1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bảng từ toán học pháp - việt và việt - pháp cho các lớp song ngữ ở các trƣờng đại học và trung học tại việt nam

289 543 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng từ toán học pháp - việt và việt - pháp cho các lớp song ngữ ở các trường đại học và trung học tại Việt Nam
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn PGS.PTS. Nguyễn Trọng Khâm
Trường học Trường đại học sư phạm - Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Giáo dục và Đào tạo, Ngôn ngữ và Văn hóa
Thể loại Báo cáo tổng kết đề tài
Năm xuất bản 1998
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 289
Dung lượng 3,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để thực hiện, tại Bộ giáo dục và đào tạo đã thành lập một ủy ban quốc gia dự án dạy tăng cường tiếng Pháp và bằng tiếng Pháp comité national de pilotage du projet de l' enseignement inte

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Ở CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ TRUNG HỌC TẠI VIỆT NAM"

Thời gian thực hiện:

Từ tháng 8 năm 1996 đến tháng 8 năm 1998

Những người nghiên cứu:

PGS.PTS NGUYỄN TRỌNG KHÂM: Chủ nhiệm đề tài PTS NGUYỄN CAM

TS TRẤN ĐÌNH NGHĨA

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Ở CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC VÀ TRUNG H-ỌC TẠI VIỆT NAM"

Thời gian thực hiện:

Từ tháng 8 năm 1996 đến tháng 8 năm 1998

Những người nghiên cứu:

PGS.PTS NGUYỄN TRỌNG KHÂM: Chủ nhiệm đề tài PTS NGUYỄN CAM

TS TRẤN ĐÌNH NGHĨA

Trang 3

MỤC LỤC

BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI Trang i VII TÀI LIỆU THAM KHẢO Trang ix VIII BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ Trang x

IX BẢNG VIẾT TẮT Trang xi BẢNG TỪ TOÁN HỌC PHÁP - VIỆT Trang 0 BẢNG TỪ TOÁN HỌC VIỆT – PHÁP Trang 202 PHRASES ET EXPRESSIONS USUELLES Trang 202

Trang 4

i

BÁO CÁO TỔNG KẾT ĐỀ TÀI

I TÌNH HÌNH DẠY VÀ HỌC TIẾNG PHÁP VÀ BẰNG TIẾNG PHÁP

Từ lâu tiếng Pháp được dạy và học như một ngoại ngữ bên cạnh tiếng Anh, tiếng Nga

và tiếng Trung Quốc Tuy nhiên qua sự biến đổi chính trị, kinh tế, x hội, tiếng Pháp bị xếp vào hàng thứ yếu trong chương trình giáo dục Việt Nam Mãi đến năm 1986, thời mở cửa đổi mới, tiếng Pháp mới có dịp phát triển trở lại ở các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông Theo hướng phát triển đó, đến năm 1992 tiếng Pháp bắt đầu hồi sinh với chương trình song ngữ thử nghiệm ở một số trường như Colette, Lương Định Của, Kết Đoàn dưới sự hỗ trợ của ACCT (Agence de la coopération culturelle et technique) và Tổng l nh sự Pháp tại Thành phố Hồ Chí Minh

Đến năm 1994 AUPELF UREF (Association des universités partiellement ou entièrement de langue fransçaise - Université des réseaux francophones) tham gia trực tiếp,

ký kết với Bộ giáo dục và đào tạo Việt Nam thực hiện dự án dạy tăng cường tiếng Pháp và bằng tiếng Pháp trong 12 năm từ tiểu học lên đến đại học (1994-2006)

Để thực hiện, tại Bộ giáo dục và đào tạo đã thành lập một ủy ban quốc gia dự án dạy tăng cường tiếng Pháp và bằng tiếng Pháp (comité national de pilotage du projet de l' enseignement intensif du et en írançais) trong đó Ông Vũ Quốc Anh, Vụ trưởng Vụ phổ thông trung học Bộ giáo dục và đào tạo làm chủ tịch và 3 thành viên đối tác ACCT, AUPELF UREF và Pháp (tổng l nh sự Pháp tại Thành phố Hồ Chí Minh và đại sứ quán Pháp tại Hà Nội) và có sự phân công trách nhiệm Cho đến nay, ACCT (Trung tâm tiếng Pháp khu vực Châu Á - Thái Bình Dương - CREFAP) phụ trách bồi dưỡng giáo viên tiếng Pháp và giáo viên dạy môn khoa học bằng tiếng Pháp trong nước, AUPELF UREF cùng với Bộ giáo dục

và đào tạo phụ trách phần nội dung chương trình, sách giáo khoa, trang thiết bị, trợ cấp cho giáo viên các trường song ngữ Pháp Việt và cho giảng viên đại học, Pháp chịu trách nhiệm giúp đỡ 3 trường trung học trọng điểm : Lê Hồng Phong (Tp Hồ Chí Minh), Quốc Học (Huế), Chu Văn An (Hà Nội)

Trong hoạt động thực hiện dự án, 3 đối tác đều phối hợp và cộng tác với nhau dưới 4 dạng :

1.1 Tiếng Pháp được dạy và học như một ngoại ngữ ở các trường trung học cơ sở và trung học phổ thông, 3 tiết / tuần

Trang 5

ii

1.2 Tiếng Pháp được dạy và học ở các trường chuyên 7 tiết / tuần ở một số trường phổ thông trung học Tiếng Pháp hiện nay được giảng dạy tại 35/61 tỉnh, thành phố ở Việt Nam

và dự kiến tăng lên 45 /61

1.3 Tiếng Pháp được dạy tăng cường các lớp song ngữ Việt Pháp 12 tiết / tuần, sĩ số lớp học từ 25 đến 28 học sinh Hiện nay đ có 18 tỉnh và thành phố tham gia dự án này với

85 trường trong đó có 45 trường tiểu học, 37 trường phổ thông cơ sở, 3 trường phổ thông trung học; tổng số lớp học là 505 trong đó 303 tiểu học, 194 trung học cơ sở và 8 trung học phổ thông với 414 giáo viên phụ trách giảng dạy: 355 giáo viên tiếng Pháp, 26 giáo viên toán,

15 giáo viên lý và 18 giáo viên sinh Và bên cạnh có 24 cố vấn sư phạm Việt Nam, Bỉ, Québec và Pháp

1.4 Cho đến nay đ có từ 40 đến 47 ngành đại học dạy bằng tiếng Pháp (filières universitaires francophones) Từ phổ thông cơ sở (lớp 6 - 9) và phổ thông trung học (lớp 10 - 12) các môn toán, lý, sinh được dạy bằng tiếng Pháp Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố

Hồ Chí Minh năm học này 1997 - 1998 dạy các môn toán, lý, sinh bằng tiếng Pháp cho sinh viên các lớp song ngữ ở giai đoạn 2

II YÊU CẦU GIẢNG DẠY VÀ HỌC TẬP CÁC BỘ MÔN KHOA HỌC TOÁN, LÝ, SINH BẰNG TIẾNG PHÁP BẬC TRUNG HỌC CƠ SỞ, TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

VÀ ĐẠI HỌC

Ngày nay, tiếng Pháp cần được sử dụng mở rộng trong phạm vi quan hệ quốc tế để phát triển đất nước về mặt kinh tế, khoa học kỹ thuật, do đó tiếng Pháp được học như một ngôn ngữ 2 (langue seconde) sau tiếng mẹ đẻ (tiếng Việt) và dùng để giảng dạy (langue d'enseignement) các môn khoa học toán, lý, sinh Đến đầu năm học 1997 - 1998, có 85 trường tiểu học, trung học cơ sở và trung học phổ thông và 47 ngành đại học dạy bằng tiếng Pháp

Hiện đ có 3000 sinh viên cử nhân theo học Theo dự án, đen năm 2006 sẽ đạt được

1250 lớp song ngữ Việt - Pháp nhằm đạt từ 5 đến 10% các tú tài có sử dụng tiếng Pháp (bacheliers francophones) và chuẩn bị vào đại học ở các ngành khoa học có giảng dạy bằng tiếng Pháp

Trang 6

iii

III MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU ĐỀ TÀI "Bảng từ toán học Pháp Việt - Việt Pháp"

3.1 Tài liệu bảng từ toán học này được biên soạn để đáp ứng yêu cầu thiết thực cho việc giảng dạy và học tập của các thầy cô giáo tham gia vào dự án này, của các học sinh bậc trung học cơ sở và phổ thông trung học và đặc biệt của các sinh viên trường Đại học sư phạm T.p Hồ Chí Minh đọc được tài liệu, làm bài, tập giảng bằng tiếng Pháp để chuẩn bị sau khi tốt nghiệp có thể dự thêm một vài khóa bồi dưỡng và sau đó có thể dạy ở các trường trung học

4.1 Phương pháp nghiên cứu,

Để thực hiện đề tài, chúng tôi theo thể thức nghiên cứu như sau :

+ Sau khi xác định mục đích yêu cầu của đề tài, chúng tôi tập trung vào việc sưu tầm tài liệu, tư liệu cơ bản mà chúng tôi cần phải có là tài liệu nghiên cứu bảng từ toán học mà các vị đàn anh đ soạn thảo, đó là quyển danh từ toán học Pháp Việt, đại học khoa học Saigon năm 1964 và từ điển toán học Anh Việt NXBĐH và THCH năm 1990, và bộ sách toán bằng tiếng Pháp hiện hành ở Pháp từ lớp 6 đến lớp 12, một số từ điển Pháp Việt, Việt Pháp, Anh Pháp, Pháp Anh và một số tài liệu quan trọng đang giảng dạy ở các trường song ngữ Colette, Thực Nghiệm Sư Phạm, Lê Hồng Phong , tài liệu dịch từ sách giáo khoa tiếng Việt sang tiếng Pháp, làm tài liệu tham khảo bể sung

+ Khâu phân tích chọn lọc và sắp xếp, nhóm chúng tôi đem so sánh, phân tích các tài liệu, từ điển, bảng từ toán học, từ điển Pháp Việt, Việt Pháp, giáo trình bằng tiếng Pháp hiện hành của Pháp và sách giáo khoa bằng tiếng Pháp dịch ra từ tiếng Việt Chúng tôi loại bỏ một

số từ không còn sử dụng nữa (từ cũ), chọn lọc một số, cập nhật bằng những từ mới, thông dụng, sau đó sắp xếp, tu chỉnh và tạo ngữ cảnh cho mỗi từ, và cuối cùng phiên âm quốc tế mỗi mục từ và tổng kết

Trang 7

iv

4.2 Nguyên tắc soạn thảo bảng từ toán học,

Để đảm bảo tính khoa học và nhất quán từ đầu, chúng tôi tham khảo một số tài liệu về cách soạn mục từ, tra cứu những tự điển có nêu một số nguyên tắc soạn thảo Cuối cùng chúng tôi đ thống nhất một số nguyên tắc áp dụng cho việc soạn thảo nhƣ sau :

4.2.1 Thuật ngữ khoa học phải chính xác Tuy nhiên ý nghĩa mục từ có thể thay đổi theo ngữ cảnh nhất định của nó

Ví dụ nhƣ:

- Face latérale : Mặt bên

+ Aire latérale : Diện tích xung quanh

- Racine carrée : Căn bậc hai

+ Racine simple : Nghiệm đơn

4.2.2 Mục từ là những từ thông dụng trong sách toán học bậc phổ thông trung học và đại học

4.2.3 Các từ vừa là tính từ vừa là danh từ hoặc trạng từ (phần Việt - Pháp) có cùng dạng viết đƣợc xếp vào một loại mục từ, tuy nhiên nếu nghĩa hoàn toàn khác nhau thì vẫn xếp thành 2 mục từ

4.2.4 Mục từ chính và mục từ phụ đƣợc trình bày bằng chữ thẳng đứng, từ trong ví

dụ đƣợc trình bày bằng chữ nghiêng và không gạch đầu dòng

4.2.5 Mục từ phải đƣợc xác định thuộc loại từ nào : tính từ, danh từ, động từ, trạng từ V V

4.2.6 Mỗi mục từ cần đƣợc sử dụng trong một ngữ cảnh nhất định để đƣợc xác định r nghĩa và để dễ áp dụng

4.2.7 Mục từ đƣợc xếp theo trật tự mẫu tự A, B, c

4.2.8 Tên các nhà khoa học mà viết theo tiếng Pháp thì đƣợc giữ nguyên khi dịch sang tiếng Việt ví dụ nhƣ : Newton, Wronski, Euclide Tuy nhiên trong bảng từ Toán học Việt Pháp thì tên các nhà khoa học đƣợc viết theo âm vận tiếng Việt

4.2.9 Tiếng Việt là ngôn ngữ đơn lập (langue isolante) vì vậy nên từ không biến dạng theo chức năng ngữ pháp trong câu Trái lại, tiếng Pháp là ngôn ngữ biến tố langue flexionnelle), khi một từ tiếng Pháp có phần đuôi (désinence) thì dịch sang tiếng Việt vẫn giữ nguyên bản chữ gốc Ví dụ nhƣ :

Trang 8

- Anneau noëthérien……… vành Noëther

4.2.10 Về mặt ngữ âm tiếng Việt khơng cĩ phụ âm đơi cr, gr, tr, và một số phụ âm cuối như d, l, k, Do đĩ, mục từ tiếng Pháp trong bảng từ được phiên âm để giúp người Việt Nam đọc tốt hơn, tuy nhiên khi đọc và viết phải theo hệ thống âm vị học của tiếng Việt

Ví dụ :

Tiếng Pháp phiên âm đọc và viết theo tiếng Việt

4.2.11 Mục từ tiếng Pháp đều được phiên âm quốc tế để người sử dụng đọc được chính xác hơn, nhất là một số từ đọc và viết khơng tương ứng với nhau

V TRÌNH BÀY KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Kết quả nghiên cứu được trình bày thành hai phần :

Trang 11

viii

VI KẾT LUẬN VÀ NHẬN XÉT :

Theo xu hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, phát triển khoa học kỹ thuật

và kinh tế chẳng những chúng ta cần trao đổi hợp tác với các nước tiên tiến mà còn với cả các nước đang phát triển trong khôi Á Phi thuộc cộng đồng Pháp ngữ Tiếng Pháp ngày nay được xem như là phương tiện giao tiếp, giảng dạy, học tập, nghiến cứu khoa học trong quan hệ quốc tế

Toán có một lý luận và ngôn ngữ riêng của nó, nhất là ngôn ngữ bằng tiếng Pháp lại càng khó khăn hơn vì hiện nay học sinh cũng chỉ mới có một trình độ tiếng Pháp nhất định nào đó và các thầy cô giáo cũng mới bắt đầu dạy các môn khoa học bằng tiếng Pháp

Đệ tài "bảng từ toán học" được biên soạn theo kế hoạch trong phạm vi hạn hẹp với

3931 từ cho phần Pháp Việt và 1033 từ cho phần Việt Pháp để có thể hỗ trợ cho học sinh sinh viên và các thầy cô giáo tham gia vào chương trình song ngữ này

Để hoàn thành việc biên soạn bảng từ toán học này chúng tôi đ đầu tư rai nhiều công sức, tuy nhiên vì thời gian và điều kiện vật chất có hạn định, nên có một số thông số về nguyên tắc biên soạn chưa được đề cập đến trong chuẩn mực làm từ điển Hy vọng sau này

có điều kiện, chúng tôi sɛ nghiên cứu thêm để tu chỉnh lại cho đầy đủ hơn

Trân trọng kính chào và cảm ơn

Trang 12

ix

VII TÀI LIỆU THAM KHẢO

Từ điển

1 Từ điển toán học Anh Việt, NXBĐH & THCN 1990

2 Danh từ toán học Pháp Việt, Đại học Khoa học Saigon 1964

3 Dictionnaire français vietnamien, NXB Khoa học x hội 1991

4 Dictionnaire Larousse du XXe siècle, Paris

5 Dictionnaire vietnamien írançais, NXB Khoa học x hội 1993

6.Tự điển Pháp Việt "Dictionnaire Français Vietnamien", NXB Thế Giới 1995

7.Dictionnaire Anglais-Français, Français- Anglais, Larousse 1983

3 Raymond barra, Georges Borion, Michel Gourdomet, Marie Lamprin, Joel Malaval

- Mathématiques (classe de 4e), Nathan 1996

4 André Antibi - Raymond Barra - Joel Malaval avec Michel Gourdomet - Marie Lamprin et Georges Borion - Mathématiques (classe de 3e), Nathan 1993

5 Misset, D Delaruelle - Mathématiques (classe de 2e), Hachette 1993

6 D Rodrigue, F Dubosi, L Misset - Mathématiques (classe de lère), Hachette 1996

7 D Aubry, N Autran, c Thiercé - Mathématiques (classe terminale), Hachette

1991

8 M Condamine, p Vissio - Mathématiques (Terminale) - Delagrave 1968

9 Haim Brezis - Analyse Fonctionnelle - Masson 1983

10 Roger Descombes - Cours d' analyse - Vuibert 1972

11 Roger Godement - Cours d' Algèbre - Hermann 1966

12.Trần Đình Nghĩa, Thèse de doctorat "Lexicographie et néologie 1975 - 1990 dans

le sud du Vietnam" Université de Rouen - France 1992

13 Phạm Gia Đức - Mathématiques (classe de 8e), 1997 Hanoi

14 Lê Hải Châu, Nguyễn Gia Cốc, Phạm Gia Đức - Mathématiques (classe de 6e), Hatier, Paris 1997

15 Service de l' Education et de la Formation de HCM ville - Cours de maths : Géométrie et Algèbre (classes de 6e, 7e, 8e et 9e) 1995

16 Maurice Grévisse - Le bon usage - grammaire française - Hatier 1993

Trang 13

x

VIII BẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ

[e] blé, aller, chez, épée [t] terre, vite

[o] mot, dôme, eau, saule, zone [f] feu, neuf, photo

[u] genou, roue [s] sale, celui, ça, dessous, tasse, nation

[œ ] lundi, brun, parfum [n] nous, tonne, animal

[ɲ] agneau, vigne SEMI:CONSONNES

[j] yeux, paille, pied, panier [w] oui, fouet, joua (et joie) [ɥ ] huile, lui

Trang 15

BẢNG TỪ TOÁN HỌC PHÁP - VIỆT

Trang 16

Abélien [abeljɛ ] (adj) : Abel

Démontrer que G est un groupe abélien : Chứng minh G là một nhóm Abel

Abélisation [abelizasj ] (n f) : Sự làm cho giao hoán hóa

Abscisse [apsis] (n f) : Hoành độ

- Abscisse d'un vecteur : - Hoành độ của một vectơ

Absolu [aps ly] (adj) : Tuyệt đối

Absolument [aps lym ] (adv) : Tuyệt đối

Si ∑a n est absolument convergente, ∑a n

est convergente

: Nếu ∑a n hội tụ tuyệt đối thì ∑a n hội tụ

Absorber [aps ʀbe] (v) : Hấp thu

Absorption [aps ʀsj ] (n f) : Sự hấp thu

Absorption d'un ensemble par un autre : Sự hấp thu một tập hợp bởi một tập hợp

khác

Abstraction [apstʀaksj ] (n f) : Sự trừu tƣợng

Trang 17

abs 2

L'abstraction est une caractéristique

importante des mathématiques

: Sự trừu tượng là một đặc điểm quan trọng của toán học

Abstrait [apstʀɛ] (adj) : Trừu tƣợng

Absurde [apsyʀd]

Absurdité [apsyʀdite] (n f) : Tính phi lý, sự vô nghĩa

Accélération [akseleʀasj ] (n f) : Gia tốc

Accéléré [akseleʀe] (adj) : Nhanh dần

Accolade [ak lad] (n f) : Dấu ngoặc { }

Accroissement [akʀwasm ] (n m) : Số gia

- Accroissement de variable : - Số gia của biến số

- Accroissement de la fonction g : - Số gia của hàm số g

Achevé [aʃve] (adj) : Hoàn bị hóa

Action [aksj ] (n f) : Tác dụng, tác động

- Action d'un point : - Tác động của một điểm

Adapté [adapte] (adj) : Thích nghi

Choisir un point ayant coordonnée

adaptée

: Chọn một điểm có tọa độ thích hợp

Addible [adibl] (adj) : Cộng đƣợc, thêm đƣợc

Additif [aditif] (adj) : Cộng tính

Trang 18

3 ado

Addition [adisj ] (n f) : Phép cộng

- Addition des nombres : - Phép cộng số

- Addition des applications : - Phép cộng các ánh xạ

- Addition des fonctions : - Phép cộng các hàm số

- Addition algébrique : - Phép cộng đại số

- Addition arithmétique : - Phép cộng số học

Additionner [adisj ne] (v) : Cộng

Additivement [aditivm ] (adv) : Cộng

Additivité [ ditivite] (n f) : Tính chất cộng

Adhérence [adeʀ s] (n f) : Phần dính

- Adhérence d'un ensemble : - Phần dính của một tập hợp

Adhérent [adeʀ ] (adj) : Dính, tụ

Point adhérent d'un ensemble : Điểm dính (tụ) của một tập hợp

Adjacent [adʒs ] (adj) : Kề

Adjoint [adʒwɛ ] (adj) : Liên hợp, phó

Adjoindre [adʒwɛ dʀ] (v) : Phụ thêm vào

Adjonction [adʒ ksj ] (n f) : Sự phụ thêm vào, sự mở rộng

- Adjonction algébrique : - Sự mở rộng đại số

- Adjonctỉon d'une solution : - Thêm vào một nghiệm

Admettre [admɛtʀ] (v) : Chấp nhận

Admissible [admisibl] (adj) : Chấp nhận đƣợc

Trang 19

aff 4

Adopter [ad pte] (v) : Chấp nhận

Affaibli [afɛbli] (adj) : Làm yếu di

Affecté [afɛkte] (adj) : Đính vào

Affecter [afɛkte] (v) : Cho vào, đính vào

Affine [afin] (adj) : Afin

Affinement [afinm ] (adv) : Afìn

Affinité [afinite] (adj) : Phép afin

Affirmatif [afiʀmatif] (adj) : Khẳng định

Affixe [afiks] (n m) : Tọa vị

- Affixe d'un point : - Tọa vị của một điểm

- Affixe d'un vecteur : - Tọa vị của một vectơ

A fortiori [af ʀsj ʀi] (loc adv) : Lại càng, huống chi là

Aigu [egy] (adj) : Nhọn

Aire [ɛʀ] (n f) : Diện tích

Trang 20

5 alg

- Aire limitée par une courbe et une

droite

: - Diện tích giới hạn bởi một đường cong

và một đường thẳng

Calculer l'aire latérale d'une pyramide : Tính diện tích xung quanh của một hình

chóp

Ajouter [aʒute] (v) : Thêm vào

Ajouter une expression correspondante : Thêm vào một biểu thức tương ứng

Aléatoire [aleatwaʀ] (adj) : Ngẫu nhiên

Aleph - Zéro [alɛfzeʀo] : Alep - không

Algèbre [alʒɛbʀ] (n f) : - Đại số học, đại số

- Algèbre moderne : - Đại số hiện đại

- Algèbre linéaire : - Đại số tuyến tính

- Algèbre supérieure : - Đại số cao cấp

- Algèbre normée : - Đại số hệ có chuẩn

- Algèbre logique : - Đại số lôgic

- Algèbre des classes : - Đại số các lớp

- Algèbre abstraite : - Đại số trừu tượng

- Algèbre alternée : - Đại số thay dấu

- Algèbre associée : - Đại số kết hợp

- Algèbre booléenne : - Đại số Boole

- Algèbre commutative : - Đại số giao hoán

- Algèbre différentielle : - Đại số vi phân

Trang 21

alg 6

- Algèbre élémentaire : - Đại số sơ cấp

- Algèbre d'homologie : - Đại số đồng điều

- Algèbre séparable : - Đại số tách đƣợc

- Algèbre d'ordre fini : - Đại số có cấp hữu hạn

- Algèbre symétrisée : - Đại số đối xứng

Algébrique [alʒebʀik] (adj) : Thuộc về đại số

Algébriquement [alʒebʀikm ] (adv) : Theo nghĩa đại số

Algébriste [alʒebʀist] (n m) : Nhà đại số học

Algorithme [alg ʀitm] (n m) : Thuật tính

- Algorithme de la division euclidienne : - Thuật chia Euclide

Algorithmique [alg ʀitmik] (adj) : Angorit

Alignement [aliɲm ] : Sự thẳng hàng

- Alignement des trois points : Sự thẳng hàng của 3 điểm

Aligné [aliɲe] (adj) : Thẳng hàng

Démontrer que les trois points A, B, C

sont alignés

: Chứng minh 3 điểm A, B, c thẳng hàng

Aliquote [alik t] (adj) : Phân ƣớc, ƣớc số

Quatre est une partie aliquote de huit : 4 là một ước số của 8

Aliquante [alik t] (adj) : Không chia hết

Trois est une partie aliquante de dix : Số 3 không chia hết số 10 (số 10 không

chia hết cho 3)

Allure [alyʀ] (n f) : Hình dáng

Alpha [alfa] : An pha (α)

Alphabet [alfabɛ] (n m) : Bảng chữ cái

Alphabétique [alfabetik] (adj) : Theo thứ tự chữ cái

Trang 22

7 ana

Alphabétiquement [alfabetikm ] (adv) : Theo thứ tự chữ cái

Alphanumérique [alfanymeʀik] (adj) : Chữ - chữ số

Alternativement [altɛʀnativm ] (adv) : Luân phiên, so le, đan dấu

Alterne [altɛʀn] (adj) : So le

- Angles alternes externes : - Góc so le ngoài

- Angles alternes internes : - Góc so le trong

Alterné [altɛrne] (adj) : Thay phiên, đan dấu

Altitude [altityd] (n f) : Độ cao, chiều cao

- Altitude d'un cône : - Chiều cao của một hình nón

- Altitude d'un triangle : - Chiều cao của một tam giác

- Altitude d'un tétraèdre : - Chiều cao của một tứ diện

Ambiguïté [abigɥite] (n f) : Sự nhập nhằng (tính nhập nhằng)

Ambigu [ bigy] (adj) : Nhập nhằng, nước đôi

Amorti [am ʀti] (adj) : Tắt dần

Amortir [am ʀtiʀ] (v) : Làm tắt dần

Amortissement [am ʀtism ] (n m) : Sự tắt dần

Amplificatif [ plifikatif] (adj) : Mở rộng, khuếch đại

Amplification [ plifikasj ] (n m) : Sự mở rộng, sự khuếch đại

Amplitude [ plityd] (n f) : Biên độ, góc cực

- Amplitude d'un mouvement : - Biên độ của một chuyển động

- Amplitude des oscillations : - Biên độ dao động

Trang 23

ana 8

- Amplitude d'un point : - Góc cực của một điểm

- Amplitude d'une vibration : - Biên độ của một chấn động

Analysable [analizabl] (adj) : Có thể phân tích được

Analyse [analiz] (n f) : Giải tích

- Analyse fonctionnelle : - Giải tích hàm

- Analyse harmonique : - Giải tích điều hòa

- Analyse combinatoire : - Giải tích tổ hợp

- Analyse numérique : - Giải tích số, phương pháp tính

- Analyse géométrique : - Giải tích hình học

- Analyse mathématique : - Giải tích toán học

- Analyse tensorielle : - Giải tích tenxơ

- Analyse vectorielle : - Giải tích vectơ

- Analyse opérationnelle : - Vận trù học

- Analyse convexe : - Giải tích lồi

Analyser [analize] (v) : Phân tích

Analytique [analitik] (adj) : Giải tích

Analyste [analist] (n m) : Nhà giải tích học, nhà phân tích

Analytiquement [analitikm ] (adv) : Bằng phân tích

Angle [ gi] (n m) : Góc

- Angle aigu : - Góc nhọn

- Angle à la base : - Góc ở đáy

- Angle au centre : - Góc ở tâm

Trang 24

9 ang

- Angle de rotation : - Góc quay

- Angle dièdre : - Góc nhị diện

- Angle droit : - Góc vuông

- Angle inscrit : - Góc nội tiếp

- Angle obtus : - Góc tù

- Angle orienté : - Góc định hướng

- Angle plat : - Góc bẹt

- Angle polyèdre : - Góc đa diện

- Angle trièdre : - Góc tam diện

- Angle tétraèdre : - Góc tứ diện

- Angle rentrant : - Góc lõm

- Angle saillant : - Góc lồi

- Angle trigonométrique : - Góc lượng giác

- Angles adjacents : - Góc kề

- Angles alternes - externes : - Góc so le ngoài

- Angles alternes - internes : - Góc so le trong

- Angles complémentaires : - Góc phụ nhau

- Angles correspondants : - Góc đồng vị

- Angles égaux : - Góc bằng nhau

- Angles opposés : - Góc đối nhau

- Angles opposés par le sommet : - Góc đối đỉnh

- Angles supplémentaires : - Góc bù nhau

- Angle polaire : - Góc cực

- Angle rectiligne : - Góc phẳng

- Angle rond : - Góc đầy

Angulaire [ gylɛʀ] (adj) : (Thuộc) góc

Trang 25

anh 10

Anguleux [ gyl ] (adj) : (Cĩ) gĩc

Anharmonique [anaʀm nik] (adj) : Phi điều hịa

Anisotrope [aniz tʀop] (adj) : Bất đẳng hướng

Anneau [ano] (n m) : Vành

- Anneau de Boole : - Vành Boole

- Anneau commutatif : - Vành giao hốn

- Anneau des entiers modulo m : - Vành các số nguyên modulo m

- Anneau euclidien : - Vành Euclide

- Anneau de Dedekind : - Vành Dedekind

- Anneau d'endomorphismes : - Vành các tự đồng cấu

- Anneau des entiers d’ un corps de

nombres

: - Vành các số nguyên của một trường số

- Anneau d'intégrité : - Vành trọn vẹn, miền nguyên vẹn

- Anneau de matrices : - Vành các ma trận

- Anneau noëthérien : - Vành Noëther

- Anneau de polynơmes à une variable : - Vành đa thức một biến

- Anneau de polynơmes à plusieurs

variables

: - Vành đa thức nhiều biến

- Anneau principal : - Vành chính

- Anneau produit : - Vành tích

- Anneau quotient : - Vành thương

- Anneau de séries formelles : - Vành các chuỗi hình thức

- Anneau topologique complet : - Vành tơpơ hồn bị

Annulateur [anylatœʀ] (n m) : Phần triệt tiêu, linh hĩa

- Annulateur d'un élément d'un module : - Phần triệt tiêu (linh hĩa) của một phần tử

của mơđun

Trang 26

11 app

Annuler [anyle] (v) : Hủy, hủy bỏ, triệt tiêu

- S'annuler (vpr) : - Triệt tiêu nhau

Anomalie [an mali] (n f) : Điều dị thường, bất thường

Antiautomorphisme [ tiotom ʀfism] (n

Antihomologue [ ti m l g] (adj) : Phản đồng điều

Antisymétrique [ tisimetʀik] (adj) : Phản đối xứng

Antisymétrisation [ tisimetʀizasj ] (n f) : Sự phản đối xứng hóa

A posteriori [ap steʀj ʀi] (loc adv) : Về sau

Apothème [ap tɛm] (n m) : Trung đoạn

- Apothème d'un polygone régulier : - Trung đoạn của một đa giác đều

Calculer l'apothème du tétraèdre régulier

ABCD

: Tính trung đoạn của tứ diện đều ABCD

Appartenance [apaʀtən s] (n f) : Sự thuộc về

Appartenir [apaʀtəniʀ] (v) : Thuộc về

L'élément x appartient à l'ensemble A : Phần tử x thuộc về tập hợp A

Applicabilité [aplikabilite] (n f) : Tính trải được

- Applicabilité d'une surface : - Tính trải được của một mặt

Applicable [aplikabl] (adj) : Trải được

Application [aplikasj ] (n f) : Phép áp, ánh xạ

- Application affine : - Phép afin

Trang 27

app 12

- Application bicontinue : - Ánh xạ song liên tục

- Application biunivoque : - Song ánh

- Application canonique : - Ánh xạ chính tắc

- Application composée : - Ánh xạ hợp

- Application constante : - Ánh xạ hằng

- Application continue : - Ánh xạ liên tục

- Application diagonale : - Phép chéo

- Application fermée : - Ánh xạ đóng

- Application idempotente : - Ánh xạ đồng lũy, ánh xạ lũy đẳng

- Application identique : - Ánh xạ đồng nhất

- Application injective : - Đơn ánh

- Application invariante : - Ánh xạ bất biến

- Application isométrique : - Phép đẳng cự

- Application linéaire : - Ánh xạ tuyến tính

- Application majorée : - Ánh xạ bị tăng

- Application minorée : - Ánh xạ bị giảm

- Application ouverte : - Ánh xạ mở

- Application surjective : - Toàn ánh

- Application tensorielle : - Phép tenxơ

- Application réciproque : - Ánh xạ ngƣợc

f -1 est l'application réciproque de la

fonction f

: f -1 là ánh xạ ngược của hàm số f

Soit f une application de X dans Y On dit

que f est bijective si elle est à la fois

injective et surjective

: Cho một ánh xạ f từ X vào Y Ta nói rằng f

là song ánh nếu nó vừa là đơn ánh, vừa là toàn ánh

Appliqué [aplike] (adj) : Úng dụng

Appliquer [aplike] (v) : Áp dụng

Approché [apʀ ʃe] (adj) : Xấp xỉ, gần đúng

Trang 28

13 arc

Approfondi [apʀ f di] (adj) : Sâu, kỹ

Approfondir [apʀ f diʀ] (v) : Đào sâu

Approfondissement [apʀ f dism ] (n m) : Sự đào sâu

Approprié [apʀ pʀje] (adj) : Thích hợp

Approximatif [apʀ ksimatif] (adj) : Gần đúng, xấp xỉ

Approximation [apʀ ksimasj ] (n f) : Sự tính xấp xỉ, giá trị xấp xỉ

- Approximation successive : - Xấp xỉ liên tiếp

- Approximation asymptotique : - Xấp xỉ tiệm cận

- Approximation diagonale : - Xấp xỉ đường chéo

- Approximation numérique : - Xấp xỉ bằng số

- Approximation polynomiale : - Xấp xỉ bằng đa thức

- Approximation rationnelle : - Xấp xỉ bằng phân thức

Approximativement [apʀ ksimativm ]

(adv)

: Gần đúng, xấp xỉ

Arbitraire [aʀbitʀɛʀ] (adj) : Tùy ý

x est un élément arbitraire de l'ensemble E : x là một phần tử bất kỳ của tập hợp E

Arbitrairement [aʀbitʀɛʀm ] (adv) : Một cách tùy ý

Arc [aʀk] (n m) : Cung

- Arc capable de l'angle A : - Cung chứa góc A

- Arc de cercle : - Cung đường tròn

- Arc circulaire : - Cung tròn

Trang 29

arc 14

- Arc de n degrés : - Cung n độ

- Arc intercepté : - Cung bị chắn

- Arc orienté : - Cung định hướng

Archimédien [aʀʃ imedjɛ ] (adj) : Archimède

Are [aʀ] (n f) : A (đơn vị đo)

Aréolaire [aʀe leʀ] (adj) : Thuộc về diện tích

Arête [aʀɛt] (n f) : Cạnh

- Arête latérale d'une pyramide : - Cạnh bên của một hình chóp

- Arêtes opposées d'un tétraèdre : - Cạnh đối của một tứ diện

- Arêtes d’un cube : - Cạnh của một hình lập phương

Argument [aʀgym ] (n m) : Aguymăng, đối số, góc cực

- Argument d'un nombre complexe : - Aguymăng của một số phức

- Argument du cosinus hyperbolique : - Đối số của côsin hypebolic

Arithmétique [aʀitmetik]

Arithméticien [aʀitmetisjɛ ] (n m) : Nhà số học

Arithmétiquement [aʀitmetikm ] (adv) : Theo số học

Arithmographe [aʀitm gʀaf] (n m) : Máy tính (số)

Arithmomètre [aʀitm mɛtʀ] (n m) : Máy tính

Arrangement [aʀ ʒm ] (n m) : Chỉnh hợp

- Arrangement de n objets p à p : - Chỉnh hợp n chập p

Arranger [aʀ ʒe] (v) : Sắp xếp

Trang 30

15 ass

Arrondi [aʀ di] (adj) : Làm tròn

Arrondir [aʀ diʀ] (v) : Làm tròn

Ascendant [as d ] (adj) : Tiến, đi lên

Assertif [asɛʀtif] (adj) : Khẳng định

Assertion [asɛʀsj ] (n f) : Điều khẳng định

Associatif [as sjatif] (adj) : Kết hợp

- Loi interne associative : - Phép nội toán kết hợp

- Loi de composition associative : - Phép toán kết hợp

Association [as sjasj ] (n f) : Sự kết hợp

Associativité [as sjativite] (n f) : Tính kết hợp

Associé [as sje] (adj) : Liên kết, liên hợp

Éléments associés d'un groupe libre : Các phần tử liên kết của một nhóm tự do

Système homogène associé à un système

Associer [as sje] (v) : Kết hợp, liên kết

Assignable [asiɲabl] (adj) : Không ngẫu nhiên

Assignation [asiɲasj ] (n f) : Phép gán

Assigner [asiɲe] (v) : Gán cho

Assujetti [asyʒɛti] (adj) : Bị buộc

Trang 31

ast 16

Assujettir [asyʒɛtiʀ] (v) : Bắt buộc

Assujettir le point M à rester sur le plan

(P)

: Bắt buộc điểm M ở trên mặt phẳng (P)

Astérisque [asteʀisk] (n m) : Dấu sao (*)

Astérọde [asteʀ id] (n m) : Đường hình sao

Astronome [astʀ n m] (n m) : Nhà thiên văn

Astronomie [astʀ n mi] (n f) : Thiên văn học

Astronomiquement [astʀ n mikm ]

(adv)

: Theo nguyên tắc thiên văn học

Asymétrie [asimetʀi] (n f) : Tính khơng đối xứng

Asymétrique [asimetʀik] (adj) : Khơng đối xứng

Asymptote [asɛ pt t]

- Asymptote df une courbe : - Đường tiệm cận của một đường cong

- Asymptote oblique : - Tiệm cận xiên

- Asymptote longitudinale : - Tiện cận đứng (dọc)

- Asymptote transversale : - Tiện cận ngang

Asymptotique [asɛ pt tik] (adj) : Tiệm cận

On dit que la droite (d) est asymptotique à

la courbe (C)

: Ta nĩi rằng đường thẳng (d) là tiệm cận của đường cong (C)

Atlas [atl s] (n m) : Atlat, tập bản đồ

Attaché [ataʃe] (adj) : Buộc, liên kết

Espace affine attaché à un espace

Trang 32

17 axe

Attraction [atʀaksj ] (n f) : Sức hút

Augmenté [ogm te] (adj) : Tăng thêm, bổ sung

Augmenter [ogm te] (v) : Tăng thêm, bổ sung

Autoadjoint [ot adʒwɛ ] (adj) : Tự phó, tự liên hợp

Automate [ot mat] (n m) : Người máy

Automaticité [ot matisite] (n f) : Tính tự động

Automation [ot masj ] (n f) : Ôtômat

Automorphisme [ot m ʀfism] (n m) : Tự đẳng cấu

- Automorphisme d'une forme

sesquilinéaire

: - Tự đẳng cấu của một dạng Setski tuyến tính

- Automorphisme d'un groupe : - Tự đẳng cấu của một nhóm

- Automorphisme d'un module : - Tự đẳng cấu của một môđun

Auxiliaire [oksiljɛʀ] (adj) : Phụ, bổ trợ

Axe [aks] (n m) : Trục

- Axe de révolution : - Trục xoay

- Axe de rotation : - Trục quay

- Axe de symétrie : - Trục đối xứng

- Axe des abscisses : - Trục hoành

- Axe des coordonnées : - Trục tọa độ

- Axe des ordonnées : - Trục tung

- Axe d'un cercle : - Trục của một đường tròn

- Axe d'un cylindre : - Trục của một hình trụ

- Axe géométrique : - Trục hình học

- Axe radical : - Trục đẳng phương

- Axe transverse : - Trục xuyên (của hypebon)

Trang 33

axi 18

- Petit axe de l'ellipse : - Trục nhỏ của elip

- Grand axe de l'ellipse : - Trục lớn của elip

Axial [aksjal] (adj) : Trục

Axiomatique [aksj matik] (adj) : Bằng tiên đề

- Axiome du choix : - Tiên đề chọn

- Axiomes logiques : - Tiên đề logic

- Axiome euclidien : - Tiên đề Euclide

- Axiome ordonné : - Tiên đề thứ tự

Axiomatisation [aksj matizasj ] (n f) : Sự tiên đề hóa

Axiomatiser [aksj matize] (v) : Tiên đề hóa

Trang 34

19

B

Banal [banal] (adj) : Tầm thường

Barycentre [baʀis tʀ] (n m) : Trọng tâm

- Barycentre dans un espace affine : - Trọng tâm trong không gian afin

- Barycentre d'un triangle : - Trọng tâm của một tam giác

- Barycentre d'un tétraèdre : - Trọng tâm của một tứ diện

Base [baz] (n f) : Cơ sở, nền, đáy, cơ số

- Base d'un espace vectoriel : - Cơ sở của một không gian vectơ

- Base d'un groupe commutatif : - Cơ sở của một nhóm giao hoán

- Base d'un module : - Cơ sở của một môđun

- Base de voisinages : - Cơ sở lân cận

- Base propre : - Cơ sở riêng

- Base des logarithmes : - Cơ số logarit

- Base hilbertienne : - Cơ sở Hilbert

- Base orthonormale : - Cơ sở trực chuẩn

- Base orthonormale d'un espace

hermitien

: - Cơ sở trực chuẩn của một không gian Hermite

- Base canonique : - Cơ sở chính tắc

- Base dénombrable : - Cơ sở đếm được

- Base d'un cylindre : - Đáy của một hình trụ

- Base d'un cône : - Đáy của một hình nón

- Base d'un triangle : - Đáy của một tam giác

Bessélien [beseljɛ ] (adj) : Có tính Bessel

Trang 35

bet 20

Bêta [beta] : Bêta ( )

Biaxe [biaks] (adj) : Song trục, lưỡng trục

Bicaractéristique [bikaʀakteʀistik]

Bicarré [bikaʀe] (adj) : Trùng phương

Biconcave [bik kav] (adj) : Song lõm (2 phía lõm)

Bicontinu [bik tiny] (adj) : Song liên tục

Biconvexe [bik vɛks] (adj) : Song lồi (2 phía lồi)

Bidual [bidɥal] (n m) : Song đối ngẫu

- Bidual d'un module : - Song đối ngẫu của một môđun

- Bidual d'un espace de Banach : - Song đối ngẫu của một không gian

Bifurcation [bifyʀkasj ] (n f) : Sự phân nhánh

- Bifurcation d'une courbe : - Sự phân nhánh của một đường cong

Bifurqué [bifyʀke] (adj) : Tách đôi, chia nhánh

Bijection [biʒɛksj ] (n f) : Song ánh

Une application bijective s'appelle encore

une bijection

: Một ánh xạ 1-1 (một gióng một) còn được gọi là một song ánh

Bilatéral [bilateʀal] (adj) : Hai bên, hai phía

Bilatère [bilatɛʀ] (adj) : Hai bên

Trang 36

21 bis

Bilinéaire [bilineɛʀ] (adj) : Song tuyến tính

Binaire [binɛʀ] (adj) : Nhị nguyên, hai ngôi, theo cơ số 2

Binôme [binom] (n m) : Nhị thức

- Binôme de Newton : - Nhị thức Newton

Binomial [bin mjal] (adj) : Thuộc về nhị thức

Binormale [bin ʀmal] (n f) : Phó pháp tuyến

Biomathématique [bj matematik] (n f) : Toán sinh học

Biorthogonal [bi ʀt g nal] (adj) : Song trực giao

Biorthonormal [bi ʀt n ʀmal] (adj) : Song trực chuẩn

Biquadratique [bikwadʀatik] : Trùng phương

Biquaternion [bikwatɛʀnj ] (n m) : Quatecniông đôi (song quatecniông)

Birapport [biʀap ʀ] (n m) : Tỉ số phi điểu

- Birapport d'un quaterne : - Tỉ số phi điểu của một quatec

Birationnel [biʀasj nɛl] (adj) : Song hữu tỷ

Biscalaire [biskalɛʀ] (adj) : Song vô hướng

Bissecteur [bisektœʀ] (adj) : Phân giác

Bissecteur (n m) : Mặt phân giác

- Bissecteur d'un dièdre : - Mặt phân giác của một nhị diện

Bissecter [bisɛkte] (v) : Phân đôi

Bissection [bisɛksj ] (n f) : Sự phân đôi

Bissectrice [bisɛktʀis] (n f) : Đường phân giác

Trang 37

bis 22

- Bissectrice extérieure d'un angle : - Đường phân giác ngoài của một góc

- Bissectrice intérieure d'un angle : - Đường phân giác trong của một góc

Bitangent [bit ʒ ] (adj) : Song tiếp

Bitenseur [bit sœʀ] (n m) : Song tenxơ

Biunivoque [biyniv k] (adj) : Một đối một

Bivecteur - directeur d'un plan

[bivɛktœʀ diʀektœʀ]

: Cặp vectơ chỉ phương của một mặt phẳng

Bloc [bt k] (n m) : Khối

Multiplication des matrices par blocs : Nhân các ma trận theo khối

Booléen [buleɛ ] (adj) : Có tính chất Boole

Borne [b ʀn] (n f) : Chặn

- Borne d'un ensemble : - Chặn của một tập hợp

- Borne supérieure d'un ensemble : - Chặn trên của một tập hợp

- Borne inférieure d'un ensemble : - Chặn dưới của một tập hợp

Borné [b ʀne] (adj) : Bị chặn

Forme linéaire relativement bornée : Dạng tuyến tính tương đối bị chặn

Borner [b ʀne] (v) : Chặn

Boule [bul] (n f) : Quả cầu

- Boule fermée : - Quả cầu đóng

- Boule ouverte : - Quả cầu mở

Trang 38

- Branche d'une courbe : - Nhánh của một đường cong

- Différentes branches de la science : - Các ngành khoa học khác nhau

Brisé [bʀize] (adj) : G y

Trang 39

24

C

Calcul [kalkyl] (n m) : Phép tính, tính toán

- Calcul algébrique : - Phép tính đại số

- Calcul arithmétique : - Phép tính số học

- Calcul d'un déterminant : - Tính một định thức

- Calcul des dérivées : - Tính đạo hàm

- Calcul différentiel : - Tính vi phân

- Calcul des erreurs : - Tính sai số

- Calcul infinitésimal : - Tính vô cùng bé

- Calcul intégral : - Tính tích phân

- Calcul approché des intégrales : - Tính gần đúng các tích phân

- Calcul de l'intégrale définie à l'aide de

l'intégrale indéfinie

: - Tính tích phân xác định nhờ tích phân bất định

- Calcul logarithmique : - Tính logarit

- Calcul mental : - Tính nhẩm

- Calcul numérique : - Phép tính số

- Calcul des probabilités : - Tính xác suất

- Calcul tensoriel : - Tính tenxơ

- Calcul trigononétrique : - Phép tính lƣợng giác

- Calcul vectoriel : - Tính vectơ

Calculable [kalkylabl] (adj) : Tính đƣợc

Calculateur [kalkylatœʀ] 1(adj) : Biết tính toán

Trang 40

25 car

- Calculateur électronique : - Máy tính điện tử

Calculatrice [kalkylatʀis] (n f) : Máy (làm) tính

Calculer [kalkyle] (v) : Tính

Calotte [kal t] (n f) : Chỏm

- Calotte sphérique : - Chỏm cầu

Canonique [kan nik] (adj) : Chính tắc

Canoniquement [kan nikm ] (adv) : Một cách chính tắc

Capacité [kapasite] (n f) : Dung tích, dung lƣợng

- Capacité d'une bouteille : - Dung tích của một cái chai

Ngày đăng: 18/02/2014, 15:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w