1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Catalogue-VN-file-gửi

42 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 7,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

WWW.VIETNGUYENCO.VN 1MỤC LỤC THƯ NGỎ THIẾT BỊ SẮC KÝ – QUANG PHỔ PHÂN TÍCH THIẾT BỊ CƠ BẢN – CHUẨN BỊ MẪU THIẾT BỊ DƯỢC PHẨM - THỰC PHẨM... WWW.VIETNGUYENCO.VN 5Hệ thống sắc ký khí SC

Trang 1

2020 - 2021

Valid till : 31st March 2021

Contact us for quotation @

HCM: 028-66.570570 HN: 024-32.009276

BROCHURE

Trang 2

WWW.VIETNGUYENCO.VN 1

MỤC LỤC

THƯ NGỎ

THIẾT BỊ SẮC KÝ – QUANG PHỔ PHÂN TÍCH

THIẾT BỊ CƠ BẢN – CHUẨN BỊ MẪU

THIẾT BỊ DƯỢC PHẨM - THỰC PHẨM

Trang 3

WWW.VIETNGUYENCO.VN 2

VI SINH – SINH HỌC

THIẾT BỊ MÔI TRƯỜNG – ĐO LƯỜNG

NỘI THẤT THÍ NGHIỆM

PHỤ KIỆN - VẬT TƯ TIÊU HAO – DỊCH VỤ BẢO TRÌ SỬA CHỮA

HPLC, UVVIS, AAS lamp HPLC, GC, ICP, UVVIS, AAS

accesories

Syringes and liquid handling

products

Trang 4

Công ty Chúng tôi chuyên tư vấn, cung cấp các giải pháp về thiết bị khoa học kỹ thuật nhằm đáp ứng các yêu cầu của khách hàng cho các phòng thí nghiệm: nghiên cứu, phân tích, đo lường, kiểm tra chất lượng cho Qúy khách hàng trong các lĩnh vực sau:

Các trường Đại học; Cao Đẳng, Viện nghiên cứu…

Các chi cục đo lường chất lượng; Chi cục bảo vệ thực vật; Chi cục thú y; Chi cục

nuôi trồng thủy sản; Chi cục Nông Lâm Sản và Thủy sản…

Trung tâm ứng dụng khoa học công nghệ; Trung tâm kỹ thuật tiêu chuẩn đo lường

chất lượng; Chi cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng…

Các trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm – mỹ phẩm – thực phẩm, Trung tâm quan trắc

môi trường, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật…

Các bệnh viện; các trung tâm – cơ sở y tế…

Các công ty sản xuất dược phẩm, hóa mỹ phẩm, thực phẩm, thủy hải sản, thức ăn

chăn nuôi, nhựa, cao su, gạch men, vật liệu xây dựng…

Các công ty, cửa hàng bán lẻ thiết bị khoa học kỹ thuật, thiết bị y tế

Các dự án trong nước và quốc tế…

Đến với Chúng tôi, Quý khách hàng có thể yên tâm về “giá cả, chất lượng, phục vụ và chế độ hậu mãi tốt nhất” do các chuyên viên kỹ thuật có nhiều kinh nghiệm và năng lực đảm trách với sự hỗ trợ của nhà sản xuất

Với phương châm hoạt động “Uy Tín – Tận Tâm” - Công ty Việt Nguyễn, cam kết đáp ứng cao nhất các yêu cầu của Qúy khách hàng về các dịch vụ bảo hành, bảo trì, lắp ráp với các giải pháp kỹ thuật được tiêu chuẩn hóa và thiết kế sẵn, thông qua đó Chúng tôi mong muốn chứng tỏ rằng mục đích chính của Chúng tôi không chỉ là bán hàng mà còn theo dõi chất lượng các sản phẩm và các giá trị cốt lõi kèm theo mang đến giá trị tối ưu cho Khách hàng

Công ty Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn miễn phí để giúp Quý Khách hàng có được sự lựa chọn những sản phẩm và dịch vụ tốt nhất

Kính chúc Quý Khách hàng sức khỏe và thành công!

Trang 5

WWW.VIETNGUYENCO.VN 4

SẮC KÝ KHÍ GC – SẮC KÝ KHỐI PHỔ GCMS/ GCMSMS

Trang 6

WWW.VIETNGUYENCO.VN 5

Hệ thống sắc ký khí SCION 436-GC

- Có thể gắn và vận hành đồng thời được 2 buồng bơm

mẫu (Injector) với 5 loại Injector khác nhau :

• S/SL Split/Splitless injector

• PTV Programmable Temperature Vaporizing

• COC Cold On-Column injector

• Flash injector

• PWOC Packed/Wide bore On-Column injector

- Có thể gắn và vận hành đồng thời được 2 detector (1

detector GC + 1 detector khối phổ ) với 7 loại detector

khác nhau :

• FID Flame Ionization Detector

• TCD Thermal Conductivity Detector

• ECD Electron Capture Detector

• TSD (NPD) Thermionic Specific Detector

• PFPD Pulsed Flame Photometric Detector

• PDHID Pulsed Discharge Helium Ionization

• MS Mass Spectrometry

Hệ thống sắc ký khí 456-GC gắn tối đa 03 đầu dò

- Có thể gắn và vận hành đồng thời được 3 buồng bơm mẫu (Injector) với 5 loại Injector khác nhau :

• S/SL Split/Splitless injector

• PTV Programmable Temperature Vaporizing

• COC Cold On-Column injector

• Flash injector

• PWOC Packed/Wide bore On-Column injector

- Có thể gắn và vận hành đồng thời được 4 detector (3 detector GC và 1 detector khối phổ ) với 7 loại detector khác nhau:

• FID Flame Ionization Detector

• TCD Thermal Conductivity Detector

• ECD Electron Capture Detector

• TSD (NPD) Thermionic Specific Detector

• PFPD Pulsed Flame Photometric Detector

• PDHID Pulsed Discharge Helium Ionization

• MS Mass Spectrometry Lựa chọn các đầu dò thường phổ dụng:

(1) Đầu dò Ion hóa ngọn lửa độ nhạy cao – FID detector:

- Với chương trình điều khiển khí tự động DEFC- Electric

Flow Control Detector; 230 V:

• Kiểu module : 6 detector-specific modules

• Ðộ chính xác : ± 7 % set point flow

• Ðộ phân giải : 0.1 psi hay 1 mL/min

- Đáp ứng được hầu hết các hợp chất hữu cơ: từ các khí

bay hơi VOCs, dung môi hữu cơ bay hơi đến các khí

bán bay hơi như: Toluen, Benzen, Tricloetylen,

Tetrachlorethylene, Acetone, Butanol (i-, sec-), Xăng

nhẹ, Ethanol, CCl4, CHCl3, Ethyl Ether, HCHO,

Butylacetate, Dichlorethane, Ethylenglycol,

Naphthalene, Xylene, Ethyl Ether, AceticAcid

- Bộ điều khiển khí và áp suất bằng điện tử EFC cho cột

mao quản

- Điều khiển bằng điện tử với kỹ thuật số với tất cả các

loại khí của Detector

- Bộ nối dùng cho cột mao quản

- Tự động tắt máy khi H2 bị rò rỉ hay không an toàn

- Nhiệt độ tối đa: 450oC

- Có chức năng bù trừ nhiệt độ và áp suất

(2) Đầu dò bắt giữ điện tử - ECD detector:

- Phân tích duợc các hợp chất có halogen nhu thuốc trừ sâu,…

- Bộ điều khiển áp suất bằng điện tử số EFC:

• Kiểu module : 6 detector-specific modules

• Ðộ chính xác : ± 7 % set point flow

• Ðộ phân giải : 0.1 psi hay 1 mL/min

- Điều khiển bằng điện tử với kỹ thuật số với tất cả các loại khí của Detector

- Nguồn phóng xạ: 63Ni- 15mCi (555 Mbq)

- Nhiệt độ lớn nhất : 4500C

- Khoảng động học : 104

- Giới hạn phát hiện : 7 fg/s Lindane

(3) Đầu dò TSD detector:

- Chuyên dụng xác định N, P cho độ nhạy cao

- Bộ điều khiển khí và áp suất bằng điện tử số EFC

- Điều khiển bằng điện tử với kỹ thuật số với tất cả các loại khí của Detector

- Tự căn chỉnh đầu đốt

- Nhiệt độ lớn nhất : 4500C

- Khoảng động học : P – 104

Trang 7

WWW.VIETNGUYENCO.VN 6

- Tự động đánh lửa lại Tự động báo khi tắt lửa

- Dạng đầu tip ngọn lửa : bằng Ceramic cho độ nhậy

siêu cao và đỉnh peak rất nhọn

- Khoảng động học tuyến tính 107

- Khoảng giới hạn phát hiện 1.4pgC/giây

(5) Đầu dò PFPD:

- Có bộ điều khiển khí tự động DEFC (Detector

Electronic Flow Control)

- Kiểu module : 6 modul tiêm mẫu đặc hiệu

- Độ chính xác : ± 7 % điểm đặt tốc độ dòng

- Độ phân giải : 0.1 hay 1 mL/phút

- Dùng để phân tích các hợp chất có Sulfur, Phospho,

- Giới hạn xác định : N - 100 fg N/giây (Azobenzene)

- Giới hạn xác định : P - 100 fg P/giây (Malathion)

(4) Đầu dò Nitơ - Phốt pho (NPD):

- Có bộ điều khiển khí tự động DEFC (Detector Electronic Flow Control)

• Kiểu module : 6 modul tiêm mẫu đặc hiệu

• Độ chính xác : ± 7 % điểm đặt tốc độ dòng

• Độ phân giải : 0.1 hay 1 mL/phút

- Phân tích các hợp chất có Phốt pho, Nitơ

- Nhiệt độ tối đa 4500C

- Giới hạn phát hiện :

• N: 100 fg N/sec (Azobenzene)

• P: 100 fg P/sec (Malathion)

(6) Đầu dò khối phổ 01 tứ cực SCION SQ Select

Nguồn ion hóa (Ion source):

- Nguồn ion hóa : EI

- Filament kép, dòng phát xạ đến 200 μA

- Năng lượng điện tử : 10~150 eV

- Nhiệt độ nguồn ion : 100oC đến 350oC

- Ống dẫn ion Q0 cong 90° chỉ dùng RF: dẫn ion đi vào

bộ lọc tứ cực và khử nhiễu

(7) Đầu dò khối phổ 01 tứ cực SCION SQ Premium

Nguồn ion hóa (Ion source):

- Nguồn ion hóa : EI

- Filament kép, dòng phát xạ đến 200 μA

- Năng lượng điện tử : 10~150 eV

- Nhiệt độ nguồn ion : 100oC đến 350oC

- Ống dẫn ion Q0 cong 90° chỉ dùng RF: dẫn ion đi vào

bộ lọc tứ cực và khử nhiễu

Trang 8

WWW.VIETNGUYENCO.VN 7

Bộ lọc khối tứ cực Quadrupole Mass Filter:

- Bộ lọc tứ cực hiệu suất cao Q1 được trang bị bộ lọc

trước và lọc sau; kiểu thiết kế chuyển ion hiệu quả cao

mà không dùng thấu kính

- Dãy phổ khảo sát rộng (m/z) : 1 - 1200 Da

- Tốc độ quét ion : đến 14000 Da/giây

- Thời gian dwell tối thiểu : 1 ms

- Độ phân giải : có thể điều chỉnh từ Đơn vị (0.7 Da) đến

4 Da, với 3 lựa chọn cài đặt (Unit, Standard, Open)

- Chế độ quét : Full Scan; Selected Ion Monitoring (SIM);

kết hợp Full Scan-SIM

- Độ ổn định khối : ≤ ±0,1 Da/48 giờ

- Nhiệt độ ống chuyển (Transfer line) : đến 350°C

- Nhiệt độ manifold : 40-50°C

Bộ phát hiện ion Detector:

- Detector nhân điện tử (Electron multiplier) với gia tốc

±5 kV và tối ưu hoá quá trình nhân cho dải động học

mở rộng Extended Dynamic Range (EDR™); thu ion

trực tiếp trên bộ nhân để phát hiện ion âm mà không bị

mất dynode

Hệ thống chân không:

- Hệ thống bơm chân không turbo phân tử 400 Lít/giây,

làm mát bằng khí, cho khí mang helium có lưu lượng

lên tới 25 mL/phút

Độ nhạy phân tích:

- EI Full Scan : 1 pg Octafluoronaphthalene (OFN) từ m/z

50 đến 300 cho m/z 272 Tỷ lệ S/N : ≥1500:1

Bộ lọc khối tứ cực Quadrupole Mass Filter:

- Bộ lọc tứ cực hiệu suất cao Q1 được trang bị bộ lọc trước và lọc sau; kiểu thiết kế chuyển ion hiệu quả cao

mà không dùng thấu kính

- Dãy phổ khảo sát rộng (m/z) : 1 - 1200 Da

- Tốc độ quét ion : đến 14000 Da/giây

- Thời gian dwell tối thiểu : 1 ms

- Độ phân giải : có thể điều chỉnh từ Đơn vị (0.7 Da) đến

4 Da, với 3 lựa chọn cài đặt (Unit, Standard, Open)

- Chế độ quét : Full Scan; Selected Ion Monitoring (SIM); kết hợp Full Scan-SIM

- Độ ổn định khối : ≤ ±0,1 Da/48 giờ

- Nhiệt độ ống chuyển (Transfer line) : đến 350°C

- Nhiệt độ manifold : 40-50°C

Bộ phát hiện ion Detector:

- Detector nhân điện tử (Electron multiplier) với gia tốc

±5 kV và tối ưu hoá quá trình nhân cho dải động học

mở rộng Extended Dynamic Range (EDR™); thu ion trực tiếp trên bộ nhân để phát hiện ion âm mà không bị mất dynode

Hệ thống chân không:

- Bơm Turbomolecular hai cấp : có tốc độ hút các cấp 300/ 400 lít / giây, làm mát bằng không khí, tốc độ dòng khí mang tới 25ml/phút

Đường dẫn ion không xử dụng hệ

thống thấu kính (lens free):

Model: SCION 456-GC / SCION TQ Premium

Nguồn ion hóa (Ion source):

- Chế độ Ion hóa : EI , CI

- Nguồn Ion hóa EI , CI (NCI, PCI)

- Nhiệt độ làm việc tối đa của buồng ion hóa : 350oC

- Năng lượng điện tử tối đa: 150eV (có thể điều chỉnh được từ 0 tới 150eV)

- - Filament : kép, lên đến 200uA

Model: SCION 456-GC / SCION TQ Select

Nguồn ion hóa (Ion source):

- Chế độ Ion hóa : EI , CI

- Nguồn Ion hóa EI , CI (NCI, PCI)

- Nhiệt độ làm việc tối đa của buồng ion hóa : 350oC

- Năng lượng điện tử tối đa: 150eV (có thể điều chỉnh được từ 0 tới 150eV)

- - Filament : kép, lên đến 200uA

Bộ lọc khối tứ cực Quadrupole Mass Filter:

- Dẫn hướng Ion Q0: cong 90o RF-chỉ

ở đầu vào tứ cực với các dòng tập trung ion kích hoạt

Bộ lọc khối tứ cực Quadrupole Mass Filter:

- Dẫn hướng Ion Q0: cong 90o RF-chỉ

ở đầu vào tứ cực với các dòng tập trung ion kích hoạt

Trang 9

WWW.VIETNGUYENCO.VN 8

- Kỹ thuật không sử dụng thấu kính

tăng hiệu năng trên quét thu phổ

trên nhiều phản ứng (MRM -

Multiple Reaction Monitoring) Dễ

sử dụng và bảo trì

- Hệ thống không dùng thấu kính

sẽ cho độ truyền qua của các ion

lớn hơn và kết quả ổn định hơn

Ngoài ra việc thực hiện điều

chỉnh hệ thống đơn giản hơn

Nguồn Ion hóa:

- Sử dụng hệ filament kép với kỹ

thuật phục hồi dòng electron

- Có thể thay đổi hay vệ sinh

nguồn ion source mà không cần

Wide bore (ID 0.53mm)

Ống va đập (Curved collision cell):

- Ống va đập cong 1800 với vùng

lọc trước và lọc sau

- Đường va đập ion dài (185mm),

tạo ra các ion con với hiệu suất

rất cao (CID)

- Ống va đập cong loại trừ gần như

hết các hạt trung hòa làm giảm

nhiễu và tăng độ nhạy; Đường va

đập ion dài tạo ra các ion con với

- Bộ lọc khối: tứ cực với bộ lọc sau và

bộ tiền lọc; thiết kế không thấu kính cho hiệu suất truyền ion cao

- Bộ va đập: cong 180º với vùng lọc trước và sau

- Năng năng lượng va đập: lựa chọn được tới 75eV

- Khoảng phổ phân tích: 1 tới 1.200 Da

- Độ phân giải khối: 0,7 Da đến 4 Da;

có thể lựa chọn 3 bước cài đặt (đơn

vị, tiêu chuẩn mở) cho cả Q1 và Q3

- Tốc độ quét phổ MS/MS (MRM): 500 MRM’s/giây

- Tốc độ quét toàn khối: 14.000 Da/giây

- Thời gian dừng tối thiểu: 1ms

- Sự ổn định tia phổ < ±0.1 Da sau 24 giờ

- Nhiệt độ đường truyền lên tới 350oC

- Nhiệt độ đường ống góp manifold : 40-50Oc

- Các chế độ quét phổ:

• Thu toàn bộ phổ (Full scan)

• Thu ion chọn lọc (SIM)

• Thu ion phản ứng chọn lọc (SRM/MRM)

• Thu sản phẩm (Product)

• Thu các ion mẹ (Precusor)

• Quét các phổ mất mảnh trung hoà (Neutral loss)

- Bộ lọc khối: tứ cực với bộ lọc sau và

bộ tiền lọc; thiết kế không thấu kính cho hiệu suất truyền ion cao

- Bộ va đập: cong 180º với vùng lọc trước và sau

- Năng năng lượng va đập: lựa chọn được tới 75eV

- Khoảng phổ phân tích: 1 tới 1.200 Da

- Độ phân giải khối: 0,7 Da đến 4 Da;

có thể lựa chọn 3 bước cài đặt (đơn

vị, tiêu chuẩn mở) cho cả Q1 và Q3

- Tốc độ quét phổ MS/MS (MRM): 500 MRM’s/giây

- Tốc độ quét toàn khối: 14.000 Da/giây

- Thời gian dừng tối thiểu: 1ms

- Sự ổn định tia phổ < ±0.1 Da sau 24 giờ

- Nhiệt độ đường truyền lên tới 350oC

- Nhiệt độ đường ống góp manifold : 40-50Oc

- Các chế độ quét phổ:

• Thu toàn bộ phổ (Full scan)

• Thu ion chọn lọc (SIM)

• Thu ion phản ứng chọn lọc (SRM/MRM)

• Thu sản phẩm (Product)

• Thu các ion mẹ (Precusor)

• Quét các phổ mất mảnh trung hoà (Neutral loss)

Bộ phát hiện ion Detector:

- Chức năng phát hiện cả ion dương và ion âm: Bộ detector EDR bộ nhân điện tửvới gia tốc sau +/_ 5KV và bộ nhân gia tốc on-the-fly tối ưu hóa giải rộng (EDR), va đập Ion tực tiếp phía trên bộ nhân giúp phát hiện Ion âm

mà không thất thoát đi – nốt

Bộ phát hiện ion Detector:

- Chức năng phát hiện cả ion dương và ion âm: Bộ detector EDR bộ nhân điện tửvới gia tốc sau +/_ 5KV và bộ nhân gia tốc on-the-fly tối ưu hóa giải rộng (EDR), va đập Ion tực tiếp phía trên bộ nhân giúp phát hiện Ion âm

mà không thất thoát đi – nốt

Hệ thống chân không:

- Bơm turbo phân tử : 2 giai đoạn 310/400 L/giây Lưu tốc khí làm lạnh cho khí mang He 25ml/phút

- Có bơm sơ cấp: bơm quay 2 cấp

Hệ thống chân không:

- Bơm turbo phân tử : 2 giai đoạn 310/400 L/giây Lưu tốc khí làm lạnh cho khí mang He 25ml/phút

- Có bơm sơ cấp: bơm quay 2 cấp

Trang 10

WWW.VIETNGUYENCO.VN 9

hiệu suất rất cao

Đầu dò Extended Dynamic range

- Công nghệ EDR:

• Tăng khoảng tuyến tính động

học nhờ vào công nghệ tối ưu

hóa hệ số khuếch đại của

đầu dò trong lúc electron di

chuyển trong đầu dò

(on-the-fly multiplier gain

optimization), kết quả thu

được sẽ tính toán về lượng

ion ban đầu đi đến đầu dò

• Người sử dụng không cần

phải lập nhiều đường chuẩn

với những khoảng nồng độ

khác nhau

- Công nghệ Direct Ion collection:

• Phát hiện cho Ion âm do

không sử dụng dynode, Ion

âm va chạm trực tiếp vào

nhân điện tử (multiplier)

Làm tăng khả năng phát

hiện ion âm do không mất

ion khi va đập với Dynode;

- Giúp đơn giản hóa chế độ quét

thu trên nhiều phản ứng MRM,

việc phát triển phương pháp

MRM là không cần thiết - giúp

người sử dụng tiết kiệm rất nhiều

thời gian lập phương pháp.

phân mảnh m/z 272 đến 222, chất chuẩn Octafluoronaphthalene (OFN) 100fg/1ul, chế độ bơm mẫu không chia dòng: Tỷ lệ S/N ≥ 5000:1

- Độ nhạy của hệ thống đối với nguồn ion hoá EI, chế độ quét full scan cho phân mảnh m/z 272, chất chuẩn Octafluoronaphthalene (OFN) 1pg/1ul, chế độ bơm mẫu không chia dòng: Tỷ lệ S/N ≥ 500:1

- Độ nhạy của hệ thống đối với nguồn ion hoá EI, chế độ quét SIM cho phân mảnh m/z 272, chất chuẩn Octafluoronaphthalene (OFN) 25 fg/1ul, chế độ bơm mẫu không chia dòng: Tỷ lệ S/N ≥ 50:1

- Độ chính xác EI MRM Precision: 10

bộ nạp lặp lại 100fg OFN trong chế

độ EI MRM, phân mảnh m/z 272 đến 222: Diện tích peak RSD < 8%

- - Độ nhạy của hệ thống đối với nguồn ion hoá PCI, chế độ quét full scan cho phân mảnh m/z

phân mảnh m/z 272 đến 222, chất chuẩn Octafluoronaphthalene (OFN) 100fg/1ul, chế độ bơm mẫu không chia dòng: Tỷ lệ S/N ≥ 5000:1

- Độ nhạy của hệ thống đối với nguồn ion hoá EI, chế độ quét full scan cho phân mảnh m/z 272, chất chuẩn Octafluoronaphthalene (OFN) 1pg/1ul, chế độ bơm mẫu không chia dòng: Tỷ lệ S/N ≥ 500:1

- Độ nhạy của hệ thống đối với nguồn ion hoá EI, chế độ quét SIM cho phân mảnh m/z 272, chất chuẩn Octafluoronaphthalene (OFN) 25 fg/1ul, chế độ bơm mẫu không chia dòng: Tỷ lệ S/N ≥ 50:1

- Độ chính xác EI MRM Precision: 10

bộ nạp lặp lại 100fg OFN trong chế

độ EI MRM, phân mảnh m/z 272 đến 222: Diện tích peak RSD < 8%

- - Độ nhạy của hệ thống đối với nguồn ion hoá PCI, chế độ quét full scan cho phân mảnh m/z

Trang 11

WWW.VIETNGUYENCO.VN 10

MÁY SẮC KÝ LỎNG CAO ÁP HPLC – LCMS – IC

Bơm rửa cột sắc ký lỏng HPLC Chromtech - Mỹ

§ Điều khiển tốc độ dòng& áp suất đẳng dòng/ Gradient

Máy sắc ký lỏng khối

phổ 01 tứ cực LCMS

ADVION – Mỹ

§ Có thể chuyển qua lại

giữa ESI và APCI

đầu dò RI/ đầu dò RF/

đầu dò CD/ đầu dò điện hóa; bộ lấy mẫu tự động; lò cột; bộ đuổi khí; bộ trộn dung môi

§ Máy sắc ký lỏng HPLC Schembeck có thể kết nối sử dụng đồng bộ với nhiều loại đầu dò (detector) như: đầu dò khúc xạ RI, đầu dò UV/Vis, đầu do PDA phổ 03 chiều, đầu dò huỳnh quang FL, đầu

dò điện hóa, đầu dò tán

xạ bay hơi (ELSD)

- Máy sắc ký lỏng HPLC Schembeck đáp ứng tiêu chuẩn: ISO 9001 Certified, CE-marked, JAS-ANZ

- Phần mềm điều khiển YL-Clarity có chế độ bảo mật

21 CFR Part 11, tương thích hệ điều hành MS Windows, kết nối với hệ thống qua LAN interface

PHÂN TÍCH AMINOACID – SẮC KÝ ION membraPure - Đức

§ Máy sắc ký phân tích các Amino Acid với cấu trúc modul

cho ứng dụng phân tích các Amino Acid trong y tế, phòng

thí nghiệm lâm sàng, dược phẩm; kiểm soát chất lượng;

§ Máy phân tích Amino

Acid với kỹ thuật phân

tích sau cột Post

Column với dẫn xuất ninhydrin;

§ Máy cho phép phân Tích

liên tục với khay 96 vị trí mẫu (2x48 vị trí mẫu);

§ Phân tích Anion: F–, Cl–, Br–, NO2-, NO3-, PO43-, SO42-– silicate trong nược hoặc phân tích theo EPA với kỹ thuật loại bỏ nhiễu / không loại bỏ nhiễu;

§ Phân tích Cation: các kỹ thuật cho phân tích NH4+, Li+, Na+, K+, Ca2+, Mg2+

§ Dẫn xuất: tùy chỉnh dẫn suất sau cột, cho mức phát hiện thấp chỉ tiêu bromate/ các kim loại chuyển tiếp;

Trang 12

WWW.VIETNGUYENCO.VN 11

BỘ LẤY MẪU CHO MÁY SẮC KÝ KHÍ GC

Kỹ thuật tiêu mẫu lỏng Liquid Injection:

Kỹ thuật tiêm Headspace:

Model: Aquatek 100

Bộ lấy mẫu tự động với

kỹ thuật Purge and Trap cho phân tích VOCs trong mẫu đất đá và mẫu

- Cho ứng dụng phân tích các mẫu sơn, bang keo, chất kết dính, bao

bì, thực phẩm, cao su, nhựa, mực in….mà không dẫn xuất hoặc chiết xuất, cho phân tích định tính và định lượng

BỘ LẤY MẪU CHO PHÂN TÍCH HỢP CHẤT HỮU CƠ VOCs

Bộ lấy mâu Purge and Trap | Static and Dynamic Headspace System

§ Bộ lấy mẫu tự động cho mẫu nước/ đất đá Atomx XYZ với kỹ thuật làm giàu mẫu

purge and trap concentrator

§ Bộ làm giàu mẫu kỹ thuật Purge and Trap AQUATek 100 cho chuẩn bị mẫu tự động

đối với mẫu lỏng với kỹ thuật tiêm loop thể tích cố định dùng khí áp suất;

§ Bộ làm giàu mẫu kỹ thuật Purge and Trap Lumin Purge and Trap Concentrator

§ Bộ HT3™ Static and Dynamic Headspace System cho phân tích VOC ở hàm lượng thấp

§ Bộ đưa mẫu AutoMate-Q40 cho phân tích các hợp chất bán hữu cơ SVOC

theo kỹ thuật chiết pha rắn QuEChERS cho phân tích thuốc bảo vệ thực vật trong

thực phẩm;

Trang 13

WWW.VIETNGUYENCO.VN 12

QUANG PHỔ HẤP THU NGUYỂN TỬ AAS HITACHI – Nhật Bản Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS hệ lò

Graphite – ngọn lửa – hydrid, model: ZA3000

Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS hệ lò Graphite – ngọn lửa – hydrid, model: ZA3000

HÌNH ẢNH MÁY AAS

Model: ZA3000

- ZA3000 là máy quang phổ hấp thụ nguyên tử

(AAS) kiểu ngọn lửa và lò graphite, có hiệu

chỉnh nền bằng Zeeman cho cả ngọn lửa và

lò graphite

- Hệ thống quang học: 2 chùm tia (Phương

pháp Zeeman phân cực)

- Hiệu chỉnh nền: Phương pháp Zeeman phân

cực cho cả ngọn lửa và lò graphire Phương

pháp Zeeman phân cực cho phép hiệu chỉnh

nền trên toàn dải bước sóng và detector kép

cho độ chính xác và độ nhạy cao

- Phân tích ngọn lửa và lò graphite có thể được

thực hiện mà không cần thay thế buồng

nguyên tử hóa (atomizer)

- Buồng nguyên tử hóa có thể được chọn dễ

dàng thông qua phần mềm Không cần phải

thay thế buồng nguyên tử hóa hay điều chỉnh

- Autosampler có 60 vị trí cho lò graphite được

tích hợp sẵn trong máy và có nắp chống bụi

Model: ZA330

- ZA3300 là máy quang phổ hấp thụ nguyên tử

(AAS) kiểu ngọn lửa có hiệu chỉnh nền bằng

Zeeman Phương pháp Zeeman phân cực cho phép hiệu chỉnh nền trên toàn dải bước sóng và detector kép cho độ chính xác và

ổn định rất nhanh, tiết kiệm thời gian và chi phí vì không phải chờ đợi.Với máy bổ chính nền Zeeman thì không phải chờ đợi thời gian ổn định mà có thể đo ngay sau khi mở máy

- Phương pháp phân cực Zeeman cho độ nhiễu thấp, độ ổn định cao cho chế độ lò graphit Sử dụng nguồn từ trường vĩnh cửu

DC 1 chiều

Hệ thống đơn sắc:

- Cách tử nhiễu xạ : Czerny-Turner Mount,

1800 lines/mm, Blazed tại 200nm

- Tiêu cự: 400mm Độ dài tiêu cự càng lớn khả năng tách bước sóng càng tốt

- Khả năng tách bước sóng: 1.3 nm/mm

- Khoảng bước sóng: 190 đến 900nm

- Độ rộng khe: 4 bước (0.2, 0.4, 1.3, 2.6 nm)

CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ/ CHUẨN ĐỘ Karl Fischer Hiranuma – Nhật Bản

Chuẩn độ điện thế Hiranuma – Nhật Bản

§ Màn hình cảm ứng 7.5 inch (model: COM-1700A)

§ Chuẩn độ Potentiometric: chuẩn độ acid/base, chuẩn độ oxy hóa khử

(redox titrations), chuẩn độ kết tủa (precipitation titrations), chuẩn độ

phức (complexiometric titrations), chuẩn độ Photometric titration

§ Buret: 20 ml (chuẩn); lựa chọn thêm buret: 1ml, 5ml, 10ml, 50ml

§ Độ chính xác buret: ≤ ± 0.1 %|Độ lặp lại buret:≤0.01 mL

Chuẩn độ Coulometric Karl Fischer model: AQ-2200A

§ Kiểu chuẩn độ Coulometric Karl Fischer Titration

§ Có gắn 02 trạm KF

§ Dải đo: 10μgH20

- 99mgH2O

§ Hiển thị: μgH2O, ppm,%

§ Độ chính xác: 0.3%

Chuẩn độ Volumetric Karl Fischer model: AQV-2200A

§ Kiểu chuẩn độ Volumetric Karl Fischer Titration

§ Có gắn 02 trạm KF

§ Dải đo: 0.1mgH2O – 500mgH2O (phù hợp dải: 10ppm – 100%)

Trang 14

WWW.VIETNGUYENCO.VN 13

MÁY PHÂN TÍCH KIM LOẠI ICPOES/ THỦY NGÂN LEEMANLAB – Mỹ

Máy phân tích kim loại đồng thời ICPOES ProdigyPlus

§ Máy ICPOES phân tích kim loại nặng

đồng thời

§ Đầu detector lớn, kiểu CMOS based,

§ loại bán dẫn Advanced Solid State

Array Detector; kích thước: 28x28mm

§ Full Frame Imaging captures entire

ICP Spectrum at once

§ Độ phân giải pixel: 15µm

§ Dải bước sóng:165 - 1100 nm (134 –

1100 nm với Halogen)

§ Hệ thống quang với ánh sáng lạc thấp 800 mm

§ Hệ quang loại: Axial, Radial và Dual

§ Hệ thống đưa mẫu tự động Twist-n-Lock

§ Tích hợp hệ thống bảo trì theo định kỳ

Máy phân tích kim loại đồng thời ICPOES Prodigy7

§ Đầu dò detector lớn CMOS

Array cho phân tích đồng thời

§ Dải bước sóng: 165 nm - 1100 nm

§ Hệ quang với ánh sáng lạc thấp,

500 mm (độ phân giải 0.007 nm

tại 200 nm)

§ Tuy cập toàn dải bước sóng Full

Spectral Access (FSA) có thể quét

trong toàn dải bước sóng trong 01

lần đọc

§ Các chế độ đo: Axial, Radial, và Dual-View

§ Hệ thống đưa mẫu tự động Twist-n-Lock

§ Thiết bị với cấu trúc đồng nhất

§ Thiết kế với khả năng vận hành nhanh và giảm lượng khí tiêu thụ

Máy phân tích Hg cho mẫu lỏng Hydra IIAA

§ Máy phân tích thủy ngân Hg với giới hạn phát hiện thấp: 1ppt với dải động học rộng từ ppt đến ppm

§ Hệ thống phát hiện với công nghệ

02 chùm tia (dual beam)

§ Kết cấu cell quang 30cm cho kết quả phân tích ổn định và độ nhạy cao Đáp ứng phương pháp: EPA 245.1, 245.7, 1631, 7470, 7471A

§ Hệ thống phát hiện với công nghệ

02 chùm tia (dual beam)

§ Chế độ độ các Hydro Cacbon bay hơi VHC Lựa chọn thêm bộ Autosampler 70 vị trí

ĐO TỔNG CACBON TOC/ TNb/ PHÂN TÍCH VOCs TEKMAR – Mỹ

Trang 15

WWW.VIETNGUYENCO.VN 14

§ Oxy hóa ở nhiệt độ cao: 680 – 10000C

§ Đầu dò TOC: NDIR với

§ Kĩ thuật hoá ướt UV với persulfate

có sự hiện diện của bức xạ

UV mạnh à giải phóng Cacbon

Kỹ thuật độc quyền “Áp lực tĩnh tập trung SPC” à cho độ nhạy cao với đầu dò NDIR

§ Dải đo: 0.2ppb ÷ 4,000ppm | Giới hạn đo: 0.2 ppb

§ Carryover: = 1.0% nhiễm chéo | Độ chính xác: 1.0% RSD,+/-2ppb hoặc +/- 0.02µgC, thông thường

ở giữa dải chuẩn

Máy đo tổng cacbon TOC/ tổng Ni tơ TN cho mẫu rắn/

§ Thiết bị kết nối với PC để điều khiển

§ Phân tích đầy đủ, tự động và đồng thời xác định TC (tổng hàm

lượng carbon), TOC (tổng hàm lượng carbon hữu cơ), NPOC, TIC

(tổng hàm lượng carbon vô cơ), POC (tổng hàm lượng lân hữu cơ có

tinh lọc) và tổng đạm TNb từ nhiều kiểu mẫu phân tích với độ tin cậy

cao

§ Phân tích mẫu rắn với bộ OPTIONS LSS

§ Tích hợp bộ lấy mẫu tự động :

• Phù hợp cho lọ VOA thể tích 30 – 40ml (28x95mm)

• Tích hợp 30 vị trí với thiết kế kiểu băng chuyền

MÁY ĐO TOC ONLINE | TOC ĐO CÔNG NGHỆ MÀNG SUEZ – MỸ

Máy đo tổng Cacbon TOC Online

Model: Sievers 500 RL

- Máy đo TOC Online

Sievers 500 RL được sử

dụng trong giám sát liên

tục chất hữu cơ TOC trong

nước siêu tinh khiết ngành

dược phẩm và ứng dụng

công nghiệp năng lượng

- Dòng 500L không sử dụng

thuốc thử, cho độ chính xác

- và hiệu năng vượt trội trong tất cả các dòng của máy TOC Sievers, và

cung cấp 01 dải đo rộng, phù hợp cho các ứng dụng đặc biệt

- Dải tuyến tính: 0.03 – 2.500 ppm

- Độ đúng: ≤±5% C

- Độ chính xác: < 1% RSD hoặc ≤0.03 ppb C

- Các chế độ (mode) đo: Line, Line Averaged (trung bình),

On-Line Timed (hẹn giờ)

MÁY ĐO TOC VỚI CÔNG NGHỆ

Sievers Membrane Conductometric Method

MÁY QUANG PHỔ PHÁT XẠ PLASMA ICPMS ADVION – MỸ

Trang 16

WWW.VIETNGUYENCO.VN 15

Máy quang phổ ICPMS Model: SOLATION Hãng: ADVION – Mỹ

PHÂN TÍCH MICROANALYSIS SEM-XRF | SEM-EDX | ATLAS ixrfsystems – MỸ

Phân tích SEM/EDX

§ Ứng dụng cho chụp ảnh hình thái học bề mặt và phân tích bán định

lượng thành phần nguyên tố hóa học của các vật liệu rắn

§ Chụp ảnh hình thái học bề mặt của vật rắn

§ Phân tích bán định lượng thành phần nguyên tố hóa học của các vật

liệu rắn

§ Phân tích tìm tạp chất/tác nhân gây ăn mòn vật liệu; xác định các chất

độc hại (RoHS) ở dạng nguyên tố

§ Phân tích hư hỏng chi tiết/cấu kiện công nghiệp

Phân tích x-quang (micro-XRF)

Model: ATLAS

- là kỹ thuật phân tích thành phần hóa học, được dùng trong lĩnh vực khảo cổ và phân tích nghệ thuật gốm sứ - hội họa

Bộ phát xạ:

Trang 17

WWW.VIETNGUYENCO.VN 16

§

Derector:

QUANG PHỔ HUỲNH QUANG – UVVIS – KÍNH HIỂN VI RAMAN EDINST – Anh

Máy quang phổ UVVIS 02 chìm tia

Dedicated Lifetime Spectrometers model: Mini-tau

- Là dòng máy TCSPC nhanh nhất trên thị trường với chức năng phân tán zero temporal dispersion

- Bộ tán sắc đôi cho độ phân tán tuyệt đối

- Tuổi thọ: 5 ps – 50 μs lifetimes

- Đầu dò NDIR với dải bước sóng đến 1650 nm

Trang 18

WWW.VIETNGUYENCO.VN 17

Kính hiển vi RAMAN

- 3 laser băng tần hẹp bao gồm: 532nm, 638 nm, 785 nm

- Các bước sóng khác có sẵn theo yêu cầu

- Lựa chọn laser điều khiển hoàn toàn bằng máy tính

MÁY QUANG PHỔ FTIR/ FTNIR/ QUANG PHỔ RAMAN

Máy quang phổ RAMAN

§ Tỷ lệ S/N với InAs detector: > 500 000: 1

§ Tỷ lệ S/N với InGaAs detector: > 600 000: 1

Máy quang phổ hồng ngoai FTIR

ABB – Canada

§ Dải phổ từ 8,500 cm-1 đến 485

cm-1

§ Độ chính xác: ± 0.06 cm-1 (tại tần số 1918 cm-1)

CHƯNG CẤT ĐẠM/ CHIẾT BÉO/ SOHLEX….

Hệ thống chưng cất đạm – Phá mẫu

JP Selecta – Tây Ban Nha

Bộ chiết dung môi/ béo theo phương pháp Soxhlet 02 vị trí/ 06 vị trí JP

Bộ chiết xơ fiber 04/ 06 vị trí Fiber JP Selecta – Tây Ban Nha

Trang 19

Selecta – Tây Ban Nha

§ Dải nhiệt độ làm việc: 90 - 3400C

§ Độ thu hồi dung môi: 60 - 80%

§ Lượng dung môi sử dụng/ mẫu:

§ Độ lặp lại: ±1%

khi mức độ xơ trong khoảng 5 - 30%

§ Dải đo: 0.1 ~ 100%

§ Lượng nước lạnh tiêu thụ: 1 LPM

MÁY PHÁ MẪU VI SÓNG/ MÁY LỌC NƯỚC SIÊU SẠCH

Máy lọc nước siêu sạch phòng thí nghiệm, có

đèn UV và bộ lọc UF - cho nước loại I

aquaMAX Ultra series hãng EVOQUA – Đức

§ Độ trở kháng: 18.2 Megaohm·cm

§ Giá trị TOC: 1 – 5ppb

§ Hàm lượng pyrogen (< 0.06 Eu/ml)

§ Đầu vào: nước tiền xử lý / nước nguồn

§

Máy lọc nước nước loại II/ III EVOQUA - Đức

- Nước đầu ra: nước loại III

- Máy tích hợp bộ tiền lọc và bộ lọc thẩm thấu ngược RO

- Có tíc hợp bình chứa 30 lít/ 60 lít

Lò vi sóng phá mẫu, tần số: 2.450 Hz

AURORA – CANADA

§ Áp suất chịu tối đa: 15 MPa (2250 psi)

§ Nhiệt độ chịu tối đa: 3000C

§ Nhiệt độ làm việc: 2500C

§ Thể tích bên trong ống: 100ml

BỘ CHIẾT PHA RẮN TỰ ĐỘNG SPE P romoChrom – Canada

Hệ thống chiết pha rắn tự động (SPE) đơn kênh

với 12 mẫu chiết tuần tự model: SPE-01

§ Lượng mẫu: 12 kênh mẫu/

mẻ với chiết tuần tự

thuốc tân dược trong thực phẩm; các chất gây nhiễm trong mẫu rắn

§ Chiết 08 mẫu đồng thời

§ Thể tích: 0.5-9 mL dùng khay, 0.5- 2000mL cho bình chứa mẫu ngoài

§ Kích thước cột SPE: 1/3/6ml

§ Dung môi: 06

§ Lưu trữ > 100 phương pháp

Trang 20

Phân số được thu thập

trong tối đa 3 đĩa 96

giếng Thiết bị SPE

cũng được phù hợp với flash LC cho hiệu

suất cao hơn

Hệ thống chiết pha rắn tự động (SPE) online model: SPE-04

§ Hệ thống chiết pha rắn tự động và đưa mẫu sạch đến trực tiếp LC/

Cột chiết pha rắn (SPE)

SẮC KÝ ĐIỀU CHẾ MULTIPLE PREPARATIVE HPLC YMC – Nhật Bản

Sắc ký điều chế MULTIPLE PREPARATIVE HPLC

ECOPLUS series (Glass column)

- Kích cỡ rộng (5-50 mmI.D.)

- Trở kháng áp suất cao (dải 1.5-8.0 MPa)

ECO series (Glass column)

- Từ lab đến quy mô pilot (10-80 mmI.D.)

- Áp suất trung bình (dải: 0.5-3.0 MPa)

- Lựa chọn thêm ECO columns with water jackets

Model: LC-Forte/R-II

Model: LC-Forte/R-II

MÁY SIÊU LY TÂM THẾ TÍCH LỚN LIÊN TỤC – MÁY LY TÂm HIMAC – Nhật Bản

Trang 21

WWW.VIETNGUYENCO.VN 20

TỦ ẤM – TỦ SẤY – TỦ ẤM LẠNH – TỦ ĐÔNG – TỦ LẠNH ÂM SÂU FROILABO – PHÁP

Ngày đăng: 12/04/2022, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w