Để thực hiện, tại Bộ giáo dục và đào tạo đã thành lập một ủy ban quốc gia dự án dạy tăng cường tiếng Pháp và bằng tiếng Pháp comité national de pilotage du projet de l' enseignement inte
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Ở CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ TRUNG HỌC TẠI VIỆT NAM"
Thời gian thực hiện:
Từ tháng 8 năm 1996 đến tháng 8 năm 1998
Những người nghiên cứu:
PGS.PTS NGUYỄN TRỌNG KHÂM: Chủ nhiệm đề tài PTS NGUYỄN CAM
TS TRẤN ĐÌNH NGHĨA
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Ở CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ TRUNG H-ỌC TẠI VIỆT NAM"
Thời gian thực hiện:
Từ tháng 8 năm 1996 đến tháng 8 năm 1998
Những người nghiên cứu:
PGS.PTS NGUYỄN TRỌNG KHÂM: Chủ nhiệm đề tài PTS NGUYỄN CAM
TS TRẤN ĐÌNH NGHĨA
Trang 3MỤC LỤC
BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI Trang i VII TÀI LIỆU THAM KHẢO Trang ix VIII BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ Trang x
IX BẢNG VIẾT TẮT Trang xi BẢNG TỪ TOÁN HỌC PHÁP - VIỆT Trang 0 BẢNG TỪ TOÁN HỌC VIỆT – PHÁP Trang 202 PHRASES ET EXPRESSIONS USUELLES Trang 202
Trang 4i
BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI
I TÌNH HÌNH DẠY VÀ HỌC TIẾNG PHÁP VÀ BẰNG TIẾNG PHÁP
Từ lâu tiếng Pháp được dạy và học như một ngoại ngữ bên cạnh tiếng Anh, tiếng Nga
và tiếng Trung Quốc Tuy nhiên qua sự biến đổi chính trị, kinh tế, x hội, tiếng Pháp bị xếp vào hàng thứ yếu trong chương trình giáo dục Việt Nam Mãi đến năm 1986, thời mở cửa đổi mới, tiếng Pháp mới có dịp phát triển trở lại ở các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông Theo hướng phát triển đó, đến năm 1992 tiếng Pháp bắt đầu hồi sinh với chương trình song ngữ thử nghiệm ở một số trường như Colette, Lương Định Của, Kết Đoàn dưới sự hỗ trợ của ACCT (Agence de la coopération culturelle et technique) và Tổng l nh sự Pháp tại Thành phố Hồ Chí Minh
Đến năm 1994 AUPELF UREF (Association des universités partiellement ou entièrement de langue fransçaise - Université des réseaux francophones) tham gia trực tiếp,
ký kết với Bộ giáo dục và đào tạo Việt Nam thực hiện dự án dạy tăng cường tiếng Pháp và bằng tiếng Pháp trong 12 năm từ tiểu học lên đến đại học (1994-2006)
Để thực hiện, tại Bộ giáo dục và đào tạo đã thành lập một ủy ban quốc gia dự án dạy tăng cường tiếng Pháp và bằng tiếng Pháp (comité national de pilotage du projet de l' enseignement intensif du et en írançais) trong đó Ông Vũ Quốc Anh, Vụ trưởng Vụ phổ thông trung học Bộ giáo dục và đào tạo làm chủ tịch và 3 thành viên đối tác ACCT, AUPELF UREF và Pháp (tổng l nh sự Pháp tại Thành phố Hồ Chí Minh và đại sứ quán Pháp tại Hà Nội) và có sự phân công trách nhiệm Cho đến nay, ACCT (Trung tâm tiếng Pháp khu vực Châu Á - Thái Bình Dương - CREFAP) phụ trách bồi dưỡng giáo viên tiếng Pháp và giáo viên dạy môn khoa học bằng tiếng Pháp trong nước, AUPELF UREF cùng với Bộ giáo dục
và đào tạo phụ trách phần nội dung chương trình, sách giáo khoa, trang thiết bị, trợ cấp cho giáo viên các trường song ngữ Pháp Việt và cho giảng viên đại học, Pháp chịu trách nhiệm giúp đỡ 3 trường trung học trọng điểm : Lê Hồng Phong (Tp Hồ Chí Minh), Quốc Học (Huế), Chu Văn An (Hà Nội)
Trong hoạt động thực hiện dự án, 3 đối tác đều phối hợp và cộng tác với nhau dưới 4 dạng :
1.1 Tiếng Pháp được dạy và học như một ngoại ngữ ở các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông, 3 tiết / tuần
Trang 5ii
1.2 Tiếng Pháp được dạy và học ở các trường chuyên 7 tiết / tuần ở một số trường phổ thông trung học Tiếng Pháp hiện nay được giảng dạy tại 35/61 tỉnh, thành phố ở Việt Nam
và dự kiến tăng lên 45 /61
1.3 Tiếng Pháp được dạy tăng cường các lớp song ngữ Việt Pháp 12 tiết / tuần, sĩ số lớp học từ 25 đến 28 học sinh Hiện nay đ có 18 tỉnh và thành phố tham gia dự án này với
85 trường trong đó có 45 trường tiểu học, 37 trường phổ thông cơ sở, 3 trường phổ thông trung học; tổng số lớp học là 505 trong đó 303 tiểu học, 194 trung học cơ sở và 8 trung học phổ thông với 414 giáo viên phụ trách giảng dạy: 355 giáo viên tiếng Pháp, 26 giáo viên toán,
15 giáo viên lý và 18 giáo viên sinh Và bên cạnh có 24 cố vấn sư phạm Việt Nam, Bỉ, Québec và Pháp
1.4 Cho đến nay đ có từ 40 đến 47 ngành đại học dạy bằng tiếng Pháp (filières universitaires francophones) Từ phổ thông cơ sở (lớp 6 - 9) và phổ thông trung học (lớp 10 - 12) các môn toán, lý, sinh được dạy bằng tiếng Pháp Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố
Hồ Chí Minh năm học này 1997 - 1998 dạy các môn toán, lý, sinh bằng tiếng Pháp cho sinh viên các lớp song ngữ ở giai đoạn 2
II YÊU CẦU GIẢNG DẠY VÀ HỌC TẬP CÁC BỘ MÔN KHOA HỌC TOÁN, LÝ, SINH BẰNG TIẾNG PHÁP BẬC TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG
VÀ ĐẠI HỌC
Ngày nay, tiếng Pháp cần được sử dụng mở rộng trong phạm vi quan hệ quốc tế để phát triển đất nước về mặt kinh tế, khoa học kỹ thuật, do đó tiếng Pháp được học như một ngôn ngữ 2 (langue seconde) sau tiếng mẹ đẻ (tiếng Việt) và dùng để giảng dạy (langue d'enseignement) các môn khoa học toán, lý, sinh Đến đầu năm học 1997 - 1998, có 85 trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông và 47 ngành đại học dạy bằng tiếng Pháp
Hiện đ có 3000 sinh viên cử nhân theo học Theo dự án, đen năm 2006 sẽ đạt được
1250 lớp song ngữ Việt - Pháp nhằm đạt từ 5 đến 10% các tú tài có sử dụng tiếng Pháp (bacheliers francophones) và chuẩn bị vào đại học ở các ngành khoa học có giảng dạy bằng tiếng Pháp
Trang 6iii
III MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI "Bảng từ toán học Pháp Việt - Việt Pháp"
3.1 Tài liệu bảng từ toán học này được biên soạn để đáp ứng yêu cầu thiết thực cho việc giảng dạy và học tập của các thầy cô giáo tham gia vào dự án này, của các học sinh bậc trung học cơ sở và phổ thông trung học và đặc biệt của các sinh viên trường Đại học sư phạm T.p Hồ Chí Minh đọc được tài liệu, làm bài, tập giảng bằng tiếng Pháp để chuẩn bị sau khi tốt nghiệp có thể dự thêm một vài khóa bồi dưỡng và sau đó có thể dạy ở các trường trung học
4.1 Phương pháp nghiên cứu,
Để thực hiện đề tài, chúng tôi theo thể thức nghiên cứu như sau :
+ Sau khi xác định mục đích yêu cầu của đề tài, chúng tôi tập trung vào việc sưu tầm tài liệu, tư liệu cơ bản mà chúng tôi cần phải có là tài liệu nghiên cứu bảng từ toán học mà các vị đàn anh đ soạn thảo, đó là quyển danh từ toán học Pháp Việt, đại học khoa học Saigon năm 1964 và từ điển toán học Anh Việt NXBĐH và THCH năm 1990, và bộ sách toán bằng tiếng Pháp hiện hành ở Pháp từ lớp 6 đến lớp 12, một số từ điển Pháp Việt, Việt Pháp, Anh Pháp, Pháp Anh và một số tài liệu quan trọng đang giảng dạy ở các trường song ngữ Colette, Thực Nghiệm Sư Phạm, Lê Hồng Phong , tài liệu dịch từ sách giáo khoa tiếng Việt sang tiếng Pháp, làm tài liệu tham khảo bể sung
+ Khâu phân tích chọn lọc và sắp xếp, nhóm chúng tôi đem so sánh, phân tích các tài liệu, từ điển, bảng từ toán học, từ điển Pháp Việt, Việt Pháp, giáo trình bằng tiếng Pháp hiện hành của Pháp và sách giáo khoa bằng tiếng Pháp dịch ra từ tiếng Việt Chúng tôi loại bỏ một
số từ không còn sử dụng nữa (từ cũ), chọn lọc một số, cập nhật bằng những từ mới, thông dụng, sau đó sắp xếp, tu chỉnh và tạo ngữ cảnh cho mỗi từ, và cuối cùng phiên âm quốc tế mỗi mục từ và tổng kết
Trang 7iv
4.2 Nguyên tắc soạn thảo bảng từ toán học,
Để đảm bảo tính khoa học và nhất quán từ đầu, chúng tôi tham khảo một số tài liệu về cách soạn mục từ, tra cứu những tự điển có nêu một số nguyên tắc soạn thảo Cuối cùng chúng tôi đ thống nhất một số nguyên tắc áp dụng cho việc soạn thảo nhƣ sau :
4.2.1 Thuật ngữ khoa học phải chính xác Tuy nhiên ý nghĩa mục từ có thể thay đổi theo ngữ cảnh nhất định của nó
Ví dụ nhƣ:
- Face latérale : Mặt bên
+ Aire latérale : Diện tích xung quanh
- Racine carrée : Căn bậc hai
+ Racine simple : Nghiệm đơn
4.2.2 Mục từ là những từ thông dụng trong sách toán học bậc phổ thông trung học và đại học
4.2.3 Các từ vừa là tính từ vừa là danh từ hoặc trạng từ (phần Việt - Pháp) có cùng dạng viết đƣợc xếp vào một loại mục từ, tuy nhiên nếu nghĩa hoàn toàn khác nhau thì vẫn xếp thành 2 mục từ
4.2.4 Mục từ chính và mục từ phụ đƣợc trình bày bằng chữ thẳng đứng, từ trong ví
dụ đƣợc trình bày bằng chữ nghiêng và không gạch đầu dòng
4.2.5 Mục từ phải đƣợc xác định thuộc loại từ nào : tính từ, danh từ, động từ, trạng từ V V
4.2.6 Mỗi mục từ cần đƣợc sử dụng trong một ngữ cảnh nhất định để đƣợc xác định r nghĩa và để dễ áp dụng
4.2.7 Mục từ đƣợc xếp theo trật tự mẫu tự A, B, c
4.2.8 Tên các nhà khoa học mà viết theo tiếng Pháp thì đƣợc giữ nguyên khi dịch sang tiếng Việt ví dụ nhƣ : Newton, Wronski, Euclide Tuy nhiên trong bảng từ Toán học Việt Pháp thì tên các nhà khoa học đƣợc viết theo âm vận tiếng Việt
4.2.9 Tiếng Việt là ngôn ngữ đơn lập (langue isolante) vì vậy nên từ không biến dạng theo chức năng ngữ pháp trong câu Trái lại, tiếng Pháp là ngôn ngữ biến tố langue flexionnelle), khi một từ tiếng Pháp có phần đuôi (désinence) thì dịch sang tiếng Việt vẫn giữ nguyên bản chữ gốc Ví dụ nhƣ :
Trang 8- Anneau noëthérien……… vành Noëther
4.2.10 Về mặt ngữ âm tiếng Việt khơng cĩ phụ âm đơi cr, gr, tr, và một số phụ âm cuối như d, l, k, Do đĩ, mục từ tiếng Pháp trong bảng từ được phiên âm để giúp người Việt Nam đọc tốt hơn, tuy nhiên khi đọc và viết phải theo hệ thống âm vị học của tiếng Việt
Ví dụ :
Tiếng Pháp phiên âm đọc và viết theo tiếng Việt
4.2.11 Mục từ tiếng Pháp đều được phiên âm quốc tế để người sử dụng đọc được chính xác hơn, nhất là một số từ đọc và viết khơng tương ứng với nhau
V TRÌNH BÀY KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Kết quả nghiên cứu được trình bày thành hai phần :
Trang 11viii
VI KẾT LUẬN VÀ NHẬN XÉT :
Theo xu hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, phát triển khoa học kỹ thuật
và kinh tế chẳng những chúng ta cần trao đổi hợp tác với các nước tiên tiến mà còn với cả các nước đang phát triển trong khôi Á Phi thuộc cộng đồng Pháp ngữ Tiếng Pháp ngày nay được xem như là phương tiện giao tiếp, giảng dạy, học tập, nghiến cứu khoa học trong quan hệ quốc tế
Toán có một lý luận và ngôn ngữ riêng của nó, nhất là ngôn ngữ bằng tiếng Pháp lại càng khó khăn hơn vì hiện nay học sinh cũng chỉ mới có một trình độ tiếng Pháp nhất định nào đó và các thầy cô giáo cũng mới bắt đầu dạy các môn khoa học bằng tiếng Pháp
Đệ tài "bảng từ toán học" được biên soạn theo kế hoạch trong phạm vi hạn hẹp với
3931 từ cho phần Pháp Việt và 1033 từ cho phần Việt Pháp để có thể hỗ trợ cho học sinh sinh viên và các thầy cô giáo tham gia vào chương trình song ngữ này
Để hoàn thành việc biên soạn bảng từ toán học này chúng tôi đ đầu tư rai nhiều công sức, tuy nhiên vì thời gian và điều kiện vật chất có hạn định, nên có một số thông số về nguyên tắc biên soạn chưa được đề cập đến trong chuẩn mực làm từ điển Hy vọng sau này
có điều kiện, chúng tôi sɛ nghiên cứu thêm để tu chỉnh lại cho đầy đủ hơn
Trân trọng kính chào và cảm ơn
Trang 12ix
VII TÀI LIỆU THAM KHẢO
Từ điển
1 Từ điển toán học Anh Việt, NXBĐH & THCN 1990
2 Danh từ toán học Pháp Việt, Đại học Khoa học Saigon 1964
3 Dictionnaire français vietnamien, NXB Khoa học x hội 1991
4 Dictionnaire Larousse du XXe siècle, Paris
5 Dictionnaire vietnamien írançais, NXB Khoa học x hội 1993
6.Tự điển Pháp Việt "Dictionnaire Français Vietnamien", NXB Thế Giới 1995
7.Dictionnaire Anglais-Français, Français- Anglais, Larousse 1983
3 Raymond barra, Georges Borion, Michel Gourdomet, Marie Lamprin, Joel Malaval
- Mathématiques (classe de 4e), Nathan 1996
4 André Antibi - Raymond Barra - Joel Malaval avec Michel Gourdomet - Marie Lamprin et Georges Borion - Mathématiques (classe de 3e), Nathan 1993
5 Misset, D Delaruelle - Mathématiques (classe de 2e), Hachette 1993
6 D Rodrigue, F Dubosi, L Misset - Mathématiques (classe de lère), Hachette 1996
7 D Aubry, N Autran, c Thiercé - Mathématiques (classe terminale), Hachette
1991
8 M Condamine, p Vissio - Mathématiques (Terminale) - Delagrave 1968
9 Haim Brezis - Analyse Fonctionnelle - Masson 1983
10 Roger Descombes - Cours d' analyse - Vuibert 1972
11 Roger Godement - Cours d' Algèbre - Hermann 1966
12.Trần Đình Nghĩa, Thèse de doctorat "Lexicographie et néologie 1975 - 1990 dans
le sud du Vietnam" Université de Rouen - France 1992
13 Phạm Gia Đức - Mathématiques (classe de 8e), 1997 Hanoi
14 Lê Hải Châu, Nguyễn Gia Cốc, Phạm Gia Đức - Mathématiques (classe de 6e), Hatier, Paris 1997
15 Service de l' Education et de la Formation de HCM ville - Cours de maths : Géométrie et Algèbre (classes de 6e, 7e, 8e et 9e) 1995
16 Maurice Grévisse - Le bon usage - grammaire française - Hatier 1993
Trang 13x
VIII BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ
[e] blé, aller, chez, épée [t] terre, vite
[o] mot, dôme, eau, saule, zone [f] feu, neuf, photo
[u] genou, roue [s] sale, celui, ça, dessous, tasse, nation
[œ ] lundi, brun, parfum [n] nous, tonne, animal
[ɲ] agneau, vigne SEMI:CONSONNES
[j] yeux, paille, pied, panier [w] oui, fouet, joua (et joie) [ɥ ] huile, lui
Trang 15BẢNG TỪ TOÁN HỌC PHÁP - VIỆT
Trang 16Abélien [abeljɛ ] (adj) : Abel
Démontrer que G est un groupe abélien : Chứng minh G là một nhóm Abel
Abélisation [abelizasj ] (n f) : Sự làm cho giao hoán hóa
Abscisse [apsis] (n f) : Hoành độ
- Abscisse d'un vecteur : - Hoành độ của một vectơ
Absolu [aps ly] (adj) : Tuyệt đối
Absolument [aps lym ] (adv) : Tuyệt đối
Si ∑a n est absolument convergente, ∑a n
est convergente
: Nếu ∑a n hội tụ tuyệt đối thì ∑a n hội tụ
Absorber [aps ʀbe] (v) : Hấp thu
Absorption [aps ʀsj ] (n f) : Sự hấp thu
Absorption d'un ensemble par un autre : Sự hấp thu một tập hợp bởi một tập hợp
khác
Abstraction [apstʀaksj ] (n f) : Sự trừu tƣợng
Trang 17abs 2
L'abstraction est une caractéristique
importante des mathématiques
: Sự trừu tượng là một đặc điểm quan trọng của toán học
Abstrait [apstʀɛ] (adj) : Trừu tƣợng
Absurde [apsyʀd]
Absurdité [apsyʀdite] (n f) : Tính phi lý, sự vô nghĩa
Accélération [akseleʀasj ] (n f) : Gia tốc
Accéléré [akseleʀe] (adj) : Nhanh dần
Accolade [ak lad] (n f) : Dấu ngoặc { }
Accroissement [akʀwasm ] (n m) : Số gia
- Accroissement de variable : - Số gia của biến số
- Accroissement de la fonction g : - Số gia của hàm số g
Achevé [aʃve] (adj) : Hoàn bị hóa
Action [aksj ] (n f) : Tác dụng, tác động
- Action d'un point : - Tác động của một điểm
Adapté [adapte] (adj) : Thích nghi
Choisir un point ayant coordonnée
adaptée
: Chọn một điểm có tọa độ thích hợp
Addible [adibl] (adj) : Cộng đƣợc, thêm đƣợc
Additif [aditif] (adj) : Cộng tính
Trang 183 ado
Addition [adisj ] (n f) : Phép cộng
- Addition des nombres : - Phép cộng số
- Addition des applications : - Phép cộng các ánh xạ
- Addition des fonctions : - Phép cộng các hàm số
- Addition algébrique : - Phép cộng đại số
- Addition arithmétique : - Phép cộng số học
Additionner [adisj ne] (v) : Cộng
Additivement [aditivm ] (adv) : Cộng
Additivité [ ditivite] (n f) : Tính chất cộng
Adhérence [adeʀ s] (n f) : Phần dính
- Adhérence d'un ensemble : - Phần dính của một tập hợp
Adhérent [adeʀ ] (adj) : Dính, tụ
Point adhérent d'un ensemble : Điểm dính (tụ) của một tập hợp
Adjacent [adʒs ] (adj) : Kề
Adjoint [adʒwɛ ] (adj) : Liên hợp, phó
Adjoindre [adʒwɛ dʀ] (v) : Phụ thêm vào
Adjonction [adʒ ksj ] (n f) : Sự phụ thêm vào, sự mở rộng
- Adjonction algébrique : - Sự mở rộng đại số
- Adjonctỉon d'une solution : - Thêm vào một nghiệm
Admettre [admɛtʀ] (v) : Chấp nhận
Admissible [admisibl] (adj) : Chấp nhận đƣợc
Trang 19aff 4
Adopter [ad pte] (v) : Chấp nhận
Affaibli [afɛbli] (adj) : Làm yếu di
Affecté [afɛkte] (adj) : Đính vào
Affecter [afɛkte] (v) : Cho vào, đính vào
Affine [afin] (adj) : Afin
Affinement [afinm ] (adv) : Afìn
Affinité [afinite] (adj) : Phép afin
Affirmatif [afiʀmatif] (adj) : Khẳng định
Affixe [afiks] (n m) : Tọa vị
- Affixe d'un point : - Tọa vị của một điểm
- Affixe d'un vecteur : - Tọa vị của một vectơ
A fortiori [af ʀsj ʀi] (loc adv) : Lại càng, huống chi là
Aigu [egy] (adj) : Nhọn
Aire [ɛʀ] (n f) : Diện tích
Trang 205 alg
- Aire limitée par une courbe et une
droite
: - Diện tích giới hạn bởi một đường cong
và một đường thẳng
Calculer l'aire latérale d'une pyramide : Tính diện tích xung quanh của một hình
chóp
Ajouter [aʒute] (v) : Thêm vào
Ajouter une expression correspondante : Thêm vào một biểu thức tương ứng
Aléatoire [aleatwaʀ] (adj) : Ngẫu nhiên
Aleph - Zéro [alɛfzeʀo] : Alep - không
Algèbre [alʒɛbʀ] (n f) : - Đại số học, đại số
- Algèbre moderne : - Đại số hiện đại
- Algèbre linéaire : - Đại số tuyến tính
- Algèbre supérieure : - Đại số cao cấp
- Algèbre normée : - Đại số hệ có chuẩn
- Algèbre logique : - Đại số lôgic
- Algèbre des classes : - Đại số các lớp
- Algèbre abstraite : - Đại số trừu tượng
- Algèbre alternée : - Đại số thay dấu
- Algèbre associée : - Đại số kết hợp
- Algèbre booléenne : - Đại số Boole
- Algèbre commutative : - Đại số giao hoán
- Algèbre différentielle : - Đại số vi phân
Trang 21alg 6
- Algèbre élémentaire : - Đại số sơ cấp
- Algèbre d'homologie : - Đại số đồng điều
- Algèbre séparable : - Đại số tách đƣợc
- Algèbre d'ordre fini : - Đại số có cấp hữu hạn
- Algèbre symétrisée : - Đại số đối xứng
Algébrique [alʒebʀik] (adj) : Thuộc về đại số
Algébriquement [alʒebʀikm ] (adv) : Theo nghĩa đại số
Algébriste [alʒebʀist] (n m) : Nhà đại số học
Algorithme [alg ʀitm] (n m) : Thuật tính
- Algorithme de la division euclidienne : - Thuật chia Euclide
Algorithmique [alg ʀitmik] (adj) : Angorit
Alignement [aliɲm ] : Sự thẳng hàng
- Alignement des trois points : Sự thẳng hàng của 3 điểm
Aligné [aliɲe] (adj) : Thẳng hàng
Démontrer que les trois points A, B, C
sont alignés
: Chứng minh 3 điểm A, B, c thẳng hàng
Aliquote [alik t] (adj) : Phân ƣớc, ƣớc số
Quatre est une partie aliquote de huit : 4 là một ước số của 8
Aliquante [alik t] (adj) : Không chia hết
Trois est une partie aliquante de dix : Số 3 không chia hết số 10 (số 10 không
chia hết cho 3)
Allure [alyʀ] (n f) : Hình dáng
Alpha [alfa] : An pha (α)
Alphabet [alfabɛ] (n m) : Bảng chữ cái
Alphabétique [alfabetik] (adj) : Theo thứ tự chữ cái
Trang 227 ana
Alphabétiquement [alfabetikm ] (adv) : Theo thứ tự chữ cái
Alphanumérique [alfanymeʀik] (adj) : Chữ - chữ số
Alternativement [altɛʀnativm ] (adv) : Luân phiên, so le, đan dấu
Alterne [altɛʀn] (adj) : So le
- Angles alternes externes : - Góc so le ngoài
- Angles alternes internes : - Góc so le trong
Alterné [altɛrne] (adj) : Thay phiên, đan dấu
Altitude [altityd] (n f) : Độ cao, chiều cao
- Altitude d'un cône : - Chiều cao của một hình nón
- Altitude d'un triangle : - Chiều cao của một tam giác
- Altitude d'un tétraèdre : - Chiều cao của một tứ diện
Ambiguïté [abigɥite] (n f) : Sự nhập nhằng (tính nhập nhằng)
Ambigu [ bigy] (adj) : Nhập nhằng, nước đôi
Amorti [am ʀti] (adj) : Tắt dần
Amortir [am ʀtiʀ] (v) : Làm tắt dần
Amortissement [am ʀtism ] (n m) : Sự tắt dần
Amplificatif [ plifikatif] (adj) : Mở rộng, khuếch đại
Amplification [ plifikasj ] (n m) : Sự mở rộng, sự khuếch đại
Amplitude [ plityd] (n f) : Biên độ, góc cực
- Amplitude d'un mouvement : - Biên độ của một chuyển động
- Amplitude des oscillations : - Biên độ dao động
Trang 23ana 8
- Amplitude d'un point : - Góc cực của một điểm
- Amplitude d'une vibration : - Biên độ của một chấn động
Analysable [analizabl] (adj) : Có thể phân tích được
Analyse [analiz] (n f) : Giải tích
- Analyse fonctionnelle : - Giải tích hàm
- Analyse harmonique : - Giải tích điều hòa
- Analyse combinatoire : - Giải tích tổ hợp
- Analyse numérique : - Giải tích số, phương pháp tính
- Analyse géométrique : - Giải tích hình học
- Analyse mathématique : - Giải tích toán học
- Analyse tensorielle : - Giải tích tenxơ
- Analyse vectorielle : - Giải tích vectơ
- Analyse opérationnelle : - Vận trù học
- Analyse convexe : - Giải tích lồi
Analyser [analize] (v) : Phân tích
Analytique [analitik] (adj) : Giải tích
Analyste [analist] (n m) : Nhà giải tích học, nhà phân tích
Analytiquement [analitikm ] (adv) : Bằng phân tích
Angle [ gi] (n m) : Góc
- Angle aigu : - Góc nhọn
- Angle à la base : - Góc ở đáy
- Angle au centre : - Góc ở tâm
Trang 249 ang
- Angle de rotation : - Góc quay
- Angle dièdre : - Góc nhị diện
- Angle droit : - Góc vuông
- Angle inscrit : - Góc nội tiếp
- Angle obtus : - Góc tù
- Angle orienté : - Góc định hướng
- Angle plat : - Góc bẹt
- Angle polyèdre : - Góc đa diện
- Angle trièdre : - Góc tam diện
- Angle tétraèdre : - Góc tứ diện
- Angle rentrant : - Góc lõm
- Angle saillant : - Góc lồi
- Angle trigonométrique : - Góc lượng giác
- Angles adjacents : - Góc kề
- Angles alternes - externes : - Góc so le ngoài
- Angles alternes - internes : - Góc so le trong
- Angles complémentaires : - Góc phụ nhau
- Angles correspondants : - Góc đồng vị
- Angles égaux : - Góc bằng nhau
- Angles opposés : - Góc đối nhau
- Angles opposés par le sommet : - Góc đối đỉnh
- Angles supplémentaires : - Góc bù nhau
- Angle polaire : - Góc cực
- Angle rectiligne : - Góc phẳng
- Angle rond : - Góc đầy
Angulaire [ gylɛʀ] (adj) : (Thuộc) góc
Trang 25anh 10
Anguleux [ gyl ] (adj) : (Cĩ) gĩc
Anharmonique [anaʀm nik] (adj) : Phi điều hịa
Anisotrope [aniz tʀop] (adj) : Bất đẳng hướng
Anneau [ano] (n m) : Vành
- Anneau de Boole : - Vành Boole
- Anneau commutatif : - Vành giao hốn
- Anneau des entiers modulo m : - Vành các số nguyên modulo m
- Anneau euclidien : - Vành Euclide
- Anneau de Dedekind : - Vành Dedekind
- Anneau d'endomorphismes : - Vành các tự đồng cấu
- Anneau des entiers d’ un corps de
nombres
: - Vành các số nguyên của một trường số
- Anneau d'intégrité : - Vành trọn vẹn, miền nguyên vẹn
- Anneau de matrices : - Vành các ma trận
- Anneau noëthérien : - Vành Noëther
- Anneau de polynơmes à une variable : - Vành đa thức một biến
- Anneau de polynơmes à plusieurs
variables
: - Vành đa thức nhiều biến
- Anneau principal : - Vành chính
- Anneau produit : - Vành tích
- Anneau quotient : - Vành thương
- Anneau de séries formelles : - Vành các chuỗi hình thức
- Anneau topologique complet : - Vành tơpơ hồn bị
Annulateur [anylatœʀ] (n m) : Phần triệt tiêu, linh hĩa
- Annulateur d'un élément d'un module : - Phần triệt tiêu (linh hĩa) của một phần tử
của mơđun
Trang 2611 app
Annuler [anyle] (v) : Hủy, hủy bỏ, triệt tiêu
- S'annuler (vpr) : - Triệt tiêu nhau
Anomalie [an mali] (n f) : Điều dị thường, bất thường
Antiautomorphisme [ tiotom ʀfism] (n
Antihomologue [ ti m l g] (adj) : Phản đồng điều
Antisymétrique [ tisimetʀik] (adj) : Phản đối xứng
Antisymétrisation [ tisimetʀizasj ] (n f) : Sự phản đối xứng hóa
A posteriori [ap steʀj ʀi] (loc adv) : Về sau
Apothème [ap tɛm] (n m) : Trung đoạn
- Apothème d'un polygone régulier : - Trung đoạn của một đa giác đều
Calculer l'apothème du tétraèdre régulier
ABCD
: Tính trung đoạn của tứ diện đều ABCD
Appartenance [apaʀtən s] (n f) : Sự thuộc về
Appartenir [apaʀtəniʀ] (v) : Thuộc về
L'élément x appartient à l'ensemble A : Phần tử x thuộc về tập hợp A
Applicabilité [aplikabilite] (n f) : Tính trải được
- Applicabilité d'une surface : - Tính trải được của một mặt
Applicable [aplikabl] (adj) : Trải được
Application [aplikasj ] (n f) : Phép áp, ánh xạ
- Application affine : - Phép afin
Trang 27app 12
- Application bicontinue : - Ánh xạ song liên tục
- Application biunivoque : - Song ánh
- Application canonique : - Ánh xạ chính tắc
- Application composée : - Ánh xạ hợp
- Application constante : - Ánh xạ hằng
- Application continue : - Ánh xạ liên tục
- Application diagonale : - Phép chéo
- Application fermée : - Ánh xạ đóng
- Application idempotente : - Ánh xạ đồng lũy, ánh xạ lũy đẳng
- Application identique : - Ánh xạ đồng nhất
- Application injective : - Đơn ánh
- Application invariante : - Ánh xạ bất biến
- Application isométrique : - Phép đẳng cự
- Application linéaire : - Ánh xạ tuyến tính
- Application majorée : - Ánh xạ bị tăng
- Application minorée : - Ánh xạ bị giảm
- Application ouverte : - Ánh xạ mở
- Application surjective : - Toàn ánh
- Application tensorielle : - Phép tenxơ
- Application réciproque : - Ánh xạ ngƣợc
f -1 est l'application réciproque de la
fonction f
: f -1 là ánh xạ ngược của hàm số f
Soit f une application de X dans Y On dit
que f est bijective si elle est à la fois
injective et surjective
: Cho một ánh xạ f từ X vào Y Ta nói rằng f
là song ánh nếu nó vừa là đơn ánh, vừa là toàn ánh
Appliqué [aplike] (adj) : Úng dụng
Appliquer [aplike] (v) : Áp dụng
Approché [apʀ ʃe] (adj) : Xấp xỉ, gần đúng
Trang 2813 arc
Approfondi [apʀ f di] (adj) : Sâu, kỹ
Approfondir [apʀ f diʀ] (v) : Đào sâu
Approfondissement [apʀ f dism ] (n m) : Sự đào sâu
Approprié [apʀ pʀje] (adj) : Thích hợp
Approximatif [apʀ ksimatif] (adj) : Gần đúng, xấp xỉ
Approximation [apʀ ksimasj ] (n f) : Sự tính xấp xỉ, giá trị xấp xỉ
- Approximation successive : - Xấp xỉ liên tiếp
- Approximation asymptotique : - Xấp xỉ tiệm cận
- Approximation diagonale : - Xấp xỉ đường chéo
- Approximation numérique : - Xấp xỉ bằng số
- Approximation polynomiale : - Xấp xỉ bằng đa thức
- Approximation rationnelle : - Xấp xỉ bằng phân thức
Approximativement [apʀ ksimativm ]
(adv)
: Gần đúng, xấp xỉ
Arbitraire [aʀbitʀɛʀ] (adj) : Tùy ý
x est un élément arbitraire de l'ensemble E : x là một phần tử bất kỳ của tập hợp E
Arbitrairement [aʀbitʀɛʀm ] (adv) : Một cách tùy ý
Arc [aʀk] (n m) : Cung
- Arc capable de l'angle A : - Cung chứa góc A
- Arc de cercle : - Cung đường tròn
- Arc circulaire : - Cung tròn
Trang 29arc 14
- Arc de n degrés : - Cung n độ
- Arc intercepté : - Cung bị chắn
- Arc orienté : - Cung định hướng
Archimédien [aʀʃ imedjɛ ] (adj) : Archimède
Are [aʀ] (n f) : A (đơn vị đo)
Aréolaire [aʀe leʀ] (adj) : Thuộc về diện tích
Arête [aʀɛt] (n f) : Cạnh
- Arête latérale d'une pyramide : - Cạnh bên của một hình chóp
- Arêtes opposées d'un tétraèdre : - Cạnh đối của một tứ diện
- Arêtes d’un cube : - Cạnh của một hình lập phương
Argument [aʀgym ] (n m) : Aguymăng, đối số, góc cực
- Argument d'un nombre complexe : - Aguymăng của một số phức
- Argument du cosinus hyperbolique : - Đối số của côsin hypebolic
Arithmétique [aʀitmetik]
Arithméticien [aʀitmetisjɛ ] (n m) : Nhà số học
Arithmétiquement [aʀitmetikm ] (adv) : Theo số học
Arithmographe [aʀitm gʀaf] (n m) : Máy tính (số)
Arithmomètre [aʀitm mɛtʀ] (n m) : Máy tính
Arrangement [aʀ ʒm ] (n m) : Chỉnh hợp
- Arrangement de n objets p à p : - Chỉnh hợp n chập p
Arranger [aʀ ʒe] (v) : Sắp xếp
Trang 3015 ass
Arrondi [aʀ di] (adj) : Làm tròn
Arrondir [aʀ diʀ] (v) : Làm tròn
Ascendant [as d ] (adj) : Tiến, đi lên
Assertif [asɛʀtif] (adj) : Khẳng định
Assertion [asɛʀsj ] (n f) : Điều khẳng định
Associatif [as sjatif] (adj) : Kết hợp
- Loi interne associative : - Phép nội toán kết hợp
- Loi de composition associative : - Phép toán kết hợp
Association [as sjasj ] (n f) : Sự kết hợp
Associativité [as sjativite] (n f) : Tính kết hợp
Associé [as sje] (adj) : Liên kết, liên hợp
Éléments associés d'un groupe libre : Các phần tử liên kết của một nhóm tự do
Système homogène associé à un système
Associer [as sje] (v) : Kết hợp, liên kết
Assignable [asiɲabl] (adj) : Không ngẫu nhiên
Assignation [asiɲasj ] (n f) : Phép gán
Assigner [asiɲe] (v) : Gán cho
Assujetti [asyʒɛti] (adj) : Bị buộc
Trang 31ast 16
Assujettir [asyʒɛtiʀ] (v) : Bắt buộc
Assujettir le point M à rester sur le plan
(P)
: Bắt buộc điểm M ở trên mặt phẳng (P)
Astérisque [asteʀisk] (n m) : Dấu sao (*)
Astérọde [asteʀ id] (n m) : Đường hình sao
Astronome [astʀ n m] (n m) : Nhà thiên văn
Astronomie [astʀ n mi] (n f) : Thiên văn học
Astronomiquement [astʀ n mikm ]
(adv)
: Theo nguyên tắc thiên văn học
Asymétrie [asimetʀi] (n f) : Tính khơng đối xứng
Asymétrique [asimetʀik] (adj) : Khơng đối xứng
Asymptote [asɛ pt t]
- Asymptote df une courbe : - Đường tiệm cận của một đường cong
- Asymptote oblique : - Tiệm cận xiên
- Asymptote longitudinale : - Tiện cận đứng (dọc)
- Asymptote transversale : - Tiện cận ngang
Asymptotique [asɛ pt tik] (adj) : Tiệm cận
On dit que la droite (d) est asymptotique à
la courbe (C)
: Ta nĩi rằng đường thẳng (d) là tiệm cận của đường cong (C)
Atlas [atl s] (n m) : Atlat, tập bản đồ
Attaché [ataʃe] (adj) : Buộc, liên kết
Espace affine attaché à un espace
Trang 3217 axe
Attraction [atʀaksj ] (n f) : Sức hút
Augmenté [ogm te] (adj) : Tăng thêm, bổ sung
Augmenter [ogm te] (v) : Tăng thêm, bổ sung
Autoadjoint [ot adʒwɛ ] (adj) : Tự phó, tự liên hợp
Automate [ot mat] (n m) : Người máy
Automaticité [ot matisite] (n f) : Tính tự động
Automation [ot masj ] (n f) : Ôtômat
Automorphisme [ot m ʀfism] (n m) : Tự đẳng cấu
- Automorphisme d'une forme
sesquilinéaire
: - Tự đẳng cấu của một dạng Setski tuyến tính
- Automorphisme d'un groupe : - Tự đẳng cấu của một nhóm
- Automorphisme d'un module : - Tự đẳng cấu của một môđun
Auxiliaire [oksiljɛʀ] (adj) : Phụ, bổ trợ
Axe [aks] (n m) : Trục
- Axe de révolution : - Trục xoay
- Axe de rotation : - Trục quay
- Axe de symétrie : - Trục đối xứng
- Axe des abscisses : - Trục hoành
- Axe des coordonnées : - Trục tọa độ
- Axe des ordonnées : - Trục tung
- Axe d'un cercle : - Trục của một đường tròn
- Axe d'un cylindre : - Trục của một hình trụ
- Axe géométrique : - Trục hình học
- Axe radical : - Trục đẳng phương
- Axe transverse : - Trục xuyên (của hypebon)
Trang 33axi 18
- Petit axe de l'ellipse : - Trục nhỏ của elip
- Grand axe de l'ellipse : - Trục lớn của elip
Axial [aksjal] (adj) : Trục
Axiomatique [aksj matik] (adj) : Bằng tiên đề
- Axiome du choix : - Tiên đề chọn
- Axiomes logiques : - Tiên đề logic
- Axiome euclidien : - Tiên đề Euclide
- Axiome ordonné : - Tiên đề thứ tự
Axiomatisation [aksj matizasj ] (n f) : Sự tiên đề hóa
Axiomatiser [aksj matize] (v) : Tiên đề hóa
Trang 3419
B
Banal [banal] (adj) : Tầm thường
Barycentre [baʀis tʀ] (n m) : Trọng tâm
- Barycentre dans un espace affine : - Trọng tâm trong không gian afin
- Barycentre d'un triangle : - Trọng tâm của một tam giác
- Barycentre d'un tétraèdre : - Trọng tâm của một tứ diện
Base [baz] (n f) : Cơ sở, nền, đáy, cơ số
- Base d'un espace vectoriel : - Cơ sở của một không gian vectơ
- Base d'un groupe commutatif : - Cơ sở của một nhóm giao hoán
- Base d'un module : - Cơ sở của một môđun
- Base de voisinages : - Cơ sở lân cận
- Base propre : - Cơ sở riêng
- Base des logarithmes : - Cơ số logarit
- Base hilbertienne : - Cơ sở Hilbert
- Base orthonormale : - Cơ sở trực chuẩn
- Base orthonormale d'un espace
hermitien
: - Cơ sở trực chuẩn của một không gian Hermite
- Base canonique : - Cơ sở chính tắc
- Base dénombrable : - Cơ sở đếm được
- Base d'un cylindre : - Đáy của một hình trụ
- Base d'un cône : - Đáy của một hình nón
- Base d'un triangle : - Đáy của một tam giác
Bessélien [beseljɛ ] (adj) : Có tính Bessel
Trang 35bet 20
Bêta [beta] : Bêta ( )
Biaxe [biaks] (adj) : Song trục, lưỡng trục
Bicaractéristique [bikaʀakteʀistik]
Bicarré [bikaʀe] (adj) : Trùng phương
Biconcave [bik kav] (adj) : Song lõm (2 phía lõm)
Bicontinu [bik tiny] (adj) : Song liên tục
Biconvexe [bik vɛks] (adj) : Song lồi (2 phía lồi)
Bidual [bidɥal] (n m) : Song đối ngẫu
- Bidual d'un module : - Song đối ngẫu của một môđun
- Bidual d'un espace de Banach : - Song đối ngẫu của một không gian
Bifurcation [bifyʀkasj ] (n f) : Sự phân nhánh
- Bifurcation d'une courbe : - Sự phân nhánh của một đường cong
Bifurqué [bifyʀke] (adj) : Tách đôi, chia nhánh
Bijection [biʒɛksj ] (n f) : Song ánh
Une application bijective s'appelle encore
une bijection
: Một ánh xạ 1-1 (một gióng một) còn được gọi là một song ánh
Bilatéral [bilateʀal] (adj) : Hai bên, hai phía
Bilatère [bilatɛʀ] (adj) : Hai bên
Trang 3621 bis
Bilinéaire [bilineɛʀ] (adj) : Song tuyến tính
Binaire [binɛʀ] (adj) : Nhị nguyên, hai ngôi, theo cơ số 2
Binôme [binom] (n m) : Nhị thức
- Binôme de Newton : - Nhị thức Newton
Binomial [bin mjal] (adj) : Thuộc về nhị thức
Binormale [bin ʀmal] (n f) : Phó pháp tuyến
Biomathématique [bj matematik] (n f) : Toán sinh học
Biorthogonal [bi ʀt g nal] (adj) : Song trực giao
Biorthonormal [bi ʀt n ʀmal] (adj) : Song trực chuẩn
Biquadratique [bikwadʀatik] : Trùng phương
Biquaternion [bikwatɛʀnj ] (n m) : Quatecniông đôi (song quatecniông)
Birapport [biʀap ʀ] (n m) : Tỉ số phi điểu
- Birapport d'un quaterne : - Tỉ số phi điểu của một quatec
Birationnel [biʀasj nɛl] (adj) : Song hữu tỷ
Biscalaire [biskalɛʀ] (adj) : Song vô hướng
Bissecteur [bisektœʀ] (adj) : Phân giác
Bissecteur (n m) : Mặt phân giác
- Bissecteur d'un dièdre : - Mặt phân giác của một nhị diện
Bissecter [bisɛkte] (v) : Phân đôi
Bissection [bisɛksj ] (n f) : Sự phân đôi
Bissectrice [bisɛktʀis] (n f) : Đường phân giác
Trang 37bis 22
- Bissectrice extérieure d'un angle : - Đường phân giác ngoài của một góc
- Bissectrice intérieure d'un angle : - Đường phân giác trong của một góc
Bitangent [bit ʒ ] (adj) : Song tiếp
Bitenseur [bit sœʀ] (n m) : Song tenxơ
Biunivoque [biyniv k] (adj) : Một đối một
Bivecteur - directeur d'un plan
[bivɛktœʀ diʀektœʀ]
: Cặp vectơ chỉ phương của một mặt phẳng
Bloc [bt k] (n m) : Khối
Multiplication des matrices par blocs : Nhân các ma trận theo khối
Booléen [buleɛ ] (adj) : Có tính chất Boole
Borne [b ʀn] (n f) : Chặn
- Borne d'un ensemble : - Chặn của một tập hợp
- Borne supérieure d'un ensemble : - Chặn trên của một tập hợp
- Borne inférieure d'un ensemble : - Chặn dưới của một tập hợp
Borné [b ʀne] (adj) : Bị chặn
Forme linéaire relativement bornée : Dạng tuyến tính tương đối bị chặn
Borner [b ʀne] (v) : Chặn
Boule [bul] (n f) : Quả cầu
- Boule fermée : - Quả cầu đóng
- Boule ouverte : - Quả cầu mở
Trang 38- Branche d'une courbe : - Nhánh của một đường cong
- Différentes branches de la science : - Các ngành khoa học khác nhau
Brisé [bʀize] (adj) : G y
Trang 3924
C
Calcul [kalkyl] (n m) : Phép tính, tính toán
- Calcul algébrique : - Phép tính đại số
- Calcul arithmétique : - Phép tính số học
- Calcul d'un déterminant : - Tính một định thức
- Calcul des dérivées : - Tính đạo hàm
- Calcul différentiel : - Tính vi phân
- Calcul des erreurs : - Tính sai số
- Calcul infinitésimal : - Tính vô cùng bé
- Calcul intégral : - Tính tích phân
- Calcul approché des intégrales : - Tính gần đúng các tích phân
- Calcul de l'intégrale définie à l'aide de
l'intégrale indéfinie
: - Tính tích phân xác định nhờ tích phân bất định
- Calcul logarithmique : - Tính logarit
- Calcul mental : - Tính nhẩm
- Calcul numérique : - Phép tính số
- Calcul des probabilités : - Tính xác suất
- Calcul tensoriel : - Tính tenxơ
- Calcul trigononétrique : - Phép tính lƣợng giác
- Calcul vectoriel : - Tính vectơ
Calculable [kalkylabl] (adj) : Tính đƣợc
Calculateur [kalkylatœʀ] 1(adj) : Biết tính toán
Trang 4025 car
- Calculateur électronique : - Máy tính điện tử
Calculatrice [kalkylatʀis] (n f) : Máy (làm) tính
Calculer [kalkyle] (v) : Tính
Calotte [kal t] (n f) : Chỏm
- Calotte sphérique : - Chỏm cầu
Canonique [kan nik] (adj) : Chính tắc
Canoniquement [kan nikm ] (adv) : Một cách chính tắc
Capacité [kapasite] (n f) : Dung tích, dung lƣợng
- Capacité d'une bouteille : - Dung tích của một cái chai