Bài toán cơ bản, học sinh tự giải... Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SASB và mặt phẳng SBD vuông góc a với mặt phẳng ABCD.. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
Trang 1
TRUONGHOCSO.COM
MÃ SỐ B10
(Đề thi gồm 01 trang)
TUYỂN TẬP ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM HỌC 2012 - 2013
Môn thi: TOÁN; Khối: B
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số 2 1
2
x y x
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
Hướng dẫn:
1 Bài toán cơ bản, học sinh tự giải
2
x
M x x
2
2
2 2
2
25
2
x
-
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình 2 2
2
x
Hướng dẫn:
Phương trình đã cho tương đương với
4
x
-
Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình 2 ;
x y
Hướng dẫn:
Điều kiện
0 7
2
xy
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
2
Xét hai trường hợp
Trang 2
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với
7
0
2
x
Phương trình thứ hai của hệ tương đương với
114 2
0 0
0
y y
y
Hệ phương trình đã cho có hai nghiệm
-
Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân 1 2
2 1
sin
Hướng dẫn:
2
1
2
1
1
e
1
1
5
e e
-
Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, SASB và mặt phẳng (SBD) vuông góc a
với mặt phẳng (ABCD) Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD
Hướng dẫn:
Theo giả thiết, hai mặt phẳng (SBD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD) theo giao tuyến BD Kẻ AO vuông góc với (SBD)
2
3
Trong tam giác SBD, kẻ OH vuông góc với SD tại H, suy ra H là trung điểm của SD, do AO vuông góc với (SBD) nên AO
a
Trang 3
-
Câu 6 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương a b c thỏa mãn, , a b c Chứng minh 1
10
Hướng dẫn:
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có
3
3
ab c -
II PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chương trình Chuẩn
Câu 7.a (1,0 điểm) Chứng minh đẳng thức 1 1 2 2 3 3 1
Hướng dẫn:
3x n C n3nC n3n x C n3n x C x n n n
n x C C x nC x Tương ứng với x ta có 1 C1n3n12C n23n23C n33n3 nC n n n4n1
-
Câu 8.a (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , lập phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng có
Hướng dẫn:
Gọi d’ là đường thẳng đi qua M, nằm trong mặt phẳng (P) và vuông góc với d
u un
A a
-
Câu 9.a (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , lập phương trình đường tròn (C) có tâm I 1;3cắt đường thẳng
Hướng dẫn:
2
-
Trang 4
B Theo chương trình Nâng cao
Câu 7.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , lập phương trình mặt phẳng đi qua điểm M 1; 3; 2cắt mặt cầu S : x12y22z32 14theo giao tuyến là một đường tròn có bán kính nhỏ nhất
Hướng dẫn:
Gọi H là hình chiếu của I trên mặt phẳng (P) cần tìm, đường tròn giao tuyến của (P) và (S) có bán kính r
-
Câu 8.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm A2; 2 Tìm tọa độ các điểm B, C lần lượt thuộc các
Hướng dẫn:
AB AC
b c
Như vậy ta có B3; 1 , C5; 3 hoặc C3; 1 , B5;3
-
Câu 9.b (1,0 điểm) Tìm giá trị thực của a để hệ phương trình sau có nghiệm với mọi giá trị thực của b :
3
2
;
b x
x y
Hướng dẫn:
Điều kiện x0,y 0
* Điều kiện cần: Giả sử hệ có nghiệm với mọi giá trị thực của b
bu
Với b hệ phương trình trở thành 0
2
1
1
1
2
a
a
* Điều kiện đủ:
2
1
2
Với a , hệ phương trình đã cho tương đương với 1 2 21 2 2 0
1
bu
u v
Hệ phương trình có nghiệm với mọi giá trị b