1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu CẨM NANG TUYỂN SINH 2013 ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG - PHẦN 1 doc

69 360 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu CẨM NANG TUYỂN SINH 2013 ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG - PHẦN 1 doc
Năm xuất bản 2013
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 41,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học tại UEF sinh viên được trường sắp xếp kiến tập, thực tập đúng theo chuyên ngành và có cơ hội thực tập hưởng lương tại các XÉT TUYẾN VÀO ĐẠI HỌC MISSOURI-ST.LOUIS HOA KỲ Xét tuyê

Trang 2

TRUONG DAI HOC KINH TE TAI CHINH TP.HCM UEF

Add: 92 Nguyén Dinh Chiéu, Q.1, TP.HCM Tel: (08) 3910 2245 Hotline: 0949981717 Website: uef.edu.vn

TUYEN SINH

ĐẠI HỌC & CAO DANG CHINH QUY 2013

Cac nganh dao tao: Tai chinh, Ngan hang, Quan tri Kinh doanh, Marketing

Kinh doanh quốc tế, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị du lịch khách sạn, Công

nghệ thông tin

Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM (mã trường: KTC) xét tuyển các thí

sinh có điểm thi khối A, A+, D+>s đạt từ điểm sàn trở lên vào bậc Đại học & bậc

Cao đẳng Sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng được liên thông lên Đại học ngay tại

trường (1,5 năm)

Thí sinh đăng ký vào UEF được nhận học bồng giá trị al

5 Được HB trị giá 360 triệu đồng khi đăng ký NV1 hoặc 290 triệu khi

đăng ký NV bổ sung vào UEF và đạt điểm thi > 21, sau đó mỗi năm

học tại UEF đạt điểm trung bình các môn học là > 7,0 Được HB 50 triệu đồng khi điểm thi > 20; 40 triệu khi đạt > 19 điểm;

30 triệu khi > 18 Được HB 20 triệu đồng nếu thí sinh là học sinh của

trường THPT có liên kết với UEF

Tổ chức lớp nhỏ, đa số lớp 40 sinh viên (lớp ngoại ngữ, thực hành may tính 20 SV) Nhờ đó mới có thể áp dụng phương pháp dạy học như ở các nước tiên tiến Lớp nhỏ nên mỗi SV được tham gia nhiều vào thảo luận,

thực hành giải quyết vấn đề, làm dự án, thuyết trình, phản biện trong

nhóm và trước lớp Lớp nhỏ, lại có sự trợ giúp đắc lực của trợ giảng nên

Điảng viên tổ chức dạy học hiệu quả, phát huy tối đa tinh chủ động học

tập, tích cực sáng tạo của SV, hướng dẫn sâu sát và đánh giá từng SV

trong suốt cả quá trình

Môi trường làm việc chuyên nghiệp và trả giảng phí cao nên đại học UEF chọn lọc được giảng viên giỏi, có kinh nghiệm giảng dạy theo phương pháp tiên tiến Đặc biệt, riêng tại UEF có đội ngũ trợ giảng tận tình hỗ trợ

sinh viên học tập, nghiên cứu từng dự án, từng môn học Kết quả học tập

của SV UEF được các trường Đại học đối tác Hoa Kỳ công nhận

Hàng năm, UEF có chương trình trao đôi sinh viên với Đại học Pittsburgh (UP), Đại học Missouri-St.Louis (UMSL) Hoa Kỳ Sinh viên của

các trường giao lưu, học hỏi lẫn nhau về ngôn ngữ, văn hóa và kinh tế ngay tại UEF Sinh viên khá, giỏi của UEF được hỗ trợ sang Hoa Kỳ

tham dự các khóa học tại UP hoặc UMSL

Tắt cả phòng học có máy lạnh, phương tiện trực quan hiện đại Trung tâm thông tin-thư viện hoàn hảo cung cấp mọi tư liệu cho SV nghiên

cứu Học tại UEF sinh viên được trường sắp xếp kiến tập, thực tập đúng theo chuyên ngành và có cơ hội thực tập hưởng lương tại các

XÉT TUYẾN

VÀO ĐẠI HỌC MISSOURI-ST.LOUIS (HOA KỲ)

Xét tuyên các học sinh đã tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ TOEFL ITP 500,

TOEFL iBT 61 hoặc IELTS 8.5; trường hợp chưa có chứng chỉ, học sinh được dự E,

thi kiêm tra tiêng Anh Nếu đạt sẽ vào học chính thức, nêu chưa đạt $ẽ học lớp kệ tăng cường tiêng Anh

Sinh viên sẽ tiết kiệm 3⁄4 học phí và sinh hoạt phí so với đi du học trực tiếp Được

hỗ trợ tư vấn thủ tục chuyên tiếp và VISA Có cơ hội nhận học bổng háp dẫn, làm 4 việc, thực tập tại Hoa Kỳ | Hoc sinh đạt loại giỏi 3 năm liền và có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.5 sẽ đượcxét “ cap hoc bong aie

Trang 3

e Tuyén sinh hệ chính qui bậc đại học và cao đẳng các ngành:

BỘ GIAO DUC & DAO TAO

NGÀNH ĐÀO TẠO MÃ KHỐI

BAC CAO DANG

1 Công nghệ thông tin C480201 |A, AI, D1

2 Quản trị kinh doanh C340101 |A, Al, D1

3 Kế toán C340301 |A, A1, D1

4 Tài chính - Ngân hàng C340201 |A, A1, DI

5 Tiếng Anh C220201 D1

6 Quan trị khách san C340107 |A, Al, D1

7 Quan trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C340103 [A, A1, D1

Toàn cảnh mặt tiền Cơ sở II, cụm I trường Đại học Phan Thiết

- năm giữa đường Nguyễn Thông và đường 706B

=—- — bikin THIẾT

/ }

® Chỉ tiêu dự kiến: 1.500

® Đặc điểm của trường Đại học Phan Thiết

- Cơ sở vật chất đẹp, thoáng mát, trên đôi

cát nhìn xuống biển, _ thiết bị phục vụ

giảng dạy hiện đại Tư nen

_~Uytfnvà chất lượng là tiêu chí hàng đâu

~ 5% tién hoc phi

- Nhiéu hoc bong

- Sinh vién nganh du lich va tiếng Anh bậc

cao đẳng khóa I (2009 - 2012) ra trường sau 3

tháng đã có việc làm đạt 90% (hai ngành này

dễ có việc làm vì Tp.Phan Thiết nói riêng, tỉnh Bình Thuận nói chung có số lượng resort

nhiều nhất nước)

- Hỗ trợ 100% tiễn tàu xe cho sinh viên đi

về dịp tết

Bậc thểm vào khu giảng aang: Cơ sở II

Cơ Sở l: 268 Nguyễn Thông, P.Phú Hài, Tp.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận

Cơ sở II: Cổng chính đôi diện cổng Cơ sở l, cổng sau đường

Trang 4

Leia BO GIAO DUC VA BAO TAO oe

®$ TU trudne pai noc cONG NGHE SAIGON

* Công nghệ thông tin (Tin học)

.* Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

._* Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

s Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

+ Công nghệ thực phẩm

- Quản lý chất lượng thực phẩm

- Công nghệ bảo quản & Chế biến thực phẩm

- Phat triển sản phẩm & Marketing thực phẩm

- Dịch vụ thực phẩm

* Kỹ thuật công trình xây dựng

- Xây dựng dân dụng và công nghiệp

- Xây dựng cầu đường

- Cấp thoát nước

- Quản lý xây dựng

* Quan tri kinh doanh

- Quan tri kinh doanh tổng hợp

- Dai hoc (Chinh Quy 4 nam, Lién Théng DH 1,5 nam,

Vừa Làm Vừa Học 4,5 năm)

- Cao Đẳng (3 năm)

- Đại học liên kết quốc tế (4 năm) TRUYỀN THỐNG VÀ ĐẶC TRƯNG _

- Hơn 15 năm xây dựng và phát triển

- Đã có 14 khóa với hơn 18.500 SV tốt nghiệp

- Đào tạo theo hướng công nghệ mới, chú trọng

kỹ năng nghề nghiệp và thực hành, thích ứng

với yêu cầu công việc và tuyển dụng

- Đào tạo theo học chế tín chỉ

- Có thể chuyển ngành trong quá trình học

- Quỹ học bổng STU: 1,2 tỷ đồng và nhiều học bổng từ các đơn vị, cá nhân tài trợ

CƠ SỞ VẬT CHẤT

- Trường khang trang, thoáng mát

- Diện tích khuôn viên: 20.000m2

- Diện tíêh xây dựng: 28.000m2

- Thư viện điện tử - Phòng đọc rộng rãi

- Có 54 phòng thí nghiệm và xưởng thực tập

- Hệ thống mang wifi, internet phủ rộng toàn trường tốc độ cao

- KTX 500 chỗ trong trường, ưu tiên cho SV năm l ở xa

- San thé thao đa năng 5.500m2 trong khuôn viên trường

- STU lién két vdi Troy University - Hoa Kỳ đào tạo cử nhân

(4 năm) với 2 chuyén nganh Khoa Hoc May Tinh (BCS), Quan Tri Kinh Doanh (BBA) - Van bang quéc té do Troy cap

Lãnh đạo STU nhận Bằng khen của Thủ tướng và cờ của UBN!

Lễ tốt nghiệp của chương trình liền kết quốc tế giữa STU với ĐH Troy - Hoa K‡ Sinh viên STU tham gia CDTN Mùa hè xanh

Mọi thắc mắc xin liên hệ VP Hội đồng tuyển sinh: 180 Gao Lỗ, P.4, 0.8, TP.HCM - Tel: (08) 38505520 - 38508262

Trang 5

- Các bàn đang câm trên tay cuốn Cầm nang tuyển sinh đại học & cao dang 2013 do nhém

phóng uiên giáo dục báo Tuổi Trẻ thực hiện

ng tôi thấu hiểu, ở thời điểm này các bạn dang đứng trước những lựa chọn hết sức quan

trọng uà đây khó khăn để đưa ra quyết định cho tương lai Chọn trường hay chọn nghệ, chọn

theo sở thích hay theo năng lực, thi trường nào uừa sức, nhu cầu nhân lực của các ngành học

hiện nay ra sao có lẽ là thắc mắc chung của rất nhiêu bạn trẻ trước khi đặt bút điên uào hô sơ -

đăng ký dự thi ĐH, CĐ Hi Uọng cuốn cẩm nang sẽ mang lại thông tin bổ ích để các bạn tự tin

hơn khi quyết định hướng đi phù hợp cho riêng mình

Đặc biệt, trong kỳ thi tuyển sinh năm nay có những thay đổi Uê cách tính điểm sàn, bổ sung

chính sách ưu tiên uới thí sinh, rút ngắn thời gian xét tuyển, các trường thuộc khối uăn hóa -

nghệ thuật được giao thí điểm thi tuyển sinh riêng cũng được thông tin chỉ tiết nhất trong

cuốn cẩm nang này

Ngoài ra, chúng tôi sẽ liên tục tổ chức các chương trình giao lưu trực tuyến trên Tuổi Trẻ

Online (http://tuoitre.vn) vdi thanh phan tham gia là lãnh đạo Cục Khảo thí uà kiểm định

chất lượng giáo dục, Vụ Giáo duc đại học (Bộ GD-ĐT), các tường ĐH, CÐ trong cả nước

để tạo điêu kiện cho các thí sinh, phụ huynh có thêm nhiêu cơ hội gặp gỡ các chuyên gia tư

Uấn tuyển sinh - hướng nghiệp Ban tư uấn sẽ trả lời tối đa những thắc mắc của học sinh va

phụ huynh

-_ Bên cạnh đó, chúng tôi sẽ tăng cường tối ẳa “Hộp thư tuyển sinh - hướng nghiệp” để trả

lời những thắc mắc của các bạn uê những điểm mới trong kỳ thi tuyển sinh 2013 cũng như

những gút mắc trong quá trình chọn nghê, chọn ngành, chọn trường Nếu bạn còn băn

Tuổi Trẻ, 60A Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, TP.HCM

Rất mong được cùng các bạn trao đối, giải đáp những thông tin liên quan đến tuyển sinh 2013 uào mọi lúc có thể Thân chúc các bạn

Nhóm phóng uiên giáo dục báo 6È

Trang 6

CHƯƠNG TRÌNH TƯ VẤN TUYỂN SINH - HƯỚNG NGHIỆP 2013:

- Hấp dan, thiét thuc

® Tặng thí sinh hơn 100.000 cẩm nang điện tử

Báo Tuổi Trẻ cùng Bộ GD-ĐT

tiếp tục tổ chức chương trình

tư vấn tuyển sinh - hướng

nghiệp 2013 cho thí sinh trong

cả nước Chương trình năm

nay do Tập đoàn Vingroup tài

trợ được tổ chức kha da dang,

mới lạ

gày 6-1, chương trình chính thức

khởi động với buổi tọa đàm

“Trao đổi kinh nghiệm hướng

nghiệp 2013” lần đầu tiên được

tổ chức Chương trình là cầu nối

để chuyên gia làm công tác hướng nghiệp

ở các trường ĐH, CĐ, trung cấp và giáo

viên phụ trách công tác hướng nghiệp của

các trường THPT tại TPHCM cùng chia

sẻ những kinh nghiệm, sáng kiến trong

công tác hướng nghiệp, tư vấn giúp học

sinh chọn ngành nghề phù hợp sở trường,

chọn trường phù hợp học lực và điều kiện

bản thân

Tư vấn tối đa

Đây là năm thứ 11 báo Tưổi Trẻ tổ

chức chương trình -này Tổng kinh phí

thực hiện chương trình năm nay lên

đến gần 6 tỉ đồng Chương trình được tổ

chức với một chuỗi hoạt động dién ra 6

nhiều tỉnh, thành trên cả nước kéo đài

từ đầu tháng 1 đến cuối tháng 3-2013

nhằm cung cấp tối đa thông tin cho học

sinh và phụ huynh

Ban tư vấn do Tiổi Trẻ xây dựng gồm

các chuyên gia tư vấn tuyển sinh - hướng

nghiệp là lãnh đạo Bộ GD-ĐT, các cục, vụ

chức năng của Bộ GD-ĐT và các chuyên

gia đến từ các ĐH Quốc gia, lãnh đạo nhiều

trường ĐH lớn, chuyên gia tuyển sinh uy

tín, chuyên gia tư vấn tâm lý, sức khỏe sẽ

tham gia xuyên suốt chương trình

Tất cả các chương trình tư vấn, ngày hội

đều được tổ chức chuyên sâu theo hình

thức tư vấn nhóm ngành nghẻ: khoa học

công nghệ, kỹ thuật, kiến trúc - y dược,

nông lâm - kinh tế, sư phạm, ngoại ngữ, xã

x =>

hội nhân văn, luật, quân đội, công an Tại

mỗi nhóm, ban tư vấn sẽ cung cấp, trả lời thắc mắc về những vấn đề chung, những điểm mới nhất của kỳ thi tuyển sinh năm

2013 và các vấn đẻ liên quan đến ngành nghề cụ thể Tại ngày hội, học sinh quan

tâm đến nhóm ngành nào sẽ đến khu

vực tư vấn của nhóm ngành đó ngay từ đâu Tại mỗi khu vực, ban tư vấn sẽ cung cấp những thông tin chung vẻ tuyển sinh

2013, sau đó là phần tư vấn chuyên sâu

ĐH, CĐ, trung cấp, trung tâm dạy nghề, các trung tâm tư vấn du học, trung tâm

ngoại ngữ, trường ĐH, CÐ nước ngoài

tham gia ngày hội, mang đến nguồn thông tin phong phú cho học sinh

Riêng Trung tâm Hỗ trợ sinh viên và

quan hệ doanh nghiệp Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TPHCM), đơn vị chủ nhà,

THỨ TRƯỞNG BỘ GD-ĐT : BÙI VĂN GA:

Tiếp tục đồng hành

cùng Tuổi Trẻ

Năm 2013, Bộ GD-ĐT tiếp tục đồng hành cùng báo Tuổi Trẻ tổ chức Ngày hội

tư vân tuyển sinh - hướng nghiệp tại các thành phô lớn cũng như những chương trình tư vân tuyền sinh - hướng nghiệp được tổ chức tại các vùng sâu, vung xa, đem thông tin chính xác, thiết thực nhât dén cho thí sinh trên toàn quôo Việc báo Tuổi Trẻ mở rộng chương trình ra nhiều tình, thành là cần thiệt Bộ GD-ĐT sé

cử một sô cán bộ đại diện lãnh đạo và

chuyên viên Vụ Giáo dục đại học, Cục

Khảo thí và kiểm định chât lượng giáo ' dục tham gia tổ chức chương trình

đã chuẩn bị nhiều hoạt động kỹ lưỡng và

sẽ mang đến ngày hội nhiều bất ngờ đối

Hà Nội đến Rạch Giá (Kiên Giang); từ các

thành phố lớn đến các khu vực vùng sâu, vùng xa; từ các tỉnh đỏng bằng đến các tỉnh khu vực miền Trung, Tây nguyên :

Bình Định, Phú Yên, Đắk Lắk, Gia Lai, Thừa Thiên - Huế, Tiền Giang, Đông Nai, Bình Thuận Lần đâu tiên, chương trình

sẽ đến với học sinh thành phố hoa phượng

đỏ Hải Phòng và tỉnh An Giang

Điểm nhấn của chương trình là các

ngày hội, trong đó ngày hội tại TPHCM diễn ra trong khuôn viên Trường ĐH Bách khoa - ĐHQG TPHCM (268 Lý Thường

Kiệt, Q.10) cả ngày 27-1, bắt đâu cho cao điểm hoạt động tư vấn tuyển sinh - hướng

nghiệp năm nay Sau ngày hội tại TPHCM còn có các ngày hội tại Cân Thơ (diễn ra

ngày 3-3 ở Trửờng DH Can Tho), tai Hà

Nội (ngày 10-3 ở Trường ĐH Bách khoa

Hà Nội) O

ĐỒNG HÀNH CÙNG CHƯƠNG TRÌNH

*x*

VINGROUP

Trang 7

FT COSHH HORSE eee E SEBO eH TE HEES

Nhin lai mua thi 2012

6 Xuhướngc họn ngành của thí sinh

8 Chọn trường qua điểm chuẩn

31 Những vấn đ ê thí sinh cản Lưu ú

32 Top 30 ngành học đang được ua thích

Toàn cảnh tuyén sinh 2013

37 Thu tuc lam hé so dang ky dy thi DH

38 Ma đơn vị đăng kú dụ thi

4† Cáu trúc đẻ thi

Tiêu điểm tuyén sinh 2013

47 Thú trưởng Bùi Văn Ga tra loi chính thức vé tuyén sinh

48 Thau đồi cách tính điểm sàn tuuền sinh DH, CD

50 Dé thi tốt nghiệp va tuyén sinh BH, CD nam 2013

Cung banc hon nganh

Ghi ban va in:

$6 dang ký kê hoạch xuât ban

63 Chọn ngành: cho mình hau cho cha mẹ?

Trường học của bạn

65 _ Toàn cảnh tuuền sinh các trường

96 Thong tin tuyén sinh cdc trường khối Công an

Bi quyét mua thi

98 Đề đạt điểm cao các môn thi

“Nguyễn Minh Nhựt Nguyễn Phan Trân Huỳnh, Hà Bình, Ngọc Hà,

Minh Giảng, Vĩnh Hà, Minh Trang Phạm Sĩ Sáu

Như Khanh

Như Hùng - Minh Đức — Thuận Thắng

Bảo Nghỉ Gông ty in Lê Quang Lộc

144/XB - QLXB ngày 15-1-2013

84 — 2013/CXB/65 — 315/Tre

Nguyễn Đức Minh Tâm

sinh viên năm thứ 2 Trường ĐH Ngoại thương cơ sở Il tại TPHCM - thủ khoa khôi D năm 2011

Nuôn lối vào đời

122 Van Trang - Nhan sắc chỉ là phụ

123 Lam Vinh Hải: Dán thân vào con đường “dam me"!

124 Một Lụa chọn du học gản nhà

125 Học nghẻ: cánh của mở rộng

Chuẩn bị cho ngàu trúng

tuyén

127 Vay tién di hoc ra sao?

128 Toan canh hoc phi DH, CD

132 Ai được miền, giảm học phí?

Trang 8

_ Í Nh lại mùa thi 2012 —

Xu hướng chọn ngành của thí

Thông qua thực tế chọn ngành

dự thi, đối chiếu với quy hoạch

nguồn nhân lực của Việt Nam

đến năm 2020, để gia tăng cơ

hội phát triển nghề nghiệp,

đóng góp nhu cầu nguồn nhân

dục đại học, cao đẳng (bao gồm các phan

hiệu), với gần 5.000 chương trình tuyển

sinh (48,9% trình độ đại học và 51,1%

trình độ cao đẳng)

Thay đổi trong chọn ngành

Việc bổ sung thêm khối thi A1 giúp thí

sinh có nhiều cơ hội lựa chọn ngành học

hơn, xu thế chọn ngành học có thay đổi

nhưng nhìn chung, nhóm ngành kinh

doanh tiếp tục là nhóm ngành có nhiều

thí sinh lựa chọn nhất Xu hướng né các

ngành năm trước có số thí sinh đăng ký

dự thi (ĐKDT) cao vẫn tiếp tục xảy ra ở

nhiều nhóm ngành, dẫn đến các ngành

năm 2011 có số thí sinh ĐKDT giảm so

với năm 2010, thì năm 2012 tăng lên, cụ

thể đó là nhóm ngành kinh doanh tăng

2,14% , nhóm ngành CNTT tăng 072%,

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn

thông tăng 0,37%, Công nghệ thông tin

tăng 0,72%, Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật

tăng 0,11%

Dang luu ý trong tốp “đầu bảng? một số

nhóm ngành “kén” thí sinh cũng có dấu

hiệu thu hút thí sinh, như nhóm ngành

Luật, lượng thí sinh dự thi vào nhóm

ngành này tăng 1,5 lần so với năm 2009, từ

ngành nông nghiệp giảm 2 lần và từ vị trí

6 xuống yị trí 17 Nhóm ngành Đào tạo

giáo viên tuy vẫn giữ vị trí thứ 3 trong tốp đâu bảng, nhưng tỉ lệ thí sinh đăng ký dự

thi có xu hướng giảm từ 10,5% năm 2010 chỉ còn 8,54% ở năm 2012 Ngoài ra, xu

hướng giảm còn xuất hiện ở nhiều nhóm ngành như Tài chính ngân hàng; Xây dựng; Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài;

Điều dưỡng, hộ sinh; Kỹ thuật cơ khí và

cơ kỹ thuật

Xu thế chọn ngành dự thi cũng cho thấy thí sinh thường né các ngành có số lượng thí sinh ĐKDT năm trước cao, dẫn đến sự tăng - giảm theo quy luật ở đại đa

bình không thật sự cao Thực tế tuyển sinh

cho thấy các ngành quản trị kinh doanh,

kế toán, công nghệ thực phẩm, công nghệ thông tin, khoa học môi trường, điều dưỡng, giáo dục tiểu học thuộc top 20 ngành thu hút nhiều thí sinh nhất trong gần 300 ngành học có tổ chức tuyển sinh Nhưng điểm trung bình của thí sinh các ngành này chỉ từ8-11 điểm

So sánh với các nhóm ngành khác, điểm trung bình của thí sinh dự thi những ngành

được coi là “thời thượng” này thường chỉ -

ở tốp giữa Đơn cử, ngành Quản trị kinh doanh có nhiều thí sinh nhất nhưng điểm

Nhu cầu nhân lực lớn

Chiến lược nhân lực Việt Nam thời kỳ (BB " rye CAN NIANIGQ TIIVEN!T CINIED 9072

2011-2020 đặt ra các chỉ tiêu chủ yếu

về nhân lực có trình độ cao trong các

lĩnh vực đột phá chủ yếu bao gồm;

Quản lý nhà nước, hoạch định chính

sách và luật quốc tế; Giảng viên đại học, cao đẳng; Khoa học - công nghệ;

Y tế, chăm sóc sức khỏe; Tài chính - ngân hàng; Công nghệ thông tin

Quy hoạch phát triển nhân lực Việt

Nam giai đoạn 2011 - 2020, phấn đấu tăng nhanh tỉ lệ nhân lực qua đào tạo trong nên kinh tế dưới các hình thức,

trình độ khác nhau từ mức 40,0% năm

2010 lên mức 70,0% năm 2020, trong

đó tỉ lệ nhân lực qua đào tạo ngành

nông, lâm ngư nghiệp tăng tương ứng

từ 15,5% lên 50,0%; ngành công nghiệp

câu cao hơn đối với người lao động

Các nhóm ngành như kinh doanh, kinh tế, luật, môi trường, đô thị vẫn

có xu hướng phát triển trong tương lai với tiêu chí tuyển dụng cao hơn, đồi hỏi người xin việc phải có nhiều

kỹ năng khác ngoài kiến thức chuyên môn như khả năng giao tiếp và sử dụng vi tính, kỹ năng làm việc nhóm,

kỹ năng báo cáo

Với định hướng tạo nguồn nhân lực phù hợp với chuyển dịch cơ cấu kinh

tế, lĩnh vực quản lý - kinh doanh vẫn đang thu hút lượng lớn thí sinh Trong nên kinh tế dựa vào kỹ năng, bất cứ ngành học nào cũng có thể giúp người

học chuẩn bị một số nghề nghiệp khác

nhau Với cùng một ngành học có

nhiêu cơ sở đào tạo, đặt ra bức tranh về

sự cạnh tranh trong đào tạo, bên cạnh công tác truyền thông tốt, bài toán đặt

ra đối với các cơ sở chính là làm sao tạo

được sản phẩm đào tạo mang bản sắc riêng của trường, thích ứng nhanh với

xu thế hội nhập, với nên kinh tế dựa vào

kỹ năng

Vì vậy, thí sinh cần cân nhắc với sức học, với định hướng nguồn nhân lực của từng địa phương để chọn ngành học phù hợp ©

Trang 9

Tỉ lệ thí sinh dự thi theo nhóm ngành giai đoạn 2009-2012

Nhìn lại mua thi2012

Top ó ngành học có nhiều thí sinh dự thi

_——>—

=O QTKD ~M Kétodn =—#@TCNH = Ydakhoa —=K= CNTIP “@= CNTT

Diém trung binh top 20 nganh tuyén sinh cac nam gan day

Trang 10

b

ve

e ti lạt Hi tfu201571 7:

Chọn trường qua điểm chuẩn

Điểm chuẩn là một trong

những “chướng ngại vật” bạn

phải vượt qua để bước vào

cổng trường ĐH Có trường

điểm chuẩn chỉ bằng điểm sàn

nhưng cũng có trường bạn phải

thi mỗi môn đạt ít nhất 8 điểm

mới có cơ hội trúng tuyển

hực tế cho thấy điểm chuẩn của nhiều trường có nhiều biến động qua từng năm Sự

biến động này dựa vào chỉ

tiêu, số lượng và chất lượng thí sinh dự thi từng năm Điểm chuẩn của các trường biến động như thế nào, bạn phù hợp với mức điểm chuẩn của ngành nào, trường nào?

Để rõ thêm những thông tin ấy, Cẩm

nang tuyển sinh 2013 đã đặt điểm chuẩn các năm 2012, 2011, 2010 và

2009 của ngành, trường để bạn đối chiếu, so sánh nhằm tìm ra nơi phù hợp với sức học của mình nhất Đây

là điểm chuẩn chính thức (chưa tính điểm ưu tiên) từ các trường ĐH, CÐ

công bố Lưu ý là điểm chuẩn của khối thi Al chỉ áp dụng cho năm

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA tằm trường) 2 9c, Vat) on | 145 | 145 | 145 | 145

Gông nghệ thông tin A, Al 18,5 18,5 19,0 21,5 Kỹ thuật hạt nhận (Năng lượng và Ngành Ngành Ngành

0ơ kh - Co điện tử A.A1 | 185 | 17,0 | 17.0 | 180 a em a

ti thuật dệt may (NV bổ sung: | 4 ay | 460 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | | (Điệntửnano,Máytính và mạng, | A,A1 | 16,0 | 16,0 | 17,0 | 17,0

, ; Viễn thông, Điện tử y sinh)

hệ sô 1) chất công trình - thủy văn, Điều tra AB 14,5/ | 14,5/ | 14,0/ | 14,0/

ATG TRON 224 KI | TÊN | TRỢ THỂU,| MeO) jhe md Laub Fela 15,5/ | 15,0/ | 15,6/ | 15.0/

(điểm :190)_ trường, Quản lý môi trường, Tin A,B | 200 | 175 | 180 | 180

Kỹ thuật hệ thông công nghiệp nguy

(điểm NVBS: 18,0) ĐI) | T00 F151 ee ee ii TEEN NV

VA lệ 5 Âu Mộn xây d kiện màng mỏng, Vật liệu polimer | „ ø | 14.0/ | 14,0/) 145 | 196

NVBS: 18,0) vật lý, Hải dương học toán tìn, Hải 14,5) | 14,5/ | 14,5/ | 14,0/

khôi A và A1) †hủy văn)

Toán học (Giải tích, Đại sô, Giải vật, Vị sinh sinh hóa)

inh te, Mong ke, loan Co, A,A1 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 ) dược, Công nghệ sinh học nôn gc, Cong ng ọc nông

Phương pháp toán trong tt học, nghiệp, Công nghệ sinh học mới | A,B | yoo! | tố | thổ |

Tài chính định lượng, Sư phạm trường, Công nghệ sinh học công ‘ : : :

Trang 11

Nhìn lại mùa thi 2012

Hệ cb in tt g tin (chi A, A1 10,0 | 10,0 | 10,0 10,0 (hệ sô 2 ngoại ngữ - 201 2) Dĩ 28,0 | 17,0 18,0 | 16,0

TH Anh) (hệ sô 2 ngoại ngữ - 2012) : 23,0 ual :

TRUONG DH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN Ngôn ngũ Pháp (hệ sô 2 ngoại

g Ngôn ngữ Trung Quốc (hệ sô 2 p1,041 190 | 150 | 140 | 140

: moi | mot | mot | | nod 2012) EU | ¡9| 105.| 51407) 717

: * bác ngành đào tạo do ĐH Quốc

15,0 | 15,0 | 14,0 Ề Kỹ thuật điện tử - truyền thông

cannes A,AN,C,| 14.5/ | 15 | 1g lon ag.s| [KU thuatyy sinh AAI,B| 176 | 170 | 16,0 |Ngình

mới Điểm trúng tuyển đá nhân hệ sô 2 môn Toán Thí sinh đã dự thi vào trường

Hàn Quốc học D1 18,5 | 17,0 | 16,0 | ngành phân ngành Hồ sơ gửi từ ngày 9-8 đên 14-8 (năm 2012)

Trang 12

2 trường, Bản đồ - viễn thám) : : ile HÀ,

28,5/

28,5 | méi | mới | mới 145) 145)

25,5/

Kinh doanh quôc tê A, A1,D1| 25,5/ | ngành | ngành | ngành > : :

Luật kinh tê (Luật thương mại : ,

Luật (Luật dân sự) A,A1,D1| 22,0 | 16,0 | 16,0 | 16,0 SP Sinh học B 14,0 | 15,5 | 16,0 | 16,0

TRUONG DH KHOA HOC Giáo dục chính trị C 14,5 | 14,0 | 14,0 | 15,0

Toan hoc A 13.0 | 14,0 | 13,5 | 14,0 Giáo dục quốc phòng ~ an ninh G 14,5 14,0 14,0 †5,5

Fah note Ộ A 13,0 | 14,0 | 15,5 | 15,0 Răng hàm mặt (học 6 năm) B 23,0 | 23,0 | 23,0 | 23,0

Dược học (h 22 ; 0 | 23,

Sinh học A,B | 4, | 14,0 | 14,0 | 14,0 Y học dự phòng (học 6 năm) B | 18,0 | 18,0 | 17,0 | 19,0

Trang 13

Y học cổ truyển (học 6 năm) | 8 | 205 | 195 | 195 | 195 | | Quan ti kinh doanh (06 các

chuyên ngành: Quản trị kinh doanh

13,0/

eat Cea AB | 140 | 140 | 140 |8:14| | TRUUNG BH NGHE THUAT :

Công nghệ rau hoa quả và cảnh AB | 130 | 13,0 | 13,0/ | 13,0/ Hội họa H 24,0 | 25,0 | 24,0 | 28,0

ae c9 DBẺA doi rlá0 Điêu khắc

Công nghệ chê biên lâm sản A,B 140 A:13,0| + 40 A:13,0 SP Tiêng Anh =

ngành: Quản lý dat dai, Quan ly thi | A,B sat po 0 et A:13,0 Chuyên|Chuyên|Ghuyên

trường bất động sản) Khuyên nôn ' t A,B 13,0/ | 13,0/ | 13,0/ | 13,0/ : SP Tiéng Trung Quéc D1-2-3-4) 13,5 | ngành | ngành | ngành mới | mới | mới

F ; h

Phát triển nông thôn 53.3 | 14,5/ | 14,0 | “>> | ngành â

Hé CA Trongtrot = A,B Ha ie ie g 1 Ngôn ngữ Anh (có các chuyên

: 2 : : ngành Tiêng Anh ngữ văn, Tiêng Dt 145 | 13,0 | 13.0 | 15.5

Hệ CB Chan nuôi AB 10,0/ | 10,0/ | 10,0/ | A: 10 Anh phiên dịch, Tiếng Anh biên 2

<

: 110 | 11/0 | 11,0 |B:11 dịch, Tiếng Anh du lịch)

i ì ngành Tiêng Pháp ngữ văn, Tiền

dịch, Tiêng Pháp du lịch

Kinh tê (có các chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc (có các

Trang 14

Ngôn ngữ Hàn Quôc D1-2-3-4| 13,5 | 13,0 | 13,0 | 15,5 + Kỹ thuật điện tử A 16,0 | nganh | nganh | nganh

Giáo dục quôc phòng - an ninh T 4 14,5 na i nah Chuyên|Chuyên|©huyên

{ A ay, | 13:0/ |Chuyén|Chuyén Chuyén} —_| Ky thuat cong trinh xay dung A 19,0 | 19,0 | 19,0 | 19,5

13,5 'Kỹ thuật nhiệt A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14,0/ | 1a q + Nhiệt - điện lạnh A | 16,0 | 15,5 | 16,0 | 16,5

(có các chuyên ngành: Kinh tê du |A, A1, C,| 14,0/ 140/ A.D: | 439 TGhuyén|Chuyén|Chuyen

4 13,0/ | 13,0/ | 13,0/ |A: 13,0) | Ky thuat cơ - điện tử A | 170 | 15,5 | 17,5 | 19,0

KHOA LUAT Quản lý công nghiệp A | 160 | 155 | 160 |

: z nme Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A 16/0 | mới | mới | mới

TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA Kinh lò Xây dựng A | 18,0 | 18/0 | 18,0 | 17,0

Điểm trúng tuyển vào trường: Thí Điểm trúng tuyển vào trường: Thí

sinh trúng tuyển vào trường nhưng sinh trúng tuyển vào trường nhưng

không trúng tuyển vào ngành đào | „ \, | 16.0/ không trúng tuyển vào ngành đào |, „+ p| 7g

Điểm trúng tuyển vào ngành:

Điểm trúng tuyển vào ngành: 15,5 | 16,0 Kệ toán Al 180 ae 180 | 200

Trang 15

Su pham Tiéng Anh | | 13,5

+ Quản trị kinh doanh du lịch D1 7 18,0 165 17,0 | 17,5 sp Tiếng Pháp D1,3 16,5 | 16,0 | 15,5 | 16,5

+ Quản trị tài chính Tu 18,5 vn 17,5 | 17,5 SP Tiếng Trung D1,4 16,5 17,0 15 5icl1 6.5

_ Ty? Ngôn ngữ Anh

Kinh doanh quốc tê (Ngoại A, Al, 20.0 18.0/ | 479 | 485 + Ngôn ngữ Anh thương mại Dĩ 21,5 | 20,5 | 20,0 | 22,0

Marketing D1-4 AES 165 17/0-4- 17.5 mới | mới | mới

Kinh tê aN, Ngôn ngữ Nga :

+ Kinh tê phát triển pi-4 | 150 |q 65 17,0 | 1 75 Chuyén|Chuyén|Chuyén

+ Kinh tê lao động pi-4 | 17.0 165 ngành | ngành

Xi tức Chuyên|Chuyên Ngôn ngữ Trung Quốc

+ Kinh tê đầu tư pị-4 | 17.0 | ngành | ngành | ngành Ngôn ngữ Nhật D1,6 160 17,5 | 20,5 | 17,5

: : mới | mới | mới )

D1-4 tuyển | mới | mới Ngôn ngữ Thái Lan Dĩ 15,5 | 15,5 tuyển 16,0

ch 18% : TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM - SE DIỆP

+ Tài chính doanh nghiệp Địa | 190 | tạn | 195 | 200 | | SP Todn hoe aat | 185 | 285 | 166 | 180

Hệ thông thông tin quản lý ee SP a lý ) A | 16,0 | 20,5 | 18,0 | 14,5

a ae Tư onesies ed 4 7a024 1554) 1301| 1T 0

uyên|Ghuyên|Chuyên + Quảntị hệ thông thôngtin — | ^^" Ì 17,0 | ngành | ngành | nganh| | SP Tin hoc A,A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 180

TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ sinh học ứng dụng trong nông B 16,5 | ngành | ngành | ngành

điểm ưu tiên phải đạt điểm sàn ĐH -

Trang 16

ng ni Ui n n

Địa lý 140 | 165 | 140 |_ | ông nghệ sinh học AB ate tủ ing | 10.0

14,0 Truyền thông và mạng máy tính 10,0/

en G01 | 135 | mới | mới | mới | — |vatruyén thong) 105

Giáo dục Tiểu học ụ ọ D1 | 15,0 | 13,5 | 13,0 | 13,0 Kê toán (chuyên ngành Kê toán : A.A1,D1| 100/ | 100 | 100 | 10,0 10,0/

tu Ñ-`| 1440/11 nm.[ mi” HUẾ làng Ty 105 :

13,0/ Tin học - viễn thông) me : mới | mới | mới

Kế toán A,D1 | 4375 | 13,0 | 13,0 | 180 10,5

He CD Cong nghé ky thuat cong A | 10,0 | 10,0 Ngành | Ngành |_ | học viện xét hai mức điểm trúng tuyển dành cho thí sinh đóng học phí như

trinh xay dung : mới | mới các trường công lập (đóng học phí theo quy định của Nhà nước)/thí sinh tự

tháng hé CB, năm 2012

truyền thông A 10,0 | 10,5 | 10,0 | 10,0 —_ |Kêtoán 4 A-A1-D1 2 at ey Me

Gông nghệ kỹ thuật Giao thông A 10,0 | 10,5 | 10,0 | 10,0 U- truyen thong

0/ 10,0-

0ông nghệ ký thuật Möitường | A,B | 11O | 115 | vạn | 100 : : : Hệ 0Ð Kế toán : A-A1-D1| 10,0- | 10,0 | “9 a 0/ 10,0) Ít vành (Ngành 9 a

Trang 17

Nhìn lại mua thi 2012 `

'Ì công, Chính sách công, Quản lý 15,5/ | 15,0/ | 15,0 A 16.0 is 14,0/

nhà nuéc vé kinh té, Quan ly cong, |A, C,D1| 17,0/ | 16,0/ | 17,0/ C4175 Tai chinh ngan hang A, A1, D1] 14,0/ | 14,5 | 15,0 | 15,0

14,0 |”

Kỹ thuật hàng không.(Quản lý hoạt động bay) A,A1, D1} 18,0 | 434 | 16.0 | 17.0 17,0 Gông nghệ thông tin A, A1, D1 13,0/ | 13,0 13,5 13:00 015)0

‘ki 10,5/ | Nguyện | Nguyện Bất ;

- | 8iang, Đồng Tháp, Kiên at quận Thôt N và huyện Vinh Thạnh của TP 7 13.0/

SP Tiéng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) | A1, D1 ie 17,0 | 17,0 | 17,0 Hệ 6Ð Nuôi trồng thủy sản A, At, B ae vọng 2| vọng 2|vọng 2

Giáo dục tiểu học A, Nụ C, MP 14,0/ a 9 | 13.0 tuyển | vọng 2| vọng 2|vọng 2

Trang 18

Gido duc công dân C 14,5 | 14,0 | 14,0 | 15,5

13 o/ 2U[%,

Giáo dục thể chất 1 21,0 | 23,0 | 20,0 | 21,0 Khoa học môi trường A,B 14,0 13,0 | 13,0 | 13,0

san hee eh ; 7 Ky thuat phan mém A 13,0 | 14,0 | 14,0 | 15,5

SP Hóa học A,B 175 185 175 B: 18 Hé thong théng tin A 13,0 | 13,0 | 14,0 | 15,5

SP Sinh học (SP Sinh học, SP 0ông nghệ thông tin (Tin học ứng A | 145 | 13/0 | 14/0 | ngành

SP Địa lý CG 17,0 | 14,0 | 17,0 | 15,5 Quản lý công nghiệp A 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0

SP Tiếng Pháp D1,D3 | 135 |'140 | 13/0 | 130 a o khí chê biên, Cơ Mi giao A 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0

oe Chuyén Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây 16,0

dựng cầu đường) chuyên

18.5/ Công nghệ giông vật nuôi) B ; 14,0 | 14,0 | 14,0 | 140 : Kinh doanh quéc té A, D1 199 | 145 | 17,5 | 16,5

: mới trồng, Công nghệ giông cây trồng, B 14,0 | 14,0 | 14,0 | 14,0

nghiệp ) Sỹ : ee nghé rau hoa qua va cảnh B 140 | 140 | 140 | 14/0 ị

Trang 19

vat biển)

Hé CD Céng nghé ky thuat điện

Thú y (Thú y, Dược thú y) B | 14,0 | 15,0 | 15,0 | 14,5 Hệ-CÐ Công nghệ chê tạo máy A, At | 11,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0

— = ie Hệ 0Ð 0ông nghệ may A,A1 | 10,5 | 10,0 | 10,0 | 10,0

Kinh tê tài nguyên thiên nhiên A01 | 19ữ | +4 5 | 145 | 13.0 :

Quản lý đất dai A | 14,0 | 13,0 | 14,0 | 13,0 Hệ 0Ð Công nghệ ký thuật hóa 10,0/ | 10,0/ | 10,0/

AB | 115 Í 10 | 11,0 | 110

Hệ 0Ð 0ông nghệ thông tin (Kỹ học ink 0 1

Bao tap Biktelion' ss 2 nu gu Giang: Hệ 0Ð 0ông nghệ thực phẩm Ae ae eS alee

0ông nghệ thông tin (Tin học ứng A | 13,0 Ngành ' Ngành Ngành|_ | TRƯỜNG ĐH ÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM ;

dựng dân dung và công nghiệp) ; : 7 | mới 15,0/ | 15,0/ | 13,0/ | Ngành

Gông nghệ thực phẩm A,B

Cổng nghệ sinh học A,B }

nông) + 14,0 | mới | mới | mới 13,0/ Ngành | Ngành

truyền thông Gông nghệ kỹ thuật nhiệt Š ị Ẹ Công nghệ chê biến thủy sản : Mesa 13,0/ | 13,0/ | Ngành | Ngành 150 g eRe

A,A1 | 13,0 | 13,0 | 13,5 | 15,0 1 „Ù | HIỮI J

TU HN TRE HT tà là TẾ 5L -1:8881118001B2010| - “LÊN (Nụ =rgất lút A, At, Di] 13,0/ | 13,0 | Naan) Noa

Tài chính - ngân hàng A,AI,D| 145 | 1g | 1ưg | 190 |TRƯỜNG SỤ DẦU KHỈYẾT HAM

: ` Kỹ thuật địa chât (gồm chuyên Ngành | Ngành

Trang 20

Gông nghệ kỹ thuật điện tử -

truyền thông A,A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0

13,0 C: 14,0 14,5/ | 14,0/ | 14,0/ fs Quốc tê hoc 0, D1 135 | 140 | 130 DI:

13,0

SP Tiéng Anh D1 170 | 160 | 165 | 160

Hé CB Cong nghé ky thuat điện

13,5 13,0/

13,5 13,0/

14,0 |

SP Tiéng Anh (tiéng Anhhésé2) | D1 | 17,0 | 16,0 | 15,0 | 17,5 Ngôn ngữ Anh

Ngôn ngữ Trung Quốc C, D1 NẠP 10 Tổ nh

Trang 21

13,0/ Thiét ké than tau thủy *, Gông 13.0-

Giáo dục Tiểu học oon 14,0/ | 14,0/ | 14,0/ | 13,0 lugng tau thủy, Kỹ thuật công trình 1

* - : " Xây dựng)

Giáo dục Thể chất (năng khiêu

thông (chuyên ngành Xây dựng

Hệ GÐ SP Sinh học B 11,0 | 11,0 | 11,0 | 11,0 (chuyên ngành Xây dựng dân dụng A 160 | 170 | 170 | 17.0

Hệ 0Ð SP Kỹ thuật nông nghiệp B 11,0 | 11,0 | 11,0 | 11,0 và công ee Kỹ thuật kết câu F ; ; ụ

: : nh ; : : Truyền thông và mạng máy tính A_ | 13,0 | 13,0 | 13,5 | 13,0

Hé CD SP Địa lý ý A,At,C| 10,0/ | 11,0 | 11,0 | 13,0 ae Kinh tê vận tải (chuyên ngành Kinh tê vận tải biện) A | 15,0 | 14,5 | 15,0 | 15,0

10,0/ Khai thác vận tải (chuyên ngành

€ CB Gido dục Tiểu học C, Dt a vn ee ; phương thức)

10,5 Tnhh Khin tàu biển (chi) „ | 400 | 100 | 100 | 10,0

Hệ ÊÐ Giáo dục Thể chất (năng T 160 | 140 | 140 | 180 thủy (chỉ tuyển nam) ; : , ;

eae COT [405 | 1000 | 10,0 [p1:10] | He CB Kinht Ne an A | 100 | 10,0 | 100 | 10,0 E

TRUONG DH GIAO THONG VAN TAI TRHCM TU

(chi tuyén nam) Kỹ thuật xây dựng A | 17,5 | 20,0 | 18,5 ti

ngành Điện và tự động tàu thủy, A 13,0 Ea x15 b3)0 > : : :

BENG To, 13,5 *| 15,0 Kỹ thuật đô thị (có chuyển thí sinh

không trúng tuyển từ ngành ky A | 155 | 19/0 | 175 | 18

Kỹ thuật điện tử - truyền thông thuật xây dựng sang)

Le tg te, A 13,0 | 13,5 | 15,0 | 15,5 (chuyên ngành Điện tử viễn thông) Thiết kê nội thât H 21,5 | 22,0 | 22,5 | 21,5

Trang 22

Thiết kê công nghiệp ie chuyén

17,5/ 15,0/ | 15,0/ | A: 17 thí sinh không trúng tuyển từ 17,5/

f ; : ngành thiết kê nội thất sang với H 20,5 | 21,0 | 21,5 | 21,5 + Luật hình sự seat 19,0/ Me Me ed

Chương trình tiên tiên ngành Thiết V 17s | Ngành | Ngành | Ngành ;

hoạch vùng và đô thị Ý | rễ | mớ | mới | mớ su D1, D3 | 1yq/ tệ | 15.0" Bt

:

15,0/

Kỹ thuật xây dựng A 13,0 | 14,0 | 15,0 mới Quan trị kinh doanh A, Al, 17,5 | 15,5/ Ngành | Ngành

hộ khẩu 13 tỉnh ĐBSCL 18,5 TRƯỜNG ĐH NGÂN HÀNG TP.HCM

+ Xét trúng tuyển các thí sinh có 130 Ngôn ngữ Anh Di | 20,5 | 19,0 | 18,0 | 20,0

hộ khẩu 5 tỉnh Tây Nguyên ì 1

Thiết kê đồ họa H 14,0 : ; be F

24,0/ |A:24,0/|A:24,0/

a mới | mới Điểm trúng tuyển theo khói A, D1-D6 230 D:215 D:220

A:25,5

+ Xét trúng tuyển các thí sinh có 170 ngoại) D1-D6 93,9 |D:21,5|D:220| 21,0-

Head, Nganh | Nganh Quan tri kinh doanh (chuyén 24,0/ |, eee And)

Kiễn trúc eee mới | mới ngành Quản trị kinh doanh quốc _ A, A1, D1| 23,0/ Tin ee D1,6:

uat học

189, | 18,5 | 20,5/ | © 19

0/0 7> ; , Động lực tàu thủy)

Trang 23

Nhìn lại mua thí 20 |

0ông nghệ kỹ thuật xây dựng A,A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0 TRUONG ĐH NÔNG LÂM TP.HCM

13,5 0ông nghệ chê biên lâm sản AB |, A: 13,0|A: 13,0| 13,0

13,0/ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0

0ông nghệ thực phẩm A,AI,B| 13/0/ | T37 | 190/ | 13.0 |, | Gông nghệ kỹ thuật tô A | 13,0 | 13,0 | 130 | 13,0

, 5 14,0/ | 14,0/ | 13,0/ | A: 14

Kỹ thuật khái thác thủy sản mì D4 | 1y | 180 | 180 | 180 tì, ae

13,0/ Nuôi trồng thủy sản ieee A,B 13,0/ | 13,0/ | 13,0/ | A: 13 : ;

Kế toán D1, D3 135/ rae l 150 |' 13/01 13/0 Công nghệ sinh học ¡ AB | 4801 175 | 170 | B:20 15,0/ | 14,5/ | 15,0/ | A: 16

Trang 24

Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, 13,5 | 13,0 |B:14,0| ™

Phú Yên)

Kê toán A, D1 ep 13,0 | 13,0 | 13,0 Lịch sử CC 14,5 | 14,0 | 14,0 | 14,0

Kinh tố A.D1 | 13g | 180 | mới | mới yar bị 2|) fBDDIC) CÌ TY Tê

Mi 13,0/ | Ngành ' Ngành | Ngành Kinh tê (chuyên ngành Kinh tế api | 13 | 430 | 430 | 13.0

Quan tri kinh doanh A, D1 435 | mới | mới | mớu đầu tư) ; 13,5 : ; ;

13,0/ | Ngành ¡Ngành | Ngành|_ | Kệ toán A,D1 | 139 | 43,0 | 13,0 | 13,0

Kê toán A, D1 135 | mới | mới | mới ; 13,5 3,0 0 ‘

/ài ¡ 13,0/ | 13,0/ / Ngành | Ngành| _ | Tai chính - Ngân hàn A,D1 | 139 | 13,0 | 140 | 14,0 Quản lý tài nguyên và môi trường | A,B | 120 | 140 ' mới | mới 9 9 , 135 | '% ; l

TRƯỜNG ĐH 0UY NHƠN Kỹ thuật điện - điện tử A 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0

SP Toán học : A 17,5 | 16,0 | 17,0 | 16,5 Kỹ thuật điện tử - truyền thông A 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0

SP Vat ly A 15,0 | 14,5 | 15,0 | 14,0 ông nghệ kỹ thuật xây dựng A 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0

$P Hóa học A 17,0 | 15,5 | 16,5 | 18,5 Nông học B 14,0 | 14,0 | 14,0 | 14,0

SDRC 000g 14,5 | 130 | 130 | cong nghe thong tin vat’ | 12) 440 | 15,0 | 185

f ụ trị 135 Khoa học môi trường A,B 155 | 180 | 185 |B:17

SP Tiéng Anh D1 18,5 | 16,0 | 15,0 | 16,0 Toán ứng dụng _ A, Al 14,0

Trang 25

Nhìn lại mùa thi 2012

17,0/ y |A:17,0 0ông nghệ kỹ thuật điện - điện tử 15,5/

19,0 175 0ông nghệ chê tạo máy (các 140/

Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) | ¢,01 | 125/ | 160 | 120 | 14p

16,0 | 145 | 15,5 Gông nghệ kỹ thuật cơ điện tử 155/

Ngôn ngữ Anh (Thương mại-Du | py | 4751 7s | 155 | 170

SP Vat lý (từ 14,5 trở lên khôi A và

được chuyển sang ngành Công

nghệ kỹ thuật điện - điện tử) Cong nghé may vat | 425 | 180 | 140 | 140

Giáo dục chính trị 6, D1 13,5 15,0 | 15,0 | 14,0 Quản lý công nghiệp A, A1 bệ 15,0 | 14.5 | 14,0

chuyển sang ngành Ngôn ngữ D1 | 18,5 | 15,5 | 17,5 | 16,5 Công nghệ thực phẩm A,B | qgg | 150 | 165 | 16,5

Anh)

mới | — | Kinh té gia dinh (Kỹ thuật nữ công) | A,B | 14/0 ae 14,0 |

SP Am nhac (năng khiêu hệ số 2) - - :

ngành Sư phạm âm nhạc hệ CB) ve)

$P Mỹ thuật (năng khiêu hệ sô 2) (từ 24,0 trở lên được chuyển sang | H | 33,0 | 30,5 | 28,0 | 21,0 SP Tiéng Anh (Tiêng Anh) (hệ sô | pị | 995 | 200 | 20,00 | 20,0 2 môn tiêng Anh) ngành Sư phạm mỹ thuật hé CB)) SP Kỹ thuật điện tử - truyền thông | A | 13,0 13,0 | 14.0 | 14,0

điện tử - viễn thông) điện tử)

Trang 26

HE Cong ng ng note ip thik bw tea u TRUONG DH TAI CHINH - MARKETING

185 | 160 |17s | 19

Gác ngành ngoại ngữ đã nhân hệ sô 2 môn ngoại ngữ, ngành giáo dục thé

chất đã nhân hệ sô 2 môn năng khiếu 16,0/ Chuyén|Chuyén|Chuyén'

A,D1 | 16,0 | nganh | nganh | nganh

haat

Chuyén|Chuyén|Chuyén

SP Lich si C 15,5 | 14,0 | 150 | 18/0 Kinh doanh quốc tế A, D1 done nganh | nganh | nganh

150 | 140 | 165 E185 Tài chính - ngân hàng (gồm các

13,0 - Tai chinh céng (NV2) ngành | ngành | ngành

mới | mới | mới

Giáo dục quốc phòng - an ninh pi | 145 | 140 | 140 | 15 1z 0 _ |0huyên|Ohuyên|Ghuyên

Kê toán (gồm các chuyên ngành

SP Tiéng Phap D1,D3 | 19,0 | 18,0 | 18,0 | 19 ngân hàng) ; : :

SP Tiéng Trung Quéc D4 | 19,0 | 180} 180} 19 ‘t Hy nh ae ly (gdm

i các chuyên ngành Tin học ứng

Giáo dục tiểu học A, AI, D1) 17,5 | 15,5 | 15,5 | 15,5 dung trong kinh doanh, Tin hoc A,D1 | 16,0 | 13,0 He 15

Giáo dục thể chất tT | 210] 215 | 2001 21 = ụ na = - — =

nn nh (chuyền ngàn ,

Giáo dục đặc biệt G.01,MỊ 145 | 140 | 140 | 1% | |Tiển Anhkinhdoam) ° Di | 190 | 160 | 72 | 15

Ngôn ngữ Anh (đào tạo Tiếng Anh a

11,0/

dich)

11,0/

Ngôn ngữ Nhật (đào tạo Tiếng D1, D4, 200 | 180 | 180 | 19 Hệ 0Ð Hệ thông thông tin quản lý | A,D1 | 11,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0

Công nghệ thông tin A, A1, D1} 15,0 | 14,0 | 14,0 | 15,5 TRƯỜNG ĐH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM

hạt nhân) ———L—L_ |tðwnghêkgtuậtmôittờng - |A,At,g| 1a0y |NHành [Ngành [Ngành

15,0/ | 14,5/ | 14,0

Văn học (Ngôn ngữ học, Văn học) | Œ,D1 | 14,5 | 14,0 | 14,0 | 15,0 = 42L Phu ~~ Quản lý đất đai / ¡ A,A1,B,| 13,0/ | Ngành | Ngành | Ngành D1 |140/| mới | mới | mới

Trang 27

Nhìn lại mùa thi 2012

trưng (chuyên ngành Quản lý môi |A, A1, B| 10,0/ | 16,0 | 120 D 1ÿ 0| |Tă¡chính - Ngân hàng An | 185 | 170 | 170 Đị;

Hệ CB Céng nghé kỹ thuật trắc 10/0/ | -†0 q/ A:100 Kê toán (Kê toán, Kê toán - Kiểm Apt | 135 15,0/ | 14,0/ bì ng

Hé CB Quan ly Be đai (chuyên | a4 g| 100/ i a T8 0 sing

Thủy văn, Quản lý tài nguyên ot Í110/|0:100 10,0 | 10,0 Thú y B_.| 14/0 | 14,0 | 14,0 | 14,0

Quản lý tài nguyên rừng và môi

Hệ 0Ð Hệ thông thông tin (chuyên 10,0/ SH 0 0: B | 14,5 | 17,0 | 14,5 | 15,0

Hệ 0Ð Quản trị kinh doanh 10.0/ ! : mới | mới | mới

$P Sinh học B | 140 | 150 | 160 | 16,5 | | Thong ke MIẬT IS 00101008 ( 1ú

Céng nghệ thông tin A 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0 ngành: Hệ thông điện, Điện tử viễn | A,A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 15,0

OSA AR n4 4+en | 4=n Ì 4AE | 43E Ko that điên †Ÿ - truvên thông A A1 | 1320 | 13.0.) 13.0°| 15,0

Trang 28

DA HỘ ID N AB | sao | 140 | 140 || [He Sears kythuat cong | ạ A+ | 110 | 11,0 | 10,0 | 100

at TRUONG DH VAN HOA TRHCM

: Bảo tàng học (gôm chuyên ngành

Tai chinh - ngan hang A, Al, Di} 16,0 17,0 16,0 16,0 Việt Nam học (gdm chuyén nganh

Quản trị kinh doanh A, A1, D1| 16,0 16,0 16,0 16,0 Quản lý du lịch)

Quản trị kinh doanh chuyên ngành : A,A1,D1| 16,0 | 16,0 | 16,0 | 16,0 Kinh doanh inh doanh xuat ban pham (gom xuâ 4m (qỗ

5

Kinh doanh quôc tô ener Kinh doanh xuat Cpt 14,5/ | 14,0/ | 14,0/ ca

- Chuyén nganh Quan ly hoat dong

Ngôn nol Anh DỊ | 150 | 150 | 140 | 140] - |quảngcáo (ểmthibaả mönnăng | N | 145 | 180 [ng nh [ngành

Ngôn ngữ Trung - Anh D1,04 | 14/0 | 14,0 | 13,0 | 14,0 - 0huyên ngành Quản lý sự kiện

nghiệp Hà Nội hai môn năng khiêu từ 6 trở lên) 9 9

Thiệt ké 46 hoa H 16,0 _Ì ngành | ngành | ngành Văn hóa dân tộc thiểu sô Việt Nam | C, D1 135 6: 14,0 13.0

14,0

D1:

thí sinh thi ĐH Kiên trúc TPHƠM

Trang 29

Nhìn lại mùa thi 2012

xã hội) Túi A,A,0,| 160 | 140

16,02,"

Dược học (học 5 năm) B | 235 | 230 | 230 | 23s | | Bong Nam A hoc mere rey (toga 1n

TRUONG DH Y DUOC TRHCM sach 13,5

: Ngôn ngữ Trung Quốc à D1,D4 | 13,5 | 13,0 | 13,0 | 14,0

2 # = as TRUONG BH HOA SEN

Ky thuat y B 21,0 21 19,5 | 18,5 Cô hồ thông t A, At aay 130 3 140

Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) B 16,5 | 20 | 18 | 18,0 a

s Truyền thông và mạng máy tính i ee a 13,0 | 13,0 | 13,0

hệ sô 2, điểm chưa nhân phải trên

0ông nghệ sinh học A,A1,BỊ 14,0 | 14,0 | 14,5 | 14,0 doanh quốc tê - hợp táo với Di, D3 14,0 | 16,0 | 15,0 | 16

Quản trị kinh doanh A, A1, D1] 16,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 Trường ĐH Paris Est)

Trang 30

Kinh doanh quéc té a deel "=; | ngành | ngành | ngành

D1, D3 | 13,5/ mới | mới | mới 13,5

‘ ; 13,0/

13,5 : A, Al,

D1, D3 | 13,5/ mới | mới 13,5

mới | mới | mới

: at 13.5

Ngôn ngữ Anh - chuyên ngành

Anh văn thương mại, Bién-phién

dịch, Sư phạm tiêng Anh trẻ em D1 19,0 | 19,0 | 18,0 | 20

(môn Anh văn hệ sô 2, điểm chưa

nhân phải trên sàn ĐH)

Thiết kê thời trang - hợp tác với

Viện Thời trang Mod' Art, Paris, 17,0

Pháp (môn Vẽ trang trí màu hệ | H-Ý | 180 | 180 | 20,0 | q/a

s6 2)

Chuyên|Chuyên|Chuyên

Thiết kê đồ họa (môn Vẽ rang trí H,V | 18,0 | ngành | ngành Í ngành

màu hệ số 2) HƠI | miới -| mới

Quản trị công nghệ truyền thông Di D3 nganh | nganh | nganh

10,0/

; A, Al, | 10,0/

Hệ GÐ Gông nghệ thông tin D1, D3 | 105/ 10,0 | 10,0 | 10

10,5 10,0/

máy tính D1, D3 | 10,5/ Ẻ :

10,5 10,0/

Hé CB Kinh doanh quéc t A, A1, | 10,0/

(chuyên ngành Ngoại tương) — | D1,02 | 105/ | 100 | 10,0 | 10

A,A1, | 10,0/

10,5

Hệ CÐ Tiếng Anh (Anh văn thương

chưa nhân phải trên sàn CB)

Hệ 0Ð Quản tị nhà hàng và dich | A, AT, | 10,0/ | 49 5 [omuyén|chuyén

vu an uéng D1, D3 | 10,5/ NI đi ụ ới

TRUONG CB KINH TẾ ĐỐI NGOẠI

Điểm trúng tuyển chung A, D† 205 | 205 | 230 D1:18

DH QUOC GIA HA NOI TRUONG DH CONG NGHE

TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN

A Toán học

Trang 31

_ Nhìn lại mua thị 2012:

Trang 32

| TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ A | 21,0 | 22,0 | 21,0 | 25,0

TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC

Ngôn ngữ Trung Quốc Ũ 185 | 17,0 | 21,0 mới

iC

YOUR CHOICE EDUCATION

A 21,5 | 21,0 | 21,0 | 24,0 ® 65 Nguyén Binh Khiêm, Q.1, TP.HCM

Trang 33

Kỳ thi tuyển sinh năm 2012, Bộ

Giáo dục và Đào tạo có nhiều

cải tiến nhằm tạo thuận lợi

cho thí sinh chọn một hướng

đi phù hợp nhất với bản thân

Nhìn lại kết quả, để có sự

chuẩn bị cho kỳ tuyển sinh

2013 là việc làm cân thiết đối

với thí sinh

iểm bình quân cả nước là 11,39

điểm, cao hơn 0,34 điểm so với

năm 2011 Điểm sàn khối A,

A-1 là 13 điểm, khối C là 14,5,

khối D là 13,5 Như vậy, khối C,

khối D có điểm sàn tăng 0,5 điểm so với

năm 2011 Với mức điểm sàn như trên,

có khoảng 20% so với lượt dự thi thí sinh

trúng tuyển nguyện vọng 1, đạt 77,7% so

với chỉ tiêu Còn khoảng 62.000 chỉ tiêu

cho xét tuyển đại học các nguyện vọng

bổ sung, trong đó, thí sinh thi khối A1 có

tỉ lệ cạnh tranh thấp nhất, kế là khối A và

cao nhất ở khối B Thí sinh có nhiều cơ

hội trúng tuyển hơn đối với đợt xét tuyển

bổ sung hệ cao đẳng

Cần ghi chính xác mã

ngành tuyển sinh

Thay vì mã ngành tuyển sinh là ba chữ

số thì năm 2012, mã ngành tuyển sinh

được thực hiện đúng theo danh mục

Nhìn lại mùa thị 2012 -

NHÌN LẠI KỲ THỊ TUYỂN SINH ĐH, CÐ NĂM 2012:

Những vấn đề thí sinh cần Lưu ý

ngành đào tạo đại học cao đẳng cấp 4,

với 1 chữ và 6 số Với thay đổi này, có đến 1,5% thí sinh ghi chưa đúng mã ngành

Việc này ảnh hưởng đến quá trình xét tuyển của trường và của chính thí sinh

Thí sinh cần tham khảo kỹ danh mục mã ngành hoặc thông tin Những điêu cân biết uẻ tuyển sinh đại học - cao đảng của đúng năm thi tuyển hoặc tài liệu chính thức của trường đại học, cao đẳng để ghi chính xác mã ngành, gồm 1 chữ và 6 số

Việc chọn các khối thi

nên căn cứ vào sức học

Việc chọn thi hai khối cần cân nhắc trên

sức học của mình Hiện nay, nhiều ngành

có tuyển sinh từ hai khối thi trở lên ở hai đợt thi, nhiều thí sinh vì nhiều lý do đã đăng ký

dự thi hai khối thi ở hai đợt của hai ngành

khác nhau hoặc của cùng một ngành Có khoảng 3,5% thí sinh thi hai khối A và C, nhưng hệ số tương quan giữa kết quả thi

của khối A và khối C là thấp (0,213), và số thí sinh đạt điểm sàn cả hai khối đêu thấp

Thí sinh thi khối A nhiều

cạnh tranh hơn

Năm 2012 là năm đầu.tiên B6 GD&DT

bổ sung khối thi A1, gồm các môn thi Toán - Lý - Tiếng Anh vào đợt thi thứ nhất, đáp ứng yêu cảu tuyển chọn đầu vào của

một số ngành học và tăng thêm cơ hội lựa chọn khối thi phù hợp với năng lực,

Sở trường và nguyện vọng của thí sinh

Nhưng cũng đồng nghĩa với tăng sự cạnh

tranh giữa các thí sinh thi khối A, bởi chỉ

tiêu đã san sẻ cho khối A1 (85,1% chỉ tiêu

khối A và 14,1% chỉ tiêu khối A1) và tỉ lệ

cạnh tranh của khối A (3,6) cao hơn khối

AI (2,8) đối với đại học

Việc chọn ngành học

nên dựa vào thực lực của bản thân

Ba ngành có tỉ lệ thí sinh dự thi cao nhất

là QTKD, Kế toán và Tài chính ngân hàng,

nhưng tỉ lệ thí sinh đạt điểm sàn xếp thứ

hạng thấp hơn so với nhiều ngành khác

Vì vậy, ngoài sở thích, thí sinh nên chọn ngành học theo thực lực của bản thân

Nên xác định ngành học,

bậc học phù hợp để trúng tuyển ngay với nguyện

vọng 1

Theo quy định của Bộ GD&ĐT, căn cứ

điểm sàn và chỉ tiêu tuyển sinh đã xác

định, các trường tự chủ và tự chịu trách

nhiệm trong xét tuyển, không hạn chế số đợt xét tuyển, không quy định điểm trúng tuyển đợt sau cao hơn điểm trúng tuyển đợt trước, trên nguyên tắc: điểm trúng tuyển chưa nhân hệ số không thấp hơn

điểm sàn; bảo đảm chỉ tiêu đã xác định và

thời hạn kết thúc xét tuyển là ngày 30-11 hằng năm, nghĩa là tùy từng trường, thời gian xét tuyển bổ sung có thể được kéo dài hơn so với năm trước

Với tự chủ trong xét tuyển nguyện vọng

_ bổ sung, nhiều trường đã xây dựng điểm

chuẩn nhằm tuyển đủ chỉ tiêu ngay từ nguyện vọng 1 Do vậy, nhiêu trường đã không còn chỉ tiêu cho xét tuyển bổ sung, hay nói dễ hiểu hơn, cơ hội tuyển bổ sung đối với thí sinh chưa trúng tuyển NV1 gản Quản trị kinh doanh i) 60| 10/12A) ÔÚ | s4v| att tiọ| Thư hẹp hơn so với kỳ tuyển sinh năm

2011 Vì lẽ đó, mặc dù còn nguồn tuyển

Ke toan 11,1 16,1 | 8,81% 2 31,5% 114 117 nhưng nhiêu trường vẫn không tuyển đủ

hơn cho các trường trong tuyển sinh Vì

Giáo dục tiểu học 9,4 15,4 | 2,79% 7 14,4% 187 194| co hội cao nhất đối với nguyện vọng 1,

: sung

Điều dưỡng 11,1 16,5 Z,15% 10 26,8% 185 119 (ĐH Quốc Gia TPHCM)

CAM NANG TUYEN SINH 2013 F2)

Trang 34

Căn cứ kết quả học tập ở bậc THPT, thí sinh chọn khối thi thuộ

đô điểm chuẩn để tìm nhanh n

học của mình

- ĐH Luật TPHOM | - ĐH Quốc Tế, - ĐH Kinh tê TPHCM | - ĐH An Giang -ˆ - ĐHTÊ - Marketing | - ĐH Quéc Té,

- ĐH NL TPHCM ĐHQG TPHCM -_HVCNBOVTGS2 | -ÐHữuLong |-ĐÐHKinhtê- Luật, | ĐHQG TPHCM

- HV HK VN - DH Kinh tê - Luật, - ĐH Văn Lang ĐHQG TPHCM - HV CNBCVT CS2

- ĐH Van Lang ĐHQG TPHCM

.* 13,0 đ: ĐH BRVT, _ | - ĐH Luật TPHCM

- DH An Giang - DH TOT DH Binh Duong, DH | - ĐH TĐT

- 13,0 đ: ĐH BRVT, | - ĐH Cần Thơ Lạc Hồng, BH Phan | - HV HK VN

ĐH Bình Dương, - ĐH Hoa Sen Thiết, ĐH Đồng Mai, | - ĐH Gần Thơ

ĐH Đà Lạt, ĐH Lạc _ | - ĐH Tân Tạo ĐH Ngoại ngữ - Tìn | - ĐH Hoa Sen Hồng, ĐH GTVT học

- ĐH Mở TPHCM TP.HCM, ĐH Đồng

- ĐH Tân Tạo

Nai, ĐH Phan Thiết,

PHOT (CTLK)

2 Kế toán - DH Sai Gòn - ĐHNHTPHGM | - ĐH Kinh tế - Luật, | - ĐHNL TPHCM - ĐH CN TPHCM | - BH Kính tê - Luật,

(113 0SĐT - 66 thi) | - ĐHNL TPHOM - DBHCNTPHCM | ĐHQG TPHCM - ĐH Hoa Sen

- ĐH Sài Gòn ĐHQG TPHCM

- ĐHSPKTTPHCM | - ĐHTC-Marketing | - ĐH Kinh tế : 13,0đ:ĐHLạc | - BH TC-Marketing | - HV CNBCVT G52

- DH Hoa Sen - ĐH TĐT TPHCM Hồng, ĐH Phan

- ĐHTĐT -

- 13,0đ: ĐH BRVT, | - ĐH Vinh - HVCNBCVT CS2_ | Thiét, DH Bdng Nai, | - BH Can Tho

DH Bình Dương, - DH Cần Thơ ĐH Đông Á

(85 CSBT - 49 thi) | - ĐH An Giang - ĐH Quốc Tế, - ĐHNHTPHOM | - ĐH Văn Lang

- ĐHT0- - ĐH Quốc Tê,

ì - ĐH Văn Lang - 13,0 đ; ĐH An ĐHQG TPHOM - ĐH Kinh tê - 13,0 đ: ĐH BRVT, | Marketing _| ĐHQG TPHCM

- ĐH Kinh tô - Luật, | TPHCM ĐH An Giang, Lạc | - ĐH Kính tê - Luật, aie Giang, DH BRVT, DH | BHOG TPHCM Hồng, ĐH Phan ĐHQG TPHCM

Lạc Hồng, ĐH Phan | - BH TOT Thiết

- ĐHTĐT Thiết - ĐH Vinh

Ngày đăng: 18/02/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm