca dao về chủ đề tình cảm gia đình
- Thuộc được 4 bài ca dao trong chùm và biết thêm 1 số bài ca dao khác cùngchủ đề
2 Kĩ năng:
- Đọc được diễn cảm và tìm hiểu được nội dung, nghệ thuật của mỗi bài ca dao
3 Thái đ : ộng dạy học
- Có được thái độ yêu quý, giữ gìn và bảo tồn ca dao-dc
- Bồi đắp thêm sự gắn bó với gia đình, yêu thương và bảo vệ những tình cảmgia đình tốt đẹp
4 Năng l c và ph m ch t ực và phẩm chất ẩm chất ất
+ Ph m ch t: Yêu gia đình, yêu quê hẩm chất: sống yêu thương, trung thực ất: sống yêu thương, trung thực ương, trung thựcng, s ng t ch , t l p.ống yêu thương, trung thực ực ủ, tự tin, tự lực ực ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
+ Năng l c chung:ực T h c, giao ti p, h p tác, s d ng ngôn ng ực ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ợp ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ
- Năng l c chuyên bi t: năng l c đ c- hi u văn b n, ực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ực ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ể ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp sáng tạo ngôn từ, năng lựcthẩm mĩ, cảm thụ văn chương
II CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
1:GV: tích đ i s ng, tích TV, ca dao, tài li u tham kh o.ời các câu hỏi bài mới ống yêu thương, trung thực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
2: HS: - Đ c nhi u l n vb và so n kĩ bài h c.ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ần áo, trầm bổng ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1 n đ nh t ch c Ổn định tổ chức ị của giáo viên và học sinh ổng kết: ức
* Ki m tra sĩ s ểm tra sĩ số ống yêu thương,
* Ki m tra bài cũ ểm tra sĩ số
? Cuộc chia tay của 2 anh em Thành Thủy diễn ra như thế nào?
? Em cảm nhận được những gì sau khi học xong vb “Cuộc chia tay của những conbúp bê”?
2 T ch c các ho t đ ng d y h c ổng kết: ức ạt: ộng dạy học ạt: ọc sinh.
2.1) Ho t đ ng kh i đ ng ạt: ộng dạy học ở rộng ộng dạy học
- Cho hs nghe bài hát dân ca “ Ru em”
? C m nh n c a em v tình c m ch em qua làn đi u dân ca trên?ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ủ, tự tin, tự lực ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ị trí của các tiếng trong ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
- Gv gi i thới iệu bài
2.2) Các ho t đ ng hình thành ki n th c ạt: ộng dạy học ết: ức
Trang 33Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt
HĐ 1 : Đ c và tìm hi u chung ọc sinh ểu chung
PP: v n đáp, đ c sáng t o, d y h c ấn đáp, đọc sáng tạo ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận ại diện trình bày, nhận xét ại diện trình bày, nhận xét ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận
nhóm
KT: Đ t câu h i, th o lu n ặp ỏi, thảo luận, ảo luận theo nhóm ận theo nhóm
+ PC: tự tin, tự lập.
+ Năng lực: Năng lực đọc-hiểu văn bản,
tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, s ảo luận theo nhóm ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo ề, giao tiếp, sử ến thức ử
d ng ngôn ng ụng ngôn ngữ ữ.
HS đọc chú thích *
? Dựa vào chú thích em hiểu thế nào là ca
dao, dân ca?
- GV giảng bổ sung đặc điểm của ca dao:
- Cho hs thảo luận cặp đôi
? Phân biệt 2 k/niệm ca dao và dân ca ?
- Đại diện trình bày, nhận xét
- GV cho hs nghe bài dân ca “đi cấy”
Gv: trong thực tế ko tồn tại ca dao tách
biệt với dân ca
? Em sẽ đọc vb ca dao với giọng đọc ntn?
HĐ 2 Tìm hiểu chi tiết văn bản
PP: v n đáp, ho t đ ng nhóm, gi ng ấn đáp, đọc sáng tạo ại diện trình bày, nhận xét ộng nhóm, giảng ảo luận theo nhóm
+ NL: Năng lực đọc-hiểu văn bản, sáng
- Đọc lại bài ca 1
? Bài ca 1 là lời ai nói với ai, về việc gì?
? Mẹ nói với con bằng cách nào? Tdụng?
? Bài ca dao sử dụng NT gì ?
? Em hiểu ntn về hình ảnh “núi ngất trời”
và “nước ngoài biển Đông”?
công cha–núi ngất trời: lớn lao, vững
I Đọc và tìm hiểu chung
* Khái niệm ca dao, dân ca: là k/n chỉ:
- Thể loại trữ tình dân gian (NT)
- Kết hợp lời và nhạc (Hình thức)
- Diễn tả đời sống nội tâm con người(ND)
+ Dân ca : là những sáng tác kết hợpgiữa lời và nhạc (những câu hát dângian trong diễn xướng)
+ Ca dao : là lời thơ của dân ca
Ca dao còn đc hiểu là 1 thể thơ dân gian
Trang 34tuyệt mĩ, đầy ấn tượng)
? Ở câu thứ 3 của bài cd, hình ảnh nào đc
lặp lại? Và nx gì về từ ngữ được sử dụng?
? Từ đây, em hiểu gì về công cha nghĩa mẹ?
Gv giảng: Với lối ví von quen thuộc của
ca dao, bài ca dao này lấy cái to lớn, vĩnh
hằng của thiên nhiên làm biểu tượng cho
nghĩa mẹ, công cha Đó không phải là lời
giáo huẩn khô khan về chữ hiếu mà là
tiếng nói tâm tình, truyền cảm làm lay
động trái tim chúng ta.
? Câu cuối của bài ca dao xuất hiện cụm
từ “Cù lao chín chữ” Hãy giải thích?
? Vậy cuối lời ru, người mẹ nhắc con về
“cù lao chín chữ”, điều đó có ý nghĩa gì?
? Bài CD có ý nghĩa gì?
- GV liên hệ, nâng vấn đề:
Cha mẹ nuôi con bằng trời bằng biển
Con nuôi cha mẹ con kể tháng ngày
Hay: “Một mẹ nuôi đủ 10 con, nhưng 10
con không nuôi nổi 1 mẹ”
Bởi vậy: “Tu đâu cho bằng tu nhà
Thờ cha kính mẹ ấy là chân tu”
? Em có biết những câu ca nào khác về
tình cảm, ơn nghĩa cha mẹ ?
HS đọc các câu ca dao đã sưu tầm
- Đọc bài ca 4
- Hs hđ cá nhân trả lời các câu hỏi sau
? Lời của bài ca dao 4 là lời của ai, nói
với ai? Nói về việc gì?
? Hãy tìm trong câu 2 những từ đối lập
với từ “người xa” về mặt ý nghĩa?
? Biện pháp nghệ thuật được sử dụng?
?Từ đó có thể nhận thấy tác giả dân gian
cắt nghĩa tình cảm anh em ntn?
- Gọi đại diện trình bày, nhận xét
- Gv chốt
GV : Quan hệ anh em khác biệt rõ ràng
với quan hệ láng giềng, bè bạn Với
- Người xa > < Bác mẹ, một nhà, cùngthân(cùng ruột thịt)- Đối
+ Điệp ngữ: cùng -> Anh em không phải người xa lạ, đềucùng cha mẹ sinh ra, có quan hệ máu
mủ ruột thịt, chung sống cùng một máinhà
Trang 35
những tiếngmang âm bình liền mạch
“Cùng chung .thân”, nghe vừa thân
mật, tha thiết, lại rất thiêng liêng Lời ca
dao nhẹ nhàng, tự nhiên mà cũng khơi
gợi bao tình cảm thấm thía.
? Quan hệ anh em còn đc thể hiện bằng
hình ảnh nào trong bài ca dao này?
? Nghệ thuật đc sử dụng?
? Qua đó, em hiểu đc điều gì về tình cảm
anh em?
GV bình: Cách so sánh đã mở ra trong
suy nghĩ của người nghe nhiều liên tưởng
sâu rộng Chân tay liền một cơ thể Anh
em là sự gắn kết bằng đường gân, mạch
máu Vì thế anh em gắn bó bền chặt, keo
sơn, , không bao giờ chia cắt
? Cuối bài ca dao, tgiả viết “Anh em hòa
thuận hai thân vui vầy”, Ông, bà, cha mẹ
muốn nhắn nhủ điều gì qua lời ca này?
? Vậy theo em, anh em hòa thuận là như
thế nào?
- HS tự liên hệ phát biểu
? Em hiểu điều gì qua lời nhắn nhủ này?
? Tìm đọc các câu ca dao khác nói về tình
anh em?
? Những câu chuyện nào em đã học, đã
đọc cũng ngợi ca vẻ đẹp của tình cảm anh
em ruột thịt? (Bức tranh của em gái tôi,
Cuộc chia tay của những con búp bê, )
+ Năng lực: t h c, gi i quy t v n đ , ự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận ảo luận theo nhóm ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo ề, giao tiếp, sử
giao ti p, s d ng ngôn ng ến thức ử ụng ngôn ngữ ữ.
? Nêu những đặc sắc về nội dung và nghệ
thuật của chùm bài ca dao này?
Hs đọc ghi nhớ
- "Yêu nhau như thể tay chân"
NT: So sánh -> Tình cảm anh em gắn bó, khăng khítkhông thể tách dời (như chân tay trên
Trang 36Để cơm nuôi mẹ, mẹ già yếu răng
- Tu đâu cho bằng tu nhà
Thờ cha kính mẹ ấy là chân tu
- Chim trời ai dễ đếm lông
Nuôi con ai dễ kể công tháng ngày
- Nuôi con cho được vuông tròn
Mẹ thầy dẫu dãi, xương mòn gối long
Con ơi, cho trọn hiếu trung
Thảo ngay một dạ kẻo luống công mẹ thầy
? Em thấy việc chúng ta vun đắp tình cảm anh em gắn bó, thuận hòa có ý nghĩa ntn?
2.4 Hoạt động vận dụng:
? Chọn và điền từ thích hợp vào câu văn sau Giải thích vì sao em lại điền từ đó?
" Tình cảm gia đình là một trong những tình cảm nhất đối với mỗi con người"( Thiêng liêng, gần gũi, to lớn, sâu nặng, ấm áp, cần thiết, quan trọng )
? Nếu cho em 3 điều ước, em sẽ ước điều gì? Vì sao?
+ Ph m ch t: Yêu gia đình, yêu quê hẩm chất: sống yêu thương, trung thực ất: sống yêu thương, trung thực ương, trung thựcng, s ng t ch , t l p.ống yêu thương, trung thực ực ủ, tự tin, tự lực ực ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
+ Năng l c chung:ực T h c, giao ti p, h p tác, s d ng ngôn ng ực ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ợp ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ
Trang 37- Năng l c chuyên bi t: Đ c- hi u văn b n, ực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ể ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp sáng tạo ngôn từ, năng lực thẩm mĩ,cảm thụ văn chương.
II CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
1 Giáo viên: tài liệu tham khảo Tích hợp với ca dao, dân ca, đời sống
2 Học sinh: Chuẩn bị SGK, vở ghi, soạn bài bài mới
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1 n đ nh t ch c Ổn định tổ chức ị của giáo viên và học sinh ổng kết: ức
* Ki m tra sĩ s ểm tra sĩ số ống yêu thương,
* Ki m tra bài cũ ểm tra sĩ số
? ? Đọc thuộc bài ca dao 1 trong chùm ca dao về tình cảm gia đình
? Chỉ ra cái hay trong hình ảnh so sánh của bài ca dao, từ đó cho biết ý nghĩacủa bài ca dao đó?
2 T ch c các ho t đ ng d y h c ổng kết: ức ạt: ộng dạy học ạt: ọc sinh.
2.1) Ho t đ ng kh i đ ng ạt: ộng dạy học ở rộng ộng dạy học
- Cho hs nghe 3 bài hát dân ca c a 3 mi n đ t nủ, tự tin, tự lực ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ất: sống yêu thương, trung thực ướic: Tr ng c m, Lí conống yêu thương, trung thực ơng, trung thực
ng a, Lí cây bông.ực
? C m nh n c a em v quê hải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ủ, tự tin, tự lực ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ương, trung thựcng đ t nất: sống yêu thương, trung thực ướic, con người các câu hỏi bài mớii Vi t Nam quaệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
nh ng làn đi u dân ca trên?ữ ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
- Gv gi i thới iệu bài
2.2) Các ho t đ ng hình thành ki n th c ạt: ộng dạy học ết: ức
HĐ 1 : Đ c và tìm hi u chung ọc sinh ểu chung
- PP: v n đáp, đ c sáng t o ấn đáp, đọc sáng tạo ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận ại diện trình bày, nhận xét
- KT: Đ t câu h i, th o lu n nhóm, ặp ỏi, thảo luận, ảo luận theo nhóm ận theo nhóm h i ỏi, thảo luận,
và tr l i ảo luận theo nhóm ời
- PC: tự tin, tự lập, sống trách nhiệm.
- Năng lực: Năng lực đọc-hiểu văn bản,
tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử h c, gi i quy t v n đ , giao ti p, ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận ảo luận theo nhóm ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo ề, giao tiếp, sử ến thức
- Cho hs hỏi và trả lời các thông tin về
văn bản: Thể loại, PTBĐ, nội dung chính
của bài 1,4
HĐ 2 Tìm hiểu chi tiết văn bản
- PP: v n đáp, d y h c nhóm, gi ng ấn đáp, đọc sáng tạo ại diện trình bày, nhận xét ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận ảo luận theo nhóm
+ Chú thích(sgk)
- Thể loại: trữ tình dân gian
Trang 38- PC: tự tin, tự lập, sống có trách nhiện trình bày, nhận xétm,
sống yêu thương.
- NL: Năng lực đọc-hiểu văn bản, sáng
- Đọc lại bài ca 1
? Đây là lời của ai?
? Bài ca này có kết cấu như thế nào?
? Hình thức của bài ca dao này có điểm
gì đặc biệt?
Vd: Đố anh chi sắc hơn dao
Chi sâu hơn bể, chi cao hơn trời?
Em ơi, mắt sắc hơn dao
Bụng sâu hơn bể, trán cao hơn trời
Gv giảng về hình thức đối đáp trong ca
dao: cd trừ tình phần lớn đc stác do nhu
cầu hát xướng, vì thế nhiều bài đc làm
dưới hình thức đối đáp -> hthức này trở
thành thông dụng Ndân dùng hình thức
này để trao gửi tình cảm trong khi lao
động, hội hè Trong lời đối đáp phải có
đối đại từ nhân xưng, đối về hình thức và
nội dung hỏi-đáp
? Những địa danh nào được nhắc tới
trong lời đối đáp của chàng trai và cô
gái?
? Em có nhận xét gì về câu hỏi cũng như
câu trả lời trong bài 1?
- Cho hs thảo luận cặp đôi
? Cách hỏi và đáp như vậy có tác dụng
gì?
- Đại diện trình bày, nhận xét
- Gv chốt
? Qua những lời hỏi đáp trên em thấy
chàng trai và cô gái là những người ntn?
- Cho hs hđ cá nhân, trả lời các câu hỏi
? Trong 2 dòng đầu sử dụng biện pháp tu
từ nào? Tác dụng?
Bài 1
- Lời của chàng trai và cô gái
6 câu đầu: Lời người hỏi ( chàng trai)
6 câu cuối: Lời người đáp ( cô gái)
=> Hình thức đối đáp Là một kết cấuphổ biến trong ca dao
- Năm cửa ô Hà Nội, sông Lục Đầu, núiTản Viên, đền Sòng Thanh Hóa, LạngSơn
+ Câu hỏi đã nêu nét tiêu biểu của từngđịa phương
+ Câu trả lời đúng ý câu hỏi
- Thử tài nhau: đo độ hiểu biết kiến thứcđịa lí, lịch sử
- Thể hiện, chia sẻ niềm tự hào, tình yêuđối với quê hương đất nước
-> Đó là cơ sở và là cách để họ bày tỏtình cảm với nhau
=> Là những người lịch lãm, tế nhị, yêumến, tự hào về quê hương đất nước
Trang 39- Đại diện trả lời, nx
? Hai câu cuối tác giả dân gian đã sử
? Như vậy bài ca này đã phản ánh những
vẻ đẹp nào của làng quê?
? Từ những vẻ đẹp đó, bài ca đã toát lên
+ Năng lực: t h c, gi i quy t v n ự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử ọc vd 2 / sgk/tr14 và thảo luận ảo luận theo nhóm ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo
đ , giao ti p, s d ng ngôn ng ề, giao tiếp, sử ến thức ử ụng ngôn ngữ ữ.
? Nêu những đặc sắc về nội dung và
nghệ thuật của 4 bài ca dao này?
- HS đọc ghi nhớ
lớn, trù phú của cánh đồng
Thân em ……… ban mai
- NT: So sánh (cô gái – chẽn lúa đòngđòng)
Vì cô gái và chẽn lúa đòng đòng có sự tương đồng ở nét trẻ trung phơi phới và sức sống đang xuân
-> Gợi tả vẻ đẹp thon thả đầy sức sốngthanh xuân, đầy hứa hẹn của người thôn
nữ
(Vẻ đẹp cánh đồng quê; Vẻ đẹp conngười nơi làng quê)
-> Yêu quý, tự hào về vẻ đẹp và sức sống của quê hương và con người; tin tưởng vào cs tốt đẹp nơi làng quê
? Em có nhận xét gì về thể thơ của 2 bài ca dao trên?
? Tình cảm chung được thể hiện qua hai bài ca dao trên là gì?
2.4 Hoạt động vận dụng:
- GV tổ chức cho hs đọc thêm diễn cảm các bài ca dao trong SGK/ 40, 41
?Theo em đó là ca dao nói về vùng miền nào? Vì sao em biết?
2.5 Hoạt động tìm tòi mở rộng:
- Học bài Làm bài tập 2 phần luyện tập (SGK/36)
- Tìm thêm những bài ca dao cùng chủ đề
- Viết 1 đoạn văn biểu cảm về bài ca dao số 4 trong vb
- Chuẩn bị bài mới: Từ láy
+ Đọc và tìm hiểu trước các ví dụ
+ Tìm thêm một số từ láy
==============================
Trang 40
Ngày soạn: 1.9 Ngày dạy: 8/9
Tiết 11- Bài 3
TỪ LÁY
I/ MỤC TIÊU: Học sinh cần :
1 Kiến thức:
- Phát hiện được cấu tạo của từ láy: từ láy toàn bộ và từ láy bộ phận
- Hiểu được cơ chế tạo nghĩa của từ láy tiếng Việt
+ Ph m ch t: trung th cẩm chất: sống yêu thương, trung thực ất: sống yêu thương, trung thực ực , t tin, s ng t ch , t l p.ực ống yêu thương, trung thực ực ủ, tự tin, tự lực ực ận văn chương, sử dụng ngôn ngữ
+ Năng l c chung:ực T h c, giao ti p, h p tác, s d ng ngôn ng ực ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ợp ử dụng ngôn ngữ ụng ngôn ngữ ữ
- Năng l c chuyên bi t: ực ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ sáng tạo ngôn từ, năng lực thẩm mĩ, tạo lập văn bản
II CHU N B : ẨN BỊ: Ị:
1:GV: tích đ i s ng, văn b n, tài li u tham kh o.ời các câu hỏi bài mới ống yêu thương, trung thực ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ệt:Cảm nhận văn chương, sử dụng ngôn ngữ ải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
2: HS: - Đ c nhi u l n vb và so n kĩ bài h c.ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ần áo, trầm bổng ạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp ọc, giải quyết vấn đề, sáng tạo, giao tiếp, thẩm mĩ, hợp
III TIẾN TRÌNH TIẾT HỌC
1 n đ nh t ch c Ổn định tổ chức ị của giáo viên và học sinh ổng kết: ức
* Ki m tra sĩ s ểm tra sĩ số ống yêu thương,
* Ki m tra bài cũ ểm tra sĩ số
- Nêu các loại từ ghép? Lấy ví dụ
quy t v n đ ến thức ấn đáp, đọc sáng tạo ề, giao tiếp, sử
- KT: Đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, chia
nhóm
- Ph m ch t: trung th c ẩm chất: trung thực ấn đáp, đọc sáng tạo ự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử , t tin, s ng ự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử ốt
t ch , t l p ự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử ủy: run lên bần bật, kinh ự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử ận theo nhóm
- Năng l c: ự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, sử sáng tạo ngôn từ, năng lực
thẩm mĩ, tạo lập văn bản.
I Các loại từ láy