Đến nay chúng tôi đã thực hiện #5000 ca bao gồm các nhóm bệnh: Dò động mạch cảnh xoang hang, thương tổn mạch máu đầu mặt cổ do chấn thương Dò động tĩnh mạch màng cứng Dị dạng động
Trang 1GIỚI THIỆU CÁC KỸ THUẬT CAN THIỆP NỘI MẠCH
Trang 2
• Add text here
2
GIỚI THIỆU CHUNG
Can thiệp nội mạch thần kinh được thực hiện thường quy tại TP.HCM từ
2005 Đến nay chúng tôi đã thực hiện #5000 ca bao gồm các nhóm bệnh:
Dò động mạch cảnh xoang hang, thương tổn mạch
máu đầu mặt cổ do chấn thương
Dò động tĩnh mạch màng cứng
Dị dạng động tĩnh mạch não AVM, AVF
Bệnh mạch máu đầu mặt cổ: AVM, dị dạng TM
Bệnh mạch máu tuỷ: AVM, dò màng cứng tuỷ
Trang 3• Add text here
3
Túi phình động mạch não: đặt Coils, Stent
Đặt Stent động mạch cảnh & động mạch trong sọ
Can thiệp cấp cứu đột quỵ:
◦ Bơm tiêu sợi huyết đường động mạch rTPA
◦ Lấy huyết khối nội mạch bằng dụng cụ
Các kỹ thuật khác: tạo hình thân sống qua da, tắc
mạch trước mổ đối với U giàu mạch máu: u màng
não
GIỚI THIỆU CHUNG
Trang 4• Add text here
4 ĐIỀU TRỊ RÕ ĐỘNG MẠCH CẢNH XOANG HANG
SAU CHẤN THƯƠNG
Trang 5• Add text here
5
Nghe tiếng kêu ù ù trong tai ngay sau chấn thương
đđầu hoặc một thời gian sau đĩ
Mắt lồi và sung huyết kết mạc
Nghe trên mi mắt có âm thổi, ép động mạch cảnh âm
thổi giảm hoặc mất
Liệt vận nhãn thường gặp là liệt dây VI gây nhìn đôi,
có thể liệt dây III, IV
BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
Trang 6BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
RÕ ĐỘNG MẠCH CẢNH XOANG HANG
• Add text here
6
Trang 7• Add text here
7
CT scan sọ não có cản quang: dãn tĩnh mạch mắt
CẬN LÂM SÀNG
Trang 8• Add text here
8
Chụp mạch máu não DSA: là tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán và điều trị
Trang 9CAN THIỆP NỘI MẠCH ĐẶT BÓNG ĐIỀU TRỊ RÕ ĐỘNG MẠCH CẢNH XOANG HANG
• Add text here
9
Trang 10• Add text here
10 CAN THIỆP NỘI MẠCH ĐẶT BÓNG
ĐIỀU TRỊ RÕ ĐỘNG MẠCH CẢNH XOANG HANG
Trang 11Bệnh nhân nam 40t, CTSN/TNGT kèm rò động mạch cảnh xoang hang P
11
CAN THIỆP NỘI MẠCH ĐẶT BÓNG ĐIỀU TRỊ RÕ ĐỘNG MẠCH CẢNH XOANG HANG
Trước can thiệp
Trang 12• Add text here
12
Sau can thiệp 3 ngày
CAN THIỆP NỘI MẠCH ĐẶT BÓNG ĐIỀU TRỊ RÕ ĐỘNG MẠCH CẢNH XOANG HANG
Trang 13TRƯỚC VÀ SAU CAN THIỆP 1 NĂM
• Add text here
13
Trang 14• Add text here
14 CAN THIỆP NỘI MẠCH ĐẶT BÓNG
ĐIỀU TRỊ RÕ ĐỘNG MẠCH CẢNH XOANG HANG
Trang 16+ Vùng không chức năng 0 điểm
+ Vùng chức năng 1 điểm
Tĩnh mạch dẫ n lưu:
+ Đổ về tĩnh mạch nông 0 điểm
+ Đổ về tĩnh mạch sâu 1 điểm
Trang 17• Add text here
4 Giảm nguy cơ xuất huyết: gây tắc kiểm soát giả
phình trong nidus, tắc nhánh thông trực tiếp, giảm ứ trệ dẫn lưu tĩnh mạch?
MỤC TIÊU CAN THIỆP NỘI MẠCH
ĐIỀU TRỊ AVM
Trang 18• Add text here
18
XUẤT HUYẾT NÃO VỠ AVM
• Sinh viên nam 24T
Trang 19HÌNH ẢNH CHỤP MẠCH MÁU NÃO DSA
• Add text here
19
Trang 2020 CHỌN LỌC GIẢ PHÌNH VÀ GÂY TẮC…
Trang 2121
KẾT QUẢ SAU CAN THIỆP
• Xạ trị Gama knife
phối hợp…
• Chữa khỏi AVM
• Tri giác hiện tại tỉnh
táo GCS 15
Trang 22XUẤT HUYẾT NÃO TRẺ EM
• Bn nữ 3T:
• Đột ngột đau đầu
• Nôn ói
• Hôn mê
Trang 23CT SCAN SỌ NÃO
Trang 24CHỤP MẠCH MÁU NÃO DSA
Trang 25DSA sau đặt coils
DSA SAU GÂY TẮC
Trang 26BỆNH NHÂN SAU CAN THIỆP
Trang 27DỊ DẠNG THÔNG ĐỘNG TĨNH MẠCH LƯU LƯỢNG CAO
(VERY HIGH FLOW INTRACRANIAL AVF)
Trang 28ANGIOGRAMS
Double catheters, Non detachable Balloon, Glue
Trang 29DOUBLE CATHETER TECHNIQUE
Pacific Ocean
Trang 30DOUBLE CATHETER TECHNIQUE
And Glue injection
Trang 31POST EMBOLIZATION
Trang 32• All symptoms have
Trang 33Follow up after 2 years
Trang 34Follow up after 2 years
Trang 3535
DỊ DẠNG MẠCH MÁU NÃO - ĐẦU MẶT
Trang 36AVM LƯU LƯỢNG CAO
36
Trang 37SAU CAN THIỆP
37
Trang 38U CUỘN CẢNH
(PARAGANGLIOMA)
Bệnh nhân nam 41T Vào viện vì mắt nhắm không kín và sờ thấy khối phồng đập vùng gốc hàm…
Trang 39U CUỘN CẢNH
• (Paraganglioma)
Trang 40U CUỘN CẢNH
• (Paraganglioma)
Trang 41DSA
U CUỘN CẢNH
• (Paraganglioma)
Trang 42SAU GÂY TẮC
Trang 43BỆNH MẠCH MÁU HÀM MẶT
Bn nữ 14T vào viện trong tình trạng
choáng mất máu nặng HA=0
Tiền sử: chảy máu răng nhiều lần…
Trang 44AVM HÀM MẶT CHẢY MÁU
Trang 45CAN THIỆP NỘI MẠCH
Trang 46DỊ DẠNG TĨNH MẠCH (VENOUS MALFORMATION)
• “U máu” mềm, ấn xẹp
• Thường có từ nhỏ, lớn chậm
• Sờ mềm, không đập
• Nghe không âm thổi
• Trong mô mềm, niêm mạc (gò má, miệng, lưỡi, mặt, cổ)
• Không xâm lấn xương
• Bắt thuốc, thải thuốc chậm trên CT,MRI
• Không thấy động mạch vào trên DSA
“Dị dạng tĩnh mạch” = “Hồ máu tĩnh mạch”
Trang 47DỊ DẠNG TĨNH MẠCH
(VENOUS MALFORMATION)
Trang 48DSA KHÔNG CÓ NGUỒN ĐỘNG MẠCH VÀO
DỊ DẠNG TĨNH MẠCH (VENOUS MALFORMATION)
Trang 49CAN THIỆP TIÊM XƠ DƯỚI DSA
Trang 50DỊ DẠNG TĨNH MẠCH
(VENOUS MALFORMATION)
Trang 51DỊ DẠNG TĨNH MẠCH
(VENOUS MALFORMATION)
Trang 52ĐIỀU TRỊ CÁC LOẠI “U MÁU”
U máu trong hốc mắt không thể phẫu thuật
Trang 53ĐIỀU TRỊ CÁC LOẠI “U MÁU”
Trang 54BỆNH MẠCH MÁU TUỶ
Trang 55o Bệnh mạch máu tủy khá hiếm gặp trên lâm sàng
o Chẩn đoán xác định đòi hỏi sử dụng các CLS kỹ thuật cao: MRI, DSA
o Bệnh thường diển tiến nặng và kéo dài, gây mất chức năng, tàn phế, tử vong, ảnh hưởng không chỉ cho bệnh nhân mà còn cho gia đình
o Điều trị rất khó khăn và nhiều nguy cơ…
o Ngày nay với sự phát triển của can thiệp nội mạch đã đem lại nhiều cơ hội hơn cho bệnh nhân dị dạng mạch máu tủy
BỆNH MẠCH MÁU TUỶ
Trang 57HÌNH ẢNH MRI
Trang 58BỆNH NHÂN TỬ VONG
SAU THỞ MÁY # 20 NGÀY
Trang 59Tổn thương trong nhu
mô tủy (AVM)
Tổn thương trên bề mặt tủy AVF, túi phình ĐM
Trang 60 PHÂN LOẠI THEO HÌNH THÁI
Thông động tĩnh mạch trực tiếp
(AVF: Arteriovenous Fistula)
Dị dạng động tĩnh mạch
(AVM: Arteriovenous Malformation)
PHÂN LOẠI THEO VỊ TRÍ
Tổn thương ngoài màng cứng
Tổn thương tại màng cứng
Tổn thương trên bề mặt tủy
Tổn thương nội tủy
Trang 61PHÂN LOẠI DDMMT
o Type 1: thông nối động tĩnh mạch màng cứng (Dural AVF)
o Type 2: dị dạng động tĩnh mạch dạng búi (Glomus AVM) trong
nhu mô tủy
o Type 3: Dị dạng động tĩnh mạch (AVM) có cả phần trong và
phần ngoài tủy, thường phân bố theo đốt phôi
o Type 4: Thông nối động tĩnh mạch cạnh tủy sống, trên bề mặt
tủy trong màng cứng (Paraspinal Fistula)
Trang 62TỔN THƯƠNG TỦY TRÊN MRI
Thương tổn tủy Tần suất (%)
Xuất huyết nhu mô 11.7
Xuất huyết ống nội tủy 3
Trang 63DDMMT TYPE 1
Thông nối nằm trong màng cứng quanh rễ TK, nuôi bởi ĐM rễ
Sinh lý bệnh: tăng áp lực TM ứ huyết TM, giảm áp lực tưới máu phù và tổn thương tủy từ từ
Lâm sàng: 85-95% có tình trạng thương tổn tủy tiến triển từ từ
Phân bố dịch tễ:
• Ưu thế nam giới (>80%)
• Xuất hiện trễ, mới phát thường >40 tuổi, đỉnh tuổi 50-60
• Có khuynh hướng ở thấp: 85% dưới D6, 100% dưới D3
• Không kèm theo những bất thường mạch máu khác
Trang 64Là các dị dạng động tĩnh mạch (AVM) thật sự
Đặc điểm phân phối:
Tần suất nam và nữ gần như nhau
Triệu chứng xuất hiện sớm: trung bình 22-31 tuổi, đỉnh tuổi 20-30
Rải đều trên các đoạn của tủy sống
Thường kèm theo các dị dạng bẩm sinh khác hơn
Lâm sàng: hơn 50% khởi phát cấp tính do xuất huyết
Trang 67MRI CỘT SỐNG CỔ
Trang 68DSA
Trang 72DSA SAU 3 THÁNG
Trang 73BỆNH NHÂN NAM 39T
Trang 75SAU CAN THIỆP 3 THÁNG
Trang 76SAU CAN THIỆP 5 NĂM
Trang 77NHẬN XÉT
Sau hơn 15 năm triển khai và can thiệp #5000 ca chúng tôi nhận thấy:
1 Can thiệp nội mạch là phương pháp điều trị có thể mang lại hiệu quả
cao ít xâm lấn, trong nhiều trường hợp khi các phương pháp điều trị khác gặp khó khăn thì can thiệp nội mạch lại được thực hiện dễ dàng
hơn => Chỉ định phù hợp
2 Số bệnh nhân đông, số bệnh viện thực hiện còn ít => Cần có sự phối
hợp giữa các bệnh viện điều trị được nhiều bệnh nhân hơn
3 Chúng ta có thể thực hiện được nhiều thủ thuật với chi phí thấp hơn so
với các nước => Tránh lãng phí cho bệnh nhân khi phải đi nước
ngoài
4 Tỉ lệ tử vong do thủ thuật khoảng dưới 1%, cho thấy rằng đây là
phương pháp điều trị khá an toàn với thủ thuật viên có kinh nghiệm
Trang 79CƠ HỘI ĐÀO TẠO CHUẨN QUỐC TẾ TẠI VN
Trang 80Bệnh Viện Đột Quỵ Tim Mạch Cần Thơ
397 Nguyễ n Văn Cừ, Quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ
Mobile: 0886 55 99 11