Học tại UEF sinh viên được trường sắp xếp kiến tập, thực tập đúng theo chuyên ngành và có cơ hội thực tập hưởng lương tại các XÉT TUYẾN VÀO ĐẠI HỌC MISSOURI-ST.LOUIS HOA KỲ Xét tuyê
Trang 2
TRUONG DAI HOC KINH TE TAI CHINH TP.HCM UEF
Add: 92 Nguyén Dinh Chiéu, Q.1, TP.HCM Tel: (08) 3910 2245 Hotline: 0949981717 Website: uef.edu.vn
TUYEN SINH
ĐẠI HỌC & CAO DANG CHINH QUY 2013
Cac nganh dao tao: Tai chinh, Ngan hang, Quan tri Kinh doanh, Marketing
Kinh doanh quốc tế, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị du lịch khách sạn, Công
nghệ thông tin
Đại học Kinh tế Tài chính TP.HCM (mã trường: KTC) xét tuyển các thí
sinh có điểm thi khối A, A+, D+>s đạt từ điểm sàn trở lên vào bậc Đại học & bậc
Cao đẳng Sinh viên tốt nghiệp Cao đẳng được liên thông lên Đại học ngay tại
trường (1,5 năm)
Thí sinh đăng ký vào UEF được nhận học bồng giá trị al
5 Được HB trị giá 360 triệu đồng khi đăng ký NV1 hoặc 290 triệu khi
đăng ký NV bổ sung vào UEF và đạt điểm thi > 21, sau đó mỗi năm
học tại UEF đạt điểm trung bình các môn học là > 7,0 Được HB 50 triệu đồng khi điểm thi > 20; 40 triệu khi đạt > 19 điểm;
30 triệu khi > 18 Được HB 20 triệu đồng nếu thí sinh là học sinh của
trường THPT có liên kết với UEF
Tổ chức lớp nhỏ, đa số lớp 40 sinh viên (lớp ngoại ngữ, thực hành may tính 20 SV) Nhờ đó mới có thể áp dụng phương pháp dạy học như ở các nước tiên tiến Lớp nhỏ nên mỗi SV được tham gia nhiều vào thảo luận,
thực hành giải quyết vấn đề, làm dự án, thuyết trình, phản biện trong
nhóm và trước lớp Lớp nhỏ, lại có sự trợ giúp đắc lực của trợ giảng nên
Điảng viên tổ chức dạy học hiệu quả, phát huy tối đa tinh chủ động học
tập, tích cực sáng tạo của SV, hướng dẫn sâu sát và đánh giá từng SV
trong suốt cả quá trình
Môi trường làm việc chuyên nghiệp và trả giảng phí cao nên đại học UEF chọn lọc được giảng viên giỏi, có kinh nghiệm giảng dạy theo phương pháp tiên tiến Đặc biệt, riêng tại UEF có đội ngũ trợ giảng tận tình hỗ trợ
sinh viên học tập, nghiên cứu từng dự án, từng môn học Kết quả học tập
của SV UEF được các trường Đại học đối tác Hoa Kỳ công nhận
Hàng năm, UEF có chương trình trao đôi sinh viên với Đại học Pittsburgh (UP), Đại học Missouri-St.Louis (UMSL) Hoa Kỳ Sinh viên của
các trường giao lưu, học hỏi lẫn nhau về ngôn ngữ, văn hóa và kinh tế ngay tại UEF Sinh viên khá, giỏi của UEF được hỗ trợ sang Hoa Kỳ
tham dự các khóa học tại UP hoặc UMSL
Tắt cả phòng học có máy lạnh, phương tiện trực quan hiện đại Trung tâm thông tin-thư viện hoàn hảo cung cấp mọi tư liệu cho SV nghiên
cứu Học tại UEF sinh viên được trường sắp xếp kiến tập, thực tập đúng theo chuyên ngành và có cơ hội thực tập hưởng lương tại các
XÉT TUYẾN
VÀO ĐẠI HỌC MISSOURI-ST.LOUIS (HOA KỲ)
Xét tuyên các học sinh đã tốt nghiệp THPT và có chứng chỉ TOEFL ITP 500,
TOEFL iBT 61 hoặc IELTS 8.5; trường hợp chưa có chứng chỉ, học sinh được dự E,
thi kiêm tra tiêng Anh Nếu đạt sẽ vào học chính thức, nêu chưa đạt $ẽ học lớp kệ tăng cường tiêng Anh
Sinh viên sẽ tiết kiệm 3⁄4 học phí và sinh hoạt phí so với đi du học trực tiếp Được
hỗ trợ tư vấn thủ tục chuyên tiếp và VISA Có cơ hội nhận học bổng háp dẫn, làm 4 việc, thực tập tại Hoa Kỳ | Hoc sinh đạt loại giỏi 3 năm liền và có chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.5 sẽ đượcxét “ cap hoc bong aie
Trang 3
e Tuyén sinh hệ chính qui bậc đại học và cao đẳng các ngành:
BỘ GIAO DUC & DAO TAO
NGÀNH ĐÀO TẠO MÃ KHỐI
BAC CAO DANG
1 Công nghệ thông tin C480201 |A, AI, D1
2 Quản trị kinh doanh C340101 |A, Al, D1
3 Kế toán C340301 |A, A1, D1
4 Tài chính - Ngân hàng C340201 |A, A1, DI
5 Tiếng Anh C220201 D1
6 Quan trị khách san C340107 |A, Al, D1
7 Quan trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C340103 [A, A1, D1
Toàn cảnh mặt tiền Cơ sở II, cụm I trường Đại học Phan Thiết
- năm giữa đường Nguyễn Thông và đường 706B
=—- — bikin THIẾT
/ }
® Chỉ tiêu dự kiến: 1.500
® Đặc điểm của trường Đại học Phan Thiết
- Cơ sở vật chất đẹp, thoáng mát, trên đôi
cát nhìn xuống biển, _ thiết bị phục vụ
giảng dạy hiện đại Tư nen
_~Uytfnvà chất lượng là tiêu chí hàng đâu
~ 5% tién hoc phi
- Nhiéu hoc bong
- Sinh vién nganh du lich va tiếng Anh bậc
cao đẳng khóa I (2009 - 2012) ra trường sau 3
tháng đã có việc làm đạt 90% (hai ngành này
dễ có việc làm vì Tp.Phan Thiết nói riêng, tỉnh Bình Thuận nói chung có số lượng resort
nhiều nhất nước)
- Hỗ trợ 100% tiễn tàu xe cho sinh viên đi
về dịp tết
Bậc thểm vào khu giảng aang: Cơ sở II
Cơ Sở l: 268 Nguyễn Thông, P.Phú Hài, Tp.Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Cơ sở II: Cổng chính đôi diện cổng Cơ sở l, cổng sau đường
Trang 4
Leia BO GIAO DUC VA BAO TAO oe
®$ TU trudne pai noc cONG NGHE SAIGON
* Công nghệ thông tin (Tin học)
.* Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
._* Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
s Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
+ Công nghệ thực phẩm
- Quản lý chất lượng thực phẩm
- Công nghệ bảo quản & Chế biến thực phẩm
- Phat triển sản phẩm & Marketing thực phẩm
- Dịch vụ thực phẩm
* Kỹ thuật công trình xây dựng
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Xây dựng cầu đường
- Cấp thoát nước
- Quản lý xây dựng
* Quan tri kinh doanh
- Quan tri kinh doanh tổng hợp
- Dai hoc (Chinh Quy 4 nam, Lién Théng DH 1,5 nam,
Vừa Làm Vừa Học 4,5 năm)
- Cao Đẳng (3 năm)
- Đại học liên kết quốc tế (4 năm) TRUYỀN THỐNG VÀ ĐẶC TRƯNG _
- Hơn 15 năm xây dựng và phát triển
- Đã có 14 khóa với hơn 18.500 SV tốt nghiệp
- Đào tạo theo hướng công nghệ mới, chú trọng
kỹ năng nghề nghiệp và thực hành, thích ứng
với yêu cầu công việc và tuyển dụng
- Đào tạo theo học chế tín chỉ
- Có thể chuyển ngành trong quá trình học
- Quỹ học bổng STU: 1,2 tỷ đồng và nhiều học bổng từ các đơn vị, cá nhân tài trợ
CƠ SỞ VẬT CHẤT
- Trường khang trang, thoáng mát
- Diện tích khuôn viên: 20.000m2
- Diện tíêh xây dựng: 28.000m2
- Thư viện điện tử - Phòng đọc rộng rãi
- Có 54 phòng thí nghiệm và xưởng thực tập
- Hệ thống mang wifi, internet phủ rộng toàn trường tốc độ cao
- KTX 500 chỗ trong trường, ưu tiên cho SV năm l ở xa
- San thé thao đa năng 5.500m2 trong khuôn viên trường
- STU lién két vdi Troy University - Hoa Kỳ đào tạo cử nhân
(4 năm) với 2 chuyén nganh Khoa Hoc May Tinh (BCS), Quan Tri Kinh Doanh (BBA) - Van bang quéc té do Troy cap
Lãnh đạo STU nhận Bằng khen của Thủ tướng và cờ của UBN!
Lễ tốt nghiệp của chương trình liền kết quốc tế giữa STU với ĐH Troy - Hoa K‡ Sinh viên STU tham gia CDTN Mùa hè xanh
Mọi thắc mắc xin liên hệ VP Hội đồng tuyển sinh: 180 Gao Lỗ, P.4, 0.8, TP.HCM - Tel: (08) 38505520 - 38508262
Trang 5
- Các bàn đang câm trên tay cuốn Cầm nang tuyển sinh đại học & cao dang 2013 do nhém
phóng uiên giáo dục báo Tuổi Trẻ thực hiện
ng tôi thấu hiểu, ở thời điểm này các bạn dang đứng trước những lựa chọn hết sức quan
trọng uà đây khó khăn để đưa ra quyết định cho tương lai Chọn trường hay chọn nghệ, chọn
theo sở thích hay theo năng lực, thi trường nào uừa sức, nhu cầu nhân lực của các ngành học
hiện nay ra sao có lẽ là thắc mắc chung của rất nhiêu bạn trẻ trước khi đặt bút điên uào hô sơ -
đăng ký dự thi ĐH, CĐ Hi Uọng cuốn cẩm nang sẽ mang lại thông tin bổ ích để các bạn tự tin
hơn khi quyết định hướng đi phù hợp cho riêng mình
Đặc biệt, trong kỳ thi tuyển sinh năm nay có những thay đổi Uê cách tính điểm sàn, bổ sung
chính sách ưu tiên uới thí sinh, rút ngắn thời gian xét tuyển, các trường thuộc khối uăn hóa -
nghệ thuật được giao thí điểm thi tuyển sinh riêng cũng được thông tin chỉ tiết nhất trong
cuốn cẩm nang này
Ngoài ra, chúng tôi sẽ liên tục tổ chức các chương trình giao lưu trực tuyến trên Tuổi Trẻ
Online (http://tuoitre.vn) vdi thanh phan tham gia là lãnh đạo Cục Khảo thí uà kiểm định
chất lượng giáo dục, Vụ Giáo duc đại học (Bộ GD-ĐT), các tường ĐH, CÐ trong cả nước
để tạo điêu kiện cho các thí sinh, phụ huynh có thêm nhiêu cơ hội gặp gỡ các chuyên gia tư
Uấn tuyển sinh - hướng nghiệp Ban tư uấn sẽ trả lời tối đa những thắc mắc của học sinh va
phụ huynh
-_ Bên cạnh đó, chúng tôi sẽ tăng cường tối ẳa “Hộp thư tuyển sinh - hướng nghiệp” để trả
lời những thắc mắc của các bạn uê những điểm mới trong kỳ thi tuyển sinh 2013 cũng như
những gút mắc trong quá trình chọn nghê, chọn ngành, chọn trường Nếu bạn còn băn
Tuổi Trẻ, 60A Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, TP.HCM
Rất mong được cùng các bạn trao đối, giải đáp những thông tin liên quan đến tuyển sinh 2013 uào mọi lúc có thể Thân chúc các bạn
Nhóm phóng uiên giáo dục báo 6È
Trang 6
CHƯƠNG TRÌNH TƯ VẤN TUYỂN SINH - HƯỚNG NGHIỆP 2013:
- Hấp dan, thiét thuc
® Tặng thí sinh hơn 100.000 cẩm nang điện tử
Báo Tuổi Trẻ cùng Bộ GD-ĐT
tiếp tục tổ chức chương trình
tư vấn tuyển sinh - hướng
nghiệp 2013 cho thí sinh trong
cả nước Chương trình năm
nay do Tập đoàn Vingroup tài
trợ được tổ chức kha da dang,
mới lạ
gày 6-1, chương trình chính thức
khởi động với buổi tọa đàm
“Trao đổi kinh nghiệm hướng
nghiệp 2013” lần đầu tiên được
tổ chức Chương trình là cầu nối
để chuyên gia làm công tác hướng nghiệp
ở các trường ĐH, CĐ, trung cấp và giáo
viên phụ trách công tác hướng nghiệp của
các trường THPT tại TPHCM cùng chia
sẻ những kinh nghiệm, sáng kiến trong
công tác hướng nghiệp, tư vấn giúp học
sinh chọn ngành nghề phù hợp sở trường,
chọn trường phù hợp học lực và điều kiện
bản thân
Tư vấn tối đa
Đây là năm thứ 11 báo Tưổi Trẻ tổ
chức chương trình -này Tổng kinh phí
thực hiện chương trình năm nay lên
đến gần 6 tỉ đồng Chương trình được tổ
chức với một chuỗi hoạt động dién ra 6
nhiều tỉnh, thành trên cả nước kéo đài
từ đầu tháng 1 đến cuối tháng 3-2013
nhằm cung cấp tối đa thông tin cho học
sinh và phụ huynh
Ban tư vấn do Tiổi Trẻ xây dựng gồm
các chuyên gia tư vấn tuyển sinh - hướng
nghiệp là lãnh đạo Bộ GD-ĐT, các cục, vụ
chức năng của Bộ GD-ĐT và các chuyên
gia đến từ các ĐH Quốc gia, lãnh đạo nhiều
trường ĐH lớn, chuyên gia tuyển sinh uy
tín, chuyên gia tư vấn tâm lý, sức khỏe sẽ
tham gia xuyên suốt chương trình
Tất cả các chương trình tư vấn, ngày hội
đều được tổ chức chuyên sâu theo hình
thức tư vấn nhóm ngành nghẻ: khoa học
công nghệ, kỹ thuật, kiến trúc - y dược,
nông lâm - kinh tế, sư phạm, ngoại ngữ, xã
x =>
hội nhân văn, luật, quân đội, công an Tại
mỗi nhóm, ban tư vấn sẽ cung cấp, trả lời thắc mắc về những vấn đề chung, những điểm mới nhất của kỳ thi tuyển sinh năm
2013 và các vấn đẻ liên quan đến ngành nghề cụ thể Tại ngày hội, học sinh quan
tâm đến nhóm ngành nào sẽ đến khu
vực tư vấn của nhóm ngành đó ngay từ đâu Tại mỗi khu vực, ban tư vấn sẽ cung cấp những thông tin chung vẻ tuyển sinh
2013, sau đó là phần tư vấn chuyên sâu
ĐH, CĐ, trung cấp, trung tâm dạy nghề, các trung tâm tư vấn du học, trung tâm
ngoại ngữ, trường ĐH, CÐ nước ngoài
tham gia ngày hội, mang đến nguồn thông tin phong phú cho học sinh
Riêng Trung tâm Hỗ trợ sinh viên và
quan hệ doanh nghiệp Trường ĐH Bách khoa (ĐHQG TPHCM), đơn vị chủ nhà,
THỨ TRƯỞNG BỘ GD-ĐT : BÙI VĂN GA:
Tiếp tục đồng hành
cùng Tuổi Trẻ
Năm 2013, Bộ GD-ĐT tiếp tục đồng hành cùng báo Tuổi Trẻ tổ chức Ngày hội
tư vân tuyển sinh - hướng nghiệp tại các thành phô lớn cũng như những chương trình tư vân tuyền sinh - hướng nghiệp được tổ chức tại các vùng sâu, vung xa, đem thông tin chính xác, thiết thực nhât dén cho thí sinh trên toàn quôo Việc báo Tuổi Trẻ mở rộng chương trình ra nhiều tình, thành là cần thiệt Bộ GD-ĐT sé
cử một sô cán bộ đại diện lãnh đạo và
chuyên viên Vụ Giáo dục đại học, Cục
Khảo thí và kiểm định chât lượng giáo ' dục tham gia tổ chức chương trình
đã chuẩn bị nhiều hoạt động kỹ lưỡng và
sẽ mang đến ngày hội nhiều bất ngờ đối
Hà Nội đến Rạch Giá (Kiên Giang); từ các
thành phố lớn đến các khu vực vùng sâu, vùng xa; từ các tỉnh đỏng bằng đến các tỉnh khu vực miền Trung, Tây nguyên :
Bình Định, Phú Yên, Đắk Lắk, Gia Lai, Thừa Thiên - Huế, Tiền Giang, Đông Nai, Bình Thuận Lần đâu tiên, chương trình
sẽ đến với học sinh thành phố hoa phượng
đỏ Hải Phòng và tỉnh An Giang
Điểm nhấn của chương trình là các
ngày hội, trong đó ngày hội tại TPHCM diễn ra trong khuôn viên Trường ĐH Bách khoa - ĐHQG TPHCM (268 Lý Thường
Kiệt, Q.10) cả ngày 27-1, bắt đâu cho cao điểm hoạt động tư vấn tuyển sinh - hướng
nghiệp năm nay Sau ngày hội tại TPHCM còn có các ngày hội tại Cân Thơ (diễn ra
ngày 3-3 ở Trửờng DH Can Tho), tai Hà
Nội (ngày 10-3 ở Trường ĐH Bách khoa
Hà Nội) O
ĐỒNG HÀNH CÙNG CHƯƠNG TRÌNH
*x*
VINGROUP
Trang 7FT COSHH HORSE eee E SEBO eH TE HEES
Nhin lai mua thi 2012
6 Xuhướngc họn ngành của thí sinh
8 Chọn trường qua điểm chuẩn
31 Những vấn đ ê thí sinh cản Lưu ú
32 Top 30 ngành học đang được ua thích
Toàn cảnh tuyén sinh 2013
37 Thu tuc lam hé so dang ky dy thi DH
38 Ma đơn vị đăng kú dụ thi
4† Cáu trúc đẻ thi
Tiêu điểm tuyén sinh 2013
47 Thú trưởng Bùi Văn Ga tra loi chính thức vé tuyén sinh
48 Thau đồi cách tính điểm sàn tuuền sinh DH, CD
50 Dé thi tốt nghiệp va tuyén sinh BH, CD nam 2013
Cung banc hon nganh
Ghi ban va in:
$6 dang ký kê hoạch xuât ban
63 Chọn ngành: cho mình hau cho cha mẹ?
Trường học của bạn
65 _ Toàn cảnh tuuền sinh các trường
96 Thong tin tuyén sinh cdc trường khối Công an
Bi quyét mua thi
98 Đề đạt điểm cao các môn thi
“Nguyễn Minh Nhựt Nguyễn Phan Trân Huỳnh, Hà Bình, Ngọc Hà,
Minh Giảng, Vĩnh Hà, Minh Trang Phạm Sĩ Sáu
Như Khanh
Như Hùng - Minh Đức — Thuận Thắng
Bảo Nghỉ Gông ty in Lê Quang Lộc
144/XB - QLXB ngày 15-1-2013
84 — 2013/CXB/65 — 315/Tre
Nguyễn Đức Minh Tâm
sinh viên năm thứ 2 Trường ĐH Ngoại thương cơ sở Il tại TPHCM - thủ khoa khôi D năm 2011
Nuôn lối vào đời
122 Van Trang - Nhan sắc chỉ là phụ
123 Lam Vinh Hải: Dán thân vào con đường “dam me"!
124 Một Lụa chọn du học gản nhà
125 Học nghẻ: cánh của mở rộng
Chuẩn bị cho ngàu trúng
tuyén
127 Vay tién di hoc ra sao?
128 Toan canh hoc phi DH, CD
132 Ai được miền, giảm học phí?
Trang 8
_ Í Nh lại mùa thi 2012 —
Xu hướng chọn ngành của thí
Thông qua thực tế chọn ngành
dự thi, đối chiếu với quy hoạch
nguồn nhân lực của Việt Nam
đến năm 2020, để gia tăng cơ
hội phát triển nghề nghiệp,
đóng góp nhu cầu nguồn nhân
dục đại học, cao đẳng (bao gồm các phan
hiệu), với gần 5.000 chương trình tuyển
sinh (48,9% trình độ đại học và 51,1%
trình độ cao đẳng)
Thay đổi trong chọn ngành
Việc bổ sung thêm khối thi A1 giúp thí
sinh có nhiều cơ hội lựa chọn ngành học
hơn, xu thế chọn ngành học có thay đổi
nhưng nhìn chung, nhóm ngành kinh
doanh tiếp tục là nhóm ngành có nhiều
thí sinh lựa chọn nhất Xu hướng né các
ngành năm trước có số thí sinh đăng ký
dự thi (ĐKDT) cao vẫn tiếp tục xảy ra ở
nhiều nhóm ngành, dẫn đến các ngành
năm 2011 có số thí sinh ĐKDT giảm so
với năm 2010, thì năm 2012 tăng lên, cụ
thể đó là nhóm ngành kinh doanh tăng
2,14% , nhóm ngành CNTT tăng 072%,
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn
thông tăng 0,37%, Công nghệ thông tin
tăng 0,72%, Kỹ thuật cơ khí và cơ kỹ thuật
tăng 0,11%
Dang luu ý trong tốp “đầu bảng? một số
nhóm ngành “kén” thí sinh cũng có dấu
hiệu thu hút thí sinh, như nhóm ngành
Luật, lượng thí sinh dự thi vào nhóm
ngành này tăng 1,5 lần so với năm 2009, từ
ngành nông nghiệp giảm 2 lần và từ vị trí
6 xuống yị trí 17 Nhóm ngành Đào tạo
giáo viên tuy vẫn giữ vị trí thứ 3 trong tốp đâu bảng, nhưng tỉ lệ thí sinh đăng ký dự
thi có xu hướng giảm từ 10,5% năm 2010 chỉ còn 8,54% ở năm 2012 Ngoài ra, xu
hướng giảm còn xuất hiện ở nhiều nhóm ngành như Tài chính ngân hàng; Xây dựng; Ngôn ngữ và văn hóa nước ngoài;
Điều dưỡng, hộ sinh; Kỹ thuật cơ khí và
cơ kỹ thuật
Xu thế chọn ngành dự thi cũng cho thấy thí sinh thường né các ngành có số lượng thí sinh ĐKDT năm trước cao, dẫn đến sự tăng - giảm theo quy luật ở đại đa
bình không thật sự cao Thực tế tuyển sinh
cho thấy các ngành quản trị kinh doanh,
kế toán, công nghệ thực phẩm, công nghệ thông tin, khoa học môi trường, điều dưỡng, giáo dục tiểu học thuộc top 20 ngành thu hút nhiều thí sinh nhất trong gần 300 ngành học có tổ chức tuyển sinh Nhưng điểm trung bình của thí sinh các ngành này chỉ từ8-11 điểm
So sánh với các nhóm ngành khác, điểm trung bình của thí sinh dự thi những ngành
được coi là “thời thượng” này thường chỉ -
ở tốp giữa Đơn cử, ngành Quản trị kinh doanh có nhiều thí sinh nhất nhưng điểm
Nhu cầu nhân lực lớn
Chiến lược nhân lực Việt Nam thời kỳ (BB " rye CAN NIANIGQ TIIVEN!T CINIED 9072
2011-2020 đặt ra các chỉ tiêu chủ yếu
về nhân lực có trình độ cao trong các
lĩnh vực đột phá chủ yếu bao gồm;
Quản lý nhà nước, hoạch định chính
sách và luật quốc tế; Giảng viên đại học, cao đẳng; Khoa học - công nghệ;
Y tế, chăm sóc sức khỏe; Tài chính - ngân hàng; Công nghệ thông tin
Quy hoạch phát triển nhân lực Việt
Nam giai đoạn 2011 - 2020, phấn đấu tăng nhanh tỉ lệ nhân lực qua đào tạo trong nên kinh tế dưới các hình thức,
trình độ khác nhau từ mức 40,0% năm
2010 lên mức 70,0% năm 2020, trong
đó tỉ lệ nhân lực qua đào tạo ngành
nông, lâm ngư nghiệp tăng tương ứng
từ 15,5% lên 50,0%; ngành công nghiệp
câu cao hơn đối với người lao động
Các nhóm ngành như kinh doanh, kinh tế, luật, môi trường, đô thị vẫn
có xu hướng phát triển trong tương lai với tiêu chí tuyển dụng cao hơn, đồi hỏi người xin việc phải có nhiều
kỹ năng khác ngoài kiến thức chuyên môn như khả năng giao tiếp và sử dụng vi tính, kỹ năng làm việc nhóm,
kỹ năng báo cáo
Với định hướng tạo nguồn nhân lực phù hợp với chuyển dịch cơ cấu kinh
tế, lĩnh vực quản lý - kinh doanh vẫn đang thu hút lượng lớn thí sinh Trong nên kinh tế dựa vào kỹ năng, bất cứ ngành học nào cũng có thể giúp người
học chuẩn bị một số nghề nghiệp khác
nhau Với cùng một ngành học có
nhiêu cơ sở đào tạo, đặt ra bức tranh về
sự cạnh tranh trong đào tạo, bên cạnh công tác truyền thông tốt, bài toán đặt
ra đối với các cơ sở chính là làm sao tạo
được sản phẩm đào tạo mang bản sắc riêng của trường, thích ứng nhanh với
xu thế hội nhập, với nên kinh tế dựa vào
kỹ năng
Vì vậy, thí sinh cần cân nhắc với sức học, với định hướng nguồn nhân lực của từng địa phương để chọn ngành học phù hợp ©
Trang 9Tỉ lệ thí sinh dự thi theo nhóm ngành giai đoạn 2009-2012
Nhìn lại mua thi2012
Top ó ngành học có nhiều thí sinh dự thi
_——>—
=O QTKD ~M Kétodn =—#@TCNH = Ydakhoa —=K= CNTIP “@= CNTT
Diém trung binh top 20 nganh tuyén sinh cac nam gan day
Trang 10
b
ve
e ti lạt Hi tfu201571 7:
Chọn trường qua điểm chuẩn
Điểm chuẩn là một trong
những “chướng ngại vật” bạn
phải vượt qua để bước vào
cổng trường ĐH Có trường
điểm chuẩn chỉ bằng điểm sàn
nhưng cũng có trường bạn phải
thi mỗi môn đạt ít nhất 8 điểm
mới có cơ hội trúng tuyển
hực tế cho thấy điểm chuẩn của nhiều trường có nhiều biến động qua từng năm Sự
biến động này dựa vào chỉ
tiêu, số lượng và chất lượng thí sinh dự thi từng năm Điểm chuẩn của các trường biến động như thế nào, bạn phù hợp với mức điểm chuẩn của ngành nào, trường nào?
Để rõ thêm những thông tin ấy, Cẩm
nang tuyển sinh 2013 đã đặt điểm chuẩn các năm 2012, 2011, 2010 và
2009 của ngành, trường để bạn đối chiếu, so sánh nhằm tìm ra nơi phù hợp với sức học của mình nhất Đây
là điểm chuẩn chính thức (chưa tính điểm ưu tiên) từ các trường ĐH, CÐ
công bố Lưu ý là điểm chuẩn của khối thi Al chỉ áp dụng cho năm
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA tằm trường) 2 9c, Vat) on | 145 | 145 | 145 | 145
Gông nghệ thông tin A, Al 18,5 18,5 19,0 21,5 Kỹ thuật hạt nhận (Năng lượng và Ngành Ngành Ngành
0ơ kh - Co điện tử A.A1 | 185 | 17,0 | 17.0 | 180 a em a
ti thuật dệt may (NV bổ sung: | 4 ay | 460 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | | (Điệntửnano,Máytính và mạng, | A,A1 | 16,0 | 16,0 | 17,0 | 17,0
, ; Viễn thông, Điện tử y sinh)
hệ sô 1) chất công trình - thủy văn, Điều tra AB 14,5/ | 14,5/ | 14,0/ | 14,0/
ATG TRON 224 KI | TÊN | TRỢ THỂU,| MeO) jhe md Laub Fela 15,5/ | 15,0/ | 15,6/ | 15.0/
(điểm :190)_ trường, Quản lý môi trường, Tin A,B | 200 | 175 | 180 | 180
Kỹ thuật hệ thông công nghiệp nguy
(điểm NVBS: 18,0) ĐI) | T00 F151 ee ee ii TEEN NV
VA lệ 5 Âu Mộn xây d kiện màng mỏng, Vật liệu polimer | „ ø | 14.0/ | 14,0/) 145 | 196
NVBS: 18,0) vật lý, Hải dương học toán tìn, Hải 14,5) | 14,5/ | 14,5/ | 14,0/
khôi A và A1) †hủy văn)
Toán học (Giải tích, Đại sô, Giải vật, Vị sinh sinh hóa)
inh te, Mong ke, loan Co, A,A1 | 15,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 ) dược, Công nghệ sinh học nôn gc, Cong ng ọc nông
Phương pháp toán trong tt học, nghiệp, Công nghệ sinh học mới | A,B | yoo! | tố | thổ |
Tài chính định lượng, Sư phạm trường, Công nghệ sinh học công ‘ : : :
Trang 11
Nhìn lại mùa thi 2012
Hệ cb in tt g tin (chi A, A1 10,0 | 10,0 | 10,0 10,0 (hệ sô 2 ngoại ngữ - 201 2) Dĩ 28,0 | 17,0 18,0 | 16,0
TH Anh) (hệ sô 2 ngoại ngữ - 2012) : 23,0 ual :
TRUONG DH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN Ngôn ngũ Pháp (hệ sô 2 ngoại
g Ngôn ngữ Trung Quốc (hệ sô 2 p1,041 190 | 150 | 140 | 140
: moi | mot | mot | | nod 2012) EU | ¡9| 105.| 51407) 717
: * bác ngành đào tạo do ĐH Quốc
15,0 | 15,0 | 14,0 Ề Kỹ thuật điện tử - truyền thông
cannes A,AN,C,| 14.5/ | 15 | 1g lon ag.s| [KU thuatyy sinh AAI,B| 176 | 170 | 16,0 |Ngình
mới Điểm trúng tuyển đá nhân hệ sô 2 môn Toán Thí sinh đã dự thi vào trường
Hàn Quốc học D1 18,5 | 17,0 | 16,0 | ngành phân ngành Hồ sơ gửi từ ngày 9-8 đên 14-8 (năm 2012)
Trang 12
2 trường, Bản đồ - viễn thám) : : ile HÀ,
28,5/
28,5 | méi | mới | mới 145) 145)
25,5/
Kinh doanh quôc tê A, A1,D1| 25,5/ | ngành | ngành | ngành > : :
Luật kinh tê (Luật thương mại : ,
Luật (Luật dân sự) A,A1,D1| 22,0 | 16,0 | 16,0 | 16,0 SP Sinh học B 14,0 | 15,5 | 16,0 | 16,0
TRUONG DH KHOA HOC Giáo dục chính trị C 14,5 | 14,0 | 14,0 | 15,0
Toan hoc A 13.0 | 14,0 | 13,5 | 14,0 Giáo dục quốc phòng ~ an ninh G 14,5 14,0 14,0 †5,5
Fah note Ộ A 13,0 | 14,0 | 15,5 | 15,0 Răng hàm mặt (học 6 năm) B 23,0 | 23,0 | 23,0 | 23,0
Dược học (h 22 ; 0 | 23,
Sinh học A,B | 4, | 14,0 | 14,0 | 14,0 Y học dự phòng (học 6 năm) B | 18,0 | 18,0 | 17,0 | 19,0
Trang 13
Y học cổ truyển (học 6 năm) | 8 | 205 | 195 | 195 | 195 | | Quan ti kinh doanh (06 các
chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
13,0/
eat Cea AB | 140 | 140 | 140 |8:14| | TRUUNG BH NGHE THUAT :
Công nghệ rau hoa quả và cảnh AB | 130 | 13,0 | 13,0/ | 13,0/ Hội họa H 24,0 | 25,0 | 24,0 | 28,0
ae c9 DBẺA doi rlá0 Điêu khắc
Công nghệ chê biên lâm sản A,B 140 A:13,0| + 40 A:13,0 SP Tiêng Anh =
ngành: Quản lý dat dai, Quan ly thi | A,B sat po 0 et A:13,0 Chuyên|Chuyên|Ghuyên
trường bất động sản) Khuyên nôn ' t A,B 13,0/ | 13,0/ | 13,0/ | 13,0/ : SP Tiéng Trung Quéc D1-2-3-4) 13,5 | ngành | ngành | ngành mới | mới | mới
F ; h
Phát triển nông thôn 53.3 | 14,5/ | 14,0 | “>> | ngành â
Hé CA Trongtrot = A,B Ha ie ie g 1 Ngôn ngữ Anh (có các chuyên
: 2 : : ngành Tiêng Anh ngữ văn, Tiêng Dt 145 | 13,0 | 13.0 | 15.5
Hệ CB Chan nuôi AB 10,0/ | 10,0/ | 10,0/ | A: 10 Anh phiên dịch, Tiếng Anh biên 2
<
: 110 | 11/0 | 11,0 |B:11 dịch, Tiếng Anh du lịch)
i ì ngành Tiêng Pháp ngữ văn, Tiền
dịch, Tiêng Pháp du lịch
Kinh tê (có các chuyên ngành: Ngôn ngữ Trung Quốc (có các
Trang 14
Ngôn ngữ Hàn Quôc D1-2-3-4| 13,5 | 13,0 | 13,0 | 15,5 + Kỹ thuật điện tử A 16,0 | nganh | nganh | nganh
Giáo dục quôc phòng - an ninh T 4 14,5 na i nah Chuyên|Chuyên|©huyên
{ A ay, | 13:0/ |Chuyén|Chuyén Chuyén} —_| Ky thuat cong trinh xay dung A 19,0 | 19,0 | 19,0 | 19,5
13,5 'Kỹ thuật nhiệt A Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 14,0/ | 1a q + Nhiệt - điện lạnh A | 16,0 | 15,5 | 16,0 | 16,5
(có các chuyên ngành: Kinh tê du |A, A1, C,| 14,0/ 140/ A.D: | 439 TGhuyén|Chuyén|Chuyen
4 13,0/ | 13,0/ | 13,0/ |A: 13,0) | Ky thuat cơ - điện tử A | 170 | 15,5 | 17,5 | 19,0
KHOA LUAT Quản lý công nghiệp A | 160 | 155 | 160 |
: z nme Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A 16/0 | mới | mới | mới
TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA Kinh lò Xây dựng A | 18,0 | 18/0 | 18,0 | 17,0
Điểm trúng tuyển vào trường: Thí Điểm trúng tuyển vào trường: Thí
sinh trúng tuyển vào trường nhưng sinh trúng tuyển vào trường nhưng
không trúng tuyển vào ngành đào | „ \, | 16.0/ không trúng tuyển vào ngành đào |, „+ p| 7g
Điểm trúng tuyển vào ngành:
Điểm trúng tuyển vào ngành: 15,5 | 16,0 Kệ toán Al 180 ae 180 | 200
Trang 15
Su pham Tiéng Anh | | 13,5
+ Quản trị kinh doanh du lịch D1 7 18,0 165 17,0 | 17,5 sp Tiếng Pháp D1,3 16,5 | 16,0 | 15,5 | 16,5
+ Quản trị tài chính Tu 18,5 vn 17,5 | 17,5 SP Tiếng Trung D1,4 16,5 17,0 15 5icl1 6.5
_ Ty? Ngôn ngữ Anh
Kinh doanh quốc tê (Ngoại A, Al, 20.0 18.0/ | 479 | 485 + Ngôn ngữ Anh thương mại Dĩ 21,5 | 20,5 | 20,0 | 22,0
Marketing D1-4 AES 165 17/0-4- 17.5 mới | mới | mới
Kinh tê aN, Ngôn ngữ Nga :
+ Kinh tê phát triển pi-4 | 150 |q 65 17,0 | 1 75 Chuyén|Chuyén|Chuyén
+ Kinh tê lao động pi-4 | 17.0 165 ngành | ngành
Xi tức Chuyên|Chuyên Ngôn ngữ Trung Quốc
+ Kinh tê đầu tư pị-4 | 17.0 | ngành | ngành | ngành Ngôn ngữ Nhật D1,6 160 17,5 | 20,5 | 17,5
: : mới | mới | mới )
D1-4 tuyển | mới | mới Ngôn ngữ Thái Lan Dĩ 15,5 | 15,5 tuyển 16,0
ch 18% : TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM - SE DIỆP
+ Tài chính doanh nghiệp Địa | 190 | tạn | 195 | 200 | | SP Todn hoe aat | 185 | 285 | 166 | 180
Hệ thông thông tin quản lý ee SP a lý ) A | 16,0 | 20,5 | 18,0 | 14,5
a ae Tư onesies ed 4 7a024 1554) 1301| 1T 0
uyên|Ghuyên|Chuyên + Quảntị hệ thông thôngtin — | ^^" Ì 17,0 | ngành | ngành | nganh| | SP Tin hoc A,A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 180
TRƯỜNG ĐH NGOẠI NGỮ sinh học ứng dụng trong nông B 16,5 | ngành | ngành | ngành
điểm ưu tiên phải đạt điểm sàn ĐH -
Trang 16
ng ni Ui n n
Địa lý 140 | 165 | 140 |_ | ông nghệ sinh học AB ate tủ ing | 10.0
14,0 Truyền thông và mạng máy tính 10,0/
en G01 | 135 | mới | mới | mới | — |vatruyén thong) 105
Giáo dục Tiểu học ụ ọ D1 | 15,0 | 13,5 | 13,0 | 13,0 Kê toán (chuyên ngành Kê toán : A.A1,D1| 100/ | 100 | 100 | 10,0 10,0/
tu Ñ-`| 1440/11 nm.[ mi” HUẾ làng Ty 105 :
13,0/ Tin học - viễn thông) me : mới | mới | mới
Kế toán A,D1 | 4375 | 13,0 | 13,0 | 180 10,5
He CD Cong nghé ky thuat cong A | 10,0 | 10,0 Ngành | Ngành |_ | học viện xét hai mức điểm trúng tuyển dành cho thí sinh đóng học phí như
trinh xay dung : mới | mới các trường công lập (đóng học phí theo quy định của Nhà nước)/thí sinh tự
tháng hé CB, năm 2012
truyền thông A 10,0 | 10,5 | 10,0 | 10,0 —_ |Kêtoán 4 A-A1-D1 2 at ey Me
Gông nghệ kỹ thuật Giao thông A 10,0 | 10,5 | 10,0 | 10,0 U- truyen thong
0/ 10,0-
0ông nghệ ký thuật Möitường | A,B | 11O | 115 | vạn | 100 : : : Hệ 0Ð Kế toán : A-A1-D1| 10,0- | 10,0 | “9 a 0/ 10,0) Ít vành (Ngành 9 a
Trang 17Nhìn lại mua thi 2012 `
'Ì công, Chính sách công, Quản lý 15,5/ | 15,0/ | 15,0 A 16.0 is 14,0/
nhà nuéc vé kinh té, Quan ly cong, |A, C,D1| 17,0/ | 16,0/ | 17,0/ C4175 Tai chinh ngan hang A, A1, D1] 14,0/ | 14,5 | 15,0 | 15,0
14,0 |”
Kỹ thuật hàng không.(Quản lý hoạt động bay) A,A1, D1} 18,0 | 434 | 16.0 | 17.0 17,0 Gông nghệ thông tin A, A1, D1 13,0/ | 13,0 13,5 13:00 015)0
‘ki 10,5/ | Nguyện | Nguyện Bất ;
- | 8iang, Đồng Tháp, Kiên at quận Thôt N và huyện Vinh Thạnh của TP 7 13.0/
SP Tiéng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) | A1, D1 ie 17,0 | 17,0 | 17,0 Hệ 6Ð Nuôi trồng thủy sản A, At, B ae vọng 2| vọng 2|vọng 2
Giáo dục tiểu học A, Nụ C, MP 14,0/ a 9 | 13.0 tuyển | vọng 2| vọng 2|vọng 2
Trang 18
Gido duc công dân C 14,5 | 14,0 | 14,0 | 15,5
13 o/ 2U[%,
Giáo dục thể chất 1 21,0 | 23,0 | 20,0 | 21,0 Khoa học môi trường A,B 14,0 13,0 | 13,0 | 13,0
san hee eh ; 7 Ky thuat phan mém A 13,0 | 14,0 | 14,0 | 15,5
SP Hóa học A,B 175 185 175 B: 18 Hé thong théng tin A 13,0 | 13,0 | 14,0 | 15,5
SP Sinh học (SP Sinh học, SP 0ông nghệ thông tin (Tin học ứng A | 145 | 13/0 | 14/0 | ngành
SP Địa lý CG 17,0 | 14,0 | 17,0 | 15,5 Quản lý công nghiệp A 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0
SP Tiếng Pháp D1,D3 | 135 |'140 | 13/0 | 130 a o khí chê biên, Cơ Mi giao A 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0
oe Chuyén Kỹ thuật công trình xây dựng (Xây 16,0
dựng cầu đường) chuyên
18.5/ Công nghệ giông vật nuôi) B ; 14,0 | 14,0 | 14,0 | 140 : Kinh doanh quéc té A, D1 199 | 145 | 17,5 | 16,5
: mới trồng, Công nghệ giông cây trồng, B 14,0 | 14,0 | 14,0 | 14,0
nghiệp ) Sỹ : ee nghé rau hoa qua va cảnh B 140 | 140 | 140 | 14/0 ị
Trang 19
vat biển)
Hé CD Céng nghé ky thuat điện
Thú y (Thú y, Dược thú y) B | 14,0 | 15,0 | 15,0 | 14,5 Hệ-CÐ Công nghệ chê tạo máy A, At | 11,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0
— = ie Hệ 0Ð 0ông nghệ may A,A1 | 10,5 | 10,0 | 10,0 | 10,0
Kinh tê tài nguyên thiên nhiên A01 | 19ữ | +4 5 | 145 | 13.0 :
Quản lý đất dai A | 14,0 | 13,0 | 14,0 | 13,0 Hệ 0Ð Công nghệ ký thuật hóa 10,0/ | 10,0/ | 10,0/
AB | 115 Í 10 | 11,0 | 110
Hệ 0Ð 0ông nghệ thông tin (Kỹ học ink 0 1
Bao tap Biktelion' ss 2 nu gu Giang: Hệ 0Ð 0ông nghệ thực phẩm Ae ae eS alee
0ông nghệ thông tin (Tin học ứng A | 13,0 Ngành ' Ngành Ngành|_ | TRƯỜNG ĐH ÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM ;
dựng dân dung và công nghiệp) ; : 7 | mới 15,0/ | 15,0/ | 13,0/ | Ngành
Gông nghệ thực phẩm A,B
Cổng nghệ sinh học A,B }
nông) + 14,0 | mới | mới | mới 13,0/ Ngành | Ngành
truyền thông Gông nghệ kỹ thuật nhiệt Š ị Ẹ Công nghệ chê biến thủy sản : Mesa 13,0/ | 13,0/ | Ngành | Ngành 150 g eRe
A,A1 | 13,0 | 13,0 | 13,5 | 15,0 1 „Ù | HIỮI J
TU HN TRE HT tà là TẾ 5L -1:8881118001B2010| - “LÊN (Nụ =rgất lút A, At, Di] 13,0/ | 13,0 | Naan) Noa
Tài chính - ngân hàng A,AI,D| 145 | 1g | 1ưg | 190 |TRƯỜNG SỤ DẦU KHỈYẾT HAM
: ` Kỹ thuật địa chât (gồm chuyên Ngành | Ngành
Trang 20
Gông nghệ kỹ thuật điện tử -
truyền thông A,A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0
13,0 C: 14,0 14,5/ | 14,0/ | 14,0/ fs Quốc tê hoc 0, D1 135 | 140 | 130 DI:
13,0
SP Tiéng Anh D1 170 | 160 | 165 | 160
Hé CB Cong nghé ky thuat điện
13,5 13,0/
13,5 13,0/
14,0 |
SP Tiéng Anh (tiéng Anhhésé2) | D1 | 17,0 | 16,0 | 15,0 | 17,5 Ngôn ngữ Anh
Ngôn ngữ Trung Quốc C, D1 NẠP 10 Tổ nh
Trang 21
13,0/ Thiét ké than tau thủy *, Gông 13.0-
Giáo dục Tiểu học oon 14,0/ | 14,0/ | 14,0/ | 13,0 lugng tau thủy, Kỹ thuật công trình 1
* - : " Xây dựng)
Giáo dục Thể chất (năng khiêu
thông (chuyên ngành Xây dựng
Hệ GÐ SP Sinh học B 11,0 | 11,0 | 11,0 | 11,0 (chuyên ngành Xây dựng dân dụng A 160 | 170 | 170 | 17.0
Hệ 0Ð SP Kỹ thuật nông nghiệp B 11,0 | 11,0 | 11,0 | 11,0 và công ee Kỹ thuật kết câu F ; ; ụ
: : nh ; : : Truyền thông và mạng máy tính A_ | 13,0 | 13,0 | 13,5 | 13,0
Hé CD SP Địa lý ý A,At,C| 10,0/ | 11,0 | 11,0 | 13,0 ae Kinh tê vận tải (chuyên ngành Kinh tê vận tải biện) A | 15,0 | 14,5 | 15,0 | 15,0
10,0/ Khai thác vận tải (chuyên ngành
€ CB Gido dục Tiểu học C, Dt a vn ee ; phương thức)
10,5 Tnhh Khin tàu biển (chi) „ | 400 | 100 | 100 | 10,0
Hệ ÊÐ Giáo dục Thể chất (năng T 160 | 140 | 140 | 180 thủy (chỉ tuyển nam) ; : , ;
eae COT [405 | 1000 | 10,0 [p1:10] | He CB Kinht Ne an A | 100 | 10,0 | 100 | 10,0 E
TRUONG DH GIAO THONG VAN TAI TRHCM TU
(chi tuyén nam) Kỹ thuật xây dựng A | 17,5 | 20,0 | 18,5 ti
ngành Điện và tự động tàu thủy, A 13,0 Ea x15 b3)0 > : : :
BENG To, 13,5 *| 15,0 Kỹ thuật đô thị (có chuyển thí sinh
không trúng tuyển từ ngành ky A | 155 | 19/0 | 175 | 18
Kỹ thuật điện tử - truyền thông thuật xây dựng sang)
Le tg te, A 13,0 | 13,5 | 15,0 | 15,5 (chuyên ngành Điện tử viễn thông) Thiết kê nội thât H 21,5 | 22,0 | 22,5 | 21,5
Trang 22
Thiết kê công nghiệp ie chuyén
17,5/ 15,0/ | 15,0/ | A: 17 thí sinh không trúng tuyển từ 17,5/
f ; : ngành thiết kê nội thất sang với H 20,5 | 21,0 | 21,5 | 21,5 + Luật hình sự seat 19,0/ Me Me ed
Chương trình tiên tiên ngành Thiết V 17s | Ngành | Ngành | Ngành ;
hoạch vùng và đô thị Ý | rễ | mớ | mới | mớ su D1, D3 | 1yq/ tệ | 15.0" Bt
:
15,0/
Kỹ thuật xây dựng A 13,0 | 14,0 | 15,0 mới Quan trị kinh doanh A, Al, 17,5 | 15,5/ Ngành | Ngành
hộ khẩu 13 tỉnh ĐBSCL 18,5 TRƯỜNG ĐH NGÂN HÀNG TP.HCM
+ Xét trúng tuyển các thí sinh có 130 Ngôn ngữ Anh Di | 20,5 | 19,0 | 18,0 | 20,0
hộ khẩu 5 tỉnh Tây Nguyên ì 1
Thiết kê đồ họa H 14,0 : ; be F
24,0/ |A:24,0/|A:24,0/
a mới | mới Điểm trúng tuyển theo khói A, D1-D6 230 D:215 D:220
A:25,5
+ Xét trúng tuyển các thí sinh có 170 ngoại) D1-D6 93,9 |D:21,5|D:220| 21,0-
Head, Nganh | Nganh Quan tri kinh doanh (chuyén 24,0/ |, eee And)
Kiễn trúc eee mới | mới ngành Quản trị kinh doanh quốc _ A, A1, D1| 23,0/ Tin ee D1,6:
uat học
189, | 18,5 | 20,5/ | © 19
0/0 7> ; , Động lực tàu thủy)
Trang 23
Nhìn lại mua thí 20 |
0ông nghệ kỹ thuật xây dựng A,A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0 TRUONG ĐH NÔNG LÂM TP.HCM
13,5 0ông nghệ chê biên lâm sản AB |, A: 13,0|A: 13,0| 13,0
13,0/ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0
0ông nghệ thực phẩm A,AI,B| 13/0/ | T37 | 190/ | 13.0 |, | Gông nghệ kỹ thuật tô A | 13,0 | 13,0 | 130 | 13,0
, 5 14,0/ | 14,0/ | 13,0/ | A: 14
Kỹ thuật khái thác thủy sản mì D4 | 1y | 180 | 180 | 180 tì, ae
13,0/ Nuôi trồng thủy sản ieee A,B 13,0/ | 13,0/ | 13,0/ | A: 13 : ;
Kế toán D1, D3 135/ rae l 150 |' 13/01 13/0 Công nghệ sinh học ¡ AB | 4801 175 | 170 | B:20 15,0/ | 14,5/ | 15,0/ | A: 16
Trang 24
Tum, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, 13,5 | 13,0 |B:14,0| ™
Phú Yên)
Kê toán A, D1 ep 13,0 | 13,0 | 13,0 Lịch sử CC 14,5 | 14,0 | 14,0 | 14,0
Kinh tố A.D1 | 13g | 180 | mới | mới yar bị 2|) fBDDIC) CÌ TY Tê
Mi 13,0/ | Ngành ' Ngành | Ngành Kinh tê (chuyên ngành Kinh tế api | 13 | 430 | 430 | 13.0
Quan tri kinh doanh A, D1 435 | mới | mới | mớu đầu tư) ; 13,5 : ; ;
13,0/ | Ngành ¡Ngành | Ngành|_ | Kệ toán A,D1 | 139 | 43,0 | 13,0 | 13,0
Kê toán A, D1 135 | mới | mới | mới ; 13,5 3,0 0 ‘
/ài ¡ 13,0/ | 13,0/ / Ngành | Ngành| _ | Tai chính - Ngân hàn A,D1 | 139 | 13,0 | 140 | 14,0 Quản lý tài nguyên và môi trường | A,B | 120 | 140 ' mới | mới 9 9 , 135 | '% ; l
TRƯỜNG ĐH 0UY NHƠN Kỹ thuật điện - điện tử A 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0
SP Toán học : A 17,5 | 16,0 | 17,0 | 16,5 Kỹ thuật điện tử - truyền thông A 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0
SP Vat ly A 15,0 | 14,5 | 15,0 | 14,0 ông nghệ kỹ thuật xây dựng A 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0
$P Hóa học A 17,0 | 15,5 | 16,5 | 18,5 Nông học B 14,0 | 14,0 | 14,0 | 14,0
SDRC 000g 14,5 | 130 | 130 | cong nghe thong tin vat’ | 12) 440 | 15,0 | 185
f ụ trị 135 Khoa học môi trường A,B 155 | 180 | 185 |B:17
SP Tiéng Anh D1 18,5 | 16,0 | 15,0 | 16,0 Toán ứng dụng _ A, Al 14,0
Trang 25Nhìn lại mùa thi 2012
17,0/ y |A:17,0 0ông nghệ kỹ thuật điện - điện tử 15,5/
19,0 175 0ông nghệ chê tạo máy (các 140/
Việt Nam học (Văn hóa - Du lịch) | ¢,01 | 125/ | 160 | 120 | 14p
16,0 | 145 | 15,5 Gông nghệ kỹ thuật cơ điện tử 155/
Ngôn ngữ Anh (Thương mại-Du | py | 4751 7s | 155 | 170
SP Vat lý (từ 14,5 trở lên khôi A và
được chuyển sang ngành Công
nghệ kỹ thuật điện - điện tử) Cong nghé may vat | 425 | 180 | 140 | 140
Giáo dục chính trị 6, D1 13,5 15,0 | 15,0 | 14,0 Quản lý công nghiệp A, A1 bệ 15,0 | 14.5 | 14,0
chuyển sang ngành Ngôn ngữ D1 | 18,5 | 15,5 | 17,5 | 16,5 Công nghệ thực phẩm A,B | qgg | 150 | 165 | 16,5
Anh)
mới | — | Kinh té gia dinh (Kỹ thuật nữ công) | A,B | 14/0 ae 14,0 |
SP Am nhac (năng khiêu hệ số 2) - - :
ngành Sư phạm âm nhạc hệ CB) ve)
$P Mỹ thuật (năng khiêu hệ sô 2) (từ 24,0 trở lên được chuyển sang | H | 33,0 | 30,5 | 28,0 | 21,0 SP Tiéng Anh (Tiêng Anh) (hệ sô | pị | 995 | 200 | 20,00 | 20,0 2 môn tiêng Anh) ngành Sư phạm mỹ thuật hé CB)) SP Kỹ thuật điện tử - truyền thông | A | 13,0 13,0 | 14.0 | 14,0
điện tử - viễn thông) điện tử)
Trang 26
HE Cong ng ng note ip thik bw tea u TRUONG DH TAI CHINH - MARKETING
185 | 160 |17s | 19
Gác ngành ngoại ngữ đã nhân hệ sô 2 môn ngoại ngữ, ngành giáo dục thé
chất đã nhân hệ sô 2 môn năng khiếu 16,0/ Chuyén|Chuyén|Chuyén'
A,D1 | 16,0 | nganh | nganh | nganh
haat
Chuyén|Chuyén|Chuyén
SP Lich si C 15,5 | 14,0 | 150 | 18/0 Kinh doanh quốc tế A, D1 done nganh | nganh | nganh
150 | 140 | 165 E185 Tài chính - ngân hàng (gồm các
13,0 - Tai chinh céng (NV2) ngành | ngành | ngành
mới | mới | mới
Giáo dục quốc phòng - an ninh pi | 145 | 140 | 140 | 15 1z 0 _ |0huyên|Ohuyên|Ghuyên
Kê toán (gồm các chuyên ngành
SP Tiéng Phap D1,D3 | 19,0 | 18,0 | 18,0 | 19 ngân hàng) ; : :
SP Tiéng Trung Quéc D4 | 19,0 | 180} 180} 19 ‘t Hy nh ae ly (gdm
i các chuyên ngành Tin học ứng
Giáo dục tiểu học A, AI, D1) 17,5 | 15,5 | 15,5 | 15,5 dung trong kinh doanh, Tin hoc A,D1 | 16,0 | 13,0 He 15
Giáo dục thể chất tT | 210] 215 | 2001 21 = ụ na = - — =
nn nh (chuyền ngàn ,
Giáo dục đặc biệt G.01,MỊ 145 | 140 | 140 | 1% | |Tiển Anhkinhdoam) ° Di | 190 | 160 | 72 | 15
Ngôn ngữ Anh (đào tạo Tiếng Anh a
11,0/
dich)
11,0/
Ngôn ngữ Nhật (đào tạo Tiếng D1, D4, 200 | 180 | 180 | 19 Hệ 0Ð Hệ thông thông tin quản lý | A,D1 | 11,0 | 10,0 | 10,0 | 10,0
Công nghệ thông tin A, A1, D1} 15,0 | 14,0 | 14,0 | 15,5 TRƯỜNG ĐH TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM
hạt nhân) ———L—L_ |tðwnghêkgtuậtmôittờng - |A,At,g| 1a0y |NHành [Ngành [Ngành
15,0/ | 14,5/ | 14,0
Văn học (Ngôn ngữ học, Văn học) | Œ,D1 | 14,5 | 14,0 | 14,0 | 15,0 = 42L Phu ~~ Quản lý đất đai / ¡ A,A1,B,| 13,0/ | Ngành | Ngành | Ngành D1 |140/| mới | mới | mới
Trang 27
Nhìn lại mùa thi 2012
trưng (chuyên ngành Quản lý môi |A, A1, B| 10,0/ | 16,0 | 120 D 1ÿ 0| |Tă¡chính - Ngân hàng An | 185 | 170 | 170 Đị;
Hệ CB Céng nghé kỹ thuật trắc 10/0/ | -†0 q/ A:100 Kê toán (Kê toán, Kê toán - Kiểm Apt | 135 15,0/ | 14,0/ bì ng
Hé CB Quan ly Be đai (chuyên | a4 g| 100/ i a T8 0 sing
Thủy văn, Quản lý tài nguyên ot Í110/|0:100 10,0 | 10,0 Thú y B_.| 14/0 | 14,0 | 14,0 | 14,0
Quản lý tài nguyên rừng và môi
Hệ 0Ð Hệ thông thông tin (chuyên 10,0/ SH 0 0: B | 14,5 | 17,0 | 14,5 | 15,0
Hệ 0Ð Quản trị kinh doanh 10.0/ ! : mới | mới | mới
$P Sinh học B | 140 | 150 | 160 | 16,5 | | Thong ke MIẬT IS 00101008 ( 1ú
Céng nghệ thông tin A 13,0 | 13,0 | 13,0 | 13,0 ngành: Hệ thông điện, Điện tử viễn | A,A1 | 13,0 | 13,0 | 13,0 | 15,0
OSA AR n4 4+en | 4=n Ì 4AE | 43E Ko that điên †Ÿ - truvên thông A A1 | 1320 | 13.0.) 13.0°| 15,0
Trang 28DA HỘ ID N AB | sao | 140 | 140 || [He Sears kythuat cong | ạ A+ | 110 | 11,0 | 10,0 | 100
at TRUONG DH VAN HOA TRHCM
: Bảo tàng học (gôm chuyên ngành
Tai chinh - ngan hang A, Al, Di} 16,0 17,0 16,0 16,0 Việt Nam học (gdm chuyén nganh
Quản trị kinh doanh A, A1, D1| 16,0 16,0 16,0 16,0 Quản lý du lịch)
Quản trị kinh doanh chuyên ngành : A,A1,D1| 16,0 | 16,0 | 16,0 | 16,0 Kinh doanh inh doanh xuat ban pham (gom xuâ 4m (qỗ
5
Kinh doanh quôc tô ener Kinh doanh xuat Cpt 14,5/ | 14,0/ | 14,0/ ca
- Chuyén nganh Quan ly hoat dong
Ngôn nol Anh DỊ | 150 | 150 | 140 | 140] - |quảngcáo (ểmthibaả mönnăng | N | 145 | 180 [ng nh [ngành
Ngôn ngữ Trung - Anh D1,04 | 14/0 | 14,0 | 13,0 | 14,0 - 0huyên ngành Quản lý sự kiện
nghiệp Hà Nội hai môn năng khiêu từ 6 trở lên) 9 9
Thiệt ké 46 hoa H 16,0 _Ì ngành | ngành | ngành Văn hóa dân tộc thiểu sô Việt Nam | C, D1 135 6: 14,0 13.0
14,0
D1:
thí sinh thi ĐH Kiên trúc TPHƠM
Trang 29
Nhìn lại mùa thi 2012
xã hội) Túi A,A,0,| 160 | 140
16,02,"
Dược học (học 5 năm) B | 235 | 230 | 230 | 23s | | Bong Nam A hoc mere rey (toga 1n
TRUONG DH Y DUOC TRHCM sach 13,5
: Ngôn ngữ Trung Quốc à D1,D4 | 13,5 | 13,0 | 13,0 | 14,0
2 # = as TRUONG BH HOA SEN
Ky thuat y B 21,0 21 19,5 | 18,5 Cô hồ thông t A, At aay 130 3 140
Hộ sinh (chỉ tuyển nữ) B 16,5 | 20 | 18 | 18,0 a
s Truyền thông và mạng máy tính i ee a 13,0 | 13,0 | 13,0
hệ sô 2, điểm chưa nhân phải trên
0ông nghệ sinh học A,A1,BỊ 14,0 | 14,0 | 14,5 | 14,0 doanh quốc tê - hợp táo với Di, D3 14,0 | 16,0 | 15,0 | 16
Quản trị kinh doanh A, A1, D1] 16,0 | 15,0 | 15,0 | 15,0 Trường ĐH Paris Est)
Trang 30
Kinh doanh quéc té a deel "=; | ngành | ngành | ngành
D1, D3 | 13,5/ mới | mới | mới 13,5
‘ ; 13,0/
13,5 : A, Al,
D1, D3 | 13,5/ mới | mới 13,5
mới | mới | mới
: at 13.5
Ngôn ngữ Anh - chuyên ngành
Anh văn thương mại, Bién-phién
dịch, Sư phạm tiêng Anh trẻ em D1 19,0 | 19,0 | 18,0 | 20
(môn Anh văn hệ sô 2, điểm chưa
nhân phải trên sàn ĐH)
Thiết kê thời trang - hợp tác với
Viện Thời trang Mod' Art, Paris, 17,0
Pháp (môn Vẽ trang trí màu hệ | H-Ý | 180 | 180 | 20,0 | q/a
s6 2)
Chuyên|Chuyên|Chuyên
Thiết kê đồ họa (môn Vẽ rang trí H,V | 18,0 | ngành | ngành Í ngành
màu hệ số 2) HƠI | miới -| mới
Quản trị công nghệ truyền thông Di D3 nganh | nganh | nganh
10,0/
; A, Al, | 10,0/
Hệ GÐ Gông nghệ thông tin D1, D3 | 105/ 10,0 | 10,0 | 10
10,5 10,0/
máy tính D1, D3 | 10,5/ Ẻ :
10,5 10,0/
Hé CB Kinh doanh quéc t A, A1, | 10,0/
(chuyên ngành Ngoại tương) — | D1,02 | 105/ | 100 | 10,0 | 10
A,A1, | 10,0/
10,5
Hệ CÐ Tiếng Anh (Anh văn thương
chưa nhân phải trên sàn CB)
Hệ 0Ð Quản tị nhà hàng và dich | A, AT, | 10,0/ | 49 5 [omuyén|chuyén
vu an uéng D1, D3 | 10,5/ NI đi ụ ới
TRUONG CB KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
Điểm trúng tuyển chung A, D† 205 | 205 | 230 D1:18
DH QUOC GIA HA NOI TRUONG DH CONG NGHE
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN
A Toán học
Trang 31_ Nhìn lại mua thị 2012:
Trang 32
| TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ A | 21,0 | 22,0 | 21,0 | 25,0
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
Ngôn ngữ Trung Quốc Ũ 185 | 17,0 | 21,0 mới
iC
YOUR CHOICE EDUCATION
A 21,5 | 21,0 | 21,0 | 24,0 ® 65 Nguyén Binh Khiêm, Q.1, TP.HCM
Trang 33Kỳ thi tuyển sinh năm 2012, Bộ
Giáo dục và Đào tạo có nhiều
cải tiến nhằm tạo thuận lợi
cho thí sinh chọn một hướng
đi phù hợp nhất với bản thân
Nhìn lại kết quả, để có sự
chuẩn bị cho kỳ tuyển sinh
2013 là việc làm cân thiết đối
với thí sinh
iểm bình quân cả nước là 11,39
điểm, cao hơn 0,34 điểm so với
năm 2011 Điểm sàn khối A,
A-1 là 13 điểm, khối C là 14,5,
khối D là 13,5 Như vậy, khối C,
khối D có điểm sàn tăng 0,5 điểm so với
năm 2011 Với mức điểm sàn như trên,
có khoảng 20% so với lượt dự thi thí sinh
trúng tuyển nguyện vọng 1, đạt 77,7% so
với chỉ tiêu Còn khoảng 62.000 chỉ tiêu
cho xét tuyển đại học các nguyện vọng
bổ sung, trong đó, thí sinh thi khối A1 có
tỉ lệ cạnh tranh thấp nhất, kế là khối A và
cao nhất ở khối B Thí sinh có nhiều cơ
hội trúng tuyển hơn đối với đợt xét tuyển
bổ sung hệ cao đẳng
Cần ghi chính xác mã
ngành tuyển sinh
Thay vì mã ngành tuyển sinh là ba chữ
số thì năm 2012, mã ngành tuyển sinh
được thực hiện đúng theo danh mục
Nhìn lại mùa thị 2012 -
NHÌN LẠI KỲ THỊ TUYỂN SINH ĐH, CÐ NĂM 2012:
Những vấn đề thí sinh cần Lưu ý
ngành đào tạo đại học cao đẳng cấp 4,
với 1 chữ và 6 số Với thay đổi này, có đến 1,5% thí sinh ghi chưa đúng mã ngành
Việc này ảnh hưởng đến quá trình xét tuyển của trường và của chính thí sinh
Thí sinh cần tham khảo kỹ danh mục mã ngành hoặc thông tin Những điêu cân biết uẻ tuyển sinh đại học - cao đảng của đúng năm thi tuyển hoặc tài liệu chính thức của trường đại học, cao đẳng để ghi chính xác mã ngành, gồm 1 chữ và 6 số
Việc chọn các khối thi
nên căn cứ vào sức học
Việc chọn thi hai khối cần cân nhắc trên
sức học của mình Hiện nay, nhiều ngành
có tuyển sinh từ hai khối thi trở lên ở hai đợt thi, nhiều thí sinh vì nhiều lý do đã đăng ký
dự thi hai khối thi ở hai đợt của hai ngành
khác nhau hoặc của cùng một ngành Có khoảng 3,5% thí sinh thi hai khối A và C, nhưng hệ số tương quan giữa kết quả thi
của khối A và khối C là thấp (0,213), và số thí sinh đạt điểm sàn cả hai khối đêu thấp
Thí sinh thi khối A nhiều
cạnh tranh hơn
Năm 2012 là năm đầu.tiên B6 GD&DT
bổ sung khối thi A1, gồm các môn thi Toán - Lý - Tiếng Anh vào đợt thi thứ nhất, đáp ứng yêu cảu tuyển chọn đầu vào của
một số ngành học và tăng thêm cơ hội lựa chọn khối thi phù hợp với năng lực,
Sở trường và nguyện vọng của thí sinh
Nhưng cũng đồng nghĩa với tăng sự cạnh
tranh giữa các thí sinh thi khối A, bởi chỉ
tiêu đã san sẻ cho khối A1 (85,1% chỉ tiêu
khối A và 14,1% chỉ tiêu khối A1) và tỉ lệ
cạnh tranh của khối A (3,6) cao hơn khối
AI (2,8) đối với đại học
Việc chọn ngành học
nên dựa vào thực lực của bản thân
Ba ngành có tỉ lệ thí sinh dự thi cao nhất
là QTKD, Kế toán và Tài chính ngân hàng,
nhưng tỉ lệ thí sinh đạt điểm sàn xếp thứ
hạng thấp hơn so với nhiều ngành khác
Vì vậy, ngoài sở thích, thí sinh nên chọn ngành học theo thực lực của bản thân
Nên xác định ngành học,
bậc học phù hợp để trúng tuyển ngay với nguyện
vọng 1
Theo quy định của Bộ GD&ĐT, căn cứ
điểm sàn và chỉ tiêu tuyển sinh đã xác
định, các trường tự chủ và tự chịu trách
nhiệm trong xét tuyển, không hạn chế số đợt xét tuyển, không quy định điểm trúng tuyển đợt sau cao hơn điểm trúng tuyển đợt trước, trên nguyên tắc: điểm trúng tuyển chưa nhân hệ số không thấp hơn
điểm sàn; bảo đảm chỉ tiêu đã xác định và
thời hạn kết thúc xét tuyển là ngày 30-11 hằng năm, nghĩa là tùy từng trường, thời gian xét tuyển bổ sung có thể được kéo dài hơn so với năm trước
Với tự chủ trong xét tuyển nguyện vọng
_ bổ sung, nhiều trường đã xây dựng điểm
chuẩn nhằm tuyển đủ chỉ tiêu ngay từ nguyện vọng 1 Do vậy, nhiêu trường đã không còn chỉ tiêu cho xét tuyển bổ sung, hay nói dễ hiểu hơn, cơ hội tuyển bổ sung đối với thí sinh chưa trúng tuyển NV1 gản Quản trị kinh doanh i) 60| 10/12A) ÔÚ | s4v| att tiọ| Thư hẹp hơn so với kỳ tuyển sinh năm
2011 Vì lẽ đó, mặc dù còn nguồn tuyển
Ke toan 11,1 16,1 | 8,81% 2 31,5% 114 117 nhưng nhiêu trường vẫn không tuyển đủ
hơn cho các trường trong tuyển sinh Vì
Giáo dục tiểu học 9,4 15,4 | 2,79% 7 14,4% 187 194| co hội cao nhất đối với nguyện vọng 1,
: sung
Điều dưỡng 11,1 16,5 Z,15% 10 26,8% 185 119 (ĐH Quốc Gia TPHCM)
CAM NANG TUYEN SINH 2013 F2)
Trang 34Căn cứ kết quả học tập ở bậc THPT, thí sinh chọn khối thi thuộ
đô điểm chuẩn để tìm nhanh n
học của mình
- ĐH Luật TPHOM | - ĐH Quốc Tế, - ĐH Kinh tê TPHCM | - ĐH An Giang -ˆ - ĐHTÊ - Marketing | - ĐH Quéc Té,
- ĐH NL TPHCM ĐHQG TPHCM -_HVCNBOVTGS2 | -ÐHữuLong |-ĐÐHKinhtê- Luật, | ĐHQG TPHCM
- HV HK VN - DH Kinh tê - Luật, - ĐH Văn Lang ĐHQG TPHCM - HV CNBCVT CS2
- ĐH Van Lang ĐHQG TPHCM
.* 13,0 đ: ĐH BRVT, _ | - ĐH Luật TPHCM
- DH An Giang - DH TOT DH Binh Duong, DH | - ĐH TĐT
- 13,0 đ: ĐH BRVT, | - ĐH Cần Thơ Lạc Hồng, BH Phan | - HV HK VN
ĐH Bình Dương, - ĐH Hoa Sen Thiết, ĐH Đồng Mai, | - ĐH Gần Thơ
ĐH Đà Lạt, ĐH Lạc _ | - ĐH Tân Tạo ĐH Ngoại ngữ - Tìn | - ĐH Hoa Sen Hồng, ĐH GTVT học
- ĐH Mở TPHCM TP.HCM, ĐH Đồng
- ĐH Tân Tạo
Nai, ĐH Phan Thiết,
PHOT (CTLK)
2 Kế toán - DH Sai Gòn - ĐHNHTPHGM | - ĐH Kinh tế - Luật, | - ĐHNL TPHCM - ĐH CN TPHCM | - BH Kính tê - Luật,
(113 0SĐT - 66 thi) | - ĐHNL TPHOM - DBHCNTPHCM | ĐHQG TPHCM - ĐH Hoa Sen
- ĐH Sài Gòn ĐHQG TPHCM
- ĐHSPKTTPHCM | - ĐHTC-Marketing | - ĐH Kinh tế : 13,0đ:ĐHLạc | - BH TC-Marketing | - HV CNBCVT G52
- DH Hoa Sen - ĐH TĐT TPHCM Hồng, ĐH Phan
- ĐHTĐT -
- 13,0đ: ĐH BRVT, | - ĐH Vinh - HVCNBCVT CS2_ | Thiét, DH Bdng Nai, | - BH Can Tho
DH Bình Dương, - DH Cần Thơ ĐH Đông Á
(85 CSBT - 49 thi) | - ĐH An Giang - ĐH Quốc Tế, - ĐHNHTPHOM | - ĐH Văn Lang
- ĐHT0- - ĐH Quốc Tê,
ì - ĐH Văn Lang - 13,0 đ; ĐH An ĐHQG TPHOM - ĐH Kinh tê - 13,0 đ: ĐH BRVT, | Marketing _| ĐHQG TPHCM
- ĐH Kinh tô - Luật, | TPHCM ĐH An Giang, Lạc | - ĐH Kính tê - Luật, aie Giang, DH BRVT, DH | BHOG TPHCM Hồng, ĐH Phan ĐHQG TPHCM
Lạc Hồng, ĐH Phan | - BH TOT Thiết
- ĐHTĐT Thiết - ĐH Vinh